Từ mới tiếng Nhật sơ cấp 1

pdf 132 trang phuongnguyen 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Từ mới tiếng Nhật sơ cấp 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdftu_moi_tieng_nhat_so_cap_1.pdf

Nội dung text: Từ mới tiếng Nhật sơ cấp 1

  1. FPT University Japanese Language Training Division JAPANESE ELEMENTARY I NEW WORDS (Lesson 1 – Lesson 10)
  2. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới だいいっ か 第1課 わたし 私 Tôi (ngôi thứ nhất số ít) わたしたち 私たち Chúng tôi, chúng ta (ngôi thứ nhất số nhiều) あなた Bạn, ông, bà, anh, chị, cô, chú (ngôi thứ hai số ít) あなたがた Các bạn, các anh, các chị (ngôi thứ hai số nhiều) ひと 人 Người  あのひと Người ấy, người kia かた 方 (cánh nói lịch sự của 人) vị  あのかた (cánh nói lịch sự của あの人) vị đó, vị kia みなさん 皆さん Các bạn, các anh, các chị, mọi người Ông ~, Bà ~, Anh ~, Chị ~, (đi kèm theo tên, dùng để ~さん gọi tên người khác một cách lịch sự)  Mai さん (cô/chị/bạn) Mai ~ちゃん (đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé gái thay cho さん)  Linh ちゃん Bé Linh ~くん (đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé trai thay cho さん)  しんくん Bé Shin ~じん (đi kèm theo tên nước ) người nước ~  ベトナムじん ベトナム人 Người Việt Nam Thầy giáo (cô giáo), giáo viên (không dùng để chỉ nghề せんせい 先生 nghiệp, đi kèm với tên để gọi giáo viên (VD: Nam 先生→ thầy Nam) Nhà giáo, giáo viên (dùng để chỉ nghề nghiệp, dùng khi きょうし 教師 giới thiệu nghề nghiệp của mình (tôi làm nghề giáo viên) がくせい 学生 Học sinh, sinh viên (nói chung) かいしゃいん 会社員 Nhân viên công ty nói chung (dùng để chỉ nghề nghiệp) しゃいん 社員 nhân viên của một công ty cụ thể (VD: FPT の社員) ぎんこういん 銀行員 nhân viên ngân hàng (nghề nghiệp) いしゃ 医者 Bác sỹ (nghề nghiệp) けんきゅうしゃ 研究者 Nhà nghiên cứu (nghề nghiệp) 2
  3. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới ぎじゅつしゃ 技術者 Kỹ sư  エンジニア けんしゅうせい 研修生 Tu nghiệp sinh だいがく 大学 Đại học びょういん 病院 Bệnh viện せんもん 専門 Chuyên môn でんき 電気 Điện、điện lực だれ Ai  どなた ( cách nói lịch sự của だれ) là người nào ~さい ~歳 ~ tuổi  なんさい 何歳 Mấy tuổi?  おいくつ Bao nhiêu tuổi (hỏi lịch sự hơn 何歳) はい Vâng, dạ, ừ いいえ Không かいわ 会話 Hội thoại しつれいですが Xin lỗi, tôi xin thất lễ おなまえは? Tên bạn là gì? はじめまして。 初めまして Xin chào anh (dùng khi lần đầu tiên gặp mặt) どうぞ よろしく [おねがいします] Từ nay mong anh giúp đỡ Đây là anh (chị) こちらは ~さんです。 (dùng khi giới thiệu người khác) ~から きました。 (tôi) đến từ  にほんから きました。 Tôi đến từ Nhật Bản 3
  4. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới ***************** アメリカ Amerika Mỹ イギリス Igirisu Anh インド Indo Ấn Độ インドネシア Indoneshia Indonesia マレーシア Marēshia Malaysia かんこく 韓国 Hàn Quốc タイ Tai Thái ちゅうごく 中国 Trung Quốc フィリピン Filipin Philipin ドイツ Doitsu Đức にほん 日本 Nhật Bản フランス Furansu Pháp ブラジル Buraziru Brazil ベトナム Betonamu Việt Nam 4
  5. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới だい に か 第2課 これ Cái này それ Cái đó あれ Cái kia この~ Cái~ này その~ Cái ~ đó あの~ Cái ~ kia ほん 本 Sách じしょ 辞書 Từ điển ざっし 雑誌 Tạp chí しんぶん 新聞 Báo ノート Noto Vở てちょう 手帳 Sổ tay めいし 名刺 Danh thiếp カード Cādo Card  テレホンカード (Terehon Kādo) Card điện thoại かみ 紙 Giấy てがみ 手紙 Thư えんぴつ 鉛筆 Bút chì ボールペン Bōrupen Bút bi シャープペンシ Shāpupenshiru Bút chì kim ル タバコ Tabako Thuốc lá マッチ Matchi Diêm ライター Raitā Bật lửa はいざら Gạt tàn thuốc lá かぎ Chìa khóa 5
  6. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới とけい 時計 Đồng hồ かばん Cặp, túi xách はこ 箱 Hộp かさ 傘 Cái ô 「カセット」テー (Kasetto) Tēpu Băng (cát xét) プ テープレコーダ Tēpurekōdā Máy ghi âm ー テレビ Terebi Tivi ラジオ Rajio Đài radio カメラ Kamera Máy ảnh じどうしゃ 自動車 Ô tô でんわ 電話 Điện thoại いす 椅子 Ghế つくえ 机 Bàn まど 窓 Cửa sổ ドア Doa Cửa ra vào チョコレート Chokorēto Sô cô la コーヒー Kōhī Cà phê えいご 英語 Tiếng Anh にほんご 日本語 Tiếng Nhật (kèm theo tên nước, dùng để chỉ ngôn ngữ của ~ご ~語 nước nào đó) tiếng ~ ご ベトナム語 Tiếng Việt なん 何 Cái gì そう Thế ねが お願いします。 Xin nhờ (ông, bà, anh , chị) どうぞ。 Xin mời (dùng khi mời ai cái gì, mời ai làm gì) [どうも]ありがとう ございます Cảm ơn anh rất nhiều あ À! Chà! Ối chà! (từ cảm thán, dùng khi bỗng nhiên nhớ lại cái gì hoặc thình lình thấy cái gì) 6
  7. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới ちょっと Một chút, một lát ま 待ってください。 Xin anh (chị) hãy chờ ちが 違います Sai rồi, không phải そうですか。 Thế à?/ tôi hiểu rồi. せわ これから お世話になります。 Hi vọng sẽ được anh quan tâm, giúp đỡ. こちらこそ よろしく。 Tôi cũng mong anh quan tâm, giúp đỡ. 7
  8. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới だいさん か 第 3 課 ここ Chỗ này そこ Chỗ đó あそこ Chỗ kia どこ Chỗ nào、ở đâu Chỗ này, đằng này (cách nói lịch sự của こちら こちら) Chỗ đó, đằng đó (cách nói lịch sự của そ そちら ちら) Chỗ kia, đằng kia (cách nói lịch sự của あちら あちら) どちら Ở đâu (cách nói lịch sự của どちら) きょうしつ 教室 Lớp học, phòng học しょくどう 食堂 Nhà ăn, phòng ăn じむしょ 事務所 Văn phòng かいぎしつ 会議室 Phòng họp て あら お手洗い (トイレ) Nhà vệ sinh ロビー Phòng đợi, tiền sảnh うけつけ 受付 Bàn tiếp tân, thường trực へや 部屋 Phòng にわ 庭 Sân [けんしゅう] [研修]センター Trung tâm [tu nghiệp] かいだん 階段 Cầu thang エレベーター Cầu thang máy エスカレーター Cầu thang cuốn うち 家 Nhà かいしゃ 会社 Công ty 8
  9. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới 「お」くに 「お」国 Nước (quốc gia) Quầy, chỗ bán hàng (trong cửa うりば 売り場 hàng bách hóa, siêu thị) う ば  ワイン売り場 Quầy bán rượu vang くつ Giầy ネクタイ Cà vạt ワイン Rượu vang ちか 地下 Tầng hầm ち か い っ か い  地下一階 Tầng ngầm (dưới đất) ~かい ~階 Tầng ~ なんかい 何階 Tầng mấy ~えん ~円 ~ yên いくら Bao nhiêu tiền ひゃく 百 Trăm せん 千 Nghìn まん 万 Vạn, mười nghìn ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ 「ちょっと」すみません。 Cho tôi xin lỗi (một chút) Kính mời vào (dùng để chào khách ở các いらっしゃい「ませ」。 nhà hàng, siêu thị ) じゃ Vậy thì, trong trường hợp đó thì 「これ」を ください。 Xin bán cho tôi (cái này) 9
  10. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới だいよん か 第4課 おきます 起きます Thức dậy ねます 寝ます Ngủ はたらきます 働きます Làm việc やすみます 休みます Nghỉ べんきょうします 勉強します Học おわります 終わります Xong, kết thúc デパート Cửa hàng bách hóa ぎんこう 銀行 Ngân hàng ゆうびんきょく 郵便局 Bưu điện としょかん 図書館 Thư viện びじゅつかん 美術館 Bảo tàng mỹ thuật えき 駅 Ga プール Bể bơi いま 今 Bây giờ ~じ ~時 ~giờ ぶん ふん ~ 分 (~ 分 ) ~phút はん 半 Nửa, rưỡi なんじ 何時 Mấy giờ? なんぷん 何分 Mấy phút?, bao nhiêu phút? ごぜん 午前 Buổi sáng ご ぜん じ  午 前 7時 7 giờ sáng ごご 午後 Buổi trưa ご ご じ  午後5時 5 giờ chiều 10
  11. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới あさ 朝 Sáng ひる 昼 Trưa ばん(よる) 晩(夜) Tối (đêm) おととい Hôm kia きのう 昨日 Hôm qua きょう 今日 Hôm nay あした 明日 Ngày mai あさって Ngày kia けさ 今朝 Sáng nay こんばん 今晩 Tối nay まいあさ 毎朝 Hàng sáng まいばん 毎晩 Hàng tối まいにち 毎日 Hàng ngày やすみ 休み Nghỉ ひるやすみ 昼休み Nghỉ trưa にほんご 日本語 Tiếng Nhật べんきょう 勉強 Việc học tập こうぎ 講義 Bài giảng, giờ giảng けんがく 見学 Tham quan (đi xem để học hỏi) ~から Từ ~ ~まで Đến ~ 11
  12. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới げつようび 月曜日 Ngày thứ hai かようび 火曜日 Ngày thứ ba すいようび 水曜日 Ngày thứ tư もくようび 木曜日 Ngày thứ năm きんようび 金曜日 Ngày thứ sáu どようび 土曜日 Ngày thứ bẩy にちようび 日曜日 Ngày chủ nhật なんようび 何曜日 Ngày thứ mấy (từ để hỏi) ばんごう 番号 Số なんばん 何番 Số mấy ~と~ ~ và ~ (dùng nối 2 danh từ) そうですか。 Thế à? ( tỏ ý mình đang nghe) たいへん 大変ですね。 Gay nhỉ!, căng nhỉ! えーと Để tôi xem ~~~~~~~~~~~~~~ ニューヨーク New York ペキン Bắc Kinh ロンドン London バンコク Bangkok ロサンゼルス Los Angeles び じゅつかん Bảo tàng mỹ thuật Yamato やまと美 術 館 (tên tưởng tượng, không có thực) おおさか Bách hóa Osaka 大 阪 デパート (tên tưởng tượng, không có thực) と しょかん Thư viện Midori みどり図 書 館 (tên tưởng tượng, không có thực) 12
  13. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới だい ご か 第5課 いきます 行きます Đi きます 来ます Đến かえります 帰ります Về, trở về (về nhà, về quê, về nước ) こうじょう 工場 Nhà máy えき 駅 Ga びょういん 病院 Bệnh viện がっこう 学校 Trường học (nói chung) スーパー Siêu thị ほんや 本屋 Hiệu sách ~や ~屋 Hiệu ~ , cửa hàng ~ や  さかな屋 Cửa hàng cá ~がつ ~月 Tháng~ なんがつ 何月 Tháng mấy? ~にち ~日 Ngày~ , (~ ngày) なんにち 何日 Ngày bao nhiêu? (bao nhiêu ngày?) ~ねん ~年 Năm~ なんねん 何年 Năm bao nhiêu? (bao nhiêu năm?)  Xem bảng ngày tháng cụ thể kèm theo いつ Khi nào, lúc nào せんしゅう 先週 Tuần trước こんしゅう 今週 Tuần này らいしゅう 来週 Tuần sau, tuần tới 13
  14. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới せんげつ 先月 Tháng trước こんげつ 今月 Tháng này らいげつ 来月 Tháng sau, tháng tới きょねん 去年 Năm ngoái, năm trước ことし 今年 Năm nay らいねん 来年 Năm sau, năm tới たんじょうび 誕生日 Sinh nhật, ngày sinh ひこうき 飛行機 Máy bay ふね 船 Tàu thủy でんしゃ 電車 Tàu điện ちかてつ 地下鉄 Tàu điện ngầm しんかんせん 新幹線 Tàu Shinkansen バス Xe buýt タクシー Taxi じてんしゃ 自転車 Xe đạp あるいて 歩いて Đi bộ (chỉ phương tiện, = on foot) ひと 人 Người ともだち 友達 Bạn, bạn bè こいびと 恋人 Người yêu かれ 彼 Anh ấy (ngôi thứ ba số ít) かのじょ 彼女 Cô ấy (ngôi thứ ba số ít) かぞく 家族 Gia đình ひとりで 1人で Một mình 14
  15. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới ふつう 普通 Thông thường, tàu thường きゅうこう 急行 Tốc hành, tàu tốc hành とっきゅう 特急 Cao tốc, tàu cao tốc つぎの~ 次の~ ~tiếp theo つぎ えき  次 の 駅 Ga tiếp theo ~ばんせん 番線 Bến tàu số ~ , Đường tàu số ~ ~~~~~~~~~~ 博多(はかた) Thị trấn Hakata ở Kyushu 伏見 (ふしみ) Thị trấn Fushimi ở Kyoto 甲子園 (こうしえん) Thị trấn Koshien gần Osaka 大阪城 (おおさかじょう) Thành cổ Osaka, thành cổ nổi tiếng ở Osaka 15
  16. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới だいろっ か 第6課 たべます 食べます Ăn のみます 飲みます Uống すいます 吸います Hút す 「たばこを~」吸います Hút thuốc lá かきます 書きます Viết, vẽ よみます 読みます Đọc ききます 聞きます Nghe みます 見ます Xem, nhìn かいます 買います Mua とります 撮ります Chụp しゃしん と 「 写真を~」撮ります Chụp ảnh します Làm じっしゅう(をします) 実習 Thực tập あいます 会います Gặp, gặp gỡ, gặp mật ともだち あ 「 友達に~」会います Gặp gỡ bạn ごはん ご飯 Cơm, bữa cơm あさごはん 朝ご飯 Bữa ăn sáng ひるごはん 昼ご飯 Bữa ăn trưa ばんごはん 晩ご飯 Bữa ăn chiều パン Bánh mì たまご 卵 Trứng, quả trứng にく 肉 Thịt, miếng thịt さかな 魚 Cá, con cá 16
  17. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới やさい 野菜 Rau, rau sống りんご Quả táo, táo tây くだもの 果物 Hoa quả, trái cây ぎゅうにゅう 牛 乳 /ミルク Sữa みず 水 Nước, nước lã おちゃ お茶 Nước trà コーヒー Cà phê こうちゃ 紅茶 Trà đen ジュース Nước hoa quả, nước ngọt ビール Bia 「お」さけ 「お」酒 Rượu ネクタイ Cà vạt シャツ Áo sơ mi くつ 靴 Giầy, đôi giầy テープ Băng, cuộn băng  カセットテープ Băng cát xét フィルム Phim (dùng để chụp ảnh) しゃしん 写真 Ảnh, bức ảnh えいが 映画 Phim, bộ phim ビデオ Băng video CD(シーディー) Đĩa CD ピンポン Bóng bàn レポート Báo cáo みせ 店 Cửa hàng, shop 17
  18. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới しゅくだい 宿題 Bài tập về nhà レストラン Nhà hàng テニス Tennis  テニスをします Chơi tennis サッカー Bóng đá サッカーをします Chơi bóng đá はな み 「お」 花 見 Ngắm hoa Anh Đào (danh từ) はな み 「お」 花 見をします Ngắm hoa Anh Đào (động từ) なに 何 Cái gì いっしょに Cùng với ちょっと 1 chút, 1 lát いつも Luôn luôn, lúc nào cũng ときどき Thỉnh thoảng それから Sau đó ~~~~~~~~~~~~~ もしもし A lô (khi gọi điện thoại) ああ À! 「あした」ひまですか。 (Ngày mai) Bạn có rảnh không? ええ Có. Ừ. Đúng. Vâng いいですね。 Hay nhỉ! Được đấy nhỉ! わかりました。 Hiểu rồi, nhất trí じゃ、また「あした」。 Hẹn gặp lại (ngày mai) メキシコ Mexico 大阪城公園 Công viên ở Osaka (おおさかじょうこうえん) 18
