Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 9)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 9)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ngu_phap_tieng_anh_phan_9.pdf
Nội dung text: Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 9)
- stochastically một cách ngẫu nhiên stock kt. dự trữ (hàng hoá); cổ phần chứng khoán deal s. kt. tài sản (chết) joint s. kt. t− bản cổ phần retail s. dự trữ chi phí stop dừng lại // sự ngăn lại; dấu chấm câu, sự dừng full s. dấu chấm storage bộ nhớ carry s. mt. bộ nhớ chuyển dịch dielectric s. mt. bộ nhớ điện môi digital s. bộ nhớ chữ số electric(al) s. bộ nhớ điện erasable s. bộ nhớ xoá đ−ợc external s. mt. bộ nhớ ngoài information s. sự bảo quản thông tin intermediate s. mt. bộ nhớ trung gian internal s. mt. bộ nhớ trong magnetic s. bộ nhớ từ tính mechanical s. mt. bộ nhớ cơ khí non-cyclic s. bộ nhớ không tuần hoàn photographic s. mt. bộ nhớ ảnh rapid-access s. bộ nhớ nhanh sum s. cái tích luỹ tổng waveguide s. mt. bộ nhớ bằng sóng store nhà kho; mt. nhớ straight thẳng; trực tiếp strain cơ. biến dạng finite s. biến dạng hữu hạn homogeneous s. biến dạng thuần nhất longitudinal s. biến dạng một chiều plane s. biến dạng phẳng principal s. các biến dạng chính radical s. biến dạn theo tia shearing s. biến dạng cắt simple s.s biến dạng đơn giản thermal s. biến dạng nhiệt strategic(al) (thuộc) chiến l−ợc strategy trch. chiến l−ợc s. for a game chiến l−ợc của một trò chơi 401
- completely mixed s. chiến l−ợc hoàn toàn hỗn hợp dominant s. chiến l−ợc khống chế duplicated s. chiến l−ợc lặp essential s. chiến l−ợc cốt yếu extended s. chiến l−ợc mở rộng invariant s. chiến l−ợc bất biến mixed s. chiến l−ợc hỗn tạp optimal s. chiến l−ợc tối −u pure s. chiến l−ợc thuần tuý stratifiable hh. phân tầng đ−ợc, phân thớ đ−ợc stratification sự phân tầng s. after selection tk. sự phân tầng sau khi chọn stratified đ−ợc phân tầng stratify phân tầng stratum tầng, thớ stream dòng running s. dòng chảy streaming cơ. sự chảy (một chiều) strength sức mạnh; c−ờng độ; sức bền s. of materials cơ. sức bền vật liệu s. of resonance c−ờng độ cộng h−ởng s. of a test tk. lực của kiểm định binding s. lực liên kết, c−ờng độ liên kết impact s. kỹ. độ dai va chạm shock s. c−ờng độ kích động soure s. cơ. c−ờng độ nguồn tensile s. cơ. độ bền kéo dứt strengthen tăng c−ờng, gia cố strengthened đ−ợc tăng c−ờng, đ−ợc gia cố stress cơ. ứng suất, ứng lực basic s. ứng suất cơ sở critical s. ứng suất tới hạn generalized plane s. ứng suất phẳng suy rộng internal s. ứng suất nội tại normal s. ứng suất chuẩn plane s. ứng suất phẳng primary s. ứng suất ban đầu pricipal s. ứng suất chính radical s. ứng suất theo tia residue s. ứng suất còn d− 402
- secondary s. ứng suất thứ cấp shearing s. ứng suất tr−ợt (cắt) thermal s. ứng suất nhiệt ultimate s. ứng suất tới hạn stretch giãn, căng, kéo strict chặt chẽ; ngặt striction ssự thắt strictly ngặt string dây; mt. dòng stringent ngặt; chính xác strip dải, đới s. of convergence dải hội tụ characteristic s. dải đặc tr−ng Mobius s. hh. dải Môbiut period s. đới chu kỳ strophoid strôphoit (đồ thị của y = x2(a+x)/(a-x)) right s. strôphoid thẳng structure đs. cấu trúc affine s. cấu trúc afin analytic s. top. cấu trúc giải tích differential s. top. cấu trúc vi phân projective s. top. cấu trúc xạ ảnh uniform s. cấu trúc đều subadditive cộng tính d−ới subaggregate tập con subalgebra đs. đại số con invariant s. đại số con bất biến, iđêan bất biến subassembly mt. bộ phận lắp ghép subase cơ sở con subbasis cơ sở con subcategory phạm trù con full s. phạm trù con đầy đủ subclass log. lớp con unequal s.es tk. các nhóm con không đều nhau subcomplex top. phức hình con subdeterminant định thức con subdirect đs. trực tiếp d−ới subdivide chia nhỏ subdivision sự phân chia nhỏ thứ phân 403
- barycentric s. phân nhỏ trọng tâm elementary s. phân nhỏ sơ cấp subdomain miền con subffield tr−ờng con subgeodesic hh. đ−ờng thứ trắc địa subgraph đồ thị con; top. đồ thị hình con subgroup nhóm con accessible s. đs. nhóm con đạt đ−ợc amalgamated s. nhóm con hốn tống basic s. nhóm con cơ sở central s. nhóm con trung tâm commutator s. hoán tập composition s. nhóm con hợp thành convex s. nhóm con lồi full s. nhóm con đầy đủ fully characteristic s. nhóm con hoàn toàn đặc tr−ng identity s. nhóm con đơn vị invariant s. nhóm con bất biến maximum self-conjugate s. nhóm con tự liên hợp cực đại normal s. nhóm con chuẩn tắc pure s. nhóm con thuần tuý serving s. đs. nhóm con phục vụ stable s. đs. nhóm con dừng strongly isolated s. nhóm con cô lập mạnh universal s. nhóm con phổ dụng subharmonic điều hoà d−ới subbinterval s. khoảng con sublattice dàn con saturated s. đs. đàn con bão hoà sublimation vl. sự thăng hoa sublinear tuyến tính d−ới submanìold hh. đa tập con submatrix ma trận con complementary s. ma trận con bù submit chịu phụ thuộc; chịu sự kiểm tra submodule môđun con superirreducible s. đs. môđun con hoàn toàn không khả quy submonoid mônoit con subnormal pháp ảnh 404
