Ôn tập Hóa đại cương
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập Hóa đại cương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
on_tap_hoa_dai_cuong.doc
Nội dung text: Ôn tập Hóa đại cương
- 2thangban.TK ÔN TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG 1. Tính diện tích hiệu dụng đối với các electron trong nguyên tử Cu(Z = 29), Zn(Z = 30), Fe(Z = 26), Ni(Z = 28), Ti(Z = 22), Cr(Z = 24). Giải: Cu( Z = 29): Cu: 1s22s22p63s23p63d104s1 * Z 4s = Z – 4s = 29 – (18.0,85 + 10) = 3,7 * Z 3d = Z – 3d = 29 – (9.0,35 + 18) = 7,85 * Z 3s3p = Z – 3s3 p = 29 – (7.0,35 + 8.0,85 + 2) = 17,75 * Z 2s2p = Z – 2s2 p = 29 – (7.0,35 + 2.0,85 ) = 24,85 * Z 1s = Z – 1s = 29 – 1.0,3 = 28,7 Zn( Z = 30): Zn: 1s22s22p63s23p63d104s2 * Z 4s = Z – 4s = 30 – (1.0,35 + 18.0,85 + 10) = 4,35 * Z 3d = Z – 3d = 30 – (9.0,35 + 18) = 8,85 * Z 3s3p = Z – 3s3 p = 30 – (7.0,35 + 8.0,85 + 2) = 18,75 * Z 2s2p = Z – 2s2 p = 30 – (7.0,35 + 2.0,85 ) = 25,85 * Z 1s = Z – 1s = 30 – 1.0,3 = 29,7 Fe( Z = 26): Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2 * Z 4s = Z – 4s = 26 – (1.0,35 + 14.0,85 + 10) = 3,75 * Z 3d = Z – 3d = 26 – (5.0,35 + 18) = 6,25 * Z 3s3p = Z – 3s3 p = 26 – (7.0,35 + 8.0,85 + 2) = 14,75 * Z 2s2p = Z – 2s2 p = 26 – (7.0,35 + 2.0,85 ) = 21,85 * Z 1s = Z – 1s = 26 – 1.0,3 = 25,7 Ni( Z = 28): Ni: 1s22s22p63s23p63d84s2 * Z 4s = Z – 4s = 28 – (1.0,35+16.0,85 + 10) = 4,05 * Z 3d = Z – 3d = 28 – (7.0,35 + 18) = 7,55 * Z 3s3p = Z – 3s3 p = 28 – (7.0,35 + 8.0,85 + 2) = 16,75 * Z 2s2p = Z – 2s2 p = 28 – (7.0,35 + 2.0,85 ) = 23,85 11CDTH03
- 2thangban.TK * Z 1s = Z – 1s = 28 – 1.0,3 = 27,7 Ti( Z = 22): Ti: 1s22s22p63s23p63d24s2 * Z 4s = Z – 4s = 22 – (1.0,35 + 10.0,85 + 10) = 3,15 * Z 3d = Z – 3d = 22 – (1.0,35 + 18) = 3,65 * Z 3s3p = Z – 3s3 p = 22 – (7.0,35 + 8.0,85 + 2) = 10,75 * Z 2s2p = Z – 2s2 p = 22 – (7.0,35 + 2.0,85 ) = 17,85 * Z 1s = Z – 1s = 22 – 1.0,3 = 21,7 Cr( Z = 24): Cr: 1s22s22p63s23p63d54s1 * Z 4s = Z – 4s = 24 – (13.0,85 + 10) = 2,95 * Z 3d = Z – 3d = 24 – (4.0,35 + 18) = 4,6 * Z 3s3p = Z – 3s3 p = 24 – (7.0,35 + 8.0,85 + 2) = 12,75 * Z 2s2p = Z – 2s2 p = 24 – (7.0,35 + 2.0,85 ) = 19,85 * Z 1s = Z – 1s = 24 – 1.0,3 = 23,7 2. Viết công thức cấu tạo Lewis của các phân tử sau: HClO4, HClO3, HClO2, HClO, - 2- 2- CH4, CO2, OF2, NH3, COBr2, NO2 , O3, O2 , C . Giải: HClO4: O H O Cl O O HClO3: O H O Cl O HClO2: H O Cl O HClO: H O Cl CH4: H 11CDTH03
