Khóa luận Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty TNHH Hansoll Vina (Phần 1)

pdf 22 trang phuongnguyen 180
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Khóa luận Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty TNHH Hansoll Vina (Phần 1)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfkhoa_luan_ke_toan_doanh_thu_chi_phi_va_xac_dinh_ket_qua_kinh.pdf

Nội dung text: Khóa luận Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty TNHH Hansoll Vina (Phần 1)

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA KINH TẾ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KẾ TOÁN KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ÐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH (Tại Công Ty TNHH Hansoll Vina ) GVHD: Th.s ĐÀO THỊ KIM YẾN SVTH: PHAN THỊ NGỌC ÁNH MSSV: 13125003 S K L 0 0 4 9 3 5 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 06/2017
  2. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT TP.HỒ CHÍ MINH KHOA KINH TẾ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH (Tại Công Ty TNHH Hansoll Vina ) Giảng viên hƣớng dẫn : ThS. Đào Thị Kim Yến Sinh viên thực hiện : Phan Thị Ngọc Ánh MSSV : 13125003 Lớp : 131251B Khóa : 2013 Hệ : Đại học chính quy Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 06 năm 2017
  3. NHẬN XÉT CỦAGIẢNG VIÊN o00o Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2016 Giáo viên hƣớng dẫn i
  4. LỜI CẢM ƠN Đầu tiên em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến sự giúp đỡ tận tình của cô Đào Thị Kim Yến và các thầy cô giáo trong Khoa Kinh Tế trƣờng đại học Sƣ Phạm Kỹ Thuật TP.HCM đã hƣớng dẫn và tạo điều kiện, giúp đỡ em trong suốt quá trình thực tập tại Công ty TNHH Hansoll Vina. Trên cƣơng vị là một sinh viên năm tƣ, em đã đƣợc các thầy cô tận tình truyền đạt, giảng dạy cho nhiều kiến thức chuyên ngành trong suốt bốn năm đại học. Và giờ đây, với vốn kiến thức đƣợc tiếp thu trong quá trình học không chỉ là nền tảng giúp em trong công việc mà còn là hành trang giúp em trang bị đủ tự tin bƣớc vào đời. Em xin chân thành cảm ơn Ban giám đốc và cán bộ công nhân viên của công ty TNHH Hansoll Vina đã cho phép và tạo điều kiện thuận lợi cho em thực tập tại công ty. Đặc biệt, em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến các anh chị phòng kế toán của công ty đã tận tình hƣớng dẫn em trong công việc, không ngại truyền đạt kinh nghiệm làm việc cho em, tạo môi trƣờng để em có thể liên hệ giữa kiến thức đã học và áp dụng vào thực tế. Quá trình thực tập giúp em nhận ra thật nhiều điều mà phải cọ sát với thực tế mới biết đƣợc, chƣa từng biết đến trong lý thuyết. Vì vậy, muốn trở thành một ngƣời kế toán giỏi đầu tiên phải cố gắng làm việc thật nghiêm túc và đề cao tinh thần học hỏi. Phải tiếp xúc nhiều với thƣc tế mới có đƣợc những kinh nghiệm vàng dành cho bản thân. Tuy nhiên vì thời gian thực tập còn hạn chế và khả năng kiến thức chƣa đầy đủ nên trong quá trình viết khóa luận tốt nghiệp không tránh khỏi những sai sót, kính mong sự giúp đỡ và đóng góp ý kiến của quý thầy, cô giáo, của đơn vị để em có thể hoàn thiện hơn. Cuối cùng, em kính chúc quý thầy, cô giáo dồi dào sức khỏe và thành công trong sự nghiệp cao quý. Đồng kính chúc các anh, chị trong công ty luôn dồi dào sức khỏe, đạt đƣợc nhiều thành công tốt đẹp trong công việc. ii