- polar s. pháp ảnh cực subobject vật con subordinate phụ thuộc subordination [sự, tính] phụ thuộc subprogram mt. ch−ơng trình con subprojective hh. thứ tự xạ ảnh subregion vùng con, miền con subroutine mt. ch−ơng trình con checking s. ch−ơng trình con kiểm tra input s. ch−ơng trình con vào interpretative s. ch−ơng trình con giải tích output s. ch−ơng trình con kết luận subring đs. vành con subsample tk. mẫu con subscript chỉ số d−ới subsemigroup nửa nhóm con subsequence dãy con subsequently về sau subseries chuỗi con subset tập hợp con bounded s. tập hợp con bị chặn imprimitive s. tập hợp con phi nguyên thuỷ proper s. tập hợp con thực sự subsidiary bổ trợ subspace không gian con complementary s. không gian con bù isotropic s. đs. không gian con đẳng h−ớng non-isotropic s. đs. không gian con không đẳng h−ớng total vector s. không gian con vectơ toàn phần substantial thực chất substitute thế substituend log. cái thế address s. sự thay địa chỉ binary linear s. phép thế tuyến tính nhị phân cogradient s. phép thế hiệp bộ event s. phép thế chẵn fractional linear s. phép thế phân tuyến tính free s. phép thế tự do identical s. phép thế đồng nhất 405
- inverse s. phép thế nghịch đảo linear s. phép thế tuyến tính loxodromic s. phép thế tà hành odd s. phép thế lẻ orthogonal s. phép thế trực giao successive s. phép thế liên tiếp synthetic(al) s. phép thế tổng hợp triginometric(al) s. phép thế l−ợng giác substititivity tính thế đ−ợc substatum hạ tầng; cơ sở; top. tầng d−ới substructure đs. dàn con; kỹ. nền móng subsystem hệ thống con subtabulation sự làm kít bảng số subtangent hh. tiếp ảnh polar s. tiếp ánh cực subtence dây tr−ơng một góc, cạnh đối diện một góc subtract trừ subtracter mt. thiết bị trừ, sơ đồ trừ subtraction phép trừ, sự trừ algebraic s. phép trừ đại số subtractor bộ trừ subtrahend số bị trừ subtropical tv. cận nhiệt đới subvalue giá trị d−ới succeedent log. số hạng tiếp sau succession trình tự, sự kế tiếp succesive kế tiếp, liên tiếp; có trình tự successor phần tử tiếp sau, ng−ời thừa kế immediate s. phần tử ngay sau suction sự hút; sự mút; cơ. lực hút sudden thình lình, đột suất suddenly một cách bất ngờ suffice đủ, thoả mãn sufficiency tính đủ; sự đầy đủ joint s. tk. tính đủ đồng thời sufficient đủ sum tổng s. of angles tổng các góc s. of complex numbers tổng các số phức 406
- s. of directed line segments tổng các đoạn thẳng s. of like powers tổng của các số có luỹ thừa giống nhau s. of matrices tổng các ma trận s. of real numbers tổng các số thực s. of mixed numbers tổng các số hỗn hợp s. of irrational numbers tổng các số vô tỷ s. of sets tổng các tập hợp s. of vectors tổng các vectơ algebraic s. tổng đại số arithmetic s. tổng số học cardinal s. tổng bản số cofibered s. tổng đối thớ cosine s. tổng cosin direct s. tổng trực tiếp discrere direct s. đs. tổng trực tiếp [rời rạc, yếu] ideal s. đs. tổng iđêan lattice s. vl. tổng mạng logical s. log. tổng logic log-exponential s. gt. tổng số mũ lôga partial s. tổng riêng trigonometric s. tổng l−ợng giác vector s. tổng vectơ summability gt. tính khả tổng, tính khả tích absolute s. gt. tính [khả tổng; khả tích] tuyệt đối normal s. tính khả tổng chuẩn tắc regular s. tính khả tổng đều strong s. gt. tính khả tổng mạnh summable s. khả tổng; khả tích summand đs. số hạng summation phép lấy tổng, phép cộng; phép lấy tích phân indefinite s. phép lấy tổng bất định regular s. phép lấy tổng chính quy repeated s. phép lấy tổng lặp semi-regular s. phép lấy tổng nửa chính quy summator mt. máy cộng, thanh cộng summing tổng, phép cộng summit đỉnh, chóp, ngọn sumption log. tiền đề lớn sun tv. mặt trời 407
- super siêu supercompact đs. siêu compact supercomplex top. siêu phức hình superconductivity vl. tính siêu dẫn superconsistent t−ơng tích mạnh supercritical siêu tới hạn superficial ngoài mặat, bề ngoài, nông cạn superfluous thừa, d−, vô ích supergroup đs. nhóm mẹ superharmonic siêu điều hoà superimpose đặt lên trên superior trên supernormal siêu chuẩn tắc superosculating siêu mật tiếp superosculation sự siêu mật tiếp superposition sự đồng chất supersaturation vl. sự quá bão hoà superscript chỉ số trên, số mũ superstratum tầng trên supplement phần phụ s. of an angle (phần) phụ của một góc s. of an are (phần) phụ của một cung supplemental phụ supplementary phụ supplementation (phần) phụ, (phần) bù s. of selection (phần) phụ của mẫu supply cung cấp support (cái) giá classic s. giá gối đàn hồi hinged s. giá gối bản lề rigid s. giá cứng suppose giả sử supposition sự giả sử, sự giả định suppression sự bỏ optional s. mt. sự bỏ không bắt buộc print s. (lệnh) bỏ in zero s. mt. sự bỏ các số không (không phải là chữ số có nghĩa) supremum cận trên đúng, suprimâm surd vô lý // số vô tỷ, biểu thức vô lý 408