  19. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới だいなな か 第7課 きります 切ります Cắt, gọt しゅうりします 修理します Sửa chữa かけます Gọi (điện thoại) で ん わ 「電話を~」 Gọi điện thoại あげます Cho, biếu, tặng もらいます Nhận, nhận được おしえます 教えます Dạy, giảng dạy ならいます 習います Học かします 貸します Cho vay, cho mượn, cho thuê かります 借ります Mượn, vay, thuê おくります 送ります Gửi て 手 Tay, bàn tay はし Đũa, đôi đũa ナイフ Dao, con dao フォーク Cái dĩa, cái nĩa スプーン Cái thìa, cái muỗng はさみ Cái kéo ドライバー Cái tuốc-lơ-vít スパナ Cái mỏ lết ペンチ Cái kìm ホッチキス Cái dập ghim セロテープ Băng dính, cuộn băng dính けしゴム 消しゴム Cục tẩy かみ 紙 Giấy, tờ giấy 19
  20. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới おかね お金 Tiền プレゼント Quà, món quà はな 花 Hoa, bông hoa 荷物 にもつ Hành lý, đồ đạc きっぷ 切符 Vé, tấm vé レポート Báo cáo, bản báo cáo ファクス Fax ワープロ Máy đánh chữ パソコン Máy tính cá nhân クリスマス Giáng sinh かぞく 家族 Gia đình ちち 父 Bố (của mình) おとうさん お父さん Bố (của người khác) はは 母 Mẹ (của mình) おかあさん お母さん Mẹ (của người khác) あに 兄 Anh trai (của mình) おにいさん お兄さん Anh trai (của người khác) あね 姉 Chị gái (của mình) おねえさん お姉さん Chị gái (của người khác) おとうと 弟 Em trai (của mình) おとうとさん 弟さん Em trai (của người khác) いもうと 妹 Em gái (của mình) いもうとさん 妹さん Em gái (của người khác) かない 家内 Vợ (của mình) おくさん 奥さん Vợ (của người khác) しゅじん 主人 Chồng (của mình) ごしゅじん ご主人 Chồng (của người khác) 20
  21. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới こども 子供 Con, con cái (của mình) おこさん お子さん Con, con cái (của người khác) もう Rồi, đã まだ Vẫn ~ ( chưa ) これから Từ nay trở đi, từ giờ trở đi 「 ~、」すてきですね。 ~ đẹp quá!, ~ tuyệt quá! おめでとう ございます。 Chúc mừng! たんじょうび  お誕生日 おめでとうございます。 Chúc mừng sinh nhật! しんねん あ  新年明けまして おめでとうございます。 Chúc mừng năm mới! わあ Ái chà, Ủa (biểu hiện sự ngạc nhiên) ごめんください。 Xin lỗi, cho hỏi có ai ở nhà không? いらっしゃい。 Xin chào đón bạn! どうぞ おあがりください Mời bạn vào! しつれいします。 失礼します Xin lỗi, xin phép Làm phiền anh Bạn có dùng ~ không? ( Sử dụng khi mời 「~は」いかがですか。 người khác sử dụng, ăn uống thứ gì đó ) いただきます。 Xin mời (nói khi bắt đầu ăn, uống) りょこう 旅行 Du lịch おみやげ お土産 Đồ lưu niệm ヨーロッパ Châu Âu スペイン Tây Ban Nha いい[シャツ]ですね。 [Áo sơ mi] tốt/đẹp quá nhỉ! 21
  22. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới だいはち か 第8課 きれい「な」 Đẹp, xinh đẹp, sạch sẽ ハンサム「な」 Đẹp trai しんせつ「な」 親切「な」 Tử tế, tốt bụng, thân thiện ゆうめい「な」 有名「な」 Nổi tiếng げんき「な」 元気「な」 Khỏe, khỏe mạnh しずか「な」 静か「な」 Yên tĩnh, yên ắng にぎやか「な」 Đông đúc, nhộn nhịp ひま「な」 暇「な」 Rảnh rỗi, rỗi rãi べんり「な」 便利「な」 Tiện lợi, thuận tiện すてき「な」 Đẹp, tuyệt vời おおきい 大きい To, lớn ちいさい 小さい Nhỏ, bé あたらしい 新しい Mới ふるい 古い Cũ いい(よい) Tốt, đẹp わるい 悪い Tồi, xấu あつい 厚い Nóng, bức さむい 寒い Lạnh, rét (thời tiết) つめたい 冷たい Lạnh (nói về nhiệt độ) むずかしい 難しい Khó やさしい 優しい Dễ たかい 高い Đắt, cao やすい 安い Rẻ ひくい 低い Thấp おもしろい Hay, thú vị 22
  23. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới おいしい Ngon いそがしい 忙しい Bận, bận rộn たのしい 楽しい Vui vẻ しろい 白い Trắng くろい 黒い Đen あかい 赤い Đỏ あおい 青い Xanh しけん 試験 Thi, kiểm tra しゅくだい 宿題 Bài tập (về nhà) たべもの 食べ物 Đồ ăn さくら 桜 Hoa Anh Đào はな 花 Hoa, bông hoa まち 町 Thị xã, phố, phường やま 山 Núi, ngọn núi ふじさん 富士山 Núi Phú Sĩ ところ 所 Nơi, chỗ りょう 寮 Ký túc xá くるま 車 Xe ô tô せいかつ 生活 Cuộc sống (hằng ngày) 「お」しごと 「お」仕事 Công việc どう Như thế nào, ra sao? どんな~ ~ như thế nào? (+danh từ ) どれ Cái nào? 23
  24. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới たいへん 大変 Cực kỳ, vô cùng あまり~phủ định Không ~ lắm とても Rất そして Và rồi ~が、~ ~ nhưng ~ やあ Này!, chào! (dùng để chào bạn bè) しばらくですね。 Lâu lắm không gặp nhỉ. おげんきですか。 Bạn có khỏe không どうぞ こちらへ。 Xin mời đi lối này. 「コーヒー」は いかがですか。 Uống/Dùng (cà phê) nhé/không? いっぱい 「コーヒー」をもう 一杯いかがですか。 Uống/Dùng thêm (cà phê) nhé/không? いただきます。 Xin mời (nói khi bắt đầu ăn, uống gì đó) Xin cảm ơn (vì bữa ăn ngon) ごちそうさま「でした」。 (nói khi ăn, uống xong) Không, cảm ơn, tôi đủ rồi いいえ、けっこうです。 (nói khi từ chối ăn tiếp). もう ~です「ね」。 Đã ~ rồi (nhỉ). じ  もう 12時ですね。 Đã 12 giờ rồi nhỉ. そうですね。 À, cái đó thì (nói khi tạm ngừng và suy nghĩ) Vâng, Vâng đúng rồi (nói khi đồng ý với ý kiến khác) しつれい そろそろ 失 礼します。 Tôi xin phép ra về (vì đã đến giờ nên về) また いらっしゃってください。 Lần sau lại đến nhé. 24
  25. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới だいきゅう か 第 9 課 わかります 分かります Hiểu あります Có ( nói về sự sở hữu ) すき「な」 好き「な」 Thích きらい「な」 嫌い「な」 Ghét じょうず「な」 上手「な」 Khéo, giỏi へた「な」 下手「な」 Kém, vụng ひらがな Chữ Hiragana カタカナ Chữ Katakana じ 字 Chữ cái ローマじ ローマ字 Chữ La tinh かんじ 漢字 Chữ Kanji りょうり 料理 Món ăn のみもの 飲み物 Đồ uống ぶたにく 豚肉 Thịt lợn とりにく 鶏肉 Thịt gà ぎゅうにく 牛肉 Thịt bò みかん Quýt バナナ Chuối おんがく 音楽 Âm nhạc うた 歌 Bài hát クラシック Nhạc cổ điển ジャズ Nhạc Jazz 25
  26. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới コンサート Hòa nhạc カラオケ Karaoke Kịch Kabuki かぶき 歌舞伎 (1 loại kịch truyền thống của Nhật) ダンス Nhảy, khiêu vũ  ダンスを します (động từ) Nhảy, khiêu vũ ギター Đàn ghita  ギターを ひきます (động từ) Chơi ghita スポーツ Thể thao  スポーツを します (động từ) Chơi thể thao やきゅう 野球 Bóng chày え 絵 Tranh, bức tranh こまかいおかね 細かいお金 Tiền lẻ チケット Vé, tấm vé (ticket) じかん 時間 Thời gian たくさん Nhiều (phó từ) すこし Ít, một ít, một chút (phó từ) よく Hay, thường, giỏi (phó từ) だいたい Khoảng, độ, đại khái ぜんぜん(~ない/ません) Không một chút nào, hoàn toàn không はやく 速く Nhanh はやく 早く Sớm もちろん Tất nhiên どうして Vì sao, tại sao (từ để hỏi) ~から Vì ~, bởi ~ 26
  27. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới びょうき 病気 Bệnh, ốm くすり 薬 Thuốc あたま 頭 Đầu おなか お腹 Bụng いたい 痛い Đau, nhức  あたまが いたいです Đau đầu, nhức đầu ねつが あります 熱が あります Bị sốt かぜを ひきます 風邪を ひきます Bị cảm やすみます 休みます Nghỉ (không đến)  かいしゃを 休みます Nghỉ làm (không đến công ty làm việc)  がっこうを 休みます Nghỉ học なんですか。 何ですか Có việc gì đấy? すみませんが、 Xin lỗi, cho tôi hỏi (dùng khi bắt đầu câu chuyện) ざんねんです「ね」 残念ですね。 Tiếc nhỉ!, tiếc quá nhỉ! もしもし Alô (khi nghe điện thoại) ああ Oh! いっしょに いかがですか。 Bạn tham gia cùng không? 「~は」 ちょっと .。 Cái đó thì (dùng khi muốn gián tiếp từ chối) だめですか。 Không được sao? また こんど おねがいします。 Để lần khác nhé. Nhạc sĩ, chỉ huy dàn nhạc giao hưởng nổi おざわせいじ 小沢征爾 tiếng người Nhật - Ozawa Seiji (1935 - ) 27
  28. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới だい じ ゅ っ か 第10課 います Có (biểu thị sự tồn tại của người) あります Có (biểu thị sự tồn tại của vật) いろいろ「な」 Nhiều loại, các loại うえ 上 Trên, bên trên した 下 Dưới, bên dưới まえ 前 Trước, phía trước うしろ 後ろ Sau, phía sau, đằng sau みぎ 右 Bên phải ひだり 左 Bên trái なか 中 Trong, bên trong そと 外 Ngoài, bên ngoài となり 隣 Bên cạnh (cạnh sát) あいだ 間 Ở giữa ちかく 近く Gần (ở vị trí gần) もの 物 Cái, đồ, vật, thứ ちず 地図 Bản đồ セロテープ Băng dính パスポート Hộ chiếu ベッド Giường でんち 電池 Pin, cục pin はこ 箱 Hộp, cái hộp スイッチ Công tắc điện れいぞうこ 冷蔵庫 Tủ lạnh テーブル Bàn (bàn tròn, bàn ăn) たな 棚 Giá, kệ (bầy hàng) 28
  29. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1 Japanese Language Training Division Từ mới おとこの人 男の人 Người đàn ông, người con trai おんなの人 女の人 Người phụ nữ, người con gái おとこのこ 男の子 Bé trai, con trai (dùng cho trẻ con) おんなのこ 女の子 Bé gái, con gái (dùng cho trẻ con) こうえん 公園 Công viên たいしかん 大使館 Đại sứ quán ポスト Hòm thư, hộp thư ビル Tòa nhà cao tầng のりば 乗り場 Nơi lên xe (các phương tiện công cộng)  バスのりば Trạm dừng xe buýt けん 県 Tỉnh か な がわ  神奈川県 Tỉnh Kanagawa いちばん~ (tính từ) ―番 ~ ~ nhất  いちばん むずかしい Khó nhất ~だんめ ~段目 Cái giá hàng thứ ~  一段目 Cái giá hàng thứ nhất あのう này,~ / dạ thưa, ~ (biểu thị thái độ ngập ngừng, khi bắt đầu câu chuyện) チリソース Tương ớt おく 奥 Phía sâu bên trong 29
  30. FPT University Japanese Language Training Division JAPANESE ELEMENTARY II NEW WORDS (Lesson 11 – Lesson 20)
  31. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới だいじゅういっ か 第11課 います Có (dùng cho người, động vật, chỉ sự sở hữu)  こどもが~ Có con います Ở (chỉ sự tồn tại)  にほんに~ Ở Nhật Bản かかります Mất, tốn (thời gian, tiền bạc) ひとつ 一つ 1 cái (sử dụng để đếm vật nói chung) ふたつ 二つ 2 cái みっつ 三つ 3 cái よっつ 四つ 4 cái いつつ 五つ 5 cái むっつ 六つ 6 cái ななつ 七つ 7 cái やっつ 八つ 8 cái ここのつ 九つ 9 cái とお 十 10 cái いくつ いくつ Bao nhiêu cái ひとり 一人 1 người ふたり 二人 2 người ~にん ~人 ~ người ~だい ~台 ~ chiếc, ~ cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ ) ~まい ~枚 ~ tờ, chiếc, cái (đơn vị dùng để đếm vật mỏng) ~かい ~回 ~ lần (đơn vị chỉ tần xuất) 2
  32. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới きょうだい 兄弟 Anh chị em りょうしん 両親 Bố mẹ きっぷ 切符 Vé ふうとう 封筒 Phong bì きって 切手 Tem エアメール Thư hàng không ふなびん 船便 Thư đường biển はがき Bưu thiếp (thư) そくたつ 速達 Chuyển phát nhanh かきとめ 書留 Thư bảo đảm がいこく 外国 Nước ngoài いちにち 一日 Một ngày ~じかん ~時間 ~ tiếng đồng hồ ~しゅうかん ~週間 ~ tuần ~かげつ ~か月 ~ tháng ~ねん ~年 ~ năm ~ぐらい Khoảng ~ (ước tính số lượng hoặc thời gian) どのぐらい Khoảng bao lâu, bao nhiêu ぜんぶで 全部で Tất cả là, tổng cộng là みんな Mọi người, các bạn ~だけ Chỉ ~ thôi 3
  33. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới て ん き いい「お」天気ですね。 Thời tiết đẹp nhỉ! おでかけですか。 Anh đi ra ngoài đấy à? ちょっと ~ まで。 Tôi đi tới ~ một chút Anh đi rồi về nhé いっていらっしゃい。 (Dùng khi người ở nhà nói với người đi ra ngoài) Tôi đi rồi về いってまいります。 (Dùng khi người đi ra ngoài nói với người ở nhà) 4
  34. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới だいじゅうに か 第12課 ひま[な] 暇「な」 Rỗi, rảnh かんたん[な] 簡単「な」 Đơn giản いそがしい 忙しい Bận ちかい 近い Gần とおい 遠い Xa はやい 早い Sớm (về thời gian) はやい 速い Nhanh (về tốc độ) おそい 遅い Chậm, muộn おおい 多い Nhiều, đông  ひとが~ Đông người すくない 少ない Ít, vắng  ひとが~ Vắng người あたたかい 暖かい Ấm (về thời tiết ) あたたかい 温かい Ấm (về nhiệt độ) すずしい 涼しい Mát あまい 甘い Ngọt からい 辛い Cay たのしい 楽しい Vui わかい 若い Trẻ いい Thích コーヒーが~ Thích cà phê おもい 重い Nặng かるい 軽い Nhẹ 5
  35. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới てんき 天気 Thời tiết あめ 雨 Mưa ゆき 雪 Tuyết くもり 曇り Có mây きせつ 季節 Mùa はる 春 Mùa xuân なつ 夏 Mùa hè あき 秋 Mùa thu ふゆ 冬 Mùa đông りょこう 旅行 Chuyến du lịch, sự du lịch パーティー Bữa tiệc, buổi liên hoan みせ 店 Tiệm, cửa hàng クラス Lớp học 「お」まつり 「お」祭り Lễ hội せかい 世界 Thế giới すきやき すき焼き Món nhúng さしみ 刺身 Gỏi 「お」すし Món sushi てんぷら Món tôm tẩm bột rán いけばな Nghệ thuật cắm hoa もみじ Cây lá đỏ どちら Cái nào, đằng nào, loại nào, thứ nào 6
  36. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới どちらも Cái nào cũng, đằng nào cũng ずっと Hơn nhiều, hơn hẳn (so với cái khác) はじめて Lần đầu, đầu tiên でも Nhưng ただいま Tôi đã về đây (lời chào của người đi về nhà) Bạn về rồi đấy à (Lời chào của người ở nhà おかえりなさい với người đi về) すごいですね。 Siêu quá nhỉ, kinh quá nhỉ! ぎおんまつり Lễ hội Gion ホンコン Hồng Kông シンガポール Singapore まいにちや (Tên Cửa hàng) Mainichi ABC ストア (Tên Cửa hàng) ABC ジャパン Nhật Bản 7
