Tiêu chuẩn kỹ năng nghề: Kiểm tra và phân tích hóa chất

pdf 131 trang phuongnguyen 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tiêu chuẩn kỹ năng nghề: Kiểm tra và phân tích hóa chất", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdftieu_chuan_ky_nang_nghe_kiem_tra_va_phan_tich_hoa_chat.pdf

Nội dung text: Tiêu chuẩn kỹ năng nghề: Kiểm tra và phân tích hóa chất

  1. TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG NGHỀ TÊN NGHỀ: KIỂM TRA VÀ PHÂN TÍCH HÓA CHẤT MÃ SỐ NGHỀ: Hà Nội - 9/2009
  2. GIỚI THIỆU CHUNG I. QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG Thị trường lao động Việt Nam đang cần lực l ượng lao động chính có tay nghề cao, chuyên nghiệp và chuyên ngành. Vì vậy, việc nâng cao, đổi mới chất lượng đào tạo nghề là một trong những yêu cầu cấp thiết hiện nay. Lĩnh vực Quản lý chất lượng là phần không thể thiếu trong sản xuất, xuất khẩu v à nhập khẩu các sản phẩm công nghiệp. Ban Chủ nhiệm xây dựng Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia nghề Kiểm tra và phân tích hóa chất đã triển khai thực hiện các bước công việc chính sau: - Khảo sát nhu cầu lao động từ các chuyên gia trong nước ở các vùng đã có các doanh nghiệp sản xuất và đo lường chất lượng như thành phố Hồ chí Minh, Hà nội, Cần thơ, Vũng tàu , các khu công nghiệp Bình Dương, thanh phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu - Tổ chức các hội thảo Dacum cho từng nghề đ ào tạo để xác định được các nhiệm vụ và bước công việc cho từng nghề. - Tiến hành Phân tích các bước công việc: Sau hội thảo Dacum, CDC Hóa phân tích cùng với các chuyên gia đầu ngành trong lãnh vực này, các công nhân, trưởng ca, các kỹ thuật viên có tay nghề cao tại các cơ sở sản xuất thực hiện phân tích bước công việc của các nhiệm vụ đối với từng nghề. Bộ Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia nghề Kiểm tra và phân tích hóa chất được xây dựng và đưa vào sử dụng sẽ giúp người lao động định hướng phấn đấu nâng cao trình độ về kiến thức và kỹ năng của bản thân thông qua việc học tập hoặc tích lũy kinh nghiệm trong quá trình làm việc để có cơ hội thăng tiến trong nghề nghiệp. Đối với người sử dụng lao động có cơ sở để tuyển chọn lao động, bố trí công việc và trả lương hợp lý cho người lao động. Các cơ sở dạy nghề có căn cứ để xây dựng chương trình dạy nghề phù hợp và tiếp cận chuẩn kỹ năng nghề quốc gia. Ngoài ra, các cơ quan có thẩm quyền có căn cứ để tổ chức thực hiện việc đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho ng ười lao động. II. DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY D ỰNG TT Họ và tên Nơi làm việc 1 Trần Nguyễn Minh Ân Trường ĐHCN TpHCM 2 Trần Thị Thanh Thúy Trường ĐHCN TpHCM 3 Huỳnh Thị Minh Hiền Trường ĐHCN TpHCM 4 Trần Nguyễn An Sa Trường ĐHCN TpHCM 5 Lê Thị Thanh Hương Trường ĐHCN TpHCM 1
  3. MÔ TẢ NGHỀ TÊN NGHỀ : KIỂM TRA VÀ PHÂN TÍCH HÓA CHẤT MÃ SỐ NGHỀ: Kiểm tra và phân tích hóa chất là nghề dùng các phương pháp phân tích đ ể kiểm tra đánh giá chất lượng của các loại nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm trong các lĩnh vực công nghiệp như: hóa chất cơ bản, phân bón, xi măng, chất tẩy rửa. Học viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại các phòng quản lý chất lượng của các công ty, doanh nghiệp sản xuất và các trung tâm phân tích hóa chất. Dụng cụ và thiết bị của nghề bao gồm các dụng cụ thủy tinh thông th ường, các thiết bị phân tích như: lò nung, cân phân tích, máy so màu, máy s ắc ký, máy chuẩn độ điện thế và hóa chất dùng cho phân tích. 2
  4. DANH MỤC CÔNG VIỆC TÊN NGHỀ: Kiểm tra và phân tích hóa chất MÃ SỐ NGHỀ: TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG MÃ SỐ SỐ NGHỀ CÔNG CÔNG VIỆC TT Bậc Bậc Bậc Bậc Bậc VIỆC 1 2 3 4 5 A L 1 A01 ấy mẫu hoá chất công nghiệp c ơ x bản à 2 A02 Xác định hàm lượng NaOH v x Na2CO3 trong Xút công nghiệp. 3 A03 Xác định hàm lượng NaClO3 x trong Xút công nghiệp. 4 A04 Xác định hàm lượng HCl trong x HCl công nghiệp 5 A05 Xác định sắt trong HCl công x nghiệp 6 A06 Xác định Clo tự do trong HCl x công nghiệp trong 7 A07 Xác định hàm lượng HNO3 x HNO3 công nghiệp SO trong 8 A08 Xác định hàm lượng H2 4 x H2SO4 công nghiệp 9 A09 Xác định hàm lượng clorua trong x H3PO4 công nghiệp PO trong 10 A10 Xác định hàm lượng H3 4 x H3PO4 công nghiệp 11 A11 Xác định hàm lượng nước trong x NH3 công nghiệp 12 A12 x Xác định hàm lượng NH3 trong 3
  5. NH3 công nghiệp g NH Cl trong 13 A13 Xác định hàm lượn 4 x NH4Cl công nghiệp 14 A14 Xác định hàm lượng sunfat trong x NH4Cl công nghiệp 15 A15 Xác định hàm lượng NaCl trong x NaCl công nghiệp 2+ trong 16 A16 Xác định hàm lượng Mg x NaCl công nghiệp B 17 B01 Lấy mẫu phân bón hoá học x O h 18 B02 Xác định hàm lượng P2 5 ữu x hiệu trong supe lân 19 B03 Xác định hàm lượng axit tự do x trong supe lân 20 B04 Xác định độ ẩm trong supe lân x 21 B05 Xác định hàm lượng nitơ trong x phân NPK àm O h 22 B06 Xác định h lượng P2 5 ữu x hiệu trong phân NPK 23 B07 Xác định hàm lượng kali trong x phân NPK trong 24 B08 Xác định hàm lượng SiO2 x phân NPK à 25 B09 Xác định hàm lượng CaO v x MgO trong phân NPK t 26 B10 Xác định hàm lượng SO3 ổng x trong phân NPK O trong 27 B11 Xác định hàm lượng P2 5 x phân lân nung chảy 28 B12 Xác định hàm lượng nitơ trong x phân urê 4
  6. 29 B13 Xác định hàm lượng biuret trong x phân urê C 30 C01 Lấy mẫu xi măng x 31 C02 Xác định hàm lượng mất khi x nung 32 C03 Xác định hàm lượng chất không x tan 33 C04 Xác định hàm lượng SiO2 tổng x 34 C05 Xác định hàm lượng Fe2O3 x 35 C06 Xác định hàm lượng Al2O3 x 36 C07 Xác định hàm lượng CaO x 37 C08 Xác định hàm lượng MgO x 38 C09 xác định hàm lượng SO3 x O và 39 C10 Xác định hàm lượng K2 x Na2O 40 C11 Xác định hàm lượng TiO2 x 41 C12 Xác định hàm lượng MnO x 42 C13 Xác định hàm lượng sunfua x 43 C14 Xác định hàm lượng SiO2 hòa tan x 44 C15 Xác định hàm lượng CaO tự do x 45 C16 Xác định hàm lượng Clorua x D 46 D01 Lấy mẫu xà phòng – chất tẩy rửa x 47 D02 Xác định chất hoạt động bề mặt x trong nguyên liệu 48 D03 Xác định tổng hàm lượng chất tan x 5
  7. trong etanol 49 D04 Xác định chỉ số modulSilicat x 50 D05 Xác định chất hoạt động bề mặt x x trong thành phẩm 51 D06 Xác định hàm lượng Glycerin x àm sáng hu 52 D07 Xác định chất l ỳnh x x quang 53 D08 Xác định tổng hàm lượng P2O5 x 54 D09 Xác định hàm lượng Na2CO3 x 55 D10 Xác định hàm lượng chất không x tan trong nước à ch 56 D11 Xác định hàm lượng nước v ất x bay hơi E 57 E01 Kiểm tra an toàn thiết bị x 58 E02 Kiểm tra an toàn điện nước x 59 E03 Phòng chống cháy nổ x 60 E04 Quản lý hóa chất x 61 E05 Trang bị bảo hộ lao động x 62 E06 Phòng chống nhiễm độc hóa chất x 63 E07 Xử lý chất thải x 64 E08 Đảm bảo vệ sinh môi trường x 65 E09 Sơ cứu tai nạn x F 66 F01 Hướng dẫn người phân tích mới x 67 F02 Nghiên cứu tài liệu chuyên môn x 68 F03 Trao đổi chuyên môn x 6
  8. 69 F04 Tham dự hội thảo x 70 F05 Rút kinh nghiệm x 71 F06 Tham gia các lớp tập huấn x 72 F07 Nâng cao trình độ chuyên môn x x 73 F08 Nâng cao kiến thức hổ trợ x 74 F09 Xây dựng quy trình phân tích mới x 75 F10 Tiếp thu công nghệ mới x x 7
  9. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên Công việc: Lấy mẫu hoá chất công nghiệp Mã số công việc: A01 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Khảo sát đối tượng mẫu: dạng mẫu, loại mẫu, xác định các chỉ tiêu cần phân tích; - Xác định phương pháp lấy mẫu; - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị lấy mẫu, dụng cụ chứa mẫu ; - Tiến hành lấy mẫu, phân loại mẫu và đồng nhất; - Chuyển mẫu cho bộ phận liên quan hay phòng thí nghiệm khác; - Lưu mẫu và niêm phong mẫu; - Ghi thông tin mẫu vào sổ lưu mẫu; II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình lấy mẫu hóa chất công nghiệp; - Lượng mẫu lấy phù hợp; - Mẫu sau khi lấy cần được đồng nhất, và phân ít nhất thành 2 bao gồm mẫu phân tích và mẫu lưu; - Các thông tin về mẫu như loại mẫu, lô, kiện, dạng mẫu, tình trạng mẫu cần được ghi vào sổ rõ ràng; - Thực hiện đúng qui định về an toàn lao động cho người, thiết bị và dụng cụ. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện đúng kỹ năng trong lấy mẫu, phân loại, đồng nhất, phân chia v à bảo quản mẫu; - Đôi khi cần thực hiện kỹ năng xử lý sơ bộ mẫu trước khi phân chia và bảo quản mẫu. 2. Kiến thức: - Lấy mẫu, xử lý mẫu và bảo quản mẫu; - An toàn khi lấy mẫu. 8
  10. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - Tài liệu tiêu chuẩn TCVN 6400; - Các dụng cụ lấy mẫu thông dụng như: bình lấy mẫu, xylanh lấy mẫu, chai lọ chứa mẫu; - Sổ sách, hồ sơ PTN. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Lấy mẫu phải có tính chất đại diện. Giám sát thao tác của người lấy mẫu và đối chiếu với tiêu chuẩn thực hiện. Bảo quản, vận chuyển mẫu. Quan sát và đối chiếu với tiêu chuẩn thực hiện. An toàn cho người, thiết bị và dụng cụ. Theo dõi thao tác của người lấy mẫu và đối chiếu với tiêu chuẩn qui định. 9
  11. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên Công việc: Xác định hàm lượng NaOH và Na2CO3 trong xút công nghiệp Mã số công việc: A02 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC Xác định hàm lượng NaOH và Na2CO3 trong Natri hyroxit kỹ thuật bằng phương pháp chuẩn độ axit – bazơ. Các bước chính thực hiện công việc: - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị phân tích; - Chuẩn bị thuốc thử và mẫu; - Tiến hành chuẩn độ; - Báo cáo kết quả; - Lưu mẫu và hồ sơ phân tích; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Tính toán và báo cáo kết quả theo TCVN 3795 : 1983. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng - Pha chế hóa chất; - Kỹ thuật chuẩn độ; - Nhận biết điểm cuối chuẩn độ; - Tính toán kết quả. 2. Kiến thức - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Xử lý số liệu; - Ghi chép và quản lý mẫu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 3795 : 1983, TCVN 1694 : 1975, TCVN 3794 ; 1983. - Dụng cụ thủy tinh thông thường, cân phân tích và hóa chất; - Hồ sơ, sổ sách. 10
  12. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn độ và nhận biết điểm Giám sát thao tác thí nghiệm cuối chính xác. Kết quả định lượng phải có độ đúng, độ Tính toán độ đúng, độ chính xác, độ lặp chính xác và độ lặp lại cao. lại và độ tái lặp bằng xử lý thống kê. An toàn khi tiến hành phân tích Theo dõi thao tác của người làm và đối chiếu với tiêu chuẩn qui định an toàn trong PTN hoá phân tích. Thời gian phân tích Kiểm tra và so sánh thời gian thực tế với thời gian theo qui định. 11
  13. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên Công việc: Xác định hàm lượng NaClO3 trong Natri hyroxit kỹ thuật Mã số công việc: A03 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC Xác định hàm lượng NaClO3 trong Natri hyroxit kỹ thuật bằng phương pháp chuẩn độ oxy hóa khử. Các bước chính thực hiện công việc: - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị phân tích; - Chuẩn bị thuốc thử và mẫu; - Tiến hành chuẩn độ; - Báo cáo kết quả; - Lưu mẫu và hồ sơ phân tích; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Tính toán và báo cáo kết quả theo TCVN 3798 : 1983. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng - Pha chế hóa chất; - Kỹ thuật chuẩn độ; - Nhận biết điểm cuối chuẩn độ; - Tính toán kết quả. 2. Kiến thức - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Phương pháp chuẩn độ oxy hóa khử; - Xử lý số liệu; - Ghi chép và quản lý mẫu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 3798 : 1983, TCVN 3794:1983; - Dụng cụ thủy tinh thông thường, cân phân tích và hóa chất; - Hồ sơ, sổ sách. 12
