270 câu trắc nghiệm Vật lý
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "270 câu trắc nghiệm Vật lý", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
270_cau_trac_nghiem_vat_ly.doc
Nội dung text: 270 câu trắc nghiệm Vật lý
- 270 câu trắc nghiệm Vật lý
- MỤC LỤC Câu 1: 1 Câu 2: 1 Câu 3: 1 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do 1 A. biên độ dao động giảm dần 1 Câu 4: 1 Con lắc lò xo dao động điều hòa Thế năng và động năng của vật dao động 1 Câu 5: 1 Câu 6: 1 Câu 7: 1 Trong các môi trường truyền âm, vận tốc âm tăng dần theo thứ tự sau 1 Câu 8: 2 Sóng dọc có phương dao động 2 Câu 10: 2 Câu 11: 2 Câu 12: 2 Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha mắc theo hình sao đi xa thì 2 Câu 13: 2 Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên 2 Câu 14: 2 Câu 15: 3 Câu 16: 3 Câu 17: 3 Câu 18: 3 Máy dao điện một pha loại lớn có hai bộ phận cơ bản là 3 Câu 19: 3 Câu 20: 3 Tìm phát biểu sai về điện từ trường. 3 Câu 21: 4 Nguyên tắc chọn sóng của mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến dựa trên 4 Câu 22: 4 Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái 4 A. rắn 4 Câu 23: 4 Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập về chiết suất môi trường? 4 Câu 24: 4 Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào sau đây sai? 4 Câu 25: 4 Câu 26: 4 Câu 27: 4 Để triệt tiêu dòng quang điện ta phải dùng hiệu thế hãm 3V. Cho 4 Câu 28: 5 Chỉ ra phát biểu sai 5 Câu 29: 5 Câu 30: 5 Câu 31: 5 Trong dãy Banme của quang phổ hiđrô ta thu được 5 Câu 32: 5 Câu 33: 5 Quang trở (LDR) có tính chất nào sau đây? 5 Câu 34: 5 Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là 5
- Câu 35: 6 Khác biệt quan trọng nhất của tia đối với tia và là tia 6 Câu 36: 6 Câu 37: 6 210 206 Hạt nhân poloni 84 Po phân rã cho hạt nhân con là chì 82 Pb . Đã có sự phóng xạ tia 6 Câu 38: 6 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch? 6 Câu 39: 6 Tia phóng xạ có cùng bản chất với 6 Câu 40: 6 Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần về khả năng đâm xuyên của các tia , , 6 Câu 41: 6 Câu 43: 7 Câu 44: 7 Điểm khác biệt trong hoạt động của máy ảnh so với mắt là 7 Câu 45: 7 Câu 46: 7 Câu 47: 7 Câu 48: 7 Phát biểu nào sau đây là đúng?. 7 Câu 49: 7 Câu 50: 8 Một vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc không đổi. Tính chất chuyển động quay của vật là 8 Câu 51: 8 Câu 52: 8 Câu 53: 8 Câu 54: 8 Chọn câu đúng. Ngẫu lực là 8 Câu 55: 8 Câu 56: 9 A. gia tốc góc 9 Câu 57: 9 Câu 58: 9 Câu 59: 9 Khi một điện tích điểm dao động, xung quanh điện tích sẽ tồn tại 9 Câu 60: 9 Nếu làm thí nghiệm Young với ánh sáng trắng thì 9 Câu 61: 9 Chọn phát biểu sai 9 Câu 62: 9 Câu 63: 10 Câu 64: 10 Câu 65: 10 Câu 66: 10 Câu 67: 10 Độ to hay nhỏ của một âm mà tai cảm nhận được sẽ phụ thuộc vào 10 Câu 6 8: 10 Dòng điện xoay chiều là dòng điện 10 Câu 70: 10 Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2 2 sin(100 t + )(A). Chọn câu phát biểu sai khi nói 2 về i 10
- Câu 71: 11 Câu 74: 11 Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng. 11 Câu 75: 11 Câu 76: 11 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X? 11 Câu 77: 11 Câu 78: 11 Phôtôn có bước sóng trong chân không là 0,5m thì sẽ có năng lượng là 11 Câu 79: 11 Phát biểu nào sau đây về quang phổ của nguyên tử hiđrô là sai? 11 Câu 80: 11 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ? 11 Câu 81: 12 Phát biểu nào sau đây là sai? 12 Câu 82: 12 Câu 83: 12 Gương phẳng 12 Câu 84: 12 Câu 85: 12 Câu 87: 12 Câu 88: 13 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều tiết của mắt? 13 Câu 89: 13 Câu 90: 13 Câu 91: 13 Câu 92: 13 Chọn câu sai. 13 Câu 93: 13 Chọn câu đúng. Ngẫu lực là 13 Câu 94: 14 Chọn câu đúng. Để tăng mức vững vàng của cây đèn để bàn thì phải 14 Câu 95: 14 Chọn câu đúng. Động năng của vật rắn quay quanh một trục bằng 14 Câu 96: 14 Một vật rắn quay đều quanh một trục. Một điểm của vật cách trục quay một khoảng R thì có 14 Câu 97: 14 Câu 98: 14 Câu 99: 14 Câu 100: 14 Câu 101: 15 Câu 102: 15 Câu 103: 15 Câu 104: 15 Câu 105: 15 Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch cùng pha khi 15 Câu 106: 15 Khi chỉnh lưu 1/2 chu kì thì dòng điện sau khi chỉnh lưu sẽ là dòng điện một chiều 15 Câu 107: 15 Câu 108: 16 Câu 109: 16 Câu 110: 16
- Câu 111: Sai 16 Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới nước thuộc loại 16 Câu 112: 16 Mạch dao động điện là mạch kín gồm 16 Câu 113: 16 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại? 16 Câu 114: 16 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng? 16 Câu 115: 17 Câu 116: 17 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X? 17 Câu 117: 17 Câu 118: 17 Câu 119: 17 Câu 120: 17 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi chiếu chùm tia tử ngoại vào tấm kẽm cô lập tích điện âm ? 17 Câu 121: 17 Câu 122: 18 Câu 123: 18 37 A 37 Cho phản ứng hạt nhân: 17 Cl Z X n 18Ar . Trong đó Z, A là 18 Câu 124: 18 Câu 125: 18 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về kính sửa tật của mắt? 18 Câu 126: 18 Câu 127: 18 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mắt? 18 Câu 128: 18 Phát biểu nào sau đây là sai? 18 Câu 129: 19 Chọn phát biểu sai. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường 19 Câu 130: 19 Khi quan sát một vật dịch chuyển từ điểm cực cận ra xa mắt thì độ cong của thủy tinh thể sẽ 19 Câu 131: 19 Phát biểu nào sau đây là đúng?. 19 Câu 132: 19 Câu 133: 19 Trong chuyển động quay chậm dần đều 19 Câu 134: 19 Câu 135: 20 Câu 136: 20 Câu 137: 20 Chọn câu sai. 20 Câu 138: 20 Chọn câu đúng 20 Câu 139: 20 Nguyên tắc hoạt động chính của máy quang phổ là dựa vào 20 Câu 140: 20 Chọn câu đúng 20 Câu 142: 20 Câu 143: 21 Câu 144: 21 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương 21 Câu 146: 21
- Câu 147: 21 Câu 148: 21 12 2 Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10 W/m . Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm là 21 Câu 149: 21 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định nghĩa bước sóng? 21 Câu 150: 21 Câu 151: 22 Một sóng ngang truyền theo phương nằm ngang x’x. Phương dao động 22 Câu 152: 22 Sóng dọc có phương dao động 22 Câu 153: 22 Câu 154: 22 Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5 2 sin100 t (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều 22 Câu 155: 22 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng? 22 Câu 156: 22 Phát biểu nào sau đây là sai? 22 Câu 157: 22 Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của dòng điện xoay chiều so với dòng điện một chiều? 22 Câu 158: 23 Câu 159: 23 Câu 160: 23 Câu 161: 23 Câu 162: 23 Cho dòng điện xoay chiều i = 2 2 sin100 t (A) chạy qua điện trở 23 Câu 163: 23 Câu 164: 24 Câu 165: 24 Câu 166: 24 Câu 167: 24 Câu 169: 24 Nhận định nào sau đây là đúng? 24 Câu 170: 24 Khi nói về tính chất sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai? 24 Câu 171: 24 Nguyên tắc chọn sóng của mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến dựa trên 24 Câu 172: 25 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ lăng kính? 25 Câu 173: 25 Câu 175: 25 Câu 176: 25 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X? 25 Câu 177: 25 Trong công nghiệp để làm mau khô lớp sơn ngoài người ta sử dụng tác dụng nhiệt của 25 Câu 178: 25 Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng 25 Câu 179: 25 Câu 180: 26 Một tia sáng đi từ chân không vào nước thì đại lượng nào của ánh sáng thay đổi? 26 Câu 181: 26 Giới hạn quang điện 0 của natri lớn hơn giới hạn quang điện 0’ của đồng vì 26 Câu 182: 26 Phát biểu nào sau đây về hiện tượng quang dẫn là sai? 26
- Câu 183: 26 Câu 184: 26 Câu 185: 26 Câu 186: 26 Câu 187: 27 9 Cho phản ứng hạt nhân: p 4 Be α X 27 Câu 188: 27 Câu 189: 27 Câu 190: 27 Câu 191: 27 Câu 912: 27 Câu 913: 28 Câu 194: 28 Chọn câu sai. 28 Câu 195: 28 Chọn câu sai. 28 Câu 196: 28 Chọn câu đúng 28 Câu 197: 28 Một vật rắn quay đều quanh một trục. Một điểm của vật cách trục quay một khoảng R thì có 28 Câu 198: 28 Câu 199: 28 Nếu làm thí nghiệm Young với ánh sáng trắng thì 28 Câu 200: 29 Câu 202: 29 Câu 203: 29 Câu 204: 29 Phát biểu nào sau đây là đúng? 29 Câu 205: 29 Tần số dao động của con lắc lò xo sẽ tăng khi 29 Câu 206: 29 Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi 29 Câu 207: 30 Câu 208: 30 Câu 209: 30 Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau đây? 30 Câu 210: 30 Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nước, đại lượng nào sau đây là không đổi? 30 Câu 211: 30 12 2 Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10 W/m . Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm là 30 Câu 212: 30 Điều nào sau đây là sai khi nói về nhạc âm? 30 Câu 213: 30 Câu 214: 30 Câu 215: 31 Câu 216: 31 Câu 217: 31 Cảm kháng của cuộn dây 31 Câu 218: 31 Câu 219: 31 Câu 220: 31 Câu 221: 32 Câu 222: 32
- Câu 223: 32 Câu 224: 32 Câu 225: 32 Câu 226: 32 Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây? 32 Câu 227: 32 Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng. 32 Câu 228: 33 Mạch dao động điện là mạch kín gồm 33 Câu 229: 33 Câu 230: 33 Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy phân tích quang phổ lăng kính? 33 Câu 231: 33 Câu 232: 33 Câu 233: 33 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X? 33 Câu 234: 33 Dùng hai ngọn đèn giống hệt nhau làm hai nguồn sáng chiếu lên một màn ảnh trên tường thì 33 Câu 235: 33 Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì kết luận nào sau đây là sai? 33 Câu 236: 34 Phôtôn có bước sóng trong chân không là 0,5m thì sẽ có năng lượng là 34 Câu 237: 34 Câu 238: 34 Câu 239: 34 Câu 240: 34 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử? 34 Câu 241: 34 Chọn phát biểu đúng. 34 A. Độ phóng xạ chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ 34 B. Độ phóng xạ càng lớn nếu khối lượng chất phóng xạ càng lớn 34 Câu 243: 34 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch? 34 Câu 244: 35 Câu 245: 35 Câu 246: 35 Câu 247: 35 Câu 248: 35 Câu 249: 35 Câu 250: 35 Điểm sáng S trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 35 Câu 251: 36 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về kính thiên văn ? 36 Câu 252: 36 Câu 253: 36 Câu 254: 36 Câu 255: 36 Chọn câu sai. 36 Câu 56: 36 Câu 257: 36 Câu 258: 37 Câu 259: 37 Câu 260: 37