  5. DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT  TỪ VIẾT TẮT NỘI DUNG BC Báo có BCTC Báo cái tài chính BCKQHĐKD Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh BHXH Bảo hiểm xã hội BHYT Bảo hiểm y tế BHTN Bảo hiểm thất nghiệp BN Báo nợ BTC Bộ tài chính CCDC Công cụ dung cụ CCDV Cung cấp dịch vụ GTGT Giá trị gia tăng HĐ Hóa đơn KCN Khu công nghiệp KPCĐ Kinh phí công đoàn KQKD Kết quả kinh doanh NLĐ Ngƣời lao động PC Phiếu chi PT Phiếu thu iii
  6. TỪ VIẾT TẮT NỘI DUNG TNHH Trách nhiệm hữu hạn TSCĐ Tài sản cố định TNDNHH Thu nhập doanh nghiệp hiện hành SXKD Sản xuất kinh doanh VNĐ Việt nam đồng iv
  7. DANH SÁCH CÁC BẢNG SỬ DỤNG  Bảng 1.1: Bảng tổng quan về nhân sự công ty 12 Bảng 3.1: Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh công ty Hansoll Vina năm 2016 73 v
  8. DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH SỬ DỤNG  Hình 1.1: Hình ảnh giao diện phần mềm kế toán Rosy 16 vi
  9. DANH SÁCH CÁC SƠ ĐỒ SỬ DỤNG  CHƢƠNG 1 Sơ đồ 1.1: Sơ đồ quy trình sản xuất của công ty Hansoll Vina 8 Sơ đồ 1.2: Sơ đồ tổ chức sản xuất của công ty Hansoll Vina 8 Sơ đồ 1.3: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý 9 Sơ đồ 1.4: Sơ đồ bộ máy kế toán 12 Sơ đồ 1.5: Sơ đồ hình thức kế toán máy 16 CHƢƠNG 2 Sơ đồ 2.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 21 Sơ đồ 2.2: Sơ đồ hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu 23 Sơ đồ 2.3: Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động tài chính 25 Sơ đồ 2.4: Sơ đồ hạch toán thu nhập khác 27 Sơ đồ 2.5: Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán 29 Sơ đồ 2.6: Sơ đồ hạch toán chi phí bán hàng 31 Sơ đồ 2.7: Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý doanh nghiêp 34 Sơ đồ 2.8: Sơ đồ hạch toán chi phí tài chính 36 Sơ đồ 2.9: Sơ đồ hạch toán chi phí khác 38 Sơ đồ 2.10: Sơ đồ hạch toán chi phí thuế TNDN 40 Sơ đồ 2.11: Sơ đồ hạch toán kết chuyển xác định kết quả kinh doanh 42 CHƢƠNG 3 Sơ đồ 3.1: Sơ đồ luân chuyển chứng từ và thanh toán phí xuất khẩu 58 vii
  10. MỤC LỤC NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN i LỜI CẢM ƠN ii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT iii DANH SÁCH CÁC BẢNG SỬ DỤNG v DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH SỬ DỤNG vi DANH SÁCH CÁC SƠ ĐỒ SỬ DỤNG vii MỤC LỤC vii LỜI MỞ ĐẦU 1 CHƢƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY TNHH HANSOLL VINA 4 1.1. Vài nét sơ lƣợc về công ty 4 1.1.1. Thông tin chung của đơn vị 4 1.1.2. Quá trình hình thành và phát triền của công ty 5 1.2. Chức năng, nhiệm vụ, lĩnh lực hoạt động của công ty 6 1.2.1. Chức năng nhiệm vụ 6 1.2.1.1. Chức năng: 6 1.2.1.2. Nhiệm vụ: 6 1.2.2. Lĩnh vực hoạt động 6 1.2.3. Tầm nhìn, sứ mệnh 7 1.2.4. Định hƣớng phát triển: 7 1.3. Cơ cấu tổ chức của công ty 8 1.3.1. Tổ chức sản xuất kinh doanh 8 1.3.1.1. Quy trình công nghệ sản xuất chung 8 1.3.1.2. Tổ chức sản xuất 8 1.3.2. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty 9 1.3.2.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý 9 1.3.2.2. Chức năng, nhiệm vụ, ý nghĩa của các bộ phận 10 1.3.3. Tổng quan về nhân sự và chế độ chính sách đối với ngƣời lao động 12 1.3.4. Tổ chức bộ máy kế toán 12 1.3.4.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán 12 1.3.4.2. Chức năng nhiệm vụ của từng vị trí kế toán 13 vii