  14. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn độ và nhận biết điểm Giám sát thao tác thí nghiệm cuối chính xác. Kết quả định lượng phải có độ đúng, độ Tính toán độ đúng, độ chính xác, độ lặp chính xác và độ lặp lại cao. lại và độ tái lặp bằng xử lý thống kê. An toàn khi tiến hành phân tích Theo dõi thao tác của người làm và đối chiếu với tiêu chuẩn qui định an toàn trong PTN hoá phân tích. Thời gian phân tích Kiểm tra và so sánh thời gian thực tế với thời gian theo qui định. 13
  15. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng HCl trong HCl công nghiệp Mã số công việc: A04 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng HCl trong HCl công nghiệp bằng ph ương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị phân tích; - Chuẩn bị thuốc thử và mẫu; - Chuẩn độ dung dịch mẫu bằng dung dịch chuẩn NaOH; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng thao tác chuẩn độ, quan sát m àu tại điểm tương đương; III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác chuẩn độ, quan sát sự chuyển màu ở điểm cuối; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 1556 : 1997; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu HCl công nghiệp, hóa chất theo ti êu chuẩn, nước cất. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn độ chính xác Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 14
  16. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng Fe trong HCl công nghiệp Mã số công việc: A05 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng Fe trong HCl công nghiệp bằng ph ương pháp quang phổ - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị phân tích; - Chuẩn bị thuốc thử và mẫu; - Lập đường chuẩn và đo độ hấp thu của mẫu; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng máy quang phổ; - Hệ số tương quan của đường chuẩn phải lớn hơn 0.99; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Vận hành máy quang phổ; - Lập đường chuẩn tuyến tính; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp quang phổ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 1556 : 1997; - Máy quang phổ, cuvet; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu HCl công nghiệp, hóa chất theo ti êu chuẩn, nước cất. 15
  17. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành máy quang phổ đúng nguyên Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an tắc, an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Đường chuẩn phải tuyến tính Giám sát thao tác thí nghiệm Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 16
  18. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng Clo tự do trong HCl công nghiệp Mã số công việc: A06 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng Clo tự do trong HCl công nghiệp bằng ph ương pháp chuẩn độ iốt; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị và hóa chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Chuẩn độ dung dịch mẫu (sau khi phản ứng KI) bằng dung dịch chuẩn N a2S2O3; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng thao tác chuẩn độ, quan sát m àu tại điểm cuối; - Thời gian thực hiện. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác chuẩn độ, quan sát m àu; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 1556 : 1997; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu HCl công nghiệp, hóa chất theo ti êu chuẩn, nước cất. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn độ chính xác Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 17
  19. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng HNO3 trong HNO3 công nghiệp Mã số công việc: A07 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng HNO3 trong HNO3công nghiệp bằng phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; - Chuẩn bị dung dịch thuốc thử và mẫu; - Chuẩn độ dung dịch mẫu bằng dung dịch chuẩn NaOH ; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng thao tác chuẩn độ, qu an sát màu tại điểm cuối chuẩn độ; - Thời gian thực hiện. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác chuẩn độ, quan sát màu; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - 64 TCN 26 : 82; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu HNO3 công nghiệp, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn độ, quan sát màu tại Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an điểm tương đương cính xác chính xác toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với tiêu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 18
  20. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng H2SO4 trong H2SO4 công nghiệp Mã số công việc: A08 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng H2SO4 trong H2SO4 công nghiệp bằng phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; - Chuẩn bị dung dịch thuốc thử và mẫu; - Chuẩn độ dung dịch mẫu bằng dung dịch chuẩn NaOH ; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm;; - Lấy mẫu phải có tính chất đại diện ; - Thực hiện đúng thao tác chuẩn độ, quan sát m àu tại điểm cuối; - Thời gian thực hiện. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác chuẩn độ, quan sát màu; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 5719 : 1993 - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu H2SO4 công nghiệp, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn độ, quan sát màu tại Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an điểm tương đương cính xác chính xác toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 19
  21. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên Công việc: Xác định hàm lượng Clorua trong H3PO4 công nghiệp Mã số công việc: A09 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng Clorua trong H3PO4 công nghiệp bằng phương pháp đo độ đục; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị và hóa chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Lập đường chuẩn và đo độ hấp thu của mẫu; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng máy quang phổ; - Hệ số tương quan của đường chuẩn phải lớn hơn 0.99; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 3. Kỹ năng: - Vận hành máy quang phổ; - Lập đường chuẩn tuyến tính; - Tính toán và báo cáo kết quả. 4. Kiến thức: - Phương pháp quang phổ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 1556 : 1997; - Máy quang phổ, cuvet; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu H3PO4 công nghiệp, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 20
  22. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành máy quang phổ đúng nguyên Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an tắc, an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Đường chuẩn phải tuyến tính Giám sát thao tác thí nghiệm Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 21
  23. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên Công việc: Xác định hàm lượng H3PO4 trong H3PO4 công nghiệp Mã số công việc: A10 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC Xác định hàm lượng H3PO4 trong H3PO4 công nghiệp bằng phương pháp chuẩn độ axit – bazơ. Các bước chính thực hiện công việc: - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị phân tích; - Chuẩn bị thuốc thử và mẫu; - Tiến hành chuẩn độ; - Báo cáo kết quả; - Lưu mẫu và hồ sơ phân tích; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Tính toán và báo cáo kết quả theo TCVN 6619 : 2000. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng - Pha chế hóa chất; - Kỹ thuật chuẩn độ; - Nhận biết điểm cuối chuẩn độ; - Tính toán kết quả. 2. Kiến thức - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Xử lý số liệu; - Ghi chép và quản lý mẫu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 6619 : 2000; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu H3PO4 công nghiệp, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. - Hồ sơ, sổ sách. 22
  24. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn độ và nhận biết điểm Giám sát thao tác thí nghiệm cuối chính xác. Kết quả định lượng phải có độ đúng, độ Tính toán độ đúng, độ chính xác, độ lặp chính xác và độ lặp lại cao. lại và độ tái lặp bằng xử lý thống kê. An toàn khi tiến hành phân tích Theo dõi thao tác của người làm và đối chiếu với tiêu chuẩn qui định an toàn trong PTN hoá phân tích. Thời gian phân tích Kiểm tra và so sánh thời gian thực tế với thời gian theo qui định. 23
  25. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên Công việc: Xác định hàm lượng nước trong NH3 công nghiệp Mã số công việc: A11 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC Xác định hàm lượng nước trong NH3 công nghiệp bằng phương pháp chuẩn độ Karl Fisher. Các bước chính thực hiện công việc: - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị phân tích; - Chuẩn bị thuốc thử và mẫu; - Tiến hành chuẩn độ; - Báo cáo kết quả; - Lưu mẫu và hồ sơ phân tích; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng máy Karl Fisher; - Tính toán và báo cáo kết quả theo TCVN 2616 : 1993. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng - Pha chế hóa chất; - Kỹ thuật chuẩn độ bằng máy chuẩn độ Karl Fisher; - Tính toán kết quả. 2. Kiến thức - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Phương pháp Karl Fisher; - Xử lý số liệu; - Ghi chép và quản lý mẫu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 2616 : 1993; - Máy Karl Fisher; - Dụng cụ thủy tinh thông thường, cân phân tích; - Mẫu NH3 công nghiệp, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. - Hồ sơ, sổ sách. 24
  26. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn độ và nhận biết điểm Giám sát thao tác thí nghiệm cuối chính xác. Kết quả định lượng phải có độ đúng, độ Tính toán độ đúng, độ chính xác, độ lặp chính xác và độ lặp lại cao. lại và độ tái lặp bằng xử lý thống kê. An toàn khi tiến hành phân tích Theo dõi thao tác của người làm và đối chiếu với tiêu chuẩn qui định an toàn trong PTN hoá phân tích. Thời gian phân tích Kiểm tra và so sánh thời gian thực tế với thời gian theo qui định. 25
  27. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên Công việc: Xác định hàm lượng NH3 trong NH3 công nghiệp Mã số công việc: A12 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC Xác định hàm lượng NH3 trong NH3 công nghiệp bằng phương pháp chuẩn độ axit – bazơ. Các bước chính thực hiện công việc: - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị phân tích; - Chuẩn bị thuốc thử và mẫu; - Tiến hành chuẩn độ; - Báo cáo kết quả; - Lưu mẫu và hồ sơ phân tích; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Tính toán và báo cáo kết quả theo TCVN 2615 : 1993. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng - Pha chế hóa chất; - Kỹ thuật chuẩn độ; - Nhận biết điểm cuối chuẩn độ; - Tính toán kết quả. 2. Kiến thức - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Xử lý số liệu; - Ghi chép và quản lý mẫu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 2615 : 1993; - Dụng cụ thủy tinh thông thường, cân phân tích; - Mẫu NH3 công nghiệp, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất; - Hồ sơ, sổ sách. 26