  37. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới だいじゅうさん か 第 13課 あそびます 遊びます Chơi, đi chơi おくります 送ります Gửi [hàng, bưu kiện] に もつ 「荷物を~」 Gửi hàng hóa かえます 変えます Đổi, thay およぎます 泳ぎます Bơi lội むかえます 迎えます Đón つかれます 疲れます Mệt mỏi だします 出します Gửi [thư], nộp [báo cáo, bài tập ] てがみ 「手紙を~」 Gửi thư しゅくだい 「宿題を~」 Nộp bài tập về nhà けっこんします 結婚します Lấy vợ, lấy chồng, cưới, lập gia đình かいものします 買い物します Mua hàng, sắm đồ しょくじします 食事します Ăn cơm さんぽします 散歩します Đi bộ [trong công viên] 「公園を~」 Đi bộ trong công viên けんぶつします 見物します Tham quan, xem [phố] 「町を~」 Xem phố けんがくします 見学します Tham quan, kiến tập [ở nhà máy] 「工場を~」 Kiến tập ở nhà máy はいります 入ります Vào [phòng] 「部屋に~」 Vào phòng でます 出ます Ra khỏi, rời [phòng] 「へやを~」 Rời khỏi phòng たいへん(な) 大変(な) Vất vả ほしい 欲しい Muốn có (cái gì) さびしい 寂しい Buồn, cô đơn ひろい 広い Rộng, rộng rãi せまい 狭い Chật, chật hẹp 8
  38. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới ラジカセ Máy radio cát xét ステレオ Giàn máy nghe nhạc おみやげ お土産 Quà lưu niệm しやくしょ 市役所 Tòa thị chính, ủy ban nhân dân プール Bể bơi けいざい 経済 Kinh tế びじゅつ 美術 Mỹ thuật つり 釣り Việc câu cá (danh từ) 「~をします」 Câu cá スキー Việc trượt tuyết (danh từ) 「~をします」 Trượt tuyết かいぎ 会議 Buổi họp, hội nghị 「~をします」 Tổ chức hội nghị とうろく 登録 Sự đăng ký (danh từ) 「~をします」 Đăng ký しゅうまつ 週末 Cuối tuần いつも 何時も Luôn luôn, luôn ときどき 時々 Thỉnh thoảng ~ごろ ~ khoảng chừng (về thời gian) どこか Nơi nào đó なにか 何か Cái gì đó いいてんきですね。 Trời đẹp quá nhỉ. そうですね。 Ừ nhỉ. (cách trả lời đồng ý đối với ý kiến của người ta) おなかが すきます。 Đói bụng おなかが いっぱいです。 No bụng のどが かわきます。 Khát nước Ừ, làm thế đi. そうしましょう。 (Dùng khi nhất trí với người đề nghị làm cái gì đó.) 9
  39. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới ちゅうもん ご注文は? Quý khách gọi món gì ạ? ていしょく 定食 Suất ăn cố định ぎゅう Món gyudon (món cơm trên là thịt bò nấu kèm với 牛 どん mấy lát gừng) しょうしょう ま 「 少々」お待ちください。 Xin chờ một chút ạ. べつべつ 別々に Riêng rẽ, từng phần ロシア Nước Nga 10
  40. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới だいじゅうよん か 第 14課 よびます 呼びます Gọi いそぎます 急ぎます Vội vàng, nhanh まちます 待ちます Chờ, đợi とります 取ります Cầm, lấy てつだいます 手伝います Giúp, giúp đỡ, làm đỡ いいます 言います Nói はなします 話します Kể, bảo, nói chuyện おぼえます 覚えます Nhớ, thuộc おしえます 教えます Cho biết, dạy, chỉ bảo じゅうしょ 「住所を~」 Cho biết địa chỉ みせます 見せます Cho xem ふります 降ります [mưa, tuyết] rơi あめ 「雨が~」 Mưa rơi つけます Bật (tivi, đài, máy tính ) けします 消します Tắt (tivi, đài, máy tính ) あけます 開けます Mở (cửa) しめます 閉めます Đóng (cửa) とめます 止めます Ngừng, dừng lại, đỗ (xe) まがります 曲がります Rẽ みぎ 「右へ~」 Rẽ phải もちます 持ちます Cầm, nắm, mang はじめます 始めます Bắt đầu コピーします Phô tô ことば 言葉 Lời, tiếng nói, từ なまえ 名前 Tên じゅうしょ 住所 Địa chỉ しお 塩 Muối さとう 砂糖 Đường 11
  41. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới かさ 傘 Ô, dù ちず 地図 Bản đồ エアコン Máy lạnh, máy điều hòa タイプ Máy chữ ワープロ Máy chữ điện tử ~かた ~方 ~ cách  はなしかた 話し方 Cách nói  かきかた 書き方 Cách viết  よみかた 読み方 Cách đọc ゆっくり Từ từ, thong thả, chậm もう いちど もう一度 Một lần nữa, lại また Lại, nữa もう すこし もう少し Một chút nữa すぐ Ngay lập tức あとで Sau đây, sau đó Được đấy. Tất nhiên rồi (sử dụng khi cổ vũ, さあ、いいですよ。 khích lệ một hành động nào đó) あれ? Ồ! (dùng khi ngạc nhiên hoặc nghi ngờ) やす Có [loại rẻ] không? 「安いの」はありませんか。 こちらは いかがですか。 Loại này thế nào? Chà (tiếng thốt ra khi đang suy nghĩ mà ううん... chưa quyết định) 「どうも」すみません。 [Rất] xin lỗi. き また 来ます。 Tôi sẽ lại đến. しんごう みぎ ま 信号を右へ曲がってください。 Hãy rẽ phải ở chỗ đèn giao thông. まっすぐ Thẳng ねが これで お願いします。 Mong anh giúp cho như thế nhé. つ お釣り Tiền thừa, tiền trả lại うめだ 梅田 Tên 1 thị trấn ở Osaka 12
  42. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới だいじゅうご か 第 15課 つかいます 使います Dùng, sử dụng すわります 座ります Ngồi [vào ghế] いす 「椅子に~」 Ngồi vào ghế たちます 立ちます Đứng おきます 置きます Đặt, để つくります 作ります/造ります Làm, chế tạo うります 売ります Bán しります 知ります Biết もちます 持ちます Cầm, nắm, mang すみます 住みます Cư trú, sống, ở けんきゅうします 研究します Nghiên cứu しっています 知っています Biết もっています 持っています Có, mang, đang cầm, đang nắm すんでいます 住んでいます Sống, sinh sống [ở Tokyo] とうきょう 「東京に~」 Sống ở Tokyo きんえん 禁煙 Cấm hút thuốc lá せいひん 製品 Sản phẩm, hàng せっけん 石鹸 Xà phòng タオル Khăn lau, khăn mặt しりょう 資料 Tài liệu, nguyên liệu カタログ Cát ta lô じこくひょう 時刻表 Thời gian biểu ふく 服 Quần áo ソフト Phần mềm プレイガイド Đại lý bán vé, phòng bán vé どくしん 独身 Độc thân はいしゃ 歯医者 Nha sĩ とこや 床屋 Cửa hàng cắt tóc 13
  43. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới うえの「いもうと」 上の「妹」 [em gái] lớn したの「いもうと」 下の「妹」 [em gái] nhỏ とくに 特に Đặc biệt là おもいだします 思い出します Nhớ lại ごかぞく ご家族 Gia đình (gia đình của người khác) こうこう 高校 Trường trung học phổ thông にほんばし 日本橋 Tên 1 quận mua sắm ở Osaka 14
  44. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới だいじゅうろっ か 第 16課 あるきます 歩きます Đi bộ, bước đi のります 乗ります Lên, đi [tàu điện] でんしゃ 「電車に~」 Lên tàu điện おります 降ります Xuống [khỏi tàu điện] でんしゃ 「電車を~」 Xuống khỏi tàu điện のりかえます 乗り換えます Thay, đổi (tàu điện ) しょくじします 食事します Ăn cơm, ăn uống あらいます 洗います Rửa, tắm rửa, giặt Tắm [bằng vòi hoa sen], giội nước, あびます 浴びます tưới nước 「シャワーを~」 Tắm vòi tắm hoa sen いれます 入れます Cho vào, lồng vào だします 出します Lấy ra, đưa ra, nộp (báo cáo) はいります 入ります Vào (trường) だいがく 「大学に~」 Vào đại học でます 出ます Ra, ra khỏi, tốt nghiệp だいがく 「大学を~」 Ra trường やめます 辞めます Nghỉ, thôi (việc) かいしゃ 「会社を~」 Thôi việc おします 押します Ấn, đẩy ながい 長い Dài, lâu みじかい 短い Ngắn おもい 重い Nặng かるい 軽い Nhẹ ひろい 広い Rộng, thoáng せまい 狭い Hẹp, chật 15
  45. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới あかるい 明るい Sáng, sáng sủa くらい 暗い Tối, mù mịt わかい 若い Trẻ せが たかい 背が 高い Cao (chiều cao của người) あたまが いい 頭が いい Thông minh からだ 体 Thân thể かお 顔 Mặt め 目 Mắt はな 鼻 Mũi くち 口 Miệng みみ 耳 Tai は 歯 Răng かみ 髪 Tóc て 手 Tay あし 足 Chân おなか Bụng シャワー Hương sen, vòi hoa sen ハンバーグ Hamburger (thịt bò băm viên) サービス Dịch vụ ジョギング Việc chạy bộ (danh từ) 「~をします」 Chạy bộ みどり 緑 Màu xanh lá cây 「お」てら 「お」寺 Chùa じんじゃ 神社 Đền りゅうがくせい 留学生 Du học sinh ~ばん ~番 Số ~ どの ~ nào どうやって Làm thế nào いろいろ 色々 Nhiều thứ khác nhau ~ごろ Gần, khoảng chừng (về thời gian) 16
  46. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới Không tôi vẫn còn kém lắm (cách nói 「いいえ、」まだまだです。 khiêm tốn) なんでも いいです。 Cái gì cũng được. Thế nào cũng được. なんに しますか。 Bạn muốn (ăn, uống) gì? 「それ」に します。 Tôi chọn [món đấy]. ええと... À (khi ngừng để suy nghĩ và nói tiếp) ひ だ お引き出しですか。 (Ngài) Rút tiền ạ? まず Trước tiên, trước hết キャッシュカード Thẻ ATM あんしょうばんごう 暗証番号 Mã Pin つぎ 次に Tiếp theo きんがく 金額 Số tiền かくにん 確認「~します」 Sự xác nhận (danh từ) [Xác nhận] ボタン Nút, cúc áo アジア Asia/Châu Á バンドン Bandung (Indonesia) ベラクルス Veracruz (Mexico) フランケン Franken (Đức) フエ Huế 17
  47. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới だいじゅうなな か 第 17課 わすれます 忘れます Quên なくします 無くします Đánh mất しんぱいします 心配します Lo, lo lắng きをつけます 気をつけます Chú ý, cẩn thận, cảnh giác [với xe ô tô] 「車に~」 Cẩn thận với xe ô tô とめます 止めます Ngừng, dừng lại, đỗ (xe) かえします 返します Trả lại はらいます 払います Trả, nộp tiền, đóng tiền ぬぎます 脱ぎます Cởi (quần áo, giầy ) さわります 触ります Sờ, ,mó tay, chạm tay [vào máy] き かい 「機械に~」 Chạm vào máy でかけます 出かけます Đi ra ngoài もっていきます 持って行きます Đem (cái gì) đi もってきます 持って来ます Mang (cái gì) đến ざんぎょうします 残業します Làm thêm しゅっちょうします 出張します Đi công tác たいせつ「な」 大切「な」 Quan trọng, quý giá だいじょうぶ「な」 大丈夫「な」 Bền, chắc, khỏe すごい Tuyệt vời, cực kỳ, giỏi あぶない 危ない Nguy hiểm おと 音 Tiếng động, âm thanh ロボット Người máy きょか 許可 Sự cho phép (danh từ) スイッチ Công tắc điện, cái chuyển mạch 18
  48. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới クーラー Máy điều hòa, máy lạnh ヒーター Máy điều hòa, lò sưởi もんだい 問題 Câu hỏi, vấn đề こたえ 答え Câu trả lời きんえん 禁煙 Cấm hút thuốc lá 「けんこう」ほけんしょう 「健康」保険証 Giấy bảo hiểm [sức khỏe] かぜ 風邪 Cảm cúm ねつ 熱 Sốt 「お」ふろ 「お」風呂 Bồn tắm ふろ はい 「お」風呂に 入る Đi tắm うわぎ 上着 Áo khoác したぎ 下着 Đồ lót ~までに Đến khi ~, đến ~ (chỉ thời hạn) ですから Vì vậy, cho nên (đứng đầu câu) だめです。 Không được どうしましたか。 Có chuyện gì vậy? Sao vậy? いた 「~が」痛いです。 Đau [ ~] のど Họng だいじ Nhanh chóng bình phục nhé! お大事に。 (dùng để chúc người ốm chóng khỏi) 19
  49. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới だいじゅうはち か 第 18課 できます Có thể, được, có khả năng うたいます 歌います Hát ひきます 弾きます Chơi [đàn pianô] 「ピアノを~」 Chơi đàn piano およぎます 泳ぎます Bơi なおします 直します Sửa, chữa うんてんします 運転します Lái (xe), điều khiển れんしゅうします 練習します Tập, luyên tập はじめます 始めます Bắt đầu あらいます 洗います Rửa, giặt あつめます 集めます Tập trung, tập hợp すてます 捨てます Vứt đi, bỏ đi かえます 換えます Trao đổi, đổi よやくします 予約します Đặt chỗ, đặt trước かんたん「な」 簡単「な」 Dễ, đơn giản こしょう 故障 Hỏng hóc, trục trặc しゅみ 趣味 Sở thích スキー Trượt tuyết メートル Mét こくさい 国際 Quốc tế げんきん 現金 Tiền mặt にっき 日記 Nhật ký 「お」いのり 「お」祈り Sự cầu chúc 「~を します」 Cầu chúc かちょう 課長 Trưởng bộ phận, trưởng ban ぶちょう 部長 Trưởng phòng しゃちょう 社長 Giám đốc, chủ tịch 20
  50. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới だいじょうぶです。 大丈夫です。 Không hề gì. Không sao đâu. まだまだ だめです。 Vẫn còn chưa được (câu nói khiêm tốn) もっと「練習し」ないと Tôi còn phải cố gắng [tập] hơn nữa. どうぶつ 動物 Động vật へえ Thật á! (dùng khi biểu lộ sự ngạc nhiên) おもしろ それは 面白いね。 Ôi hay quá nhỉ! Mãi mà (dùng với động từ ở dạng phủ なかなか định) ぼくじょう 牧場 Trại nuôi gia súc ほんとうですか。 Thật sao? ぜひ 是非 Bằng mọi cách, nhất định ビートルズ Ban nhạc The Beatles 21
  51. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới だいじゅうきゅう か 第 19課 そうじします 掃除します Quét, quét dọn, làm vệ sinh せんたくします 洗濯します Giặt (quần áo) とまります 泊まります Ngủ trọ, nghỉ [ở khách sạn] 「ホテルに~」 Nghỉ ở khách sạn なります Trở nên, trở thành のぼります 登ります Trèo, leo (núi) やま 「山に~」 Leo núi ねむい 眠い Buồn ngủ つよい 強い Mạnh, khỏe よわい 弱い Yếu ちょうし 調子 Tình trạng, sức khỏe ちょうしが いい 調子が いい Sức khỏe tốt ちょうしが わるい 調子が 悪い Sức khỏe yếu ゴルフ Gôn 「~をします」 Chơi gôn すもう 相撲 Môn võ Sư mô của Nhật パチンコ Trò chơi bắn đạn pachinko 「~をします」 Chơi pachinko おちゃ お茶 Trà, trà đạo なら 「~を習います」 Học trà đạo いちど 一度 Một lần Một lần cũng không (dùng với thể phủ いちども 一度も định) はじめて 初めて Lần đầu tiên だんだん Dần dần もうすぐ Sắp おかげさまで。 Cảm ơn. Nhờ trời. かんぱい 乾杯 Cạn ly 22
  52. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới じつは 実は Sự thật là, thật ra là ダイエット Việc ăn kiêng なんかいも 何回も Nhiều lần しかし Tuy nhiên, nhưng (đứng đầu câu) むり「な」 無理「な」 Vô lý, không thể 体に いい Tốt cho sức khỏe ケーキ Bánh ngọt 23