  11. 1.3.4.3. Hình thức chế độ kế toán áp dụng, hệ thống tài khoản, biểu mẫu minh họa 15 1.3.4.4. Các phƣơng pháp kế toán mà công ty áp dụng 17 TÓM TẮT CHƢƠNG 1 19 CHƢƠNG II: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 20 2.1. KẾ TOÁN DOANH THU, THU NHẬP KHÁC 20 2.1.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 2.1.1.1. Nội dung 20 2.1.1.2. Điều kiện ghi nhận doanh thu 20 2.1.1.3. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán: 20 2.1.1.4. Tài khoản sử dụng 21 2.1.1.5. Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu 21 2.1.1.6. Trình bày trên báo cáo tài chính 22 2.1.2. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu 22 2.1.2.1. Nội dung 22 2.1.2.2. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán 22 2.1.2.3. Tài khoản sử dụng 22 2.1.2.4. Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu 23 2.1.2.5. Trình bày trên báo cáo tài chính 23 2.1.3. Doanh thu hoạt động tài chính 24 2.1.3.1. Khái niệm: 24 2.1.3.2. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán 24 2.1.3.3. Tài khoản sử dụng: 24 2.1.3.4. Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu 24 2.1.3.5. Trình bày trên báo cáo tài chính 25 2.1.4. Kế toán thu nhập khác 25 2.1.4.1. Khái niệm: 25 2.1.4.2. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán 25 2.1.4.3. Tài khoản sử dụng 26 2.1.4.4. Sơ đồ hạch toán nghiệp vụ chủ yếu 27 2.1.4.5. Trình bày trên báo cáo tài chính 27 2.2. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN CHI PHÍ 27 2.2.1. Giá vốn hàng bán 27 viii
  12. 2.2.1.1. Nội dung 27 2.2.1.2. Tài khoản sử dụng: 28 2.2.1.3. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán: 28 2.2.1.4. Sơ đồ hạch toán các nghiệp vụ chủ yếu 29 2.2.1.5. Trình bày trên báo cáo tài chính 29 2.2.2. Kế toán chi phí bán hàng. 29 2.2.2.1. Nội dung 29 2.2.2.2. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán 30 2.2.2.3. Tài khoản sử dụng 30 2.2.2.4. Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu 31 2.2.2.5. Trình bày trên báo cáo tài chính 31 2.2.3. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 32 2.2.3.1. Nội dung 32 2.2.3.2. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán 32 2.2.3.3. Tài khoản sử dụng 32 2.2.3.4. Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu 34 2.2.3.5. Trình bày trên báo cáo tài chính 34 2.2.4. Kế toán chi phí hoạt động tài chính 34 2.2.4.1. Nội dung 34 2.2.4.2. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán 35 2.2.4.3. Tài khoản sử dụng 35 2.2.4.4. Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu 36 2.2.4.5. Trình bày trên báo cáo tài chính 36 2.2.5. Kế toán chi phí khác 37 2.2.5.1. Nội dung 37 2.2.5.2. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán 37 2.2.5.3. Tài khoản sử dụng 37 2.2.5.4. Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu 38 2.2.5.5. Trình bày trên báo cáo tài chính 38 2.3. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 38 2.3.1. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 38 2.3.1.1. Nội dung 38 2.3.1.2. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán 38 ix
  13. 2.3.1.3 . Tài khoản sử dụng 39 2.3.1.4. Phƣơng pháp tính thuế TNDN 39 2.2.5.5. Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh điển hình 40 2.3.2. Kế toán xác định kết quả kinh doanh 40 2.3.2.1. Nội dung 40 2.3.2.2. Tài khoản sử dụng 40 2.3.2.3. Chứng từ kế toán và sổ sách kế toán 41 2.3.2.4. Phƣơng pháp kết chuyển và xác định kết quả kinh doanh 41 2.3.2.4.1. Phƣơng pháp kết chuyển: 41 2.3.2.4.2. Phƣơng pháp xác định kết quả kinh doanh: 42 TÓM TẮT CHƢƠNG 2 44 CHƢƠNG III: THỰC TRẠNG HẠCH TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY HANSOLL VINA 45 3.1. THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, THU NHẬP KHÁC 45 3.1.