- 2thangban.TK H C H CO2: H O C O OF2: F O F NH3: H N H H COBr2: Br O C Br - NO2 - [ O N O ] O3: O O O 2- O2 : 2- [ O O ] 2- C2 : 2- [ C C ] 3. Giải thích sự tạo thành liên kết ion trong hợp chất MgCl2, CaO, Na2O, NaCl, KCl, CaCl2, Na2S, MgS, KBr. Giải: MgCl2: Mg Mg2+ + 2e Cl + 1e Cl- 2+ - Mg + 2Cl MgCl2 Pt pứ: Mg + Cl2 MgCl2 CaO: 2e 11CDTH03
- 2thangban.TK Ca Ca2+ + 2e O + 2e O2- Ca2+ + O2- CaO Pt pứ: Ca + 1/2O2 CaO2 2e Na2O: Na Na+ + 1e O + 2e O2- + 2- 2Na + O Na2O Pt pứ: 2Na + 1/2O2 Na2O 2.1e NaCl: Na Na+ + 1e Cl + 1e Cl- Na+ + Cl- NaCl Pt pứ: Na + 1/2Cl2 NaCl 1e KCl: KK+ + 1e Cl + 1e Cl- K+ + Cl- KCl Pt pứ: K + 1/2Cl2 KCl 1e CaCl2: Ca Ca2+ + 2e Cl + 1e Cl- - Ca + 2Cl CaCl2 Pt pứ: Ca + Cl2 CaCl2 2e Na2S: Na Na+ + 1e S + 2e S2- + 2- 2Na + S Na2S Pt pứ: 2Na + S Na2S 2.1e MgS: 11CDTH03
- 2thangban.TK Mg Mg2+ + 2e S + 2e S2- Mg2+ + S2- MgS Pt pứ: Mg + S MgS 2e KBr: KK+ + 1e Br + 1e Br- K+ + Br- KBr Pt pứ: K + 1/2Br KBr 1e + - + - 4. Viết cấu hình electron của các phân tử F2, O2, O2 , O2 , NO, NO , NO , CO. Tính bậc liên kết trong mỗi trường hợp và cho biết phân tử nào có tính thuận từ, nghịch từ. Cho F (Z = 9), O (Z = 8), N (Z=7), C (Z = 6). Giải: 2 2 2 2 2 4 4 F2: ()1s () *1s () 2s () *2s () 2 px ( 2 py = 2 pz ) ( *2 py = *2 pz ) 2 2 2 2 2 4 1 1 O2: ()1s () *1s () 2s () *2s () 2 px ( 2 py = 2 pz ) [( *2 py ) = ( *2 pz ) ] + 2 2 2 2 2 4 1 O2 : ()1s () *1s () 2s () *2s () 2 px ( 2 py = 2 pz ) [( *2 py ) = ( *2 pz )] - 2 2 2 2 2 4 2 1 O2 : ()1s () *1s () 2s () *2s () 2 px ( 2 py = 2 pz ) [( *2 py ) = ( *2 pz ) ] 2 2 2 2 4 2 1 NO: ()1s () *1s () 2s () *2s ( 2 py = 2 pz ) () 2 px [( *2 py ) = ( *2 pz )] + 2 2 2 2 4 2 NO : ()1s () *1s () 2s () *2s ( 2 py = 2 pz ) () 2 px - 2 2 2 2 4 2 1 1 NO : ()1s () *1s () 2s () *2s ( 2 py = 2 pz ) () 2 px [( *2 py ) = ( *2 pz ) ] 2 2 2 2 4 2 CO: ()1s () *1s () 2s () *2s ( 2 py = 2 pz ) () 2 px 5. Dùng phương pháp nối hóa trị (VB), cho biết sự phân bố các cặp electron, trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm và hình học phân tử của các phân tử sau: H2S, PCl5, CH4, NH3, OF2, SF4, SF2, BH3, BF3. Giải: Tính chất lai Hình học phân Phân tử Sự phân bố electron hóa tử S 3 H2S sp Góc H H 11CDTH03
- 2thangban.TK Cl P Lưỡng tháp tam Cl PCl sp3d 5 giác Cl Cl Cl H 3 CH4 sp Tứ diện đều H C H H N NH sp3 Tháp tam giác H 3 H H O 3 OF2 sp Góc F F H 3 SF4 sp d Tứ diện lệch H C H H S SF sp3 Góc 2 F F H 2 B BH3 sp Tam giác đều H H 11CDTH03