- Chọn câu đúng. Tia tử ngoại 37 Câu 261: 37 Câu 262: 37 Bản chất của dòng điện xoay chiều là 37 Câu 263: 37 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc? 37 Câu 264: 37 Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên 37 Câu 265: 38 A. Laiman 38 Câu 266: 38 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mắt? 38 Câu 267: 38 Chọn câu đúng 38 Câu 268: 38 Chọn câu đúng. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định là 38 Câu 269: 38 Vectơ gia tốc tiếp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn không đều 38 Câu 270: 38 Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm M có dạng 38 vËt lý
- Câu 1: Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Gọi O là vị trí cân bằng. M, N là 2 vị trí biên. P là trung điểm OM, Q là trung điểm ON. Trong 1 chu kì, con lắc sẽ chuyển động nhanh dần trong khoảng A. từ O đến M. B. từ P đến O, từ O đến P. C. từ M đến O, từ N đến O. D. từ O đến M, từ O đến N. Câu 2: Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Gọi O là vị trí cân bằng. M, N là 2 vị trí biên. P là trung điểm OM, Q là trung điểm ON. Thời gian di chuyển từ O tới Q sẽ bằng A. thời gian từ N tới Q C. 1/8 chu kì B. 1/4 chu kì D. 1/12 chu kì Câu 3: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do A. biên độ dao động giảm dần B. có ma sát và lực cản của môi trường C. dao động không còn điều hòa D. có lực ngoài tuần hoàn tác dụng vào hệ. Câu 4: Con lắc lò xo dao động điều hòa Thế năng và động năng của vật dao động A. không phải là các đại lượng biến thiên điều hòa theo thời gian. B. là các đại lượng biến thiên điều hòa với chu kì gấp đôi chu kì dao động của vật. C. là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số gấp đôi tần số dao động của vật. D. là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số góc bằng tần số góc của vật dao động. Câu 5: x1 2sin t (cm) Có hai dao động điều hòa cùng phương 2p x 4sin(t ) (cm) 2 3 Phương trình dao động tổng hợp x = x1 + x2 là p p A. x = 6sin(t – ) (cm)C. x = sin(t – ) (cm) 2 3 2 2 p B. x =2 3 sin(t + ) (cm)D. x = 6 sin(t + (cm) 2π ) 2 3 Câu 6: Trên phương x’Ox có sóng dừng được hình thành, phần tử vật chất tại hai điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao động A. cùng pha.C. lệch pha 90 0. B. ngược pha. D. lệch pha 45 0 Câu 7: Trong các môi trường truyền âm, vận tốc âm tăng dần theo thứ tự sau A. vkhí < vlỏng < vrắn C. vlỏng < vrắn < vkhí B. vrắn < vlỏng < vkhí D. v khí < vrắn < vlỏng
- Câu 8: Sóng dọc có phương dao động A. thẳng đứng. B. vuông góc với phương nằm ngang. C. vuông góc với phương truyền sóng. D. trùng với phương truyền sóng. Câu 10: Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10 được duy trì một hiệu điện thế có dạng: u = 52 sin100 t (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng A. i = 0,52 sin(100 t + ) (A) 2 B. i = 0,52 sin(100 t - ) (A) 2 C. i = 0,52 sin100 t (A) D. i = 0,5sin(100 t + ) (A) 2 Câu 11: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 6; cuộn dây thuần cảm kháng ZL = 12; tụ điện có dung kháng ZC = 20. Tổng trở Z của đoạn mạch AB bằng A. 38 không đổi theo tần số. B. 38 và đổi theo tần số. C. 10 không đổi theo tần số. D. 10 và thay đổi theo tần số dòng điện. Câu 12: Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha mắc theo hình sao đi xa thì A. dòng điện trên mỗi dây đều lệch pha 2 /3 đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hòa. B. cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trên ba dây pha cộng lại. C. điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ. D. điện năng hao phí phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ. Câu 13: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên A. hiện tượng cảm ứng điện từ. B. hiện tượng tự cảm. C. hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay. D. hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay. Câu 14: Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch được cho bởi biểu thức sau: p p u = 120sin(100 t + ) V, dòng điện qua mạch khi đó có biểu thức i = sin(100 t ) A. Công suất tiêu thụ 6 6 của đoạn mạch là A. 30 WC. 120 W B. 60 W D. 30 W 3
- Câu 15: 4 Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 100,3 tụ có điện dung C = 10 F mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là u = 150sin(100 t + )V. Biểu thức dòng điện qua mạch khi đó là 6 A. i = 0,75sin(100 t + ) AC. i = 0,75sin(100 t) A 6 B. i = 0,75sin(100 t + ) A D. i = 1,5 sin(100 t + ) A 3 3 6 Câu 16: Nếu dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây chậm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu của nó một góc p/4 thì chứng tỏ cuộn dây A. chỉ có cảm kháng. B. có cảm kháng lớn hơn điện trở hoạt động. C. có cảm kháng bằng với điện trở hoạt động. D. có cảm kháng nhỏ hơn điện trở hoạt động. Câu 17: Mạch điện gồm một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp. Nếu tần số của dòng điện xoay chiều qua mạch tăng thì hệ số công suất mạch sẽ A. tăng.C. không đổi. B. giảm. D. đầu tiên giảm rồi sau đó tăng. Câu 18: Máy dao điện một pha loại lớn có hai bộ phận cơ bản là A. hai cuộn dây đồng và một lõi thép. B. rôto là phần cảm và stato là phần ứng. C. rôto là phần ứng và stato là phần cảm. D. hai bán khuyên và hai chổi quét. Câu 19: Mạch RLC nối tiếp có hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng ở hai đầu mạch là UAB = 111V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là UR = 105V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ liện hệ với nhau theo biểu thức UL = 2UC. Tìm UL. A. 4V C. 36V B. 72V D. 2V Câu 20: Tìm phát biểu sai về điện từ trường. A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận. B. Một điện trường biến thiến theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận. C. Điện trường và từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên. D. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong dây dẫn thẳng. Câu 21: Nguyên tắc chọn sóng của mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến dựa trên
- A. hiện tượng cảm ứng điện từ. B. hiện tượng lan truyền sóng điện từ. C. hiện tượng cộng hưởng. D. cả 3 hiện tượng trên. Câu 22: Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái A. rắn B. lỏng C. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp D. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập về chiết suất môi trường? A. Chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng truyền trong nó. B. Chiết suất của một môi trường có giá trị tăng dần từ màu tím đến màu đỏ. C. Chiết suất tuyệt đối của các môi trường trong suốt tỉ lệ nghịch với vận tốc truyền của ánh sáng trong môi trường đó. D. Việc chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng chính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng. Câu 24: Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào sau đây sai? A. Tia Rơnghen là bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng 10 12m đến 10 8m. B. Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên mạnh. C. Tia Rơnghen có bước sóng càng dài sẽ đâm xuyên càng mạnh. D. Tia Rơnghen có thể dùng để chiếu điện, trị một số ung thư nông. Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young S1 và S2. Một điểm M nằm trên màn cách S1 và S2 những khoảng lần lượt là MS1= d1; MS2 = d2 . M sẽ ở trên vân sáng khi A. d - d = ax C. d - d = k 2 1 D 2 1 B. d - d = k D. d - d = ai 2 1 2 1 D Câu 26: Tính vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện khi biết hiệu điện thế hãm là 12V. Cho e = -19 -31 1,6.10 C; me = 9,1.10 kg. A. 1,03.105 m/sC. 4,12.10 6 m/s B. 2,89.106 m/sD. 2,05.10 6 m/s Câu 27: Để triệt tiêu dòng quang điện ta phải dùng hiệu thế hãm 3V. Cho -19 -31 e = 1,6.10 C; me = 9,1.10 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện bằng A. 1,03.106 m/s C. 2,03.10 5 m/s B. 1,03.105 m/s D. 2,03.10 6 m/s Câu 28: Chỉ ra phát biểu sai
- A. Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng. B. Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn. C. Quang trở và pin quang điện đều hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài. D. Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó. Câu 29: Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,6563m. Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,4861m. Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng A. 1,1424m C. 0,1702m B. 1,8744m D. 0,2793m Câu 30: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng vào một tấm kim loại chưa tích điện, được đặt cô lập với các vật khác. Nếu hiện tượng quang điện xảy ra thì A. sau một khoảng thời gian, các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật hết ra ngoài. B. các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật ra ngoài nhưng sau một khoảng thời gian, toàn bộ các êlectron đó quay trở lại làm cho tấm kim loại vẫn trung hòa điện. C. sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt đến trạng thái cân bằng động và tích một lượng điện âm xác định. D. sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt được một điện thế cực đại và tích một lượng điện dương xác định. Câu 31: Trong dãy Banme của quang phổ hiđrô ta thu được A. chỉ có 4 vạch màu: đỏ, lam, chàm, tím. B. chỉ có 2 vạch màu vàng nằm sát nhau. C. 4 vạch màu (Hα ,Hβ ,H γ ,Hδ ) và các vạch nằm trong vùng hồng ngoại. D. 4 vạch màu (đỏ, lam, chàm, tím) và các vạch nằm trong vùng tử ngoại. Câu 32: Hai vạch đầu tiên của dãy Lai-man trong quang phổ hiđrô có bước sóng 1 và 2. Từ hai bước sóng đó người ta tính được bước sóng của một vạch trong dãy Banme là A. = 0,6563 m. C. = 0,4340 m. B. = 0,4861 m. D. = 0,4102 m. Câu 33: Quang trở (LDR) có tính chất nào sau đây? A. Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở. B. Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở. C. Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở. D. Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở. Câu 34: Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là A. kgC. đơn vị eV/c 2 hoặc MeV/c2. B. đơn vị khối lượng nguyên tử (u). D. câu A, B, C đều đúng.