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 45 3.1.1.1 Nội dung: 45 3.1.1.2. Tài khoản, chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng 46 3.1.1.3. Một số nghiệp vụ phát sinh điển hình 47 3.1.2. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu: chiết khấu thƣơng mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại 49 3.1.3. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính 49 3.1.3.1. Nội dung 49 3.1.3.2.Tài khoản, chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng 49 3.1.3.3. Một số nghiệp vụ phát sinh điển hình 50 3.1.4. Kế toán thu nhập khác 51 3.1.4.1. Nội dung: 51 3.1.4.2. Tài khoản, chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng 51 3.1.4.3. Một số nghiệp vụ phát sinh điển hình 53 3.2. THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ TẠI CÔNG TY 53 3.2.1. Kế toán giá vốn hàng bán: 53 3.2.1.1. Nội dung 53 3.2.1.2. Tài khoản, chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng 54 3.2.1.3. Một số nghiệp vụ phát sinh điển hình 55 3.2.2. Kế toán chi phí bán hàng. 56 x
  14. 3.2.2.1. Nội dung 56 3.2.2.2. Tài khoản, chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng 57 3.2.2.3. Một số nghiệp vụ phát sinh điển hình 59 3.2.3. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 60 3.2.3.1. Nội dung 60 3.2.3.2. Tài khoản, chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng 61 3.2.3.3. Một số nghiệp vụ phát sinh điển hình 62 3.2.4. Kế toán chi phí hoạt động tài chính 64 3.2.4.1. Nội dung: 64 3.2.4.2. Tài khoản, chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng 65 3.2.4.3. Một số nghiệp vụ phát sinh điển hình 65 3.2.5. Kế toán chi phí khác 67 3.2.5.1. Nội dung: 67 3.2.5.2. Tài khoản, chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng 67 3.2.5.3. Một số nghiệp vụ phát sinh điển hình 68 3.3. THỰC TRẠNG KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 69 3.3.1. Kế toán chi phi thuế TNDN 69 3.3.1.1. Nội dung 69 3.3.1.2. Tài khoản, chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng 69 3.3.1.3. Một số nghiệp vụ phát sinh điển hình: 70 3.3.2. Xác định kết quả kinh doanh 70 3.3.2.1. Xác định kết quả kinh doanh và công thức tính 70 3.3.2.2. Tài khoản, chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng 71 3.3.3.3. Xác định kết quả kinh doanh của công ty Hansoll Vina năm 2016 71 TÓM TẮT CHƢƠNG 3 77 CHƢƠNG IV: NHẬN XÉT- KIẾN NGHỊ 78 3.1. Nhận xét : 78 3.1.1. Ƣu điểm 78 3.1.1.1.Về đội ngũ quản lý 78 3.1.1.2. Về cơ sở vật chất tại công ty 78 3.1.1.3. Môi trƣờng làm việc và đội ngũ nhân viên 78 3.1.1.4. Công tác kế toán 79 3.1.2. Nhƣợc điểm 80 xi
  15. 3.1.2.1. Đội ngũ công nhân viên 80 3.1.2.2. Công tác kế toán 81 3.2. Kiến nghị 82 3.2.1. Đội ngũ công nhân viên 82 3.2.2. Công tác kế toán 82 KẾT LUẬN 83 PHỤ LỤC 1 85 PHỤ LỤC 2 86 PHỤ LỤC 3 87 PHỤ LỤC 4 88 PHỤ LỤC 5 89 PHỤ LỤC 6 90 PHỤ LỤC 7 91 TÀI LIỆU THAM KHẢO 92 xii
  16. LỜI MỞ ĐẦU Dƣới tác động của nền kinh tế thị trƣờng, các doanh nghiệp hiện nay có thêm cơ hội để phát triển nhƣng kèm theo đó là không ít những thách thức. Một doanh nghiệp muốn có một chỗ đứng vững trên thị trƣờng đòi hỏi kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp thật hiệu quả. “Tối đa hóa lợi nhuận” là mục tiêu hàng đầu của các doanh nghiệp. Vì vậy, để đạt đƣợc mục tiêu trên, doanh nghiệp phải trải qua nhiều khâu quan trọng, từ quá trình sản xuất cho đến tiêu thụ. Có thể nhận thấy, kế toán xác định kết quả kinh doanh là một mấu chốt rất quan trọng trong hệ thống kế toán của doanh nghiệp. Dựa vào kết quả kinh doanh, các