Vai trò dinh dưỡng của các thành phần thức ăn

ppt 97 trang phuongnguyen 130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Vai trò dinh dưỡng của các thành phần thức ăn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptvai_tro_dinh_duong_cua_cac_thanh_phan_thuc_an.ppt

Nội dung text: Vai trò dinh dưỡng của các thành phần thức ăn

  1. VAI TRÒ DINH DƯỠNG CỦA CÁC THÀNH PHẦN THỨC ĂN 8/3/2021
  2. NỘI DUNG CHÍNH 1. DINH DƯỠNG PROTEIN 2. DINH DƯỠNG LIPID 3. DINH DƯỠNG CARBOHYDRATE 4. DINH DƯỠNG VITAMIN 5. DINH DƯỠNG KHOÁNG 8/3/2021
  3. DINH DƯỠNG PROTEIN 8/3/2021
  4. 1. Khái niệm chung • Protein là phần chất hữu cơ chính của cơ thể động vật thủy sản ( chiếm 60- 80%) • Cấu tạo hóa học gồm: C, H, O, N (%) • Đơn vị cấu tạo là các Acid amin • Xây dựng nên cấu trúc của cơ thể • Cung cấp từ thức ăn: Thiếu, thừa đều ảnh hưởng đến tốc độ tăng trưởng 8/3/2021
  5. 1. Khái niệm chung • Đặc điểm của protein được xác định bởi trình tự sắp xếp và liên kết của các acid – amin • Có 20 amino acids trong tự nhiên 8/3/2021
  6. 1. Khái niệm chung ➢ Công thức cấu tạo chung của Acid Amin NH2 H – C – COOH R ➢ Các Acid Amin chỉ khác nhau ở gốc R 8/3/2021
  7. Phân loại Acid Amin - Khả năng tổng hợp của cơ thể - Cấu trúc mạch Cacbon - Vai trò dinh dưỡng của Acid Amin 8/3/2021
  8. * Dựa theo khả năng tổng hợp của cơ thể 8/3/2021
  9. * Cấu trúc mạch Cacbon 8/3/2021
  10. * Cấu trúc mạch Cacbon 8/3/2021
  11. 2. Vai trò của Protein ◼ Thành phần chủ yếu tham gia hình thành cấu trúc cơ thể ◼ Thay thế tế bào già cũ bằng việc xây dựng tổ chức mới ◼ Tham gia hình thành các Protein có hoạt tính sinh học cao: Hormon, Enzyme 8/3/2021
  12. 2. Vai trò của Protein ◼ Tham gia tạo năng lượng trực tiếp hoặc tích lũy ở dạng Glycogen hay Lipid ◼ Không có vật chất nào có khả năng thay thế Protein ◼ Thức ăn thiếu Protein cơ thể tăng trưởng chậm ◼ Mục đích của nuôi ĐVTS: biến đổi Protein từ thức ăn thành Protein ĐVTS có chất lương cao 8/3/2021
  13. 3. Tiêu hóa và trao đổi Protein 3.1. Sự tiêu hóa Protein ❖ Men tiêu hóa Protein - Pepsine; Trypsine; Chymotripsine - Pepsine hoạt động mạnh ở nhóm cá có dạ dày - Trypsine, Chymotripsine do tuyến tụy tiết ra, hoạt động mạnh ở nhóm không có dạ dày 8/3/2021
  14. Vách HCl Protein dạ dày Pepsinogen Pepsine Peptide Tụy Chymotrypsinogen Chymotrypsine tạng Trypsinogen Trypsine Peptide Thành ruột Acid amin Hấp thụ 8/3/2021
  15. ❖ Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt lực của các men tiêu hóa ◼ Tuổi: cá mới nở khả năng tiêu hóa thấp hơn cá trưởng thành ◼ Thành phần thức ăn: chứa nhiều protein, ít Cellulose làm tăng hoạt tính của Trypsine và Pepsine Nhiều tinh bột làm giảm hoạt tính một số men tiêu hóa Protein 8/3/2021
  16. ❖ Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt lực của các men tiêu hóa ◼ Nhiệt độ môi trường: Nhiệt độ tăng hoạt tính Enzyne tăng 8/3/2021