- Câu 35: Khác biệt quan trọng nhất của tia đối với tia và là tia A. làm mờ phim ảnh.C. khả năng xuyên thấu mạnh. B. làm phát huỳnh quang. D. là bức xạ điện từ. Câu 36: 2 Cho biết mp= 1,0073u; mn = 1,0087u; mD = 2,0136u; 1u = 931 MeV/c . Tìm năng lượng liên kết của nguyên 2 tử Đơtêri 1 H. A. 9,45 MeVC. 0,23 MeV B. 2,23 MeV D. Một giá trị khác. Câu 37: 210 206 Hạt nhân poloni 84 Po phân rã cho hạt nhân con là chì82 Pb . Đã có sự phóng xạ tia A. C. + B. D. Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch? A. Tạo ra hai hạt nhân có số khối trung bình. B. Xảy ra do sự hấp thụ nơtrôn chậm. 235 C. Chỉ xảy ra với hạt nhân nguyên tử 92 U . D. Là phản ứng tỏa năng lượng. Câu 39: Tia phóng xạ có cùng bản chất với A. tia Rơnghen. B. tia hồng ngoại, tia tử ngoại. C. các tia đơn sắc có màu từ đỏ đến tím. D. tất cả các tia nêu ở trên. Câu 40: Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần về khả năng đâm xuyên của các tia , , . A. , , . C. , , . B. , , . D. , , . Câu 41: Một chất phóng xạ sau thời gian t1 = 4,83 giờ có n1 nguyên tử bị phân rã, sau thời gian t2 = 2t1 có n2 nguyên tử bị phân rã, với n2 = 1,8n1. Xác định chu kì bán rã của chất phóng xạ này. A. 8,7 giờC. 15 giờ B. 9,7 giờ D. 18 giờ Câu 42: Một người chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 10 cm đến 50 cm đặt mắt sát sau kính lúp có tiêu cự f = 10 cm để quan sát một vật nhỏ ở trạng thái mắt điều tiết tối đa. Độ bội giác G bằng A. 5C. 2 B. 1,2D. 2,4 Câu 43:
- Khi ngắm chừng ở vô cực, kính thiên văn có chiều dài 105cm và độ bội giác có giá trị là 20. Kết luận nào về kính thiên văn này là đúng? A. Vật kính có tiêu cự 105cm, thị kính có tiêu cự 20cm. B. Vật kính có tiêu cự 100cm, thị kính có tiêu cự 5cm. C. Vật kính có tiêu cự 5cm, thị kính có tiêu cự 100cm. D. Vật kính có tiêu cự 20cm, thị kính có tiêu cự 105cm. Câu 44: Điểm khác biệt trong hoạt động của máy ảnh so với mắt là A. máy ảnh tạo ảnh thật trên phim còn mắt tạo ảnh ảo. B. máy ảnh điều chỉnh ảnh rõ bằng cách thay đổi khoảng cách vật kính và phim. Trong khi mắt điều tiết để ảnh rõ nét bằng cách thay đổi tiêu cự của thủy tinh thể. C. mắt chỉ nhìn rõ các vật ở trong phạm vi thấy rõ còn máy ảnh có thể chụp rõ ảnh các vật ở mọi khoảng cách D. máy ảnh mở rộng khẩu độ của vật kính khi ánh sáng mạnh trong khi mắt lại thu hẹp con ngươi. Câu 45: Một người bị cận thị có khoảng nhìn rõ cách mắt từ 10 cm đến 50 cm. Để chữa tật cận thị người này phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ A. 1,5 dpC. -10 dp B. 2 dp D. -2 dp Câu 46: Một kính hiển vi có tiêu cự vật kính là f1 = 0,5cm; tiêu cự thị kính là f2 = 5cm; khoảng cách vật kính và thị kính là 20cm. Người quan sát có mắt bình thường với khoảng cực cận là 20 cm, quan sát môt vật nhỏ qua kính hiển vi trong trạng thái không điều tiết. Độ bội giác thu được là A. G = 145C. G = 290 B. G = 200 D. G 116. Câu 47: Một người bị tật cận thị có điểm cực viễn ở cách mắt 100 cm. Nếu người đó đeo sát mắt một kính có độ tụ D = -0,5 điôp thì mắt có thể nhìn rõ vật ở xa nhất cách mắt một khoảng là bao nhiêu? A. Vô cựcC. 100 cm B. 50 cm D. 200 cm Câu 48: Phát biểu nào sau đây là đúng?. A. Kính hiển vi có tiêu cự của vật kính lớn hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính không đổi. B. Kính thiên văn có tiêu cự của vật kính lớn hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính không đổi. C. Kính hiển vi có tiêu cự của vật kính nhỏ hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính không đổi. D. Kính thiên văn có tiêu cự của vật kính nhỏ hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính thay đổi được. Câu 49: Bốn chất điểm nằm ở bốn đỉnh ABCD của một hình chữ nhật có khối lượng lần lượt là mA, mB, mC, mD. Khối tâm của hệ chất điểm này ở đâu? Cho biết mA = mC và mB = mD. A. Nằm trên đường chéo AC cách A một khoảng AC/3. B. Nằm trên đường chéo AC cách C một khoảng AC/3.
- C. Nằm trên đường chéo BD cách B một khoảng BD/3. D. Trùng với giao điểm của hai đường chéo. Câu 50: Một vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc không đổi. Tính chất chuyển động quay của vật là A. đều. C. chậm dần đều. B. nhanh dần đều. D. biến đổi đều. Câu 51: Một quả cầu được giữ đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng. Nếu không có ma sát thì khi thả ra quả cầu sẽ chuyển động thế nào? A. Chuyển động trượt. B. Chuyển động quay. C. Chuyển động lăn không trượt. D. Chuyển động vừa quay vừa tịnh tiến. Câu 52: Chọn câu đúng. F Gọi M là momen của lực có đường tác dụng không đi qua trục quay ( ), M triệt tiêu khi đường tác dụng của lực F A. trực giao với ( )C. song song hoặc đi qua ( ) B. hợp với ( ) góc 450 D. hợp với ( ) góc 90 0 Câu 53: Tác dụng một lực có momen bằng 0,8 N.m lên chất điểm chuyển động theo quỹ đạo tròn làm chất điểm có gia tốc góc > 0. Khi gia tốc góc tăng 1 rad/s2 thì momen quán tính của chất điểm đối với trục quay giảm 0,04 kgm2. Gia tốc góc là A. 3 rad/s2 C. 4 rad/ s 2 B. - 5 rad/ s2 D. 5 rad/ s 2 Câu 54: Chọn câu đúng. Ngẫu lực là A. hệ hai lực tác dụng lên một vật, bằng nhau về độ lớn, song song, ngược chiều, không cùng đường tác dụng. B. hệ hai lực tác dụng lên hai vật, bằng nhau về độ lớn, song song, ngược chiều, không cùng đường tác dụng. C. hệ hai lực tác dụng lên một vật, bằng nhau về độ lớn, song song, cùng chiều, không cùng đường tác dụng. D. hệ hai lực tác dụng lên hai vật, bằng nhau về độ lớn, song song, cùng chiều, không cùng đường tác dụng. Câu 55: Một người gánh hai thùng hàng, thùng thứ nhất nặng 400N, thùng thứ hai nặng 600N được mắc vào hai đầu của chiếc đòn gánh dài 1m. Để đòn gánh cân bằng thì vai người phải đặt cách thùng thứ nhất một đoạn bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh. A. 0,4mC. 0,5m B. 0,6m D. 0,8m Câu 56:
- Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau: Đối với vật rắn quay được quanh một trục cố định, chỉ có của điểm đặt mới làm cho vật quay. A. gia tốc góc B. vận tốc góc C. thành phần lực hướng tâm với quỹ đạo D. thành phần lực tiếp tuyến với quỹ đạo Câu 57: Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau: Đại lượng đặc trưng cho của vật trong chuyển động quay gọi là momen quán tính của vật. A. quán tính quayC. sự cản trở chuyển động quay B. mức quán tính D. khối lượng Câu 58: Một ròng rọc có bán kính 20 cm có momen quán tính 0,04 kgm2 đối với trục của nó. Ròng rọc chịu một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Vận tốc góc của ròng rọc sau 5 giây chuyển động là A. 6 rad/sC. 30 rad/s B. 15 rad/s D. 75 rad/s Câu 59: Khi một điện tích điểm dao động, xung quanh điện tích sẽ tồn tại A. điện trường.C. điện từ trường. B. từ trường. D. trường hấp dẫn. Câu 60: Nếu làm thí nghiệm Young với ánh sáng trắng thì A. hệ vân không khác gì vân của ánh sáng đơn sắc. B. chỉ thấy các vân sáng có nhiều màu mà không có vân trắng. C. chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu sắc trừ vân số không vẫn có màu trắng. D. chỉ thấy màu trắng không có vân. Câu 61: Chọn phát biểu sai. A. Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian, x = Asin(t+ ), trong đó A, , là những hằng số. B. Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. C. Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi. D. Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn. Câu 62: Cho hai dao động cùng phương, cùng tần số có phương trình sau: pt + p / 4 x1=5sin(20 ) (cm) và x2=5 2 sin(20pt - p / 2 ) (cm) Phương trình dao động tổng hợp của x1 và x2 là A. x=5sin(20pt - p / 4 ) (cm) B. x=5sin(20pt + p / 4 ) (cm) C. x=5 2 sin(20pt + 3p / 4 ) (cm) D. x=12sin(20pt - p / 4 ) (cm)
- Câu 63: Tiến hành tổng hợp 2 dao động cùng phương, cùng tần số và lệch pha /2 đối với nhau. Nếu gọi biên độ hai dao động thành phần là A1, A2 thì biên độ dao động tổng hợp A sẽ là 2 2 A. A = A1 + A2 C. A = A1 A2 B. A = A1 A2 nếu A1 > A2 D. A = 0 nếu A 1 = A2 Câu 64: Con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số góc 10 rad/s. Lúc t = 0, hòn bi của con lắc đi qua vị trí có li độ x = 4cm với vận tốc v = -40cm/s. Phương trình dao động có biểu thức nào sau đây? 3p A. x = 42 sin10t (cm)C. x = 8sin(10t + ) (cm) 4 3p p B. x = 42 sin(10t + )(cm) D. x = 4 sin(10t - ) (cm) 2 4 4 Câu 65: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc là 600 ở nơi có gia tốc trọng lực bằng 9,8m/s2. Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là 2,8m/s. Tính độ dài dây treo con lắc. A. 0,8m C. 1,6m B. 1m D. 3,2m Câu 66: Dưới tác dụng của một lực có dạng F = -0,8sin5t (N), một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là A. 32cm C. 12cm B. 20cm D. 8cm Câu 67: Độ to hay nhỏ của một âm mà tai cảm nhận được sẽ phụ thuộc vào A. cường độ và biên độ của âm. B. cường độ của âm và vận tốc âm. C. cường độ và tần số của âm. D. tần số của âm và vận tốc âm. Câu 6 8: Dòng điện xoay chiều là dòng điện Trong các cụm từ sau, cụm từ nào không thích hợp để điền vào chỗ trống trên? A. mà cường độ biến thiên theo dạng hàm sin. B. mà cường độ biến thiên theo dạng hàm cosin. C. đổi chiều một cách điều hòa. D. dao động điều hòa. Câu 70: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 22 sin(100 t + )(A). Chọn câu phát biểu sai khi nói về i 2 A. Cường độ hiệu dụng bằng 2A. B. Tần số dòng điện là 50Hz. C. Tại thời điểm t = 0,015s cường độ dòng điện cực đại. D. Pha ban đầu là 2
- Câu 71: Một máy biến thế lý tưởng gồm cuộn thứ cấp có 120 vòng dây mắc vào điện trở thuần R = 110, cuộn sơ cấp có 2400 vòng dây mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở là A. 0,1 AC. 0,2 A B. 2 A D. 1 A Câu 74: Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng. A. Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin dưới nước. B. Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt. C. Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất. D. Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất. Câu 75: Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe 0 đến màn giao thoa là 2m. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là 6000A . Vị trí vân tối thứ 5 so với vân trung tâm là: A. 22mm.C. 22mm. B. 18mm. D. 18mm. Câu 76: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X? A. Có khả năng hủy diệt tế bào. B. Xuyên qua lớp chì dày cỡ cm. C. Tạo ra hiện tượng quang điện. D. Làm ion hóa chất khí. Câu 77: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc đỏ và lục vào hai khe Young. Trên màn quan sát hình ảnh giao thoa, ta thấy hệ thống các vân sáng có màu A. đỏ.C. đỏ, lục, vàng. B. lục. D. đỏ, lục, trắng. Câu 78: Phôtôn có bước sóng trong chân không là 0,5m thì sẽ có năng lượng là A. 2,5.1024J. C. 3,975.10 25J. B. 3,975.10 19J. D. 4,42.10 26J. Câu 79: Phát biểu nào sau đây về quang phổ của nguyên tử hiđrô là sai? A. Các vạch trong dãy Pasen đều nằm trong vùng hồng ngoại. B. Các vạch trong dãy Banme đều nằm trong vùng ánh sáng thấy được. C. Các vạch trong dãy Laiman đều nằm trong vùng tử ngoại. D. Dãy Pasen tạo ra khi êlectron từ các tầng năng lượng cao chuyển về tầng M Câu 80: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ? A. Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
- B. Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân. C. Phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ. D. Phóng xạ là một quá trình tuần hoàn có chu kì T gọi là chu kì bán rã. Câu 81: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Hệ số nhân nơtrôn s là số nơtrôn trung bình còn lại sau mỗi phân hạch, gây được phân hạch tiếp theo. B. Hệ số nhân nơtrôn s > 1 thì hệ thống vượt hạn, phản ứng dây chuyền không kiểm soát được, đó là trường hợp xảy ra trong các vụ nổ bom nguyên tử. C. Hệ số nhân nơtrôn s = 1 thì hệ thống tới hạn, phản ứng dây chuyền kiểm soát được, đó là trường hợp xảy ra trong các nhà máy điện nguyên tử. D. Hệ số nhân nơtrôn s < 1 thì hệ thông dưới hạn, phản ứng dây chuyền xảy ra chậm, ít được sử dụng. Câu 82: Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 60. Chiết suất n = 1,5. Chiếu tia sáng vào mặt bên dưới góc tới nhỏ. Góc lệch của tia ló qua lăng kính có trị số A. 9o C. 4o B. 6o D. 3o Câu 83: Gương phẳng A. là một phần mặt phẳng phản xạ ánh sáng. B. tạo ảnh và vật đối xứng nhau qua mặt gương. C. tạo ảnh và vật trái bản chất. D. Đều có 3 tính chất nêu trên. Câu 84: Một vật được đặt cố định trước gương phẳng, tịnh tiến gương ra xa vật một đoạn d thì ảnh của vật qua gương sẽ dịch chuyển A. cùng chiều với gương một đoạn d. B. cùng chiều với gương một đoạn 2D. C. cùng chiều với gương một đoạn d/2. D. ngược chiều với gương một đoạn d. Câu 85: d là khoảng cách từ thấu kính đến vật, k là độ phóng đại ảnh, f là tiêu cự thấu kính. Với qui ước về dấu của các đại lượng này khi thiết lập công thức của thấu kính hay gương cầu thì tiêu cự có thể xác định từ hệ thức nào? d kd f = f = A. k - 1 C. k + 1 d kd f = f = B. k + 1 D. k - 1 Câu 87: O và F là quang tâm và tiêu điểm chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Điểm C đối xứng với O qua F. Để có một ảnh thật lớn hơn vật qua thấu kính, phải đặt vật A. cách thấu kính một khoảng bằng 2f.