nhà quản lý công ty có thể biết đƣợc khả năng quản lý, những chiến lƣợc kinh doanh của công ty có thực sự đạt hiệu quả hay không? Mang lại lời lỗ nhƣ thế nào? từ đó có hƣớng phát triển trong tƣơng lai. Vì vậy, chất lƣợng hoạt động của phòng kế toán trong công tác xác định kết quả hoạt động kinh doanh là vô vùng quan trọng. Việc hạch toán đúng, hợp lý và chính xác các khoản mục doanh thu, chi phí của công ty là một yếu tố tiên quyết. Ngoài ra, kết quả của kế toán phản ánh chất lƣợng và hiệu quả việc quản lý doanh nghiệp. Nhận thấy đƣợc tầm quan trọng của công tác xác định kết quả kinh doanh nên em đã mạnh dạn chọn và đi sâu nghiên cứu đề tài: “Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH Hansoll Vina” Kính mong sự góp ý của thầy cô để em có thể hoàn thiện bài khóa luận tốt nghiệp của mình hơn.  Mục tiêu nghiên cứu: Tìm hiểu các thông tin về công ty nhƣ: quá trình thành và phát triển; lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh; mô hình tổ chức sản xuất; cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý và bộ máy kế toán tại công ty; các chính sách kế toán công ty đang áp dụng Tìm hiểu về cách thức luân chuyển chứng từ, trình tự ghi sổ, phƣơng pháp hạch toán, phƣơng pháp kết chuyển và xác định kết quả kinh doanh của công ty. Vận 1
  17. dụng nhứng kiến thức đã học vào môi trƣờng làm việc thực tế để có cái nhìn bao quát hơn về công việc kế toán. Học hỏi, rút ra kinh nghiệm làm việc cho bản thân trong công việc sau này. Đƣa ra những nhận xét, đánh giá, những kiến nghị có tính khả thi về thực tiễn công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty Hansoll Vina.  Phạm vi nghiên cứu: - Nội dung nghiên cứu: kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH Hansoll Vina - Không gian nghiên cứu: công ty TNHH Hansoll Vina - Thời gian nghiên cứu: đề tài đƣợc thực hiện từ 01/01/2016 đến 31/12/2016  Phƣơng pháp nghiên cứu: - Phƣơng pháp thu thập dữ liệu: khảo sát thực tế, thu thập số liệu thông qua các chứng từ, sổ sách kế toán có liên quan, phỏng vấn các anh chị phòng kế toán để thu thập thêm thông tin kế toán.Không gian nghiên cứu: công ty TNHH Hansoll Vina - Phƣơng pháp phân tích dữ liệu: phân tích các thông tin thu thập đƣợc qua quá trình tìm hiểu thực tế, so sánh với chỉ tiêu các năm trƣớc để phân tích nguyên nhân biến động và kết quả. - Phƣơng pháp tổng kết kinh nghệm: rút ra kinh nghiệm từ quá trình tìm hiểu thực tế và đề ra một số kiến nghị  Kết quả đạt đƣợc: - Quan sát,tìm hiểu thực tế, mô tả thực trạng quá trình xác định doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH Hansoll Vina. - Sosánh đƣợc điểm khác nhau giữa cơ sở lý thuyết và thực tế công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty, từ đó đƣa ra đƣợc một số kiến nghị nhằm góp phần hoàn thiện hơn công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh của công ty. 2
  18.  Kết cấu của báo cáo thực tập: Ngoàiphần mở đầu và kết luận, bài báo cáo thực tập bao gồm bốn chƣơng: Chƣơng I: Giới thiệu khái quát về Công Ty TNHH Hansoll Vina Chƣơng II: Cơ sở lý luận về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh Chƣơng III:Thực trạng kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH Hansoll Vina Chƣơng IV:Nhận xét - kiến nghị 3