  17. 3.2. Trao đổi protein - Protein từ thức ăn được thủy phân thành các Acid Amin tự do trong cơ thể, các Acid Amin tự do sẽ tham gia tổng hợp Protein cơ thể. 8/3/2021
  18. ❖ Sinh tổng hợp Protein và tích lũy Protein trong cơ thể Thủy phân ruột Thành Acid Amin tự Tổ chức mô Protein thức do cơ thể ăn Enzine, Oxy hóa tạo Protein mới Hormone năng lượng 8/3/2021
  19. Tốc độ tổng hợp Protein (%/ngày) trên các cơ quan khác nhau khi cho cá ăn ở mức cao nhất và thấp nhất Cơ quan Tốc độ tổng hợp Protein Hiệu quả tổng hợp Protein Gan 5.3 – 20.0 5 Mang 2.4 – 23.0 - Ống tiêu hóa 1.3 – 21.2 8 Dạ dày 7.8 – 18.3 - Cơ đỏ 0.3 – 7.7 - Cơ trắng 0.1 – 1.3 70 Nguồn: Guillaume et al., 2001 8/3/2021
  20. 3.3. Nhu cầu Protein “ Nhu cầu Protein là lượng protein tối thiểu có trong thức ăn nhằm thỏa mãn yêu cầu các Acid amin để ĐVTS đạt tăng trưởng tối đa” (NRC, 1993) - Nhu cầu Protein tương đối: Là lượng Protein tính theo mức Protein trong thức ăn VD: tôm sú cỡ 0,5g là 45% - Nhu cầu Protein tuyệt đối: Là lượng Protein cần thiết cho một đơn vị thể trọng trong một thời gian (g protein trong thức ăn/kgĐVTS/ngày 8/3/2021
  21. 3.3. Nhu cầu Protein ◼ Nhu cầu Protein của cá dao động 25 – 55% ◼ Giáp xác 30 – 60% ◼ Thức ăn thừa hoặc thiếu Protein làm giảm tăng trọng ◼ Cần xác định Protein tối ưu trong thức ăn 8/3/2021
  22. ◼ Nhu cầu Protein tối ưu phụ thuộc vào: + Nguồn nguyên liệu làm thức ăn + Tỷ lệ Protein và năng lượng + Thành phần Acid amin + Độ tiêu hóa Protein + Giai đoạn phát triển 8/3/2021
  23. Các yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu Protein ◼ Năng lượng của thức ăn: - Nhu cầu Protein của ĐVTS giảm khi mức năng lượng trong thức ăn tăng - Thức ăn quá giàu năng lượng làm hạn chế sự tiêu thụ thức ăn 8/3/2021
  24. Các yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu Protein ◼ Kích thước và tuổi - Nhu cầu Protein của ĐVTS giảm cùng với việc tăng kích thước và tuổi VD: Cá Hồi giống: Nhu cầu Protein 45 – 50% Cá thương phẩm: 35% 8/3/2021
  25. Các yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu Protein ◼ Ảnh hưởng của nhiệt độ nước Trong phạm vi nhiệt độ thích hợp nhu cầu Protein của ĐVTS tỷ lệ thuận với nhiệt độ 8/3/2021
  26. Các yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu Protein ◼ Ảnh hưởng của chất lượng thức ăn và loại thức ăn sử dụng Nhu cầu Protein của ĐV phụ thuộc vào thành phần và tỷ lệ giữa AA cần thiết và AA không cần thiết có trong thức ăn. 8/3/2021
  27. Các yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu Protein ✓ Các yếu tố sinh thái khác pH, Độ mặn, DO ảnh hưởng nhiều đến nhu cầu Protein của động vật. Độ mặn: ĐVTS rộng muối có nhu cầu Protein cao hơn các loài ĐVTS hẹp muối. 0 VD: Cá Hồi khi nuôi ở môi trường có độ mặn 10 /00 có 0 0 nhu cầu Protein là 40 /0 nhưng nuôi ở độ mặn 20 /00 0 8/3/2021có nhu cầu Protein là 43,5 /0.