  28. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn độ và nhận biết điểm Giám sát thao tác thí nghiệm cuối chính xác. Kết quả định lượng phải có độ đúng, độ Tính toán độ đúng, độ chính xác, độ lặp chính xác và độ lặp lại cao. lại và độ tái lặp bằng xử lý thống kê. An toàn khi tiến hành phân tích Theo dõi thao tác của người làm và đối chiếu với tiêu chuẩn qui định an toàn trong PTN hoá phân tích. Thời gian phân tích Kiểm tra và so sánh thời gian thực tế với thời gian theo qui định. 27
  29. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng NH4Cl trong NH4Cl công nghiệp Mã số công việc: A13 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng NH4Cl trong NH4Cl công nghiệp bằng phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị phân tích; - Chuẩn bị thuốc thử và mẫu; - Chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn HCl; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng thao tác chuẩn độ, qu an sát màu tại điểm cuối; - Thời gian thực hiện. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác chuẩn độ, quan sát m àu; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 6302 : 1997; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu NH4Cl công nghiệp, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn độ, quan sát màu tại điểm Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an tương đương cính xác chính xác toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 28
  30. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng sunfat trong NH4Cl công nghiệp Mã số công việc: A14 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng sunfat trong NH4Cl công nghiệp bằng phương pháp đo độ đục; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị và hóa chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Lập đường chuẩn và đo độ hấp thu của mẫu; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng máy quang phổ; - Hệ số tương quan của đường chuẩn phải lớn hơn 0.99; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Vận hành máy quang phổ; - Lập đường chuẩn tuyến tính; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp quang phổ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 6302 : 1997; - Máy quang phổ, cuvet; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu NH4Cl công nghiệp, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 29
  31. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành máy quang phổ đúng nguyên Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an tắc, an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Đường chuẩn phải tuyến tính Giám sát thao tác thí nghiệm Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 30
  32. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng NaCl trong NaCl công nghiệp Mã số công việc: A15 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC Xác định hàm lượng NaCl trong NaCl công nghiệp bằng phương pháp chuẩn độ kết tủa. Các bước chính thực hiện công việc: - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị phân tích; - Chuẩn bị thuốc thử và mẫu; - Tiến hành chuẩn độ; - Báo cáo kết quả; - Lưu mẫu và hồ sơ phân tích; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Tính toán và báo cáo kết quả theo TCVN 3973 : 1984. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng - Pha chế hóa chất; - Kỹ thuật chuẩn độ; - Nhận biết điểm cuối chuẩn độ; - Tính toán kết quả. 2. Kiến thức - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Xử lý số liệu; - Ghi chép và quản lý mẫu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 3973 : 1984; - Dụng cụ thủy tinh thông thường, cân phân tích; - Mẫu NaCl công nghiệp, hóa chất theo ti êu chuẩn, nước cất; - Hồ sơ, sổ sách. 31
  33. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn độ và nhận biết điểm Giám sát thao tác thí nghiệm cuối chính xác. Kết quả định lượng phải có độ đúng, độ Tính toán độ đúng, độ chính xác, độ lặp chính xác và độ lặp lại cao. lại và độ tái lặp bằng xử lý thống kê. An toàn khi tiến hành phân tích Theo dõi thao tác của người làm và đối chiếu với tiêu chuẩn qui định an toàn trong PTN hoá phân tích. Thời gian phân tích Kiểm tra và so sánh thời gian thực tế với thời gian theo qui định. 32
  34. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng Mg2+ trong NaCl công nghiệp Mã số công việc: A16 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC Xác định hàm lượng Mg2+ trong NaCl công nghiệp bằng phương pháp chuẩn độ tạo phức; Các bước chính thực hiện công việc: - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị phân tích; - Chuẩn bị thuốc thử và mẫu; - Tiến hành chuẩn độ; - Báo cáo kết quả; - Lưu mẫu và hồ sơ phân tích; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Tính toán và báo cáo kết quả theo TCVN 3973 : 1984. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng - Pha chế hóa chất; - Kỹ thuật chuẩn độ; - Nhận biết điểm cuối chuẩn độ; - Tính toán kết quả. 2. Kiến thức - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Phương pháp chuẩn độ tạo phức; - Xử lý số liệu; - Ghi chép và quản lý mẫu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 3973 : 1984; - Dụng cụ thủy tinh thông thường, cân phân tích; - Mẫu NaCl công nghiệp, hóa chất theo ti êu chuẩn, nước cất. - Hồ sơ, sổ sách. 33
  35. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn độ và nhận biết điểm Giám sát thao tác thí nghiệm cuối chính xác. Kết quả định lượng phải có độ đúng, độ Tính toán độ đúng, độ chính xác, độ lặp chính xác và độ lặp lại cao. lại và độ tái lặp bằng xử lý thống kê. An toàn khi tiến hành phân tích Theo dõi thao tác của người làm và đối chiếu với tiêu chuẩn qui định an toàn trong PTN hoá phân tích. Thời gian phân tích Kiểm tra và so sánh thời gian thực tế với thời gian theo qui định. 34
  36. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Lấy mẫu phân bón hoá học Mã số công việc: B01 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Khảo sát đối tượng mẫu: dạng mẫu, loại mẫu, xác định các chỉ tiêu cần phân tích; - Xác định phương pháp lấy mẫu; - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị lấy mẫu, dụng cụ chứa mẫu ; - Tiến hành lấy mẫu, phân loại mẫu và đồng nhất; - Chuyển mẫu cho bộ phận liên quan hay phòng thí nghiệm khác; - Lưu mẫu và niêm phong mẫu; - Ghi thông tin mẫu vào sổ lưu mẫu. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng qui trình lấy mẫu rắn; - Lượng mẫu lấy phù hợp; - Mẫu sau khi lấy cần được đồng nhất, và phân ít nhất thành 2 bao gồm mẫu phân tích và mẫu lưu; - Các thông tin về mẫu như loại mẫu, lô, kiện, dạng mẫu, tình trạng mẫu cần được ghi vào sổ rõ ràng. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện đúng kỹ năng trong lấy m ẫu, phân loại, đồng nhất, phân chia và bảo quản mẫu; - Đôi khi cần thực hiện kỹ năng xử lý sơ bộ mẫu trước khi phân chia và bảo quản. 2. Kiến thức: - Lấy mẫu, xử lý mẫu và bảo quản mẫu - An toàn khi lấy mẫu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - Tài liệu tiêu chuẩn TCVN 6400. - Các dụng cụ lấy mẫu thông dụng cho mẫu rắn. - Sổ sách, hồ sơ PTN. 35
  37. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Phương pháp lấy mẫu phù hợp Kiểm tra, khảo sát các thông tin mẫu, so sánh và đối chiếu với phương pháp trong tiêu chuẩn áp dụng. Lượng mẫu lấy phù hợp Kiểm tra, khảo sát các thông tin mẫu, so sánh và đối chiếu với phương pháp trong tiêu chuẩn áp dụng. Phương pháp bảo quản mẫu và niêm Kiểm tra, khảo sát các thông tin mẫu, so phong mẫu đúng. sánh và đối chiếu với phương pháp trong tiêu chuẩn áp dụng Hồ sơ mẫu rõ ràng Kiểm tra các thông tin trên niêm phong, so sánh đối chiếu thông tin mẫu với thông tin trên sổ lưu mẫu 36
  38. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu trong supe lân Mã số công việc: B02 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu bằng phương pháp khối lượng; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích ; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Tạo kết tủa, lọc kết tủa, nung kết tủa và cân dạng cân; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Hiệu suất xử lý mẫu > 95%; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng lò nung; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo ti êu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Vận hành lò nung; - Xử lý mẫu; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Cách vận hành lò nung; - Phương pháp khối lượng; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - 10 TCN 302 – 97, TCVN 4440 : 2004; - Lò nung, chén nung, bình hút ẩm, bếp cách thủy, cối chày sứ, giấy lọc; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu phân supe lân, hóa chất theo ti êu chuẩn, nước cất. - 37
  39. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Dung dịch mẫu sau xử lý phải trong Giám sát thao tác thí nghiệm và đối suốt chiếu với tiêu chuẩn Vận hành lò nung đúng nguyên tắc, an Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 38
  40. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng axit tự do trong supe lân Mã số công việc: B03 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng axit tự do bằng phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Chuẩn độ dung dịch sau khi xử lý bằng dung dịch kiềm với chỉ thị MO ; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Hiệu suất xử lý mẫu > 95%; - Thực hiện thao tác chuẩn độ, quan sát m àu sắc đúng quy trình thí nghiệm. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Xử lý mẫu; - Chuẩn độ, quan sát màu tại điểm tương đương; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - 10 TCN 302 – 97, TCVN 4440 : 2004; - Cối chày sứ, giấy lọc; - Cân phân tích, và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu phân supe phosphat, hóa chất theo ti êu chuẩn, nước cất. 39
  41. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thực hiện đúng quy trình Giám sát thao tác thí nghiệm và đối chiếu với tiêu chuẩn Dung dịch mẫu sau xử lý phải trong Giám sát thao tác thí nghiệm và đối suốt, không màu chiếu với tiêu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 40
  42. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định độ ẩm trong supe lân Mã số công việc: B04 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định độ ẩm bằng phương pháp khối lượng; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Cân mẫu trước và sau khi sấy; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản cân phân tích, tủ sấy. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng tủ sấy; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo ti êu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Vận hành tủ sấy; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp khối lượng; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - 10 TCN 302 – 97, TCVN 4440 : 2004; - Tủ sấy, bình hút ẩm; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu phân supe phosphat. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành tủ sấy đúng nguyên tắc, an Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn toàn, vệ sinh Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 41