  53. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới だいにじゅっ か 第 20課 いります 要ります Cần, cần có [từ điển] じ しょ 「辞書が」 Cần từ điển しらべます 調べます Nghiên cứu, kiểm tra, điều tra でんわします 電話します Gọi điện thoại Mình, tớ (từ thay cho “watashi”, đàn ông tự xưng một ぼく 僕 cách tự nhiên trong không khí thân mật với nhau) Cậu (thay cho “anata”, đàn ông gọi bạn một cách tự きみ 君 nhiên và thân mật) Em~, cậu ~ (từ thay cho “san”, dùng chỉ với đàn ông ~くん trong không khí tự nhiên thân mật) うん Ừ (cách nói tự nhiên, thân mật của “hai”) ううん Không (cách nói tự nhiên, thân mật của “iie”) こっち Đằng này (cách nói tự nhiên, thân mật của “kochira”) そっち Đằng đó (cách nói tự nhiên của, thân mật “sochira”) あっち Đằng kia (cách nói tự nhiên, thân mật của “achira”) Đằng nào, phía nào (cách nói tự nhiên, thân mật của どっち “dochira”) ばしょ 場所 Chỗ, địa điểm サラリーマン Nhân viên công ty, cán bộ, người làm công ăn lương ことば 言葉 Từ, từ ngữ, từ vựng ぶっか 物価 Giá cả, vật giá きもの 着物 Kimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản) ビザ Visa, hộ chiếu はじめ 初め Đầu tiên, lúc đầu おわり 終わり Kết thúc, cuối このあいだ この間 Mấy hôm gần đây, mấy hôm trước みんなで 皆で Tất cả mọi người ~けど Nhưng (dạng thông thường của “ga”) 24
  54. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2 Japanese Language Training Division Từ mới ま 待っているよ。 Tớ chờ cậu nhé. Mình sẽ chờ đấy! くに かえ 国へ 帰るの? Bạn về nước à? どう するの? Bạn thì thế nào? どう しようかな。 Mình sẽ thế nào à? よかったら Nếu bạn thích, nếu được, nếu ổn 25
  55. FPT University Japanese Language Training Division JAPANESE ELEMENTARY III NEW WORDS (Lesson 21 – Lesson 30)
  56. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第21課 おもいます【Ⅰ】 《思います、思う、思って》 Nghĩ, nghĩ rằng, cho rằng いいます【Ⅰ】 《言います、言う、言って》 Nói 《役に 立ちます、役に立つ、 やくに たちます【Ⅰ】 Có ích, có lợi 役に立って》 べんり 便利 Tiệ n lợ i ふべん「な」 不便「な」 Không tiện, bất tiện おなじ 同じ Giống, giống nhau, chung けんしゅうりょこう 研修旅行 Chuyến du lịch thực tập いけん 意見 Ý kiến かいぎ 会議 Cuộ c họ p しつもん 質問 Câu hỏ i ぎじゅつ 技術 Kỹ thuật こうつう 交通 Giao thông さいきん 最近 Gần đây たぶん Có lẽ きっと Chắc chắn Thật là, quả thật, đúng ほんとうに 本当に là Ko đến mức ~ như thế (đi với dạng そんなに phủ định) ~に ついて Về ほかの~ 他の~ ~ khác けれども Nhưng mà にほん ぎじゅつ すす [Nhật Bản] tiên tiến về kỹ thuật. 「日本は」技術が 進んでいます。 [Ở Nhật Bản] kỹ thuật phát triển (cao) 2
  57. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới Từ vự ng tham khả o かちます【Ⅰ】 《勝ちます、勝つ、勝って》 Thắng, chiến thắng たります【Ⅱ】 《足ります、足りる、足りて》 Đủ, đầy đủ まけます【Ⅱ】 《負けます、負ける、負けて》 Thua, thất bại しつもん 質問《します、する、して》 Câu hỏi, hỏi むだ「な」 無駄「な」 Phí, lãng phí Tuyệt vời, khủng khiếp, kỳ すごい diệu しゅしょう 首相 Thủ tướng だいとうりょう 大統領 Tổng thống せいじ 政治 Chính trị ニュース Bản tin, tin tức スピーチ 「~をします」 Bài phát biểu, bài nói chuyện しあい 試合 Trận đấu, trò chơi アルバイト 「~をします」 Làm thêm, làm partime 「お」はなし 「お」話「~をします」 Câu chuyện ユーモア Sự hài hước, hóm hỉnh デザイン Mẫu thiết kế ラッシュ(アワー) Giờ cao điểm しかた がありません。 Ko còn cách nào khác. の ~でも 飲みませんか。 Bạn có uống không? み ぜひ見ないと 。 Nhất định tôi phải xem もちろん Đương nhiên, dĩ nhiên カンガルー Con kangaroo キャプテン・クック Thuyền trưởng James Cook 3
  58. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第22課 きます【Ⅰ】 《着ます、着る、着て》 Mặc [áo sơ mi ] 「シャツ/コートを~」 Mặc áo sơ mi はきます【Ⅰ】 《履きます、履く、履いて》 Đi [giày], mặc [quần] 「くつ/くつした/ずぼんを~」 Đi giày かぶります【Ⅰ】 《被ります、被る、被って》 Đội [mũ] 「ぼうしを~」 Đội mũ かけます【Ⅱ】 《掛けます、掛ける、掛けて》 Đeo [kính] 「めがねを~」 Đeo kính 《持って行きます、持って行く、 もっていきます【Ⅰ】 Mang đi 持って行って》 《持って来ます、持って来る、 もってきます【III】 Mang đêń 持って来て》 ぶひん 部品 Phụ tùng, linh kiện ふく 服 Áo, quần áo ぼうし 帽子 Mũ めがね 眼鏡 Kính ヘルメット Mũ bảo hiểm, mũ an toàn コート Áp choàng ngoài, áo măng tô スーツ Bộ com lê セーター Áo len メーカー Nhà sản xuất やくそく 約束 Lời hứa, hẹn こんど ねが また 今度 お願いします。 Xin để lần khác (cách từ chối gián tiếp) さき しつれい お先に 失礼します Xin phép tôi về trước (dùng khi về sớm hơn người khác) 4
  59. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới Cảm ơn nhé. Anh về nhé. (dùng khi người khác làm việc つか お疲れさまでした。 cho mình xong. Hoặc khi người cùng làm trong cơ quan về sớm hơn mình thì nói câu này để chào.) Từ vự ng tham khả o うまれます【Ⅱ】 《生まれます、生まれる、生まれて》 Được sinh ra やちん 家賃 Tiền thuê nhà アパート Chung cư わしつ 和室 Phòng kiểu nhật おしいれ 押し入れ Tủ đựng quần áo kiểu Nhật ふとん 布団 Chăn ダイニングキッチン Nhà bếp kiêm phòng ăn パリ Paris ばんりのちょうじょう 万里の長城 Vạn lý trường thành はくしょ レジャー白書 Sách trắng giải trí うーん Để tôi xem đã. 5
  60. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第23課 ききます【Ⅰ】 《聞きます、聞く、聞いて》 Hỏi 「先生に~」 Hỏi thầy cô giáo おします【Ⅰ】 《押します、押す、押して》 Đẩy, ép, ấn まわします【Ⅰ】 《回します、回す、回して》 Quay, vặn, xoay うごきます【Ⅰ】 《動きます、動く、動いて》 Chạy, vận hành  きかいが~」 [Máy] chạy, vận hành とまります【Ⅰ】 《止まります、止まる、止まって》 Ngừng, dừng lại 「きかいが~」 [Máy] ngừng, dừng lại でます【Ⅱ】 《出ます、出る、出て》 Ra, chạy ra 「きっぷが~」 「切符が~」 Vé ra Thắc mắc, không ổn, こまります【Ⅰ】 《困ります、困る、困って》 phiền, khó khăn がんばります【Ⅰ】 《頑張ります、頑張る、頑張って》 Gắng sức, cố gắng わたります【Ⅰ】 《渡ります、渡る、渡って》 Sang, qua 「みちを~」 「道を~」 Sang, qua [đường] まがります【Ⅰ】 《曲がります、曲がる、曲がって》 Rẽ, quẹo 「みぎへ~」 「右へ~」 Rẽ, quẹo phải ちょうせつ 調節(します、する、して)【Ⅲ】 Điều chỉnh かなしい 悲しい Buồn, đau khổ うれしい 嬉しい Sướng, vui sướng さびしい 寂しい Lẻ loi, cô đơn, buồn ねむい 眠い Buồn ngủ いみ 意味 Nghĩa, ý nghĩa 「せんえん」さつ 「千円」札 Tờ một nghìn Yên おつり Tiền thừ a こまかいおかね 細かいお金 Tiền lẻ ボタン Nút, cúc, khuy しんごう 信号 Đèn giao thông 6
  61. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới みち 道 Đường はし 橋 Cầu まっすぐ Th̉ăng よく Thường, hay こまったな 困ったな。 Chết rồi! Gay quá! なににつかいますか。 何に使いますか。 Dùng (cái này) để làm gì? Từ vự ng tham khả o ひきます【Ⅰ】 《引きます、引く、引いて》 Kéo, lôi 引越し(します、する、して) ひっこし Chuyển đi, chuyển nhà 【Ⅲ】 故障(します、する、して) こしょう Hỏng hóc, trục trặc 【Ⅲ】 サイズ Cỡ, kích cỡ つまみ Quả đấm cửa こうさてん 交差点 Ngã tư かど 角 Góc, góc đường ちゅうしゃじょう 駐車場 Điểm đỗ xe, bãi đỗ xe ~め ~目 Thứ ~ (thứ tự) 「お」しょうがつ 「お」正月 Năm mới, ngày đầu năm たてもの 建物 Tòa nhà がいこくじんとうろくしょう 外国人登録証 Thẻ đăng ký người nước ngoài 7
  62. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第24課 おくります【Ⅰ】 《送ります、送る、送って》 Tiễn 「人を~」 Tiễn người しらべます【Ⅱ】 《調べます、調べる、調べて》 Xem xét, điều tra くれます【Ⅱ】 《くれます、くれる、くれて》 Cho, biêú (cho miǹ h) コピーします【III】 コピー《します、する、して》 Sao chụ p, photo 《連れて行きます、連れて行く、 つれていきます【Ⅰ】 Đưa (ai) đi, dẫn đi 連れて行って》 《連れてきます、連れて来る、 つれてきます【Ⅰ】 Đưa (ai) đến, dẫn đến 連れてきて》 せつめいします【III】 説明《します、する、して》 Thuyết minh, giải thích あんない 案内《します、する、して》 Hướng dẫn, dẫn đường しょうかい 紹介《します、する、して》 Giới thiệu にんぎょう 人形 Búp bê めいし 名詞 Danh thiêṕ とうきょうタワー 東京タワー Tháp Tokyo おおさかじょう 大阪城 Thành Osaka じぶんで 自分で Tự mình このあいだ この間 Mâý hôm trước, vừ a qua ほんとうですか 本当ですか Tḥât sao? がんばって下さい 頑張ってください Cô ́ gắng lên Từ vự ng tham khả o いれます【Ⅱ】 《入れます、入れる、入れて》 Pha chế, làm  「コーヒー/おちゃを~」 Pha cà phê / Pha trà ぜんぶ 全部 Tất cả, toàn bộ じゅんび 準備 Sự chuẩn bị (danh từ) ほかに 他に Bên cạnh đó, ngoài ra 「お」べんとう 「お」弁当 Cơm hộp ははのひ 母の日 Ngày của mẹ 8
  63. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第25課 かんがえます【Ⅱ】 《考えます、考える、考えて》 Suy nghĩ つづけます【Ⅱ】 《続けます、続ける、続けて》 Tiếp, tiếp tục やめます【Ⅱ】 《止めます、止める、止めて》 Thôi, bỏ, từ bỏ 「べんきょうを~」 Bỏ học, thôi học いれます【Ⅱ】 《入れます、入れる、入れて》 Bật, ấn 「スイッチを~」 Bật công tắc きります【Ⅰ】 《切ります、切る、切って》 Tắt, ngắt 「スイッチを~」 Tắt công tắc 《片付けます、片付ける、 かたづけます【Ⅱ】 Dọn dẹp, sắp xếp 片付けて》 なおします【Ⅰ】 《直します、直す、直して》 Sửa, sửa chữa 「まちがいを~」 「間違いを~」 Sửa sai, chữa lỗi まちがい 間違い Nhầm, sai, sai lầm どうぐ 道具 Dụng cụ, công cụ いっぱんけんしゅう 一般研修 Tu nghiệp tổng quát せかい 世界 Thế giới こまったこと 困ったこと Chuyện phiền toái, sự phiền phức ピクニック Picnic もし 「~たら」 Nếu (~ thì) いくら 「~ても」 Cho dù (~ đến mấy đi chăng nữa) いつでも Bất cứ lúc nào Xin cảm ơn ông về tất cả những gì ông 「いろいろ」おせわに なりました。 đã giúp tôi (lời tỏ lòng biết ơn đối với người đã giúp đỡ mình) Chúc (anh) lên đường mạnh khỏe どうぞ お元気で。 (dùng khi chia tay và có thể không gặp trong một thời gian dài.) また 会いましょう。 Hẹn gặp lại. 9
  64. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới Từ vự ng tham khả o つきます【Ⅰ】 《着きます、着く、着いて》 Đến nơi 「えきに~」 「駅に~」 Đến ga とります【Ⅰ】 《取ります、取る、取って》 Có tuổi 「としを~」 「年を~」 Già, có tuổi てんきん 転勤(します、する、して) Sự thuyên chuyển, chuyển công tác いなか 田舎 Quê, nông thôn たいしかん 大使館 Đại sứ quán グループ Nhóm, tổ チャンス Cơ hội おく 億 Trăm triệu いっぱい のみましょう。 Hãy cùng uống một chén nào. 10
  65. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第26課 おくれます【Ⅱ】 《遅れます、遅れる、遅れて》 Muộn, chậm 「時間・かいぎに~」 Muộn giờ まにあいます【Ⅰ】 《間に合います、間に合う、間に合って》 Đúng giờ, kịp 「時間・かいぎに~」 やります【Ⅰ】 Làm, chơi, tổ chức みます【II】 Xem xet́ つきます【Ⅰ】 《つきます、つく、ついて》 Bật, được bật 「電気・エアコンが~」 Đèn sáng / Máy điều hòa chạy きえます【Ⅱ】 《消えます、消える、消えて》 Tắt, dập 「電気・エアコンが~」 Đèn tắt / Máy điều hòa tắt あきます【Ⅰ】 《開きます、開く、開いて》 Mở, được mở 「ドアが~」 Cửa mở しまります【Ⅰ】 《閉まります、閉まる、閉まって》 Đóng, bị đóng 「ドアが~」 Cửa đóng れんらく 連絡《します、する、して》【Ⅲ】 Liên lạc 「会社・友だちに~」 Liên lạc với công ty / bạn bè つごうが いい 都合がいい Thuận tiện つごうが わるい 都合が悪い Không thuận tiện おかしい Kỳ lạ, buồn cười つまらない Chán, buồn tẻ こわい 怖い Đáng sợ ちょうし 調子 Tình trạng りょう 寮 Ký túc xá かんりにん 管理人 Người quản lý ゆうしょく 夕食 Bữa tôí 「お」ふろ 風呂 Bồn tắm kiể u Nḥât 「お」ゆ 湯 Nước noń g 11
  66. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới ガス Ga, khí đôt́ せんたくき 洗濯機 Máy giặt ~き ~機 Máy~ かた 方 Cách~ こんな~(DT) Như thế này そんな~(DT) Như thế đó あんな~(DT) Như thế kia こうやって Làm như thế này さきに 先に (Làm, đi ) trước おせわになります お世話になります Mong nḥân đượ c sự quan tâm, giúp đỡ こちらこそ Tôi cũng ṿây(Trả lời cho câu ) Từ vự ng tham khả o さがします【Ⅰ】 《探します、探す、探して》 Tìm kiếm 《申し込みます、申し込む、申し込ん もうしこみます【Ⅰ】 Đăng kí で》 さんか 参加《します、する、して》【Ⅲ】 Tham gia 「パーティーに~」 Tham gia bữa tiệc きぶんが いい 気分がいい Dễ chịu きぶんが わるい 気分が悪い Khó chịu しんぶんしゃ 新聞社 Tòa soạn báo じゅうどう 柔道 Võ judo, Nhu đạo うんどうかい 運動会 Thế vận hội, đại hội thể thao ボランティア Tình nguyện ~べん Tiếng vùng~ こんど 今度 Lần tới ずいぶん Khá là ちょくせつ 直接 Trực tiếp いつでも Lúc nào cũng どこでも Ở đâu cũng 12
  67. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới だれでも Ai cũng なんでも 何でも Cái gì cũng にほんほうそうきょく *NHK 日本放送局 Kênh truyền hình Nhật Bản *こどものひ 子供の日(5月5日) Ngày của trẻ em ごみ Rác げつ・すい・きん 月・水・金 Thứ 2, 4, 6 おきば 置き場 Nơi đặt, nơi để よこ 横 Ngang, cạnh ngang びん 瓶 Cái bình かん 缶 Vỏ hộp 「お」ゆ お湯 Nước nóng ガス Ga がいしゃ ~会社 Công ty でんしメール 電子メール Thư điện tử うちゅう 宇宙 Vũ trụ うちゅうせん 宇宙船 Tàu vũ trụ うちゅうひこうし 宇宙飛行士 Nhà du hành vũ trụ べつの 別の Riêng biệt, khác biệt 13
  68. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第27課 うちます【Ⅰ】 《打ちます、打つ、打って》 Đánh みえます【Ⅱ】 《見えます、見える、見えて》 (có thể) nhìn thấy 「やま/うみが~」 Có thể nhìn thấy núi/biển きこえます【Ⅱ】 《聞こえます、聞こえる、聞こえて》 (có thể) nghe thấy Có thể nghe thấy tiếng động/âm 「おと/おんがくが~」 nhạc できます【Ⅱ】 Hoàn thành, làm xong 「くうこう/こうじょうが~」 Hoàn thành sân bay/nhà máy つきます 着きます Tới (Nḥât) 「日本に~」 そうさ 操作(します、する、して)【Ⅲ】 Thao tác, điều khiển こえ 声 Giọng, giọng nói かわ 川 Sông うみ 海 Biể n じ 字 Chữ ゆうがた 夕方 Chiều qua ゆうべ 夕べ Tôí qua ウイスキー Rượ u uyt́ ki クリーニング Cửa hàng giặt là カーテン Rèm cửa ~め Thứ~ むこう Phía bên kia そば Bên cạnh ~がわ ~側 Bên, phía, hướng かど 角 Góc じょうずに 上手に Giỏi Mãi mà không(Dùng thể phủ なかなか đ̣ inh) 14