  28. - Hàm lượng Protein tối ưu phụ thuộc vào tỷ lệ tối ưu giữa Protein và năng lượng - Tỷ lệ Protein/năng lượng(P/E) = Protein trong thức ăn/năng lượng trong thức ăn 8/3/2021
  29. Tỷ lệ P/E cho tăng trưởng tối ưu của một số loài tôm cá Loài Nhu cầu Protein (%) Tỷ lệ P/E Tôm Sú 37 28 Tôm Thẻ 37 26.5 He Nhật Bản 37 21.5 – 28.6 Cá Nheo Mỹ 22.2 – 28.2 19.3 – 23.2 Cá Rô Phi 30 24.6 Cá Chép 31.5 25.8 Cá Trê Phi 40 18.6 8/3/2021
  30. Các yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu Protein ◼ Chất lượng thức ăn sử dụng - Phụ thuộc vào chất lượng của các nguyên liệu sản xuất thức ăn 8/3/2021
  31. Các yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu Protein ◼ Giai đoạn phát triển của cơ thể - Giai đoạn nhỏ nhu cầu Protein cao hơn giai đoạn lớn - Giai đoạn sinh sản nhu cầu Protein cao hơn giai đoạn sinh trưởng 8/3/2021
  32. Các yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu Protein ◼ Môi trường sống 0 0 T , S /00 ảnh hưởng đến nhu cầu Protein của ĐVTS. ◼ Khẩu phần ăn 8/3/2021
  33. DINH DƯỠNG LIPID 8/3/2021
  34. 1. Giới thiệu ◼ Là thành phần sinh hóa cơ bản của động thực vật ◼ Đóng vai trò quan trọng cung cấp năng lượng ◼ Vận chuyển các Vitamin tan trong dầu ◼ Tham gia vào quá trình sinh tổng hợp màng tế bào 8/3/2021
  35. 2. Chức năng của Lipid 2.1. Cung cấp năng lượng - Cung cấp năng lượng tốt nhất cho ĐVTS - Chia sẻ năng lượng với Protein - Năng lượng dư thừa được tích lũy dưới dạng Glycogen và Lipid 8/3/2021
  36. 2. Chức năng của Lipid 2.2. Hoạt hóa và cấu thành enzine - Có khả năng hoạt hóa Enzine - Là thành phần chính của nhiều Steroid hormone 8/3/2021
  37. 2. Chức năng của Lipid ◼ 2.3. Tham gia cấu trúc màng tế bào - Phospholipid tham gia cấu trúc màng tế bào - Bổ sung Lipid vào thức ăn ấu trùng tôm cá sẽ kích thích tăng trưởng. 8/3/2021
  38. 2. Chức năng của Lipid 2.4. Hỗ trợ hấp thu các Lipid khác 2.5. Vận chuyển các Vitamin và một số chất khác - Vitamin A, D, E,K hòa tan trong Lipid 8/3/2021
  39. - Bảo vệ nội quan - Điều hào thân nhiệt - Phân biệt dầu và mỡ - Khác nhau: - Mỡ: chủ yếu chứa acid béo no bị bệnh xơ vữa động mạch, tắc nghẽn mạch máu - Dầu: chứa acid béo không no dễ tham gia phản ứng hóa học, dễ hấp thu, người già,trẻ con dùng dầu sẽ tốt hơn trong quá trình bảo quản dễ xảy ra phản ứng hóa học - Bảo quản - Dùng những vật dụng tối màu - Giữ ở nhiệt độ lạnh 8/3/2021
  40. 3. Tiêu hóa và hấp thu Lipid 3.1. Sự tiêu hóa và hấp thu - Enzine tiêu hóa Lipid là Lipase do Tụy, manh tràng và ruột trước tiết ra được tiêu hóa thực sự ở ruột trước ở khoang miệng và dạ dày chỉ tiêu hóa cơ học - Mật giữ vai trò quan trọng trong tiêu hóa Lipid 8/3/2021
  41. Sơ đồ tác dụng của các Enzine lên sự tiêu hóa Lipid Tryglycerides Tụy tạng Lipase Gan Muối mật Acid béo Glycerol Hấp thụ 8/3/2021
  42. 3.2. Độ tiêu hóa của Lipid trong thức ăn ◼ Phụ thuộc vào thành phần, hàm lượng Acid béo có trong thức ăn (chứa acid béo không no dễ tiêu hóa hơn acid béo no) ◼ Trung bình: 85 – 90% ◼ Tỷ lệ chất xơ trong thức ăn ảnh hưởng đến độ tiêu hóa Lipid ◼ Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến độ tiêu hóa Lipid (ngưỡng hoạt động của men tiêu hóa) 8/3/2021