  43. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng Nitơ trong phân NPK Mã số công việc: B05 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng Nitơ dựa theo phương pháp Kjeldahl; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Xử lý mẫu, chưng cất mẫu; - Chuẩn độ dung dịch hấp phụ sau chưng cất bằng NaOH chuẩn; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản bếp phá mẫu và hệ thống chưng cất. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng bếp phá mẫu; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng hệ thống chưng cất; - Thực hiện thao tác chuẩn độ, quan sát m àu đúng quy trình thí nghiệm; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Vận hành bếp phá mẫu, hệ thống chưng cất; - Chuẩn độ và quan sát màu tại điểm cuối - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp Kjeldahl; - Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - 10 TCN 302 – 97, TCVN 5815 : 2001; - Cân phân tích, dụng cụ thủy tinh thông thường; - Bếp phá mẫu, hệ thống chưng cất; - Mẫu phân NPK, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 42
  44. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành bếp phá mẫu, hệ thống chưng Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an cất đúng nguyên tắc, an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Chuẩn độ, quan sát màu đúng điểm cuối Giám sát thao tác thí nghiệm Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 43
  45. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu trong phân NPK Mã số công việc: B06 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng P2O5 dựa theo phương pháp khối lượng; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Kết tủa Phospho bằng thuốc thử Magi ê; - Lọc, rửa, nung kết tủa và cân; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản cân phân tích và lò nung. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện giai đoạn kết tủa phải ho àn toàn; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng lò nung; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Vận hành lò nung; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp khối lượng; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - 10 TCN 302 – 97, TCVN 5815 : 2001; - Cân phân tích, bình hút ẩm; - Lò nung, chén nung; - Dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu phân NPK, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 44
  46. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành lò nung đúng nguyên tắc, an Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Dung dịch sau khi xử lý phải trong Giám sát thao tác thí nghiệm suốt, không chứa tủa Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 45
  47. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng Kali trong phân NPK Mã số công việc: B07 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng kali dựa theo phương pháp quang kế ngọn lửa; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Chuẩn bị thiết bị và cài đặt thông số; - Lập đường chuẩn và đo cường độ phát quang của mẫu; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng máy quang kế ngọn lửa; - Hệ số tương quan của đường chuẩn phải lớn hơn 0.99; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Vận hành máy quang kế ngọn lửa; - Lập đường chuẩn tuyến tính; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp phổ nguyên tử; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - 10 TCN 302 - 97, TCVN 5815 : 2001; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Máy quang kế ngọn lửa; - Mẫu phân NPK, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 46
  48. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành máy quang kế ngọn lửa đúng Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an nguyên tắc, an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Dung dịch sau khi xử lý phải trong suốt, Giám sát thao tác thí nghiệm không chứa tủa Đường chuẩn phải tuyến tính Giám sát thao tác thí nghiệm Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 47
  49. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng SiO2 trong phân NPK Mã số công việc: B08 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng SiO2 bằng phương pháp khối lượng; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Lọc, rửa, nung kết tủa và cân; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản cân phân tích v à lò nung. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc, vệ sinh khi cân; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng lò nung; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo ti êu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Vận hành lò nung; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp khối lượng; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - 10 TCN 302 – 97, TCVN 5815 : 2001; - Lò nung, chén nung; - Cân phân tích, bình hút ẩm; - Giấy lọc và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu phân phân bón NPK, hóa chất theo ti êu chuẩn, nước cất. 48
  50. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành lò nung đúng nguyên tắc, an Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 49
  51. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng CaO và MgO trong phân NPK Mã số công việc: B09 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng CaO và MgO bằng phương pháp chuẩn độ phức chất; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; 2+ 2+ - Cho dung dịch mẫu qua cột cationit thu dung dịch chứa Ca và Mg ; - Chuẩn độ dung dịch chứa Ca 2+ + Mg2+ bằng EDTA với chỉ thị ETOO; - Chuẩn độ riêng Ca2+ bằng EDTA chuẩn với chỉ thị fluorexon; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc sử dụng của cột cationit; - Thực hiện thao tác chuẩn độ, quan sát màu đúng quy trình thí nghiệm; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Sử dụng cột cationit; - Chuẩn độ và quan sát màu tại điểm tương đương; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp chuẩn độ phức chất; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - 10 TCN 302 – 97, TCVN 5815 : 2001; - Cột cationit; - Cân phân tích, giấy lọc và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu phân NPK, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 50
  52. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành lò nung đúng nguyên tắc, an Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Sử dụng cột cationit đúng quy cách Giám sát thao tác thí nghiệm Chuẩn độ, quan sát màu đúng điểm Giám sát thao tác thí nghiệm cuối Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 51
  53. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng SO3 tổng trong phân NPK Mã số công việc: B10 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng SO3 bằng phương pháp khối lượng; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; 2- - Kết tủa dung dịch chứa SO 4 bằng BaCl2; - Lọc, rửa, lấy kết tủa BaSO 4; - Nung kết tủa, cân dạng cân; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản cân phân tích và lò nung. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc, vệ sinh khi cân; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng lò nung; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo tiêu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác kết tủa; - Vận hành lò nung; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp khối lượng; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 5815 : 2001; - Lò nung, chén nung, bình hút ẩm, giấy lọc; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu phân NPK, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 52
  54. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành lò nung đúng nguyên tắc, an Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 53
  55. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng P2O5 trong phân lân nung chảy Mã số công việc: B11 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu bằng phương pháp thể tích; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Kết tủa photpho bằng thuốc thử molipdat; - Lọc, rửa tủa, thu kết tủa; - Hòa tan tủa thành dung dịch; - Chuẩn độ dung dịch thu được bằng dung dịch axit với chỉ thị PP; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Hiệu suất xử lý mẫu > 95%; - Thực hiện thao tác hòa tan kết tủa, chuẩn độ, quan sát màu sắc đúng quy trình thí nghiệm. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác kết tủa, lọc, thu kết tủa ; - Thực hiện thao tác hòa tan kết tủa bằng NaOH; - Chuẩn độ, quan sát màu tại điểm cuối; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp axit – bazơ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 1078 : 1999; - Cối chày sứ, giấy lọc; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; 54
  56. - Mẫu phân lân nung chảy, hóa chất theo ti êu chuẩn, nước cất. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thực hiện đúng quy trình phân tích Giám sát thao tác thí nghiệm và đối chiếu với tiêu chuẩn Dung dịch mẫu sau xử lý phải trong Giám sát thao tác thí nghiệm và đối suốt, không màu chiếu với tiêu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 55
  57. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng Nitơ trong phân urê Mã số công việc: B12 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng Nitơ trong phân urê dựa theo phương pháp Kjeldahl; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Xử lý mẫu, chưng cất mẫu; - Chuẩn độ dung dịch hấp phụ sau chưng cất bằng NaOH chuẩn; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản bếp phá mẫu và hệ thống chưng cất. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng bếp phá mẫu; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng hệ thống chưng cất; - Thực hiện thao tác chuẩn độ, quan sát m àu đúng quy trình thí nghiệm; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Vận hành bếp phá mẫu, hệ thống chưng cất; - Chuẩn độ và quan sát màu tại điểm tương đương; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp Kjeldahl; - Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 2620 : 1994; - Hệ thống chưng cất, bếp phá mẫu; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu phân urê, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 56
  58. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành bếp phá mẫu, hệ thống chưng Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an cất đúng nguyên tắc, an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Chuẩn độ, quan sát màu đúng điểm cuối Giám sát thao tác thí nghiệm Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 57
  59. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng biuret trong phân urê Mã số công việc: B13 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng biuret trong phân urê bằng phương pháp trắc quang; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị và hóa chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Lập đường chuẩn và đo độ hấp thu của mẫu; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng máy quang phổ; - Hệ số tương quan của đường chuẩn phải lớn hơn 0.99; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Vận hành máy quang phổ; - Lập đường chuẩn tuyến tính; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp quang phổ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 1556 : 1997; - Máy quang phổ, cuvet; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu phân urê, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 58