  69. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới はっきり Rõ ràng どこでも Nơi nào cũng ~しか Chỉ (đi với dạng phủ định)  日本語しかわかりません (Tôi) chỉ biết tiếng Nhật Từ vự ng tham khả o かいます【Ⅰ】 《飼います、飼う、飼って》 Nuôi はしります【Ⅰ】 《走ります、走る、走って》 Chạy 「道を~」 Chạy trên đường とります【Ⅰ】 《取ります、取る、取って》 Lấy 「休み/きょかを~」 Xin nghỉ/phép ひらきます【Ⅰ】 《開きます、開く、開いて》 Mở, khai trương 「コースを~」 Mở khóa học とびます【Ⅱ】 《飛びます、飛ぶ、飛んで》 Bay たてます【Ⅱ】 《建てます、建てる、建てて》 Xây, xây dựng つけます【Ⅱ】 《付けます、付ける、付けて》 Gắn, bật ペット Con vật cưng なみ 波 Sóng, sóng biển けしき 景色 Cảnh, phong cảnh ひるま 昼間 Ban ngày むかし 昔 Ngày xưa, ngày trước どうぐ 道具 Dụng cụ, đạo cụ じどうはんばいき 自動販売機 Máy bán hàng tự động つうしんはんばい 通信販売 Mua bán qua mạng だいどころ 台所 Nhà bếp マンション Chung cư パーティールーム Phòng tổ chức tiệc ~ご ~後 Sau~  20年後 にじゅうねんご 20 năm sau ほとんど Hầu như, gần như 15
  70. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới *かんさいくうこう 関西空港 Sân bay Kansai *あきはばら 秋葉原 Tên khu phố ở Tokyo *いず 伊豆 Tên địa danh にちようだいく 日曜大工 Làm đồ mộc vào ngày chủ nhật ほんだな 本棚 Giá sách ゆめ 夢 Giấc mơ すばらしい Tuyệt vời, xuất sắc ふしぎ「な」 不思議 Thần kì, bí ẩn じゆうに 自由に Tự do, tùy ý まんが 漫画 Chuyện tranh しゅじんこう 主人公 Nhân vật chính かたち 形 Hình dạng たとえば 例えば Ví dụ như là そら 空 Bầu trời じぶん 自分 Tự mình しょうらい 将来 Tương lai 16
  71. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第28課 えらびます【Ⅰ】 《選びます、選ぶ、選んで》 Lựa chọn とります【Ⅰ】 《取ります、取る、取って》 Ghi 「メモを~」 Ghi chép  メモする たのみます【Ⅰ】 《頼みます、頼む、頼んで》 Nhờ vả さきます【Ⅰ】 《咲きます、咲く、咲いて》 Nở 「花が~」 Hoa nở まじめ「な」 真面目「な」 Nghiêm chỉnh, ngoan ngoãn やさしい 優しい Tốt bụng, hiền lành うまい Ngọt, giỏi まずい Chán, dở, kém かたい 硬い Cứng,cứng rắn やわらかい 柔らかい Mềm, mềm dẻo かわいい Đáng yêu つよい 強い Mạnh よわい 弱い Yêú かれ 彼 Anh âý かのじょ 彼女 Cô âý あじ 味 Vị におい Mùi いろ 色 Màu sắc かたち Hình thức デザイン Thiêt́ kê ́ 17
  72. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới けいけん 経験 Kinh nghiệm しなもの 品物 Hàng hóa ねだん 値段 Giá cả メモ Ghi nhớ, note ドラマ Phim truyền hình マニュアル Sách chỉ dẫn ばんぐみ 番組 Chương trình 「お」べんとう Cơm hộ p きっさてん 喫茶店 Quán cà phê メニュー Thự c đơn ひ 日 Ngày かぜ 風 Gió ニュース Tin tức それに Hơn nữa それで Vì thế, và やっと Cuối cùng thì (sau rất nhiều khó khăn) ずいぶん Khá là ( Dùng khi ngạc nhiên) Từ vự ng tham khả o うれます【Ⅱ】 《売れます、売れる、売れて》 Bán chạy, bán tốt 「パン・でんわが~」 Bánh mỳ bán chạy おどります【Ⅰ】 《踊ります、踊る、踊って》 Múa, nhảy múa かみます【Ⅰ】 《噛みます、噛む、噛んで》 Cắn, nhai ちがいます【Ⅰ】 《違います、違う、違って》 Khác, không đúng かよいます【Ⅰ】 《通います、通う、通って》 Đi lại, đi (đi học, đi làm) 「大学・会社に~」 Đi học đại học / Đi làm おしゃべり おしゃべり《します、する、して》【Ⅲ】 Nói chuyện, tán gẫu 18
  73. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới ねっしん「な」 熱心「な」 Nhiệt tình えらい 偉い Vĩ đại Vừa văn, vừa đủ, vừa khít, vừa ちょうどいい xinh しゅうかん 習慣 Thói quen, phong tục, tập quán ちから 力 Lực, sức mạnh きゅうりょう 給料 Lương ガム Kẹo cao su ボーナス Tiền thưởng しょうせつ 小説 Tiểu thuyết しょうせつか 小説家 Nhà viết tiểu thuyết かしゅ 歌手 Ca sỹ むすこ 息子 Con trai(của mình) むすこさん 息子さん Con trai(người khác) むすめ 娘 Con gái(của mình) むすめさん 娘さん Con gái(người khác) しばらく Lâu lâu, một lúc たいてい Thường thường ねが 「ちょっと」お願いがあるんですが Tôi có việc muốn nhờ anh một chút ホームステイ Ở trọ cùng nhà chủ おしらせ お知らせ Thông báo ひにち 日にち Ngày tháng たいいくかん 体育館 Phòng tập thể dục むりょう 無料 Miễn phí 19
  74. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第29課 こみます【Ⅰ】 《込みます、込む、込んで》 Đông, đông đúc 「道/電車が~」 Đường / Xe đông すきます【Ⅰ】 《すきます、すく、すいて》 Vắng, vắng vẻ 「道/電車が~」 Đường / Xe vắng こわれます【Ⅱ】 《壊れます、壊れる、壊れて》 Hỏng, bị hỏng, hỏng hóc 「いす・コンピューターが~」 Ghế / Mãy tính bị hỏng われます【Ⅱ】 《割れます、割れる、割れて》 Vỡ, bị vỡ 「コップ・グラスが~」 Cốc / Kính bị vỡ おれます【Ⅱ】 《折れます、折れる、折れて》 Gãy, bị gãy 「木/ほねが~」 Cây / Xương bị gãy やぶれます【Ⅱ】 《破れます、破れる、破れて》 Rách, bị rách 「かみ・ふくが~」 Giấy / Quần áo bị rách きれます【Ⅱ】 《切れます、切れる、切れて》 Đứt 「ひもが~」 [Dây đứt] よごれます【Ⅱ】 《汚れます、汚れる、汚れて》 Bẩn, bị bẩn 「ふく・ぼうしが~」 Quần áo / Mũ bị bẩn かかります【Ⅰ】 《掛かります、掛かる、掛かって》 Bị khóa 「かぎが~」 (Cửa) bị khóa まちがえます【Ⅱ】 《間違えます、間違える、間違えて》 Nhầm, nhầm lẫn おとします【Ⅰ】 《落とします、落とす、落として》 Rơi, đánh rơi, làm rơi, làm mất ひろいます【Ⅰ】 《拾います、拾う、拾って》 Nhặt, nhặt được 「お」さら 皿 Đĩa, cái đĩa 「お」ちゃわん Bát, cái bát コップ Cốc, cái cốc ガラス Kính ふくろ 袋 Cái túi, túi đựng てぶくろ 手袋 Găng tay ひも 紐 Dây, sợi dây 20
  75. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới さいふ 財布 Ví ズボン Quần, quần dài ポケット Túi (Áo, quần) くつした 靴下 Tất ていき 定期 Định kì / Vé tháng てちょう 手帳 Sổ tay しょるい 書類 Giấy tờ でんしゃ いまの電車 Chuyến tàu vừa rồi わすれもの 忘れ物 Đồ bỏ quên あみだな 網棚 Giá để đồ trên tàu xe このくらい Cỡ như thế này ~りょうめ Toa xe thứ 「ああ、」よかった。 [Ôi] tốt quá! かまいません Không sao đâu ほんとうだ Đúng ṿây Từ vự ng tham khả o はずれます【Ⅱ】 Tuột, bị trệch, bị lệch 《外れます、外れる、外れて》 「ボタンが~」 [ Khuy tuột] つきます 【Ⅰ】 《付きます、付く、付いて》 Có, có gắn, được gắn, 「ポケットが~」 Được gắn túi とまる【Ⅰ】 《止まります、止まる、止まって》 Dừng, ngưng 「エレベーターが~」 Thang máy dừng たおれます【Ⅱ】 《倒れます、倒れる、倒れて》 Ngã, đổ, đổ bệnh さす【Ⅰ】 《指します、指す、指して》 Chỉ, chỉ định このへん この辺 Vùng này, quanh đây じしん 地震 Động đất かべ 壁 Tường, bức tường はり 針 Cái kim おさきにどうぞ お先にどうぞ Xin mời dùng, đi ~ trước おぼえていません 覚えていません Tôi không nhớ 21
  76. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第30課 はります【Ⅰ】 《貼ります、貼る、貼って》 Dán かけます【Ⅱ】 《掛けます、掛ける、掛けて》 Treo ならべます【Ⅱ】 《並べます、並べる、並べて》 Bày biện, sắp xếp, xếp hàng しまいます【Ⅰ】 《しまう、しまって》 Cất のせます【Ⅱ】 《乗せます、乗せる、乗せて》 Chất lên おろします【Ⅰ】 《降ろします、降ろす、降ろして》 Đem xuống, dỡ xuống ふきます【Ⅰ】 《拭きます、拭く、拭いて》 Lau, lau chùi そのままにします 《する、して》【Ⅲ】 Để, giữ nguyên như thế じゅんびします 《する、して》【Ⅲ】 Chủân ḅ i かべ 壁 Tường たな 棚 Giá, kệ sać h ひきだし 引き出し Ngăn keó テーブル Bàn tròn カレンダー Lịch ポスター Áp phích れいぞうこ 冷蔵庫 Tủ lạnh ハンガー Móc áo, treo quần áo そうこ 倉庫 Kho, nhà kho だい 台 Kệ, bệ, giá こうぐ 工具 Công cụ ドリル Cái khoan, máy khoan ハンマー Cái búa さぎょう 作業 Thao tác もとのところ 元の所 Chỗ cũ まわり 周り Xung quanh まんなか 真ん中 Chính giữa しりょう 資料 Tài liệu まだ Còn, chưa(Đi với thể phủ đ̣ inh) 22
  77. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới きれいに Làm sạch sẽ ちゃんと Ngay ngắn, cẩn thận Cảm ơn anh đã vất vả ごくろうさま「でした」 ご苦労様「でした」 (Người bề trên nói với người dưới) Từ vự ng tham khả o かざります【Ⅰ】 《飾ります、飾る、飾って》 Trang trí うえます【Ⅱ】 《植えます、植える、植えて》 Trồng もどします【Ⅰ】 《戻します、戻す、戻して》 Để lại, trả lại まとめます【Ⅱ】 《まとめる、まとめて》 Thu gom lại, tóm tắt かたづけます 《片付けます、片付ける、片付けて》 Dọn dẹp, cất dọn きめます【Ⅱ】 《決めます、決める、決めて》 Quyết định しらせます【Ⅱ】 《知らせます、知らせる、知らせて》 Thông báo そうだん 相談《します、する、して》【Ⅲ】 Trao đổi, bàn bạc, thảo luận よしゅう 予習《します、する、して》【Ⅲ】 Chuẩn bị bài, học trước ふくしゅう 復習《します、する、して》【Ⅲ】 Ôn tập おこさん お子さん Con (người khác) じゅぎょう 授業 Giờ học よてい 予定 Dự định よていひょう 予定表 Bảng lịch trình, thời gian biểu あんないしょ 案内書 Sách hướng dẫn ミーティング Buổi họp ごみばこ ごみ箱 Thùng rác にんぎょう 人形 Búp bê かびん 花瓶 Lọ hoa かがみ 鏡 Gương, tấm gương げんかん 玄関 Bậc thềm, hiên nhà ろうか 廊下 Hành lang いけ 池 Ao こうばん 交番 Đồn công an すみ 隅 Góc (phòng, nhà) 23
  78. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3 Japanese Language Training Division Từ mới ~ほど Khoảng (về lượng) きぼう 希望 Nguyện vọng き ぼう  なにかご希望がありますか Anh có nguyện vọng gì không? まるい 丸い Tròn うれしい 嬉しい Vui, sướng いや「な」 嫌 Ghét, sợ ある~ Có/ Một ちきゅう 地球 Trái đất すると Thế rồi, thế là 24
  79. FPT University Japanese Language Training Division JAPANESE ELEMENTARY IV NEW WORDS (Lesson 31 – Lesson 40)
  80. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第31課 きめます【Ⅱ】 《決めます、決める、決め手》 Quyết định まとめます【Ⅱ】 《まとめる、まとめて》 Tóm tắt, tổng hợp たてます【Ⅱ】 《建てます、建てる、建てて》 Xây dựng でます【Ⅱ】 《出ます、出る、出て》 Ra 「大学を~」 Tốt nghiệp đại học きゅうけい 休憩《します、する、して》 Nghỉ giải lao そうだん 相談《します、する、して》 Trao đổi, thảo luận しゅっぱつ 出発《します、する、して》 Xuất phát, khởi hành しゅっちょう 出張《します、する、して》 Đi công tác よてい 予定 Dự định はる 春 Mùa xuân なつ 夏 Mùa hè あき 秋 Mùa thu ふゆ 冬 Mùa đông くうこう 空港 Sân bay, phi trường いなか 田舎 Quê, nhà quê ちち 父 Bố mình はは 母 Mẹ mình あに 兄 Anh trai mình あね 姉 Chị gái mình しゃちょう 社長 Giám đốc ぶちょう 部長 Trưởng ban, trưởng phòng かちょう 課長 Trưởng khoa, chủ nhiệm はじめ 初め Lúc đầu, thời gian đầu おわり 終わり Lúc cuối, thời gian cuối こんどの~ 今度の~ ~ tới  こんどの日曜日 Chủ Nhật tới 2
  81. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới もうすぐ Sắp ゆっくり Chậm, từ từ, thong thả いっしょうけんめい 一生懸命 Chăm chỉ, cần cù いいなあ Hay quá nhỉ よかったら、~ Nếu được thì ~  よかったら、いっしょにいきませんか Nếu được thì cùng đi nhé え Ủa! いいんですか Có được không? たのしみに しています Tôi rất chờ mong! TỪ THAM KHẢO: はじまります【Ⅰ】 《始まります、始まる、始まって》 Bắt đầu 「しきが~」 (Buổi lễ) bắt đầu つづけます【Ⅱ】 《続けます、続ける、続けて》 Tiếp tục みつけます【Ⅱ】 《見つけます、見つける、見つけて》 Tìm thấy のこります【Ⅰ】 《残ります、残る、残って》 Ở lại, còn lại とじます【Ⅱ】 《閉じます、閉じる、閉じて》 Đóng, nhắm (mắt) あつまります【Ⅰ】 《集まります、集まる、集まって》 Tập trung うけます【Ⅱ】 《受けます、受ける、受けて》 Nhận 「しけんを~」 Dự thi にゅうがく 入学《します、する、して》 Nhập học 「大学に~」 Vào đại học そつぎょう 卒業《します、する、して》 Tốt nghiệp 「大学を~」 Tốt nghiệp đại học しゅっせき 出席《します、する、して》 Tham dự, có mặt 「かいぎに~」 Đi họp れんきゅう 連休 Nghỉ dài ngày さくぶん 作文 Bài luận, bài văn 3
  82. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới てんらんかい 展覧会 Triển lãm けっこんしき 結婚式 Đám cưới, lễ cưới [お]そうしき [お]葬式 Đám tang, lễ tang しき 式 Lễ ほんしゃ 本社 Công ty mẹ してん 支店 Chi nhánh, công ty con きょうかい 教会 Nhà thờ だいがくいん 大学院 Cao học どうぶつえん 動物園 Vườn bách thú おんせん 温泉 Suối nước nóng おきゃく[さん] お客[さん] Khách だれか Ai đó ~の ほう ~の 方 Phía ずっと Suốt, mãi つきに 月に Mỗi tháng ふつうの 普通の Bình thường インターネット Internet いや[な] 嫌[な] Chán, buồn tẻ そら 空 Bầu trời とかい 都会 Thành thị じゆうに 自由に Tự do, 1 cách tự do せかいじゅう 世界中 Toàn thế giới うつくしい 美しい Xinh đẹp しぜん しぜん Thiên nhiên, tự nhiên すばらしさ Sự tuyệt vời きが つきます 気が つきます Để ý, quan tâm tới 4
  83. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第32課 はれます【Ⅰ】 《晴れます、晴れる、晴れて》 Trời nắng, quang đãng やみます]【Ⅰ】 《止みます、止む、止んで》 Dừng, nghỉ 「雨が~」 Mưa tạnh はいります【Ⅰ】 《入ります、入る、入って》 Vào 「おふろに~」 Tắm (bồn tắm) はかります【Ⅰ】 《計る、計って》 Cân, đo (nhiệt độ, kích thước) つけます【Ⅱ】 《つける、つけて》 Thêm 「薬を~」 Bôi thuốc, thoa thuốc あがります【Ⅰ】 《上がります、上がる、上がって》 Tăng, lên cao 「ねつが~」 Sốt (lên cao) さがります【Ⅰ】 《下がります、下がる、下がって》 Giảm, xuống  「ねつが~」 Sốt (giảm xuống) なおります【Ⅰ】 《治ります、治る、治って》 Khỏi 「病気~」 Khỏi ốm でます【Ⅱ】 《出ます、出る、出て》 Ra 「せきが~」 Ho けがをします 《する、して》 Làm からだに いい 体にいい Có lợi cho sức khỏe からだに わるい 体に悪い Có hại cho sức khỏe かぜ 風邪 Bệnh cảm ねつ 熱 Sốt せき Ho アレルギー Dị ứng けが Vết thương 5
  84. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới やけど Bỏng のど Họng エンジン Động cơ モーター Mô tơ おだいじに お大事に Chúc (bạn) chóng khỏi bệnh よこに なって ください Hãy nằm xuống * TỪ THAM KHẢO もどります【Ⅰ】 《戻ります、戻る、戻って》 Trở lại くもります【Ⅰ】 《曇ります、曇る、曇って》 Trời nhiều mây ふきます【Ⅰ】 《吹きます、吹く、吹いて》 Thổi 「かぜが~」 Gió thổi つづきます【Ⅰ】 《続きます、続く、続いて》 Tiếp tục 「ねつが~」 Tiếp tục sốt ひきます【Ⅰ】 《ひく、ひいて》 Trúng 「かぜを~」 Bị cảm ひやします【Ⅰ】 《冷やします、冷やす、冷やして》 Làm lạnh あたります【Ⅰ】 《当たります、当たる、当たって》 Trúng 「宝くじが~」 こまります【Ⅰ】 《困ります、困る、困って》 Khổ, khó khăn うんどう 運動《します、する、して》 Tập thể dục せうこう 成功《します、する、して》 Thành công しっぱい 失敗《します、する、して》 Thất bại 「しけんに~」 Thi trượt ごうかく 合格《します、する、して》 Đỗ 「しけんに~」 Thi đỗ 6