  43. 4. Nhu cầu Lipid của động vật thủy sản ◼ Dựa vào nhu cầu về năng lượng, Acid béo cần thiết, Phospholipid, của từng đối tượng nuôi ◼ Cá nước ngọt 6-10%, Cá biển ôn đới 15 – 20% ◼ Phụ thuộc vào chất lượng và hàm lượng Protein (Protein/Lipid = 6-7/1 ◼ Đối với các loài cá có khả năng sử dụng tinh bột tốt nhu cầu Lipid trong thức ăn thấp (khả năng sử dụng carbohydrate tốt hơn), cá ăn động vật nhu cầu Lipid cao. 8/3/2021
  44. Mức sử dụng tối đa Lipid trong thức ăn trên một số loài cá Giống loài % Lipid thức ăn Giống loài % Lipid thức ăn Cá Chép <18 Cá Hồi 18 – 20 Rô phi <10 Cá Chẽm 12 – 15 Cá da trơn Mỹ 7 – 10 Cá Mú 13 -14 Trê Phi 7 – 10 Cá Vền biển 12 – 15 Cá Tráp Nhật 10 Cá Bơn <15 8/3/2021
  45. Một số dấu hiệu thiếu Acid béo thiết yếu của ĐVTS ◼ Giảm sinh trưởng, tỷ lệ chết tăng, hiệu quả sử dụng thức ăn giảm ◼ Mòn vây, thoái hóa gan, giảm sinh sản 8/3/2021
  46. Các yếu tố ảnh hưởng đến thành phần Acid béo của động vật thủy sản 7.1. Độ mặn - ĐVTS nước ngọt chứa nhiều Acid béo n-6 hơn ĐVTS biển. 7.2. Nhiệt độ môi trường 7.3. Thức ăn (dầu cá, đậu nành chứa nhiều acid béo không no, mỡ bò chứa nhiều acid béo no) dùng iod để kiểm tra - ĐVTS hấp thụ acid béo không no thấp - Tại sao ĐVTS chứa nhiều acid béo không no hơn ĐV trên cạn 8/3/2021
  47. DINH DƯỠNG CARBOHYDRATE 8/3/2021
  48. 1. Giới thiệu ◼ Là hợp chất hữu cơ phổ biến trong cơ thể động thực vật và vi sinh vật ◼ Là nguồn cung cấp năng lượng rẻ tiền nhất cho ĐVTS dựa vào tính ăn của từng loài cá ◼ Hàm lượng Carbohydrate trong thực vật lớn ( 80- 90%), trong động vật chiếm tỷ lệ nhỏ (1%) 8/3/2021
  49. 1. Giới thiệu ◼ Thực vật có khả năng tự tổng hợp Carbohydrate, động vật không có khả năng tổng hợp mà lấy từ thực vật ◼ Là nhóm chất dinh dưỡng đặc biệt quan trọng đối với người và động vật 8/3/2021
  50. 2. Phân loại Carbohydrate ◼ Dựa trên giá trị dinh dưỡng chia làm 2 nhóm chính: nhóm đường và nhóm không đường ◼ Dựa theo thành phần, tính chất và cấu tạo chia làm 3 nhóm chính: Monosacharide(chỉ có đường đơn), Oligosacharide(10-20 đường đơn), Polysacharide(nhiều đường đơn liên kết lại gặp ở tinh bột) ( Giáo trình) 8/3/2021
  51. 2. Phân loại Carbohydrate ◼ Nhóm đường: bao gồm các Monosacharide như Glucose, Galactose sữ ĐV, mannose mần cây lúa, mạch nha, Fructose và Oligosacharide nhóm này không phải là thành phần quan trọng trong thức ăn ĐVTS ◼ Nhóm không đường: Tinh bột có trong hạt, Dextrin làm chát kết dính trong thức ăn, Glycogen chất dự trữ hay tinh bột của ĐV 1%, Cellulose, Pectin vỏ giáp xác, Hemicellulose vỏ giáp xác trong đó tinh bột đóng vai trò quan trọng 8/3/2021
  52. 2. Phân loại Carbohydrate ◼ Tinh bột - Là Polysacharide, dự trữ nhiều trong thực vật - Là thành phần cung cấp năng lượng rẻ tiền cho ĐVTS - Gồm nhiếu đường đơn liên kết lại vớ nhau 8/3/2021