  60. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành máy quang phổ đúng nguyên Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an tắc, an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Đường chuẩn phải tuyến tính Giám sát thao tác thí nghiệm Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 59
  61. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Lấy mẫu xi măng Mã số công việc: C01 II. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Khảo sát đối tượng mẫu: dạng mẫu, loại mẫu, xác định các chỉ ti êu cần phân tích; - Xác định phương pháp lấy mẫu; - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị lấy mẫu, dụng cụ chứa mẫu ; - Tiến hành lấy mẫu, phân loại mẫu và đồng nhất; - Chuyển mẫu cho bộ phận liên quan hay phòng thí nghiệm khác; - Lưu mẫu và niêm phong mẫu; - Ghi thông tin mẫu vào sổ lưu mẫu. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng qui trình lấy mẫu rắn; - Lượng mẫu lấy phù hợp; - Mẫu sau khi lấy cần được đồng nhất, và phân ít nhất thành 2 bao gồm mẫu phân tích và mẫu lưu; - Các thông tin về mẫu như loại mẫu, lô, kiện, dạng mẫu, tình trạng mẫu cần được ghi vào sổ rõ ràng; III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện đúng kỹ năng trong lấy mẫu, phân loại, đồng nhất, phân chia v à bảo quản mẫu; - Đôi khi cần thực hiện kỹ năng xử lý sơ bộ mẫu trước khi phân chia và bảo quản. 2. Kiến thức: - Lấy mẫu, xử lý mẫu và bảo quản mẫu; - An toàn khi lấy mẫu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - Tài liệu tiêu chuẩn TCVN 6400; - Các dụng cụ lấy mẫu thông dụng cho mẫu rắn; - Sổ sách, hồ sơ PTN. 60
  62. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Phương pháp lấy mẫu phù hợp Kiểm tra, khảo sát các thông tin mẫu, so sánh và đối chiếu với phương pháp trong tiêu chuẩn áp dụng. Lượng mẫu lấy phù hợp Kiểm tra, khảo sát các thông tin mẫu, so sánh và đối chiếu với phương pháp trong tiêu chuẩn áp dụng. Phương pháp bảo quản mẫu và niêm Kiểm tra, khảo sát các thông tin mẫu, so phong mẫu đúng. sánh và đối chiếu với phương pháp trong tiêu chuẩn áp dụng Hồ sơ mẫu rõ ràng Kiểm tra các thông tin trên niêm phong, so sánh đối chiếu thông tin mẫu với thông tin trên sổ lưu mẫu 61
  63. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng mất khi nung Mã số công việc: C02 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng mất khi nung bằng phương pháp khối lượng; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; - Cân mẫu trước và sau khi nung; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản cân phân tích và lò nung. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc, vệ sinh khi cân; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng lò nung; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo tiêu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Vận hành lò nung; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp khối lượng; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 141 : 1998; - Lò nung, chén nung, cối chày sứ; - Cân phân tích, bình hút ẩm; - Mẫu ximăng. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành lò nung đúng nguyên tắc, an Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với tiêu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 62
  64. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng chất không tan Mã số công việc: C03 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng chất không tan bằng phương pháp khối lượng; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Nung cặn, cân cặn sau nung; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc, vệ sinh khi cân; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng lò nung; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo ti êu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Đông tụ tủa và lọc, rửa; - Vận hành lò nung; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp khối lượng; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 141 : 1998 - Lò nung, chén nung, bình hút ẩm, giấy lọc; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu ximăng, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 63
  65. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành lò nung đúng nguyên tắc, an Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 64
  66. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng SiO2 tổng Mã số công việc: C04 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng SiO2 tổng bằng phương pháp khối lượng; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Đông tụ keo silic và lọc rửa tủa; - Nung kết tủa, cân kết tủa sau nung; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản lò nung. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc, vệ sinh khi cân; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng lò nung; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo ti êu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Đông tụ tủa và lọc, rửa; - Vận hành lò nung; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp khối lượng; - Xử lý số liệu. VI. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 141 : 1998; - Lò nung, chén nung, bình hút ẩm, giấy lọc; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu ximăng, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 65
  67. IV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành lò nung đúng nguyên tắc, an Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 66
  68. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng Fe2O3 Mã số công việc: C05 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng Fe2O3 bằng phương pháp chuẩn độ phức chất; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Chuẩn độ dung dịch chứa Fe 3+ bằng EDTA với chỉ thị SSA; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện thao tác chuẩn độ, quan sát m àu đúng quy trình thí nghiệm; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực; III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Chuẩn độ và quan sát màu tại điểm tương đương; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp chuẩn độ phức chất; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 141 : 1998; - Lò nung, chén nung, bình hút ẩm, giấy lọc; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu ximăng, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 67
  69. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành lò nung đúng nguyên tắc, an Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 68
  70. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng Al2O3 Mã số công việc: C06 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng Al2O3 bằng phương pháp chuẩn độ phức chất; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Chuẩn độ dung dịch chứa Al 3+ bằng EDTA với chỉ thị PAN; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện thao tác chuẩn độ, quan sát m àu đúng quy trình thí nghiệm; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Chuẩn độ và quan sát màu tại điểm cuối; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp chuẩn độ phức chất; - Xử lý số liệu IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 141 : 1998 - Lò nung, chén nung, bình hút ẩm, giấy lọc; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu ximăng, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 69
  71. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành lò nung đúng nguyên tắc, an Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Chuẩn độ, quan sát màu đúng điểm cuối Giám sát thao tác thí nghiệm Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 70
  72. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng CaO Mã số công việc: C07 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng CaO bằng phương pháp chuẩn độ phức chất; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Chuẩn độ dung dịch chứa Ca 2+ bằng EDTA với chỉ thị fluorexon; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện thao tác chuẩn độ, quan sát m àu đúng quy trình thí nghiệm; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Chuẩn độ và quan sát màu tại điểm tương đương; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp chuẩn độ phức chất; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 141 : 1998 - Lò nung, chén nung, bình hút ẩm, giấy lọc; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu ximăng, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành lò nung đúng nguyên tắc, an Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Chuẩn độ, quan sát màu đúng điểm cuối Giám sát thao tác thí nghiệm Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 71
  73. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng MgO Mã số công việc: C08 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng MgO bằng phương pháp chuẩn độ phức chất; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Chuẩn độ dung dịch chứa Mg 2+ bằng EDTA với chỉ thị ETOO; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện thao tác chuẩn độ, quan sát màu đúng quy trình thí nghiệm; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Chuẩn độ và quan sát màu tại điểm tương đương; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp chuẩn độ phức chất; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 141 : 1998; - Lò nung, chén nung, bình hút ẩm, giấy lọc; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu ximăng, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 72
  74. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành lò nung đúng nguyên tắc, an Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Chuẩn độ, quan sát màu đúng điểm cuối Giám sát thao tác thí nghiệm Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với tiêu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 73
  75. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng SO3 Mã số công việc: C09 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng SO3 bằng phương pháp khối lượng; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; 2- - Kết tủa dung dịch chứa SO 4 bằng BaCl2; - Lọc, rửa, lấy kết tủa BaSO 4; - Nung kết tủa, cân dạng cân; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc, vệ sinh khi cân; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng lò nung; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo tiêu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác kết tủa; - Vận hành lò nung; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp khối lượng; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 141 : 1998; - Lò nung, chén nung, bình hút ẩm, giấy lọc; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu ximăng, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. - 74
  76. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành lò nung đúng nguyên tắc, an Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 75
  77. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng K2O và Na2O Mã số công việc: C10 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng K2O và Na2O hòa tan bằng phương pháp phổ nguyên tử dựa theo phương pháp quang kế ngọn lửa; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Chuẩn bị thiết bị và cài đặt thông số; - Lập đường chuẩn và đo cường độ phát quang của mẫu; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng máy quang kế ngọn lửa; - Hệ số tương quan của đường chuẩn phải lớn hơn 0.99; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Vận hành máy quang kế ngọn lửa; - Lập đường chuẩn tuyến tính; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp phổ nguyên tử; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 141 : 1998; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Máy quang kế ngọn lửa; - Mẫu ximăng, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất 76
