Bài giảng Vật lý đại cương - Chương IV: Từ trường không đổi (Phần 2)

pdf 11 trang phuongnguyen 20
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Vật lý đại cương - Chương IV: Từ trường không đổi (Phần 2)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_vat_ly_dai_cuong_chuong_iv_tu_truong_khong_doi_pha.pdf

Nội dung text: Bài giảng Vật lý đại cương - Chương IV: Từ trường không đổi (Phần 2)

  1. r c, Hạt điện chuyển động dB do phần tử dòng điện r r r r μ0 μId lì r r d B= . dn = n0dV = n0Sndl 4π r 3 r r r dl + r dB μ μ Idl ì r B = = 0 . r q 3 vdl r dn 4π n0Sndl.r = v dl I = jSn = n0 | q | vSn r μ μ qvr ì r B = 0 . q 4π r 3 r r r rr Bq q>0 Bq qv vr theo thứ tự đó hợp thμnh r + I - tam diện thuận
  2. 3. Từ thông, ĐL ôxtrôgratxki-Gauox 3.1. Đ−ờng cảm ứng từ / đ−ờng sức của từ tr−ờng lμ đ−ờng cong vạch ra trong từ tr−ờng mμ tiếp tuyến tại mọi điểm của nó trùng với ph−ơng của véc tơ c−ờng độ từ tr−ờng tại điểm đó, chiều của đ−ờng cảm ứng từ lμ chiềucủavéctơc−ờng độ từ tr−ờng dnm=B.dSn Số đ−ờng sức đi vuông góc qua một đơn vị diện tích = độ lớncủa véc tơ cảm ứng từ Tập hợp đ−ờng sức của từ tr−ờng= từ phổ
  3. ⊕ Đ−ờng sức của từ tr−ờng lμ các đ−ờng khép kín
  4. 3.2. Từ thông dS r gửi qua diện tích dS lμ đại l−ợng B r r α dΦ = BdS r m r r dSn B Véc tơ cảm ứng từ, dS = dS.nr n dΦ m = BdScos α = BndS = BdSn Từ thông gửi qua diện tích S r r Φ m = ∫ BdS Từ tr−ờng đều gửi vuông góc qua diện Stích S Φ m = ∫ BdS = B∫ dS = BS Φ S 1Wb S B = m = = 1Wb/ m2 = 1T(Tesla) S 1m2 Tesla lμ cảm ứng từ của một từ thông đều 1vebe xuyên vuông góc qua diện tích phẳng 1m2
  5. 3.3. Tính chất xoáy của từ tr−ờng: Các đ−ờng sức của từ tr−ờng lμ các đ−ờng cong khép kín 3.3. ĐL ôxtrôgratxki-Gauox r n r r Dạng tích phân α' B∫ d S= 0 S S V Từ thông toμn phần gửi r α n qua mặt kín bất kỳ thì bằng không r r r r B d S∫= div ∫ B= dVdiv 0 B= 0 S V Dạng vi phân
  6. 4. L−u số của véc tơ c−ờngđộtừtr−ờng, Định luật Ampe về dòng điện toμn phần: I ‚ L−u số của véc tơ c−ờng C P độ từ tr−ờng dọc theo dα o r đ−ờng cong kín (C) lμ đại dl r l−ợng về trị số bằng tích H r r phân Hdl dọc theo ƒ Định luật Ampe đ−ờng cong đó: về dòng điện toμn r r r ˆr I ∫ Hdl = ∫ Hdl cos(Hdl) phần: H = C C 2πr r r r r I I dl cos(Hdˆ l) = rdα ∫ Hdl = ∫ rdα = ∫ dα C C 2πr 2π C
  7. •C bao quanh dòng điện: r r α∫d = 2 π H∫ d= l I C C •C không bao quanh dòng điện: dα = dα + dα ∫ ∫∫ 1 a C 1a 2 2b1 Δϕ b = Δϕ + (−Δϕ) = 0 2 r r ∫ Hdl = 0 C
  8. r r Tổng quát H∫ d= l∑ i I C i L−u số của véc tơ c−ờng độ từ tr−ờng dọc theo đ−ờng cong kín bất kỳ (1 vòng) bằng tổng đại số các dòng điện xuyên qua diện tích giới hạn bởi đ−ờng cong đó. Chiều d−ơng của dòng điện theo qui tắc vặn ren phải: Chiều vặn - chiều lấy tích phân, chiều tiến- chiều dòng điện. r r I H d= l1 I − 2 I + 3 I I1 I2 I3 ∫ C r r C C Hdl = 2I ∫ r r C ∫ Hdl = 0
  9. 4.3. ứng dụng Tính c−ờng độ từ tr−ờng 4.3.1. Tính c−ờngđộtừtr−ờng tai một điểm bên trong cuộn dây hình xuyến: n vòng dây r r H∫ d l= H nI ∫ dl= nI R C C C H.2πR=nI nI μ0μnI H = B = 2π R 2π R 4.3.2. Tính c−ờngđộtừtr−ờng trong ống dây NI nI d H = =n = 0 I 2π R L N số vòng dây trên 2πR L R=∞ B= μ0μ n 0 IL>20d
  10. ứng dụng: tạo từ tr−ờng I t
  11. Phá thuỷ lôi, mìn, bom từ tr−ờng B Kích nổ t + -