  53. 2. Phân loại Carbohydrate ◼ Dextrin - Là sản phẩm trung gian của sự thủy phân tinh bột và Glycogen - Sử dụng làm chất kết dính trong thức ăn thủy sản 8/3/2021
  54. 2. Phân loại Carbohydrate ◼ Glycogen - Cấu tạo từ nhiều phân tử đường Glucose - Là Carbohydrate dự trữ của động vật - Dự trữ chủ yếu trong Gan, Cơ của ĐVTS 8/3/2021
  55. 2. Phân loại Carbohydrate ◼ Cellulose - Là thành phần chính của vách tế bào thực vật - Có nhiều trong cám gạo ( > 12%) 8/3/2021
  56. 2. Phân loại Carbohydrate ◼ Chitin và Chitosan - Có ở hầu hết các động vật bậc thấp, nhiều trong giáp xác, tảo - Có nhiều trong Bột tôm, ảnh hưởng đến độ tiêu hóa thức ăn 8/3/2021
  57. 3. Tiêu hóa, trao đổi Carbohydrate 3.1. Tiêu hóa Carbohydrate - Enzine tiêu hóa Carbohydrate của ĐVTS kém hơn so với động vật trên cạn do enzym tiêu hóa hoạt động kém hơn ĐV trên cạn - Khả năng tiêu hóa thay đổi theo loài, tính chất của nguyên liệu cung cấp Carbohydrate ở dạng mạch ngắn dễ tiêu hóa hơn 8/3/2021
  58. Sơ đồ tác dụng của các enzine lên sự tiêu hóa Carbohydrate Đường đơn Tinh bột Cellulose Vi khuẩn đường ruột Cellulase Qúa trình tiêu hóa tiêu trình Qúa Amylase Maltose Tụy tạng Maltase Glucose Hấp thu 8/3/2021
  59. ◼ Khi sử dụng đường đơn trực tiếp nhanh sẽ bị đào thải ra ngoài ◼ Tinh bột : cơ thể của ĐVTS phải qua giai đợn tiêu hóa nên có thể tự điều chỉnh 8/3/2021
  60. 3.2.Trao đổi Carbohydrate - Carbohydrate được thủy phân thành các đường đơn: Glucose quan trọng nhất, Fructose, Galactose, Maltose - Các đường đơn được hấp thu qua thành ống tiêu hóa vào máu và vận chuyển đến gan - Glucose là đường đơn quan trọng nhất, là nguồn năng lượng chính và được duy trì ở mức ổn định trong máu ( 70 -100mg/100ml máu) 8/3/2021
  61. Quá trình trao đổi Glucose trong cơ thể ĐVTS ◼ Oxy hóa Glucose giải phóng năng lượng cung cấp chính cho tất cả các hoạt động chính cho cơ thể ( Glycolysis) ◼ Tổng hợp Glucose từ các sản phẩm tiêu hóa Protein và Lipid ( Gluconeogenesis) ◼ Tổng hợp Glycogen từ Glucose ◼ Chuyển hóa Glycogen thành Glucose để giải phóng các đường đơn tự do (duy trì lượng Glucose trong máu ổn định). ◼ Chuyển hóa Glucose thành mỡ 8/3/2021
  62. Quá trình duy trì hàm lượng Glucose trong máu Quá trình 1: - Sự xâm nhập của Glucose từ ruột vào máu, glucose này có nguồn gốc từ thức ăn. - Sự đi ra khỏi máu của Glucose để đến các tổ chức mô, cơ quan khác nhau trong cơ thể 8/3/2021
  63. Quá trình duy trì hàm lượng đường trong máu Quá trình 2: - Sự chuyển hóa qua lại giữa Glucose và Glycogen dự trữ trong gan. Glucose Glycogen: Xảy ra sau khi ăn (vượt quá giới hạn) Glycogen Glucose: Khi bị bỏ đói hoặc vận động cơ kéo dài. 8/3/2021
  64. Quá trình duy trì hàm lượng đường trong máu Quá trình 3: - Điều chỉnh hàm lượng đường trong máu do các Hormone Có 4 HM tham gia điều khiển lượng đường trong máu: Insuline, Adrenaline, Glucagon và HM sinh trưởng. Insuline: là HM do tuyến tụy tiết ra có tác dụng làm tăng quá trình hấp thu Glucose qua màng tế bào và tăng quá trình chuyển hóa Glucose thành Glycogen. Insuline làm giảm hàm lượng đường trong máu - Thường tiết ra trong khi nghỉ ngơi (người lao động tay chân vất vả, những người làm việc ít vận động) 8/3/2021