  78. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành máy quang kế ngọn lửa đúng Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an nguyên tắc, an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Dung dịch sau khi xử lý phải trong suốt, Giám sát thao tác thí nghiệm không chứa tủa Đường chuẩn phải tuyến tính Giám sát thao tác thí nghiệm Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 77
  79. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng TiO2 Mã số công việc: C11 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng TiO2 bằng phương pháp quang phổ; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Chuẩn bị thiết bị và cài đặt thông số; - Lập đường chuẩn và đo độ hấp thu của mẫu; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng máy quang phổ; - Hệ số tương quan của đường chuẩn phải lớn hơn 0.99; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Vận hành máy quang phổ; - Lập đường chuẩn tuyến tính; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp quang phổ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 141 : 1998; - Máy quang phổ, cuvet; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu ximăng, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 78
  80. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành máy quang phổ đúng nguyên Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an tắc, an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Đường chuẩn phải tuyến tính Giám sát thao tác thí nghiệm Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 79
  81. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng MnO Mã số công việc: C12 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng MnO bằng phương pháp quang phổ; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Chuẩn bị thiết bị và cài đặt thông số; - Lập đường chuẩn và đo độ hấp thu của mẫu; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng máy quang phổ; - Hệ số tương quan của đường chuẩn phải lớn hơn 0.99; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Vận hành máy quang phổ; - Lập đường chuẩn tuyến tính; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp quang phổ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 141 : 1998 - Máy quang phổ, cuvet; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu ximăng, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 80
  82. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành máy quang phổ đúng nguyên Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an tắc, an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Đường chuẩn phải tuyến tính Giám sát thao tác thí nghiệm Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 81
  83. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng Sunfua Mã số công việc: C13 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng sunfua bằng phương pháp khối lượng; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Kết tủa dung dịch thu được bằng BaCl2; - Lọc, rửa, lấy kết tủa BaSO 4; - Nung kết tủa, cân dạng cân; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc, vệ sinh khi cân; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng lò nung; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo ti êu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác kết tủa; - Vận hành lò nung; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp khối lượng; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 141 : 1998 - Lò nung, chén nung, bình hút ẩm, giấy lọc; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu ximăng, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 82
  84. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành lò nung đúng nguyên tắc, an Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 83
  85. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng SiO2 hòa tan Mã số công việc: C14 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng SiO2 hòa tan trong ximăng bằng phương pháp trắc quang; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị và hóa chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Lập đường chuẩn và đo độ hấp thu của mẫu; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc vận hành, an toàn khi sử dụng máy quang phổ; - Hệ số tương quan của đường chuẩn phải lớn hơn 0.99; - Báo cáo kết quả chính xác, trung thực. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Vận hành máy quang phổ; - Lập đường chuẩn tuyến tính; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp quang phổ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 141 : 1998; - Máy quang phổ, cuvet; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu ximăng, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 84
  86. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành máy quang phổ đúng nguyên Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an tắc, an toàn, vệ sinh toàn, vệ sinh Đường chuẩn phải tuyến tính Giám sát thao tác thí nghiệm Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 85
  87. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng CaO tự do Mã số công việc: C15 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng CaO tự do bằng phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; Các bước chính thực hiện công việc: - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị phân tích; - Chuẩn bị thuốc thử và mẫu; - Tiến hành chuẩn độ; - Báo cáo kết quả; - Lưu mẫu và hồ sơ phân tích; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Tính toán và báo cáo kết quả theo TCVN 141 : 1998. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng - Pha chế hóa chất; - Kỹ thuật chuẩn độ; - Nhận biết điểm cuối chuẩn độ; - Tính toán kết quả. 2. Kiến thức - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Xử lý số liệu; - Ghi chép và quản lý mẫu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 141 : 1998; - Dụng cụ thủy tinh thông thường, cân phân tích; - Mẫu ximăng, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất; - Hồ sơ, sổ sách. 86
  88. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn độ và nhận biết điểm Giám sát thao tác thí nghiệm cuối chính xác. Kết quả định lượng phải có độ đúng, độ Tính toán độ đúng, độ chính xác, độ lặp chính xác và độ lặp lại cao. lại và độ tái lặp bằng xử lý thống kê. An toàn khi tiến hành phân tích Theo dõi thao tác của người làm và đối chiếu với tiêu chuẩn qui định an toàn trong PTN hoá phân tích. Thời gian phân tích Kiểm tra và so sánh thời gian thực tế với thời gian theo qui định. 87
  89. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng Clorua Mã số công việc: C16 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng Clorua bằng phương pháp chuẩn độ kết tủa; Các bước chính thực hiện công việc: - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị phân tích; - Chuẩn bị thuốc thử và mẫu; - Tiến hành chuẩn độ; - Báo cáo kết quả; - Lưu mẫu và hồ sơ phân tích; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Tính toán và báo cáo kết quả theo TCVN 141 : 1998. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng - Pha chế hóa chất; - Kỹ thuật chuẩn độ; - Nhận biết điểm cuối chuẩn độ; - Tính toán kết quả. 2. Kiến thức - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Xử lý số liệu; - Ghi chép và quản lý mẫu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 141 : 1998; - Dụng cụ thủy tinh thông thường, cân phân tích; - Mẫu ximăng, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất; - Hồ sơ, sổ sách. 88
  90. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn độ và nhận biết điểm Giám sát thao tác thí nghiệm cuối chính xác. Kết quả định lượng phải có độ đúng, độ Tính toán độ đúng, độ chính xác, độ lặp chính xác và độ lặp lại cao. lại và độ tái lặp bằng xử lý thống kê. An toàn khi tiến hành phân tích Theo dõi thao tác của người làm và đối chiếu với tiêu chuẩn qui định an toàn trong PTN hoá phân tích. Thời gian phân tích Kiểm tra và so sánh thời gian thực tế với thời gian theo qui định. 89
  91. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Lấy mẫu chất tẩy rửa Mã số công việc: D01 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Khảo sát đối tượng mẫu: dạng mẫu, loại mẫu, xác định các chỉ ti êu cần phân tích; - Xác định phương pháp lấy mẫu; - Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị lấy mẫu, dụng cụ chứa mẫu; - Tiến hành lấy mẫu, phân loại mẫu và đồng nhất; - Chuyển mẫu cho bộ phận liên quan hay phòng thí nghiệm khác; - Lưu mẫu và niêm phong mẫu; - Ghi thông tin mẫu vào sổ lưu mẫu. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quá trình lấy mẫu chất tẩy rửa theo TCVN 5454:1999 ; - Lượng mẫu lấy phù hợp; - Mẫu sau khi lấy cần được đồng nhất, và phân ít nhất thành 2 bao gồm mẫu phân tích và mẫu lưu; - Các thông tin về mẫu như loại mẫu, lô, kiện, dạng mẫu, tình trạng mẫu cần được ghi vào sổ rõ ràng. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện đúng kỹ năng trong lấy mẫu, phân loại, đồng nhất, phân chia v à bảo quản mẫu; - Đôi khi cần thực hiện kỹ năng xử lý sơ bộ mẫu trước khi phân chia và bảo quản. 2. Kiến thức: - Lấy mẫu, xử lý mẫu và bảo quản mẫu; - An toàn khi lấy mẫu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - Tài liệu tiêu chuẩn TCVN 5454:1999; - Các dụng cụ lấy mẫu thông dụng cho mẫu rắn ; - Sổ sách, hồ sơ PTN. 90
  92. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Phương pháp lấy mẫu phù hợp Kiểm tra, khảo sát các thông tin mẫu, so sánh và đối chiếu với phương pháp trong tiêu chuẩn áp dụng. Lượng mẫu lấy phù hợp Kiểm tra, khảo sát các thông tin mẫu, so sánh và đối chiếu với phương pháp trong tiêu chuẩn áp dụng. Phương pháp bảo quản mẫu và niêm Kiểm tra, khảo sát các thông tin mẫu, so phong mẫu đúng. sánh và đối chiếu với phương pháp trong tiêu chuẩn áp dụng Hồ sơ mẫu rõ ràng Kiểm tra các thông tin trên niêm phong, so sánh đối chiếu thông tin mẫu với thông tin trên sổ lưu mẫu 91
  93. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định chất hoạt động bề mặt trong nguy ên liệu Mã số công việc: D02 II. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định chất hoạt động bề mặt có trong nguy ên liệu bằng phương pháp chuẩn độ 2 pha trực tiếp; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Chuẩn độ bằng máy chuẩn độ 2 pha ; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. III. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc, quá trình chuẩn độ trên máy chuẩn độ 2 pha; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo ti êu chuẩn. IV. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác chuẩn độ; - Vận hành máy chuẩn độ 2 pha; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp thể tích; - Phương pháp hóa lý; - Xử lý số liệu. V. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 5454:1999; - Máy chuẩn độ 2 pha; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu nguyên liệu, hóa chất theo tiêu chuẩn, nước cất. 92