- B. ngoài khoảng OF. C. trong khoảng FC. D. trong khoảng OF. Câu 88: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều tiết của mắt? A. Khi mắt càng điều tiết thì độ tụ của thủy tinh thể càng giảm. B. Mắt không điều tiết khi nhìn các vật ở điểm cực viễn. C. Khi nhìn các vật ở điểm cực cận thì độ tụ của mắt là lớn nhất và mắt phải điều tiết nhiều nhất. D. Khi vật càng tới gần thì mắt càng phải điều tiết nhiều. Câu 89: Có một lăng kính có góc chiết quang A = 50 (nhỏ) chiết quang n > 1. Một tia đơn sắc đến lăng kính theo hướng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc A thì tia ló có góc lệch D = 30 so với tia tới. Nếu tia tới đến vuông góc mặt bên, góc lệch D' của tia ló so với tia tới sẽ là A. 60 C. 50 B. 30 D. 1,50 Câu 90: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 18 cm. Đặt trên trục chính của nó hai điểm sáng A, B ở hai bên quang tâm O. Điểm sáng A cách quang tâm 36 cm. Hai ảnh của A và B qua thấu kính trùng nhau. Khoảng cách AB phải có giá trị là A. 72 cmC. 48 cm B. 18 cmD. 36 cm Câu 91: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm và cách tiêu điểm chính 6cm cho ảnh ảo cách tiêu điểm chính 24cm. Tính bán kính của gương. A. 12cmC. 24cm B. 18cm D. 30cm Câu 92: Chọn câu sai. A. Khi vật rắn quay quanh trục ( ), mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau nên có momen quán tính bằng nhau. B. Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương. C. Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đó đối với chuyển động quay quanh trục đó. D. Momen quán tính của chất điểm đối với một trục đặc trưng cho mức quán tính của chất điểm đó đối với chuyển động quay quanh trục đó. Câu 93: Chọn câu đúng. Ngẫu lực là A. hệ hai lực tác dụng lên một vật, bằng nhau về độ lớn, song song, ngược chiều, không cùng đường tác dụng. B. hệ hai lực tác dụng lên hai vật, bằng nhau về độ lớn, song song, ngược chiều, không cùng đường tác dụng. C. hệ hai lực tác dụng lên một vật, bằng nhau về độ lớn, song song, cùng chiều, không cùng đường tác dụng. D. hệ hai lực tác dụng lên hai vật, bằng nhau về độ lớn, song song, cùng chiều, không cùng đường tác dụng.
- Câu 94: Chọn câu đúng. Để tăng mức vững vàng của cây đèn để bàn thì phải A. tăng độ cao của chân đèn; tăng độ rộng của đế đèn. B. hạ thấp độ cao của chân đèn; tăng độ rộng của đế đèn. C. tăng độ cao của chân đèn; giảm độ rộng của đế đèn. D. chọn một phương án khác A, B, C. Câu 95: Chọn câu đúng. Động năng của vật rắn quay quanh một trục bằng A. tích số của momen quán tính của vật và bình phương vận tốc góc của vật đối với trục quay đó B. nửa tích số của momen quán tính của vật và bình phương vận tốc góc của vật đối với trục quay đó. C. nửa tích số của momen quán tính của vật và vận tốc góc của vật đối với trục quay đó. D. tích số của bình phương momen quán tính của vật và vận tốc góc của vật đối với trục quay đó. Câu 96: Một vật rắn quay đều quanh một trục. Một điểm của vật cách trục quay một khoảng R thì có A. gia tốc góc tỉ lệ với R. B. tốc độ dài tỉ lệ với R. C. gia tốc góc tỉ lệ nghịch với R. D. tọa độ góc tỉ lệ nghịch với R. Câu 97: Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau: Một vật rắn có thể quay được quanh một trục cố định, muốn cho vật ở trạng thái cân bằng thì của các lực tác dụng vào vật phải bằng không. A. hợp lựcC. ngẫu lực B. tổng đại số các momen đối với trục quay đóD. tổng đại số Câu 98: Một lực tiếp tuyến 0,71 N tác dụng vào vành ngoài của một bánh xe có đường kính 60 cm. Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 4 giây thi quay được vòng đầu tiên. Momen quán tính của bánh xe là A. 0,54 kgm2 C. 4,24 kgm2 B. 1,08 kgm2 D. 0,27 kgm2 Câu 99: Trong một thí nghiệm Young, hai khe F1, F2 cách nhau 0,6mm và được chiếu bằng bức xạ tử ngoại có bước sóng 300nm. Một tấm giấy ảnh đặt song song với hai khe, cách hai khe 0,9m. Sau khi tráng người ta đo được khoảng cách giữa 7 vạch đen liên tiếp là A. 2,7mmC. 2,7.10 - 4m B. 3,15mmD. 3,15.10 - 4m Câu 100: Chọn câu sai: Phép phân tích quang phổ A. là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào quang phổ. B. được áp dụng rộng rãi trong vật lí, hoá học, thiên văn. C. có ưu điểm: Nhanh, nhạy, độ chính xác cao, ít tốn kém. D. không thể xác định được nồng độ các nguyên tố. Câu 101:
- Một con lắc lò xo gồm một vật nặng treo ở đầu một lò xo nhẹ. Lò xo có độ cứng k = 25 N/m. Khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn 4cm. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình x = 6 sin(t + ) (cm). Khi này, trong quá trình dao động, lực đẩy đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất là A. 2,5 NC. 1,5 N B. 0,5 N D. 5 N Câu 102: Sóng truyền theo một sợi dây được căng nằm ngang và rất dài. Biết phương trình sóng tại nguồn O có dạng uO = 3sin4 t (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 50 cm/s. Nếu M và N là 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau và ngược pha với O thì khoảng cách từ O đến M và N là bao nhiêu? Biết rằng N gần mức O nhất A. 25 cm và 75 cm C. 50 cm và 25 cm B. 37,5 cm và 12,5 cm D. 25 cm và 50 cm Câu 103: Tại hai điểm O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11cm có hai nguồn phát sóng kết hợp với phương trình dao động tại nguồn: u1 = u2 = 2sin10 t (cm). Hai sóng truyền với vận tốc không đổi và bằng nhau v = 20cm/s. Có bao nhiêu vị trí cực tiểu giao thoa (biên độ của sóng tổng hợp bằng không) trên đoạn O1O2 ? A. 5C. 7 B. 6 D. 8 Câu 104: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực. Để phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng A. 300 vòng/phútC. 3000 vòng/phút B. 500 vòng/phútD. 1500 vòng/phút. Câu 105: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch cùng pha khi A. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. B. trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. C. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng. D. trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng. Câu 106: Khi chỉnh lưu 1/2 chu kì thì dòng điện sau khi chỉnh lưu sẽ là dòng điện một chiều A. có cường độ ổn định không đổi. B. không đổi nhưng chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì. C. có cường độ thay đổi và chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì. D. có cường độ thay đổi. Câu 107: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha phần ứng quay và máy phát điện một chiều có sự khác biệt về cấu tạo của A. rôto.C. bộ góp. B. stato.D. cả rôto, stato và bộ góp Câu 108:
- Dòng điện xoay chiều có tần số góc qua đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C nối tiếp. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện. Vậy ta có thể kết luận rằng A. LC > 1C. LC 1D. LC 2 < 1 Câu 109: Một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào giữa hai điểm có hiệu điện thế xoay chiều tần số f. Hệ số công suất cuả mạch bằng R R 2 2 2 2 A. C2.p fL R + 4p f L R R 2 2 2 2 B. D.R + 2p f L R + 2pfL Câu 110: Mạch RLC nối tiếp có hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng ở hai đầu mạch là UAB = 111V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là UR = 105V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ liện hệ với nhau theo biểu thức UL = 2UC. Tìm UL. A. 4V C. 36V B. 72V D. 2V Câu 111: Sai Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới nước thuộc loại A. sóng dài.C. sóng ngắn. B. sóng trung. D. sóng cực ngắn. Câu 112: Mạch dao động điện là mạch kín gồm A. một điện trở thuần và một tụ điện. B. một tụ điện và một cuộn thuần cảm. C. một cuộn thuần cảm và một điện trở thuần. D. một nguồn điện và một tụ điện. Câu 113: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại? A. Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. B. Có bản chất là sóng điện từ. C. Do các vật bị nung nóng phát ra. Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt. D. Ứng dụng để trị bịnh còi xương. Câu 114: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng? A. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do ánh sáng truyền qua lăng kính bị tách ra thành nhiều ánh sáng có màu sắc khác nhau. B. Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng. C. Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