  65. Adrenaline do tuyến thượng thận, Glucagon do tuyến tụy, HM sinh trưởng do tuyến yên sản sinh ra. 3 HM này có tác dụng làm tăng lượng đường trong máu. - Chế độ dinh dưỡng, nghỉ ngơi 8/3/2021
  66. 4. Khả năng sử dụng Carbohydrate của ĐVTS ◼ Tính ăn quyết định đến khả năng sử dụng Carbohydrate của ĐVTS ( TV, ĐV, Giáp xác) ◼ Tinh bột, Dextrin, Cellulose sử dụng phổ biến 8/3/2021
  67. Mục đích sử dụng Carbohydrate vào thức ăn ĐVTS • Giảm giá thành thức ăn • Giảm việc sử dụng Protein vào mục đích năng lượng • Tăng độ bền trong nước (giảm bụi, kết dính các thành phần thức ăn) thường hồ hóa làm viên thức ăn kết dinh tốt hơn, dễ tiêu hóa hơn 8/3/2021
  68. 5. Chất xơ trong thức ăn thủy sản ◼ Kích thích nhu động ống tiêu hóa làm cho thức ăn di chuyển dễ dàng để đào thải cặn bã, độc hại ra ngoài. Làm gia tăng tốc độ di chuyển của thức ăn trong ống tiêu hóa, làm tăng lượng thức ăn ĐVTS ăn vào ◼ Chất pha loãng trong thức ăn ◼ Hàm lượng chất xơ cao làm giảm hoạt động của một số Enzime tiêu hóa, làm giảm khả năng tiêu hóa thức ăn 8/3/2021
  69. ◼ Làm giảm khả năng kết dính viên thức ăn ◼ Sử dụng không vượt quá 7% ( tôm <4%) 8/3/2021
  70. DINH DƯỠNG VITAMIN 8/3/2021
  71. 1. Khái niệm chung - “ Vitamin là những hợp chất hữu cơ có bản chất hóa học khác nhau, cơ thể có nhu cầu một lượng nhỏ trong thức ăn để đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển bình thường” - Chiếm khoảng 1 – 2% trong công thức thức ăn kích thích các chất dinh dưỡng khác tiêu hóa tốt hơn - Có vai trò quyết định trong quá trình trao đổi chất của cơ thể thiếu làm rối loạn quá trình tiêu hóa 8/3/2021
  72. 1. Khái niệm chung - Thiếu Vitamin động vật sinh trưởng chậm, tỷ lệ sống thấp, khả năng chịu đựng với biến động môi trường kém, dễ bị mắc bệnh (vào mùa hè). - Dấu hiệu: Xuất huyết (VTM C), dị hình, nứt sọ ở cá, đen thân ở tôm - Nhu cầu Vitamin phụ thuộc vào: Kích cỡ, giai đoạn phát triển của đối tượng nuôi, các yếu tố môi trường, yếu tố nội môi, quá trình chế biến và bảo quản thức ăn. 8/3/2021
  73. 2. Phân loại Vitamin Dựa vào khả năng hòa tan của Vitamin chia làm 2 loại: - Vitamin hòa tan trong nước: Vitamin nhóm B, Vitamin C, Choline, Inositol. - Vitamin hòa tan trong chất béo: Vit A, D, E, K 8/3/2021
  74. 2.1. Vai trò dinh dưỡng của các Vitamin tan trong nước ◼ Vitamin B1( Thiamin) - Tên khoa học: Thiamin hay Thiamin chlohydrate - Dạng tinh thể, dễ tan trong nước, bền với nhiệt độ trong môi trường Acid và dễ bị phân hủy trong môi trường kiềm. - Có chức năng là Coenzine trong biến dưỡng Carbohydrate có vai trò qua trong hấp thụ và tiêu hóa Carbohidrate 8/3/2021
  75. Vitamin B1( Thiamin) - Nhu cầu Thiamin được xác định tùy thuộc vào mức năng lượng trong thức ăn ( Cá: 1 -15mg/kg thức ăn khô, tôm biển 60mg/kg) - Cá ăn tạp có nhu cầu Thiamin cao hơn cá ăn động vật - Dấu hiệu thiếu B1: sinh trưởng của tôm cá giảm nhanh. 8/3/2021
