Thuyết minh Dao chuốt

pdf 10 trang phuongnguyen 12020 Free
Bạn đang xem tài liệu "Thuyết minh Dao chuốt", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfthuyet_minh_dao_chuot.pdf

Nội dung text: Thuyết minh Dao chuốt

  1. Dao CHuốt Yêu cầu:Thiết kế dao truốt với số liệu sau: 2 - Vật liệu gia công : thép 20 X có HB = 170 => b = 800 N/ mm - Đ•ờng kích lỗ sau khi khoan Do = 15,2 mm - Đ•ờng kích lỗ sau khi truốt D = 16H8 mm - Chiều dài L = 30 mm I . Sơ đồ cắt truốt : - Vì chi tiết cần truốt có dạng lỗ trục tròn cho nên ta chọn sơ đồ truốt ăn dần , dao truốt kéo. - Để quá trình thoát phoi dễ , l•ỡi cắt các răng cạnh nhau ta xẻ rãnh chia phoi thứ tự xen kẽ nhau II . Vật liệu làm dao truốt : Dao truốt kéo th•ờng đ•ợc chế tạo từ 2 loại vật liệu - Phần đầu dao ( hay phần cán ) làm bằng thép kết cấu ( thép 45 ) - Phần phía sau ( từ phần định h•ớng phía tr•ớc trở về sau ) làm bằng thép gió P18 . III . Cấu tạo dao truốt
  2. Trong đó : l1 : Chiều dài đầu kẹp . l2 : Chiều dài cổ dao . l3 : Chiều dài côn chuyển tiếp . l4 : Chiều dài phần định h•ớng phía tr•ớc . l5 : Chiều dài phần cắt và sửa đúng . l6 : Chiều dài phần dẫn h•ớng phía sau IV . L•ợng nâng của răng ( Sz) : ở dao truốt ,răng cao hơn răng tr•ớc một l•ợng Sz – gọi là l•ợng nâng của răng . L•ợng nâng thay cho b•ớc tiến dao . Trên phần răng cắt thô , các răng có l•ợng nâng bằng nhau . Trị số l•ợng nâng của răng cắt thô Sz phụ thuộc vào vật liệu gia công . Vật liệu gia công là thép 20 X có 2 b = 800 N/mm => Chọn l•ợng nâng bằng nhau Sz = 0,03 ( mm ) (Bảng 4.3.1). Phần răng cắt tinh : chọn 3 răng cắt tinh , với l•ợng nâng các răng giảm dần Sz1 = 0,8. Sz = 0,024 ( mm ) Sz2 = 0,6. Sz = 0,018 ( mm ) Sz3 = 0,4. Sz = 0,012 ( mm ) Phần răng sửa đúng có l•ợng nâng Sz= 0 ( mm ) V . L•ợng d• gia công : L•ợng d• gia công đ•ợc cho theo yêu cầu công nghệ ,trị số l•ợng d• phụ thuộc chiều dài lỗ truốt , dạng gia công tr•ớc khi truốt . Công thức tính l•ợng d• ( về mặt hình học ) : 1 A D D 2 sd min Trong đó : Dsđ = Dmax ±  với  = 0  : l•ợng bù trừ đ•ờng kính do lỗ bị lay rộng hay co sau truốt Dsđ = Dmax = 16,027 ( mm ). Dmin = 15,2 ( mm ). 1 => A 16,027 15,2 0,4135 ( mm ) 2 VI . Kết cấu răng và rãnh : Kết cấu răng và rãng là phần quan trọng nhất của dao truốt . Rănh và rãnh đ•ợc thiết kế sao cho dao đủ bền , dủ không gian chứa phoi , tuổi bền và tuổi thọ của dao lớn và dẽ chế tạo . A –Profin dao truốt
  3. Khi truốt thép có độ cứng trung bình th•ờng tạo ra phoi dây . Vì vậy dạng rănh đ•ợc thiết kế có 2 cung tròn nối tiếp để phoi dễ cuốn . t f b Sz R r h Trong đó : h : chiều cao rãnh ( chiều sâu rãnh ). t : b•ớc răng . f : cạnh viền . b : chiều rộng l•ng răng R, r : bán kính đáy răng  : Góc tr•ớc : Góc sau Xem gần đúng rãnh thoát phoi nh• hình tròn có đ•ờng kính h thì diện tích rãnh là : 1 F .h2 ( mm 2 ) n 4 Diện tích của dải phoi cuốn nằm trong răng là : 2 Ff = L*Sz ( mm ) L : chiều dài chi tiết, L = 30 ( mm ) Sz : l•ợng nâng của răng, Sz = 0,03 ( mm ) Khi cuốn vào trong răng phoi không xếp đ•ợc khít chặt . Để phoi cuốn hết vào rãnh và không bị kẹt cần đảm bảo tỷ số : Ff 4.L.Sz 2 K 1 Fn .h => h 1,13 L.Sz .K K : là hệ số điền đầy rãnh => K = 3 (Bảng 4.3.3a) => h 1,13 30.0,03.3 1,857 ( mm ) Chọn h = 3 ( mm ) Các thông số khác đ•ợc tính theo kinh nghiệm nh• sau :
  4. Với răng cắt thô: tc = ( 2,5 2,8 ).h = 7,5 8,4 => chọn tc = 8 ( mm ) bc = ( 0,3 0,4 ).tc = 2,4 3,2 => chọn bc = 3 ( mm ) rc = ( 0,5 0,55 ).h = 1,5 1,65 => chọn rc = 1,5 ( mm ) Rc = ( 0,65 0,8 ).tc = 5,2 6,4 => chọn Rc = 6 ( mm ) Cạnh viền : + Răng cắt: f = 0,05 ( mm ) + Răng sửa đúng: f = 0,2 ( mm ) ở dao truốt lỗ trụ và mặt tr•ớc và mặt sau đều là mặt côn . Góc  đ•ợc chọn theo vật liệu gia công =>  = 12 15 chọn  = 15 Góc sau ở dao truốt phải chọn rất nhỏ để hạn chế hiện t•ợng giảm đ•ờng kích sau mỗi lần mài lại , làm tăng tuổi thọ của dao . Góc sau đ•ợc chọn nh• sau : - ở răng cắt thô = 3. - ở răng cắt tinh = 2. - ở răng sửa đúng = 1. - ở đáy răng chia phoi = 4. B – Profin mặt đầu ( trong tiết diện vuông góc với trục ) Trong tiết diện này , dao truốt lỗ trụ có l•ỡi cắt là những vòng tròn đồng tâm lớn dần theo l•ợng nâng . Để phoi dễ cuốn vào rãnh , l•ỡi cắt chia thành những đoạn nhỏ sao cho chiều rộng mỗi đoạn không lớn hơn 6 ( mm ). Góc sau rãnh chứa phoi ta lấy 4 , số l•ợng rãnh là 8 (Bảng 4.3.3c), chiều rộng rãnh m = 1 ( mm ), bán kính rãnh r = 0,4 ( mm ) (Bảng 4.3.3d) C – Số răng dao truốt Số răng cắt thô phải có là : ' A thô Zthô 1 Szthô Trong đó : Athô : là l•ợng d• thô Athô = A – Atinh = 0,4135 – ( 0,024 + 0,018 + 0,012 ) = 0,3595 ( mm )
  5. 0,3595  Z ' = 1+ 12,983 ( răng ) thô 0,03 q = { }.SZthô = 0,983.0,03 = 0,0295 > 0,015 + Số răng cắt thô: Zthô = 12 + 1 =13 răng + Số răng cắt tinh: Ztinh = 3 răng + Số răng sửa đúng chọn theo độ chính xác của lỗ truốt với chi tiết gia công yêu cầu đạt độ chính xác cấp 8 ,độ chọn số răng sửa đúng: Zsửa đúng = 7 ( răng) Vậy tổng số răng của dao truốt là : Z = Zthô + Ztinh + Zsửa đúng =13 + 3 +7 = 23 ( răng ) D – Số răng cùng cắt lớn nhất Số răng cùng cắt đ•ợc tính L Z 1 ( răng ) o t Trong đó : L : chiều dài chi tiết gia công L = 30 ( mm ) t : b•ớc răng t = 8 ( mm ) 30 => Z 1 4,75 o 8 Zo = 4 răng, đảm bảo điều kiện định h•ớng tốt đồng thời không quá tải. E - Đ•ờng kích các răng dao truốt : Từ các công thức : - Răng cắt thô D1 = Dmin D2 = D1 + 2.q D3 = D2 + 2.Sz D13 = D12 + 2.Sz - Răng cắt tinh D14 = D13 + 2.0,8.Sz D15 = D14 + 2.0,6.Sz D16 = D15 + 2.0,4.Sz - Răng sửa đúng D17 = D18 = D19 = D20 = D21 = D22 = D23 Ta có bảng tính toán đ•ờng kính các răng nh• sau: Bảng tính toán đ•ờng kính các răng
  6. Răng Đ•ờng kính Răng Đ•ờng kính Răng Đ•ờng kính 1 15,2 9 15,679 17 16,027 2 15,259 10 15,739 18 16,027 3 15,319 11 15,799 19 16,027 4 15,379 12 15,859 20 16,027 5 15,439 13 15,919 21 16,027 6 15,499 14 15,967 22 16,027 7 15,559 15 16,003 23 16,027 8 15,619 16 16,027 24 F – Kiểm tra sức bền dao truốt : Sơ đồ chịu lực : mỗi răng cắt của dao chịu 2 lực thành phần tác dụng . Thành phần h•ớng kính Py h•ớng vào tâm dao . Tổng hợp các lực Py của các răng sẽ triệt tiêu thành phần dọc trục Pz song song với trục chi tiết . Tổng hợp các lực Pz sẽ là lực chiều trục P tác dụng lên tâm dao . Lực cắt thành phần Pz tác dụng lên mỗi răng có thể làm mẻ răng . Song tr•ờng hợp này ít xảy ra . Lực tổng hợp P dễ làm dao đứt ở tiết diện đáy răng đầu tiên . Điều kiện bền xác định ở mặt cắt đáy răng đầu tiên (vật liệu thép gió). P 4.P  k   350 400 N/mm2 max 2 b F .D01 Trong đó : - D01 : đ•ờng kính đáy răng thứ nhất D01 = D1 – 2. h = 15,2 – 2. 3 = 9,2 ( mm ) - P : lực cắt tổng hợp khi truốt . Pmax = p . B . Zmax . K - p : lực cắt trên 1 đơn vị chiều dài => tra bảng p = 150 N/mm2 - Zmax : số răng cùng cắt Z0 = 4 răng - B : chiều dài l•ỡi cắt trên một vòng răng. B = .D1 = 47,752 ( mm ) - K : hệ số điều chỉnh lực cắt, K = 0,93 Vậy Pmax = 150. 47,752. 4. 0,93 = 26645,7 N Do đó ứng suất nguy hiểm nhất ( tại tiết điện nhỏ nhất ) 4.Pmax 4.26645,7 2  max 2 2 400 N / mm .D01 .9,2 Vậy dao đủ bền. G – Phần đầu dao Phần đầu dao gồm đầu kẹp L1 , cổ dao L2 , con chuyển tiếp L3
  7. Phần đầu kẹp L1 Để chọn đ•ợc kích th•ớc hợp lý ( đủ bền ) , phần đầu kẹp xác đinh theo điều kiện bền kéo của eo thắt D’1: 4 * Pmax k b  b 2   * D'1 Vì đ•ờng kính của dao nhỏ, mà số răng không lớn nên ta chọn giải pháp làm dao liền khối. k k 2 [  b ] : giới hạn bền kéo cho phép của thép gió là [  b ] = 400 N/mm 4.Pmax 4.26645,7 => D'1 k 9,2 ( mm ) . b  .400 Kết cấu đầu kẹp D1 D’1 d f a1 a2 a3 a L1 14 9,6 4 5 10 0,5 28 16 70 Phần cổ dao L2 và côn chuyển tiếp L3 Phần cổ dao dùng để nối dài dao cho thuận lợi khi truốt . Đ•ờng kích cổ: D2 = D1 – ( 1  2 ) = 14 – ( 1  2 ) = 12  13 ( mm ) Chọn D2 = 12 ( mm ), độ chích xác h11. Chiều dài cổ L2 đ•ợc từ điều kiện gá đặt . L2 = Lg - L3 = ( Lh + Lm + Lb ) – L3 = Trong đó : Lg : chiều dài gá Lh : chiều dài khe hở Lh = 5  10( mm ) => Lh = 10( mm ) Lm : chiều dầy thành máy Lm = 20  30( mm ) => Lm= 30( mm ) Lb : chiều dài bạc gá Lb = 10  15( mm ) => Lb = 15( mm ) L3 : chiều dài phần côn chuyển tiếp L3 = 0,5.D1 = 0,5.14 =7 ( mm ) => L2 = ( 10 + 30 + 15 ) – 7 = 48 ( mm ) Chọn L2 = 43 ( mm )
  8. Phần định h•ớng phía tr•ớc L4 Phần định h•ớng dùng để dẫn h•ớng dao lúc bắt đầu truốt. Chiều dài L4= ( 0,8  1 ) L và L4 ≥ 40 ( mm ) L4 = ( 0,8  1 ) L = 24  30 => L4 = 40 ( mm ) Đ•ờng kích D4 lấy bằng đ•ờng kính lỗ tr•ớc khi truốt với kiểu lắp lỏng: D4 = 15,2 e8 Phần dẫn h•ớng phía sau L6 Chiều dài L6 = ( 0,5  0,7 ) L và L6 20 ( mm ) L6 = ( 0,5  0,7 ) L = 15  21 => L6 = 20 ( mm ) Đ•ờng kính phần dẫn h•ớng phía sau D6 lấy bằng răng sửa đúng với sai lệch f7 , D6 = 16,027 f7 Chiều dài của dao + Chiều dài phần cắt và sửa đúng L5 L5 = lc + lsđ= ( Zth + Zt ). t + Zsđ. tsđ = ( 13 +3 ). 8 + 7. 8 = 170 ( mm ) + Chiều dài toàn bộ dao L0 = L1 + L2 + L3 + L4 + L5 + L6 = 70 + 43 + 7 + 40 + 170 + 20 = 350 ( mm ) G – Lỗ tâm Lỗ tâm dùng để định vị ( chuẩn ) khi chế tạo và màI sửa . Lỗ có mặt côn 120 dùng để bảo vệ mặt côn làm việc 60. Các thông số của lỗ tâm : D1( mm ) d ( mm ) D ( mm ) L ( mm ) L1 ( mm ) L2 ( mm ) 14 2 5 5 2,4 0,6 VII . Yêu cầu kỹ thuật : Dao truốt lỗ trụ
  9. 1- Vật liệu dao truốt chế tạo bằng thép P18 2- Độ cứng của dao sau khi nhiệt luyện . Phần cắt và phần định h•ớng phía sau: HRC = 62  65 . Phần cắt và phần định h•ớng phía tr•ớc: HRC = 58  62 . Phần đầu dao ( phần kẹp ) : HRC = 45  47 3- Độ nhẵn bề mặt : + Cạnh viền răng sửa đúng Ra = 0,32 + Mặt tr•ớc , mặt sau răng , mặt côn làm việc của lỗ tâm , mặt đầu h•ớng Ra = 0,63 + Phần trụ ngoài của đầu dao , rãnh chia phoi Ra = 1,25 + Các mặt không mài Ra = 2,5 4- Sai lệch về b•ớc không đ•ợc v•ợt quá 2 lần dung sai theo cấp chính xác 9 5- Sai lệch lớn nhất đ•ờng kính các răng cắt thô không đ•ợc v•ợt quá - 0,008 6- Sai lệch cho phép đ•ờng kính các răng sửa đúng và răng cắt tinh không đ•ợc v•ợt quá - 0,008 7- Độ đảo tâm theo đ•ơng kính ngoài của răng sửa đúng ,răng cắt tinh , phần định h•ớng sau không đ•ợc v•ợt quá trị số dung sai của đ•ờng kích t•ơng ứng 0,006 8- Độ elip trên phần công tác phải nằm trong dung sai của đ•ờng kích t•ơng ứng 0  0,021 9- Độ sai lệch góc cho phép không v•ợt quá: Góc tr•ớc 2 0 Góc sau của răng cắt 30 Góc sau của răng sửa đúng 15 Góc sau của răng chia phoi 30 10- Sai lệch chiều sâu đáy rãnh răng không đ•ợc v•ợt quá +0,3 11- Chiều rộng cạnh viền trên răng sửa đúng f = 0,1  0,2 mm .Trên răng cắt , chiều rộng cạnh viền không đ•ợc v•ợt quá 0,05 VIII. Hình vẽ dao chuốt lỗ trụ