- conjuigate bionmial s.s nhị thức vô tỷ liên hợp cubic s. (tính) vô tỷ bậc ba entrire s. biểu thức vô tỷ toàn phần mixed s. biểu thức vô tỷ hỗn hợp pure s. biểu thức vô tỷ thuần tuý sure chắc chắn surface mặt s. of class n mặt lớp n s. of constant mean curvature mặt có độ cong trung bình không đổi s. of contact mặt tiếp xúc s. of degree n mặt bậc n s. of discontinuity mặt gián đoạn s. of one side mặt một phía s. of order n mặt cấp n s. of revolution mặt tròn xoay s. of rolling mặt lăn s. of second class mặt lớp hai s. of striction mặt thắt s. of translation mặt tịnh tiến admissible s. mặt thừa nhận đ−ợc algebraic s. hh. mặt đại số analagmatic s. mặt analacmatic analytic s. mặt giải tích applicable s. hh. mặt trải đ−ợc asymptotic s. mặt tiệm cận bicircular s. mặt song viên bounding s. mặt biên colsed s. top. mặt đóng complementary s. mặt bù conic s. mặt [cônic, nón] conical s. mặt nón. mặt cônic contact s. mặt tiếp xúc convex s. mặt lồi cubic s. mặt bậc ba curved s. mặt cong cylindrical s. mặt trụ developable s. mặt trải đ−ợc diagonal s. mặt chéo director s. mặt chuẩn 409
- discriminatory s. biệt diện equipotential s. mặt cách đều focal s. mặt tiêu free s. mặt tự do imaginary s. mặt ảo integral s. mặt tích phân inverse s. mặt nghịch đảo isometric s. mặt đẳng cự isothermal s. mặt đẳng nhiệt lateral s. mặt bên mean s. mặt trung bình minimal s. mặt cực điểm modular s. mặt môđunla multiply connected s. mặt đa liên neutral s. mặt trung bình non-orientable s. mặt t−ơng quan chuẩn one-side s. hh. mặt một phía open s. mặt mở orthogonal s. mặt trực giao parallel s.s các mặt song song parametric s. mặt tham số pedal s. mặt thuỳ túc plane s. mặt phẳng polar s. mặt cực polar reciprocal s.s mặt đối cực pseudospherical s. mặt giả cầu pyramidal s. mặt chóp quartic s. mặt bậc bốn rational s. mặt hữu tỷ reducible s. mặt suy biến regular s. mặt chính quy Riemann s. mặt Riman ring s. mặt hình xuyến ruled s. mặt kẻ self-polar s. mặt tự đối cực simple s. mặt đơn giản singular s. mặt kỳ dị skew ruled s. mặt kỳ dị spherical s. mặt cầu 410
- spiral s. mặt xoắn ốc stress director s. mặt chuẩn ứng lực tangent s. mặt tiếp xúc transcendental s. mặt siêu việt translation s. mặt tịnh tiến triangulated s. mặt đ−ợc tam giác phân universal covering s. mặt phủ phổ dụng warped s. hh. mặy kẻ không khả triển wave s. mặt sóng surge cơ. xung vận tốc (của tàu thuỷ) surjection toàn ánh surplus thừa, d− survey điều tra exploratory s. tk. điều tra sơ bộ pilot s. tk. điều tra sơ bộ, điều tra thăm dò repeated s. tk. điều tra lặp susceptibility độ cảm suspension [cách, sự] treo bifilar s. cách treo hai cây Cardan's s. cách treo Cácđăng sustain gìn giũ; chịu đựng, chống đỡ, duy trì swirl xoáy switch [cái ngắt, cái đảo] mạch s. in bật; s. off ngắt, tắt; s. on bật switchable mt. ngắt đ−ợc switchboard mt. bảng đảo mạch, bảng điều khiển switchgear dụng cụ đảo mạch, dụng cụ phân phối switching ngắt mạch, đảo mạch data s. chuyển tiếp số liệu syllogism log. tam đoạn luận symbol ký hiệu, dấu s. of operation dấu phép toán algebraic s. dấu đại số circumflex s. dấu mũ improper s. dấu phi chính numerical s. ký hiệu số proper s. ký hiệu chân chính symbolic(al) (thuộc) ký hiệu symbolism log. hệ ký hiệu symbolize log. ký hiệu hoá 411
- symmetric(al) đối xứng symmetry [phép, tính] đối xứng s. of a relation tính đối xứng của một liên hệ axial s. phép đối xứng trục central s. phép đối xứng qua tâm hydrokinetic s. phép đối xứng thuỷ động lực odd s. phép đối xứng lẻ plane s. phép đối xứng phẳng rotational s. hh. phép đối xứng quay skew s. phép đối xứng lệch symmetrization sự đối xứng hoá symmetrize đối xứng hoá sympletic ngẫu đối, simplectic symposion thảo luận khoa học, đại học khoa học symptom dấu hiệu, triệu chứng synchronism tính đồng bộ synchronization sự đồng bộ hoá synchronize đồng bộ synchronized đồng bộ synchronizer máy đồng bộ synchronous đồng bộ synodic (al) tv, giao hội (của hành tinh với mặt trời) synthesis [phép, sự] tổng hợp logical s. tổng hợp lôgíc synthetic(al) tổng hợp synthesize tổng hợp synthesizer mt. bộ tổng hợp system hệ, hệ thống s. of algebraic form hệ dạng đại số s. of equations hệ ph−ơng trình s. of imprimitivity đs. miền không nguyên thuỷ s. of logarithm hệ lôga s. of nets hệ l−ới s. of numeration hệ đếm s. of reference cơ. hệ qui chiếu; hh. hệ toạ độ s. of representatives hệ đại biểu s. of transitivity đs. hệ bắc cầu accounting s. hệ thống đếm adjoint s. hệ phó 412
- algebraic s. đs. hệ đại số autonomous s. xib. hệ ôtonom axiomatic s. log. hệ tiên đề closed s. hệ đóng complete orthogonal s. hệ trực giao đầy đủ computing s. hệ tính toán connected s.s hệ liên thông conservative s. hệ bảo toàn contravariant s. hệ phân biến control s. hệ điều khiển coordinate s. hệ toạ độ covariant s. hệ họp biến decimal s. hệ thập phân direct s. hệ thuận dissipation s. hệ hao tán distribution s. hệ phân phối duodecimal s. hệ thập nhị phân dyadic s. hệ nhị phân dynamic(al) s. hệ động lực feed s. mt. hệ nguồn feedblack s. hệ có liên hệ ng−ợc formal s. log. hệ hình thức hereditary s. hệ di truyền hyperbolic coordinate s. hệ toạ độ hipebolic hypercomplex s. hệ siêu phức identifiable s. tk. hệ đồng nhất đ−ợc (hệ thống cho phép −ớc l−ợng riêng từng tham số) indexed s. hệ chỉ số hoá inertial s. hệ quán tính interlock s. hệ thống cản invariant s. hệ bất biến inverse s. hệ nghịch inverse mapping s. hệ ánh xạ ng−ợc isothermal s. hệ đẳng nhiệt left-handed coordinate s. hệ toạ độ trái linear s. hệ tuyến tính linearly independent s. gt. hệ độc lập tuyến tính local s. hệ địa ph−ơng lumped-parameter s. hệ các tham số tập trung 413