  76. Vitamin B1( Thiamin) - 80 – 90% Thiamin mất đi nếu giữ ở nhiệt độ phòng trong 3 tháng. - Quá trình ép viên mất 0 – 10% - 11 – 12% mất đi khi phối chế vào thức ăn để trong thời gian 7 tháng 8/3/2021
  77. Vitamin B2( Riboflavin) - Tên khoa học: Riboflavin - Là tinh thể màu vàng, dễ hòa tan trong nước và trong dung dịch kiềm, Vit B2 tương đối bền vững với tác nhân oxi hóa và nhiệt độ. - Vit B2 cần thiết cho sự chuyển hóa Protein, thiếu Vit B2 một phần các AA của thức ăn (Tryptophan, Arginine, Treonine, Phenylalanine) không được hấp thụ bị bài tiết ra ngoài.có vai trò quan trong trong việc hấp thụ Protein 8/3/2021
  78. Vitamin B2( Riboflavin) - Nhu cầu Vitamin B2 Cá chép, cá da trơn: 8 10mg/kg Tôm: 25mg/kg - Dấu hiệu thiếu Vitamin B2: Cá: Sinh trưởng giảm, thiếu máu, sợ ánh sáng, xuất huyết da, vây Tôm: Nhạt màu, dễ bị kích thích, có dấu hiệu khác thường trên vỏ 8/3/2021
  79. Vitamin B2( Riboflavin) - Dễ bị mất trong quá trình chế biến thức ăn và cho ăn - Khi ép đùn viên thức ăn mất 26%, khi cho vào nước sau 20 phút mất 40% 8/3/2021
  80. Vitamin B6 ( Pyrodoxine) - Tên khoa học: Pyrodoxine - Tham gia vào quá trình trao đổi Lipid, Protein, Carbohydrate, là thành phần cấu tạo của Phosphorlaz xúc tác cho quá trình chuyển hóa Glycogen trao đổi Lipit, Protein, Carbohidrate. - Nhu cầu Vitamin B6: - Cá: 5 – 10mg/kg thức ăn - Tôm: 50 – 60mg/kg thức ăn 8/3/2021
  81. Vitamin B6 ( Pyrodoxine) - Dấu hiệu thiếu Vitamin B6 tăng lên khi hàm lượng Protein trong thức ăn tăng - Dấu hiệu thiếu: Rối loạn thần kinh, giảm khả năng miễn dịch, thiếu máu, sinh trưởng chậm, tỷ lệ chết cao - Hàm lượng Vitamin B6 mất đi khoảng 7 -10% qua quá trình ép viên và bảo quản 8/3/2021
  82. Vitamin C ( Ascorbic Acid) C6H6O6 - Tồn tại ở dạng tinh thể màu trắng, không mùi, dễ tan trong nước, dễ bị phân hủy do ánh sáng và nhiệt độ. - Tham gia vào nhiều quá trình quan trọng trong cơ thể, tham gia chuyển hóa Protocolagen thành Collagen nên có tác dụng làm lành vết thương nhanh. 8/3/2021
  83. Vitamin C ( Ascorbic Acid) - Vit C làm tăng sức đề kháng của cơ thể, tăng khả năng hấp thụ Fe nên giúp cá tránh hiện tượng xuất huyết. Vit C + Vit E có tác dụng chống lại sự oxi hóa Lipid ở các màng tế bào. - Dấu hiệu thiếu: Cá: vẹo cột sống, xuất huyết, mòn vây Tôm: Chết đen 8/3/2021
  84. Nhu cầu Vitamin C của một số loài tôm cá Loài Nhu cầu( mg/kg) Kích cỡ(g) Cá trê Phi 45 19,9 Cá Chẽm 20 Cá bột Cá Chép 45 Cá bột Tôm Sú 209 Giống 8/3/2021
  85. 2.2. Vai trò dinh dưỡng của các Vitamin tan trong chất béo ◼ Vitamin A (Retinol) - Có 2 dạng: Vitamin A1( Retinol) có trong động vật có vú và động vật biển, Vitamin A2( Retinol 2) có trong cá nước ngọt - Vitamin A cần thiết cho mắt, vận chuyển Ca qua màng tế bào, thành thục và phát triển phôi 8/3/2021
  86. Vitamin A (Retinol) - Nhu cầu Vitamin A: Cá: 1000 – 2000UI/kg thức ăn Tôm: 5000UI/kg thức ăn - Dấu hiệu thiếu Vitamin A: thiếu máu, xuất huyết mắt, mang, thận, màu sắc cơ thể thay đổi - Hàm lượng Viatmin A mất 20% trong quá trình ép đùn, mất 53% khi bảo quản ở nhiệt độ 25 – 300C trong 6 tháng (bảo quản trong dụng cụ sẫm màu) 8/3/2021