  85. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới しんぱい[な] 心配 Lo lắng じゅんぶん[な] 十分 Đầy đủ おかしい Buồn cười うるさい Ồn ào インフルエンザ Bệnh cúm gia cầm たいよう 太陽 Mặt trời ほし 星 Sao すいどう 水道 Nước máy チーム Đội こんや 今夜 Tối nay こんなに Như thế này そんなに Như thế đó あんなに Như thế kia もしかしたら Có lẽ là それは いけませんね。 Thế thì không ổn rồi オリンピック Olympic い 胃 Dạ dày はたらきすぎ 働きすぎ Làm việc quá nhiều ストレス Stress むりをします 無理をします Làm quá sức ゆっくりします Nghỉ ngơi cho thoải mái けんこう 健康 Sức khỏe れんあい 恋愛 Tình yêu [お]かねもち [お]金持ち Giàu có 7
  86. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第33課 まもります【Ⅰ】 《守ります、守る、守って》 Giữ gìn, tuân thủ はしります【Ⅰ】 《走ります、走る、走って》 Chạy 「道を~」 Chạy trên đường はこびます【Ⅰ】 《運びます、運ぶ、運んで》 Vận chuyển, chở あげます【Ⅱ】 《上げます、上げる、上げて》 Nâng lên さげます【Ⅱ】 《下げます、下げる、下げて》 Hạ xuống たしかめます【Ⅱ】 《確かめます、確かめる、確かめて》 Xác nhận しらせます【Ⅰ】 《知らせます、知らせる、知らせて》 Thông báo, cho biết きがえます【Ⅱ】 《きがえる、きがえて》 Thay quần áo ちゅうい 注意《します、する、して》 Chú ý, coi chừng 「車に~」 Chú ý ô tô じゃま[な] 邪魔[な] Cản trở, làm phiền ごみ Rác ランプ Đèn クレーン Cầu trục, cần cẩu レバー Đòn bẩy トラック Xe tải きそく 規則 Quy tắc, nội quy きけん 危険 Nguy hiểm あんぜん 安全 An toàn だいいち 第一 Trên hết, số 1, quan trọng nhất あんぜんぐつ Giầy an toàn しようきんし 使用禁止 Cấm sử dụng たちいりきんり 立ち入り禁止 Cấm vào せいりせいとん 整理整頓 Thu xếp, sắp đặt trật tự 8
  87. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới ほんしゃ 本社 Công ty mẹ ファックス Máy Fax ロッカー Tủ sắt nhỏ どういう~ ~ là gì, là như thế nào さっき Vừa rồi かならず Nhất định, phải TỪ THAM KHẢO にげます【Ⅱ】 《逃げます、逃げる、逃げて》 Chạy trốn さわぎます【Ⅰ】 《騒ぎます、騒ぐ、騒いで》 Làm ồn あきらめます【Ⅱ】 《あきらめる、あきらめて》 Chán nản, từ bỏ なげます【Ⅱ】 《投げます、投げる、投げて》 Ném つたえます【Ⅱ】 《伝えます、伝える、伝えて》 Truyền đạt うちます【Ⅰ】 《打ちます、打つ、打って》 Đánh, gõ りよう 利用《します、する、して》 Sử dụng だめ[な] Không được せき 席 Chỗ ファイト Cố lên マーク Dấu hiệu, biển hiệu せんたくき 洗濯機 Máy giặt ~き ~機 Máy~ ひじょうぐち 非常口 Cửa thoát hiểm むりょう 無料 Miễn phí ほんじつきゅうぎょう 本日休業 Hôm nay không làm việc ~ちゅう ~中 Đang~  かいぎちゅう 会議中 Đang họp  じゅぎょうちゅう 授業中 Đang trong giờ học  えいぎょうちゅう 営業中 Đang bán hàng  しようちゅう 使用中 Đang sử dụng 9
  88. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới もう Đã, thêm, không ~ nữa あと~ Còn~ ちゅうしゃいはん 駐車違反 Phạm lỗi đỗ xe ~いない ~以内 Trong vòng ~ けいさつ 警察 Cảnh sát ばっきん 罰金 Tiền phạt でんぽう 電報 Điện báo ひとびと 人々 Mọi người きゅうよう 急用 Việc khẩn cấp できるだけ Cố gắng hết sức みじかく 短く Ngắn gọn たとえば 例えば Ví dụ キトク 危篤 Nguy kịch おもい びょうき 重い病気 Ốm nặng あす 明日 Ngày mai るす 留守 Vắng nhà るすばん 留守番 Phím nhắn [お]いわい [お]祝い Chúc mừng かなしみ 悲しみ Nỗi đau, tin buổn 10
  89. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第34課 くみたてます【Ⅱ】 《組み立てる、組み立てて》 Lắp ráp とりつけます【Ⅱ】 《取り付ける、取り付けて》 Gắn vào はめます【Ⅱ】 《はめる、はめて》 Cài vào しめます【Ⅱ】 《しめる、しめて》 Vặn lại, đóng lại ゆるめます【Ⅱ】 《ゆるめる、ゆるめて》 Tháo, nới lỏng ra ちがいます【Ⅰ】 《違う、違って》 Sai lầm, khác biệt 「じゅんじょが~」 Thứ tự sai あわてます【Ⅱ】 《あわてる、あわてて》 Vội vàng ぶんかい 分解《します、する、して》 Tháo rời ra じゅんじょ 順序 Thứ tự, tuần tự ばんごう 番号 Số ず 図 Sơ đồ, đồ thị ひょう 表 Biểu đồ せん 線 Tuyến, đường dây てん 点 Chấm, điểm せつめいしょ 説明書 Sách giải thích サンプル Mẫu, kiểu プログラム Chương trình ミーティング Buổi họp もんだい 問題 Vấn đề, câu hỏi バレーボール Bóng chuyền ねじ Đinh ốc, vít ボルト Bu long パッキング Bao bì できるだけ Cố gắng, hết sức mình 11
  90. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới しっかり Vững chắc, kiên cố まず Trước hết つぎに 次に Tiếp theo いけない Không được rồi 【これで】 いいですか。 [như thế này] được không? うまく いきましたね。 Anh làm tốt lắm rồi (khi thành công) TỪ THAM KHẢO みがきます【Ⅰ】 《磨きます、磨く、磨いて》 Chải, cọ 「はを~」 Đánh răng おります【Ⅰ】 《折ります、折る、折って》 Bẻ, gập, gấp つきます【Ⅰ】 《付けます、付ける、付けて》 Chấm 「しょうゆを~」 Chấm xì dầu のせます【Ⅱ】 《載せます、載せる、載せて》 Chất lên, chồng lên, đặt lên にます【Ⅱ】 《煮ます、煮る、煮て》 Nấu にえます【Ⅱ】 《煮えます、煮える、煮えて》 Chín しつもん 質問《します、する、して》 Hỏi ほそい 細い Thon dài, gầy, mảnh ふとい 太い To, béo ぼんおどり 盆踊り Điệu nhảy lễ hội Bon スポーツクラブ Câu lạc bộ thể thao かぐ 家具 Đồ nội thất キー Chìa khóa シートベルト Dây an toàn やじるし 矢印 Dẫu mũi tên こん 紺 Màu xanh tím than きいろ 黄色 Màu vàng ちゃいろ 茶色 Màu nâu 12
  91. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới しょうゆ Xì dầu, ソース Nước sốt ~か、~ ~ hoặc~ ゆうべ Tối qua, đêm qua さっき Lúc nãy さどう 茶道 Trà đạo にがい 苦い Đắng おやこどんぶり 親子どんぶり Món ăn Oyakodonburi ざいりょう 材料 Nguyên liệu ~ぶん ~分 ~ phần ~グラム ~ gram ~こ ~個 ~ quả たまねぎ Hành tây よんぶんのいち 4 分の 1 Một phần tư (1/4) ちょうみりょう 調味料 Gia vị なべ Nồi 13
  92. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第35課 つきます【Ⅰ】 《付きます、付く、付いて》 Kèm theo 「リモコンが~」 Điều khiển từ xa được kèm theo うれます【Ⅱ】 《売れます、売れる、売れて》 Bán chạy 「本が~」 Sách bán chạy よやく 予約《します、する、して》 Đặt trước, hẹn trước はいたつ 配達《します、する、して》 Giao hàng, phân phối (tận nhà) むり[な] 無理[な] Vô lý, không thể được でんち 電池 Pin フラッシュ Đèn flash, đèn nháy つまみ Quả nắm ふた 蓋 Cái nắp パソコン Máy tính cá nhân カタログ Bảng danh mục các mặt hàng しゅるい 種類 Chủng loại タイプ Kiểu mẫu リモコン Bộ điều khiển từ xa タイマー Đồng hồ định giờ ~いじょう ~以上 ~ trở lên, hơn~ ~いか ~以下 ~ trở xuống, dưới ~ 【いろいろ】ございます. Dạ thưa có (nhiều loại) (kính ngữ của あります) やすく なりませんか Không rẻ hơn được à? いや Không phải 【はいたつ】を おねがいできませんか。 Có thể [giao hàng tận nhà] được không? Vâng được ạ / Tôi hiểu rồi ạ. かしこまりました (kính ngữ) 14
  93. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới TỪ THAM KHẢO さきます【Ⅰ】 《咲きます、咲く、咲いて》 Nở 「花が~」 Hoa nở かわります【Ⅰ】 《変わります、変わる、変わって》 Thay đổi 「色が~」 Đổi màu こまります【Ⅰ】 《困ります、困る、困って》 Khó khăn つけます【Ⅱ】 《つける、つけて》 Đánh dấu 「まるを~」 Đánh dấu tròn ひろいます【Ⅰ】 《拾います、拾う、拾って》 Nhặt らく[な] 楽[な] Thoải mái, dễ dàng ただしい 正しい Đúng, chính xác めずらしい 珍しい Hiếm むこう 向こう Phía bên kia しま 島 Đảo みなと 港 Cảng きんじょ 近所 Vùng lân cận おくじょう 屋上 Sân thượng かいがい 海外 Hải ngoại やまのぼり 山登り Leo núi ハイキング Đi dã ngoại きかい 機会 Cơ hội きょか 許可 Cho phép まる 丸 Dấu tròn そうさ 操作 Thao tác ほうほう 方法 Phương pháp せつび 設備 Thiết bị カーテン Rèm cửa は 葉 Lá cây きょく 曲 Ca khúc 15
  94. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới たのしみ 楽しみ Niềm hân hoan, vui sướng もっと Hơn nữa はじめに 始めに Đầu tiên これで おわります。 Kết thúc ở đây それなら Nếu vậy thì やこうバス 夜行バス Xe buýt đêm りょこうしゃ 旅行者 Công ty du lịch くわしい 詳しい Rõ, tường tận スキーじょう スキーじょう Bãi trượt tuyết しゅ 朱 Màu son ことわざ Thành ngữ ひつよう[な] 必要[な] Cần thiết 16
  95. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第36課 なれます 《慣れます,慣れる、慣れて》 Quen せいかつ 「生活に~」 quen (đời sống) おちます 《落ちます、落ちる、落ちて》 Rơi xuống にもつ Rơi xuống (hàng hóa) 「荷物が~」 かけます 《かける、かけて》 Bao phủ, che kín lại 「カバーを~」 Bao phủ, che lại はっぴょうします 《発表します、~する、~して》 Phát biểu; công bố おおきな 大きな ~ to ちいさな 小さな ~ nhỏ せいかつ 生活 Sinh hoạt, đời sống かんそう 感想 Cảm tưởng はなし 話 Câu chuyện ひづけ 日付 Đề ngày tháng こと Điều; chuyện ~の こと Chuyện về ~ パイプ Cái tẩu, ống dẫn ~ カバー Vỏ bọc; bao bên ngoài なんでも 何でも Cái nào cũng かなり Khá ほとんど Hầu hết くわしく 詳しく Chi tiết, một cách chi tiết かんたんに 簡単に Đơn giản ぜったいに 絶対に Tuyệt đối たとえば 例えば Thí dụ; chẳng hạn ~とか ~ nào đó ところで Nhận tiện; à này (đứng đầu câu) 17
  96. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới おかげさまで Nhờ trời そうそう À này TỪ THAM KHẢO とどきます 《届きます、とどく、届いて》 Chuyển tới にもつ 「荷物が~」 Hàng hóa được chuyển tới でます 《出ます、出る、出て》 Tham gia しあい 「試合に~」 Tham gia trận đấu ちょきんします 《貯金します、~する、~して》 Tiết kiệm ふとります 《太ります、太る、太って》 Béo やせます 《痩せます、痩せる、痩せて》 Gầy すぎます 《過ぎます、過ぎる、過ぎて》 Quá, vượt quá じ 「7時を~」 Quá 7 giờ かたい 硬い Cứng やわらかい 軟らかい Mềm でんし 電子 Điện tử けいたい~ 携帯~ Mang theo, xách theo けんこう 健康 Sức khỏe けんどう 剣道 Kiếm đạo できるだけ Cồ gắng hết sức このごろ Thời gian gần đây, dạo này ~ずつ Từng その ほうが~ Việc đó ~ thì hơn おきゃくさま お客様 Vị khách とくべつ「な」 特別 Đặc biệt チャレンジします Rèn luyện, thử thách, thử sức きもち 気持ち Tâm trạng, tình cảm 18
  97. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới れきし 歴史 Lịch sử きしゃ 汽車 Tàu hỏa きせん 汽船 Tàu chạy bằng hơi nước はこびます 《運びます、運ぶ、運んで》 Vận chuyển とびます 《飛びます、飛ぶ、飛んで》 Bay うちゅう 宇宙 Vũ trụ ちきゅう 地球 Trái đất 19
  98. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第37課 ほめあす 《褒めます、褒める、褒めて》 Khen, tuyên dương しかります 《叱ります、叱る、叱って》 Mắng, la mắng とります 《盗ります、盗る、盗って》 Ăn cắp, lấy こわします 《壊します、壊す、壊して》 Làm vỡ, làm hỏng わけます 《分けます、分ける、分けて》 Chia せいさんします 《生産します、~する、~して》 Sản xuất ようせつします 《溶接します、~する、~して》 Hàn けんさします 《検査します、~する、~して》 Kiểm tra かんせいします 《完成します、~する、~して》 Hoàn thành ゆしゅつします 《輸出します、~する、~して》 Xuất cảng; xuất khẩu ゆにゅうします 《輸入します、~する、~して》 Nhập cảng; nhập khẩu どろぼう 泥棒 Kẻ trộm けいかん 警官 Cảnh sát むぎ 麦 Lúa mì げんりょう 原料 Nguyên liệu ざいりょう 材料 Vật liệu せきゆ 石油 Dầu hỏa タンカー Tàu chở dầu くみたて 組み立て Lắp ráp ライン Dây chuyền sản xuất こうはん 鋼板 Tấm thép ボディー Thân xe タイヤ Bánh xe とうなん 東南 Đông Nam アジア Á Châu 20
  99. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới ヨーロッパ Âu Châu パーセント Phần trăm やく 約 Khoảng ~ ~など ~ vân vân *TỪ THAM KHẢO さそいます 《誘います、誘う、誘って》 Rủ, mời おこします 《起こします、起こす、起こして》 Đánh thức しょうたいします 《招待します、~する、~して》 Mời たのみます 《頼みます、頼む、頼んで》 Nhờ ふみます 《踏みます、踏む、踏んで》 Đạp lên, giẫm lên よごします 《汚します、汚す、汚して》 Làm bẩn おこないます 《行います、行う、行って》 Tổ chức, tiến hành ほんやくします 《翻訳します、~する、~して》 Biên dịch はつめいします 《発明します、~する、~して》 Phát minh はっけんします 《発見します、~する、~して》 Phát hiện せっけいします 《設計します、~する、~して》 Thiết kế デート Hẹn hò けんちくか 建築家 Kiến trúc sư かがくしゃ 科学者 Nhà khoa học まんが 漫画 Truyện tranh ~じゅう 中 ~ khắp cả ~に よって Do, bởi ~ とち 土地 Đất đai そうおん 騒音 Tiếng ồn アクセス Đường đi 21
  100. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới せいき 世紀 Thế kỷ ごうか「な」 豪華 Tráng lệ ちょうこく 彫刻 Điêu khắc ねむります 《眠ります、眠る、眠って》 Ngủ ほります 《彫ります、彫る、彫って》 Khắc なかま 仲間 Bạn bè ねずみ Con chuột 22
  101. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第38課 かよいます 《通います、通う、通って》 Đi làm 「かいしゃに~」 Đi làm công ty ざんぎょうします 《残業します、~する、~して》 Làm thêm giờ うんどうします 《運動します、~する、~して》 Tập thể dục thể thao こたえます 《答えます、答える、答えて》 Trả lời 「しつもんに~」 Trả lời câu hỏi けいさんします 《計算します、~する、~して》 Tính toán あつめます 《集めます、集める、集めて》 Thu thập; sưu tầm わたします 《渡します、渡す、渡して》 Đưa cho, trao cho かけます 《掛けます、掛ける、掛ける》 K hóa 「かぎを~」 Khóa cửa うまれます 《生まれます、生まれる、生まれて》 S inh , được sinh ra 「こどもが~」 Sinh con します 《する、して》 Tổ chức 「おいわいを~」 Tổ chức tiệc mừng だいすき「な」 大好き「な」 Rất thích だいきらい「な」 大嫌い「な」 Rất ghét むだ「な」 無駄「な」 Vô ích, lãng phí はずかしい 恥ずかしい Xấu hổ きもちが いい 気持ちが いい Thấy dễ chịu きもちが わるい 気持ちが 悪い Thấy khó chịu おいわい お祝い Tiệc mừng いき 行き Chuyến đi かえり 帰り Chuyến về ラッシュ Giờ cao điểm 23