- memory s. mt. hệ nhớ metering s. hệ thống đo MKS s. of units hệ thống đơn vị MKS modal s. hệ thống mốt modular s. hệ môđula multistable s. hệ đa ổn định non-convervative s. hệ không bảo toàn non-degenerate s. hệ không suy biến nonlinear s. hệ phi tuyến null s. hh. hệ không number s. hệ thống số octal s. hệ cơ số tám, hệ bát phân one-address s. hệ một địa chỉ open s. hệ mở orthogonal s. hệ trực giao orthonormal s. hệ trực chuẩn passive s. hệ bị động planetary s. tv. hệ mặt trời polar s. hệ cực power s. hệ năng l−ợng prime s. hệ nguyên tố reading s. hệ đọc reducible s. xib. hệ khả quy regulating s. xib. hệ điều chỉnh representative s. đs. hệ biểu diễn right-handed s. hệ thuận self-adjustable s. hệ tự điều chỉnh self-excite s. hệ tự kích thích self-organizing s. hệ tự tổ chức self-oscillating s. hệ tự dao động syntactical s. hệ cú pháp tally s. kt. hệ thống bám chịu translating s. hệ thống [dịch, biến đổi] transmitting s. xib. hệ thống truyền ultrastable s. hệ siêu ổn định systematic có hệ thống systematize hệ thống hoá systematization sự hệ thống hoá systematic có hệ thống 414
- syzygy đs. hội xung; tv. sóc vọng (tuần trăng non và tuần trăng dày) 415
- T table bảng // lập bảng t. of contents mục lục t. of difference bảng sai phân t. of integrals bảng tích phân t. of logarithms bảng lôga checking t. bảng kiểm tra contingency t. bảng tiếp liên conversion t. bảng dịch difference t. bảng sai phân fourfold t. tk. bảng bội bốn integral t. bảng tích phân life t. tk. bảng tuổi thọ mortality t. tk. bảng tử vong truth t. log. bảng chân trị tabular bảng, dạng bảng tabulate lập bảng tabulating sự lập thành bảng tabulator bộ lập bảng tachomater mt. tốc kế góc taclocus hh. quỹ tích các tiếp điểm (của các đ−ờng thuộc một họ nào đó) tacnode hh. tacnôt (điểm tự tiếp xúc của đ−ờng cong) tacpoint hh. tiếp điểm (các đ−ờng của một họ) tact tác nhịp tactical (thuộc) chiến thuật tactics chiến thuật tail đuôi; phần d−; trch. mặt trái (đồng tiền) t. of wave đuôi sóng take lấy to t. an expresion into another biến đổi một biểu thức thành một biểu thức khác; to t. a logarithm lấy lôga; to t. notice chú ý; to t. off trừ đi; to t. part tham gia; to t. place xảy ra; to t. up lấy đi (thời gian) tangency sự tiếp xúc tangent tiếp xúc; tiếp tuyến; tang arc t. actang asymptotic t. tiếp tuyến tiệm cận common t. tiếp tuyến chung conjugate t.s tiếp tuyến liên hợp consecutive t.s các tiếp tuyến liên tiếp 416
- double t. tiếp tuyến kép externally t. tiếp xúc ngoài inflexional t. tiếp tuyến uốn polar t. tiếp tuyến cực principal t. tiếp tuyến chính simple t. tiếp tuyến đơn singular t. tiếp tuyến kỳ dị stationary t. tiếp tuyến dừng triple t. tiếp tuyến bội ba tangential (thuộc) tiếp tuyến tape băng blank t. mt. băng sạch, băng trống data t. mt. băng số, băng có tin library t. mt. băng th− viện magnetic t. mt. băng từ measuring t. mt. băng đo order t. mt. băng lệnh paper t. mt. băng giấy punched t. mt. băng đã đục lỗ tape-line, tape-measure th−ớc uốn target mục tiêu tariff kt. băng giá protective t. kt. băng giá bảo vệ tau tô (τ) Tauberian (thuộc) Tôbe tautochrone hh. đẳng thời // đ−ờng đẳng thời tautologival log. (thuộc) hằng đúng, hằng hiệu tax kt. thuế income t. thuế thu nhập direct t. thuế trực thu indirect t. thuế thân taxation kt. sự đánh thuế, tiền thuế technical (thuộc) kỹ thuật technics kỹ thuật computational t.s ph−ơng pháp tính mearsuring t. mt. kỹ thuật đo moving-observer t. ph−ơng pháp quan sát di động programming t. ph−ơng pháp ch−ơng trình hoá pulse t. mt. kỹ thuật xung 417
- simulation t. kỹ thuật mô hình hoá; tk. kỹ thuật xây dựng mẫu giả telecommunication kỹ. liên lạc từ xa telecontrol điều khiển từ xa telegraph điện báo telementry kỹ. đo l−ờng từ xa teleological co h−ớng mục tiêu, h−ớng đích telescope kính thiên văn, kính viễn vọng reflecting t. kính thiên văn phản xạ refracting t. kính thiên văn khúc xạ telescopic (thuộc) kính thiên văn teletype máy điện báo đánh chữ, têlêtip television vô tuyến truyền hình temperature vl. nhiệt độ absolute t. nhiệt độ tuyệt đối tempo nhịp điệu tem m−ời tend tiến đến, dẫn đến to t. to the limit gt. tiến tói giới hạn tenfold bội m−ời, gấp m−ời, m−ời lần tension sự kéo, sự căng, sức căng surface t. sức căng mặt ngoài vapour t. sức căng của hơi t. of strain cơ. tenxơ biến dạng alternating t. tenxơ biến dạng associated t.s các tenxơ thay phiên contravariant t. tenxơ hiệp biến curvature t. tenxơ hiệp biến energy-momentum t. vl. tenxơ năng l−ợng xung four t. tenxơ cấp bốn fundamental metric t. tenxơ cấp bốn fundamental metric t. tenxơ mêtric cơ bản inertia t. tenxơ quán tính metric t. tenxơ mêtric mixed t. hh. tenxơ hỗn tạp projective curvature t. hh. tenxơ độ cong xạ ảnh skew-symmetric t. tenxơ phản xứng strain t. tenxơ biến dạng stress t. tenxơ ứng suất symmetric t. tenxơ đối ứng tenth thứ m−ời (10); một phần m−ời 418