  94. VI. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành máy chuẩn độ đúng quy cách Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 93
  95. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định tổng hàm lượng chất tan trong etanol Mã số công việc: D03 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng chất tan trong etanol trong n ước rửa tổng hợp bằng phương pháp khối lượng; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Cài đặt thông số cho tủ sấy; - Hòa tan mẫu, lọc lấy tủa, sấy theo tiêu chuẩn; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng nguyên tắc hoạt động của tủ sấy; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo ti êu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác hòa tan, lọc, thu kết tủa; - Vận hành tủ sấy; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp khối lượng; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 6971:2001, TCVN5455:1998 - Tủ sấy, chén sứ; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường, giấy lọc; - Mẫu nước rửa tổng hợp, nước cất. 94
  96. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Vận hành tủ sấy đúng quy cách Giám sát thao tác sử dụng thiết bị an toàn, vệ sinh Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với tiêu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 95
  97. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định chỉ số modulsilicat Mã số công việc: D04 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng natri oxit và silic dioxit trong nguyên liệu natrisilicat bằng phương pháp axit – baz; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Chuẩn độ theo 2 bước để xác định 2 modul Na 2O và SiO2; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng thao tác chuẩn độ ; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo ti êu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác chuẩn độ; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 1056:86, 64 TCN 38:86; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường, giấy lọc; - Mẫu nguyên liệu natri silicat, hóa chất chất tinh khiết, n ước cất. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn độ Giám sát thao tác thí nghiệm Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với tiêu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 96
  98. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định chất hoạt động bề mặt trong thành phẩm Mã số công việc: D05 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng natri ankylbenzensunfonat mạch thẳng bằng ph ương pháp sắc ký khí; - Chuẩn bị hóa chất tinh khiết phân tích ; - Tối ưu thông số của thiết bị; - Phân tích định tính và định lượng hàm lượng natri ankylbenzensunfonat; - Xử lý số liệu; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng quy trình sử dụng thiết bị; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo ti êu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác tiêm mẫu; - Thực hiện thao tác trên máy sắc ký; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp sắc ký; - Nguyên tắc an toàn thiết bị; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 6335:1998, ISO 607:1980; - Máy sắc ký khí, sắc ký lỏng, cột sắc ký, cột xử lý mẫu ; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu nước rửa tổng hợp, hóa chất chất tinh khiết, n ước cất 2 lần. 97
  99. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác xử lý mẫu Giám sát thao tác thí nghiệm Thao tác trên máy sắc ký Giám sát thao tác thí nghiệm Kiến thức xử lý thông tin từ sắc ký đồ Đối chiếu đúng từ thư viện Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 98
  100. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng Glycerin Mã số công việc: D06 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng glycerin có trong nước rửa tổng hợp bằng phương pháp chuẩn độ oxy hóa khử; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Thực hiện thao tác chuẩn độ; - Tính toán và đánh giá kết quả dựa theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng thao tác chuẩn độ; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo ti êu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác chuẩn độ; - Tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp chuẩn độ oxy hóa khử; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 5454:1999, TCVN 1056:86, TCVN 6971:2001, TCVN5455:1998; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Mẫu nước rửa tổng hợp, hóa chất chất tinh khiết, nước cất. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác xử lý mẫu Giám sát thao tác thí nghiệm Thao tác chuẩn độ Giám sát thao tác thí nghiệm Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với tiêu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 99
  101. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định lượng chất làm sáng huỳnh quang Mã số công việc: D07 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng chất làm sáng huỳnh quang có trong nước rửa tổng hợp bằng phương pháp quang học; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Thực hiện thao tác chiếu đèn cực tím; - Xử lý kết quả theo tiêu chuẩn; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng thao tác chiếu đèn; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo ti êu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác chiếu đèn; - So sánh và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp quang học; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 5454:1999, TCVN 1056:86, TCVN 6971:2001; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Đèn chiếu tia cực tím; - Mẫu nước rửa tổng hợp, hóa chất chất tinh khiết, nước cất. 100
  102. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác xử lý mẫu Giám sát thao tác thí nghiệm Thao tác sử dụng đèn chiếu tia cực tím Giám sát thao tác thí nghiệm Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 101
  103. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định tổng hàm lượng P2O5 Mã số công việc: D08 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng P2O5 có trong bột giặt bằng phương pháp khối lượng; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Thực hiện thao tác kết tủa, lọc tủa, thu kết tủa ; - Thực hiện thao tác than hóa và tro hóa; - Tính toán và báo cáo kết quả; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng thao tác hòa tan, kết tủa, thu kết tủa; - Thực hiện đúng thao tác than hóa trên bếp điện, tro hóa trong lò nung; - Thời gian thực hiện đúng thời gian theo ti êu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác kết tủa, thu kết tủa ; - Thực hiện thao tác than hóa, tro hóa ; - Thực hiện tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp khối lượng; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 5489:1991, TCVN 5454:1999; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường, giấy lọc - Lò nung, bình hút ẩm; - Mẫu bột giặt, hóa chất tinh khiết, nước cất. 102
  104. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác xử lý mẫu Giám sát thao tác thí nghiệm Thao tác kết tủa, lọc, thu tủa Giám sát thao tác thí nghiệm Thao tác than hóa, tro hóa Giám sát thao tác thí nghiệm Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 103
  105. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng natricacbonat Mã số công việc: D09 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng natricacbonat trong bột giặt bằng ph ương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Thực hiện thao tác chuẩn độ; - Tính toán và báo cáo kết quả; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng thao tác hòa tan, thu dung dịch; - Thực hiện đúng thao tác chuẩn độ v à quan sát điểm cuối; - Thời gian thực hiện theo tiêu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác hòa tan, thu dung dịch lọc; - Thực hiện thao tác chuẩn độ và quan sát màu tại điểm cuối; - Thực hiện tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 5720:2001; - Cân phân tích, dụng cụ thủy tinh, giấy lọc; - Mẫu bột giặt, hóa chất tinh khiết, n ước cất. 104
  106. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác xử lý mẫu Giám sát thao tác thí nghiệm Thao tác hòa tan, thu dung dịch lọc Giám sát thao tác thí nghiệm Thao tác chuẩn độ Giám sát thao tác thí nghiệm Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả s o với tiêu chuẩn 105
  107. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng chất không tan trong nước Mã số công việc: D10 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng chất không tan trong chất tẩy rửa tổng hợp bằng phương pháp khối lượng; - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích; - Chuẩn bị và pha chế hoá chất; - Chuẩn bị dung dịch mẫu; - Thực hiện thao tác hòa tan, lọc, thu kết tủa; - Thực hiện thao tác sấy; - Tính toán và báo cáo kết quả; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng thao tác hòa tan, thu kết tủa; - Thực hiện đúng thao tác sấy; - Thời gian thực hiện theo tiêu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác hòa tan, thu kết tủa; - Thực hiện thao tác sấy; - Thực hiện tính toán và báo cáo kết quả; 2. Kiến thức: - Phương pháp khối lượng; - Xử lý số liệu IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 5720:2001; - Cân phân tích, dụng cụ thủy tinh, giấy lọc; - Tủ sấy, bình hút ẩm; - Mẫu chất tẩy rửa tổng hợp, hóa chất tinh khiết, n ước cất. 106
  108. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác xử lý mẫu Giám sát thao tác thí nghiệm Thao tác hòa tan, thu kết tủa Giám sát thao tác thí nghiệm Thao tác sấy Giám sát thao tác thí nghiệm Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 107
  109. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xác định hàm lượng nước và chất bay hơi Mã số công việc: D11 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xác định hàm lượng nước và chất bay hơi trong chất tẩy rửa tổng hợp bằng phương pháp khối lượng; - Thực hiện thao tác sấy; - Tính toán và báo cáo kết quả; - Lưu mẫu và hồ sơ; - Vệ sinh, bảo quản dụng cụ và thiết bị. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng quy trình thí nghiệm; - Thực hiện đúng thao tác sấy; - Thời gian thực hiện theo tiêu chuẩn. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Thực hiện thao tác sấy; - Thực hiện tính toán và báo cáo kết quả. 2. Kiến thức: - Phương pháp khối lượng; - Xử lý số liệu. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - TCVN 5720:2001; - Cân phân tích và dụng cụ thủy tinh thông thường; - Tủ sấy, bình hút ẩm; - Mẫu chất tẩy rửa tổng hợp, nước cất. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác chuẩn bị mẫu Giám sát thao tác thí nghiệm Thao tác sấy Giám sát thao tác thí nghiệm Thời gian thực hiện Đối chiếu thời gian thực hiện với ti êu chuẩn Kết quả Đối chiếu độ chính xác của kết quả so với tiêu chuẩn 108