  102. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ それほどでも ありません。 Không có gì. 「じかん」を むだに しませんね。 Không uổng phí (thời gian) nhỉ? もう いっぱい どうですか。 Uống một ly nữa nhé! もう けっこうです。 Thôi tôi đủ rồi. TỪ THAM KHẢO そだてます 《育てます、育てる、育てて》 Chăm sóc なくなります 《無くなります、無くなる、無くなって》 Chết, mất にゅういんします 《入院します、~する、~して》 Nhập viện たいいんします 《退院します、~する、~して》 Ra viện いれます 《入れます、入れる、入れて》 Cho vào, bỏ vào 「でんげんを~」 Bật máy きります 切ります、切る、切って Cắt 「でんげんを~」 Tắt máy あかちゃん 赤ちゃん Trẻ sơ sinh, em bé かいがん 海岸 Bờ biển うそ Nói dối でんげん 電源 Nguồn điện ~せい ~製 Hàng của ~ 「あ」いけない。 Ôi, chết rồi! きちんと Cẩn thận せいりします 《整理します、~する、~して》 Sắp xếp ~という 本 Cuốn sách tên ~ ~さつ ~冊 ~ quyển, cuốn (số đếm) はんこ 判子 Con dấu おします 《押します、押す、押して》 Ấn, đóng 「はんこを~」 Đóng dấu 24
  103. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới ふたご 双子 Sinh đôi 5 ねんせい 5 年生 Học sinh năm thứ 5 にています Giống せいかく 性格 Tính cách おとなしい 大人しい Hiền lành, nhã nhặn せわを します Chăm sóc じかんが たちます Thời gian trôi けんかします ~する、~して Cãi nhau, đánh nhau ふしぎ「な」 不思議「な」 Kỳ lạ 25
  104. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第39課 おもいだします 《思い出します、思い出す、思い出して》 Nhớ lại あんしんします 《安心します、~する、~して》 Yên tâm びっくりします 《~する、~して》 Ngạc nhiên わらいます 《笑います、笑う、笑って》 Cười なきます 《泣きます、泣く、泣いて》 Khóc やけます 《焼けます、焼ける、焼けて》 Cháy 「家が~」 Cháy nhà たおれます 《倒れます、倒れる、倒れて》 Đổ 「木が~」 Cây đổ とおります 《通ります、通る、通って》 Đi ngang qua 「くるまが~」 Xe đi ngang qua ふくざつ「な」 複雑「な」 Phức tạp うるさい ồn ào こわい 怖い Sợ きぶんが いい 気分がいい Dễ chịu trong người きぶんが わる 気分が悪い Khó chịu trong người い ようじ 用事 Có việc じこ 事故 Tai nạn じしん 地震 Động đất かじ 火事 Cháy nhà, hỏa hoạn たいふう 台風 Bão こうじ 工事 Công trình xây dựng こうじちゅう 工事中 Đang xây dựng けっこんしき 結婚式 Đám cưới じつは 実は Thực ra thì 26
  105. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới それじゃ Thế thì おいそがしいですか。 Ông có bận không? ちょっと おねがいが あるんです。 Tôi có việc muốn nhờ ông chút. しかたが ありませんね。 Đành vậy thôi. もうしわけ ありません。 Thành thật xin lỗi. TỪ THAM KHẢO がっかりします 《~する、~して》 Thất vọng ちこくします 《遅刻します、~する、~して》 Muộn そうたいします 《早退します、~する、~して》 Về sớm りこんします 《離婚します、~する、~して》 Ly hôn じゃま「な」 邪魔「な」 Phiền phức 「お」みあい 「お」見合い Mai mối ~だい ~代 Tiền, phí ~ でんわだい 電話代 Tiền điện thoại フロント Phòng lễ tân ~ごうしつ ~号室 Phòng số ~ あせ 汗 Mồ hôi おおぜい 大勢 Nhiều người うかがいます 伺います、伺う、伺って Đến (lịch sự của いきます) とちゅうで 途中で Giữa chừng トラック Xe tải ぶつかります 《ぶつかる、ぶつかって》 Đâm, va chạm ならびます 《並びます、並ぶ、並んで》 Xếp hàng ようふく 洋服 Âu phục せいようかします 西洋化します Âu hóa せいじんしき 成人式 Lễ trưởng thành 27
  106. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第40課 かぞえます 《数えます、数える、数えて》 Đếm たります 《足ります、足りる、足りて》 Đủ のこります 《残ります、残る、残って》 Còn lại, thừa あいます 《合います、合う、合って》 Thích hợp 「サイズが~」 Cỡ thích hợp さがします 《探します、探す、探して》 Tìm みつけます 《見つけます、見つける、見つけて》 Tìm thấy チェックします 《~する、~して》 Kiểm lại; xét lại かんけいが あります 《関係がある、~あって》 Có liên quan 「せんもんと~」 Có liên quan với chuyên môn ほんとう 本当 Thật きず 傷 Vết thương なかみ 中身 Nội dung げんいん 原因 Nguyên nhân おおきさ 大きさ Độ lớn おもさ 重さ Sức nặng ながさ 長さ Chiều dài たかさ 高さ Chiều cao ~こ ~個 cái; chiếc ~ほん(-ぽん、-ぼん) ~本 cây, chai, cái (đếm vật có chiều dài) ~はい(-ぱい、-ばい) ~杯 cốc, chén, bát (đếm vật chứa chất lỏng) キロ Kg, km グラム Gr センチ Cm ミリ mm きぼう 希望 Nguyện vọng かんけい 関係 Quan hệ; liên quan はんばいてん 販売店 Tiệm bán hàng ニーズ Nhu cầu 28
  107. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới 「お」きゃく「さん」 (Quý) khách ぴったり Vừa khít さあ Ừm (ý nói để xem sao) しかし Nhưng mà TỪ THAM KHẢO はかります 《測ります,測る、測って》 Cân, đo たしかめます 《確かめます、確かめる、確かめて》 Xác nhận しゅっぱつします 《出発します、~する、~して》 Xuất phát とうちゃくします 《到着します、~する、~して》 Đến nơi よいます 《酔います、酔う、酔って》 Say きけん「な」 危険「な」 Nguy hiểm ぼうねんかい 忘年会 Tiệc cuối năm, ăn tất niên しんねんかい 新年会 Tiệc đầu năm mới にじかい 二次会 Tiệc nhỏ tổ chức sau tiệc lớn たいかい 大会 Đại hội マラソン Ma ra tông コンテスト Cuộc thi おもて 表 Mặt trước うら 裏 Mặt sau もうしこみ 申し込み đơn ズボン Quần 「-」びん 便 Chuyến bay số ~ -ごう 号 Tàu số ~ どうでしょうか。 Thế nào ạh? せいせき 成績 Thành tích ところで Còn chuyện khác nữa ようす 様子 Tình hình じけん 事件 Sự kiện オートバイ Xe máy 29
  108. FPT University Japanese Language Training Division Từ mới ばくだん 爆弾 bom つみます 積みます、積む、積んで Chứa, chất うんてんしゅ 運転手 Người lái xe はなれた 離れた Cách xa きゅうに 急に Đột nhiên はんにん 犯人 Phạm nhân うごかします 《動かします、動かす、動かして》 Chuyển động てに いれます 《手に入れます、入れる、入れて》 Có trong tay うわさします 《うわかす、うわかして》 Bàn tán, bàn luận 30
  109. FPT University Japanese Language Training Division JAPANESE ELEMENTARY V NEW WORDS (Lesson 41 – Lesson 50)
  110. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第41課 いただきます【Ⅰ】 《頂きます、頂く、頂いて》 NhƲân (kính ngữ của もらう) くださいます【Ⅰ】 《下さいます、下さる、下さって》 Cho (kính ngữ của くれる) Cho (dùng với người ít tuổi やります【Ⅰ】 《やる、やって》 hoƲăc đôƲ ng vƲât) しょうたいします【III】 招待《します、する、して》 MơƳi しんせつにします【III】 親切に《します、する、して》 Đối xưƱ tưƱ tê,ƴ nhiêƲ t tinƳ h ていねい「な」 丁寧 Lịch sự, lê ̃ phepƴ , đaƳng hoaƳng めずらしい 珍しい Hiêmƴ , lạ むすこ 息子 Con trai (của mình) むすめ 娘 Con gaiƴ (của mình) むすこさん 息子さん Con trai (anh, chị ) むすめさん 娘さん Con gái (anh, chị ) おこさん お子さん Con (nói chung của ngươƳi khacƴ ) おもちゃ 玩具 Đồ chơi テレホンカード Thẻ điện thoại ホームステイ Sônƴ g chung vơƴi gia đinƳ h ngươƳi nước ngoài 「お」れい 「お」礼 SưƲ cƱam tƲa, cảm ơn おどり 踊り Điệu múa, điệu nhảy 「お」てら 「お」寺 Chùa ~か~ ~ hay ~ Từ vựng tham khảo: とりかえます【II】 《取り替えます、取り替える、取り替えて》 Đổi, thay もうしわけありません 《申し訳ありません》 Tôi xin lôĩ あずかります【I】 《預かります、預かる、預かって》 Giữ たすかります【I】 《助かります、助かる、助かって》 Được giúp たすけます 【II】 《助けます、助ける、助けて》 Cưƴu, giúp 2
  111. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới くらします 【I】 《暮らします、暮らす、暮らして》 Sinh sônƴ g いじめます 【II】 《苛めます、苛める、苛めて》 Băƴt nƲat かわいい 可愛い Đanƴ g yêu, dê ̃ thương おとしだま お年玉 TiêƳn mưƳ ng tuôƱ i 「お」みまい 「お」見舞い Thăm (ngươƳi ômƴ , người bệnh) きょうみ 興味 Hứng thú, quan tâm じょうほう 情報 Thông tin, tin tức ぶんぽう 文法 Ngữ phapƴ はつおん 発音 Phát âm さる 猿 Con khƱ i えさ 餌 Thưƴc ăn (dành cho vật nuôi) えほん 絵本 TruyêƲ n tranh えはがき 絵はがき Bưu Ʊanh, bưu thiếp ハンカチ Khăn muƳi xoa くつした 靴下 Tâtƴ そふ 祖父 Ông (của mình) そぼ 祖母 Bà (của mình) まご 孫 Cháu おじ Chú, cƲâu, bác (trai) (của mình) おじさん Chú, cƲâu, bác (trai) (của người khác) おば Cô, gì, bác (gái) (của mình) おばさん Cô, gì, bác (gái) (của người khác) おととし Năm kia せんじつ 先日 Hôm trươƴc むかしばなし 昔話 TruyêƲ n côƱ ticƴ h かめ 亀 Con ruƳa 「お」しろ 「お」城 Thành, cung thaƳnh おひめさま お姫様 Công nương, công chúa りく 陸 Đất liền けむり 煙 Khói まっしろ「な」 真っ白 Trăƴng xoaƴ 3
  112. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第42課 ためます【II】 《貯めます、貯める、貯めて》 Dành dụm, tích trữ けずります【I】 《削ります、削る、削って》 Gọt (bút chì ) はずします【I】 《外します、外す、外して》 Tháo ra, gỡ bỏ ra あけます【II】 《空けます、空ける、空けて》 Khoan, đục ( lô ̃ ) 「あなを~」 「穴を~」 まぜます【II】 《混ぜます、混ぜる、混ぜて》 TrôƲ n lâñ まげます【II】 《曲げます、曲げる、曲げて》 Bẻ, uốn cong さんかします【III】 参加《します、する、して》 Tham gia もうしこみます【I】 《申込みます、申し込む、申込んで》 Đăng ki ƴ ひつよう「な」 必要「な」 CâƳn thiêtƴ くわしい 詳しい Tỉ mỉ, cƲăn ke,̃ chi tiết いた 板 Tâmƴ vanƴ あな 穴 Lô,̃ lỗ thủng ミキサー Máy trộn, máy xay せいび 整備 Bảo trì コスト Chi phi ƴ しゅうかん 習慣 TƲâp quanƴ , thói quen けんこう 健康 Sưƴc khoƱ e くうき 空気 Không khí しゃいん 社員 Nhân viên công ty かかり 係り Nhân viên phuƲ tracƴ h アルバイト ViêƲ c laƳm thêm (Tính theo giờ) もみじ 紅葉 Lá đỏ, cây lá đỏ 4
  113. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới みずうみ 湖 HôƳ まいつき 毎月 Hàng tháng まいとし 毎年 Hàng năm きせつ 季節 Mùa すこしずつ 少しずつ TưƳ ng chuƴt môƲ t Từ vựng tham khảo: つつみます【I】 《包みます、包む、包んで》 Gói わかします【I】 《沸かします、沸かす、沸かして》 Đun (nươƴc) けいさんします【III】 《計算します、~する、~して》 Tính toán あつい 厚い DâƳy うすい 薄い Mỏng べんごし 弁護士 LuƲât sư おんがくか 音楽家 Nhạc sỹ きょういく 教育 ĐaƳo tƲao, giáo dục れきし 歴史 Lịch sử ぶんか 文化 Văn hoaƴ しゃかい 社会 Xã hôƲ i ほうりつ 法律 Pháp luật せんそう 戦争 Chiênƴ tranh へいわ 平和 Hòa bình もくてき 目的 Mục đích あんぜん 安全 An toaƳn ろんぶん 論文 LuƲân văn, bài luận やかん Cái ấm せんぬき 栓抜 Cái mở nút chai かんきり 缶切り Cái mở đồ hộp 5
  114. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới かんづめ 缶詰 Đồ hộp ふろしき Vải bọc, vải gói そろばん Bàn tính たいおんけい 体温計 CƲăp nhiêƲ t đôƲ ざいりょう 材料 Nguyên liêƲ u いし 石 Hòn đá ピラミッド Kim tưƲ thapƴ データ Dữ liêƲ u ファイル File なぜ Tại sao こくれん 国連 Liên HơƲ p Quôcƴ エリーゼのために Dành cho Elize ベートーベン Beethoven ポーランド PhâƳn Lan ローン TiêƳn mua trƱa góp セット BôƲ あと PhâƳn coƳn lƲai カップラーメン Mỳ hộp インスタントラーメン Mỳ gói, mỳ ăn liền なべ NôƳi (lẩu ) どんぶり Bát to しょくひん 食品 ThưƲ c phƱâm ちょうさ 調査 ĐiêƳu tra カップ Côcƴ ~のかわりに Thay thê~ƴ どこででも Ở đâu cũng いまでは 今では Bây giơƳ thi Ƴ 6
  115. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第43課 なくなります【I】 《亡くなります、亡くなる、亡くなって》 Hêtƴ , mâtƴ , chết 「ガソリンが~」 Hết xăng あずけます【II】 《預けます、預ける、預けて》 Giao, gưƱ i (ai đoƴ giữ hộ) むかえます【II】 《迎えます、迎える、迎えて》 Đonƴ じょうぶ「な」 丈夫 BêƳn, chắc, mạnh mẽ すばらしい 素晴らしい TuyêƲ t vơƳi だんボール 段ボール Hộp giâyƴ cacƴ tông コインロッカー Tủ gửi đồ (dùng tiền xu) ひ 火 LưƱ a ガソリン Xăng おもいで 思い出 Kỷ niệm ボート ThuyêƳn ~のほう Phía ~ いまにも 今にも Ngay bây giơƳ 【ふじさん】をバックにして Chọn cảnh có (núi Phú sĩ) ở sau 本当に きて よかったです。 ThƲât haƳi loƳng khi đênƴ đây. いい 思い出に なります。 Đây se ̃ laƳ môƲ t kƱ i niêƲ m tôtƴ đeƲ p. Từ vựng tham khảo: ふえます【II】 《増えます、増える、増えて》 Tăng 「ゆしゅつが~」 「輸出が~」 Xuâtƴ khƱâu tăng へります【I】 《減ります、減る、減って》 Giảm 「ゆしゅつが~」 Xuâtƴ khƱâu giƱam あがります【I】 《上がります、上がる、上がって》 Tăng lên 「ねだんが~」 「値段が~」 Giá cả tăng lên きれます【II】 《切れます、切れる、切れて》 Đứt 7
  116. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới 「ひもが~」 「紐が~」 Dây đưƴt とれます【II】 《取れます、取れる、取れて》 TuôƲ t 「ボタンが~」 TuôƲ t cuƴc aoƴ おちます【II】 《落ちます、落ちる、落ちて》 Rơi 「にもつが~」 「荷物が~」 Rơi haƳnh ly ƴ へん「な」 変 Kỳ lạ, không binƳ h thươƳng 幸せ「な」 幸せ Hạnh phúc つまらない Chán (không hay) だんぼう 暖房 Máy sưởi, Máy điều hòa ấm れいぼう 冷房 Máy lạnh センス Năng khiêuƴ わあ Ồ! (tưƳ cƱam thanƴ ) かいいん 会員 HôƲ i viên てきとう「な」 適当 Thích hợp ねんれい 年齢 TuôƱ i しゅうにゅう 収入 Thu nhƲâp そのうえ その上 Hơn nữa ばら Hoa hôƳng ドライブ Lái xe, lái xe đi chơi 8
  117. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第44課 かわります【I】 《変わります、変わる、変わって》 Thay đôƱ i 「いろが~」 「色が~」 Đổi màu つきます【I】 《付きます、付く、付いて》 Bị (nưƴt, rạn ) 「きずが~」 「傷が~」 やりなおします【I】 《やり直します、やり直す、やり直して》 Làm lại từ đầu ふとい 太い To troƳn ほそい 細い Thon nhoƱ あつい 厚い DâƳy うすい 薄い Mỏng こい 濃い Đậm きたない 汚い BƱân にがい 苦い Đắng うわぎ 上着 Áo khoác したぎ 下着 QuâƳn aoƴ lotƴ りょう 量 Sô ƴ lươƲ ng はんぶん 半分 MôƲ t nưƱ a ―ばい 倍 ~LâƳn スタートボタン Nút khởi động いつまでも Mãi mãi Thê ƴ thi Ƴ không đươƲ c rôƳi. それはいけませんね。 (Dùng để an ủi khi đối phương gặp khó khăn) ほら Coi chưƳ ng! Kia kiaƳ ! Từ vựng tham khảo: なきます【I】 《泣きます、泣く、泣いて》 Khóc わらいます【I】 《笑います、笑う、笑って》 CươƳi かわきます【I】 《乾きます、乾く、乾いて》 Khô 9
  118. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới ぬれます【II】 《濡れます、濡れる、濡れて》 Ướt すべります【I】 《滑ります、滑る、滑って》 TrươƲ t おきます【II】 《起きます、起きる、起きて》 Xảy ra 「じこが~」 「事故が~」 Xảy ra tai nạn いやがります 《嫌がります、嫌がる、嫌がって》 Ghét, không thicƴ h わかれます 《分かれます、分かれる、分かれて》 Chia tay なみだ 涙 Nươƴc măƴt おかず Thưƴc ăn シングル Phòng đơn たんす 箪笥 Tủ せんたくもの 洗濯物 Đồ giặt シャンプー Dầu gội ショート Ngăƴn また Và, hơn nữa ひょうげん 表現 Cách nói, biêƱ u hiêƲ n これら Những cái này えんぎが わるい 縁起が 悪い ĐiêƳu gơƱ , điêƳu kiêng kƲ i また Và, hơn nữa どう なさいますか。 Làm thế nào? どういうふうに なさいますか。 Làm như thế nào? ~みたいに してください。 Làm giống như là ~ これで よろしいでしょうか。 Thê ƴ naƳy đươƲ c chưa Ʋa? 「どうも」おつかれさまでした。 Cám ơn 10