- 2thangban.TK F 2 BF3 sp Tam giác đều B F F 6. Tính năng lượng mạng tinh thể Uo của MgCl2, KCl theo chu trình Born – Haber biết: SMg = 35,6 kcal/mol; S(K) = 21 kcal/mol; I1(Mg) = 176 kcal/mol; I2(Mg) = 346 kcal/mol; I1(K) = 99 kcal/mol; DCl – Cl = 58 kcal/mol; ECl = -86 kcal; Ho = -114 kcal/mol; Ho = -104 kcal/mol 298(MgCl2 tinh thể) 298(KCl tinh thể) Giải: U = Ho – (S + D + I + I + 2E ) MgCl 298(MgCl2 tinh thể) Mg Cl – Cl 1(Mg) 2(Mg) Cl = -114 – [35,6 + 58 + 176 + 346 + 2.(-86)] = -557,6 kcal/mol o UKCl = H 298(KCl tinh thể) – (SK + 1/2DCl – Cl + I1(K) + ECl) = -104 – [21 + 1/2.58 + 99 + (-86)] = -176 kcal/mol 7. Tính năng lượng mạng tinh thể Uo của tinh thể MgS theo chu trình Born – Haber biết: SMg = 152,7 kJ/mol; I1(Mg) + I2(Mg) = 2178,2 kJ/mol; DS = 557,3 kJ/mol; o E1(S) + E2(S) = -302,9 kJ/mol; H 298(MgS tinh thể) = -343,9 kJ/mol. Giải: o UMgS = H 298(MgS tinh thể) – (SMg + DS + I1(Mg) + I2(Mg) + E1(S) + E2(S)) = -343,9 – (152,7 + 557,3 + 2178,2 -302,9) = -2929,2 kJ/mol 8. Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp ( Ho) của phản ứng sau từ các dữ kiện: a. 4HCl + O2 2H2O + 2Cl o H tt(kJ/mol) -92,3 -285,8 b. 2CH3OH + HOOC – COOH CH3OOC – COOCH3 + 2H2O o H đc(kcal/mol) -174,07 -40,95 -382,67 c. 2NH3 + 5/2O2 2NO + 3H2O o H tt(kJ/mol) -46,3 +90,4 -241,8 d. CaO + H2O Ca(OH)2 o H tt(kJ/mol) -635,5 -285,8 -986,2 e. CaO + 3C CaC2 + CO o H tt(kJ/mol) -635,5 -59,4 -110,5 Giải: a. o o o o o H tt = [(2. H tt(H2O) + 2. H tt(Cl)) – (4. H tt(HCl) + H tt(O2))] = [(2.(-285,8) + 2.0) – (4.(-92,3) + 0)] = -202,4 kJ b. o o o o H tt = [(2. H đc(CH3OH) + H đc(HOOC – COOH)) – (2. H đc(H2O) o + H đc(CH3OOC – COOCH3))] = [(2.(-174.07) + 0) – (2.0 + (-382,67)] = 34,53 kcal 11CDTH03
- 2thangban.TK c. o o o o o H tt = [(2. H tt(NO) + 3. H tt(H2O)) – (2. H tt(NH3) + 5/2. H tt(O2))] = [(2.90,4 + (-241,8)) – (2.(-46,3) + 5/2.0)] = 31,6 kJ d. o o o o H tt = [ H tt(Ca(OH)2) – ( H tt(H2O) + H tt(CaO))] = [-986,2 – (-285,8 + (-635,5))] = -64,9 kJ e. o o o o o H tt = [( H tt(CaC2) + H tt(CO)) – ( H tt(CaO) + 3. H tt(C3))] = [(-110,5 + (-59,4)) – (-635,5) + 3.0)] = 465,6 kJ o 9. Tính biến thiên entropi tiêu chuẩn ( S 298) của từng quá trình: a.N 2 + 2O2 2NO2 o -1 -1 S 298(J.mol .K ) 191,5 205,0 240 b. 2SO2 + O2 2SO3 o -1 -1 S 298(J.mol .K ) 248,1 205,0 256,8 c.CH 4 + 2O2 CO2 + 2H2O o -1 -1 S 298(J.mol .K ) 188,3 205,0 213,6 69,9 d. CaCO3 CaO + CO2 o -1 -1 S 298(J.mol .K ) 92,9 39,8 92,9 e.N 2 + 3H2 2NH3 o -1 -1 S 298(J.mol .K ) 192 130,6 193 f.C 2H2 + 2H2 C2H6 o -1 -1 S 298(J.mol .K ) 200,8 130,6 229,1 g. 4Cr + 3O2 2Cr2O3 o -1 -1 S 298(J.mol .K ) 23,77 205,138 81,2 Giải: a. o o o o S 298 = [2. S 298(NO2) – (S 298(N2) + 2. S 298(O2))] = [2.240 – (191,5 + 2.205,0)] = -121,5 J.K-1 b. o o o o S 298 = [2. S 298(SO3) – (2. S 298(SO2) + S 298(O2))] = [2.256,8 – (2.248,1 + 205,0)] = 187,6 J.K-1 c. o o o o o S 298 = [(S 298(CO2) + 2. S 298(H2O)) – (S 298(CH4) + 2. S 298(O2))] = [(213,6 + 2.69,9) – (188,3 + 2.205,0)] = -244,9 J.K-1 d. o o o o S 298 = [(S 298(CaO) + S 298(CO2)) –S 298(CaCO3)] = [(39,8 + 213,6) – 92,9] = 160,5 J.K-1 e. o o o o S 298 = [2.S 298(NH3) – (S 298(N2) + 3.S 298(H2))] = [2.193 – (192 + 3.130,6)] = -197,8 J.K-1 11CDTH03
- 2thangban.TK f. o o o o S 298 = [S 298(C2H6) – (S 298(C2H2) + 2.S 298(H2))] = [229,1 – (200,8 + 2.130,6)] = -232,9 J.K-1 e. o o o o S 298 = [2. S 298(Cr2O3) – (4.S 298(Cr) + 3.S 298(O2))] = [2.81,2 – (4.23,77 + 3.205,138)] = -548,094 J.K-1 o 10. Tính biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn ( G 298) của các phản ứng: a.CH 4 + 2O2 CO2 + 2H2O o G 298, tt(kJ/mol) -50,8 -394,4 -237,2 b. CaCO3 CaO + CO2 o G 298, tt(kJ/mol) -1128,8 -604,1 -394,4 c. MgCO3 MgO + CO2 o G 298, tt(kJ/mol) -1012,1 -569,4 -394,4 d.C 3H8 + 5O2 CO2 + 2H2O o G 298, tt(kJ/mol) -23 -394,4 -237,2 e. 2Mg + CO2 2MgO + C o H tt(kJ/mol) -394,4 -601,8 o -1 -1 S 298(J.mol .K ) 32,5 213,6 26,78 5,69 f. C+O2 CO2 o H tt(kJ/mol) -394,4 o -1 -1 S 298(J.mol .K ) 5,74 205,03 213,63 Giải: a. o o o o o G 298, tt = [( G 298, tt(CO2) + 2. G 298, tt(H2O)) – ( G 298, tt(CH4) + 2. G 298, tt(O2))] = [(-394,4 + 2.(-237,2)) – (-50,8 + 2.0)] = -818 kJ b. o o o o G 298, tt = [( G 298, tt(CaO) + G 298, tt(CO2)) – G 298, tt(CaCO3)] = [(-604,1 + (-394,4)) – (-1128,8)] = 130,3 kJ c. o o o o G 298, tt = [( G 298, tt(MgO) + G 298, tt(CO2)) – G 298, tt(MgCO3)] = [(-569,4 + (-394,4)) – (-1012,1)] = 48,3 kJ d. o o o o G 298, tt = [(3. G 298, tt(CO2) + 4. G 298, tt(H2O)) – ( G 298, tt(C3H8) o + 5. G 298, tt(O2))] = [(3.(-394,4) + 4.(-237,2)) – (-23 + 5.0)] = -2109 kJ e. o o o o o H tt = [(2. H tt(MgO) + H tt(C)) – (2. H tt(Mg) + H tt(CO2))] = [(2.(-601,8) + 0) – (2.0 + 394.4)] = -809,2 kJ o o o o o S 298 = [(2.S 298(MgO) + S 298(C)) – (2.S 298(Mg) + S 298(CO2))] = [(2.26,78 + 5,69) – (2.32,5 + 213,6)] = -219,35 J.K-1 o o o G 298, tt = H tt – T. S 298 11CDTH03
- 2thangban.TK = -809,2 – 298.(-219,35).10-3 = -743.8337 kJ f. o o o o H tt = [ H tt(CO2) – ( H tt(C) + H tt(O2))] =(-394,4 – (0 + 0)] = -394,4 kJ o o o o S 298 = [S 298(CO2) – (S 298(C) + S 298(O2))] = [213,63 – (5,74 + 205,03)] = 2,86 J.K-1 o o o G 298, tt = H tt – T. S 298 = -394,4 – 298.2,86.10-3 = -395.25228 kJ 11. Cho các dữ kiện sau: C + CO2 2CO o H tt(kJ/mol) -394,4 -110,5 o -1 -1 S 298(J.mol .K ) 5,74 213,6 197,9 o a. Tính biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn của phản ứng ( G 298)? b. Ở nhiệt độ thường, phản ứng có tự phát xảy ra không? Nếu giả thiết đơn giản, biến thiên entanpi và biến thiên entropi của phản ứng ít phụ thuộc vào nhiệt độ. Vậy nhiệt độ bao nhiêu phản ứng xảy ra tự phát? Giải: a. o o o o H tt = [2. H tt(CO) – ( H tt(C) + H tt(CO2))] = [(2.