  87. Vitamin D - Vitamin D có vai trò quan trọng trong việc điều hòa chuyển hóa Ca và P trong cơ thể, tăng khả năng hấp thụ Ca. - Hàm lượng Vitamin bổ sung: Cá: 500 – 1000UI/kg Tôm: 2000UI/kg - Dấu hiệu thiếu Vitamin D: cá sinh trưởng chậm, hàm lượng khoáng trong cơ thể giảm 8/3/2021
  88. Vitamin E - Là chất lỏng không màu, hòa tan trong dầu thực vật, trong dung môi hữu cơ, bền vững với nhiệt, bị phá hủy nhanh dưới tia cực tím. - Có tác dụng chống Oxi hóa, bảo vệ các màng sinh học có chứa Lipid có cấu trúc từ các Acid béo không no (PUFA, HUFA) - Tham gia vào quá trình trao đổi các AA chứa S 8/3/2021
  89. Vitamin E - Có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp và hoạt động của các Hormon sinh dục (nuôi vỗ: lúa mầm, hạt mầm ) - Nhu cầu: Cá: 30 – 100mg/kg thức ăn Tôm: 100mg/kg thức ăn, nuôi vỗ 600mg/kg 8/3/2021
  90. Vitamin E - Dấu hiệu thiếu Vitamin E: Giảm tăng trưởng, tỷ lệ chết cao, thoái hóa cơ, tích mỡ trong gan - Vitamin E dễ phân hủy trong quá trình chế biến 8/3/2021
  91. Vitamin K - Vitamin K tồn tại ở 3 dạng K1, K2, K3. K1 dạng thể lỏng màu vàng, K2, K3 dạng tinh thể màu vàng, khó tan trong nước ở điều kiện nhiệt độ cao, phá hủy nhanh trong môi trường kiềm. - Vitamin K cần cho quá trình sinh tổng hợp yếu tố đông máu, thiếu Vitamin K làm máu khó đông, niêm mạc ruột bị tổn thương, xuất huyết ở mắt, mang cá. 8/3/2021
  92. Vitamin K - Nhu cầu: Cá 10mg/kg Tôm 5mg/kg - Vitamin K bị phân hủy dưới điều kiện nhiệt độ và độ ẩm cao và hàm lượng khoáng vi lượng cao 8/3/2021
  93. 3. Sử dụng Vitamin trong thức ăn thủy sản ◼ Khả năng tổng hợp Vitamin - ĐVTS tổng hợp Vitamin kém ( Vitamin C không có khả năng tự tổng hợp) - Thuốc kháng sinh ảnh hưởng đến khả năng tổng hợp 8/3/2021
  94. 3. Sử dụng Vitamin trong thức ăn thủy sản ◼ Điều kiện chế biến và bảo quản Vitamin - Vitamin tan trong nước + Đều bị phân hủy trong điều kiện nhiệt độ cao, ánh sáng mạnh + Của tôm (ăn chậm) thường cao hơn cá - Vitamin tan trong chất béo: hay bị Oxy hóa 8/3/2021
  95. 3. Sử dụng Vitamin trong thức ăn thủy sản ◼ Tập tính bắt mồi và hình thức nuôi - Các loài giáp xác ăn chậm Vitamin tan và trôi vào môi trường nên nhu cầu Vitamin trong thức ăn tăng lên - Hình thức nuôi ảnh hưởng đến nhu cầu Vitamin của ĐVTS (Quảng canh tốc độ tăng trưởng chậm, Thâm canh tốc độ tăng trưởng nhanh) 8/3/2021
  96. 3. Sử dụng Vitamin trong thức ăn thủy sản ◼ Giai đoạn phát triển - Vitamin C cần nhiều cho giai đoạn trùng ( 200, 100) - Vitamin A, E, C cần nhiều trong thời kì sinh sản - Vitamin C, E, B6 tăng sức đề kháng và khả năng chịu đựng của tôm cá 8/3/2021
  97. 3. Sử dụng Vitamin trong thức ăn thủy sản ◼ Chất kháng Vitamin - Một số nguyên liệu chứa chất kháng Vitamin tự nhiên - Cá tạp chứa chất kháng Vitamin B1 - Thức ăn chứa nhiều chất béo ảnh hưởng đến nhóm Vitamin tan trong chất béo 8/3/2021