- term số hạng, tec; kỳ hạn; ngày trả tiền in t.s of theo quan điểm, theo ngôn ngữ t. of a fraction số hạng của một phân số t. of a proportion trung và ngoại tỷ algebraic t. số hạng của biểu thức đại số bound t. log. téc liên kết free t. log. từ tự do general t. téc tổng quát general t. of an expression téc tổng quát của một biểu thức last t. từ cuối cùng, số hạng cuối cùng like t.s các số hạng đồng dạng major t. log. téc trội maximum t. gt. téc cực đại mean t.s trung ti remainder t. gt. phần d−, téc d− similar t.s các số hạng đồng dạng transcendental t. số hạng siêu việt unknown t. từ ch−a biết terminable kt. có thời gian terminal cuối, điểm cuối terminate kết thúc terminating có kết thúc termination sự kết thúc terminology thuật ngữ ternary tam phân, bộ ba terrestrial (thuộc) quả đất tessellation hh. l−ới tổ ong star t. l−ới tổ ong hình sao tessera mắt l−ới tổ ong test phép thử kiểm định, dấu hiệu, tiêu chuẩn t. for convergence dấu hiệu hội tụ; t. for divisibility dấu hiệu chia hết t. of convergence gt. tiêu chuẩn hội tụ t. of normality tk. tiêu chuẩn của tính chuẩn t. of significance tiêu chuẩn có ý nghĩa ability t. phép thử khả năng, kiểm tra khả năng admissible t. tiêu chuẩn chấp nhận đ−ợc asymmetric t. tiêu chuẩn phi đối xứng comparison t. gt. dấu hiệu so sánh double-tailed t. tiêu chuẩn bị chặn hai đầu 419
- equal-tailed t. tiêu chuẩn bị chặn đối xứng impact t. thí nghiệm xung kích medial t. tk. tiêu chuẩn trung tâm median t. tk. tiêu chuẩn dựa trên trung vị model t. mt. thực nghiệm trên mô hình most powerful t. tk. tiêu chuẩn mạnh nhất nine t. phép thử số chín non-parametric t. tk. kiểm định phi tham số one-sided t. tk. kiểm định một phía optimum t. tiêu chuẩn tối −u orthogonal t.s tk. các tiêu chuẩn trực giao reversal t. tiêu chuẩn đảo ng−ợc đ−ợc root t. gt. phép thử nghiệm sequential t. tk. tiêu chuẩn liên tiếp serial t. tiêu chuẩn dãy sign t. tiêu chuẩn dấu significance t. tiêu chuẩn ý nghĩa smooth t. tiêu chuẩn trơn symmetric(al) t. tk. tiêu chuẩn đối xứng two-sample t. tiêu chuẩn hai mẫu uniformly most powerful t. tiêu chuẩn mạnh đều nhất variance t. tiêu chuẩn ph−ơng sai tester mt. dụng cụ thử testing thử, kiểm định, thí nghiệm; tiêu chuẩn t. of hypothesis kiểm định giả thiết acceptance t. kiểm định thu nhận program t. mt. thử ch−ơng trình tetragonal (thuộc) tứ giác tetrahedral (thuộc) tứ diện tetrahedron khối tứ diện t. of reference tứ diện quy chiếu coordinate t. tứ diện toạ độ perspective t. tứ diện phối cảnh regular t. tứ diện đều self-conjugate t. tứ diện tự liên hợp self-polar t. tứ diện tự đối cực theodolite trđ. kính kinh vĩ, teođôlit theorem định lý t. of mear định lý giá trị trung bình 420
- t. of virtual displacement định lý dời chỗ ảo average value t. định lý giá trị trung bình coding t. định lý mã hoá completeness t. định lý về tính đầy đủ converse t. định lý đảo covering t. định lý phủ deduction t. định lý về suy diễn distortion t. gt. định lý méo divergence t. định lý phân kỳ dual t. định lý đối ngẫu embedding t. gt. định lý nhúng equivalence t. log. định lý t−ơng đ−ơng existence t. định lý tồn tại expansion t. gt. định lý về khai triển faltung t. định lý chập fixed-point t. top. định lý điểm bất động gap t. gt. định lý lỗ hổng general uniformization t. định lý về đơn trị hoá tổng quát imbedding t. định lý nhúng integral t. định lý tích phân integration t. định lý t−ơng giao inverse t. định lý đảo localization t. gt. định lý địa ph−ơng hoá mean value t.s gt. định lý giá trị trung bình minimax t. định lý minimac monodromy t. gt. định lý đơn đạo multinomial t. định lý đa thức parallel axits t. cơ. định lý dời trục song song (định lý Stenxơ) Pythagorean t. định lý Pitago reciprocal t.s định lý thuận nghich recurremce t. định lý hồi quy remainder t. đs. định lý phần d−, định lý Bêzu representation t. gt. định lý biểu diễn residue t. định lý thặng d− second limit t. định lý giới hạn thứ hai (của Maccốp) second mean value t. gt. định lý giá trị trung bình thứ hai (định lý Cauxi) superposition t. định lý chồng chất Tauberian t. gt. định lý Tôbe 421
- uniqueness t. định lý về tính duy nhất theoretic(al) (thuộc) lý thuyết theoretics lý luận theory lý thuyết, lý luận học thuyết t. of algebras lý thuyết các đại số t. of approximation lý thuyết xấp xỉ t. of conbinations lý thuyết tổ hợp t. of correspondence hh. đs. lý thuyết t−ơng ứng t. of dynamic programming lý thuyết dquy hoạch động t. of elasticity lý thuyết đàn hồi t. of equations lý thuyết ph−ơng trình t. of errors lý thuyết sai số t. of fields lý thuyết tr−ờng t. of function of a complex variable lý thuyết hàm biến phức t. of function of a real variable lý thuyết hàm biến thực t. of group lý thuyết nhóm t. of infinite series lý thuyết chuỗi vô hạn t. of irrational numbers lý thuyết số vô tỷ t. of matrices lý thuyết ma trận t. of numbers lý thuyết số t. of plasticity lý thuyết dẻo t. of point-sets lý thuyết tập hợp điểm t. of probability lý thuyết xác suất t. of relativity học thuyết t−ơng đối t. of rings lý thuyết vành t. of strength lý thuyết sức bền t. of types log. lý thuyết kiểu t. of units lý thuyết các đơn vị t. of weighted smoothing tk. lý thuyết về san bằng có trọng l−ợng additive ideal t. lý thuyết cộng tính các iđêan additive numbers t. lý thuyết cộng tính các số algebraic t. of numbers lý thuyết đại số các số analytic t. of numbers giải tích các số deductive t. log. lý thuyết suy diễn decision t. lý thuyết quyết định field t. lý thuyết tr−ờng formal t. log. lý thuyết hình thức frequency t. of probability lý thuyết xác suất theo tần số function t. gt. lý thuyết hàm 422