- D. Các vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do hiện tượng tán sắc ánh sáng. Câu 115: Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là nđ = , với ánh sáng đơn sắc lục là nl = , với ánh sáng đơn sắc tím là nt = . Nếu tia sáng trắng đi từ thủy tinh ra không khí thì để các thành phần đơn sắc lam, chàm và tím không ló ra không khí thì góc tới phải là A. i = 450 C. i > 45 0 B. i 450 D. i < 450 Câu 116: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X? A. Có khả năng hủy diệt tế bào. B. Xuyên qua lớp chì dày cỡ cm. C. Tạo ra hiện tượng quang điện. D. Làm ion hóa chất khí. Câu 117: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe là a = S1S2 = 1,5 mm, hai khe cách màn ảnh một đoạn D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc 1 0,48m và 2 0,64m vào hai khe Young. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có giá trị là A. d = 1,92 mmC. d = 1,72 mm B. d = 2,56 mmD. d = 0,64 mm Câu 118: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hiệu khoảng cách từ hai khe đến một điểm A trên màn là d 2,5m . Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng 0,4m 0,75m . Số bức xạ đơn sắc bị triệt tiêu tại A là A. 1 bức xạ.C. 4 bức xạ. B. 3 bức xạ. D. 2 bức xạ. Câu 119: Công thoát của kim loại Cs là 1,88eV. Bước sóng dài nhất của ánh sáng có thể bứt điện tử ra khỏi bề mặt kim loại Cs là A. 1,057.10 25m C. 3,008.10 19m B. 2,114.10 25m D. 6,6.10 7m Câu 120: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi chiếu chùm tia tử ngoại vào tấm kẽm cô lập tích điện âm ? A. Tấm kẽm mất dần êlectron và trở nên trung hòa điện. B. Tấm kẽm mất dần điện tích âm và trở thành mang điện dương. C. Tấm kẽm vẫn tích điện tích âm như cũ. D. Tấm kẽm tích điện âm nhiều hơn. Câu 121: Xét các hiện tượng sau của ánh sáng: 1- Phản xạ 2- Khúc xạ 3- Giao thoa 4- Tán sắc 5- Quang điện 6- Quang dẫn Bản chất sóng của ánh sáng có thể giải thích được các hiện tượng A. 1,2,5 C. 1,2,3,4
- B. 3,4,5,6 D. 5,6 Câu 122: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là A = 3,3.10-19J. Giới hạn quang điện của kim loại này là bao nhiêu? Cho h = 6,6.10-34J.s; c = 3.108m/s. A. 0,6m. C. 60m. B. 6m. D. 600m. Câu 123: 37 A 37 Cho phản ứng hạt nhân: 17 Cl Z X n 18Ar . Trong đó Z, A là A. Z = 1; A = 1C. Z = 2; A = 3 B. Z = 1; A = 3 D. Z = 2; A = 4. Câu 124: Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được cấu tạo thành có chu kì bán rã 2 giờ, có độ phóng xạ lớn hơn mức độ phóng xạ an toàn cho phép 64 lần. Hỏi phải sau thời gian tối thiểu bao nhiêu để có thể làm việc an toàn với nguồn này? A. 6 giờC. 24 giờ B. 12 giờD. 128 giờ Câu 125: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về kính sửa tật của mắt? A. Mắt cận thị phải đeo kính phân kì có tiêu cự thích hợp. B. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì mà mắt cận thị đeo phải trùng với điểm cực viễn của mắt. C. Thấu kính phân kì mà mắt cận thị đeo sẽ cho ảnh của vật ở vô cùng tại điểm cực viễn của mắt. D. Vật gần nhất mà mắt cận thị nhìn rõ khi đeo kính gần mắt hơn khi không đeo kính. Câu 126: Mắt của một người có thể nhìn rõ được những vật ở rất xa mà không cần điều tiết, nhưng khoảng nhìn rõ ngắn nhất cách mắt 40cm. Mắt người này thuộc loại A. mắt cận thị. B. mắt viễn thị. C. mắt bình thường (mắt không tật) của người thanh niên. D. mắt bình thường (mắt không tật) của người cao tuổi. Câu 127: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mắt? A. Mắt cận thị không thể nhìn rõ những vật ở vô cực. B. Mắt không tật có thể nhìn rõ những vật ở vô cực mà không cần điều tiết. C. Mắt viễn thị có thể nhìn rõ những vật ở vô cực nhưng phải điều tiết. D. Mắt cận thị khi về già có thể nhìn rõ vật ở vô cực. Câu 128: Phát biểu nào sau đây là sai? Một chùm tia sáng đi từ không khí tới mặt nước A. sẽ luôn có tia khúc xạ vào nước bất kể giá trị của góc tới. B. thì tia khúc xạ sẽ luôn lệch về phía pháp tuyến. C. thì một phần trong chùm tia tới sẽ phản xạ trên mặt thoáng.
- D. Chỉ cho tia khúc xạ nếu góc tới nhỏ hơn một góc giới hạn i với sin i = 1 ; n là chiết suất tuyệt gh gh n đối của nước Câu 129: Chọn phát biểu sai. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường A. phụ thuộc vào bản chất môi trường. B. là một hằng số dương và lớn hơn 1. C. không phụ thuộc vào tần số ánh sáng tới. D. cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường đó nhỏ hơn vận tốc truyền ánh sáng trong chân không bao nhiêu lần. Câu 130: Khi quan sát một vật dịch chuyển từ điểm cực cận ra xa mắt thì độ cong của thủy tinh thể sẽ A. tăng dần lên. B. không thay đổi. C. giảm dần đến khi trở thành phẳng. D. giảm dần nhưng vẫn cong. Câu 131: Phát biểu nào sau đây là đúng?. A. Kính hiển vi có tiêu cự của vật kính lớn hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính không đổi. B. Kính thiên văn có tiêu cự của vật kính lớn hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính không đổi. C. Kính hiển vi có tiêu cự của vật kính nhỏ hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính không đổi. D. Kính thiên văn có tiêu cự của vật kính nhỏ hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính thay đổi được. Câu 132: Một momen lực 30Nm tác dụng lên một bánh xe có momen quán tính 2kgm2. Nếu bánh xe bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ thì sau 10s nó có động năng A. 22,5 kJC. 45 kJ B. 9 kJ D. 56 kJ Câu 133: Trong chuyển động quay chậm dần đều A. gia tốc góc ngược dấu với vận tốc góc. B. gia tốc góc có giá trị âm. C. vận tốc góc có giá trị âm. D. gia tốc góc cùng dấu với vận tốc góc. Câu 134: Một đĩa tròn quay nhanh dần đều từ trạng thi nghỉ, sau 5s đạt tới tốc độ góc 10 rad/s. Trong 5s đó đĩa tròn đã quay được một góc bằng A. 5 radC. 25 rad B. 10 rad D. 50 rad Câu 135:
- Hai em bé A và B cùng ngồi trên một chiếc cầu thăng bằng. Khối lượng của cầu là 50 kg, của em bé A là 30 kg và của em bé B là 20 kg. Trục quay của cầu nằm ở trọng tâm của cầu và em bé A ngồi cách trục quay 1,2 m. Lấy g = 10 m/s2. Khi cầu thăng bằng, khoảng cách từ em bé B đến trục quay và phản lực của trục quay lên cầu là A. 1,8 m ; 100 NC. 0,8 m ; 1000 N B. 1,8 m ; 0 D. 0,8 m ; 50 N Câu 136: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/ ð (H) và một tụ điện có điện dung C = 1/ ð (ìF). Chu kì dao động của mạch là A. 2sC. 0,02s B. 0,2s D. 0,002s Câu 137: Chọn câu sai. A. Mọi thấu kính đều có sắc sai còn gương cầu thì không. B. Sự tán sắc ánh sáng không xảy ra trong tự nhiên. C. Ánh sáng của Mặt Trời là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng biến thiên liên tục từ 0 đến ∞. D. Lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó. Câu 138: Chọn câu đúng. A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một tần số xác định. B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định. C. Trong quang phổ của ánh sáng trắng có vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 139: Nguyên tắc hoạt động chính của máy quang phổ là dựa vào A. hiện tượng tán sắc ánh sáng.C. sự khúc xạ ánh sáng. B. sự phản xạ toàn phần. D. hiện tượng sắc sai của thấu kính. Câu 140: Chọn câu đúng. A. Tia hồng ngoại được dùng để tìm các vết nứt trên bề mặt kim loại. B. Tia tử ngoại được dùng trong ống nhòm để quan sát và lái xe ban đêm. C. Tia hồng ngoại là bức xạ đơn sắc có màu đỏ sẫm. D. Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tia hồng ngoại. Câu 141: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn. C. Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động đó. D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động. Câu 142: Vật nhỏ treo dưới lò xo nhẹ, khi vật cân bằng thì lò xo giãn 5cm. Cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A thì lò xo luôn giãn và lực đàn hồi của lò xo có giá trị cực đại gấp 3 lần giá trị cực tiểu. Khi này, A có giá trị là
- A. 5cmC. 1,25cm B. 7,5cm D. 2,5cm Câu 143: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng treo ở đầu một lò xo nhẹ. Lò xo có độ cứng k = 25 N/m. Khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn 4cm. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình x = 6 sin(t + ) (cm). Khi này, trong quá trình dao động, lực đẩy đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất là A. 2,5 NC. 1,5 N B. 0,5 N D. 5 N Câu 144: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x1 A1 sin(10t) (cm); A1 0 x2 8cos(10t) (cm) Vận tốc lớn nhất của vật có được là 1 m/s. Biên độ dao động A1 là A. 6 cm`C. 10 cm B. 8 cm D. 12,5 cm Câu 146: Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là A. d - d = kC. d - d = k 2 1 2 2 1 B. d - d = (2k + 1) D. d - d = (k + 1) 2 1 2 2 1 2 Câu 147: Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có . gấp đôi sóng có tần số 400 Hz. Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa. A. chu kìC. năng lượng B. biên độ D. tần số góc Câu 148: 12 2 Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10 W/m . Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm là A. 10 4W/m2 C. 1066W/m2 B. 3.10 5W/m2 D. 10 20W/m2. Câu 149: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định nghĩa bước sóng? A. Quãng đường mà sóng truyền được trong 1 chu kì dao động của sóng. B. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động giống hệt nhau. C. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng. D. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm đang ở vị trí biên dao động. Câu 150: Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê. Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có A. cường độ âm khác nhau.B. biên độ âm khác nhau.