  110. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Kiểm tra an toàn thiết bị Mã số công việc: E01 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Tìm hiểu nguyên tắc hoạt động của thiết bị; - Kiểm tra thiết bị, dụng cụ theo định kỳ ; - Lên kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, dụng cụ; - Lưu hồ sơ. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng nguyên tắc kiểm tra thiết bị, dụng cụ; - Thực hiện đúng nội quy an toàn thiết bị; - Thực hiện đúng kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, dụng cụ. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Phát hiện sự cố khi kiểm tra thiết bị, dụng cụ ; - Phân biệt chất lượng thiết bị, dụng cụ; - Lập kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng thiết bị; - Thiết lập hồ sơ thiết bị, dụng cụ. 2. Kiến thức: - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Vận hành thiết bị. - Nhận biết và xử lý sự cố về thiết bị. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - Catalog của thiết bị; - Dụng cụ sửa chữa; - Sổ sách để lưu hồ sơ. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác kiểm tra Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại PTN Thao tác xử lý sự cố Giám sát thao tác làm việc tại PTN Trách nhiệm đảm bảo an toàn , vệ sinh khi Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng PTN 109
  111. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Kiểm tra an toàn điện, nước Mã số công việc: E02 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Kiểm tra hệ thống nguồn điện tổng quát trong PTN, nguồn điện cung cấp, ổn định cho các thiết bị; - Kiểm tra các thiết bị gia nhiệt bằng điện ; - Kiểm tra nguồn nước cấp, chất lượng nước, hệ ống bồn rửa và thoát nước; - Lưu hồ sơ quá trình sửa chữa, bảo trì. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng nguyên tắc an toàn về kiểm tra điện, nước; - Thực hiện đúng nội quy an toàn thiết bị; - Thực hiện đúng kế hoạch bảo trì hệ thống điện, nước. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Phát hiện sự cố khi kiểm tra hệ thống điện, hệ thống n ước; - Kiểm tra các thiết bị, hệ thống nước; - Lập kế hoạch kiểm tra định kỳ; - Xử lý các sự số về điện, hệ thống n ước tại PTN. 2. Kiến thức: - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Điện; - Mối liên hệ giữa nước và đường ống dẫn nước. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - Sơ đồ PTN; - Dụng cụ sửa chữa; - Các dụng cụ bảo hộ lao động; - Sổ sách để lưu hồ sơ. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác kiểm tra Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại PTN Thao tác xử lý sự cố Giám sát thao tác làm việc tại PTN Trách nhiệm đảm bảo an toàn , vệ sinh khi Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng PTN 110
  112. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Phòng chống cháy nổ Mã số công việc: E03 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Kiểm tra các thiết bị PCCC theo định kỳ ; - Cách ly các hóa chất dễ cháy với nguồn nhiệt, nguồn điện; - Kiểm tra an toàn các thiết bị, dụng cụ sử dụng khí có áp suất; - Kiểm tra hệ thống thông khí, tủ hút đ ộc; - Tắt điện khi ra khỏi phòng. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng nguyên tắc sử dụng an toàn thiết bị PCCC trong PTN; - Thực hiện đúng nguyên tắc an toàn hóa chất khi lưu kho hoặc sử dụng; - Thực hiện đúng nguyên tắc an toàn về điện và các thiết bị sử dụng điện. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Kiểm tra thiết bị PCCC; - Phân bố các kho hóa chất trong kho nhà máy hoặc PTN; - Kiểm tra hệ thống thông khí, tủ hút; - Kiểm tra, đóng tắt điện; - Xử lý các sự số về điện, hệ thống n ước tại PTN; - Quản lý phòng thí nghiệm. 2. Kiến thức: - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Thiết bị PCCC; - Điện; - Quản lý phòng thí nghiệm. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - Sơ đồ phòng thí nghiệm; - Dụng cụ sửa chữa; - Các dụng cụ bảo hộ lao động; - Sổ sách để lưu hồ sơ. 111
  113. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác kiểm tra thiết bị PCCC Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại PTN Thao tác xử lý sự cố Giám sát thao tác làm việc tại PTN Trách nhiệm đảm bảo an toàn , vệ sinh khi Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng PTN 112
  114. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Quản lý hóa chất Mã số công việc: E04 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Phân loại hóa chất; - Kiểm tra chất lượng, hạn sử dụng của hóa chất nhập về ; - Hủy bỏ các hóa chất không đạt yêu cầu; - Lập hồ sơ bảo quản hóa chất trong PTN. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Thực hiện đúng nguyên tắc an toàn khi bảo quản hóa chất ; - Thực hiện đúng nguyên tắc sử dụng và hủy bỏ hóa chất khi cần. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Phân loại hóa chất và quản lý hóa chất trong PTN; - Hủy bỏ hóa chất; - Quản lý phòng thí nghiệm. 2. Kiến thức: - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Tính chất hóa lý của hóa chất; - Quản lý phòng thí nghiệm. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - Sơ đồ phòng thí nghiệm, kho hóa chất; - Các dụng cụ bảo hộ lao động; - Sổ sách để lưu hồ sơ. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác kiểm tra hóa chất Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại PTN Thao tác xử lý sự cố Giám sát thao tác làm việc tại PTN Trách nhiệm đảm bảo an toàn , vệ sinh Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại PTN khi kiểm tra, bảo quản, hủy hóa chất 113
  115. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Trang bị bảo hộ lao động Mã số công việc: J06 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Trang bị bảo hộ lao động trong phòng thí nghiệm; - Trang bị bảo hộ lao động cho cá nhân; - Trang bị kiến thức về bảo hộ lao động ch o nhân viên phòng thí nghiệm. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Trang bị đầy đủ các đồ dùng, dụng cụ bảo hộ lao động - Thực hiện đúng nguyên tắc sử dụng đồ bảo hộ lao động III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Kiểm tra chất lượng các dụng cụ bảo hộ lao động ; - Quản lý dụng cụ bảo hộ lao động trong PTN; - Tham dự tập huấn; - Quản lý phòng thí nghiệm. 2. Kiến thức: - Kỹ thuật phòng thí nghiệm - Bảo hộ lao động IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - Tủ đựng dụng cụ; - Các dụng cụ bảo hộ lao động. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác kiểm tra chất lượng dụng cụ bảo Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại hộ lao động PTN Tuân thủ nguyên tắc sử dụng dụng cụ bảo Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại hộ lao động PTN 114
  116. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Phòng chống nhiễm độc hóa chất Mã số công việc: E06 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Phòng chống nhiễm độc hóa chất trong PTN ; - Kiểm soát quá trình bảo quản, sử dụng, xử lý hóa chất sau sử dụng ; - Khám và bảo vệ sức khỏe khi nhiễm độc hóa chất . II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Trang bị đầy đủ các đồ dùng, dụng cụ bảo hộ chống nhiễm độc; - Thực hiện đúng nguyên tắc phòng chống nhiễm độc; - Thực hiện khám sức khỏe và chữa bệnh khi nhiễm độc hóa chất. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Phòng chống nhiễm độc; - Sắp xếp và sử dụng hóa chất đúng cách; - Tuân thủ chỉ định của bác sỹ trong khám v à điều trị khi nhiễm độc hóa chất. 2. Kiến thức: - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Hiểu biết về tính chất của hóa chất và pha chế hóa chất; - Xử lý sự cố về hóa chất. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - Tủ đựng thuốc điều trị; - Các dụng cụ bảo hộ lao động. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Hiểu biết về nhiễm độc hóa chất Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại PTN Tuân thủ nguyên tắc pha chế, sử dụng và Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại hủy hóa chất PTN Khả năng xử lý sự cố nhiễm độc hóa chất Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại PTN 115
  117. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Xử lý chất thải Mã số công việc: E07 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Xử lý chất thải trong phòng thí nghiệm; - Phân loại, xử lý các loại hóa chất trước khi thải; - Kiểm tra hệ thống xử lý nước thải; - Kiểm tra chất lượng nước thải; - Kiểm tra hệ thống xử lý khí thải, quạt hút . II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Đảm bảo xử lý được hóa chất thải, khí độc; - Đảm bảo hệ thống quạt hút tốt; - Đảm bảo nước thải đạt yêu cầu thải. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Xử lý hóa chất thải và khí thải độc trong PTN; - Kiểm tra chất lượng nước thải. 2. Kiến thức: - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Xử lý nước thải, khí thải, hóa chất độc hại khác . IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - Phòng thí nghiệm phân tích và các thiết bị liên quan; - Các hệ thống xử lý chất thải, nước thải, khí thải, quạt hút. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Hiểu biết quá trình xử lý chất thải Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại PTN Thao tác xử lý chất thải Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại PTN Thao tác kiểm tra chất lượng nước thải Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại PTN 116
  118. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Đảm bảo vệ sinh môi trường Mã số công việc: E08 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Đảm bảo vệ sinh môi trường trong phòng thí nghiệm; - Vệ sinh phòng thí nghiệm; - Vệ sinh dụng cụ, thiết bị trong ph òng thí nghiệm; - Vệ sịnh dụng cụ bảo hộ lao động; - Tham dự lớp tập huấn vệ sinh môi trường. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Đảm bảo vệ sinh phòng thí nghiệm, các thiết bị, dụng cụ; - Đảm bảo môi trường thông thoáng, sạch sẽ. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Lau dọn, bố trí lại phòng thí nghiệm; - Lau, giặt dụng cụ bảo hộ lao động. 2. Kiến thức: - Kỹ thuật phòng thí nghiệm; - Vệ sinh thiết bị, dụng cụ; - Vệ sinh dụng cụ bảo hộ lao động; - Tham dự lớp tập huấn. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - Các dụng cụ lau dọn; - Xà phòng, nước rửa. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác vệ sinh Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại PTN Trách nhiệm vệ sinh môi trường phòng thí Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại nghiệm PTN 117
  119. TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Tên công việc: Sơ cứu tai nạn Mã số công việc: E09 I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Sơ cứu tai nạn trong phòng thí nghiệm ; - Tham gia tập huấn sơ cứu tai nạn; - Tập huấn sơ cứu tai nạn về điện tại phòng thí nghiệm; - Tập huấn sơ cứu tai nạn về cháy nổ do hóa chất tại phòng thí nghiệm; - Tập huấn sơ cứu tai nạn do các axit hay bazo mạnh tại phòng thí nghiệm; - Tập huấn sơ cứu tai nạn do khí độc hại tại phòng thí nghiệm; - Chuẩn bị phương tiện cấp cứu. II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN - Đảm bảo sơ cứu được khi xảy ra tai nạn trong phòng thí nghiệm. III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU 1. Kỹ năng: - Xử lý tai nạn do hóa chất, điện, cháy nổ; - Bình tĩnh xử lý tình huống. 2. Kiến thức: - Sơ cứu tại nạn tại phòng thí nghiệm; - Tham dự lớp tập huấn. IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC - Dụng cụ cứu thương, sơ cấp cứu; - Thuốc dùng cho sơ cấp cứu, thuốc giải độc; - Các lớp tập huấn. V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá Thao tác sơ cứu tai nạn Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại PTN Trách nhiệm , tinh thần sơ cấp cứu người Giám sát thao tác, tinh thần làm việc tại bị nạn PTN 118