- game t. lý thuyết trò chơi geomatric t. of numbers lý thuyết hình học các số group t. lý thuyết nhóm homology t. lý thuyết đồng điều homotopy t. lý thuyết đồng luân informal t. log. lý thuyết không hình thức information t. lý thuyết thông tin kinetic t. of gases lý thuyết khí động học menbrane t. lý thuyết màng meson field t. lý thuyết tr−ờng mêzon multiplivative ideal t. đs. lý thuyết iđêan nhân numbers t. lý thuyết số object t. log. lý thuyết đối t−ợng perturbation t. gt. lý thuyết nhiễu loạn potential t. lý thuyết thế vị proof t. log. lý thuyết chứng minh quantized field t. lý thuyết tr−ờng l−ợng tử queneing t. xs. lý thuyết sắp hàng, lý thuyết phục vụ đám đông ramified t. of types log. lý thuyết kiểu rẽ nhánh relative homology t. top. lý thuyết đồng đều t−ơng đối relativity t. lý thuyết t−ơng đối reliability t. xib. lý thuyết độ tin cậy renewal t. tk. lý thuyết phục hồi sampling t. lý thuyết lấy mẫu scheduling t. lý thuyết thời gian biểu shear t. lý thuyết [cắt, tr−ợt] nified field t. vl. lý thuyết tr−ờng thống nhất value distribution t. gt. lý thuyết phân phối giá trị (của các hàm giải tích) thermal (thuộc) nhiệt thermion vl. ion nhiệt thermodynamic vl. (thuộc) nhiệt động học thermoelectricity vl. nhiệt điện thermometer vl. nhiệt kế, cái đo nhiệt độ thermometer vl. nhiệt kế, cái đo nhiệt độ thermonuclear vl. hạt nhân nóng, nhiệt hạch theta têta (θ) theta-function hàm têta thickness bề dày thin mỏng 423
- third thứ ba; một phần ba thirteen m−ời ba (13) thirteith thứ ba m−ơi (30); một phần ba m−ơi thirty ba m−ơi (30) though mặc dù thousand một nghìn (1000) three ba (3) three- cornered ba góc threshold mức; ng−ỡng resolution t. ng−ỡng giải signal t. xib. ng−ỡng tín hiệu thrust lực đẩy, sức đẩy jet t. sức đẩy phản lực ticker con lắc; máy điện báo tự động in tin tidal vlđc. (thuộc) thuỷ triều tide thuỷ triều tilde dấu sóng, dấu ngã (~) timbre âm sắc time thời gian apparent solar t. tv. giờ theo mặt trời thực astronomical t. giờ thiên văn, giờ mặt trời trung bình continuous t. thời gian liên tục control t. thời gian kiểm tra deal t. mt. thời gian chết delay t. mt. thời gian chậm digit t. mt. thời gian chữ số discrete t. thời gian rời rạc down t. mt. thời gian đã mất machine t. mt. giờ máy mean solar t. tv. giờ mặt trời trung bình, giờ thiên văn one - pulse t. mt. thời gian một xung operating t. mt. thời gian làm việc real t. thời gian thực recavery t. thời gian phục hồi recurrence t. trch. thời gian hoàn lại resolving t. mt. thời gian giải sidereal t. giờ thiên văn standartd t. tv. giờ tiêu chuẩn 424
- universal t. giờ quốc tế waiting t. thời gian đợi zone t. giờ khu vực timer đồng hồ bấm giờ counter t. đồng hồ đếm tolerable cho phép đ−ợc tolerance sự cho phép, độ dung sai tolerate cho phép toll kt. thuế cầu, thuế đ−ờng tome cuốn, tập (sách) tone vl. âm, tông top đỉnh topography trđ. khoa trắc địa topological (thuộc) tôpô topologized tôpô hoá topology tôpô t. of a space tôpô của một không gian algebraic t. tôpô đại số combinatorial t. tôpô tổ hợp discrete t. tôpô rời rạc combinatorial t. tôpô tổ hợp discrete t. tôpô rời rạc general t. tôpô đại c−ơng identification t. tôpô đồng nhất hoá interval t. tôpô khoảng orbital t. tôpô quỹ đạo order compatible t. tôpô t−ơng thích thứ tự plan t. tôpô phẳng point-set t. tôpô tập điểm relative t. tôpô cảm sinh strong t. tôpô mạnh weak t. tôpô yếu tore hình xuyến toriod top. hình phỏng xuyến toroidal phỏng xuyến, có hình xuyến torque mômen [lực, xoáy, quay] torse hh. mặt khả triển torsion sự xoắn, độ xoắn (của một đ−ờng cong của một nhóm) 425
- t. of a space curve at a point độ xoắn của đ−ờng cong trong không gian tại một điểm geodesic t. hh. đọ xoắn trắc địa torsional vl. xoắn torus hình xuyến tot cộng, lấy tổng total toàn phần, tổng cộng totality tổng tptalization gt. sự lấy tổng totalizator mt. bộ tổng, bộ đếm totalize lấy tổng totalizer bộ tổng totally hoàn toàn totien hàm Ơle tower tháp trace vết t. of an element vết của một phần tử t. of endomorphism vết của tự đồng cấu t. of a line vết của đ−ờng thẳng t. of a map top. vết của ánh xạ t. of a matrix đs. vết của một ma trận t. of a surface hh. vết của một mặt traceable vẽ đ−ợc tracing vẽ, đựng (đ−ờng cong) curve t. vẽ đ−ờng cong track vết, đ−ờng (mòn) digit t. mt. vết của chữ số (ghi trên băng từ) tractrix đ−ờng tractric curtate t. đ−ờng trắctric co tracde kt. th−ơng mại trajectory quỹ đạo t. of stress quỹ đạo của ứng suất indecomposable t. top. quỹ đạo không phân tách đ−ợc isogonal t. quỹ đạo đẳng giác orthogonal t. hh. quỹ đạo trực giao transcendence tính siêu việt transcendency tính siêu việt transcendental siêu việt transcribe chép lại, phiên âm 426