- C. tần số âm khác nhau.D. âm sắc khác nhau. Câu 151: Một sóng ngang truyền theo phương nằm ngang x’x. Phương dao động A. phải trùng với phương x’x. B. phải trùng với phương thẳng đứng. C. phải trùng với phương truyền sóng. D. có thể ở trong mặt phẳng nằm ngang hay thẳng đứng. Câu 152: Sóng dọc có phương dao động A. thẳng đứng.C. vuông góc với phương truyền sóng. B. vuông góc với phương nằm ngang. D. trùng với phương truyền sóng. Câu 153: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V. Biết công suất của động cơ là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là A. 2 AC. 20 A B. 6 A D. 60 A Câu 154: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 52 sin100 t (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều A. 100 lần.C. 25 lần. B. 50 lần.D. 2 lần. Câu 155: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng? A. Giá trị được ghi trên các thiết bị sử dụng điện là giá trị hiệu dụng. B. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được đo với vôn kế DC. C. Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại chia2 . D. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng hiệu điện thế không đổi khi lần lượt đặt vào hai đầu R trong cùng một thời gian t thì tỏa ra cùng một nhiệt lượng. Câu 156: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Máy hạ thế có số vòng dây ở cuộn thứ cấp ít hơn số vòng dây ở cuộn sơ cấp. B. Lõi thép của máy biến thế làm bằng những lá thép kỹ thuật (thép silic) ghép cách điện để làm giảm dòng Fucô và hiện tượng từ trễ. C. Tần số ở cuộn sơ cấp và ở cuộn thứ cấp là bằng nhau. D. Cường độ dòng điện qua cuộn dây tỉ lệ nghịch với số vòng dây. Câu 157: Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của dòng điện xoay chiều so với dòng điện một chiều? A. Chuyển tải đi xa dễ dàng và điện năng hao phí ít. B. Có thể thay đổi giá trị hiệu dụng dễ dàng nhờ máy biến thế. C. Có thể cung cấp trực tiếp điện năng cho các dụng cụ điện tử hoạt động. D. Có thể tạo ra từ trường quay dùng cho động cơ điện không đồng bộ. Câu 158:
- Cho mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp. Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở UR = 120V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm UL = 100V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện UC = 150V, thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch sẽ là A. U = 370VC. U = 130V B. U = 70V D. 164V Câu 159: 4 Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 100,3 tụ có điện dung C = 10 F mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là u = 150sin(100 t + )V. Biểu thức dòng điện qua mạch khi đó là 6 A. i = 0,75sin(100 t + ) AB. i = 0,75sin(100 t + ) A 6 3 C. i = 0,75sin(100 t) AD. i = 1,53 sin(100 t + ) A 6 Câu 160: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 50 và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp. Dòng điện xoay chiều trong mạch có giá trị hiệu dụng 0,5A, tần số 50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch là 252 V. Độ tự cảm L của cuộn thuần cảm là A. C. H 1 2 2 2 B. 1 H D. H 2 2 Câu 161: 4 Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 2 H và tụ có điện dung C = 10 F mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = 250sin100 t (V). Dòng điện qua mạch có biểu thức nào sau đây? A. i = 1,25sin(100 t ) AC. i = 2,5sin(100 t ) A 2 2 B. i = 2,5sin(100 t + ) A D. i = 1,25sin(100 t + ) A 2 2 Câu 162: Cho dòng điện xoay chiều i = 2 2 sin100 t (A) chạy qua điện trở R = 100W thì sau thời gian 5 phút nhiệt tỏa ra từ điện trở là A. 240 JC. 240 kJ B. 120 kJ D. 12 kJ Câu 163: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L và C nối tiếp, cho biết R=100 W và cường độ chậm pha hơn hiệu điện thế góc p/4. Có thể kết luận là A. ZL < ZC C. ZL = ZC = 100 W B. ZL - ZC = 100 W D. tất cả kết luận A, B, C đều sai. Câu 164:
- Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha là 220V. Ba tải tiêu thụ giống nhau mắc hình tam giác, mỗi tải là một cuộn dây có điện trở thuần R = 60 và cảm kháng ZL = 80W. Cường độ hiệu dụng qua mỗi tải là bao nhiêu? 2,2 2,2 A. 2,2AB. 2,2AC3 . A D. A 3 6 Câu 165: Dòng điện xoay chiều có tần số góc qua đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C nối tiếp. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện. Vậy ta có thể kết luận rằng A. LC > 1C. LC 1 D. LC 2 < 1 Câu 166: Đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và cảm kháng ZL, một tụ điện có dung kháng ZC với điện dung C thay đổi được. Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U ổn định. Thay đổi C thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây có giá trị cực đại và bằng U R2 Z2 A. U C. L R UZ U R2 Z2 B.L . D. L R Z L Câu 167: Mạch điện gồm một điện trở thuần và một cuộn thuần cảm mắc nối tiếp và được nối với một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định. Nếu tần số của dòng điện tăng thì công suất mạch A. tăng.C. không đổi. B. giảm. D. đầu tiên tăng rồi sau đó giảm. Câu 169: Nhận định nào sau đây là đúng? A. Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn luôn vuông góc với nhau và cả hai đều vuông góc với phương truyền. B. Vectơ E có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B vuông góc với E . C. Vectơ B hướng theo phương truyền sóng và vectơ E vuông góc với B . D. Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ B và E đều có hướng cố định. Câu 170: Khi nói về tính chất sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng điện từ thuộc loại sóng ngang. B. Sóng điện từ truyền được trong chân không. C. Tại mỗi điểm có sóng điện từ, ba vectơ B , E , v làm thành tam diện vuông thuận. D. Sóng điện từ truyền đi mang theo năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số. Câu 171: Nguyên tắc chọn sóng của mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến dựa trên A. hiện tượng cảm ứng điện từ.B. hiện tượng lan truyền sóng điện từ. C. hiện tượng cộng hưởng. D. cả 3 hiện tượng trên.
- Câu 172: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ lăng kính? A. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau. B. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng. C. Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra. D. Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính. Câu 173: Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn giao thoa là 2m. Đo bề rộng của 10 vân sáng liên tiếp được 1,8cm. Suy ra bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là A. 0,5m.C. 0,72m B. 0,45m. D. 0,8m. Câu 175: Trong thí nghiệm Young với ánh sáng trắng (0,4 m 0,75m), cho a = 1mm, D = 2m. Hãy tìm bề rộng của quang phổ liên tục bậc 3. A. 2,1 mmC. 1,4 mm B. 1,8 mm D. 1,2 mm Câu 176: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X? A. Có khả năng hủy diệt tế bào. B. Xuyên qua lớp chì dày cỡ cm. C. Tạo ra hiện tượng quang điện. D. Làm ion hóa chất khí. Câu 177: Trong công nghiệp để làm mau khô lớp sơn ngoài người ta sử dụng tác dụng nhiệt của A. tia Rơnghen.C. tia hồng ngoại. B. tia tử ngoại. D. tia phóng xạ . Câu 178: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng A. có giá trị bằng nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím. B. có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím. C. có giá trị khác nhau, đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng lớn thì chiết suất càng lớn. D. có giá trị khác nhau, đối với ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì chiết suất càng lớn. Câu 179: Một lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n (n > 1) thay đổi theo màu sắc của ánh sáng đơn sắc. Một tia sáng trắng chiếu đến lăng kính dưới góc tới sao cho thành phần màu tím sau khi qua lăng kính có góc lệch đạt giá trị cực tiểu. Lúc đó thành phần đơn sắc đỏ sẽ A. bị phản xạ toàn phần tại mặt bên thứ hai của lăng kính. B. có góc lệch đạt giá trị cực tiểu. C. bắt đầu phản xạ toàn phần tại mặt bên thứ hai của lăng kính. D. ló ra ở mặt bên thứ hai.
- Câu 180: Một tia sáng đi từ chân không vào nước thì đại lượng nào của ánh sáng thay đổi? (I) Bước sóng. (II) Tần số. (III) Vận tốc. A. Chỉ (I) và (II).C. Chỉ (II) và (III). B. Chỉ (I) và (III).D. Cả (I) , (II) và (III). Câu 181: Giới hạn quang điện 0 của natri lớn hơn giới hạn quang điện 0’ của đồng vì A. natri dễ hấp thu phôtôn hơn đồng. B. phôtôn dễ xâm nhập vào natri hơn vào đồng. C. để tách một êlectron ra khỏi bề mặt tấm kim loại làm bằng natri thì cần ít năng lượng hơn khi tấm kim loại làm bằng đồng. D. các êlectron trong miếng đồng tương tác với phôtôn yếu hơn là các êlectron trong miếng natri. Câu 182: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng quang dẫn là sai? A. Quang dẫn là hiện tượng ánh sáng làm giảm điện trở suất của kim loại. B. Trong hiện tượng quang dẫn, xuất hiện thêm nhiều phần tử mang điện là êlectron và lỗ trống trong khối bán dẫn. C. Bước sóng giới hạn trong hiện tượng quang dẫn thường lớn hơn so với trong hiện tượng quang điện. D. Hiện tượng quang dẫn còn được gọi là hiện tượng quang điện bên trong. Câu 183: Dùng ánh sáng có tần số f chiếu vào catôt của tế bào quang điện thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Để làm cường độ dòng quang điện bão hoà tăng lên, ta dùng cách nào trong những cách sau? (I) Tăng cường độ sáng. (II) Sử dụng ánh sáng có tần số f’ f. A. Chỉ có cách (I). C. Có thể dùng cách (I) hay (III). B. Có thể dùng cách (I) hay (II).D. Chỉ có cách (III). Câu 184: 2 H + 2 H ® 3 He + 1n + 3,25 McV Cho phản ứng hạt nhân sau: 1 1 2 0 2 2 3 Biết độ hụt khối của 1 H là mD = 0,0024 u và 1u = 931 MeV/c . Năng lượng liên kết của hạt nhân 2 He là A. 7,7188 MeVC. 771,88 MeV B. 77,188 MeV D. 7,7188 eV Câu 185: 10 Khối lượng của hạt nhân 4 Be là 10,0113 (u), khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086 (u), khối lượng của 2 10 prôtôn là mp = 1,0072 (u) và 1u = 931 MeV/c . Năng lượng liên kết của hạt nhân 4 Be là A. 64,332 (MeV)C. 0,64332 (MeV) B. 6,4332 (MeV)D. 6,4332 (KeV) Câu 186: 226 - Từ hạt nhân 88 Ra phóng ra 3 hạt và một hạt trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp, khi đó hạt nhân tạo thành là
- 224 X 218 X A. C84. 84 214 X 224 X B. D8.3 82 Câu 187: Cho phản ứng hạt nhân: p 9 Be α X 4 Hạt Be đứng yên. Hạt p có động năng Kp = 5,45 (MeV). Hạt có động năng K = 4,00 (MeV) và v vuông góc với v p . Động năng của hạt X thu được là A. KX = 2,575 (MeV)C. K X = 4,575 (MeV) B. KX = 3,575 (MeV)D. K X = 1,575 (MeV) Câu 188: Hãy tính tuổi của một cái tượng cổ bằng gỗ biết rằng độ phóng xạ - của nó bằng 0,95 lần của một khúc gỗ cùng khối lượng và vừa mới chặt. Đồng vị cacbon C14 có chu kì bán rã T = 5600 năm. Cho ln (0,95) = - 0,051; ln2 = 0,693. A. 412 nămC. 285 năm B. 5320 nămD. 198 năm Câu 189: 27 Ông bà Joliot-Curi đã dùng hạt bắn phá nhôm 13 Al. Phản ứng tạo ra một hạt nhân X và một nơtrôn. Hạt 30 nhân X tự động phóng xạ và biến thành hạt nhân 14 Si. Kết luận nào sau đây là đúng? 30 A. X là 15 P: Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta cộng. 32 B. X là 15 P: Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta trừ. 30 C. X là 15 P: Đồng vị phóng xạ tự nhiên và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta cộng. 32 D. X là 15 P: Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta trừ. Câu 190: Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất n =3 dưới góc tới i bằng bao nhiêu để tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ? A. 300 C. 600 B. 450 D. 900 Câu 191: Điểm sáng S đặt trước một gương cầu lõm có tiêu cự 20 cm, bán kính đường rìa (bán kính mở) là 5 cm. Màn (E) đặt đối diện với gương, vuông góc với trục chính và cách gương 120 cm. Để chiếu lên trên màn một vệt sáng tròn có đường kính 30 cm thì phải đặt S ở cách gương A. 30 cm hoặc 60 cm C. 15 cm B. 15 cm hoặc 60 cmD. 20 cm. Câu 912: Một máy ảnh được dùng để chụp ảnh của một vật ở rất xa máy, vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự f1, phim được đặt ở vị trí ảnh của vật hiện rõ trên phim. Chiều cao ảnh trên phim là h'1. Thay đổi vật kính bằng một thấu kính hội tụ khác có tiêu cự f2 = 2f1 và thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim để ảnh của vật trên lại hiện rõ trên phim. Chiều cao ảnh trên phim là h'2. So sánh h'1 và h'2. Biết khoảng cách giữa vật là không đổi và bằng 3f1. A. h'2 = 2h'1 C. h'2 = h'1/2 B. h'2 = h'1 D. h' 2 = 4h'1