(-110,5) – (0 + (-394,4))] = 173,4 kJ o o o o S 298 = [2.S 298(CO) – (S 298(C) + S 298(CO2))] = [2.197,9 – (5,74 + 213,6)] = 176,46 J.K-1 o o o G 298, tt = H tt – T. S 298 = 173,4 – 298.(176,46).10-3 = 120,81 kJ b. o o - Ở nhiệt độ thường (298 K): G 298 = 120,81 (kJ) > 0. Do đó phản ứng không xảy ra tự phát. - Phản ứng xảy ra tự phát: Go pứ 982,66 Vậy ở nhiệt độ lớn hơn 982,66oK phản ứng xảy ra tự phát. 12. Cho các dữ kiện: 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O o H tt(kJ/mol) -948,0 -1131,0 -393,5 -241,8 o -1 -1 S 298(J.mol .K ) 102,1 136,0 213,7 188,7 o o a. Tính biến thiên entanpi tiêu chuẩn ( H tt), biến thiên entropi tiêu chuẩn ( S 298) 11CDTH03
- 2thangban.TK o và biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn ( G 298) của quá trình trên. b. Ở 25oC (298oK) phản ứng có tự phát xảy ra không? c. Nếu giả thiết đơn giản: biến thiên entanpi và entropi phản ứng ít biến đổi theo nhiệt độ, thì tại phản ứng nào phản ứng tự phát xảy ra? Giải: a. o o o o o H tt = [( H tt(Na2CO3) + H tt(CO2) + H tt(H2O)) –2. H tt(NaHCO3)] = [(-1131,0 – 393,5 – 394,4)) – 2.(-948,0)] = -22,9 kJ o o o o o S 298 = [(S 298(Na2CO3) + S 298(CO2) + H 298(H2O)) –2.H tt(NaHCO3)] = [(136,0 + 213,7 + 188,7) – 2.102,1] = 334,2 J.K-1 o o o G 298, tt = H tt – T. S 298 = -22,9 – 298.(334,2).10-3 = -122,5 kJ b. o o Ở 25 C G 298 = -122,5 (kJ) -68,52 Vậy ở nhiệt độ lớn hơn -68,52oK phản ứng xảy ra tự phát. 13. Cho các dữ kiện sau: CaCO3 CaO + CO2 o H tt(kJ/mol) -1206,9 -635,6 -393,39 o -1 -1 S 298(J.mol .K ) 92,9 39,8 213,6 o o a. Tính biến thiên entanpi tiêu chuẩn ( H tt), biến thiên entropi tiêu chuẩn ( S 298) o và biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn ( G 298) của phản ứng trên. b. Ở nhiệt độ thường, phản ứng có tự phát xảy ra không? Nếu giả thiết đơn giản, biến thiên entanpi và biến thiên entropi của phản ứng ít phụ thuộc vào nhiệt độ. Vậy nhiệt độ bao nhiêu phản ứng xảy ra tự phát? Giải: a. o o o o H tt = [( H tt(CaO) + H tt(CO2)) – H tt(CaCO3))] = [(-635,6 – 393,39) – (-1206,9))] = 177,91 kJ o o o o S 298 = [(S 298(CaO) + S 298(CO2)) - S 298(CaCO3)] = [(39,8 + 213,6) – 92,9)] = 160,5 J.K-1 o o o G 298, tt = H tt – T. S 298 = 177,91 – 298.(160,5).10-3 = 130,081 kJ b. 11CDTH03