  19. CHƢƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY TNHH HANSOLL VINA 1.1. Vài nét sơ lƣợc về công ty 1.1.1. Thông tin chung của đơn vị Công ty TNHH Hanssoll Vina trụ sở đặt tại đƣờng số 6 khu công nghiệp Sóng Thần I,Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dƣơng với diện tích hơn 42.217 m2 gồm 6 nhà xƣởng, 3 văn phòng chính cùng với trên dƣới 6.000 công nhân viên. - Tên đơn vị: Công Ty TNHH Hansoll Vina - Tên giao dịch: HANSOLL VINA CO., LTD - Địa chỉ: Đƣờng số 6, KCN Sóng Thần I, Huyện Dĩ An, TỉnhBình Dƣơng - Mã số thuế: 3700386410 đƣợc cấp vào ngày 08/10/2001 - Ngày bắt đầu hoạt động: 01/04/2002 - Loại hình kinh tế: Doanh nghiệp 100% vốn đầu tƣ nƣớc ngoài - Hình thức sở hữu vốn: công ty TNHH một thành viên ngoài NN - Vốn đầu tƣ: 12.100.000 USD trong đó vốn pháp định là 5.200.000 USD - Đại diện pháp luật: Yoon Tea Ha.Quốc tịch: Hàn Quốc. - Lĩnh vực kinh doanh: Gia công, sản xuất. 4
  20. 1.1.2. Quá trình hình thành và phát triền của công ty - Ngày 13/09/2001, Công Ty Hansoll Vina nhận đƣợc giấy phép thành lập công ty với sự hỗ trợ kĩ thuật và công nghệ của Hàn Quốc. - Tháng 10/2001 bắt đầu khởi công xây dựng nhà máy. Ngày 28/03/2002 công ty Hansoll Vina ( HSV) chính thức đi vào hoạt động. Khởi đầu, công ty có 1 nhà máy với 12 dây chuyền sản xuất ( phân xƣởng 1) với 800 công nhân. Đến tháng 5/2002 công ty thành lập thêm 12 dây chuyền sản xuất ( phân xƣởng 2) nâng số công nhân lên 1600 ngƣời. + Tổng số vốn ban đầu đƣợc cấp là 4.000.000 USD. + Vốn pháp định của danh nghiệp là 2.500.000 USD. - Tháng 12 năm 2003. Công ty xây dựng thêm Nhà Máy 2 với 24 dây chuyền sản xuất gồm: Phân Xƣởng 3 và Phân xƣởng 4 nâng số công nhân lên 3.200 ngƣời. +Tổng số vốn đầu tƣ lúc này là 8.000.000 USD + Vốn pháp định là 3.500.000 USD - Tháng 7 năm 2005 công ty đã tiếp tục đƣa Nhà máy 3 vào hoạt động với 34 dây chuyền sản xuất gồm Phân Xƣởng 5 và Phân Xƣởng 6. Lúc này, nâng số công nhân lên 6000 ngƣời và tổng cộng cộng ty đã có 6 phân xƣởng sản xuất. 5
  21. - Ngày 11/05/2007 công ty đã đăng kí với ban quản lý các khu công nghiệp Bình Dƣơng tăng số vốn đầu tƣ lên 12.100.000 USD, vốn pháp định là 5.200.000 USD và đƣợc cấp đổi dấu chứng nhận đầu tƣ số 462043000162. - Đến 01/03/2008 công ty đã xây dựng thêm một công ty chi nhánh tại khu công nghệp Bàu Xéo ( Trảng Bom, Đồng Nai) với tên Hansoll Vina #1 Co., Ltd ( HSV1) với hai nhà máy mới đi vào hoạt động vào ngày 01/02/2008 1.2. Chức năng, nhiệm vụ, lĩnh lực hoạt động của công ty 1.2.1. Chức năng nhiệm vụ 1.2.1.1. Chức năng: Chức năng chính của công ty là sản xuất và kinh doanh mặt hàng vải sợi, sản phẩm may mặc các loại. Các sản phẩm nhƣ: áo, quần, váy đầm, túi vải, mủ vải, khăn choàng cổ Kinh doanh hàng dệt may, in thêu các sản phẩm may mặc Cung cấp dịch vụ gia công hàng hóa ( dệt, nhuôm, may) theo yêu cầu của khách hàng và cho thuê mặt bằng. 1.2.1.2. Nhiệm vụ: Sản xuất kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng kí, tuân thủ pháp luật, tham gia sản xuất kinh doanh trên thị trƣờng trên cơ sở bảo toàn năng lực sản xuất, có tích lũy đầu tƣ và mở rộng sản xuất, thực hiện nhiệm vụ nộp ngân sách cho nhà nƣớc, giữ gìn an ninh, trật tự chính trị, bảo vệ môi trƣờng Không ngừng cải tiến, nâng cao chất lƣợng sản phẩm, quy trình công nghệ, triệt để tiết kiệm, hạ giá thành sản phẩm Có trách nhiệm bảo tồn và phát triển nguồn vốn, nâng có hiệu quả sử dụng vốn, bảo vệ quản lý tài sản của nhà nƣớc và các cổ đông khác. 1.2.2. Lĩnh vực hoạt động Sản xuất hàng thời trang, may mặc, trang phục, phụ kiện thời trang. Ngoài ra, doanh nghiệp còn gia công hàng hóa để xuất khẩu, sản xuất sợi, dệt vải, sản xuất hàng dệt khác và hoài thiện sản phẩm dệt. 6
  22. S K L 0 0 2 1 5 4