- Câu 913: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm và cách tiêu điểm chính 6cm cho ảnh ảo cách tiêu điểm chính 24cm. Tính bán kính của gương. A. 12cmC. 24cm B. 18cm D. 30cm Câu 194: Chọn câu sai. A. Khi vật rắn quay quanh trục ( ), mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau nên có momen quán tính bằng nhau. B. Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương. C. Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đó đối với chuyển động quay quanh trục đó. D. Momen quán tính của chất điểm đối với một trục đặc trưng cho mức quán tính của chất điểm đó đối với chuyển động quay quanh trục đó. Câu 195: Chọn câu sai. A. Ngẫu lực có tác dụng làm quay vật. B. Ngẫu lực là hệ hai lực song song duy nhất không có hợp lực. C. Momen của ngẫu lực được tính bằng tỉ số giữa độ lớn của lực với khoảng cách giữa hai đường tác dụng của hai lực đó. D. Momen của ngẫu lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của ngẫu lực. Câu 196: Chọn câu đúng. A. Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng động năng của khối tâm mang khối lượng của vật rắn. B. Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng thế năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến C. Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng động năng quay của khối tâm mang khối lượng của vật rắn. D. Câu B và C đúng. Câu 197: Một vật rắn quay đều quanh một trục. Một điểm của vật cách trục quay một khoảng R thì có A. gia tốc góc tỉ lệ với R. B. tốc độ dài tỉ lệ với R. C. gia tốc góc tỉ lệ nghịch với R. D. tọa độ góc tỉ lệ nghịch với R. Câu 198: Một thanh cứng mảnh chiều dài 1 m có khối lượng không đáng kể quay xung quanh một trục vuông góc với thanh và đi qua điểm giữa của thanh. Hai quả cầu kích thước nhỏ có khối lượng bằng nhau là 0,6 kg được gắn vào hai đầu thanh. Tốc độ mỗi quả cầu là 4 m/s. Momen động lượng của hệ là A. 2,4 kgm2/sC. 4,8 kgm 2/s B. 1,2 kgm2/s D. 0,6 kgm 2/s Câu 199: Nếu làm thí nghiệm Young với ánh sáng trắng thì
- A. hệ vân không khác gì vân của ánh sáng đơn sắc. B. chỉ thấy các vân sáng có nhiều màu mà không có vân trắng. C. chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu sắc trừ vân số không vẫn có màu trắng. D. chỉ thấy màu trắng không có vân. Câu 200: Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau: Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là nó không phụ thuộc bản chất của vật phát sáng, mà chỉ phụ thuộc A. áp suất của vật.C. cấu tạo của máy quang phổ. B. nhiệt độ của vật. D. đặc điểm của môi trường. Câu 201: Cho dao động điều hòa có phương trình tọa độ: x = 3cost (cm). Vectơ Fresnel biểu diễn dao động trên có góc hợp với trục gốc Ox ở thời điểm ban đầu là A. 0 radB. rad 6 C. radD. rad 2 2 Câu 202: Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T = 2 s. Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc 2 v0 = 31,4 m/s. Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo. Lấy = 10. Phương trình dao động điều hòa của vật là A. x = 10 sin( t + ) (cm)B. x = 10 sin( t + ) (cm) C. x = 10 sin( t - ) (cm)D. x = 10 sin( t - ) (cm) Câu 203: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 5sin(pt - p/2) (cm); x2 = 5sinpt (cm). Dao động tổng hợp của vật có phương trình A. x = 5sin(pt - p/4) (cm)B. x = 5sin(pt + p/6) (cm) C. x = 5sin(pt + p/4) (cm)D. x = 5sin(pt - p/3) (cm) Câu 204: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa. B. Dao động điều hòa là dao động có li độ biến thiên theo thời gian được biểu thị bằng quy luật dạng sin (hay cosin). C. Đồ thị biểu diễn li độ của dao động tuần hoàn theo thời gian luôn là một đường hình sin. D. Biên độ của dao động điều hòa thì không thay đổi theo thời gian còn của dao động tuần hoàn thì thay đổi theo thời gian. Câu 205: Tần số dao động của con lắc lò xo sẽ tăng khi A. tăng độ cứng của lò xo, giữ nguyên khối lượng con lắc. B. tăng khối lượng con lắc, giữ nguyên độ cứng lò xo. C. tăng khối lượng con lắc và giảm độ cứng lò xo. D. tăng khối lượng con lắc và độ cứng lò xo. Câu 206: Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi A. giảm khối lượng của quả nặng.B. tăng chiều dài của dây treo. C. đưa con lắc về phía hai cực trái đất.D. tăng lực cản lên con lắc.
- Câu 207: Dưới tác dụng của một lực có dạng F = -0,8sin5t (N), một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là A. 32cm B. 20cm C. 12cm D. 8cm Câu 208: Một sợi dây đàn hồi dài = 100 cm, có hai đầu A và B cố định. Một sóng truyền trên dây với tần số 50 Hz thì ta đếm được trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 30 m/sB. 25 m/s C. 20 m/sD. 15 m/s Câu 209: Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau đây? A. Không khí.B. Nước. C. Sắt.D. Khí hiđrô. Câu 210: Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nước, đại lượng nào sau đây là không đổi? A. Vận tốc.B. Biên độ. C. Tần số.D. Bước sóng. Câu 211: 12 2 Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10 W/m . Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm là A. 10 4W/m2 B. 3.10 5W/m2 C. 1066W/m2 D. 10 20W/m2. Câu 212: Điều nào sau đây là sai khi nói về nhạc âm? A. Âm sắc phụ thuộc tần số và biên độ. B. Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số. C. Âm trầm có tần số nhỏ. D. Ngưỡng đau không phụ thuộc tần số âm. Câu 213: Trong các cụm từ sau, cụm từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Sóng cơ học là quá trình (I) truyền pha . (II) truyền năng lượng. (III) truyền vật chất. (IV) truyền pha dao động. A. (I), (II) và (IV) B. (I), (II) và (III) C. (I), (III) và (IV) D. (II), (III) và(IV) Câu 214: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V. Biết công suất của động cơ là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là A. 2 AB. 6 A C. 20 AD. 60 A
- Câu 215: Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được diễn tả theo biểu thức nào sau đây? 1 1 A. = BL.C f = 2 LC 1 1 C. 2 = D.L fC 2 = 2 LC Câu 216: Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I0sint (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế tức thời giữa hai cực tụ điện A. nhanh pha đối với i. B. có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C. C. nhanh pha 2 đối với i. D. chậm pha 2 đối với i. Câu 217: Cảm kháng của cuộn dây A. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó. B. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó. C. tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện qua nó. D. tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó. Câu 218: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L, tụ có điện dung C ghép nối tiếp nhau. Tổng trở của đoạn mạch được tính theo biểu thức R2 + (Z - Z )2 R2 + (Z2 - Z2 ) A. Z = L C . B. Z = . L C (R + r)2 + (Z - Z )2 (R2 + r2 ) + (Z - Z )2 C. Z = L C . D. Z = L . C Câu 219: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, gọi Up là hiệu điện thế hiệu dụng giữa điểm đầu và điểm cuối của một cuộn dây, Ud là hiệu điện thế hiệu dụng giữa điểm đầu của cuộn dây này với điểm cuối của cuộn dây khác. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trong cách mắc hình sao Up = UD. B. Trong cách mắc hình sao Up = 3 UD. C. Trong cách mắc hình sao Ud = 3 Up. D. Trong cách mắc hình tam giác Up = 3 UD. Câu 220: Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây thuần cảm L có biểu thức i=IOsin(wt + p/4) (A) thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây có biểu thức là A. u = LwIOsinwtB. u = I O/Lwsin(wt - p/4) C. u = LwIOsin(wt + 3p/4)D. một biểu thức khác A, B, C.
- Câu 221: Khi mắc nối tiếp một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm R,L và C vào một hiệu điện thế xoay chiều U, nếu ZL = ZC thì khi đó A. UR = UL B. UR = U C. UR = UC D. tất cả kết quả trên đều sai. Câu 222: Một máy phát điện xoay chiều có công suất 10 MW. Dòng điện phát ra sau khi tăng thế lên đến 500 KV được truyền đi xa bằng đường dây tải có điện trở 50 . Tìm công suất hao phí trên đường dây. A. P = 20 W B. P = 80 W C. P = 20 kWD. P = 40 kW Câu 223: Để tạo ra dòng điện một chiều bằng phương pháp chỉnh lưu dòng điện xoay chiều, ta dùng thiết bị nào sau đây? A. Ắc-quy, pin.B. Đi-ốt. C. Máy phát điện một chiều.D. Cả A, B, C. Câu 224: Trong một máy biến thế, số vòng dây và cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1, I1 và N2, I2. Khi bỏ qua hao phí điện năng trong máy biến thế, ta có 2 N 2 N 2 A. I2 = I1.B . I2 I1 . N1 N1 2 N1 N1 C. I2 = I1.D . I 2 = I1. N 2 N 2 Câu 225: Một động cơ điện xoay chiều tạo ra một công suất cơ học 630W và có hiệu suất 70%. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu động cơ là UM = 200V và hệ số công suất của động cơ là 0,9. Tính cường độ hiệu dụng của dòng điện qua động cơ. A. 5AB. 3,5A C. 2,45AD. 3,15A Câu 226: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây? A. T = 2 B. LT = 2 C C L C. T =D.2 T = 2 LC LC Câu 227: Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng. A. Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin dưới nước. B. Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt. C. Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất. D. Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất.
- Câu 228: Mạch dao động điện là mạch kín gồm A. một điện trở thuần và một tụ điện. B. một tụ điện và một cuộn thuần cảm. C. một cuộn thuần cảm và một điện trở thuần. D. một nguồn điện và một tụ điện. Câu 229: Mạch dao động LC dùng phát sóng điện từ có độ tự cảm L = 0,25 µH phát ra dải sóng có tần số f = 99,9 MHz 100MHz. Tính bước sóng điện từ do mạch phát ra và điện dung của mạch. Vận tốc truyền sóng c = 3.108 m/s. Lấy 2 = 10. A. 3m ; 10pF.B. 0,33m; 1pF. C. 3m ; 1pF.D. 0,33m ; 10pF. Câu 230: Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy phân tích quang phổ lăng kính? A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng .B. Hiện tượng phản xạ ánh sáng. C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. Câu 231: Chọn câu trả lời đúng. Trong thí nghiệm Young, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 m đến 0,75 m. Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m. Độ rộng quang phổ bậc một quan sát được trên màn là A. 1,4 mmB. 1,4 cm C. 2,8 mmD. 2,8 cm Câu 232: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (a = 0,6 mm, D = 2 m), ta thấy 15 vân sáng liên tiếp cách nhau 2,8 cm. Hãy tìm bước sóng của ánh sáng đơn sắc đã dùng trong thí nghiệm. A. = 6 m B. = 600nm 0 C. = 0,65.10-3mm D. = 600 A Câu 233: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X? A. Có khả năng hủy diệt tế bào. B. Xuyên qua lớp chì dày cỡ cm. C. Tạo ra hiện tượng quang điện. D. Làm ion hóa chất khí. Câu 234: Dùng hai ngọn đèn giống hệt nhau làm hai nguồn sáng chiếu lên một màn ảnh trên tường thì A. trên màn có thể có hệ vân giao thoa hay không tùy thuộc vào vị trí của màn. B. không có hệ vân giao thoa vì ánh sáng phát ra từ hai nguồn này không phải là hai sóng kết hợp. C. trên màn không có giao thoa ánh sáng vì hai ngọn đèn không phải là hai nguồn sáng điểm. D. trên màn chắc chắn có hệ vân giao thoa vì hiệu đường đi của hai sóng tới màn không đổi. Câu 235: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì kết luận nào sau đây là sai? A. Nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thu hay bức xạ ánh sáng thành từng lượng gián đoạn. B. Mỗi photôn mang một năng lượng = hf. C. Cường độ chùm sáng tỉ lệ với số photôn trong chùm. D. Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn bị thay đổi do tương tác với môi trường.