- transcriber mt. thiết bị chép lại transcription sự chép lại, sự phiên âm transducer mt. máy biến đổi transfer sự di chuyển, truyền energy t. sự di chuyển năng l−ợng heat t. sự truyền nhiệt momentum t. sự truyền động l−ợng transference sự di chuyển, sự truyền transfinite siêu hạn transform biến đổi; ánh xạ convolution t. gt. phép biến đổi tích chập Laplace t. gt. phép biến đổi Laplaxơ linear t. phép biến đổi tuyến tính transformation phép biến đổi; phép ánh xạ t. by reciprocal radii phép nghịch đảo t. of coordinates phép biến đổi toạ độ t. of function phép biến đổi hàm t. of tensor phép biến đổi tenxơ t. of variable phép biến đổi biến số adjoint t. phép biến đổi phó affine t. phép biến đổi afin algebraic t. phép biến đổi đại số allowable t. phép biến đổi chấp nhận đ−ợc analytic t. phép biến đổi giải tích autoregressive t. phép biến đổi tự hồi quy bilimear t. phép biến đổi song tuyến tính biquadratic t. phép biến đổi trùng ph−ơng birational t. phép biến đổi song hữu tỷ canonical t. phép biến đổi chính tắc chain t. phép biến đổi xích closed t. phép biến đổi đóng, phép ánh xạ đóng collineatory t. phép biến đổi cộng tuyến conformal t. phép biến đổi bảo giác congruent t. phép biến đổi t−ơng đẳng conjugate t. phép biến đổi liên hợp continuous t. phép biến đổi liên tục contractive linear t. đs. phép biến đổi tuyến tính co rút covering t. phép ánh xạ phủ cubic t. phép biến đổi bậc ba 427
- cubo-cubic t. phép biến đổi 3 - 3 dualistic t. phép biến đổi đối ngẫu elementary t. phép biến đổi sơ cấp equiangular t. phép biến đổi đẳng giác equiform t. phép biến đổi đẳng dạng equilong t. phép biến đổi đẳng cự Galilean t. phép biến đổi Galilê geometric t. phép biến đổi hình học homogeneos t. phép biến đổi thuần nhất homothetic t. phép vị tự identical t. phép biến đổi đồng nhất infinitesimal t. phép biến đổi vi phân inner t. gt. phép biến đổi trong, phép ánh xạ trong internal t. gt. phép biến đổi tron, phép ánh xạ trong interior t. gt. phép biến đổi trong, phép ánh xạ trong inverse t. phép biến đổi ng−ợc involutory t. phép biến đổi đối hợp isogonal t. phép biến đổi đẳng giác Laplace t. phép biến đổi Laplaxơ linear t. phép biến đổi tuyến tính line-sphere t. phép biến đổi tuyến cầu loglog t. tk. phép biến đổi lôga lặp maximal t. phép biến đổi cực đại metric t. phép biến đổi mêtric monoidal t. phép biến đổi monoit natural t. sự biến đổi tự nhiên non-singular t. phép biến đổi không kỳ dị normal t. phép biến đổi chuẩn tắc orthogonal t. phép biến đổi trực giao pedal t. phép biến đổi [bàn đạp, thuỳ túc] point t. phép biến đổi điểm point - curve t. phép biến đổi điểm tính point - surface t. phép biến đổi điểm diện polar t. phép biến đổi cực projective t. phép biến đổi xạ ảnh quadratic t. phép biến đổi bậc hai radial t. phép biến đổi theo tia reciprocal frequency t. phép biến đổi đảo tần retracting t. top. phép biến đổi co rút 428
- reversible t. phép biến đổi thuận nghịch self-adjoint t. phép biến đổi tự phó similarity t. phép biến đổi đồng dạng single valued t. phép biến đổi đơn vị singular t. phép biến đổi kỳ dị step t. phép biến đổi bậc thang symmetry t. phép biến đổi đối xứng topological t. phép biển đổi tôpô unimodular t. phép biến đổi đơn môđula unitary t. phép biến đổi [đơn nguyên, unita] univalent t. phép biến đổi đơn trị transgression top. sự v−ợt qua transient nhất thời transistor kỹ. [máy đèn] bán dẫn transit tv. sự qua kinh tuyến transitive bắc cầu, truyền ứng multiply t. [bắc cầu, truyền ứng] bội transitively một cách bắc cầu transitiveness sự bắc cầu, sự truyền ứng transitivity tính bắc cầu, tính truyền ứng translate tịnh tiến, dịch translating tịnh tiến, dịch biến đổi translation phép tịnh tiến, sự dịch t. of axes sự tịnh tiến các trục curvilinear t. tịnh tiến cong isotropic t. tịnh tiến đẳng h−ớng machine t. dịch máy parallel t. gt. phép tịnh tiến song song positive t. phép tịnh tiến d−ơng real t. phép tịnh tiến thực rectilinear t. phép tịnh tiến thẳng translator máy dịch code t. máy dịch mã transmission vl. sự truyền t. of pressure sự truyền áp lực t. of sound sự truyền âm thanh multiplex t. xib. sự truyền đa bội one-way t. sự truyền một chiều two-way t. sự truyền hai chiều 429
- transmit truyền transmitter xib. máy phát transmitting xib. truyền (đạt) transparent trong suốt transport vận tải transportation sự vận tải, s− vận chuyển transpose chuyển vị, đổi vế t. of a matrix ma trện chuyển vị transposed chuyển vị transposition sự chuyển vị, sự đổi vế regularizing t. sự chuyên vị chính quy hoá transvection phép co rút transversal đ−ờng hoành // ngang transversality tính chất nằm ngang transverse ngang trapezoid hình thang isosceles t. hình thang cân trapezoidal (thuộc) hình thang treat xử lý; kỹ. gia công chế biến tree cây trend tk. xu thế analytic(al) t. xu thế thẳng rectilinear t. xu thế thẳng secular t. xu thế tr−ờng kỳ trey trch. ba điểm triad nhóm ba, bộ ba triadic ba ngôi trial phép thử, thí nghiệm uniformity t. tk. phép thử đều t. of force tam giác lực acute t. tam giác nhọn astronomical t. tv. tam giác thị sai birectangular spherical t. tam giác cầu hai góc vuông circumscribed t. tam giác ngoại tiếp congruent t.s tam giác t−ơng đẳng inscribed t. tam giác nội tiếp coordinate t. tam giác toạ độ copolar t. tam giác đồng cực diagonal t. tam giác chéo 430