  119. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第45課 おきます【Ⅱ】 《起きます、起きる、起きて》 Xảy ra 「じしんが~」 「地震が~」 にげます【Ⅱ】 《逃げます、逃げる、逃げて》 Chạy trốn はじまります【I】 《始まります、始まる、始まって》 Băƴt đâƳu 「かいぎが~」 「会議が~」 Băƴt đâƳu cuôƲ c hoƲ p すぎます【Ⅱ】 《過ぎます、過ぎる、過ぎて》 Trôi qua (thơƳi gian), đi qua まよいます【I】 《迷います、迷う、迷って》 Lạc (đươƳng) 「みちに~」 「道に~」 はいります【Ⅰ】 《入ります、入る、入って》 Có (vêtƴ nưƴt) 「ひびが ~」 あか 赤 Màu đỏ くろ 黒 Màu đen しろ 白 Màu trăƴng あお 青 Màu xanh きいろ 黄色 Màu vàng みどり 緑 Màu xanh lá cây けいさつ 警察 Cảnh sát ひじょうぐち 非常口 CưƱ a thoatƴ hiêƱ m じどう~ 自動 ~tưƲ đôƲ ng へんじ 返事 Trả lời, hôƳi âm ほうほう 方法 Phương phapƴ シリンダー Xi lanh うちがわ 内側 Phía bên trong ひび Vêtƴ rƲan nưƴt れいきゃく 冷却 Làm lạnh おんど 温度 NhiêƲ t đôƲ ~ど 度 ~ đôƲ まんいち「~ばあいは」 Giả sử, vạn nhất nếu (có trường hợp) 11
  120. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới たまに Đôi khi このごろ Dạo này なんでしょうか。 Có việc gì thế? そのとおりです。 Đuƴng như vƲây Từ vựng tham khảo: あやまります【Ⅰ】 《誤ります、誤る、誤って》 Xin lôĩ よういします【III】 用意《します、する、して》 ChuƱân bƲ i キャンセルします【Ⅰ】 Hủy ゆうしょうします 優勝《します、する、して》 ĐoƲat giƱai nhâtƴ ねむります 《眠ります、眠る、眠って》 Ngủ めが さめます 目が《覚めます、覚める、覚めて》 Tỉnh giấc なります 《鳴ります、鳴る、鳴って》 (Chuông) kêu セットします セット《します、する、して》 Cài đặt ほしょうしょ 保証書 Giâyƴ bƱao lañ h りょうしゅうしょ 領収書 Hóa đơn まちがいでんわ 間違い電話 CuôƲ c goƲ i điêƲ n thoƲai nhâƳm ちゅうし 中止 Hoãn lại コース Khóa học ~い 位 Vị trí thứ ~ なやみ 悩み Nôĩ khôƱ tâm, nôĩ lo めざましどけい 目覚まし時計 Đồng hồ báo thức それでも Dù vậy 12
  121. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第46課 でます【Ⅱ】 《出ます、出る、出て》 Khởi hành 「でんしゃが~」 Xe điện khởi hành 《見つかります、見つかる、 みつかります【Ⅰ】 Tìm thấy, tìm ra 見つかって》 「かぎが~」 Tìm thấy chìa khóa ぬれます【Ⅱ】 《濡れます、濡れる、濡れて》 Ướt かわきます【Ⅰ】 《乾きます、乾く、乾って》 Khô ぬりきます【Ⅰ】 《塗ります、塗る、塗って》 Quét, sơn はいります【Ⅰ】 《入ります、入る、入って》 Vào 「かいしゃに~」 Vào công ty すすみます【Ⅰ】 《進みます、進む、進んで》 Tiến triển, tiến lên 「じゅんびが~」 Việc chuẩn bị đang được triển khai くろうします【III 】 《苦労します、苦労す、苦労して》 Gặp khó khăn 「ことばに~」 Gặp khó khăn về ngôn ngữ ペンキ Sơn ちょうど Đúng lúc たったいま Vừa mới あと~ Còn ~ nữa Giúp tôi [rất] nhiều / Rất có 「とても」 たすかりました。 ích cho tôi Đã ắg ng sức [để tổng kết 「にほんごで まとめるのに」くろうしました。 bằng tiếng Nhật]. 13
  122. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới Từ vựng tham khảo: やきます【Ⅰ】 《焼きます、焼く、焼いて》 Nướng わたします【Ⅰ】 《渡します、渡す、渡して》 Trao tay, đưa cho むかいます【Ⅰ】 《向かいます、向かう、向かって》 Đi đến, hướng tới 《手に入ります、手に入る、手に てに はいります【Ⅰ】 Có được, có trong tay 入って》 「じょうほうが~」 Có được thông tin 《入力します、入力する、 にゅうりょくします【III 】 Nhập vào, Input 入力して》 たくはいびん 宅配便 Dịch vụ chuyển phát tận nhà げんいん 原因 Nguyên nhân ちゅうしゃ 注射 Tiêm しょくよく 食欲 Cảm giác muốn ăn, sự thèm ăn パンフレット Sách giới thiệu ステレオ Âm thanh nổi Xin lỗi, bây giờ có làm phiền gì いま いいでしょうか。 anh/chị không? ガス・サービス・センター Trung tâm dịch vụ ga ガスレンジ Bếp ga ぐあい 具合 Tình trạng どちらさまでしょうか。 Xin cho hỏi ngài là ai ạ? ちしき 知識 Tri thức ほうこ 宝庫 Kho chứa, kho tàng システム Hệ thống キーワード Từ khóa (từ quan trọng) いちぶぶん 一部分 Một phần びょう 秒 Giây 14
  123. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第47課 ふきます【Ⅰ】 《吹きます、吹く、吹いて》 Thổi 「かぜが~」 Gió thổi のびます【Ⅱ】 《伸びます、伸びる、伸びて》 Kéo dài 「じっしゅうが~」 Thực tập kéo dài 《入院します、入院する、 にゅういんします【III 】 Nhập viện, nằm viện 入院して》 ノックします【III】 Gõ cửa 《集まります、集まる、 あつまります【Ⅰ】 Tập hợp, tập trung 集まって》 Mọi người tập trung 「ひとが~」 lại もえます【Ⅱ】 《燃えます、燃える、燃えて》 Cháy 「かみが~」 「切符が~」 Giấy cháy かかります【Ⅰ】 《掛かります、掛かる、掛かって》 Có [điện thoại] 「でんわが~」 Có điện thoại します【III 】 《します、する、して》 Có 「においが~」 Có mùi 「あじが~」 Có vị 「おとが~」 Có tiếng động 「こえが~」 Có giọng nói へん「な」 変「な」 Kì lạ, kì quái むしあつい 蒸し暑い Oi bức, oi ả てんきよほう 天気予報 Dự báo thời tiết シンガポール Singapore るす 留守 Vắng nhà げんかん 玄関 Thềm nhà ろうか 廊下 Hành lang ゆうびん 郵便 Bưu điện 15
  124. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới どうろ 道路 Đường xá こうそくどうろ 高速道路 Đường cao tốc パトカー Xe cảnh sát はんとし 半年 Nửa năm どうも Hình như, có vẻ như là こんど 今度 Lần tới なんども 何度も Nhiều lần ~に よると Theo như ~ しんぱいですね。 心配ですね。 Lo quá nhỉ. Từ vựng tham khảo: わかれます【Ⅱ】 《分かれます、分かれる、分かれて》 Tách ra, tản ra 「ひとが~」 Mọi người tản ra 《長生きします、長生きする、 ながいきします【III】 Sống lâu 長生きして》 さします【Ⅰ】 《差します、差す、差して》 Giương 「かさを~」 Giương ô 《婚約します、婚約する、 こんやくします【III】 Đính hôn 婚約して》 《知り合います、知り合う、 しりあいます【Ⅰ】 Quen biết 知り合って》 くらべます【Ⅱ】 《比べます、比べる、比べて》 So sánh 「だんせいと~」 So với nam giới けしょう 化粧《します、する、して》【III】 Trang điểm けしょうひん 化粧品 Mỹ phẩm ひどい 酷い Khủng khiếp, tồi tệ こわい 怖い Sợ, đáng sợ はっぴょう 発表 Phát biểu, công bố じっけん 実験 Thực nghiệm, thí nghiệm じんこう 人口 Dân số 16
  125. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới かがく 科学 Khoa học いがく 医学 Y học ぶんがく 文学 Văn học きゅうきゅうしゃ 救急車 Xe cấp cứu さんせい 賛成 Tán thành はんたい 反対 Phản đối だんせい 男性 Nam giới じょせい 女性 Nữ giới バリとう バリ島 Đảo Bali イラン Iran カリフォルニア California グアム Guam あいて 相手 Đối phương, đối tượng へいきんじゅみょう 平均寿命 Tuổi thọ trung bình はかせ 博士 Tiến sĩ のう 脳 Não ホルモン Hoóc môn しらべ 調べ Cuộc diều tra 17
  126. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第48課 しゅっせきします 《出席します、出席する、出席して》 Tham dự, có mặt 【III】 とどけます【Ⅱ】 《届けます、届ける、届けて》 Gửi đến, đưa đến れきし 歴史 Lịch sử ぶんか 文化 Văn hóa すいえい 水泳 Bơi lội じゅく 塾 Trường học thêm ようす 様子 Tình trạng じぶん 自分 Tự mình ~もの ~者 Người 会社の者 Người của công ty 「お」しょうがつ 「お」正月 Tết, năm mới ごちそう ご馳走 Bữa ăn ngon かわりに Thay thế cho, đại diện cho (người) お待たせました。 Xin lỗi đã ểđ (ông, bà) ợđ i lâu. あけまして おめでとう ございます。 Chúc mừng năm mới. えんりょくなく [どうぞ] 。 Đừng làm khách, cứ tự nhiên Từ vựng tham khảo: おろします【Ⅰ】 《降ろします、降ろす、降ろして》 Kéo xuống, bê xuống せわをします【III】 《世話をします、世話をする、世話をして》 Chăm sóc たのしみます【Ⅰ】 《楽しみます、楽しむ、楽しんで》 Vui vẻ かわりをします【III】 Thay cho, thay thế きょうそうします【III】 《競走します、競走する、競走して》 Cạnh tranh, thi đua とらえます【Ⅱ】 《捕らえます、捕らえる、捕らえて》 Giữ, nắm, bắt いや「な」 嫌「な」 Chán ghét きびしい 厳しい Nghiêm khắc スケジュール Thời khóa biểu, lịch trình 18
  127. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới せいと 生徒 Học sinh にゅうかん 入管 Cục quản lý xuất nhập cảnh じゆうに 自由に Tự do いい ことですね。 Tốt quá nhỉ. おいそがしいですか。 お忙しいですか。 Anh (chị) có bận không ạ? ひさしぶり 久しぶり Lâu rồi えいぎょう 営業 Kinh doanh それまでに Đến đó, ếđ n lúc đó かまいません Không sao もともと Vốn dĩ ~せいき ~世紀 Thế kỉ~ スピード Tốc độ サーカス Xiếc げい 芸 Nghệ thuật うつくしい 美しい Đẹp すがた 姿 Hình dáng こころ 心 Trái tim ~に とって Đối với 19
  128. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第49課 やすみます【Ⅰ】 《休みます、休む、休んで》 Suy nghĩ かけます【Ⅱ】 《掛けます、掛ける、掛けて》 Thôi, bỏ, từ bỏ 「いすに~」 Bỏ học, thôi học もどります【Ⅰ】 《戻ります、戻る、戻って》 Bật, ấn あいさつします【III】 《挨拶します、挨拶する、挨拶して》 Tắt, ngắt いらっしゃいます【Ⅰ】 《いらっしゃいる、いらっしゃいて》 Suy nghĩ めしあがります【Ⅰ】 《召し上がる、召し上がる、召し上がって》 Dọn dẹp, sắp xếp おっしゃいます【Ⅰ】 《おっしゃいる、おっしゃいて》 Sửa, sửa chữa なさいます【Ⅰ】 《なさる、なさって》 Làm (kính ngữ của します ) ごらんに なります【Ⅰ】 《ご覧に なる、ご覧に なって》 Xem (kính ngữ của みます) Biết (kính ngữ của ごぞんじです ご存知です しっています) おじょうず「な」 お上手「な」 Giỏi (kính ngữ của じょうず) おたく お宅 Nhà của ông (bà, ngài) Nước (kính ngữ khi nói về đất nước của おくに お国 người khác) お~ Tiếp đầu ngữ bày tỏ sự kính trọng ごかぞく ご家族 Gia đình ông (bà) ご~ Tiếp đầu ngữ bày tỏ sự kính trọng ~かた ~方 Vị, ngài あのかた あの方 Vị kia, ngài kia ~さま ~様 Ngài, ông, bà, cô ~ (kính ngữ của さん) かいじょう 会場 Hội trường ~まえ ~前 Trước ~ ~すぎ ~過ぎ Quá ~ さいしょに 最初に Trước hết さいごに 最後に Cuối cùng 20
  129. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới しつれいですが、 失礼ですが、 Xin phép cho tôi hỏi おまち ください。 お待ち ください。 Xin vui long chờ. Có gì mới không? Có gì lạ không? おかわり ありませんか。 (thay cho câu chào khi gặp nhau) Từ vựng tham khảo: つとめます【Ⅱ】 《勤めます、勤める、勤めて》 Làm việc 「かいしゃに~」 「会社に~」 Làm việc ở công ty すごします【Ⅰ】 《過ごします、過ごす、過ごして》 Trải qua よります【Ⅰ】 《寄ります、寄る、寄って》 Ghé vào 「ぎんこうに~」 「銀行に~」 Ghé vào ngân hàng だします【Ⅰ】 《出します、出す、出して》 Cho ra, đưa ra 「ねつを~」 「熱を~」 Bị sốt, phát sốt じゅじょうします【III】 《受賞します、受賞する、受賞して》 Nhận giải thưởng りょかん 旅館 Lữ quán, nhà nghỉ バスてい バス停 Trạm xe buýt, bến xe buýt ぼうえき 貿易 Thương mại, giao dịch buôn bán かえりに 帰りに Trên đường về たまに Thỉnh thoảng ちっとも Một chút, một ít ~ねん~くみ ~年~組 Lớp~ năm thứ~ よろしく おつたえ ください。 Xin nhắn lại giúp tôi. しつれいいたします。 失礼いたします。 Tôi xin phép. ひまわりしょうがっこう ひまわり小学校 Trường tiểu học Himawari こうし 講師 Giảng viên, người diễn thuyết おおくの~ 多くの~ Nhiều ~ さくひん 作品 Tác phẩm せかいてきに 世界的に Mang tầm thế giới さっか 作家 Tác giả ちょうなん 長男 Trưởng nam しょうがい 障害 Tật nguyền 21
  130. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới さっきょく 作曲 Soạn nhạc かつどう 活動 Hoạt động ノーベルぶんがくしょう ノーベル文学賞 Giải thưởng văn học Nobel 22
  131. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới だい か 第50課 まいります【Ⅰ】 《参ります、参る、参って》 Đi, đến (từ khiêm tốn của きます、いきます) おります【Ⅰ】 《居ります、居る、居って》 Ở (từ khiêm tốn của います) Ăn, uống, nhận (từ khiêm tốn いただきます【Ⅰ】 《頂きます、頂く、頂いて》 của 食べます、のみます、も らいます) もうします【Ⅰ】 《申します、申す、申して》 (từ khiêm tốn của いいます) いたします【Ⅰ】 《致します、致す、致して》 Làm (từ khiêm tốn します) はいけんします【III 】 《拝見します、拝見する、拝見して》 Xem, nhìn (từ khiêm tốn của みます) ぞんじます【III 】 《存じます、存ずる、存じて》 Biết (từ khiêm tốn của しっています ) うかがいます【Ⅰ】 《伺います、伺う、伺って》 Nghe, hỏi (từ khiêm tốn của ききます) ございます【Ⅰ】 《ござる、ござって》 Có (kính ngữ của あります、 います) ~で ございます Là (cách nói lịch sự của です) おいそがしい お忙しい Bận (dùng cho người khác) わたくし 私 Tôi (khiêm tốn của わたし) みなさま 皆様 Quí vị そうべつかい 送別会 Tiệc chia tay ごしんせつ ご親切 Chu đáo, ẩc n thận (dùng cho người khác) ぶじに 無事に Bình an, vô sự では/それでは Thế thì, Vậy thì おいそがしい ところ お忙しい ところ Lúc các ông (bà) đang bận. ごしゅっせき くださいまして、 Cảm ơn sự tham gia của quí vị. ありがとう ございます。 いい べんきょうに なりました。 Đã ọh c hỏi được nhiều. ~を いかして Vận dụng けいけんを いかして Vận dụng kinh nghiệm 23
  132. FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5 Japanese Language Training Division Từ mới Từ vựng tham khảo: おめにかかります【Ⅰ】 《お目にかかる、お目にかかって》 Gặp (từ khiêm tốn của) きんちょうします【III 】 《緊張します、緊張する、緊張して》 Căng thẳng, lo lắng ほうそうします【III 】 《放送します、放送する、放送して》 Phát sóng とります【Ⅰ】 《撮ります、撮る、撮って》 Thu 「ビデオに~」 Thu vào băng video かないます【Ⅰ】 《かなう、かなって》 Trở thành hiện thực 「ゆめが~」 Giấc mơ trở thành hiện thực きょうりょくします【III 】 《協力します、協力する、協力して》 Hợp tác かんしゃします【III 】 《感謝します、感謝する、感謝して》 Cảm ơn, cảm tạ めいわくを かけます【II 】 《かける、かけて》 Làm phiền ガイド Người hướng dẫn, hướng dẫn viên du lịch こうがい 郊外 Ngoại ô, ngoại thành アルバム Album さらいしゅう 再来週 Tuần sau nữa さらいげつ 再来月 Tháng sau nữa さらいねん 再来年 Năm sau nữa えどとうきょうはくぶつかん 江戸東京博物官 Bảo tàng Edo Tokyo しょうきん 賞金 Tiền thưởng しぜん 自然 Tự nhiên, thiên nhiên きりん Hươu cao cổ ぞう 像 Voi ころ Khi, lúc ひとこと よろしいでしょうか。 Tôi nói vài lời có được không? こころから 心から Từ tấm lòng 「お」れい 「お」礼 Cảm ơn はいけい 拝啓 Kính gửi (từ đầu thư) おげんきで いらっしゃいますか。 Anh (chị) có khỏe không ạ? けいぐ 敬具 Kính thư (từ kết thúc của bức thư) ミュンヘン Địa danh của Đức 24