- Câu 236: Phôtôn có bước sóng trong chân không là 0,5m thì sẽ có năng lượng là A. 2,5.1024J.B. 3,975.10 19J. C. 3,975.10 25J.D. 4,42.10 26J. Câu 237: 2 Giá trị của các mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được tính theo công thức En = -A/n (J) trong đó A là hằng số dương, n = 1,2,3 Biết bước sóng dài nhất trong dãy Laiman trong quang phổ của nguyên tử hiđrô là 0,1215m. Hãy xác định bước sóng ngắn nhất của bức xạ trong dãy Pasen. A. 0,65 m B. 0,75 m C. 0,82 mD. 1,23 m Câu 238: Bức xạ có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra được là tia tử ngoại có bước sóng 0,0913 m. Hãy tính năng lượng cần thiết để ion hóa nguyên tử hiđrô A. 2,8.10-20 J B. 13,6.10 -19 J C. 6,625.10-34 J D. 2,18.10 -18 J Câu 239: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng vào một tấm kim loại chưa tích điện, được đặt cô lập với các vật khác. Nếu hiện tượng quang điện xảy ra thì A. sau một khoảng thời gian, các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật hết ra ngoài. B. các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật ra ngoài nhưng sau một khoảng thời gian, toàn bộ các êlectron đó quay trở lại làm cho tấm kim loại vẫn trung hòa điện. C. sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt đến trạng thái cân bằng động và tích một lượng điện âm xác định. D. sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt được một điện thế cực đại và tích một lượng điện dương xác định. Câu 240: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử? A. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn. B. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân. C. Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z. D. Hạt nhân trung hòa về điện. Câu 241: Chọn phát biểu đúng. A. Độ phóng xạ chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ B. Độ phóng xạ càng lớn nếu khối lượng chất phóng xạ càng lớn C. Có thể thay đổi độ phóng xạ bằng cách thay đổi các yếu tố lý, hóa của môi trường bao quanh chất phóng xạ D. Chỉ có chu kì bán rã ảnh hưởng đến độ phóng xạ. Câu 243: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch? A. Tạo ra hai hạt nhân có số khối trung bình. B. Xảy ra do sự hấp thụ nơtrôn chậm. 235 C. Chỉ xảy ra với hạt nhân nguyên tử 92 U .
- D. Là phản ứng tỏa năng lượng. Câu 244: Hạt nhân mẹ X đứng yên phóng xạ hạt và sinh ra hạt nhân con Y. Gọi m và mY là khối lượng của các hạt và hạt nhân con Y; E là năng lượng do phản ứng toả ra, K là động năng của hạt . Tính K theo E, m và mY. ma ma mY mY + ma A. K = EB. K = E mY mY ma mY + ma C. K = ED. K = E Câu 245: Lăng kính có góc chiết quang A và chiết suất n = . Khi ở trong không khí thì góc lệch có giá trị cực tiểu Dmin = A. Góc chiết quang A bằng A. 30o B. 60o C. 45o D. 750 Câu 246: Vật sáng AB vuông góc trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là A. 25 cmB. 16 cm C. 20 cmD. 40 cm Câu 247: Một lăng kính có góc chiết quang là 600, chiết suất là 2 . Để có góc lệch cực tiểu thì góc tới của tia sáng phải là A. 450 B. 300 C. 150 D. 37,80 Câu 248: Một vật phẳng nhỏ AB đặt vuông góc trên trục chính của thấu kính hội tụ và cách tiêu điểm vật chính F của thấu kính một đoạn 5cm. Ảnh của vật qua thấu kính là ảnh ảo cao gấp 4 lần vật. Tiêu cự của thấu kính là A. 20cmB. 4cm C. 6,7cmD. 8cm Câu 249: Mắt của một người có thể nhìn rõ được những vật ở rất xa mà không cần điều tiết, nhưng khoảng nhìn rõ ngắn nhất cách mắt 40cm. Mắt người này thuộc loại A. mắt cận thị. B. mắt viễn thị. C. mắt bình thường (mắt không tật) của người thanh niên. D. mắt bình thường (mắt không tật) của người cao tuổi. Câu 250: Điểm sáng S trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=15 cm, bán kính đường rìa là 5 cm. Sau thấu kính, đặt màn (E) vuông góc trục chính và thu được trên màn một vệt sáng tròn. Cho biết S ở cách thấu kính 10 cm. Để vệt sáng trên màn (E) có bán kính là 10 cm thì phải đặt màn cách thấu kính một đoạn bằng
- A. 15 cmB. 30 cm C. 45 cmD. 60 cm Câu 251: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về kính thiên văn ? A. Vật kính có tiêu cự rất lớn. B. Thị kính có tiêu cự khoảng vài cm. C. Ảnh tạo bởi thị kính là ảnh ảo và lớn hơn vật nhiều. D. Thị kính đóng vai trò một kính lúp. Câu 252: Khi dùng kính hiển vi, một vật nhỏ AB qua vật kính tạo ảnh trung gian A1B1; tiếp tục qua thị kính tạo ảnh cuối A2B2. Trong trường hợp ngắm chừng vô cực thì A. vật AB ở tiêu điểm vật F1 của vật kính, A1B1 ở gần và ngoài tiêu cự O2F2 của thị kính. B. vật AB ở gần và ngoài tiêu điểm vật F1 của vật kính, A1B1 trong tiêu cự O2F2 của thị kính. C. vật AB ở gần và ngoài tiêu điểm vật F1 của vật kính, A1B1 ở tiêu điểm F2 của thị kính. D. vật AB ở gần và trong tiêu cự O1F1 của vật kính, A1B1 ở tiêu điểm F2 của thị kính. Câu 253: Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ ở phía đuôi. Cánh quạt nhỏ này có tác dụng gì? A. Làm tăng vận tốc của máy bay. B. Giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay. C. Giữ cho thân máy bay không quay. D. Tạo lực nâng để nâng phía đuôi. Câu 254: Chọn câu đúng. Một chất điểm chuyển động trên đường tròn có một gia tốc góc 5 rad/s2, momen quán tính của chất điểm đối với trục quay, đi qua tâm và vuông góc với đường tròn là: 0,128 kg.m2. Momen lực tác dụng lên chất điểm là A. 0,032 Nm B. 0,064 Nm C. 0,32 Nm D. 0,64 Nm Câu 255: Chọn câu sai. A. Lực của các bắp thịt con người là nội lực có thể làm thân thể đổi dạng nhưng không thể làm khối tâm người chuyển động được. B. Phải có ma sát thì khi chân người đạp vào mặt đất thì mới có phản lực của mặt đất tác dụng vào chân, phản lực này là ngoại lực làm cho khối tâm người chuyển động được. C. Phải có ma sát thì khi chân người đạp vào mặt đất thì mới có phản lực mặt đất tác dụng vào chân, phản lực này là ngoại lực làm cho khối tâm người không chuyển động được. D.Câu A và B đúng. Câu 56: Một lực tiếp tuyến 0,71 N tác dụng vào vành ngoài của một bánh xe có đường kính 60 cm. Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 4 giây thi quay được vòng đầu tiên. Momen quán tính của bánh xe là A. 0,54 kgm2 B. 1,08 kgm2 C. 4,24 kgm2 D. 0,27 kgm2 Câu 257: Một ròng rọc có bán kính 20 cm có momen quán tính 0,04 kgm2 đối với trục của nó. Ròng rọc chịu một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Vận tốc góc của ròng rọc sau 5 giây chuyển động là
- A. 6 rad/sB. 15 rad/s C. 30 rad/sD. 75 rad/s Câu 258: Đài Tiếng nói Việt Nam phát tin từ Hà Nội sử dụng dải sóng ngắn của sóng vô tuyến để có thể truyền thông tin đi xa đến mọi miền đất nước. Dải sóng này có bước sóng trong khoảng A. 0,01m - 10mB. 10m - 100m C. 100m - 1000mD. 1km - 100km Câu 259: Trong một thí nghiệm Young, hai khe F1, F2 cách nhau 0,6mm và được chiếu bằng bức xạ tử ngoại có bước sóng 300nm. Một tấm giấy ảnh đặt song song với hai khe, cách hai khe 0,9m. Sau khi tráng người ta đo được khoảng cách giữa 7 vạch đen liên tiếp là A. 2,7mmB. 3,15mm C. 2,7.10- 4mD. 3,15.10 - 4m Câu 260: Chọn câu đúng. Tia tử ngoại A. tác dụng rất yếu lên phim ảnh. B. kích thích phản ứng tổng hợp hiđrô và clo. C. bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường. D. truyền được qua mọi môi trường. Câu 261: Có hệ con lắc lò xo treo thẳng đứng và hệ con lắc đơn cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất định. Chu kì dao động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của con lắc đơn A. bằng chiều dài tự nhiên của lò xo. B. bằng chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng. C. bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng. D. bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất. Câu 262: Bản chất của dòng điện xoay chiều là A. sự tổng hợp của hai dòng điện một chiều. B. dòng chuyển động ổn định của các electron trong dây dẫn. C. sự dao động cưỡng bức của các electron trong vật dẫn. D. dòng dịch chuyển của các electron, ion dương và âm trong dây dẫn. Câu 263: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc? A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc. B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định. C. Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau. D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. Câu 264: Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên A. sự giải phóng các êlectron từ mặt kim loại do tương tác của chúng với phôtôn. B. sự tác dụng các êlectron lên kính ảnh. C. sự giải phóng các phôtôn khi kim loại bị đốt nóng.
- D. sự phát sáng do các êlectron trong các nguyên tử những từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp. Câu 265: Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô ở một trong các mức năng lượng cao L, M, N, O, nhảy về mức năng lượng K, thì nguyên tử hiđrô phát ra vạch bức xạ thuộc dãy A. Laiman B. Banme C. Pasen D. Thuộc dãy nào là tùy thuộc vào eletron ở mức năng lượng cao nào. Câu 266: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mắt? A. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc. B. Mắt không có tật là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc. C. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc. D. Mắt viễn thị nhìn rõ vật ở rất xa nhưng phải điều tiết. Câu 267: Chọn câu đúng. A. Khi gia tốc góc âm và vận tốc góc dương thì vật quay nhanh dần. B. Khi gia tốc góc dương và vận tốc góc dương thì vật quay nhanh dần. C. Khi gia tốc góc âm và vận tốc góc âm thì vật quay chậm dần. D. Khi gia tốc góc dương và vận tốc góc âm thì vật quay nhanh dần. Câu 268: Chọn câu đúng. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định là A. W = B1. IW = I 2 đ 2 đ C. W =D1. IW2 = 1 I2 đ 2 đ 2 Câu 269: Vectơ gia tốc tiếp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn không đều A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc. B. cùng phương cùng chiều với vận tốc góc. C. cùng phương với vectơ vận tốc. D. cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc. Câu 270: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm M có dạng x = Asint (cm). Gốc thời gian được chọn vào lúc nào? A. Vật qua vị trí x = +AB. Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương C. Vật qua vị trí x = -AD. Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm



