Tài liệu trắc nghiệm Sinh học: Di truyền học
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu trắc nghiệm Sinh học: Di truyền học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tai_lieu_trac_nghiem_sinh_hoc_di_truyen_hoc.pdf
Nội dung text: Tài liệu trắc nghiệm Sinh học: Di truyền học
- Tài liệu trắc nghiệm sinh học: di truyền học
- DI TRUYỀỌ N H C Chươ ng I – C ơ Ch ế Di Truy ề n Và Bi ế n D ị BÀI 1: GEN – MÃ DI TRUYỀ N VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN Câu 1. / Nguyên tắ c bán b ả o toan ̀ có nghĩa là a Phân tư ADN con đ ươ c t ạ o thành có m ộ t n ư a gi ố ng phân t ư ADN m ẹ b Phân tư ADN đ ươ c t ạ o thành có 1 n ư a đo ạ n có trình t ự gi ố ng ADN m ẹ c ADN con có 1 mạ ch có ngu ồ n g ố c t ừ ADN m ẹ , m ạ ch còn l ạ i t ừ môi tr ườ ng d 1 nư a s ố phân t ư ADN con t ạ o ra có trình t ự gi ố ng ADN m ẹ Câu 2. / Như ng s ả n phâm ̉ nào sau đây do gen mã hóa a ARN hoặ c prôtêin b ARN hoặ c polipeptit c ADN hoặ c prôtêin d ADN hoặ c ARN Câu 3. / Bộ gen c ủ a vi khu ẩ n n ằ m ơ c ấ u trúc nào a ARN b Plasmit c ADN dạ ng vòng d ADN thẳ ng Câu 4. / Như ng đo ạ n không mã hóa axit amin trên gen đ ươ c g ọ i là a Vùng kế t thúc b Intrôn c Vùng khơ i đ ầ u d Exôn Câu 5. / Trong các bộ 3 sau b ộ 3 nào qui đ ị nh axit amin Metiônin a AUG
- b UAA c UAG d UGA Câu 6. / Giai đoạ n t ổ ng h ơ p ADN m ớ i trong quá trình tái b ả n ADN ch ị u s ự đi ề u khi ể n củ a enzim nào a ADN-restrictaza b ADN-polimeraza c ADN-ligaza d ADN-Toipoisomeraza Câu 7. / Bazơ nitric g ắ n v ớ i đ ườ ng đêôxiribô trong cùng m ộ t nuclêôtit ơ v ị trí cacbon số a 4’ b 3’ c 1’ d 2’ Câu 8. / Đặ c đi ể m c ủ a các vòng xo ắ n trong ADN là a Có số c ặ p nuclêôtit khác nhau b Luôn chứ a m ộ t lo ạ i đ ơ n phân nh ấ t đ ị nh c Lặ p đi l ặ p l ạ i mang tính chu kỳ d Có chiề u dài t ươ ng đ ươ ng v ớ i chi ề u dài c ủ a 20 nuclêôtit Câu 9. / Trong thành phầ n c ủ a nuclêôtit trong phân t ư ADN không có ch ứ a ch ấ t nào sau đây a Bazơ nitric lo ạ i timin b Bazơ nitric lo ạ i uraxin c Đườ ng đêôxiribô d Axit phôtphoric Câu 10. / Mộ t gen có ch ứ a 1198 liên k ế t hoá tr ị gi ư a các nuclêôtit thì có kh ố i l ươ ng bằ ng bao nhiêu a 621000 đơ n v ị cacbon b 720000 đơ n v ị cacbon
- c 480000 đơ n v ị cacbon d 360000 đơ n v ị cacbon Câu 11. / Trên mộ t m ạ ch c ủ a gen có 250 ađênin và 350 timin và gen có 30% xitôzin. Khố i l ươ ng c ủ a gen b ằ ng a 540000 đơ n v ị cacbon b 720000 đơ n v ị cacbon c 360000 đơ n v ị cacbon d 900000 đơ n v ị cacbon Câu 12. / Phát biể u nào d ướ i đây không đúng a Các liên kế t hóa tr ị gi ư a các nu trong chu ỗ i pôlinu là các liên k ế t b ề n v ư ng do đó các tác nhân độ t bi ế n ph ả i có c ườ ng đ ộ m ạ nh m ớ i có th ể làm ả nh h ươ ng đ ế n c ấ u trúc c ủ a ADN b Cơế ch nhân đôi c ủ a ADN đ ặơơựự t c s cho s t nhân đôi c ủễắể a nhi m s c th c Phân tư ADN đóng và tháo xo ắ n có tính chu kì trong quá trình phân bào nguyên nhi ễ m d Việ c l ắ p ghép các nuclêotit theo nguyên t ắ c b ổ sung trong quá trình nhân đôi đ ả m b ả o cho thông tin di truyề n đ ươ c sao chép l ạ i m ộ t cách chính xác Câu 13. / Mộ t gen nhân đôi 1 lầ n và đã s ư d ụ ng c ủ a môi tr ườ ng 2400 nuclêôtit, trong đó có 20% ađênin. Số liên k ế t hiđrô có trong m ỗ i gen con đ ươ c t ạ o ra là a 2130 liên kế t b 3120 liên kế t c 2310 liên kế t d 1230 liên kế t Câu 14. / Thành phầ n nguyên t ố c ấ u t ạ o nên ADN bao g ồ m a C, H, O, S b C, H, O, N, S c C, H, O, N, P d C, H, O, N Câu 15. / Mụ c đích c ủ a t ự nhân đôi ADN là
- a Chuẩ n b ị cho s ự t ổ ng h ơ p prôtêin trong t ế bào b Làm tăng lươ ng t ế bào ch ấ t trong t ế bào c Chuẩ n b ị cho s ự phân chia t ế bào d Tạ o ra nhi ề u t ế bào m ớ i Câu 16. / Kế t lu ậ n nào sau đây v ề ADN là đúng theo nguyên t ắ c b ổ sung a A + G có số l ươ ng b ằ ng T + X b A + T có số l ươ ng ít h ơ n G + X c A = T = G = X d A + G có số l ươ ng nhi ề u h ơ n T + X Câu 17. / ADN không thự c hi ệ n ch ứ c năng nào sau đây a Bả o qu ả n thông tin di truy ề n b Chứ a nhi ễ m s ắ c th ể c Truyề n thông tin di truy ề n qua các th ế h ệ d Chứ a gen mang thông tin di truy ề n Câu 18. / Đơ n phân c ủ a ADN và đ ơ n phân c ủ a ARN không gi ố ng nhau ơ thành ph ầ n nào sau đây a Loạ i baz ơ nitric ađênin b Loạ i axit trong đ ơ n phân c Loạ i baz ơ nitric guanin d Phân tư đ ườ ng trong đ ơ n phân Câu 19. / ADN có trong thành phầ n nào sau đây c ủ a t ế bào a Chỉ có ơ bào quan b Chỉ có ơ trong nhân c Phầ n l ớ n ơ trong nhân và m ộ t ít ơ bào quan d Màng tế bào Câu 20. / Trong tế bào s ố ng, gen có th ể có ơ v ị trí nào a Ở b ấ t kỳ đâu có ADN b Chỉ ơ t ế bào ch ấ t
- c Gắ n trên m ả ng sinh ch ấ t d Chỉ ơ NST Câu 21. / Trong tế bào nhân th ự c gen không có ơ a Ti thể b Nhiễ m s ắ c th ể c Trung thể d Lụ c l ạ p Câu 22. / Gen phân mả nh có đ ặ c tính là a Chia thành nhiề u m ả nh, m ỗ i m ả nh m ộ t n ơ i b Do các đoạ n Ôkazaki g ắ n l ạ i c Có như ng vùng mã hóa xen k ẽ nh ư ng đo ạ n không mã hóa d Gồ m các đo ạ n Nuclêotit không n ố i nhau liên t ụ c Câu 23. / Nế u cùng ch ứ a thông tin c ủ a 500 axit amin nh ư nhau, thì gen ơ t ế bào nhân thự c và t ế bào nhân s ơ , gen nào dài h ơ n a Ở t ế bào nhân s ơ dài h ơ n b Ở t ế bào nhân th ự c dài h ơ n c Dài bằ ng nhau d Lúc hơ n, lúc kém tùy loài Câu 24. / Mã di truyề n là a Thành phầ n các axit amin qui đ ị nh tính tr ạ ng b Trình tự nu mã hóa cho axit amin c Số l ươ ng Nu mã hóa cho axit amin d Toàn bộ các nu và axit amin ơ t ế bào Câu 25. / Bộ 3 m ơ đ ầ u c ủ a sinh v ậ t nhân th ự c là a AGG b UGA c UAG d AUG
- Câu 26. / Tính thoái hóa củ a mã di truy ề n th ể hi ệ n ơ đi ể m a 1 bộ ba ch ỉ mã hóa cho m ộ t lo ạ i axit amin b Đươ c đ ọ c liên t ụ c 1 chi ề u không g ố i lên nhau c Mọ i loài sinh v ậ t đ ề u dùng chung 1 b ộ mã d 1 loạ i axit amin th ườ ng đ ươ c mã hóa b ơ i nhi ề u b ộ ba Câu 27. / Dấ u hi ệ u đ ể nh ậ n bi ế t m ạ ch g ố c là a Mạ ch bên trái, chi ề u 3' - 5' b Mạ ch ơ phía trên, chi ề u 5' - 3 c Có codon mơ đ ầ u là 3' XAT 5' d Có codon mơ đ ầ u là 5' XAT 3' Câu 28. / Trên ADN, mã di truyề n đ ươ c đ ọ c nh ư th ế nào a Từ 1 đi ể m xác đ ị nh theo t ừ ng b ộ 3 ơ 2 m ạ ch b Từ gi ư a gen sang 2 đ ầ u, theo t ừ ng b ộ 3 c Từ đi ể m b ấ t kì, theo t ừ ng b ộ 3 trên m ạ ch g ố c d Từ 1 đi ể m xác đ ị nh, theo t ừ ng b ộ 3 ơ m ỗ i m ạ ch Câu 29. / Đầ u 5' và 3' c ủ a chu ỗ i ADN có ý nghĩa gì? a Đầ u 5' có đ ườ ng 5C, còn đ ầ u 3' không có b Đầ u 5' có 5C t ự do, đ ầ u 3' có 3C t ự do c 5' là C5 củ a đ ườ ng g ắ n v ớ i nhóm P t ự do, 3' là C3 g ắ n v ớ i OH t ự do d 5' là C5 củ a photphat g ắ n v ớ i đ ườ ng t ự do, 3' là C3 g ắ n v ớ i OH t ự do Câu 30. / Gen có 2 mạ ch đ ố i song song thì m ạ ch b ổ sung v ớ i m ạ ch g ố c là a Mạ ch có chi ề u 3' - 5' b Mạ ch có mã kh ơ i đ ầ u là 5' ATG 3' c Mạ ch có mã kh ơ i đ ầ u là 3' ATG 5' d Mạ ch có chi ề u 5' - 3' [SIZE="4"BÀI 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊ CH MÃ[/SIZE]
- Câu 31. / Quá trinh ̀ tông ̉ h ơ p chuôi ̃ polipeptit diên ̃ ra tai ̣ đâu a Nhân tế bào b Tế bào ch ấ t c mARN d Ribosome Câu 32. / Chọ n phát bi ể u sai trong các phát bi ể u sau a Chiề u t ổ ng h ơ p c ủ a enzim ARN-polimeraza là chi ề u 5’-3’ b Ở t ế bào nhân s ơ , sau khi phiên mã các đo ạ n intron s ẽ b ị lo ạ i b ỏ c Ở t ế bào nhân chu ẩ n mARN v ừ a đ ươ c t ổ ng h ơ p g ọ i là mARN s ơ khai d Trong phiên mã, mạ ch đ ươ c ch ọ n làm khuôn là m ạ ch 3’-5’ Câu 33. / Polixôm là a Mộ t lo ạ i ribôxôm ch ỉ có ơ sinh v ậ t nhân s ơ b Mộ t lo ạ i ribôxôm ch ỉ có ơ sinh v ậ t nhân chu ẩ n c Mộ t nhóm ribôxôm cùng ho ạ t đ ộ ng trên m ộ t phân t ư mARN vào cùng 1 th ờ i đi ể m d Mộ t lo ạ i enzim có vai trò xúc tác quá trình sinh tông h ơ p prôtêin Câu 34. / Đặ c đi ể m c ủ a prôtêin b ậ c 4 khác bi ệ t v ớ i prôtêin các b ậ c còn l ạ i là a Cấ u t ạ o t ừ 2 m ạ ch pôlipeptit b Có các liên kế t hiđrô c Cấ u t ạ o t ừ 2 hay nhi ề u m ạ ch pôlipeptit d Có các liên kế t peptit gi ư a các đ ơ n phân Câu 35. / Mỗ i axit amin đ ươ c c ấ u t ạ o b ơ i 3 thành ph ầ n nào sau đây a Đườ ng ribô, axit phôtphoric, baz ơ nitric b Axit phôtphoric, nhóm amin, nhóm gố c c Đườ ng đêôxiribô, axit phôtphoric, baz ơ nitric d Nhóm amin, nhóm cacbôxyl, nhóm gố c Câu 36. / Hoạ t đ ộ ng nào sau đây c ủ a gen c ấ u trúc đ ươ c xem là chu ẩ n b ị cho quá trình t ổ ng hơ p prôtêin
- a Dị ch mã b Sao mã c Tự sao d Tự nhân đôi Câu 37. / Đặ c đi ể m có trong c ấ u trúc c ủ a prôtêin mà không có trong c ấ u trúc c ủ a ADN và ARN là a Trên mạ ch c ấ u t ạ o có các vòng xo ắ n b Có các liên kế t peptit gi ư a các axit amin c Có tính đa dạ ng và tính đ ặ c tr ư ng d Có cấ u t ạ o 1 m ạ ch Câu 38. / Quá trình tổ ng h ơ p prôtêin đ ươ c g ọ i là a Tự sao b Gi ả i mã c Khớ p mã d Sao mã Câu 39. / Trong tổ ng h ơ p prôtêin, axit amin không tham gia vao c ấ u trúc c ủ a phân t ư prôtêin, dù trướ c đó đã đ ươ c t ổ ng h ơ p là a Axit amin thứ nh ấ t b Axit amin cuố i cùng c Axit amin thứ hai d Axit amin mơ đ ầ u Câu 40. / Tổ ng h ơ p prôtêin x ả y ra ơ a Tế bào ch ấ t b Nhiễ m s ắ c th ể c Nhân tế bào d Tấ t c ả các bào quan Câu 41. / Hoạ t đ ộ ng nào sau đây trong t ế bào m ơ đ ầ u cho quá trình gi ả i mã t ổ ng h ơ p prôtêin a Lắ p đ ặ t các axit amin vào ribôxôm b Hình thành liên kế t peptit gi ư a các axit amin c Tổ ng h ơ p mARN d Hoạ t hoá axit amin
- Câu 42. / Nguyên nhân chính dẫ n đ ế n s ự xu ấ t hi ệ n Okazaki là a ARN-pôlimeraza chỉ tr ươ c theo chi ề u 5' - 3' b Nguyên tắ c bán b ả o toàn chi ph ố i ADN t ự sao c Pôlinuclêotit mớ i ch ỉ t ạ o thành theo chi ề u 5' - 3' d Nguyên tắ c b ổ sung chi ph ố i s ự l ắ p ráp nuclêotit Câu 43. / Trong quá trình sinh tổ ng h ơ p prôtêin, c ấ u trúc nào làm nhi ệ m v ụ v ậ n chuy ể n axit amin a ADN b rARN c mARN d tARN Câu 44. / Phân tư mang m ậ t mã tr ự c ti ế p cho ribôxôm d ị ch mã là a mARN b rARN c ADN d tARN Câu 45. / Phân tư nào có v ị trí đ ể ribôxôm nh ậ n bi ế t và g ắ n vào khi d ị ch mã a mARN b ADN c tARN d rARN Câu 46. / Có thể g ọ i mARN là a Bả n d ị ch mã b Bả n mã sao c Bả n mã đ ố i d Bả n mã g ố c Câu 47. / Thự c ch ấ t c ủ a quá trình d ị ch mã là a Chuyể n trình t ự nuclêôtit thành trình t ự axit amin trong Protêin b Tạ o ra chu ỗ i ribônuclêôtít t ừ chu ỗ i nuclêôtít c Chuyể n trình t ự ribônuclêôtít thành trình t ự nuclêôtít d Tạ o ra phân t ư Prôtêin có c ấ u trúc b ậ c cao Câu 48. / Phiên mã ngươ c là hi ệ n t ươ ng a Từ ADN t ổ ng h ơ p ARN b Từ Prôtêin t ổ ng h ơ p ARN c Từ ARN t ổ ng h ơ p ADN
- d Từ ADN t ổ ng h ơ p prôtêin Câu 49. / Phân tư đóng vai trò gi ả i mã trong t ổ ng h ơ p protêin là a tARN b mARN c ADN d rARN Câu 50. / Chọ n phát bi ể u sai trong các phát bi ể u sau a Ở t ế bào nhân s ơ , sau khi phiên mã các đo ạ n intron s ẽ b ị lo ạ i b ỏ b Ở t ế bào nhân chu ẩ n mARN v ừ a đ ươ c t ổ ng h ơ p g ọ i là mARN s ơ khai c Trong phiên mã, mạ ch đ ươ c ch ọ n làm khuôn là m ạ ch 3’-5’ d Chiề u t ổ ng h ơ p c ủ a enzim ARN-polimeraza là chi ề u 5’-3’ BÀI 3: ĐIỀẠỘ U HÒA HO T Đ NG GEN Câu 51. / Điề u hòa ho ạ t đ ộ ng gen ơ c ấ p đ ộ d ị ch mã ch ủ y ế u là a Loạ i b ỏ prôtêin ch ư a c ầ n b Ổ n đ ị nh s ố l ươ ng gen trong h ệ gen c Điề u khi ể n l ươ ng mARN đ ươ c t ạ o ra d Điề u hòa th ờ i gian t ồ n t ạ i c ủ a mARN Câu 52. / Khi mộ t gen nào đó b ị đóng, không ho ạ t đ ộ ng, đó là bi ể u hi ệ n đi ề u hòa ho ạ t đ ộ ng gen ơ c ấ p đ ộ a Trướ c phiên mã b Sau dị ch mã c Phiên mã d Sau phiên mã Câu 53. / Promotor -(P) - là a Cụ m gen c ấ u trúc liên quan nhau v ề ch ứ c năng
- b Gen điề u hòa t ổ ng h ơ p protein ứ c ch ế c Vùng khơ i đ ộ ng đ ầ u gen n ơ i b ắ t đ ầ u phiên mã d Vùng vậ n hành chi ph ố i c ụ m gen c ấ u trúc Câu 54. / Operator (O) là a Gen điề u hòa t ổ ng h ơ p prôtêin ứ c ch ế b Cụ m gen c ấ u trúc liên quan nhau v ề ch ứ c năng c Vùng điề u hòa đ ầ u gen n ơ i kh ơ i đ ầ u phiên mã d Vùng vậ n hành có th ể liên k ế t prôtêin ứ c ch ế Câu 55. / Regulator (R) là a Vùng vậ n hành chi ph ố i c ụ m gen c ấ u trúc b Vùng điề u hòa đ ầ u gen n ơ i kh ơ i đ ầ u phiên mã c Cụ m gen c ấ u trúc liên quan nhau v ề ch ứ c năng d Vùng mã hóa ơ gen đi ề u hòa t ạ o prôtêin ứ c ch ế Câu 56. / Trong mộ t Operon, n ơ i đ ầ u tiên ARN-polimerase bám vào là a Vùng điề u hòa b Vùng vậ n hành c Vùng chỉ huy d Vùng khơ i đ ộ ng Câu 57. / Đố i v ớ i ho ạ t đ ộ ng c ủ a Operon, ch ấ t c ả m ứ ng có vai trò a Vô hiệ u hóa prôtêin ứ c ch ế b Hoạ t hóa ARN-polimerase c Hoạ t hóa vùng kh ơ i đ ộ ng d Ứ c ch ế gen đi ề u hòa Câu 58. / Theo mô hình Operon Lac ơ E.coli, khi nào gen đi ề u hòa ho ạ t đ ộ ng a Khi môi trườ ng nhi ề u lactose b Cả khi có ho ặ c không có đ ườ ng lactose trong môi tr ườ ng c Khi môi trườ ng có lactose d Khi môi trườ ng không có lactose Câu 59. / Đố i v ớ i Operon Lac ơ E.coli thì lactose có vai trò gì
- a Chấ t kích thích b Chấ t b ấ t ho ạ t c Chấ t c ả m ứ ng d Chấ t ứ c ch ế Câu 60. / Mộ t Ôpêrôn là a Cụ m gen ch ỉ huy ho ạ t đ ộ ng c ủ a các gen c ấ u trúc b Hệ th ố ng gen làm nhi ệ m v ụ ki ể m soat ́ t ổ ng h ơ p prôtêin ứ c ch ế c Hệố th ng nhi ề u gen cùng ph ốơề̀ạộổơ i h p đi u hoa ho t đ ng t ng h p prôtêin d Cụ m các gen c ấ u trúc ki ể m soat ́ vi ệ c t ổ ng h ơ p các polipeptit BÀI 4: ĐỘẾ T BI N GEN Câu 61. / Các bazơ nit ơ d ạ ng nào th ườ ng k ế t c ặ p không đúng trong tái b ả n làm phát sinh đ ộ t bi ế n a Dạ ng hi ế m b Dạ ng G-X c Dạ ng A-T d Dạ ng th ườ ng Câu 62. / Độ t bi ế n biế n đ ổ i b ộ 3 UAU thành UAA g ọ i là d ạ ng đ ộ t bi ế n gì a Độ t bi ế n vô nghĩa b Độ t bi ế n nh ầ m nghĩa c Độ t bi ế n đ ồ ng nghĩa d Độ t bi ế n sai nghĩa Câu 63. / Trong các tác nhân sau tác nhân nào không gây ra độ t bi ế n a Các loạ i virut gây b ệ nh b Các loạ i hoá ch ấ t nh ư xà phòng, thu ố c tím, ch ấ t sát trùng
- c Các tác nhân vậ t lí nh ư tia X, tia c ự c tím d Các tác nhân hoá họ c nh ư cônxixin, nicôtin Câu 64. / Phát biể u nào sau đây là đúng v ề th ể đ ộ t bi ế n a Là cơ th ể mang bi ế n d ị t ổ h ơ p đ ươ c bi ể u hi ệ n ra ki ể u hình b Là cơ th ể mang đ ộ t bi ế n đã bi ể u hi ệ n thành ki ể u hình c Là cơ th ể mang đ ộ t bi ế n gen tr ộ i d Là cơ th ể mang đ ộ t bi ế n ơ d ạ ng ti ề m ẩ n Câu 65. / Khi thay thế m ộ t c ặ p nu này b ằ ng c ặ p nu kia thì a Chỉ có b ộ 3 có nu b ị thay th ế m ớ i thay đ ổ i b Toàn bộ các b ộ 3 c ủ a gen b ị thay đ ổ i c Các bộ 3 t ừ v ị trí b ị thay th ế tr ơ đi s ẽ thay đ ổ i d Nhiề u b ộ 3 trong gen b ị thay đ ổ i Câu 66. / Rố i lo ạ n phân li c ủ a toàn b ộ nhi ễ m s ắ c th ể (NST) trong nguyên phân s ẽ làm xu ấ t hiệ n dòng t ế bào a 2n b 4n c 5n d 3n Câu 67. / Độ t bi ế n gen là nh ư ng bi ế n đ ổ i a Trong cấ u trúc NST x ả y ra trong quá trình phân chia t ế bào b Trong cấ u trúc c ủ a gen liên quan đ ế n m ộ t ho ặ c m ộ t s ố c ặ p nu c Vậ t ch ấ t di truy ề n ơ c ấ p đ ộ phân t ư ho ặ c t ế bào d Trong cấ u trúc gen liên quan đ ế n m ộ t vài nu đ ặ c bi ệ t trên gen Câu 68. / Mộ t gen B sau đ ộ t bi ế n đã gay h ậ u qu ả là làm cho protein t ươ ng ứ ng khác 1 axit amin so vớ i protein bình th ườ ng. V ậ y đ ộ t bi ế n trên gen có th ể là: a Thêm 1 bộ 3 mã b ấ t kì vào v ị trí b ấ t kì b Thêm 1 bộ 3 mã KT vào cu ố i gen c Thêm 1 bộ 3 mã MĐ vào đ ầ u gen d Thay thế 1 c ặ p nu này = 1 c ặ p nu khác Câu 69. / Độ t bi ế n gen là nh ư ng bi ế n đ ổ i a Liên quan đế n 1 hoăc ̣ 1 s ố c ặ p nu, x ả y ra t ạ i 1 đi ể m nào đó c ủ a phân t ư ADN b Kiể u hình do ả nh h ươ ng c ủ a môi tr ườ ng
- c Trong vậ t ch ấ t di truy ề n ơ c ấ p đ ộ t ế bào d Kiể u gen c ủ a c ơ th ể do lai gi ố ng Câu 70. / Dạ ng đ ộ t bi ế n gen nào làm bi ế n đ ổ i c ấ u trúc c ủ a phân t ư protein t ươ ng ứ ng nhi ề u nhấ t? a Mấ t 1 c ặ p nu ơ b ộ mã li ề n sau mã MĐ b Mấ t 1 c ặ p nu ơ b ộ mã li ề n tr ướ c mã KT c Mấ t 3 c ặ p nu ơ 2 b ộ mã li ề n k ề nhau d Thay thế 1 c ặ p nu ơ b ộ mã li ề n sau mã MĐ Câu 71. / Dạộếấ ng đ t bi n gen c u trúc nào làm bi ếổậấ n đ i v t ch t di truy ềư n nh ng thành ph ầ n, số l ươ ng và trình t ự các axit amin c ủ a phân t ư protein do gen đó quy đ ị nh không thay đ ổ i? a Do các dạ ng Đ ộ t bi ế n d ị ch khung làm các mã b ộ 3 đ ươ c đ ọ c mu ộ n ho ặ c s ớ m h ơ n so v ớ i ban đầ u. b Do thay đổ i 3 c ặ p nu trên cùng 1 mã b ộ 3. c Không thể x ả y ra d ạ ng Đ ộ t bi ế n mà phân t ư protein không có thay đ ổ i nào. d Do các dạ ng Đ ộ t bi ế n đi ể m t ạ o ra Đ ộ t bi ế n đ ồ ng nghĩa Câu 72. / Nguyên nhân gây bệ nh thi ế u máu do h ồ ng c ầ u hình li ề m không có đ ặ c đi ể m nào sau đây a Thay thế axit glutamic thành axit amin valin b Độ t bi ế n gen thay 1 c ặ p nu c Độ t bi ế n x ả y ra ơ b ộ 3 th ứ 6 trên gen d Độ t bi ế n m ấ t 1 c ặ p nu Câu 73. / Chấ t hóa h ọ c 5-brom uraxin có tác d ụ ng gây đ ộ t bi ế n gen d ạ ng nào a Thay thế G, bi ế n đ ổ i c ặ p G-X thành A-T b Thay thế A, bi ế n đ ổ i c ặ p A-T thành G-X c Thay thế X, bi ế n đ ổ i c ặ p G-X thành A-T d Thay thế T, bi ế n đ ổ i c ặ p A-T thành G-X Câu 74. / Cho đoạ n gen có trình t ự nh ư sau: ATAXTXGTGAGAAXT có bao nhiêu aa đươ c qui đ ị nh b ơ i đo ạ n gen trên a 4 b 3 c 5 d 2 Câu 75. / Cho đoạ n gen: TAXAGTXTAXGTXAG D ạ ng đ ộ t bi ế n nào sau đây là nghiêm
- trọ ng nh ấ t a Độ t bi ế n G cu ố i cùng thành T b Độ t bi ế n A th ứ 4 thành T c Độ t bi ế n G th ứ 5 thành T d Độ t bi ế n G cu ố i cùng thành A Câu 76. / Độ t bi ế n gen bao g ồ m nh ư ng d ạ ng nao ̀ a Mấ t, thay, đ ả o và chuy ể n c ặ p nuclêôtit b Mấ t, thay, nhân và l ặ p c ặ p nuclêôtit c Mấ t, thay, thêm và đ ả o c ặ p nuclêôtit d Mấ t, nhân, thêm và đ ả o c ặ p nuclêôtit Câu 77. / Dạ ng đ ộ t bi ế n d ướ i đây gây h ậ u qu ả l ớ n nh ấ t là a Mấ t 3 c ặ p nuclêôtit đ ầ u tiên c ủ a gen b Thêm 1 cặ p nuclêôtit vào tr ướ c c ặ p nuclêôtit đ ầ u tiên c ủ a gen c Mấ t 3 c ặ p nuclêôtit sau cùng c ủ a gen d Thay 1 cặ p nuclêôtit đ ầ u tiên c ủ a gen Câu 78. / Yế u t ố d ướ i nao ̀ đây không ph ả i c ơ chê ́phát sinh c ủ a đ ộ t bi ế n gen là a Các tác nhân gây độ t bi ế n làm đ ứ t phân t ư ADN b Sự trao đ ổ i chéo không bình th ườ ng c ủ a các crômatit c Rố i l ọ an trong quá trình t ự nhân đôi ADN d ADN bị đ ứ t và đ ọ an đ ứ t ra đ ươ c n ố i vào v ị trí khác c ủ a ADN Câu 79. / Độ t bi ế n gen ho ặ c đ ộ t bi ế n đi ể m là a Thay đổ i m ộ t vài thành ph ầ n hóa h ọ c c ủ a gen b Thay đổ i s ố l ươ ng 1 hay vài gen ơ t ế bào c Thay đổ i v ị trí m ộ t vài gen trên NST d Thay đổ i c ấ u trúc gen liên quan đ ế n 1 c ặ p nuclêôtit Câu 80. / Tầ n s ố đ ộ t bi ế n gen ơ t ự nhiên dao đ ộ ng trong kho ả ng a 10-4 đế n 10-6 b 10-1 đế n 10-3 c 10-2 đế n 10-6
- d 10-5 đế n 10-7 BÀI 5: NHIỄẮỂỘẾẤ M S C TH VÀ Đ T BI N C U TRÚC NST Câu 81. / Cơ s ơ c ủ a s ự nhân đôi nhi ễ m s ắ c th ể là a Sự t ổ ng h ơ p c ủ a các nhi ễ m s ắ c th ể trong phân bào b Sự t ổ ng h ơ p protêin trong t ế bào c Sư co xo ắ n và tháo xo ắ n mang tính chu kỳ c ủ a các nhi ễ m s ắ c th ể trong phân bào d Sự nhân đôi c ủ a ADN trong nhi ễ m s ắ c th ể Câu 82. / Nhiễ m sác th ể c ủ a HIV là a Plasmit b ADN vòng c ADN thẳ ng d ARN Câu 83. / Mỗ i NST c ủ a ng ườ i th ự c ch ấ t là a 1 phân tư ADN 2 m ạ ch th ẳ ng b 1 phân tư ARN c 1 phân tư ADN m ạ ch đ ơ n d 1 phân tư ADN m ạ ch vòng Câu 84. / Số phân t ư ADN trong 1t ế bào vi khu ẩ n E.coli là a 4 b 2 c 23 d 1 Câu 85. / Số phân t ư ADN trong tinh trùng c ủ a ng ườ i là a 2 phân tư b 46 phân tư c 1 phân tư d 23 phân tư Câu 86. / Đặ c tính c ủ a NST đ ểơ nó tr thành v ậấ t ch t di truy ềơấộế n c p đ t bào là a Ổ n đ ị nh v ề s ố l ươ ng và c ấ u trúc b Luôn đặ c tr ư ng cho loài
- c Có khả năng t ự nhân đôi, phân li và t ổ h ơ p d Mang hệ gen Câu 87. / Thự c ch ấ t, khi g ọ i b ộ NST c ủ a m ộ t loài có nghĩa là a Các NST ơ t ế bào sinh d ưỡ ng c ủ a loài đó b Tậ p h ơ p t ấ t c ả NST trong các giao t ư c ủ a loài đó c Tổ ng s ố NST trong 1 cá th ể c ủ a loài đó d Các NST trog 1 tế bào c ủ a loài đó Câu 88. / Hai NST giố ng nhau v ề hình d ạ ng, kích th ướ c và thành ph ầ n gen đ ươ c g ọ i là a Cặ p NST cùng ngu ồ n b Cặ p NST ch ị em c Cặ p NST t ươ ng đ ồ ng d Cặ p NST b ố m ẹ Câu 89. / Ngườ i ta g ọ i t ế bào sinh d ưỡ ng là a Tê bào đơ n b ộ i (n) b Tế bào sinh tinh c Tế bào sinh tr ứ ng d Tế bào l ưỡ ng b ộ i (2n) Câu 90. / Thành phầ n c ấ u t ạ o nên NST theo th ứ t ự t ừ nh ỏ đ ế n l ớ n là a Crômatit > NST kép > NST đơ n > Crômatit b Crômatit > NST đơ n > NST kép > S ơ i NS c ADN+Histon > Nuclêôxôm > Sơ i NS >Crômatit > NST d Sơ i NS > Crômatit kép > NST kép > NST đ ơ n > S ơ i NS Câu 91. / Mỗ i NST đ ơ n th ự c ch ấ t là a Nhiề u ADN khác nhau b 1 đoạ n ADN mà c ả t ế bào ch ỉ có 1 phân t ư c Mộ t chu ỗ i Histon d Mộ t phân t ư ADN đ ộ c l ậ p Câu 92. / Dạ ng đ ộ t bi ế n nào d ướ i đây liên quan đ ế n 2 nhi ễ m s ắ c th ể a Mấ t đo ạ n b Đ ả o đo ạ n
- c Lậ p đo ạ n d Chuy ể n đo ạ n Câu 93. / Độ t bi ế n c ấ u trúc nhi ễ m s ắ c th ể bao g ồ m các d ạ ng a Mấ t đo ạ n, thêm đo ạ n, đ ả o đo ạ n và chuy ể n đo ạ n nhi ễ m s ắ c th ể b Mấ t đo ạ n, nhân đo ạ n, l ặ p đo ạ n và đ ả o đo ạ n nhi ễ m s ắ c th ể c Mấạặạảạ t đo n, l p đo n, đ o đo n và chuy ểạễắể n đo n nhi m s c th d Mấ t đo ạ n, thêm đo ạ n, nhân đo ạ n và đ ả o đo ạ n nhi ễ m s ắ c th ể Câu 94. / Hiệ n t ươ ng đ ộ t bi ế n c ấ u trúc nhi ễ m s ắ c th ể (NST) là do a Rố i lo ạ n phân li NST trong phân bào b Mât́ NST c Thay cặ p nuclêôtit này b ằ ng c ặ p nuclêôtit khác d Đứ t gãy NST ho ặ c đ ứ t gãy r ồ i tái h ơ p NST b ấ t th ườ ng Câu 95. / Hiệ n t ươ ng l ặ p đo ạ n nhi ễ m s ắ c th ể d ẫ n đ ế n a Không ả nh h ươ ng đ ế n ki ể u hình do không m ấ t ch ấ t li ệ u di truy ề n b Gây chế t c Gây chế t ơ đ ộ ng v ậ t d Có thể làm tăng hay gi ả m đ ộ bi ể u hi ệ n c ủ a tính tr ạ ng Câu 96. / Nguyên nhân phát sinh độ t bi ế n c ấ u trúc nhi ễ m s ắ c th ể là a Do các chấ t phóng x ạ b Do tác nhân lí, hoá, sinh, làm đứ t gãy nhi ễ m s ắ c th ể hay do trao đ ổ i chéo không đ ề u c Do ngẫ u nhiên đ ứ t gãy,r ơ i r ụ ng t ừ ng đo ạ nm nhi ễ m s ắ c th ể d Do các chấ t hoá h ọ c Câu 97. / Độ t bi ế n NST ki ể u m ấ t đo ạ n th ườ ng xu ấ t hi ệ n kèm theo v ớ i lo ạ i đ ộ t bi ế n nào sau đây a Độ t bi ế n thêm đo ạ n m ớ i b Độ t bi ế n chuy ể n đo ạ n không t ươ ng h ỗ c Độ t bi ế n l ặ p đo ạ n d Độ t bi ế n đ ả o đo ạ n Câu 98. / Loạ i đ ộ t bi ế n NST nào d ướ i đây làm tăng c ườ ng ho ặ c gi ả m thi ế u s ự bi ể u hi ệ n c ủ a tính trạ ng
- a Lặ p đo ạ n b M ấ t đo ạ n c Chuyể n đo ạ n d Đ ả o đo ạ n Câu 99. / Hậ u qu ả c ủ a đ ộ t bi ế n m ấ t đo ạ n là a Thườ ng làm gi ả m s ứ c s ố ng ho ặ c gây ch ế t b Ít ả nh h ươ ng t ớ i s ứ c s ố ng c ủ a c ơ th ể c Làm giả m c ườ ng đ ộ bi ể u hi ệ n c ủ a tính tr ạ ng d Làm tăng cườ ng đ ộ bi ể u hi ệ n c ủ a tính tr ạ ng Câu 100. / Hậ u qu ả c ủ a đ ộ t bi ế n c ấ u trúc NST ơ SV là a Thườ ng gây ch ế t, gi ả m s ứ c s ố ng hoăc ̣ thay đ ổ i bi ể u hi ệ n c ủ a tính tr ạ ng b Làm NST bị đ ứ t gãy c Rố i lo ạ n quá trình t ự nhân đôi c ủ a ADN d Ả nh h ưỡ ng t ớ i ho ạ t đ ộ ng c ủ a NST trong t ế bào Câu 101. / Dạ ng đ ộ t bi ế n nào sau đây làm tăng tính đa d ạ ng c ủ a các nòi trong cùng 1 loài a Mấ t đo ạ n b Chuy ể n đo ạ n c Đả o đo ạ n d L ặ p đo ạ n Câu 102. / Nộ i dung nào sau đây không đúng khi nói đ ế n đ ộ t bi ế n đ ả o đo ạ n NST a Các gen trong nhóm gen liên kế t trên NST không b ị thay đ ổ i v ề thành ph ầ n và s ố l ươ ng b Góp phầ n làm tăng c ườ ng s ự sai khác gi ư a các nòi trong loài c Đoạ n NST b ị đ ả o ph ả i n ằ m ơ gi ư a và không mang tâm đ ộ ng d Đoạ n NST có th ể ch ứ a ho ặ c không ch ứ a tâm đ ộ ng Câu 103. / Như ng đ ộ t bi ế n nào d ướ i đây không làm m ấ t ho ặ c thêm vât ̣ chât ́ di truy ề n a Đả o đo ạ n và chuy ể n đo ạ n b Mấ t đo ạ n và l ặ p đo ạ n c Chuyể n đo ạ n t ươ ng h ỗ và không t ươ ng h ỗ d Lặ p đo ạ n và chuy ể n đo ạ n Câu 104. / Dạ ng đ ộ t bi ế n nào có th ể làm cho 2 gen alen v ớ i nhau l ạ i cùng ơ 1 NST a Mấ t đo ạ n b Chuy ể n đo ạ n c Đả o đo ạ n d L ặ p đo ạ n Câu 105. / Dạ ng đ ộ t bi ế n đ ươ c ứ ng d ụ ng đ ể lo ạ i b ỏ gen gây h ạ i
- a Thêm đoạ n b Mấ t đo ạ n nh ỏ c Đả o đo ạ n nh ỏ d Chuyể n đo ạ n Câu 106. / Chuyể n đo ạ n không t ươ ng h ỗ gi ư a 2 crômatit khác ngu ồ n trong c ặ p t ươ ng đồ ng có th ể phát sinh đ ộ t bi ế n a Lặ p đo ạ n đ ồ ng th ờ i m ấ t đo ạ n b Đả o đo ạ n đ ồ ng th ờ i chuy ể n đo ạ n c Chuyể n đo ạ n đ ồ ng th ờ i m ấ t đo ạ n d Trao đổ i chéo đ ồ ng th ờ i chuy ể n đo ạ n Câu 107. / Cơ s ơ c ủ a s ự nhân đôi nhi ễ m s ắ c th ể là a Sư co xo ắ n và tháo xo ắ n mang tính chu kỳ c ủ a các nhi ễ m s ắ c th ể trong phân bào b Sự nhân đôi c ủ a ADN trong nhi ễ m s ắ c th ể c Sự t ổ ng h ơ p protêin trong t ế bào d Sự t ổ ng h ơ p c ủ a các nhi ễ m s ắ c th ể trong phân bào Câu 108. / Số phân t ư ADN trong 1t ế bào vi khu ẩ n E.coli là a 2 b 1 c 4 d 23 Câu 109. / Số phân t ư ADN trong tinh trùng c ủ a ng ườ i là a 1 phân tư b 2 phân t ư c 46 phân tư d 23 phân t ư Câu 110. / Hình thái NST qua chu kì tế bào thay đ ổ i theo các b ướ c a Crômatit > NST đơ n > NST kép > S ơ i NS b Crômatit > NST kép > NST đơ n > Crômatit c ADN+Histon > Nuclêôxôm > Sơ i NS >Crômatit > NST d Sơ i NS > Crômatit kép > NST kép > NST đ ơ n > S ơ i NS
- BÀI 6: ĐỘ T BI Ế N S Ố L ƯỢ NG NST Câu 111. / Mộ t ng ườ i mang b ộ NST có 45 NST v ớ i 1 NST gi ớ i tính X, ng ườ i này a Ngườ i nam m ắ c h ộ i ch ứ ng Claiphent ơ b Ngườ i n ư m ắ c h ộ i ch ứ ng Claiphent ơ c Ngườ i n ư m ắ c h ộ i ch ứ ng T ớ cn ơ d Ngườ i nam m ắ c h ộ i ch ứ ng T ớ cn ơ Câu 112. / Hộứ i ch ng Claiphent ớự̣̉̀̀ co nh ng đăc điêm nao vê măt di truyên ̀ a 47NST, XXY b 47NST, +21 c 47NST, XXX d 45NST, XO Câu 113. / Cơể th 3n hình thành do k ếảủộếốạ t qu c a đ t bi n r i lo n phân li c ủ a toàn b ộễ nhi m sắ c th ể (NST) x ả y ra ơ a Quá trình giả m phân c ủ a t ế bào sinh d ụ c b Tế bào xôma c Giai đoạ n ti ề n phôi d Trong quá trình giả m phân c ủ a 1 trong 2 lo ạ i t ế bào sinh d ụ c đ ự c ho ặ c cái Câu 114. / Rố i lo ạ n trong phân li toàn b ộ b ộ nhi ễ m s ắ c th ể trong quá trình phân bào t ừ t ế bào 2n = 14, làm xuấ t hi ệ n th ể a 2n + 1 = 15 NST b 3n = 21 NST c 2n - 1 = 13 NST d 4n = 28 NST Câu 115. / Phát biể u nào sau đây là đúng v ề th ể đ ộ t bi ế n a Là cơ th ể mang đ ộ t bi ế n ơ d ạ ng ti ề m ẩ n b Là cơ th ể mang đ ộ t bi ế n đã bi ể u hi ệ n thành ki ể u hình c Là cơ th ể mang đ ộ t bi ế n gen tr ộ i d Là cơ th ể mang bi ế n d ị t ổ h ơ p đ ươ c bi ể u hi ệ n ra ki ể u hình
- Câu 116. / Trườ ng h ơ p m ộ t c ặ p NST c ủ a t ế bào 2n b ị m ấ t c ả 2 NST đ ươ c g ọ i là a Thể không b Thể hai c Thể m ộ t d Thể ba Câu 117. / Như ng gi ố ng cây ăn qu ả không h ạ t th ườ ng là a Thể đa b ộ i ch ẵ n b Thể song nh ị b ộ i c Thể đa b ộ i l ẻ d Thể d ị b ộ i Câu 118. / Trong tế bào c ủ a th ể ba nhi ễ m có hi ệ n t ươ ng nào sau đây a Thừ a 1 nhi ễ m s ắ c th ể ơ m ộ t c ặ p nào đó b Thừ a 1 nhi ễ m s ắ c th ể ơ 2 c ặ p t ươ ng đ ồ ng c Mỗ i c ặ p nhi ễ m s ắ c th ể đ ề u tr ơ thành có 3 chi ế c d Thiế u 1 nhi ễ m s ắ c th ể ơ t ấ t c ả các c ặ p Câu 119. / Độ t bi ế n gen không ch ỉ ph ụ thu ộ c vào lo ạ i tác nhân, c ườ ng đ ộ li ề u l ươ ng c ủ a tác nhân mà còn tùy thuộ c vào a Hình thái củ a gen b Trậ t t ự gen trên NST c Số l ươ ng gen trên NST d Đăc̣ điêm ̉ c ấ u trúc c ủ a gen Câu 120. / Cơ th ể đa b ộ i có t ế bào to, c ơ quan sinh d ưỡ ng l ớ n, phát tri ể n kh ỏ e, ch ố ng ch ị u tố t là do a Số NST trong t ếủơể bào c a c th tăng g ấầẫếố p 3 l n d n đ n s gen tăng g ấ p 3 b Tế bào c ủ a th ể đa b ộ i có hàm l ươ ng ADN tăng g ấ p b ộ i nên quá trình sinh t ổ ng h ơ p các chấ t h ư u c ơ di ễ n ra m ạ nh c Các thể đa b ộ i không có kh ả năng sinh giao t ư bình th ườ ng d Thể đa b ộ i ch ỉ đ ươ c nhân lên nh ờ sinh s ả n sinh d ưỡ ng Câu 121. / Các cơ th ể th ự c v ậ t đa b ộ i l ẻ không sinh s ả n h ư u tính đ ươ c là do a Thườ ng không có ho ặ c h ạ t r ấ t bé
- b Có thể sinh s ả n sinh d ưỡ ng b ằ ng hình th ứ c giâm, chi ế t, ghép cành c Rố i lo ạ n quá trình hình thành giao t ư d Không có cơ quan sinh s ả n Câu 122. / Sựổơủ t h p c a 2 giao t ưộế đ t bi n (n-1-1) và (n-1) trong th ụẽ tinh s sinh ra h ơư p t có bộ NST là a (2n-2-1) và (2n-1-1-1) b (2n-2-1) hoặ c (2n-1-1-1) c (2n-3) hoặ c (2n-1-1-1) d (2n-3) và (2n-2-1) Câu 123. / Hơ p t ư đ ươ c t ạ o ra do s ự k ế t h ơ p c ủ a 2 giao t ư (n-1) có th ể phát tri ể n thành a Thể 1 nhi ễ m b Thể khuy ế t nhi ễ m c Thể 1 nhi ễ m ho ặ c th ể khuy ế t nhi ễ m d Thể 1 nhi ễ m kép ho ặ c th ể khuy ế t nhi ễ m Câu 124. / Loạ i bi ế n d ị nào d ướ i đây có th ể di truy ề n qua sinh s ả n h ư u tính a Độ t bi ế n x ả y ra ơ t ế bào sinh d ưỡ ng b Độ t bi ế n xôma c Thườ ng bi ế n d Thể đa b ộ i ch ẵ n ơ th ự c v ậ t Câu 125. / Thể đa b ộ i trên th ự c t ế đ ươ c g ặ p ch ủ y ế u ơ a Cả đ ộ ng v ậ t và th ự c v ậ t b Vi sinh vậ t c Thự c v ậ t d Độ ng v ậ t Câu 126. / Ứ ng d ụ ng c ủ a th ể đ ộ t bi ế n đa b ộ i là gì? a Gây đa bộ i ơ TV đ ể thu ho ạ ch c ơ quan sinh d ưỡ ng và qu ả không h ạ t b Cung cấ p nguyên li ệ u cho ch ọ n gi ố ng v ậ t nuôi c Tạ o ngu ồ n bi ế n d ị cho ch ọ n gi ố ng d Làm tăng tính đa dạ ng c ủ a SV
- Câu 127. / Trườ ng h ơ p nào sau đây không đ ươ c xem là th ể d ị b ộ i? a 2n+1 b 2n+2 c n-2 d 2n-1 Câu 128. / Thể kh ả m t ứ b ộ i(4n) trên c ơ th ể l ưỡ ng b ộ i(2n) đ ươ c phát sinh và bi ể u hi ệ n trên 1 cây có hoa là do cơ ch ế nào? a Các cromatit ơ m ỗ i NST kép không phân li ơ l ầ n phân c ắ t đ ầ u tiên c ủ a h ơ p t ư b Các cặ p NST kép đ ồ ng d ạ ng không phân li ơ nh ư ng t ế bào sinh giao t ư c Các cặ p NST kép đ ồ ng d ạ ng không phân li ơ l ầ n phân bào I c ủ a gi ả m phân ơ t ế bào sinh hạ t ph ấ n d Các cromatit ơ m ỗ i NST kép không phân li ơ nh ư ng t ế bào non c ủ a đ ỉ nh sinh tr ươ ng Câu 129. / Điề u nh ậ n xét nào là không đúng khi nói v ề th ể đa b ộ i ch ẵ n? a Thể 4n có th ể hình thành t ừ h ơ p t ư 2n b ị tác d ụ ng b ơ i consixin b Thể t ứ b ộ i ch ỉ có th ể di truy ề n qua th ế h ệ sau b ằ ng sinh s ả n sinh d ưỡ ng c Thể 4n có th ể đ ươ c hình thành do b ố , m ẹ (2n) b ị Đ ộ t bi ế n đa b ộ i th ể x ả y ra trong gi ả m phân tạ o giao t ư d Thểứộ t b i khá ph ổếơ bi n TV nh ưấếặơ ng r t hi m g p ĐV Câu 130. / Thể t ứ b ộ i và th ể song nh ị b ộ i có đi ể m khác nhau c ơ b ả n là a Thể t ứ b ộ i có kh ả năng h ư u th ụ còn th ể song nh ị b ộ i th ườ ng b ấ t th ụ b Thểứộộ t b i có b NST là b ộốủộ i s c a b NST đ ơộộ n b i(đa b i cùng ngu ồể n), th song nh ịộ b i gồ m 2 b ộ NST l ưỡ ng b ộ i(đa b ộ i khác ngu ồ n) c Thểứộ t b i là KQ c ủ a các tác nhân gây Đ ộếạể t bi n nhân t o, th song nh ịộ b i là KQ c ủ a lai xa và đa bỗ i hóa t ự nhiên d Thể t ứ b ộ i và th ể song nh ị b ộ i đ ề u có kh ả năng duy trì nòi gi ố ng Câu 131. / Hóa chấ t consixin có kh ả năng gây đ ộ t bi ế n đa b ộ i th ể là vì a Ngăn cả n quá trình t ạ o các cromatit ơ NST b Ngăn cả n s ự t ậ p h ơ p các vi ố ng đ ể hình thành thoi t ơ vô s ắ c c Ngăn cả n các cromatit tr ươ t trên thoi t ơ s ắ c ti ế n v ề 2 c ự c t ế bào d Làm tiêu biể n các trung th ể trong quá trình phân bào Câu 132. / Thể tam nhi ễ m có th ể hình thành t ừ
- a Giao tư (n+2) và (n-1) b Giao tư (n+1) và (n+1) c Giao tư (n+1) và (n+2) d Giao tư (n+1) và (n-1) Câu 133. / Thể đa b ộ i l ẻ không có đ ặ c đi ể m nào sau đây a Tế bào to, c ơ quan sinh d ưỡ ng to b Sinh trươ ng phát t ố t, kh ả năng ch ố ng ch ị u t ố t c Sinh sả n h ư u tính m ạ nh m ẽ d Quá trình tổ ng h ơ p ch ấ t h ư u c ơ tăng cao Câu 134. / Tính chấ t c ủ a đ ộ t bi ế n là a Đồ ng lo ạ t, không đ ị nh h ướ ng, đ ộ t ng ộ t b Riêng lẻ , ng ẫ u nhiên, không xác đ ị nh, đ ộ t ng ộ t c Xác đị nh, đ ồ ng lo ạ t, đ ộ t ng ộ t d Riêng lẻ , đ ị nh h ướ ng, đ ộ t ng ộ t Câu 135. / Tế bào sinh d ưỡ ng ơ m ộ t sinh v ậ t không có m ộ t NST gi ớ i tính nào c ả . Đây là d ạ ng a Thể b ố n b Thể không c Thể m ộ t d Thể ba Câu 136. / Thể d ị đa b ộ i là a Mộ t lo ạ i đa b ộ i d ị th ườ ng b Cơ th ể v ố n là đa b ộ i, sau b ị l ệ ch b ộ i hóa c Mộ t d ạ ng đ ặ c bi ệ t c ủ a l ệ ch b ộ i d Cơ th ể ch ứ a b ộ NST l ưỡ ng b ộ i c ủ a 2 loài Câu 137. / Bộ NST ơ loài 1 là 2n1, loài 2 là 2n2 thì con lai d ị t ứ b ộ i c ủ a chúng có b ộ NST là a n1+n2 b 2n2+2n2 c 2n1+2n2 d 2n1+2n1
- Câu 138. / Điể m gi ố ng nhau chính gi ư a t ự t ứ b ộ i và d ị t ứ b ộ i là a Đề u có b ộ NST là s ố ch ẵ n b 2 dạ ng này đ ề u có s ố NST tăng g ấ p b ộ i c Cơ th ể đ ề u g ồ m 2 b ộ NST đ ơ n b ộ i d Cơ th ể đ ề u g ồ m 2 b ộ NST l ưỡ ng b ộ i Câu 139. / Bộ NST ơ loài 1 là 2n1, loài 2 là 2n2 thì con lai song d ị b ộ i c ủ a chúng có th ể phát sinh giao t ư là a 2n2+2n2 b 2n1+2n2 c 2n1+2n1 d n1+n2 Câu 140. / Cây lai xa giư a c ả i d ạ i (2nR=18) và c ả i b ắ p (2nB=18) h ư u th ụ đ ươ c g ọ i là a Thể đa b ộ i ch ẵ n v ớ i 36 NST b Thể l ươ ng b ộ i v ớ i 18 NST c Thể song nh ị b ộ i hay d ị t ứ b ộ i d Thể t ứ b ộ i có 4n=36 NST BÀI 7: ÔN TẬ P CH ƯƠ NG I Câu 141. / Phát biể u nào ch ư a đúng trong nh ư ng khái ni ệ m d ướ i đây a Nhân tố gây ra đ ộ t bi ế n g ọ i là tác nhân đ ộ t bi ế n b Cá thể mang đ ộ t bi ế n là th ể đ ộ t bi ế n c Độ t bi ế n gen th ườ ng ch ỉ liên quan đ ế n m ộ t ho ặ c 2 c ặ p nu d Độ t bi ế n gen là nh ư ng bi ế n đ ổ i nh ỏ x ả y ra trong c ấ u trúc c ủ a gen Câu 142. / Prôtêin ơ c ơ th ể s ố ng không có ch ứ c năng nào a Bả o v ệ c ơ th ể b Chứ a mã di truy ề n
- c Điề u hòa chuy ể n hóa d Xúc tác phả n ứ ng Câu 143. / Phiên mã khác dị ch nh ư th ế nào a Dị ch mã là t ổ ng h ơ p ARN, phiên mã là t ổ ng h ơ p prôtêin b Phiên mã là tổ ng h ơ p ARN, d ị ch mã là t ổ ng h ơ p protêin c Dị ch mã tr ướ c, phiên mã sau d Không khác nhau Câu 144. / Loạ i đ ộ t bi ế n nào sau đây có th ể x ả y ra ơ c ả trong nhân và ngoài nhân a Độ t bi ế n s ố l ươ ng NST b Độ t bi ế n c ấ u trúc NST c Độ t bi ế n gen d Độ t bi ế n d ị b ộ i th ể Câu 145. / Đăc̣ điêm ̉ nào sau đây đúng khi nói v ề đ ộ t bi ế n gen phát sinh trong nguyên phân a Chỉ đ ươ c truy ề n l ạ i cho th ế h ệ sau b ằ ng sinh s ả n sinh d ưỡ ng b Sẽ phát tri ể n thành th ể kh ả m c Chỉ đ ươ c truy ề n l ạ i cho th ế h ệ sau b ằ ng sinh s ả n h ư u tính d Đươ c nhân lên thông qua quá trình t ự nhân đôi c ủ a ADN Câu 146. / Bộ 3 nào d ướ i đây có th ể đ ộ t bi ế n thành b ộ 3 vô nghĩa b ằ ng cách thay th ế c ặ p nu này = 1 c ặ p nu khác? a AXT b TTT c XAX d TXA Câu 147. / Mộ t đo ạ n polipeptide có tr ỉ nh t ự nh ư sau: Val-Val-Val-Val Nh ậ n xét nào sau đây đúng v ề đo ạ n gen mã hóa chuỗ i polipeptide trên a Có thể có h ơ n 3 lo ạ i nu trên gen b Chỉ có 1 lo ạ i nu trên gen c Trên gen phả i có đ ủ 4 lo ạ i nu d Chỉ có 3 lo ạ i nu trên gen Câu 148. / Độ t bi ế n gen không ch ỉ ph ụ thu ộ c vào lo ạ i tác nhân, c ườ ng đ ộ li ề u l ươ ng c ủ a tác nhân mà còn tùy thuộ c vào a Số l ươ ng gen trên NST
- b Đăc̣ điêm ̉ c ấ u trúc c ủ a gen c Trậ t t ự gen trên NST d Hình thái củ a gen Câu 149. / Độ t bi ế n gen phát sinh trong quá trình nguyên phân c ủ a t ế bào xôma th ườ ng không có kh ả năng a Di truyề n qua sinh s ả n vô tính b Di truyề n qua sinh s ả n h ư u tính c Nhân lên trong mô sinh dưỡ ng d Tạ o th ể kh ả m Câu 150. / Cơ ch ế phát sinh đ ộ t bi ế n s ố l ươ ng NST a Sự r ố i lo ạ n quá trình ti ế p h ơ p và trao đ ổ i chéo ơ kì tr ướ c 1 gi ả m phân b Cấ u trúc NST b ị phá v ỡ do các tác nhân gây đ ộ t bi ế n c Sự phân li không bình th ườ ng c ủ a m ộ t hay nhi ề u c ặ p NST ơ kì sau c ủ a quá trình phân bào d Sự r ố i lo ạ n trình t ự nhân đôi c ủ a NST ơ kì trung gian quá trình phân bào Câu 151. / Điề u nào sau đây là đúng nh ấ t khi nói v ề c ơ ch ế phát sinh đ ộ t bi ế n m ấ t đo ạ n a Mộ t đo ạ n nào đó c ủ a NST đ ứ t ra và g ắ n vào v ị trí khác. b Mộ t đo ạ n c ủ a NST b ị đ ứ t ra và m ấ t đi. c Mộ t đo ạ n c ủ a NST b ị đ ứ t ra và m ấ t đi ho ặ c s ự trao đ ổ i chéo không cân gi ư a 2 NST t ươ ng đ ồ ng làm gi ả m số l ươ ng gen trên NST d Sự trao đ ổ i chéo không cân gi ư a 2 NST t ươ ng đ ồ ng làm gi ả m s ố l ươ ng gen trên NST. Câu 152. / Độ t bi ế n giao t ư và đ ộ t bi ế n ti ề n phôi gi ố ng nhau ơ ch ỗ a Đề u bi ể u hi ệ n ra ngay thành ki ể u hìngh trên th ể đ ộ t bi ế n b Nếộế u là đ t bi n gen tr ộẽểệ i s bi u hi n ngay trên m ộầơể t ph n c th c Di truyề n l ạ i cho th ế h ệ sau b ằ ng sinh s ả n h ư u tính d Biể u hi ệ n ngay thành ki ể u hình và di truy ề n cho th ế h ệ sau Câu 153. / Độ t bi ế n giao t ư là a Phát sinh trong nguyên phân, ơ 1 t ế bào sinh d ưỡ ng b Phát sinh trong giả m phân, ơ 1 t ế bào xôma c Phát sinh trong lầ n nguyên phân đ ầ u c ủ a h ơ p t ư
- d phát sinh trong giả m phân, ơ 1 t ế bào sinh d ụ c nào đó Câu 154. / Thểắẹấệơồấ m t d t xu t hi n ru i gi m do h ậ u qu ảủộế c a đ t bi n a Lặ p đo ạ n NST b Đả o đo ạ n NST c Độ t bi ế n trên gen X d Mấ t đo ạ n NST Câu 155. / Đăc̣ điêm ̉ nào sau đây đúng khi nói v ề đ ộ t bi ế n gen phát sinh trong nguyên phân a Sẽ phát tri ể n thành th ể kh ả m b Chỉ đ ươ c truy ề n l ạ i cho th ế h ệ sau b ằ ng sinh s ả n sinh d ưỡ ng c Chỉ đ ươ c truy ề n l ạ i cho th ế h ệ sau b ằ ng sinh s ả n h ư u tính d Đươ c nhân lên thông qua quá trình t ự nhân đôi c ủ a ADN Câu 156. / Dạ ng đ ộ t bi ế n nào ơ cây tr ồ ng có th ể t ạ o ra nh ư ng cây có c ơ quan sinh d ưỡ ng to, phát tri ể n kh ỏ e, chố ng ch ị u t ố t a Độ t bi ế n đa b ộ i b Độ t bi ế n d ị b ộ i c Độ t bi ế n gen d Độ t bi ế n c ấ u trúc NST Câu 157. / Loạ i bi ế n d ị nào sau đây s ẽ làm xu ấ t hi ệ n ki ể u gen m ớ i a Thườ ng bi ế n b Biế n d ị t ổ h ơ p và bi ế n d ị đ ộ t bi ế n c Biế n d ị t ổ h ơ p d Biế n d ị đ ộ t bi ế n Câu 158. / Loạ i bi ế n d ị nào sau đây s ẽ không làm xu ấ t hi ệ n ki ể u gen m ớ i a Biế n d ị đ ộ t bi ế n b Biế n d ị t ổ h ơ p và Bi ế n d ị đ ộ t bi ế n c Thườ ng bi ế n d Biế n d ị t ổ h ơ p Câu 159. / Độ t bi ế n ti ề n phôi là a Độ t bi ế n xu ấ t hi ệ n trong nh ư ng l ầ n nguyên phân đ ầ u c ủ a h ơ p t ư
- b Xuấ t hi ệ n ơ giai đo ạ n phôi có s ự phân hóa t ế bào c Độ t bi ế n xu ấ t hi ệ n khi phôi phát tri ể n thành c ơ th ể m ớ i d Độ t bi ế n không di truy ề n cho th ế h ệ sau Câu 160. / Điể m nào d ướ i đây không đúng v ớ i th ườ ng bi ế n a Là như ng bi ế n đ ổ i c ủ a c ơ th ể SV t ươ ng ứ ng v ớ i đi ề u ki ệ n s ố ng b Là biế n d ị di truy ề n đ ươ c c Là các biế n đ ổ i đ ồ ng lo ạ t theo cùng 1 h ướ ng d Có lơ i cho SV, giúp chúng thích nghi v ớ i môi tr ườ ng Câu 161. / Tìm câu đúng trong các câu sau đây a Độ t bi ế n giao t ư luôn bi ể u hi ệ n ra ki ể u hình ơ ngay th ế h ệ sau b Độ t bi ế n soma có th ể di truy ề n qua sinh s ả n h ư u tính c Tiề n đ ộ t bi ế n là d ạ ng Đ ộ t bi ế n đ ươ c tuy ề n t ừ th ế h ệ tr ướ c d Độ t bi ế n ti ề n phôi có th ể di truy ề n qua sinh s ả n h ư u tính Câu 162. / Độ t bi ế n NST là gì? a Là sự thay đ ổ i v ề c ấ u trúc hay s ố l ươ ng b ộ NST b Là như ng bi ế n đ ổ i c ấ u trúc NST c Là như ng bi ế n đ ổ i liên quan đ ế n s ố l ươ ng b ộ NST d Là như ng bi ế n đ ổ i v ề c ấ u trúc ADN Câu 163. / Phát biể u nào sau đây là đúng khi nói v ề th ể d ị b ộ i(l ệ ch b ộ i) a Toàn bộ các c ặ p NST không phân li b Mộ t hay vài c ặ p NST không phân li bình th ườ ng c Thừ a hoăc ̣ thi ế u NST trong c ặ p đ ồ ng d ạ ng d Thừ a hoăc ̣ thi ế u NST trong c ặ p đ ồ ng d ạ ng do 1 hoăc ̣ vài c ặ p NST không phân li bình th ườ ng Câu 164. / Hiệ n t ươ ng nào không ph ả i là đ ộ t bi ế n c ấ u trúc NST? a Đả o đo ạ n NST b Lặ p đo ạ n NST do ti ế p h ơ p và trao đ ổ i chéo không cân gi ư a 2 NST t ươ ng đ ồ ng c Chuyể n đo ạ n NST d Sự ti ế p h ơ p và trao đ ổ i chéo bình th ườ ng gi ư a 2 cromatit không ph ả i ch ị em trong c ặ p NST kép gây hoán v ị gen
- Câu 165. / Khi xư lí đ ộ t bi ế n đa b ộ i th ể trên th ự c v ậ t, ng ườ i ta th ườ ng dùng lo ạ i hóa ch ấ t nào sau đây a Consixin b Acridin c 5BU d Etyl metan sunphonat Câu 166. / Hóa chấ t nào sau đây có tác d ụ ng gây đ ộ t bi ế n gen d ạ ng m ấ t ho ặ c thêm 1 c ặ p nu trên ADN a Consixin b 5BU c Acridin d Etyl metan sunphonat Câu 167. / Yế u t ố d ướ i nao ̀ đây không ph ả i c ơ chê ́phát sinh c ủ a đ ộ t bi ế n gen là a Rố i l ọ an trong quá trình t ự nhân đôi ADN b Các tác nhân gây độ t bi ế n làm đ ứ t phân t ư ADN c Sự trao đ ổ i chéo không bình th ườ ng c ủ a các crômatit d ADN bị đ ứ t và đ ọ an đ ứ t ra đ ươ c n ố i vào v ị trí khác c ủ a ADN Câu 168. / Khi nói về bi ế n d ị c ủ a sinh v ậ t, nh ậ n đ ị nh nào sau đây là không đúng a Độ t bi ế n là nh ư ng bi ế n đ ổ i theo 1 h ướ ng xác đ ị nh, th ườ ng bi ế n x ả y ra trên m ộ t s ố cá th ể b Độ t bi ế n di truy ề n đ ươ c, th ườ ng bi ế n không di truy ề n c Độ t bi ế n là bi ế n đ ổ i ki ể u gen, th ườ ng bi ế n là bi ế n đôi ki ể u hình d Độ t bi ế n là bi ế n đ ổ i đ ộ t ng ộ t vô h ướ ng, th ườ ng bi ế n là bi ế n đ ổ i đ ồ ng lo ạ t theo 1 h ướ ng Câu 169. / Sự trao đ ổ i chéo không cân gi ư a 2 cromatit trong c ặ p NST t ươ ng đ ồ ng s ẽ làm xu ấ t hi ệ n a Độ t bi ế n l ệ ch b ộ i b Hoán vị gen c Độ t bi ế n đ ả o đo ạ n NST d Độ t bi ế n l ặ p đo ạ n và m ấ t đo ạ n NST Câu 170. / Độ t bi ế n c ấ u trúc NST là a Biế n đ ổ i thành ph ầ n hóa h ọ c c ủ a NST b Thay đổ i c ấ u t ạ o không gian c ủ a NST c Thay đổ i s ố l ươ ng gen ơ NST d Biế n đ ổ i c ấ u trúc gen ơ NST đó
- Chươ ng II: Tính Quy Lu ậ t C ủ a Hi ệ n T ượ ng Di Truy ề n BÀI 8: QUY LUẬẬ T MENĐEN – QUY LU T PHÂN LI Câu 171. / Hai phươ ng pháp nghiên c ứ u di truy ề n c ủ a Menden là a Phươ ng pháp lai xa và ph ươ ng pháp lai g ầ n b Phươ ng pháp lai phân tích và ph ươ ng pháp lai xa c Phươ ng pháp lai g ầ n và ph ươ ng pháp lai phân tích d Phươ ng pháp lai phân tích và ph ươ ng pháp phân tích di truy ề n c ơ th ể lai Câu 172. / Trên thự c t ế , khi nói đ ế n ki ể u hình c ủ a 1 c ơ th ể là a Đề c ậ p đ ế n toan ̀ b ộ tính tr ạ ng l ặ n ơ c ơ th ể đó b Đề c ậ p đ ế n toan ̀ b ộ tính tr ạ ng tr ộ i đã đ ươ c b ộ c l ộ ơ c ơ th ể đó c Đề c ậ p đ ế n toan ̀ b ộ các tính tr ạ ng c ủ a c ơ th ể đó d Đề c ậ p m ộ t vài tính tr ạ ng đang nghiên c ứ u Câu 173. / Kế t qu ả đ ươ c bi ể u hi ệ n trong đ ị nh lu ậ t đ ồ ng tính là a Các con lai thuộ c các th ế h ệ bi ể u hi ệ n tính tr ạ ng c ủ a m ẹ b Tấ t c ả các th ế h ệ con lai đ ề u nh ấ t lo ạ t mang tính tr ạ ng tr ộ i c Các con lai thuộ c th ế h ệ th ứ nh ấ t bi ể u hi ệ n tính tr ạ ng c ủ a b ố d Các con lai thuộếệứấồ c th h th nh t đ ng lo ạểệ t bi u hi n tính tr ạủộ ng c a m t bên b ốặẹ ho c m Câu 174. / Biêt́ B - thân cao la ̣̀̀̀ớtrôi hoan toan so v i b - thân thâp, ́ khi lai 2 cây thuân ̀̉́̀̉ chung khac nhau vê kiêu hinh̀ ta đươ c a F1: 100% thân cao > F2: 3 thân cao : 1 thân thâṕ b F1: 100% thân thâṕ > F2: 3 thân cao : 1 thân thâp ́ c F1: 100% thân thâṕ > F2: 1 thân cao : 1 thân thâp ́ d F1: 100% thân cao > F2: 1 thân cao : 1 thân thâṕ Câu 175. / Tính trạ ng l ặ n là tính tr ạ ng đ ươ c bi ể u hi ệ n ơ c ơ th ể mang gen a Đồ ng h ơ p tr ộ i và d ị h ơ p b Đồ ng h ơ p l ặ n và d ị h ơ p c Đồ ng h ơ p l ặ n
- d Dị h ơ p Câu 176. / Cơ s ơ t ế bào h ọ c c ủ a qui lu ậ t phân li đ ộ c l ậ p là a Sự phân li đ ộ c l ậ p và t ổ h ơ p t ự do c ủ a các c ặ p NST t ươ ng đ ồ ng trong quá trình gi ả m phân b Sự phân li đ ộ c l ậ p và t ổ h ơ p t ự do c ủ a các c ặ p NST t ươ ng đ ồ ng trong nguyên phân và th ụ tinh c Cơ ch ế t ự nhân đ ộ i c ủ a NST trong nguyên phân và gi ả m phân d Sự ti ế p h ơ p và trao đ ổ i chéo c ủ a các cr ọ matic trong gi ả m phân Câu 177. / Mụ c đích c ủ a phép lai phân tích là nh ằ m đ ể a Xác đị nh m ứ c đ ộ thu ầ n ch ủ ng c ủ a c ơ th ể mang ki ể u hình l ặ n b Kiể m tra ki ể u gen c ủ a m ộ t c ơ th ể mang ki ể u hình tr ộ i nào đó có thu ầ n ch ủ ng hay không c Làm tăng độ thu ầ n ch ủ ng ơ các c ơ th ể con lai d Phân tích các đặ c đi ể m di truy ề n ơ sinh v ậ t thành t ừ ng c ặ p tính tr ạ ng t ươ ng ứ ng Câu 178. / Hoạ t đ ộ ng nào sau đây, không n ằ m trong n ộ i dung c ủ a ph ươ ng pháp phân tích di truy ề n c ơ th ể lai a Chọ n l ự a đ ố i t ươ ng đ ể ti ế n hành thí nghi ệ m b Lai và theo dõi sự di truy ề n c ủ a m ộ t hay m ộ t s ố c ặ p tính tr ạ ng t ươ ng ph ả n c Kiể m tra đ ể ch ọ n đ ươ c các c ơ th ể thu ầ n ch ủ ng làm th ế h ệ xu ấ t phát cho phép lai d Sư d ụ ng các tác nhân gây đ ộ t bi ế n ơ sinh v ậ t r ồ i b ồ i d ưỡ ng đ ể t ạ o ra gi ố ng m ớ i Câu 179. / Đậ u Hà Lan là đ ố i t ươ ng nghiên c ứ u di truy ề n th ườ ng xuyên c ủ a Menđen nh ờ vào đ ặ c đi ể m nào sau đây củ a nó a Khả năng t ự th ụ ph ấ n nghiêm ng ặ t b Có thờ i gian sinh tr ươ ng kéo dài c Số l ươ ng cây con t ạ o ra ơ th ế h ệ sau r ấ t l ớ n d Con lai luôn phân tích 50% đự c : 50% cái Câu 180. / Đặ c đi ể m c ủ a dòng thu ầ n là a Có các cơ ch ế mang ki ể u gen khác nhau b Khi đem gieo trồ ng thì cho đ ờ i con hoàn toàn gi ố ng b ố m ẹ c Tạ o ra s ự phân tính ơ con lai gi ư a gieo tr ồ ng d Chứ a ki ể u gen d ị h ơ p Câu 181. / Phươ ng pháp lai gi ố ng r ồ i ti ế n hành theo dõi s ự di truy ề n các đ ặ c đi ể m c ủ a b ố m ẹ cho con lai, đươ c g ọ i là
- a Lai thuậ n ngh ị ch b Phân tích cơ th ể lai c Lai phân tích d Lai hư u tính Câu 182. / Cặ p tính tr ạ ng t ươ ng ph ả n là a Hai loạ i tính tr ạ ng khác nhau c ủ a cùng m ộ t tính tr ạ ng nh ư ng bi ể u hi ệ n trái ng ươ c nhau b Hai tính trạ ng bi ể u hi ệ n khác nhau c ủ a hai lo ạ i tính tr ạ ng ơ hai c ơ th ể có cùng gi ớ i tính c Hai trạ ng thái bi ể u hi ệ n ơ hai cá th ể có gi ớ i tính khác nhau d Hai loạ i tính tr ạ ng khác nhau Câu 183. / Trên thự c t ế , t ừ “ki ể u hình” đ ươ c dùng đ ể ch ỉ a Toàn bộ các đ ặ c tính c ủ a c ơ th ể b Toàn bộ các tính tr ạ ng tr ộ i c ủ a c ơ th ể c Toàn bộ các tính tr ạ ng l ặ n c ủ a m ộ t c ơ th ể d Mộ t vài c ặ p tính tr ạ ng nào đó đ ươ c nghiên c ứ u Câu 184. / Kiể u gen là a Toàn bộ các gen n ằ m trong t ế bào c ủ a c ơ th ể sinh v ậ t b Toàn bộ các ki ể u gen trong c ơ th ể c ủ a m ộ t cá th ể c Toàn bộ các ki ể u gen n ằ m trong t ế bào c ủ a m ộ t c ơ th ể sinh v ậ t d Tậ p h ơ p các gen trong các c ơ th ể khác nhau c ủ a loài Câu 185. / Hai trạ ng thái bi ể u hi ệ n khác nhau c ủ a cùng m ộ t tính tr ạ ng đ ươ c g ọ i là a Cặ p gen t ươ ng ứ ng b Cặ p tính tr ạ ng t ươ ng ph ả n c Kiể u hình c ơ th ể d Cặ p gen t ươ ng ph ả n BÀI 9: QUY LUẬỘẬ T PHÂN LI Đ C L P Câu 186. / Điềệ u ki n nghi ệ m đúng cân ̀̉́́ớịậ phai co đôi v i đ nh lu t phân ly đ ộậ̀ c l p la
- a Tính trộ i ph ả i là tr ộ i hoàn toàn b Các cặ p gen quy đ ị nh các c ặ p tính tr ạ ng ph ả i n ằ n trên các c ặ p nhi ễ m s ắ c th ể t ươ ng đ ồ ng khác nhau c Thế h ệ xu ấ t phát ph ả i thu ầ n ch ủ ng v ề các tính tr ạ ng đem l ạ i d Số l ươ ng cá th ể ph ả i đ ủ l ớ n Câu 187. / Kiể u gen không xu ấ t hi ệ n t ừ phép lai AABbDd x AabbDd là a AAbbDD b aaBbDd c AaBbdd d AaBbDd Câu 188. / Phép lai dướ i đây có kh ả năng t ạ o nhi ề u bi ế n d ị t ổ h ơ p nh ấ t là a AaBbDd x Aabbdd b AaBbDD x AaBbdd c AabbDd x aaBbDd d AaBbDd x AaBbDd Câu 189. / Phép lai hai tính AaBb x AaBb, trong đó có mộ t tính tr ộ i là tr ộ i không hoàn toàn thì t ỷ l ệ ki ể u hình ơ con lai là a 9 : 3 : 3 : 1 b 1 : 2 : 2 : 4 : 1 : 2 : 1 : 2 : 1 c 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1 d 3 : 3 : 1 : 1 Câu 190. / Biêt́ A - hoa đo; ̉ a - hoa trăng; ́ B - qua ̉tron, ̀ b - qua ̉dai. ̀ Lai 2 ca ́thê ̉co ́kiêu ̉ gen AABb thi ̀thu đ ươ c kiêủ hinh̀ hoa trăng ́ qua ̉dai ̀ chiêm ́ ti ̉lê ̣ bao nhiêu a 25% b 0% c 75% d 50% Câu 191. / Biêt́ A - hoa đo; ̉ a - hoa trăng; ́ B - qua ̉tron, ̀ b - qua ̉dai. ̀ Lai 2 ca ́thê ̉co ́kiêu ̉ gen AABb thi ̀thu đ ươ c kiêủ hinh̀ hoa đo, ̉ qua ̉tron ̀ chiêm ́ ti ̉lê ̣ bao nhiêu a 100% b 50% c 25% d 75% Câu 192. / Điề u ki ệ n nào sau đây không ph ả i là đi ề u ki ệ n nghi ệ m đúng c ủ a qui lu ậ t phân li
- a Số l ươ ng cá th ể thu đ ươ c c ủ a phép lai ph ả i l ớ n b Các cặ p gen qui đ ị nh các c ặ p tính tr ạ ng đ ề u n ằ m trên c ặ p NST t ươ ng đ ồ ng c Bố m ẹ thu ầ n ch ủ ng v ề c ặ p tính tr ạ ng đem lai d Mỗ i gen qui đ ị nh m ộ t tính tr ạ ng, gen tr ộ i là tr ộ i hoàn toàn Câu 193. / Nhóm phép lai nào sau đây đươ c xem là lai phân tích a P: Aa x aa; P: AaBb x AaBb b P: Aa x Aa; P: Aabb x aabb c P: AA x Aa; P: AaBb x Aabb d P: Aa x aa; P: AaBb x aabb Câu 194. / Cơ thê ̉mang kiêu ̉ gen AABbDdeeFf khi giam ̉ phân cho sô ́loai ̣ giao t ư la ̀ a 4 b 16 c 8 d 32 Câu 195. / Khi cá thê ̉mang gen BbDdEEff giam ̉ phân binh ̀ th ườ ng, sinh ra cac ́ kiêu ̉ giao t ư la ̀ a B,b,D,d,E,e,F,f b BDEf,bdEf,BdEf,bDEf c BbEE,Ddff,BbDd,Eeff d BbDd,Eeff,Bbff,DdEE Câu 196. / Cho cá̉ thê mang gen AabbDDEeFf t ự̣́̀́̉ơ thu phân thi sô tô h p giao t ứ̀ tôi đa la a 128 b 32 c 64 d 256 Câu 197. / Trong pheṕ lai aaBbDdeeFf X AABbDdeeff thi ̀ti ̉lê ̣kiêu ̉ hinh ̀ con lai A-bbD-eeff la ̀ a 1/16 b 1/8 c 1/32 d 1/4 Câu 198. / Kiể u gen nào trong các ki ể u gen d ướ i đ ậ y ch ỉ sinh ra 2 lo ạ i giao t ư bình th ườ ng v ớ i t ỉ l ệ b ằ ng nhau a Cơ th ể t ứ b ộ i mang ki ể u gen AAaa b Cơ th ể tam b ộ i mang ki ể u gen AAa c Cơ th ể t ứ b ộ i mang ki ể u gen AAAa d Cơ th ể tam b ộ i mang ki ể u gen Aaa
- Câu 199. / Cho phép lai AAaa (4n) x AAaa(4n). Tỉ l ệ ki ể u gen đ ồ ng h ơ p ơ đ ờ i con là a 4/36 b 1/36 c 2/36 d 8/36 Câu 200. / Cho phép lai AAaa (4n) x AAaa(4n). Tỉ l ệ ki ể u gen Aaaa ơ đ ờ i con là a 12/36 b 18/36 c 8/36 d 16/36 Câu 201. / Tỉ l ệ ki ể u gen ơ đ ờ i con trong phép lai Aaaa (4n) x AAAa (4n) là a ¼ AAaa : 2/4 Aaaa : ¼ aaaa b ¼ AAAa : 2/4 AAaa : ¼ Aaaa c ¼ AAaa : 2/4 AAAa : ¼ Aaaa d ¼ AAAA : 2/4 AAaa : ¼ aaaa Câu 202. / Ở đ ậ u Hà Lan, gen A quy đ ị nh h ạ t vàng, alen a quy đ ị nh h ạ t xanh. Cho giao ph ấ n t ự do và ng ẫ u nhiên giư a các cây đ ậứộ u t b i(4n). Có th ểố có t i đa bao nhiêu ki ểơứộ u gen các cây t b i và bn công th ứ c lai có th ể có? a 5 kiể u gen, 15 công th ứ c lai b 3 kiể u gen, 6 công th ứ c lai c 6 kiể u gen, 21 công th ứ c lai d 4 kiể u gen, 10 công th ứ c lai Câu 203. / Ở đ ậ u Hà Lan, gen A quy đ ị nh h ạ t vàng, alen a quy đ ị nh h ạ t xanh. S ự giao ph ấ n gi ư a các cây đ ậ u tứ bộ i(4n) cho th ểệ h con có s ự phân tính v ớ i các cây có h ạ t xanh chi ếỉệ m t l 8,33%. Ki ểủốẹ u gen c a b , m là a AAaa x aaaa b AAaa x Aaaa c Aaaa x Aaaa d AAaa x Aaaa Câu 204. / Cơ s ơ t ế bào h ọ c c ủ a hi ệ n t ươ ng phân li đ ộ c l ậ p khi lai nhi ề u tính tr ạ ng a Các cặ p alen là tr ộ i l ặ n hoàn toàn b Các alen không cùng nằ m trên cùng m ộ t NST c Số l ươ ng cá th ể và giao t ư r ấ t l ớ n d Các alen tổ h ơ p ng ẫ u nhiên trong th ụ tinh
- Câu 205. / Nế u P thu ầ n ch ủ ng khác nhau n tính tr ạ ng t ươ ng ph ả n, phân li đ ộ c l ậ p, thì s ố lo ạ i ki ể u gen ơ F2 là a 1n b 3n c 2n d 4n BÀI 10: TƯƠ NG TÁC GEN VÀ TÁC Đ Ộ NG ĐA HI Ệ U C Ủ A GEN Câu 206. / Tác độ ng c ủ a gen không alen là a Nhiề u gen trên cùng m ộ t nhi ễ m s ắ c th ể cùng t ươ ng tác quy đ ị nh m ộ t tính tr ạ ng b Nhiề u gen trên cùng môt c ặ p nhi ễ m s ắ c th ể t ươ ng đ ồ ng t ươ ng tác quy đ ị nh m ộ t tính tr ạ ng c Mộ t gen trên nhi ễ m s ắ c th ể đ ồ ng th ờ i quy đ ị nh nhi ề u tính tr ạ ng khác nhau d Nhiề u gen thu ộ c nh ư ng lôcut khác nhau cùng t ươ ng tác quy đ ị nh m ộ t tính tr ạ ng Câu 207. / Tác độ ng gen ki ể u bô ̉tr ơ là a Nhiềặ u c p gen tác đ ộạựắếạ ng t o ra s s p x p l i các tính tr ạơ ng con lai m ộ t cách khác v ớốẹ i b m b Các gen trên cùng mộ t nhi ễ m s ắ c th ể có th ể tác đông b ổ sung quy đ ị nh m ộ t tính trang t ươ ng ứ ng c Nhiề u gen không alen cùng tác đ ộấệộạớớỗ ng làm xu t hi n m t tính tr ng m i so v i m i khi gen tác đ ộẽ ng riêng l d Các gen alen vớ i nhau cùng tác đ ộ ng b ổ sung đ ể quy đ ị nh m ộ t tính tr ạ ng Câu 208. / Có́ớ́̉ 4 phep lai v i 4 kêt qua sau, cho biêt ̣̣̣́́̉̀̀̉̉́ kêt qua nao la cua kiêu tac đông công gôp a 180 haṭ vang ̀ : 140 hat ̣ trăng ́ b 81 haṭ vang ̀ : 63 hat ̣ trăng ́ c 130 haṭ vang ̀ : 30 hat ̣ trăng ́ d 375 haṭ vang ̀ : 25 hat ̣ trăng ́ Câu 209. / Có 4 phep ́ lai v ớ́̉ i 4 kêt qua sau, cho biêt ̣́́̉̀̀̉̉́̉ơ kêt qua nao la cua kiêu tac đông bô tr a 263 haṭ vang ̀ : 61 hat ̣ trăng ́ b 375 haṭ vang ̀ : 25 hat ̣ trăng ́ c 130 haṭ vang ̀ : 30 hat ̣ trăng ́ d 180 haṭ vang ̀ : 140 hat ̣ trăng ́ Câu 210. / Lai phân tich́ F1 di ̣h ơ p vê ̀2 căp ̣ gen cung ̀ quy đinh ̣ môt ̣ tinh ́ trang ̣ đ ươ c ti ̉lê ̣kiêu ̉ hinh ̀ là (1 : 2 : 1),
- kêt́ quả nay ̀ phu ̀h ơ p v ớ i kiêu ̉ t ươ ng tac ́ bô ̉ sung a 13 : 3 b 9 : 7 c 9 : 6 : 1 d 9 : 3 : 3 : 1 Câu 211. / Khi các gen alen cùng quy đị nh 1 ki ể u hình thì đó là tr ườ ng h ơ p a 1 gen quy đị nh 1 tính tr ạ ng (đ ơ n gen) b Nhiề u gen quy đ ị nh nhi ề u tính tr ạ ng c Nhiề u gen quy đ ị nh m ộ t tính tr ạ ng (đa gen) d 1 gen quy đị nh nhi ề u tính tr ạ ng (gen đa hi ệ u) Câu 212. / Theo quan niệ m hi ệ n đ ạ i thì m ố i quan h ệ nào mô t ả chính xác nh ấ t v ề vai trò c ủ a gen a 1 gen quy đị nh 1 tính tr ạ ng b 1 gen quy đị nh 1 enzime ho ặ c 1 phân t ư prôtêin c 1 gen quy đị nh 1 chu ỗ i pôlipéptít ho ặ c 1 đo ạ n ARN d 1 gen quy đị nh 1 chu ỗ i pôlipéptít Câu 213. / Khi mộ t tính tr ạ ng do nhi ề u gen không alen cùng quy đ ị nh thì g ọ i là hi ệ n t ươ ng gì a Đơ n gen b Tươ ng tác gen c Đa alen d Gen đa hiệ u Câu 214. / Khi mộ t gen ch ỉ có 2 alen , thì g ọ i là hi ệ n t ươ ng di truy ề n a Gen đa hiệ u b Đa alen c Đơ n gen d Tươ ng tác gen Câu 215. / Thự c ch ấ t hi ệ n t ươ ng t ươ ng tác gi ư a các gen không alen là a Sả n ph ẩ m c ủ a các gen khác lôcut t ươ ng tác nhau xác đ ị nh 1 ki ể u hình b Gen này làm biế n đ ổ i gen không alen khác khi tính tr ạ ng hình thành
- c Các gen khác lôcut tươ ng tác tr ự c ti ế p nhau xác đ ị nh 1 ki ể u hình d Nhiề u gen cùng lôcut xác đ ị nh 1 ki ể u hình chung Câu 216. / Hình dạ ng qu ả c ủ a 1 loài bí đ ươ c quy đ ị nh b ơ i 2 c ặ p gen không alen: ki ể u gen D_F_ cho qu ả d ẹ t, ddff cho quả dài, còn l ạ i cho qu ả tròn. N ếơể u c th DdFf t ạ p giao s ẽỉệể cho t l ki u hình ngay ơờ đ i sau là a 9 : 7 b 9 : 6 : 1 c 9 : 3 : 3 : 1 d 9 : 3 : 4 Câu 217. / Màu hoa củ a đ ậ u th ơ m Lathyrus odoratus đ ươ c quy đ ị nh b ơ i 2 c ặ p gen không alen: ki ể u gen A_B_ cho màu đỏ , nh ư ng tr ườ ng h ơ p còn l ạ i cho màu tr ắ ng. N ế u c ơ th ể AaBb t ự th ụ ph ấ n thì ki ể u hình ngay ơ đ ờ i sau là a 9 : 3 : 3 : 1 b 9 : 6 : 1 c 9 : 7 d 9 : 4 : 3 Câu 218. / Nế u 2 c ặ p gen A,a và B,b phân li đ ộ c l ậ p cùng t ươ ng tác quy đ ị nh s ự hình thành ki ể u hình theo kiể u t ươ ng tác c ộ ng g ộ p thì c ơ th ể AaBb t ạ p giao có th ể d ẫ n đ ế n s ự phân li t ỉ l ệ ki ể u hình là a 15 : 1 b 13 : 3 c 9 : 6 : 1 d 9 : 7 Câu 219. / Ví dụ minh h ọ a cho hi ệ n t ươ ng đa alen là a Ở m ộ t loài cú: lông đen là tr ộ i h ơ n so v ớ i lông xám, lông xám tr ộ i h ơ n so v ớ i lông đ ỏ b Ở đ ậ u Hà lan: A > h ạ t vàng, a > h ạ t xanh; B > h ạ t tr ơ n, b > h ạ t nhăn c Ởồấ ru i gi m: gen quy đ ị nh cánh c ụồờị t đ ng th i quy đ nh thân ng ắ n và chu kỳ s ốả ng gi m d Ở cây đ ậ u: các gen A, a và B, b cùng quy đ ị nh màu c ủ a hoa Câu 220. / Màu da ngườ i do ít nh ấ t 3 c ặ p alen quy đ ị nh, trong ki ể u gen s ự có m ặ t c ủ a m ỗ i alen tr ộ i b ấ t kỳ làm tăng lươ ng mêlanin nên da s ẫ m h ơ n.Ng ườ i da tr ắ ng có ki ể u gen là a aabbcc b AABBCC
- c aaBbCc d AaBbCc Câu 221. / Tính trạ ng không thu ộ c lo ạ i tính tr ạ ng s ố l ươ ng là a Chiề u cao 1 cây đ ậ u b Số h ạ t trên m ộ t bông lúa c Màu củ a h ạ t ngô d Khố i l ươ ng c ủ a 1 con l ơ n Câu 222. / Loạ i tính tr ạ ng s ố l ươ ng th ườ ng b ị chi ph ố i b ơ i ki ể u a Tươ ng tác tr ộ i l ặ n b Tươ ng tác át ch ế c Tươ ng tác c ộ ng g ộ p d Tươ ng tác b ổ sung Câu 223. / Tươ ng tác gen th ườ ng d ẫ n đ ế n đi ề u nào sau a Xuấ t hi ệ n bi ế n d ị t ổ h ơ p b Nhiề u tính tr ạ ng cùng bi ể u hi ệ n c Phát sinh tính trạ ng khác b ố m ẹ d Cả n tr ơ bi ể u hi ệ n tính tr ạ ng Câu 224. / Kiể u t ươ ng tác gen th ườ ng đ ươ c chú ý nhi ề u trong s ả n xu ấ t nông nghi ệ p là a Tươ ng tác át ch ế b Tươ ng tác tr ộ i l ặ n c Tươ ng tác b ổ sung d Tươ ng tác c ộ ng g ộ p Câu 225. / Lai cây hoa đỏ v ớ i hoa tr ắ ng cùng loài, đ ươ c F1 toàn hoa đ ỏ .Cho F1 t ự th ụ ph ấ n > F2 g ồ m 245 hoa trắ ng : 315 hoa đ ỏ . S ơ đ ồ lai là a AABB x aabb > AaBb > 13 : 3 b AABB x aabb > AaBb > 9 : 7 c AA x aa > Aa > 3 : 1 d AAbb x aabb > AaBb > 9 : 7
- BÀI 11: LIÊN KẾỊ T GEN VÀ HOÁN V GEN Câu 226. / Phươ ng pháp thí nghi ệ m đ ươ c s ư d ụ ng đ ể phát hi ệ n hi ệ n t ươ ng di truy ề n liên k ế t là a Giao phố i g ầ n đ ộ ng v ậ t b Tự th ụ ph ấ n ơ hoa loa kèn c Đem lai phân tích thế h ệ F1 d Phép lai xa Câu 227. / Điể m có ơ liên k ế t gen và không có ơ hoán v ị gen (t ầ n s ố nh ỏ h ơ n 50%) là a Tỉ l ệ các lo ạ i giao t ư ngang nhau b Các tính trạ ng di truy ề n ph ụ thu ộ c vào nhau c Nhiề u gen cùng n ằ m trên m ộ t nhi ễ m s ắ c th ể d Mỗ i gen qui đ ị nh m ộ t tính tr ạ ng Câu 228. / Hiệ n t ươ ng liên k ế t gen có y ́nghia ̃ a Cung cấ p nguyên li ệ u cho quá trình ch ọ n l ọ c t ự nhiên và làm tăng s ự ti ế n hoá c ủ a loài b Làm hạếếịổơảảự n ch bi n d t h p, đ m b o s di truy ềềưừ n b n v ng t ng nhóm tính tr ạ ng c Tạ o ra s ựếổể bi n đ i ki u gen ơ các th ếệ h sau so v ớốẹ i b m d Làm tăng biế n d ị t ổ h ơ p và t ạ o nên tính đa d ạ ng ơ sinh v ậ t Câu 229. / Lai phân tích cơểứặ th ch a 2 c p gen d ịơ h p cho t ỷệể l ki u hình ơ con lai b ằ ng 45% : 45% : 5% : 5%. Tầ n số hoán v ị gen b ằ ng a 5% b 15% c 10% d 22,5% Câu 230. / Số nhóm gen liên k ế t t ố i đa c ủ a ru ồ i gi ấ m là a 24 b 4 c 7 d 8
- Câu 231. / Vì sao các gen liên kế t v ớ i nhau a Vì chúng cùng ơ c ặ p NST t ươ ng đ ồ ng b Vì chúng nằ m trên cùng 1 chi ế c NST c Vì chúng có lôcut giố ng nhau d Vì các tính trạ ng do chúng quy đ ị nh cùng bi ể u hi ệ n Câu 232. / Có thể k ế t lu ậ n các tính tr ạ ng di truy ề n liên k ế t khi th ấ y hi ệ n t ươ ng a Chúng phân li độ c l ậ p nh ư ng có ki ể u hình m ớ i b Chúng biể u hi ệ n cùng nhau và có tái t ổ h ơ p c Chúng phân li khác quy luậ t Mendel d Chúng luôn biể u hi ệ n cùng v ớ i nhau Câu 233. / Các gen liên kế t v ớ i nhau có đ ặ c tính là a Cùng cặ p t ươ ng đ ồ ng b Đề u thu ộ c v ề m ộ t ADN c Có lôcut khác nhau d Thườ ng cùng bi ể u hi ệ n Câu 234. / Trong thí nghiệ m c ủ a Morgan, khi ông thu đ ươ c F2: 50% xám, dài : 50% đen, c ụ t. C ơ s ơ đ ể ông cho rằ ng có hi ệ n t ươ ng liên k ế t gen là a F2 không có hiệ n t ươ ng phân li b F2 có 2 kiể u hình nên ru ồ i cái F1 ch ỉ cho 2 lo ạ i giao t ư c F2 có tỉ l ệ phân li đúng nh ư lai phân tích d Rg đự c thân đen, cánh c ụ t ch ỉ có 1 lo ạ i giao t ư Câu 235. / Cho các alen: F, f và V, v. Khi nói các gen này liên kế t v ớ i nhau thì cách vi ế t ph ả i là a FF, ff hoặ c VV, vv b Ff, fF hoặ c Vv, vV c FV, fv hoặ c Fv, fV d FfVv hoặ c FFVV, ffvv Câu 236. / Cách thí nghiệ m c ủ a Morgan v ề hoán v ị gen khác v ớ i thí nghi ệ m liên k ế t gen ơ đi ể m chính là a Đả o c ặ p b ố m ẹ ơ F2
- b Dùng lai phân tích thay cho F1 tự ph ố i c Đả o c ặ p b ố m ẹ ơ th ế h ệ P d Đả o c ặ p b ố m ẹ ơ th ế h ệ F1 Câu 237. / Trong thí nghiệ m c ủ a Morgan v ề hoán v ị gen, F2: 965 xám, dài : 944 đen, c ụ t : 206 xám, c ụ t : 185 đen, dài. Biế n d ị t ổ h ơ p ơ F2 chi ế m bao nhiêu a 8,5% b 17% c 41,5% d 83% Câu 238. / Kế t qu ả c ủ a s ự ti ế p h ơ p NST là a Trao đổ i v ậ t ch ấ t di truy ề n gi ư a 2 NST b Có thể trao đ ổ i chéo c NST đứ t đo ạ n ho ặ c chy ể n đo ạ n d Phát sinh hoán vị gen Câu 239. / Trong thí nghiệ m c ủ a Morgan, n ế u g ọ i B > thân xám; b > thân đen; V > cánh dài; v > cánh cụ t. Thì cơ s ơ t ế bào h ọ c cho thí nghi ệ m là a Sự hoán v ị gi ư a B v ớ i B và gi ư a V v ớ i V b Sự hoán v ị gi ư a b v ớ i b và gi ư a v v ớ i v c Sự hoán v ị gi ư a B v ớ i b và gi ư a V v ớ i v d Sự hoán v ị gi ư a B v ớ i V và gi ư a B v ớ i v Câu 240. / Tầ n s ố hoán v ị gen là a Tầ n s ố ki ể u hình gi ố ng P ơ F1 khi lai phân tích P b Tầ n s ố bi ế n d ị t ổ h ơ p ơ F1 khi cho P d ị h ơ p t ạ p giao c Tầ n s ố ki ể u hình khác P ơ F1 khi P d ị h ơ p t ạ p giao d Tầ n s ố bi ế n d ị tái t ổ h ơ p ơ F1 khi cho P lai phân tích Câu 241. / Hoán vị gen không có ý nghĩa a Bả o toàn các ki ể u hình c ủ a đ ờ i tr ướ c b Tăng biế n d ị t ổ h ơ p, thêm nguyên li ệ u cho ch ọ n l ọ c c Là cơ s ơ đ ể l ậ p b ả n đ ồ gen d Tái tổ h ơ p các gen quý không cùng ơ 1 NST Câu 242. / Khoả ng cách gi ư a 2 gen trên m ộ t NST đ ươ c đo b ằ ng a Đơ n v ị % b Đơ n v ị cM c Đơ n v ị cm
- d Đơ n v ị ăngstrong Câu 243. / Ý nghĩa cả u b ả n đ ồ di truy ề n là a Nắ m khái quát v ề di truy ề n c ủ a loài đó b Lậ p k ế ho ạ ch ch ọ n l ọ c tính tr ạ ng có l ơ i c Tiên đoán tầ n s ố tái t ổ h ơ p khi lai d Hiể u bi ế t khái quát v ề nhóm gen liên k ế t Câu 244. / Đố i v ớ i ti ế n hóa, hoán v ị gen có ý nghĩa a Phát sinh nhóm gen liên kế t m ớ i b Phát sinh nhiề u t ổ h ơ p gen đ ộ c l ậ p c Giả m thi ể u s ố ki ể u hình ơ qu ầ n th ể d Góp phầ n gi ả m b ớ t bi ế n d ị t ổ h ơ p Câu 245. / Khoả ng cách gi ư a 2 gen nh ấ t đ ị nh trên 1 NST c ủ a 1 loài sinh v ậ t trong t ự nhiên là a Thay đổ i theo quy lu ậ t b Không ổ n đ ị nh c Tùy ý con ngườ i d Ổ n đ ị nh BÀI 13: DI TRUYỀẾỚỚ N LIÊN K T V I GI I TÍNH VÀ DI TRUYỀ N NGOÀI NHÂN Câu 246. / Hiệ n t ươ ng di truy ề n liên k ế t đ ươ c phát hi ệ n do a Moocgan phát hiệ n trên b ướ m t ằ m b Coren và Bo phát hiệ n trên hoa loa kèn c Moocgan phát hiệ n trên ru ồ i gi ấ m d Menđen phát hiệ n trên đ ậ u Hà Lan Câu 247. / Di truyề n th ẳ ng là hi ệ n t ươ ng a Gen trên Y truyề n cho t ấ t c ả các cá th ể ch ứ a căp ̣ XY trong dòng b Gen trên X truyề n cho t ấ t c ả các th ể mang XX và mang XY trong dòng c Gen trên X chỉ truy ề n cho con ch ứ a đôi XY d Gen trên X chỉ truy ề n cho con ch ứ a đôi XX Câu 248. / Nhiễ m s ắ c th ể gi ớ i tính là nhi ễ m s ắ c th ể a Luôn luôn tồ n t ạ i thành t ừ ng c ặ p t ươ ng đ ồ ng g ồ m hai chi ế c gi ố ng h ệ t nhau trong c ặ p sinh d ưỡ ng b Luôn luôn tồ n t ạ i thành t ừ ng c ặ p t ươ ng đ ồ ng ơ t ấ t c ả các cá th ể đ ự c và cái c Luôn giố ng nhau gi ư a các cá th ể đ ự c và cái trong loài d Chỉ có 1 c ặ p trong t ế bào sinh d ưỡ ng và khác nhau gi ư a các cá th ể đ ự c và cái trong m ỗ i loài Câu 249. / Lý do giả i thích trong di truy ề n qua t ế bào ch ấ t, ki ể u hình c ủ a con luôn gi ố ng m ẹ là a Hơư p t phát tri ểủế n ch y u trong t ếấủứếấủ bào ch t c a tr ng, t bào ch t c a tinh trùng nh ỏ , không đáng k ể b Sau khi thụ tinh, h ơ p t ư ch ỉ ch ứ a nguyên li ệ u di truy ề n c ủ a m ẹ c Gen trên nhiễắểủốị m s c th c a b b gen trên nhi ễắểủẹấ m s c th c a m l n át d Tốộ c đ nhân đôi c ủ a gen có ngu ồốừốậ n g c t b ch m hôn t ốộ c đ nhân đôi c ủ a gen có ngu ồốừẹ n g c t m Câu 250. / Ở chim ,b ướ m c ặ p NST gi ớ i tính c ủ a cá th ể đ ự c là a XY b YO c XO d XX Câu 251. / Hiệ n t ươ ng di truy ề n liên k ế t v ớ i gi ớ i tính là hi ệ n t ươ ng a Gen qui đị nh các tính tr ạ ng n ằ m trên NST Y
- b Gen qui đị nh các tính tr ạ ng n ằ m trên NST X c Gen qui đị nh các tính tr ạ ng n ằ m trên NST th ườ ng d Gen qui đị nh các tính tr ạ ng n ằ m trên NST gi ớ i tính Câu 252. / Đặ c đi ể m di truy ề n c ủ a các tính tr ạ ng đ ươ c qui đ ị nh b ơ i gen l ặ n n ằ m trên NST Y là a Chỉ bi ể u hi ệ n ơ c ơ th ể đ ự c b Có hiệ n t ươ ng di truy ề n chéo c Tính trạ ng ch ỉ bi ể u hi ệ n ơ tr ạ ng thái đ ồ ng h ơ p XX d Tính trạ ng ch ỉ bi ể u hi ệ n ơ tr ạ ng thái di h ơ p XY Câu 253. / Đặ c đi ể m di truy ề n c ủ a các tính tr ạ ng đ ươ c qui đ ị nh b ơ i gen l ặ n n ằ m trên NST X a Tính trạ ng ch ỉ bi ể u hi ệ n ơ cá th ể mang XX b Tính trạ ng ch ỉ bi ể u hi ệ n ơ cá th ể mang XY c Có hiệ n t ươ ng di truy ề n th ẳ ng d Có hiệ n t ươ ng di truy ề n chéo Câu 254. / Ở ru ồ i gi ấ m Drosophila melanogaster, tính tr ạ ng do gen ơ NST gi ớ i tính quy đ ị nh là a Chiề u dài cánh b Dạ ng cánh c Màu thân d Màu mắ t Câu 255. / Bộ NST c ủ a con đ ự c là đ ơ n b ộ i, con cái là l ưỡ ng b ộ i g ặ p ơ a Ngườ i, thú, ru ồ i gi ấ m b Châu chấ u, cào cào, gián c Ong, kiế n, tò vò d Chim, bướ m, cá Câu 256. / Vậ t ch ấ t quy ế t đ ị nh ki ể u hình trong di truy ề n ngoài nhân là a AND dạ ng th ẳ ng, xo ắ n kép b ARN ngoài nhân c ADN dạ ng vòng d Prôtêin Câu 257. / Hiệ n t ươ ng t ế bào ch ấ t c ủ a giao t ư cái l ớ n h ơ n r ấ t nhi ề u l ầ n so v ớ i giao t ư đ ự c có ý nghĩa là a Di truyề n theo dòng m ẹ là quan tr ọ ng b Tính trạ ng c ủ a m ẹ c ầ n ư u tiên h ơ n c Mẹ có nhi ề u gen tr ộ i c ầ n cho con h ơ n d Cầ n d ự tr ư ch ấ t dinh d ưỡ ng cho h ơ p t ư phân bào Câu 258. / Khi lai thuậị n ngh ch cho k ếảớỉệ t qu v i t l khác nhau nh ưể ng ki u hình phân li đ ềơớ u 2 gi i thì a Tính trạ ng do gen trên NST gi ớ i tính b Tính trạ ng do gen ơ NST th ườ ng c Tính trạ ng b ị ả nh h ươ ng b ơ i gi ớ i tính d Tính trạ ng do gen ơ t ế bào ch ấ t quy đ ị nh Câu 259. / Ở ng ườ i, yêu t ố nào quy ế t đ ị nh gi ớ i tính đ ự c a Sự có m ặ t c ủ a NST X trong h ơ p t ư b Sự có m ặ t c ủ a NST Y trong h ơ p t ư c Sự có m ặ t c ủ a NST XY trong h ơ p t ư d Môi trườ ng s ố ng c ủ a cá th ể Câu 260. / Bệ nh máu khó đông do 1 gen l ặ n ơ NST gi ớ i tính X quy đ ị nh, alen tr ộ i quy đ ị nh máu đông bình thườ ng. B ố b ị b ệ nh, m ẹ bình th ườ ng sinh 1con trai và 1 con gái. N ế u ng ườ i con gái này l ấ y 1 ng ườ i ch ồ ng bình thườ ng thì xác su ấ t có cháu trai m ắ c b ệ nh là a 25% b 0%
- c 50% d 1/8 Câu 261. / Mộ t gi ố ng t ằ m có gen quy đ ị nh màu tr ứ ng ơ NST gi ớ i tính X: gen B > màu s ẫ m tr ộ i hoàn toàn so vớ i gen > màu sáng. Cho t ằ m đ ự c n ơ t ừ tr ứ ng màu sáng lai v ớ i t ằ m cái n ơ t ừ tr ứ ng màu s ẫ m, đ ươ c F1. Trứ ng F2 do F1 t ạ p giao sinh ra là: a 100% trứ ng s ẫ m màu b 75% trứ ng s ẫ m : 25% tr ứ ng sáng c 50% trứ ng s ẫ m : 50% tr ứ ng sáng d 75% trứ ng sáng : 25% tr ứ ng s ẫ m Câu 262. / Ở ng ườ i, b ệ nh nào sau đây do gen ơ NST Y gây ra a Máu khó đông b Phêninkêtô niệ u c Bạ ch t ạ ng d Dính ngón tay 2 và 3 Câu 263. / Gen quy đị nh màu m ắ t ru ồ i gi ấ m trong thí nghi ệ m c ủ a Morgan n ằ m ơ a Nhiễ m s ắ c th ể X b Nhiễ m s ắ c th ể X và Y c Nhiễ m s ắ c th ể Y d Nhiễ m s ắ c th ể th ườ ng Câu 264. / Trong NST giớ i tính, đo ạ n không t ươ ng đ ồ ng là a Đoạ n mang gen quy đ ị nh tính tr ạ ng gi ớ i tính b Đoạ n có alen quy đ ị nh tính tr ạ ng khác gi ớ i c Đoạ n có các gen đ ặ c tr ư ng trong m ỗ i chi ế c d Đoạ n có các locut nh ư nhau Câu 265. / Có thể k ế t lu ậ n m ộ t tính tr ạ ng liên k ế t v ớ i gi ớ i tính khi nào a Lúc biể u hi ệ n ơ gi ố ng này, lúc bi ể u hi ệ n ơ gi ố ng kia b Biể u hi ệ n ph ụ thu ộ c vào gi ớ i tính c Hay gặ p ơ gi ố ng này và ít g ặ p ơ gi ố ng kia d Chỉ ơ gi ố ng này mà không th ấ y ơ gi ố ng khác BÀI 16: Ả NH H ƯỞ NG C Ủ A MÔI TR ƯỜ NG Đ Ế N SỰỂỆỦ BI U HI N C A GEN Câu 266. / Mứ c ph ả n ứ ng c ủ a c ơ th ể đ ươ c quy đ ị nh b ơ i a Môi trườ ng b Kiể u gen và môi tr ườ ng c Kiể u gen d Kiể u hình Câu 267. / Ví dụ nào sau không ph ả i là th ườ ng bi ế n a Mùa đông cây rụ ng lá b Bọ que thân gi ố ng cái que c Rùng mình khi trờ i l ạ nh d Sự thay đ ổ i đ ặ c đi ể m lông g ấ u vào mùa đông và hè Câu 268. / Trong mố i quan h ệ gi ư a gi ố ng - k ỹ thu ậ t canh tác - năng su ấ t cây tr ồ ng a Năng suấ t ph ụ thu ộ c nhi ề u vào ch ấ t l ươ ng gi ố ng, ít ph ụ thu ộ c vào k ỹ thu ậ t canh tác b Năng suấ t là k ế t qu ả tác đ ộ ng c ủ a c ả gi ố ng và k ỹ thu ậ t canh tác
- c Năng suấ t ch ủ y ế u ph ụ thu ộ c vào k ỹ thu ậ t canh tác mà ít ph ụ thu ộ c vào ch ấ t l ươ ng gi ố ng d Giớ i h ạ n c ủ a năng su ấ t ph ụ thu ộ c vào k ỹ thu ậ t canh tác Câu 269. / Chọ n câu đúng trong các phát bi ể u sau a Cùng mộ t ki ể u gen có khi ki ể u hình khác nhau b Kiể u gen nh ư nhau ch ắ c ch ắ n có ki ể u hình nh ư nhau c Kiể u hình nh ư nhau bao gi ờ cũng có cùng ki ể u gen d Cùng mộ t ki ể u hình ch ỉ có m ộ t ki ể u gen Câu 270. / Thườ ng bi ế n là a Biế n đ ổ i bình th ườ ng ơ ki ể u gen b Biế n đ ổ i ki ể u hình do ki ể u gen thay đ ổ i c Biế n đ ổ i do ả nh h ươ ng c ủ a môi tr ườ ng d Biế n đ ổ i ki ể u hình c ủ a cùng 1 ki ể u gen Câu 271. / Đặ c tính n ổ i b ậ c c ủ a th ườ ng bi ế n là a Thích nghi b Di truyề n c Phổ bi ế n d Đị nh h ướ ng Câu 272. / Mứ c ph ả n ứ ng là a Tậ p h ọ p t ấ t c ả các ki ể u gen và ki ể u hình c ủ a c ơ th ể b Tậ p h ơ p các ki ể u hình c ủ a m ộ t ki ể u gen trong nh ư ng môi tr ườ ng khác nhau c Tậ p h ọ p t ấ t c ả các ki ể u gen cùng quy đ ị nh m ộ t ki ể u hình d Tậ p h ọ p các ki ể u hình c ủ a cùng 1 ki ể u gen Câu 273. / Sự m ề m d ẻ o c ủ a ki ể u hình bi ể u hi ệ n ơ hi ệ n t ươ ng a 1 kiể u hình có nhi ề u tr ạ ng thái khác nhau b 1 kiể u hình c ủ a c ơ th ể thay đ ổ i b ấ t th ườ ng c 1 kiể u hình bi ể u hi ệ n ơ nhi ề u m ứ c đ ộ d 1 kiể u hình do nhi ề u gen khác nhau quy đ ị nh Câu 274. / Để bi ế t đ ươ c m ộ t bi ế n d ị là th ườ ng bi ế n hay đ ộ t bi ế n, ng ườ i ta th ườ ng d ự a vào đi ề u gì a Kiể u hình c ủ a cá th ể đó b Biế n d ị đó có di truy ề n đ ươ c hay không c Khả năng ph ả n ứ ng c ủ a cá th ể đó d Kiể u gen c ủ a cá th ể đó Câu 275. / Nhân tố quy đ ị nh gi ớ i h ạ n năng su ấ t c ủ a m ộ t gi ố ng cây tr ồ ng là a Kỹ thu ậ t nuôi tr ồ ng b Chế đ ộ dinh d ưỡ ng c Điề u ki ệ n khí h ậ u d Kiể u gen c ủ a gi ố ng BÀI 14: ÔN TẬ P CH ƯƠ NG II Câu 276. / Hiệ n t ươ ng xu ấ t hi ệ n ơ th ế h ệ sau khi th ự c hi ệ n t ự th ụ ph ấ n b ắ t bu ộ c ơ cây giao ph ấ n là a Sinh trươ ng và phát tri ể n m ạ nh b Con cháu xuấ t hi ệ n ngày càng đông và mang nhi ề u ki ể u gen, ki ể u hình c Sinh trươ ng phát tri ể n ch ậ m, b ộ c l ộ tinh ́ tr ạ ng x ấ u d Khả năng ch ố ng ch ị u t ố t và các đi ề u ki ệ n c ủ a môi tr ườ ng Câu 277. / Hiệ n t ươ ng không đ ươ c phát hi ệ n trong quá trình nghiên c ứ u c ủ a Menđen a Gen trộ i át không hoàn toàn gen l ặ n b Gen trộ i át hoàn toàn gen l ặ n
- c Bố m ẹ thu ầ n ch ủ ng thì con lai đ ồ ng lo ạ t gi ố ng nhau d Bố m ẹ không thu ầ n ch ủ ng thì con lai phân tính Câu 278. / Hiệ n t ươ ng nào d ướ i đây làm h ạ n ch ế s ự xu ấ t hi ệ n c ủ a bi ế n d ị t ổ h ơ p a Tác độ ng qua l ạ i gi ư a các gen b Hiệ n t ươ ng các gen phân ly đ ộ c l ậ p c Liên kế t gen d Hoán vị gen Câu 279. / F1 chứ a 2 c ặ p gen d ị h ơ p có th ể t ạ o ra 4 lo ạ i giao t ư có t ỷ l ệ ngang nhau khi đ ươ c chi ph ố i b ơ i a Đị nh lu ậ t phân li đ ộ c l ậ p và quy lu ậ t hoán v ị gen b Đị nh lu ậ t phân li đ ộ c l ậ p và quy lu ậ t tác đ ộ ng gen không alen c Quy luậ t tác đ ộ ng gen không alen và quy lu ậ t hoán v ị gen v ớ i t ầ n s ố 50% d Địậ nh lu t phân li đ ộậậộ c l p, quy lu t tác đ ng gen không alen và quy lu ậịớầố t hoán v gen v i t n s 50% Câu 280. / Biếịổơẫế n d t h p d n đ n làm xu ấệể t hi n ki u hình m ớ i hoàn toàn xu ấệơ t hi n a Quy luậ t liên k ế t gen b Quy luậ t hoán v ị gen c Quy luậ t tác đ ộ ng gen không alen d Đị nh lu ậ t phân ly đ ộ c l ậ p Câu 281. / Đị nh lu ậ t phân ly đ ộ c l ậ p c ủ a các c ặ p tính tr ạ ng và quy lu ậ t hoán v ị gen có ý nghĩa gi ố ng nhau là a Tạ o ra các c ơ th ể mang các tính tr ạ ng ổ n đ ị nh b Tạ o ra nh ư ng dòng thu ầ n ch ủ ng giúp cho quá trình t ạ o gi ố ng m ớ i c Góp phầ n làm tăng s ự sai khac ́ gi ư a các cá th ể trong loài, t ạ o s ự phong phú đa d ạ ng ơ sinh v ậ t d Tạ o ra r ấ t nhi ề u con lai ơ th ế h ệ sau Câu 282. / Trườ ng h ơ p nao ̀ sau đây đ ờ i con co ́ti ̉lê ̣kiêu ̉ gen băng ̀ ti ̉lê ̣kiêu ̉ hinh ̀ a Trôị hoan ̀ toan ̀ b Phân li đôc̣ lâp ̣ c Trôị không hoan ̀ toan ̀ d Phân li Câu 283. / Cho biế t gen A: thân cao, gen a: thân th ấ p. Các c ơ th ể mang lai đ ề u gi ả m phân bình th ườ ng. T ỉ l ệ kiể u hình t ạ o ra t ừ phép lai AAA x Aaa là: a 100% thân cao b 11 thân cao : 1 thân thấ p c 35 thân cao : 1 thân thấ p d 75% thân cao : 25% thân thấ p Câu 284. / Thể t ứ b ộ i(4n) AAaa có th ể cho các lo ạ i giao t ư nào? a 1AA:4Aa:1aa b 1AA:2Aa:1aa c AA:Aa d AA:aa Câu 285. / Cơ th ể t ứ b ộ i(4n) gi ả m phân bình th ườ ng t ạ o giao t ư 2n. Th ể t ứ b ộ i nào sau đây s ẽ t ạ o đ ươ c giao tư (2n) là Aa t ỉ l ệ 66,67%? a AAAa b Aaaa c AAaa d AAAa, Aaaa Câu 286. / Cho 1 cây cà chua tứ b ộ i AAaa x l ưỡ ng b ộ i Aa. Quá trình gi ả m phân ơ các cây b ố m ẹ x ả y ra bình thườ ng, các lo ạ i giao t ư đ ươ c t ạ o ra đ ề u có kh ả năng th ụ tinh. T ỉ l ệ ki ể u gen đ ồ ng h ơ p t ư l ặ n ơ đ ờ i con là bao nhiêu? a 1/12
- b 1/2 c 1/36 d 1/6 Câu 287. / Khi lai cây tứộ b i AAaa v ớ i nhau thì t ỉệể l ki u gen g ồ m 3 tr ộặơếệ i 1 l n th h sau là a 18/36 b 8/36 c 3/36 d 1/16 Câu 288. / Khi cho cây tứ b ộ i AAaa giao ph ấ n v ớ i cây Aaaa. S ố ki ể u t ổ h ơ p giao t ư bình th ườ ng đ ươ c t ạ o ra là a 6 kiể u b 4 kiể u c 16 kiể u d 36 kiể u Câu 289. / Cho 2 cây dị h ơ p 3n giao ph ấ n v ớ i nhau, F1 thu đ ươ c t ỷ l ệ ki ể u hình: 35 thân cao/1 thân th ấ p. Bi ế t P giả m phân bình th ườ ng và gen A qui đ ị nh thân cao là tr ộ i hoàn toàn, a thân th ấ p. Phép lai P t ạ o ra k ế t qu ả trên là a AAa x AAa b AAa x Aaa c AAA x Aaa d Aaa x Aaa Câu 290. / Khi ngườ i ta cho lai các th ể t ứ b ộ i: P AAaa x AAaaTrong tr ườ ng h ơ p gi ả m phân, th ụ tinh bình thườ ng thì t ỉ l ệ ki ể u gen ơ th ế h ệ F1 s ẽ là a 1 aaaa : 8 AAAA : 8 Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAA. b 1 AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 18Aaaa : 1aaaa. c 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8 Aaaa : 1 aaaa. d 1aaaa : 18AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1AAAA. CHƯƠ NG III: DI TRUY Ề N QU Ầ N TH Ể Câu 291. / Cấ u trúc di truy ề n và qu ầ n th ể t ự ph ố i: a Phân hoá thành các dòng thuầ n có ki ể u gen khác nhau b Chủ y ế u ơ tr ạ ng thái d ị h ơ p c Đa dạ ng và phong phú v ề ki ể u gen d Không Phân hoá thành các dòng thuầ n có ki ể u gen khác nhau Câu 292. / Điề u nào sau đây nói v ề qu ầ n th ể t ự ph ố i là không đúng: a Thể hi ệ n đ ặ c đi ể m đa hình b Số cá th ể đ ồ ng h ơ p tăng, s ố th ể d ị h ơ p gi ả m c Sựọọ ch n l c không mang l ạệảốớ i hi u qu đ i v i con con cháu c ủộểầủựụ a m t cá th thu n ch ng t th d Quầ n th ể b ị phân d ầ n thành nh ư ng dòng thu ầ n có ki ể u gen khác nhau Câu 293. / Tầ n s ố t ươ ng đ ố i c ủ a các alen t ừ t ỉ l ệ các ki ể u gen: a Tỉ l ệ ph ầ n trăm s ố t ế bào l ưỡ ng b ộ i mang alen đó trong qu ầ n th ể b Tỉ l ệ ph ầ n trăm các ki ể u gen c ủ a alen đó trong qu ầ n th ể c Tỉ l ệ ph ầ n trăm s ố giao t ư mang alen đó trong qu ầ n th ể d Tỉ l ệ ph ầ n trăm các ki ể u hình c ủ a alen đó trong qu ầ n th ể Câu 294. / Giả s ư trong m ộ t qu ầ n th ể giao ph ố i ng ẫ u nhiên, không có ch ọ n l ọ c và đ ộ t bi ế n, t ầ n s ố t ươ ng đ ố i củ a 2 alen A và a là: A/ a= 0,7 / 0,3 . T ầ n s ố t ươ ng đ ố i A : a ơ th ế h ệ sau là: a A : a = 0,5 : 0,5 b A : a = 0,7 : 0,3 c A : a = 0,75 : 0,25 d A : a = 0,8 : 0,2
- Câu 295. / Trong mộ t qu ầ n th ể giao ph ố i ng ẫ u nhiên, không có ch ọ n l ọ c, không có đ ộ t bi ế n, t ầ n s ố t ươ ng đ ố i củ a các alen thu ộ c gen nào đó: a Không có tính ổ n đ ị nh và đ ặ c tr ư ng cho t ừ ng qu ầ n th ể b Chị u s ự chi ph ố i c ủ a các quy lu ậ t di truy ề n liên k ế t và hoán v ị gen c Có tính ổ n đ ị nh và đ ặ c tr ư ng cho t ừ ng qu ầ n th ể d Chị u s ự chi ph ố i c ủ a quy lu ậ t t ươ ng tác gen Câu 296. / Ý nghĩa nào dướ i nay không ph ả i là c ủ a đ ị nh lu ậ t Hacđi - Vanbec: a Có thể suy ra t ỉ l ệ ki ể u gen và t ầ n s ố t ươ ng đ ố i c ủ a các alen t ừ t ỉ l ệ các lo ạ i ki ể u hình b Phả n ánh tr ạ ng thái đ ộủầểả ng c a qu n th , gi i thích c ơơủựế́ s c a s ti n hoa c Từ t ỉ l ệ cá th ể có bi ể u hi ệ n tính tr ạ ng l ặ n đ ộ t bi ế n có th ể suy ra đ ươ c t ầ n s ố c ủ a alen l ặ n đ ộ t bi ế n đó trong quầ n th ể d Giả i thích trong thiên nhiên có nh ư ng qu ầ n th ể đã đ ươ c duy trì ổ n đ ị nh qua th ờ i gian Câu 297. / Ngườ i đâu ̀ tiên phat ́ biêu ̉ vê ̀nôi ̣ dung trang ̣ thai ́ cân băng ̀ di truyên ̀ cua ̉ quân ̀ thê ̉giao phôi ́ la: ̀ a Hacdi và Vanbec b Menden và Morgan c Morgan và Hacdi d Hacdi và Menden Câu 298. / Tâǹ sô ́t ươ ng đôi ́ cua ̉ alen trong quân ̀ thê ̉đ ươ c xac ́ đinh ̣ băng: ̀ a Tỉ lê ̣giao t ư mang alen t ươ ng ứ ng b Tỉ lê ̣cua ̉ kiêu ̉ gen đông ̀ h ơ p trôi ̣ c Tỉ lê ̣cua ̉ kiêu ̉ gen di ̣h ơ p d Tỉ lê ̣cua ̉ kiêu ̉ gen lăn ̣ Câu 299. / Đinḥ luât ̣ Hacdi - Vanbec co ́đăc ̣ điêm ̉ nao ̀ sau đây: a Không aṕ dung ̣ đ ươ c khi co ́chon ̣ loc ̣ t ự nhiên trong quân ̀ thê ̉ b Đunǵ cho tât ́ ca ̉cac ́ loai ̣ quân ̀ thê ̉ c Aṕ dung ̣ cho quân ̀ thê ̉giao phôi ́ ơ moi ̣ điêu ̀ kiên ̣ d Aṕ dung ̣ cho moi ̣ quân ̀ thê ̉t ự phôi ́ Câu 300. / Khi quâǹ thê ̉xay ̉ ra hiên ̣ t ươ ng t ự phôi ́ se ̃dân ̃ đên ́ kêt ́ qua: ̉ a Xuât́ hiên ̣ nhiêu ̀ biên ́ di ̣tô ̉h ơ p b Tăng sô ́kiêu ̉ gen đông ̀ h ơ p va ̀giam ̉ sô ́kiêu ̉ gen di ̣h ơ p c Tăng số kiêu ̉ gen di ̣h ơ p va ̀giam ̉ sô ́kiêu ̉ gen đông ̀ h ơ p d Xuât́ hiên ̣ thêm cac ́ alen m ớ i Câu 301. / Quầ n th ể nào sau đây ch ư a cân b ằ ng ? a 0,04BB : 0,32Bb : 0,64bb b 0,09BB : 0,42Bb : 0,49bb c 0,01BB : 0,18Bb : 0,81bb d 0,1BB : 0,4 Bb : 0,5bb Câu 302. / Ởắạạ b p, tính tr ng h t vàng ( alen Aquy đ ịộớạạắ nh) là tr i so v i tính tr ng h t tr ng ( alen a quy đ ị nh ). 1 quầểắơạ n th b p tr ng thái cân b ằốạắế ng có s cây h t tr ng chi m 36% , t ầố n s alen A và alen a c ủầể a qu n th bắ p trên là : a 0,4AA và 0,6aa b 0,36A và 0,64a c 0,4a và 0,6A d 0,4A và 0,6a Câu 303. / Ở bò , tính tr ạ ng lông đen ( alen Bquy đ ị nh) là tr ộ i so v ớ i tính tr ạ ng lông vàng ( alen b quy đ ị nh ). 1 đàn bò ơ tr ạ ng thái cân b ằ ng có s ố bò lông đen chi ế m 36% , t ầ n s ố alen B và alen b trong đàn bò trên là : a 0,4B và 0,6b b 0,2bb và 0,8BB c 0,2B và 0,8b
- d 0,4b và 0,6B Câu 304. / Quầ n th ể nào sau ðây ơ tr ạ ng thái cân b ằ ng di truy ề n a 0.04 AA : 0.64 Aa : 0.32 aa b 0.32 AA : 0.64 Aa : 0.04 aa c 0.64 AA : 0.04 Aa : 0.32 aa d 0.64 AA : 0.32 Aa : 0.04 aa Câu 305. / Nhân tố ti ế n hóa nào sau đây không làm bi ế n đ ổ i t ầ n s ố alen c ủ a qu ầ n th ể ? a Giao phố i không ng ẫ u nhiên b Chọ n l ọ c t ự nhiên c Yế u t ố ng ẫ u nhiên d Độ t bi ế n, giao ph ố i và Di - nh ậ p gen Câu 306. / Mộầể t qu n th có 100% ki ể u gen Aa, t ựụấ th ph n qua 3 th ếệ h liên ti ếỉệể p. T l ki u gen ơếệ th h thứ 3 c ủ a qu ầ n th ể là a 0.4 AA : 0.2 Aa : 0.4 aa b 0.4375 AA : 0.125 Aa : 0.4375 aa c 0.25 AA : 0.5 Aa : 0.25 aa d 0.375 AA : 0.125 Aa : 0.375 aa Câu 307. / Cho mộầểơếệấư t qu n th th h xu t phát nh sau: P: 0,45AA : 0,40Aa : 0,15aa N ế u cho các cá th ểủ c a P giao phố i t ự do thì ơ F1 t ỉ l ệ các ki ể u gen trong qu ầ n th ể s ẽ là a 9%AA : 42%Aa : 49%aa b 42,25%AA : 45,5%Aa : 12,25%aa c 12,25%AA : 45,5%Aa : 42,25%aa d 49%AA : 42%Aa : 9%aa Câu 308. / Đặ c đi ể m c ấ u trúc di truy ề n c ủ a 1 qu ầ n th ể t ự ph ố i a Cấ u trúc di truy ề n ổ n đ ị nh b Các cá thể trong qu ầ n th ể có ki ể u gen đ ồ ng nh ấ t c Quầ n th ể ngày càng thoái hoá d Phầ n l ớ n các gen ơ tr ạ ng thái đ ồ ng h ơ p Câu 309. / Về m ặ t lí lu ậ n, đ ị nh lu ậ t Hacđi - Vanbec có ý nghĩa a Giúp nghiên cứ u tác d ụ ng c ủ a ch ọ n l ọ c t ự nhiên trong qu ầ n th ể b Tạơơả o c s gi i thích s ựổịủộốầể n đ nh c a m t s qu n th trong t ự nhiên c Giả i thích s ự c ạ nh tranh gi ư a các cá th ể cùng loài trong t ự nhiên d Giúp giả i thích quá trình t ạ o loài m ớ i t ừ m ộ t loài ban đ ầ u Câu 310. / Sựựốả t ph i x y ra trong qu ầể n th giao ph ốẫếậả i d n đ n h u qu nào sau đây a Tỉệểịơ l th d h p ngày càng gi ả m và t ỉệểồơ l th đ ng h p ngày càng tăng b Làm tăng biế n d ị t ổ h ơ p trong qu ầ n th ể c Tăng khả năng ti ế n hoá c ủ a qu ẩ n th ể d Tạ o ra s ự đa d ạ ng v ề ki ể u gen và ki ể u hình Câu 311. / Điể m th ể hi ệ n trong qu ầ n th ể giao ph ố i là: a Các cá thể có s ự cách li sinh s ả n b Ít phát sinh biế n d ị t ổ h ơ p c Kiể u gen c ủ a qu ầ n th ể ít thay đ ổ i d Luôn xả y ra s ự giao ph ố i ng ẫ u nhiên Câu 312. / Trong mộ t qu ầ n th ể gia súc cân b ằ ng có 20,25% s ố cá th ể lông dài, s ố còn l ạ i có lông ng ắ n. Bi ế t A: lông ngắ n, a: lông dài. T ầ n s ố c ủ a A và a trong qu ầ n th ể là a Tầ n s ố c ủ a A = 0,45, c ủ a a = 0,55 b Tầ n s ố c ủ a A = 0,25, c ủ a a = 0,75 c Tầ n s ố c ủ a A = 0,55, c ủ a a = 0,45 d Tầ n s ố c ủ a A = 0,75, c ủ a a = 0,25
- Câu 313. / Cấ u trúc di truy ề n 1 qu ầ n th ể TV : 50% AA : 50% aa. Gi ả s ư quá trình đ ộ t bi ế n và ch ọ n l ọ c không đáng kể thì thành ph ầ n ki ể u gen c ủ a qu ầ n th ể sau 4 th ế h ệ là a 25% AA : 50% Aa: 25% aa b 25% AA : 50% aa : 25% Aa c 50% AA : 50% Aa d 50% AA : 50% aa Câu 314. / Trong 1 quầ n th ể giao ph ố i gi ả s ư gen 1 có 2alen gen 2 có 3alen, các gen phân li đ ộ c l ậ p, thì s ự giao phố i t ự do s ẽ t ạ o ra t ố i đa bao nhiu ki ể u h ơ p t ư ? a 30 b 6 c 60 d 18 Câu 315. / Đặ c đi ể m nào sau đây SAI v ớ i qu ầ n th ể giao ph ố i? a Nhóm cá thể cùng loài ho ặ c khác loài b Cách li ơ m ứ c đ ộ nh ấ t đ ị nh v ớ i nhóm cá th ể lân c ậ n cùng loài c Các cá thể giao ph ố i t ự do v ớ i nhau d Các cá thể s ố ng chung qua nhi ề u th ế h ệ trong kho ả ng Không gian xác đ ị nh Câu 316. / Nộ i dung c ủ a đ ị nh lu ậ t Hacdi-Vanbec liên quan đ ế n v ấ n đ ề nào sau đây a Tỉ l ệ ki ể u gen ph ụ thu ộ c vào đi ề u ki ệ n môi tr ườ ng b Tỉ l ệ phân b ố ki ể u hình trong qu ầ n th ể c Sự thay đ ổ i t ầ n s ố alen qua các th ế h ệ d Sự duy trì ổ n đ ị nh t ầ n s ố t ươ ng đ ố i c ủ a các alen qua các th ế h ệ Câu 317. / Phát biể u nào sau đây Không ph ả i là h ạ n ch ế c ủ a đ ị nh lu ậ t Hacdi-Vanbec a Quá trình độ t bi ế n và ch ọ n l ọ c t ự nhiên làm thay đ ổ i t ầ n s ố t ươ ng đ ố i các alen b Sứ c s ố ng và giá tr ị thích nghi c ủ a các ki ể u khác nhau Không gi ố ng nhau c Số l ươ ng cá th ể c ủ a qu ầ n th ể giao ph ố i th ườ ng Không nhi ề u nên h ạ n ch ế giao ph ố i t ự do d Giả i thích vì sao trong t ự nhiên có qu ầ n th ể ổ n đ ị nh trong th ờ i gian dài Câu 318. / Mộầểẫố t qu n th ng u ph i 1000 cá th ể , 90 mang ki ểồơặ u gen đ ng h p l n aa, còn l ạ i AA, Aa.T ầố n s tươ ng đ ố i các alen trong qu ầ n th ể là a A=0,1 ; a=0,9 b A=0,3 ; a=0,7 c A=0,9 ; a=0,1 d A=0,7 ; a=0,3 Câu 319. / Mộầểẫố t qu n th ng u ph i 1000 cá th ể , 90 mang ki ểồơặ u gen đ ng h p l n aa, còn l ạ i AA, Aa. C ấ u trúc di truyề n c ủ a qu ầ n th ể là a 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa b 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa c 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa d 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa Câu 320. / Mộầểưạạ t qu n th ch a đ t tr ng thái cân b ằ ng di truy ềềệểầể n. Đi u ki n đ qu n th này đ ạạ t tr ng thái cân bằ ng di truy ề n là a Cho ngẫ u ph ố i và t ự ph ố i b Cho ngẫ u ph ố i qua 1 th ế h ệ c Cho ngẫ u ph ố i qua nhi ề u th ế h ệ r ồ i t ự ph ố i d Cho tự ph ố i CHƯƠ NG IV: Ứ NG D Ụ NG DI TRUY Ề N H Ọ C Câu 321. / Phươ ng pháp ch ọ n gi ố ng nào d ướ i đây đ ươ c dùng ph ổ bi ế n trong ch ọ n gi ố ng vi sinh v ậ t:
- a Gây độ t bi ế n b ằ ng các tác nhân v ậ t lí - hoá h ọ c b Lai giư a loài đã thu ầ n hoá v ớ i loài hoang d ạ i c Thụ tinh nhân t ạ o cá th ể đ ự c gi ố ng đ ầ u dòng quý d Ư u th ế lai Câu 322. / Dạ ng đ ộ t bi ế n nào d ướ i đây là r ấ t quý trong ch ọ n gi ố ng cây tr ồ ng nh ằ m t ạ o ra nh ư ng gi ố ng năng suấ t cao, ph ẩ m ch ấ t t ố t ho ặ c không h ạ t: a Thể ba nhi ễ m b Độ t bi ế n đa b ộ i c Độ t bi ế n d ị b ộ i d Độ t bi ế n gen Câu 323. / Phươ ng pháp ch ọ n gi ố ng ch ủ y ế u đ ố i v ớ i vi sinh v ậ t là a Tự th ụ b Tạ p giao c Lai giố ng d Gây độ t bi ế n nhân t ạ o và ch ọ n l ọ c Câu 324. / Trong chọ n gi ố ng th ự c v ậ t, vi ệ c chi ế u x ạ đ ể gây đ ộ t bi ế n nhân t ạ o th ườ ng không đ ươ c th ự c hi ệ n ơ a Hạ t n ả y m ầ m b Hạ t khô c Rễ d Hạ t ph ấ n, b ầ u nh ụ y Câu 325. / Tác dụ ng c ủ a các tia phóng x ạ trong vi ệ c gây đ ộ t bi ế n nhân t ạ o là a Làm xuấ t hi ệ n d ạ ng đ ộ t bi ế n đa b ộ i b Gây ra rố i lo ạ n phân li c ủ a các nhi ễ m s ắ c th ể trong quá trình phân bào c Kìm hãm sự hình thành thoi vô s ắ c d Kích thích và ion hoá các nguyên tư khi xuyên qua các t ố ch ấ t và t ế bào s ố ng ả nh h ươ ng đ ế n ADN, ARN Câu 326. / Tác dụ ng c ủ a cônsixin trong vi ệ c gây ra đ ộ t bi ế n nhân t ạ o là a Kìm hãm sự hình thành thoi vô s ắ c b Kích thích và ion hoá các nguyên tư khi th ấ m vào t ế bào c Làm rố i lo ạ n phân li nhi ễ m s ắ c th ể trong phân bào làm xu ấ t hi ệ n d ạ ng d ị b ộ i d Gây ra độ t bi ế n gen d ạ ng thay nuclêôtit Câu 327. / Chọố n gi ng hi ệạ n đ i khác v ớọốổểơể i ch n gi ng c đi n đi m a Hoàn toàn phụ thu ộ c và s ự phát sinh ng ẫ u nhiên c ủ a các bi ế n d ị b Chủ y ế u d ự a vào ph ươ ng pháp gây đ ộ t bi ế n nhân t ạ o c Sư d ụ ng lai phân tích đ ể ki ể m tra ki ể u gen c ủ a th ế h ệ lai d Thự c hi ệ n trên c ơ s ơ lí lu ậ n m ớ i c ủ a di truy ề n h ọ c Câu 328. / Phươ ng pháp nhân gi ố ng thu ầ n ch ủ ng ơ v ậ t nuôi đ ươ c s ư d ụ ng trong tr ườ ng h ơ p a Cả i t ạ o gi ố ng b Tạ o ra các cá th ể có m ứộịơư c đ d h p t cao, s ưụưế d ng u th lai c Cầưạ n gi l i các ph ẩấ m ch t quý c ủộốạ a m t gi ng, t o ra đ ộồệềể đ ng đi u v ki u gen c ủẩố a ph m gi ng d Cầ n đ ươ c phát hi ệ n gen x ấ u đ ể lo ạ i b ỏ Câu 329. / Giả thi ế t siêu tr ộ i trong ư u th ế lai là a Ởơểịơ c th d h p, alen tr ộơ i có l i át ch ếựểệủ s bi u hi n c a các alen l ặ n có h ạ i b Là sự ph ố i h ơ p gi ư a các gen tr ộ i trong cùng 1 ki ể u gen đ ồ ng h ơ p c Các alen trộ i th ườ ng có tác đ ộ ng có l ơ i nhi ề u h ơ n các alen l ặ n d Con lai ợ trang thai ̣́ơứưư di h p t co nh ng u thê ́ượ̣̀̉̀v t trôi vê măt kiêu hinh so v ợ́́ i cac dang đông ̀ơ h p Câu 330. / Ở th ự c v ậ t, đ ể duy trì và c ủ ng c ố ư u th ế lai ng ườ i ta s ư d ụ ng ph ươ ng pháp a Sư d ụ ng hình th ứ c sinh s ả n sinh d ưỡ ng
- b Sư d ụ ng hình th ứ c lai h ư u tính gi ư a các cá th ể F1 c Lai luân phiên, F1 đươ c đem lai v ớ i c ơ th ể b ố ho ặ c m ẹ d Cho F1 thự c hi ệ n vi ệ c t ự th ụ ph ấ n Câu 331. / Trong chọ n gi ố ng ng ườ i ta s ư d ụ ng ph ươ ng pháp t ự th ụ ph ấ n và giao ph ố i c ậ n huy ế t là đ ể a Cả i ti ế n gi ố ng có năng su ấ t th ấ p b Tạ o gi ố ng m ớ i c Kiể m tra ki ể u gen c ủ a gi ố ng c ầ n quan tâm d Củ ng c ố các đ ặ c tính t ố t và t ạ o dòng thu ầ n ch ủ ng Câu 332. / Giớ i h ạ n nãng su ấ t c ủ a gi ố ng đ ươ c qui đ ị nh b ơ i a Điề u ki ệ n th ờ i ti ế t b Chế đ ộ th ờ i ti ế t c Kỹ thu ậ t canh tác d Kiể u gen Câu 333. / Nguyên nhân củ a hi ệ n t ươ ng b ấ t th ụ th ườ ng g ặ p ơ con lai gi ư a 2 loài lai xa là a Tế bào c ơ th ể lai xa có b ộ NST tăng g ấ p b ộ i so v ớ i 2 loài b ố m ẹ b Tế bào c ơ th ể lai mang đ ầ y đ ủ b ộ NST c ủ a hai loài b ố m ẹ c Tế bào c ơ th ể lai xa có kích th ướ c l ớ n, sinh tr ươ ng m ạ nh, thích nghi t ố t d Tế bào c ủ a c ơ th ể lai xa không mang các c ặ p NST t ươ ng đ ồ ng Câu 334. / Trong chọ n gi ố ng, ng ườ i ta ít s ư d ụ ng ph ươ ng pháp gây đ ộ t bi ế n b ằ ng các tác nhân v ậ t lí, hóa h ọ c đố i v ớ i a Vậ t nuôi, cây tr ồ ng b Vi sinh vậ t, cây tr ồ ng c Vi sinh vậ t và v ậ t nuôi d Vậ t nuôi Câu 335. / Giao phố i g ầ n không d ẫ n đ ế n hi ệ n t ươ ng nào sau: a Giả m th ể d ị h ơ p b Ư u th ế lai c Thoái hóa giố ng d Tăng thể đ ồ ng h ơ p Câu 336. / Phát biể u nào d ướ i đây là không đúng a Hệ s ố di truy ề n cao cho th ấ y tính tr ạ ng ph ụ thu ộ c vào ki ể u gen, ch ị u ả nh h ươ ng ít c ủ a môi tr ườ ng b Hệ s ố di truy ề n th ấ p cho th ấ y tính tr ạ ng ch ị u ả nh h ươ ng nhi ề u c ủ a đi ề u ki ệ n ngo ạ i c ả nh c Hệ s ố di truy ề n cho th ấ y m ứ c đ ộ ả nh h ươ ng c ủ a ki ể u gen lên tính tr ạ ng so v ớ i ả nh h ươ ng c ủ a môi tr ườ ng d Hệ s ố di truy ề n th ấ p cho th ấ y tính tr ạ ng ph ụ thu ộ c vào ki ể u gen, ch ị u ả nh h ươ ng ít c ủ a môi tr ườ ng Câu 337. / Luậ t hôn nhân gia đình c ấ m k ế t hôn trong h ọ hàng g ầ n d ự trên c ơ s ơ di truy ề n h ọ c nào a Dễ làm xu ấ t hi ệ n các gen đ ộ t bi ế n l ặ n có h ạ i gây b ệ nh b Dễ làm xu ấ t hi ệ n các gen đ ộ t bi ế n tr ộ i có h ạ i gây b ệ nh c Thế h ệ sau xu ấ t hi ệ n các bi ể u hi ệ n b ấ t th ườ ng d Gen lặ n có h ạ i có đi ề u ki ệ n xu ấ t hi ệ n ơ tr ạ ng thái đ ồ ng h ơ p gây ra các t ậ t b ệ nh ơ ng ườ i Câu 338. / Lai xa đươ c s ư d ụ ng đ ặ c bi ệ t ph ổ bi ế n trong a Chọ n gi ố ng cây tr ồ ng b Chọ n gi ố ng v ậ t nuôi c Chọ n gi ố ng vi sinh v ậ t d Chọ n gi ố ng v ậ t nuôi và cây tr ồ ng Câu 339. / Khái niệ m nào sau đây đúng a Kĩ thuậề t di truy n là kĩ thu ậ t thao tác trên v ậệ t li u di truy ềự n d a vào nh ưểếềấ ng hi u bi t v c u trúc hoá h ọ c củ a các axit nuclêic và di truy ề n vi sinh b Kĩ thuậ t di truy ề n là kĩ thu ậ t thao tác trên c ơể th sinh v ậự t d a vào nh ưểếềặểấạ ng hi u bi t v đ c đi m c u t o
- củ a c ơ th ể sinh v ậ t c Kĩ thuậ t di truy ề n là kĩ thu ậ t thao tác trên v ậệ t li u di truy ềự n d a vào nh ưểếềấ ng hi u bi t v c u trúc không gian củ a ADN d Kĩ thuậ t di truy ề n là kĩ thu ậ t thao tác trên c ơểậự th sinh v t d a vào nh ưểếềặể ng hi u bi t v đ c đi m phát tri ể n củ a vi sinh Câu 340. / Ở cây tr ồ ng, đ ể t ạ o ra nh ư ng gi ố ng có s ả n l ươ ng cao, ch ố ng b ệ nh gi ỏ i, ng ườ i ta th ườ ng dùng phươ ng pháp lai xa k ế t h ơ p v ớ i ph ươ ng pháp a Đa bộ i hoá b Gây độ t bi ế n nhân t ạ o c Lai xa d Lai khác dòng Câu 341. / Để kh ắ c ph ụ c hi ệ n t ươ ng b ấ t th ụ ơ c ơ th ể lai xa ơ đ ộ ng v ậ t ng ườ i ta s ư d ụ ng ph ươ ng pháp a Không có phươ ng pháp kh ắ c ph ụ c b Lai tế bào c Gây độ t bi ế n đa b ộ i đ ể t ạ o th ể song nh ị b ộ i d Gây độ t bi ế n gen Câu 342. / Ngườ i ta th ườ ng dùng vi khu ẩ n E.coli làm t ế bào nh ậ n, vì a Vi khuẩ n E. coli sinh s ả n nhanh b Vi khuẩ n E. coli không gây h ạ i cho sinh v ậ t c Vi khuẩ n E.coli có nhi ề u trong môi tr ườ ng d Vi khuẩ n E. coli d ễ nuôi c ấ y Câu 343. / Nộ i dung nào d ướ i đây không ph ả i thu ộ c v ề tính tr ạ ng ch ấ t l ươ ng a Đó là các tính trạ ng v ề năng su ấ t c ủ a gi ố ng b Ít chị u ả nh h ươ ng c ủ a đi ề u ki ệ n môi tr ườ ng c Thườ ng do gen qui đ ị nh d Sư d ụ ng ph ươ ng pháp ch ọ n l ọ c các th ể th ườ ng đem l ạ i hi ệ u qu ả cao Câu 344. / Các tia phóng xạ có th ể gây đ ộ t bi ế n khi a Đủ c ườ ng đ ộ và li ề u l ươ ng v ớ i th ờ i gian thích h ơ p b Không có phươ ng án đúng c Cườ ng đ ộ , li ề u l ươ ng cao trong th ờ i gian ng ắ n d Cườ ng đ ộ , li ề u l ươ ng th ấ p nh ư ng chi ế u trong th ờ i gian dài Câu 345. / Giao phố i c ậ n huy ế t là: a Hình thứ c giao ph ố i gi ư a các cá th ể có cùng b ố m ẹ . b Hình thứ c giao ph ố i gi ư a các cá th ể có cùng ki ể u gen, ki ể u hình. c Hình thứ c giao ph ố i gi ư a các cá th ể cùng loài. d Hình thứ c giao ph ố i gi ư a các cá th ể có quan h ệ h ọ hàng g ầ n. Câu 346. / Điề u nào sau đây đúng khi cho t ựụấặ th ph n ho c giao ph ốầơểểồơ i g n hai c th có ki u gen đ ng h p về các gen tr ộ i có l ơ i qua các th ế h ệ ? a Hiệ n t ươ ng thoái hóa gi ố ng x ả y ra ch ậ m ch ạ p b Thành phầ n ki ể u gen d ị h ơ p s ẽ gi ả m đi 1 n ư a qua m ỗ i th ế h ệ c Không xả y ra hi ệ n t ươ ng thoái hóa gi ố ng. d Đờ i con s ẽ đ ươ c xài làm s ả n ph ẩ m ch ứ không đ ươ c xài làm gi ố ng. Câu 347. / Khi dùng 1 con đự c cao s ả n thu ầ n ch ủ ng đ ể c ả i t ạ o 1 gi ố ng đ ị a ph ươ ng có năng su ấ t th ấ p, ơ th ế hệ th ứ 5 t ỉ l ệ ki ể u gen c ủ a đ ự c cao s ả n s ẽ là: a 75% b 87,5% c 93,75% d 96,875%
- Câu 348. / Trong lai khác dòng đơ n trên đ ố i t ươ ng cây tr ồ ng, đ ể ch ọ n đ ươ c c ặ p b ố m ẹ thu ộ c hai dòng khác nhau ngườ i ta th ườ ng ti ế n hành t ự th ụ ph ấ n. S ố th ế h ệ t ự th ụ ph ấ n đ ể t ạ o 2 dòng thu ầ n là: a 4 thế h ệ b 3 thế h ệ c 5-7 thế h ệ d Trên 7 thế h ệ Câu 349. / Làm cách nào khắ c ph ụ c hi ệ n t ươ ng con lai b ấ t th ụ trong lai xa khác loài? a Dùng phươ ng pháp nuôi c ấ y mô, nuôi phôi lai trong nh ư ng môi tr ườ ng nhân t ạ o đ ặ c bi ệ t. b Thụ ph ấ n b ằ ng ph ấ n hoa h ỗ n h ơ p c ủ a nhi ề u loài. c Đa bộ i hóa t ạ o th ể song nh ị b ộ i. d Cho tự th ụ liên ti ế p nhi ề u th ế h ệ . Câu 350. / Lai khác thứ là: a Tổ h ơ p v ố n gen quý c ủ a 2 hay nhi ề u loài khác nhau. b Tạ o ra nh ư ng dòng thu ầằ n b ng cách t ựụắộặ th b t bu c, ho c cho giao ph ốầ i g n qua nhi ềếệồọ u th h r i ch n ra 2 dòng thuộ c 2 gi ố ng khác nhau và đem lai v ớ i nhau. c Tổ h ơ p v ố n gen quý c ủ a 2 hay nhi ề u gi ố ng khác nhau. d Dùng 1 giố ng năng su ấ t cao lai v ớ i 1 gi ố ng có năng su ấ t th ấ p. Câu 351. / Hiệ u qu ả c ủ a lai c ả i t ạ o gi ố ng là? a Qua 1 số th ế h ệ lai t ạ o, gi ố ng đ ị a ph ươ ng s ẽ có đ ươ c 1 s ố ph ẩ m ch ấ t g ầ n gi ố ng nh ư gi ố ng nh ậ p ngo ạ i thuầ n ch ủ ng. b Giúp đờ i con bi ể u hi ệ n ư u th ế lai nên năng su ấ t s ẽ tăng giúp tăng giá tr ị KT c Tạ o ra gi ố ng m ớ i k ế t h ơ p đ ặ c tính t ố t c ủ a gi ố ng đ ị a ph ươ ng và gi ố ng ngo ạ i nh ậ p d Tránh hiệ n t ươ ng thoái hóa gi ố ng khi ti ế n hành giao ph ố i c ậ n huy ế t Câu 352. / Trong chọ n gi ố ng v ậ t nuôi cà cây tr ồ ng, giai đo ạ n nào quan tr ọ ng nh ấ t? a Chọ n l ọ c gi ố ng t ố t, ki ể m tra ki ể u gen và ki ể u hình b Gây độ t bi ế n c Nhân giố ng đ ể đ ư a vào s ả n xu ấ t d Kiể m tra ả nh h ươ ng c ủ a môi tr ườ ng lên gi ố ng Câu 353. / Ngườ i ta d ự a vào nh ư ng hi ể u bi ế t v ề di truy ề n h ọ c phân t ư , v ề c ơ s ơ t ế bào c ủ a hi ệ n t ươ ng di truyề n và bi ế n d ị và các quy lu ậ t di truy ề n đ ể áp d ụ ng vào trong ch ọ n gi ố ng m ụ c đích gì? a Chuyể n gen gi ư a các Sinh v ậ t b Tiế n hành ch ọ n l ọ c cá th ể hay ch ọ n l ọ c hàng lo ạ t c Tạ o ra ngu ồ n nguyên li ệ u cho ch ọ n l ọ c d Xài phươ ng pháp lai t ạ o gi ố ng m ớ i Câu 354. / Thành công đầ u tiên khi ti ế n hành lai t ế bào là ơ đ ố i t ươ ng nào? a Lai 2 loài dư a chu ộ t b Lai hai loài thuố c lá khác nhau. c Lai giư a nh ư ng loài đ ậ u d Lai cây cà chua vớ i cây khoai tây Câu 355. / Trong kỹ thu ậ t c ấ y gen, phân t ư ADN tái t ổ h ơ p đ ươ c t ạ o t ừ : a ADN củ a t ế bào nh ậ n sau khi đ ươ c n ố i vào 1 đo ạ n ADN c ủ a t ế bào cho. b ADN plasmit sau khi đươ c n ố i thêm vào 1 đo ạ n ADN c ủ a t ế bào nh ậ n. c ADN plasmit sau khi đươ c n ố i thêm vào 1 đo ạ n ADN c ủ a t ế bào cho. d ADN củ a t ế bào cho sau khi đ ươ c n ố i vào 1 đo ạ n ADN c ủ a t ế bào nh ậ n. Câu 356. / Đăc̣ điêm ̉ không phai ̉ cua ̉ Plasmit la ̀ a Có kha ̉năng t ự nhân đôi b Năm̀ trên NST c Có mang gen qui đinh ̣ tinh ́ trang ̣ d Có thê ̉bi ̣đôt ̣ biên ́
- Câu 357. / Kỹ thuât ̣ cây ́ gen co ́nghia ̃ la ̀ a Tać đông ̣ lam ̀ thay đôi ̉ câu ́ truc ́ gen trong tê ́bao ̀ b Chuyên̉ ADN t ừ NST nay ̀ sang NST khac ́ c Tać đông ̣ lam ̀ tăng sô ́l ươ ng gen trong tê ́bao ̀ d Chuyêṇ̣̉̉ môt đoan cua ADN t ừ́̀̀ tê bao nay sang tê ́̀́bao khac Câu 358. / Tế bào nh ậ n th ườ ng đ ươ c dùng ph ổ bi ế n trong kĩ thu ậ t chuy ể n gen là a Tế bào ng ườ i b Tế bào vi khu ẩ n lactic c Tế bào vi Sinh v ậ t d Tế bào vi khu ẩ n E.coli Câu 359. / Ligaza có vai trò gì trong kĩ thuậ t di truy ề n a Ghép đoạ n ADN c ủ a t ế bào nh ậ n vào plasmit b Nhậ n ra và c ắ t đ ứ t ADN ơ nh ư ng v ị trí xác đ ị nh c Ghép đoạ n ADN c ủ a t ế bào cho vào plasmit d Nố i ADN c ủ a t ế bào cho v ớ i ADN c ủ a t ế bào nh ậ n Câu 360. / Trong KTDT, thự c khu ẩ n th ể th ự c hi ệ n ch ứ c năng gì a Gắ n đo ạ n ADN c ủ a t ế bào cho vào ADN c ủ a nó đ ể t ạ o thành ADN tái t ổ h ơ p b Tạ o đi ề u ki ệ n cho gen đã ghép đ ươ c bi ể u hi ệ n trong t ế bào nh ậ n c Gắ n ADN c ủ a t ế bào cho vào ADN c ủ a t ế bào nh ậ n d Gắ n ADN c ủ a nó vào plasmit CHƯƠ NG V: DI TRUY Ề N H Ọ C NG ƯỜ I Câu 361. / Phươ ng pháp nghiên c ứ u nào d ướ i đây không đ ươ c áp d ụ ng đ ể nghiên c ứ u di truy ề n ng ườ i: a Phươ ng pháp lai phân tích b Phươ ng pháp ph ả h ệ c Phươ ng pháp nghiên c ứ u tr ẻ đ ồ ng sinh d Phươ ng pháp di truy ề n t ế bào Câu 362. / Trong phươ ng pháp ph ả h ệ , vi ệ c xây d ự ng ph ả h ệ ph ả i đ ươ c th ự c hi ệ n qua ít nh ấ t là: a 2 thế h ệ b 5 thế h ệ c 10 thế h ệ d 3 thế h ệ Câu 363. / Hộ i ch ứ ng Đao có th ể d ễ dàng xác đ ị nh b ằ ng ph ươ ng pháp: a Di truyề n hoá sinh b Di truyề n t ế bào c Di truyề n phân t ư d Phả h ệ Câu 364. / Kĩ thuậ t ADN tái t ổ h ơ p đ ươ c ứ ng d ụ ng trong a Phươ ng pháp ph ả h ệ b Phươ ng pháp nghiên c ứ u tr ẻ đ ồ ng sinh c Phươ ng pháp di truy ề n phân t ư d Phươ ng pháp di truy ề n t ế bào Câu 365. / Di truyềọ n y h c phát tri ể n, cho phép chu ẩ́ n đoan chính xác m ộốậệ t s t t, b nh di truy ềừạ n t giai đo n a Sơ sinh b Trướ c sinh c Trướ c khi có bi ể u hi ệ n rõ ràng c ủ a b ệ nh ơ c ơ th ể tr ươ ng thành d Thiế u niên
- Câu 366. / Viêc̣ nghiên c ứ u di truyên ̀ ng ườ i găp ̣ kho ́ khăn do a Con ngườ i không tuân theo cac ́ qui luât ̣ di truyên ̀ b Sinh saṇ̣̉ châm, bô NST ph ự́́ c tap, kho gây đôt ̣́ biên, không thê ̉ự̣̃́th c hiên ngâu phôi c Con ngườ i sông ́ thanh ̀ xa ̃hôi ̣ ph ứ c tap ̣ d Bộ NST cua ̉ cac ́ chung ̉ ng ườ i rât ́ khac ́ nhau Câu 367. / Như ng ph ươ ng phap ́ nao ̀ đ ươ c ap ́ dung ̣ trong nghiên c ứ u di truyên ̀ ng ườ i a Nghiên cứ u pha ̉hê, ̣ tre ̉đông ̀ sinh va ̀ph ươ ng phap ́ tê ́bao ̀ hoc ̣ b Nghiên cứ u tê ́bao, ̀ tre ̉đông ̀ sinh va ̀di truyên ̀ chung ̉ tôc ̣ c Nghiên cứ u tre ̉đông ̀ sinh, nghiên c ứ u bênh ̣ di truyên ̀ va ̀pha ̉hê ̣ d Nghiên cứ u tê ́bao, ̀ nghiên c ứ u bênh ̣ di truyên ̀ va ̀pha ̉hê ̣ Câu 368. / Cać bênh, ̣ di ̣tât ̣ nao ̀ d ướ i đây liên quan đên ́ đôt ̣ biên ́ gen lăn ̣ a Bênḥ mu ̀mau, ̀ tiêu ̉ đ ườ ng, th ừ a ngon ́ b Bênḥ bach ̣ tang, ̣ mau ́ kho ́đông, tât ̣ dinh ́ ngon ́ tay 2 va ̀ 3 c Bênḥ mau ́ kho ́đông, bach ̣ tang, ̣ ngon ́ tay ngăn ́ d Bênḥ mu ̀mau, ̀ mau ́ kho ́đông, hông ̀ câu ̀ l ưỡ i liêm ̀ Câu 369. / Phươ ng phap ́ nghiên c ứ u tê ́bao ̀ la ̀ a Nghiên cứ u qua ́trinh ̀ nguyên phân va ̀giam ̉ phân b Quan sat,́ so sanh ́ hinh ̀ thai ́ va ̀sô ́l ươ ng NST trong tê ́bao ̀ tim ̀ ra nh ư ng tr ườ ng h ơ p bât ́ th ườ ng c Nghiên cứ u s ự trao đôi ̉ chât ́ diên ̃ ra bên trong tê ́bao ̀ d Taọ tê ́bao ̀ trân ̀ đê ̉lai tê ́bao ̀ sinh d ưỡ ng Câu 370. / Tre ̉đông ̀ sinh cung ̀ tr ứ ng co ́đăc ̣ điêm ̉ nao ̀ sau đây a Có nhom ́ mau ́ khac ́ nhau b Có thê ̉co ́gi ớ i tinh ́ giông ́ hoăc ̣ khac ́ nhau c Luôn có gi ớ i tinh ́ giông ́ nhau d Luôn co ́gi ớ i tinh ́ khac ́ nhau Câu 371. / Bênh,̣ tât ̣ nao ̀ sau đây ơ ng ườ i la ̀do thê ̉3 nhiêm ̃ a Maú kho ́ đông b Hôị ch ứ ng Down c Mu ̀mau ̀ d Tâṭ dinh ́ ngon ́ tay 2 va ̀ 3 Câu 372. / Ở ng ườ i nh ư ng bi ế n d ị nào sau đây là th ườ ng bi ế n a Hồ ng c ầ u có d ạ ng hình l ưỡ i li ề m b Bàn tay bị dính ngón 2 và 3, mù màu c Ngườ i b ạ ch t ạ ng có da tr ắ ng, tóc tr ắ ng, m ắ t h ồ ng d Da bị s ạ m đen khi ph ơ i n ắ ng, s ố l ươ ng h ồ ng c ầ u tăng khi di c ư lên vùng cao Câu 373. / Ở ng ườ i b ệ nh ung th ư máu đ ươ c phát hi ệ n là do a Mấ t đo ạ n NST s ố 2 b Lặ p đo ạ n NST s ố 1 c Mấ t đo ạ n NST s ố 22 d Lặ p đo ạ n NST s ố 5 Câu 374. / Bệ nh di truy ề n nào d ướ i đây có nguyên nhân do s ự bi ế n đ ổ i s ố l ươ ng NST a Claiphentơ , T ơ cn ơ , máu khó đông b Tơ cn ơ , Down, ti ể u đ ườ ng c Claiphentơ , Down, h ồ ng c ầ u l ưỡ i li ề m d Down, Tơ cn ơ , Claiphent ơ Câu 375. / Để nâng cao tính chính xác và hi ệ u qu ả ch ẩ n đoán b ệ nh di truy ề n. Ng ườ i ta th ườ ng k ế t h ơ p phươ ng pháp nghiên cứ u t ế bào v ớ i ph ươ ng pháp
- a Nghiên cứ u tr ẻ đ ồ ng sinh b Lai tế bào c Nghiên cứ u ph ả h ệ . d Tấ t c ả các ph ươ ng pháp nghiên c ứ u Câu 376. / Phươ ng pháp nghiên c ứ u nào d ướ i đây cho phép phát h ộ i ch ứ ng claiphent ơ ơ ng ườ i a Nghiên cứ u ph ả h ệ b Nghiên cứ u t ế bào c Di truyề n hoá sinh d Nghiên cứ u tr ẻ đ ồ ng sinh Câu 377. / Kĩ thuậ t ADN tái t ổ h ơ p đ ươ c ứ ng d ụ ng trong a Phươ ng pháp t ạ p giao th ự c nghi ệ m b Phươ ng pháp di truy ề n phân t ư c Phươ ng pháp ph ả h ệ d Phươ ng pháp nghiên c ứ u tr ẻ đ ồ ng sinh Câu 378. / Bệ nh Down không có bi ể u hi ệ n nào sau đây a Si đầ n, vô sinh b Lườ i dày và dài c Thể hi ệ n ơ ng ườ i con trai d Có ba nhiễ m s ắ c th ể X Câu 379. / Kế t qu ả quan tr ọ ng nh ấ t thu đ ươ c t ừ ph ươ ng pháp phân tích di truy ề n t ế bào là a Xác đị nh th ờ i gian c ủ a chu kì t ế bào b Xác đị nh đ ươ c nhi ề u b ệ nh, t ậ t di truy ề n liên quan đ ế n đ ộ t bi ế n nhi ễ m s ắ c th ể c Xác đị nh s ố l ươ ng gen trong t ế bào d Xác đị nh s ố l ươ ng nhi ễ m s ắ c th ể đ ặ c tr ư ng c ủ a ng ườ i Câu 380. / Nế u m ộ t b ệ nh di truy ề n không th ể ch ư a đ ươ c thì c ầ n ph ả i làm gì a Ngăn chặ n h ậ u qu ả cho con cháu b ằ ng cách không sinh đ ẻ b Không cầ n đ ặ t v ấ n đ ề này ra vì b ệ nh nhân s ẽ ch ế t c Không có phươ ng pháp nào c ả d Ngăn chặ n h ậ u qu ả cho con cháu b ằ ng cách c ấ m k ế t hôn g ầ n, h ạ n ch ế sinh đ ẻ Câu 381. / Từ ph ả h ệ đã cho ng ườ i ta có th ể a Theo dõi các alen nhấ t đ ị nh trên nh ư ng ng ườ i thu ộ c cùng gia đình, dòng h ọ qua nhi ề u th ế h ệ b Xác đị nh đ ươ c tính tr ạ ng nào do gen quy ế t đ ị nh và tính tr ạ ng nào ph ụ thu ộ c vào môi tr ườ ng c Biế t đ ươ c tính tr ạ ng nào đó là tr ộ i hay l ặ n, do m ộ t hay nhi ề u gen quy đ ị nh, có di truy ề n liên k ế t v ớ i gi ớ i tính hay không d Các bệ nh t ậ t di truy ề n có liên quan v ớ i các đ ộ t bi ế n NST Câu 382. / Ở ng ườ i, tính tr ạ ng b ệ nh nào sau đây di truy ề n tuân theo quy lu ậ t c ủ a Menden a Máu khó đông b Bạ ch t ạ ng c Teo cơ d Mù màu Câu 383. / Mộ t ng ườ i m ắ c b ệ nh mù màu đ ỏ có 1 ng ườ i em trai sinh đôi bình th ườ ng. K ế t lu ậ n nào sau đây đúng a Bệ nh c ủ a ng ườ i con trai là do c ả b ố m ẹ truy ề n cho b 2 ngườ i này là sinh đôi cùng tr ứ ng c Ngườ i em trai sinh đôi có ki ể u hình bình th ườ ng khi l ấ y v ơ bình th ườ ng thì xác su ấ t sinh ra con gái b ị b ệ nh là 50% d 2 ngườ i này là sinh đôi khác tr ứ ng Câu 384. / Phát biể u nào sau đây SAI