- 2thangban.TK o o - Ở nhiệt độ thường (25 C) G 298, tt = 130,081 (kJ) > 0. Do đó, phản ứng không xảy ra tự phát. - Phản ứng xảy ra tự phát: Go pứ 1108,48 Vậy ở nhiệt độ lớn hơn 1108,48oK phản ứng xảy ra tự phát. 14. Cho các dữ kiện sau: NH3 + HCl NH4Cl o H tt(kJ/mol) -46,3 -92,3 -315,39 o -1 -1 S 298(J.mol .K ) 193,0 187,0 94,56 o o a. Tính biến thiên entanpi tiêu chuẩn ( H tt), biến thiên entropi tiêu chuẩn ( S 298) o và biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn ( G 298) của phản ứng trên. b. Ở 25oC (298oK) phản ứng có tự phát xảy ra không? c. Nếu giả thiết đơn giản: biến thiên entanpi và entropi phản ứng ít biến đổi theo nhiệt độ, thì tại phản ứng nào chiều nghịch của phản ứng xảy ra tự phát? Giải: a. o o o o H tt = [ H tt(NH4Cl) – ( H tt(NH3) + H tt(HCl))] = [-315,39 – (-46,3 – 92,3)] = -176,79 kJ o o o o S 298 = [S 298(NH4Cl) – (S 298(NH3) + S 298(HCl))] = [94,56 – (193,0 + 187,0)] = -285,44 J.K-1 o o o G 298, tt = H tt – T. S 298 = -176,79 – 298.(-285,44).10-3 = -91,72888 kJ b. o o Ở nhiệt độ thường (25 C) G 298, tt = -91,72888 (kJ) 0 o o H tt – T. S 298 > 0 176,79 – T.(-285,44).10-3 > 0 176,79 T 285,44.10 3 T > 619,36 Vậy ở nhiệt độ lớn hơn 619,36oK phản ứng xảy ra tự phát theo chiều nghịch. 15. Lưu huỳnh thoi và lưu huỳnh đơn tà là hai dạng thù hình của lưu huỳnh: S(thoi) S(đơn tà) o H tt(kJ/mol) 0 0,3 o -1 -1 S 298(J.mol .K ) 31,9 32,6 o o a. Tính biến thiên entanpi tiêu chuẩn ( H tt), biến thiên entropi tiêu chuẩn ( S 298) 11CDTH03
- 2thangban.TK o và biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn ( G 298) của quá trình trên. b. Ở 25oC (298oK) dạng thù hình nào bền hơn? c. Nếu giả thiết đơn giản: entanpi và entropi phản ứng ít biến đổi theo nhiệt độ, thì tại nhiệt độ nào hai dạng lưu huỳnh cân bằng nhau? Giải: a. o o o H tt = H tt(S(đơn tà)) – H tt(S(thoi)) = 0,3 - 0 = 0,3 kJ o o o S 298 = S 298(S(đơn tà)) – S 298(S(thoi)) = 32,6 – 31,9 = 0,7 J.K-1 o o o G 298, tt = H tt – T. S 298 = 0,3 – 298.0,7.10-3 = 0,0914 kJ b. o o o Ở 25 C (298 K) G 298, tt pứ (chiều thuận) = 0,0914 (kJ) > 0. Suy ra, phản ứng xảy ra tự phát theo chiều thuận, tứ là chiều tạo ra S(đơn tà). Như vậy, trong quá trình trên, o ở 25 C S(đơn tà) bền hơn so với S(thoi). c. Hai dạng lưu huỳnh cân bằng nhau: Go = 0 o o H tt – T. S 298 = 0 o H tt T o S 298 0,3 T 0,7.10 3 T 428,57oK Vậy ở nhiệt độ xấp xỉ 428,57oK, trong quá trình trên, hai dạng thù hình của lưu huỳnh đạt trạng thái cân bằng nhau. The end Tôi không giám chắt là đúng 100% nhưng có thể đúng 99%. Tôi học ngu hóa mà. Good luck to you! 11CDTH03