- equilateral t. tam giác đều geodesic t. tam giác trắc địa homothetic t. tam giác vị tự isosceles t. tam giác cân local t. tam giác địa ph−ơng oblique t. tam giác xiên obtuse t. tam giác có góc tù pedal t. tam giác thuỷ túc perspective t.s tam giác phối cảnh polar t. tam giác cực rectilinear t. tam giác thẳng right t. tam giác vuông scalene t. tam giác th−ờng self-polar t. tam giác tự đối cực similar t.s giác giác đồng dạng spherical t. tam giác cầu syzygetic t. tam giác hội sung unit t. tam giác đơn vị triangulable top. tam giác phân đ−ợc triagular (thuộc) tam giác triangulate tam giác phân triangulated top. tam giác phân triangulation top. phép tam giác phân, phép tam giác đạc trichotomy phép tam giác phân trident đ−ờng ba răng t. of Newton đ−ờng ba răng của Niutơn trifolium hình ba lá trigger mt. trigơ trigonal (thuộc) tam giác tam tuyến trigonometric(al) (thuộc) l−ợng giác trigonometry l−ợng giác học plane t. l−ợng giác phẳng spherical t. l−ợng giác cầu trihedral tam diện coordinate t. l−ợng giác phẳng directed t. tam diện phẳng left-handed oriented t. tam diện định h−ớng bên trái moving t. tam diện động negatively oriented t. tam diện định d−ớng âm 431
- positively orianted t. tam diện định h−ớng d−ơng principal t. tam diện chính right-handed oriented t. tam diện định h−ớng bên phải trirectangular t. tam diện ba góc vuông trihedron khối tam diện trilinear tam tuyến trillion 1018 (Anh); 1012 (mỹ) trim cơ. độ chênh, góc chênh trinomial tam thức triode triôt triple bội ba t. of conjugate harmonic funcions bộ ba của các hàm điều hoà liên tục triplet bộ ba triplet bộ ba triplivate tăng gấp ba, bộ ba triply bộ ba trirectangular có ba góc vuông trisecant tam cát tuyến trisect chia ba trisection sự chia đều ba t. of an angle chia đều ba một góc trisectrix đ−ờng chia góc làm ba (đồ thị của x2 + xy2 + ay2 - 3ax2 = 0) trochoid trocoit trochoidal (thuộc) trocoit tropical vlđs. nhiệt đới troposphere vlđs. tầng đối l−u trough máng, chỗ lõm t. of a time series cực tiểu của chuỗi thời gian t. of a wave hõm sóng trump trch. lá bài ăn, quân chủ bài truncate chặt, cắt cụt truncated bị chặt, bị cắt cụt truncation sự chặt cụt; s− bỏ hết các số hạng truss cơ. dàn, khung; bó, chùm trust sự tin t−ởng; kt. từ rớt, tín dụng try thử t. back thử lại; t. for tìm tsunami cơ. sunami, sóng lớn ở đại d−ơng tube ống "and" t. đèn "và" 432
- conical t. đèn ống control t. đèn điều khiển counting t. đèn đếm developmental t. ống nghiệm driver t. đèn điều khiển electron t. đèn điện tử memory t. ống nhớ tuner kỹ. thiết bị điều h−ởng tunnel đ−ờng hầm, ống turbine kỹ. tuabin turbulence giác loạn turbulent rối loạn, cuộn xoáy turn quay, mở, vặn; trở thành t. about lật (quay 1800); t. of đóng, ngắt; t. on mở, bật; t. to quay về; t. up lật ng−ợc; lột rõ turning sự quay, sự thay đổi turnover vòng quay, sự tròn xoay twain bộ hai, một cặp in t. làm hai, chia đôi twelfth thứ m−ời hai; một phần m−ời hai twelve m−ời hai twenteith thứ hai m−ơi, một phần hai m−ơi twenty hai m−ơi (20) twice gấp đôi, hai lần twin sinh đôi prime t.s số nguyên, số sinh đôi twist xoắn; kỹ. b−ớc của đỉnh ốc negative t. độ xoắn âm positive độ xoắn d−ơng twisting xoắn two hai (2); một cặp, một đôi two-position hai vị trí two-sided hai phía two-stage hai b−ớc two-way theo hai h−ớng, hai cách, hai đ−ờng type kiểu t. of s Riemann surface gt. kiểu của mặt Riman homotopy t. kiểu đồng luân italie t. kiểu chữ nghiêng order t. kiểu thứ tự remainder t. kiểu d− 433
- topological t. kiểu tôpô weak homotopy t. kiểu đồng luân yếu typer mt. thiết bị in typieal điển hình 434
- U U- equivalence u-t−ơng đ−ơng ulterior ở sau, tiếp sau ultimate cuối cùng; tới hạn ultimetely tới hạn ultrafilter đs. siêu lọc ultragroup đs. siêu nhóm ultrasonic vl. siêu âm ultraspherical siêu cầu ultrasble siêu ổn định ultra-violet vl. cực tím umbilical (thuộc) điểm rốn, đ−ờng rốn totally u. điểm rốn toàn phần umbilics điểm rốn umbra tv. sự che khuất toàn phần unabridged không rút gọn unalter không đổi unbalance xib. tính không cân bằng unbias(s)ed tk. không chệch unblocking mt. mở unbounded không xác định, dao động, không chắc chắn, bất định uncertainty tính bất định, tính không chắc chắn unconditional vô điều kiện, tuyệt đối unconditionally một cách vô điều khiện, tuyệt đối unconnected không liên thông unconstrained không có liên quan; không có giới hạn uncountable không đếm đ−ợc uncouple tách ra undamped không tách dần undecidability log. tính không giải đ−ợc essential u. tính không giải đ−ợc cốt yếu undecidable log. không giải đ−ợc undefined không xác định underline (sự) gạch d−ới // nhấn mạch underneath ở d−ới underpolynomial gt. đa thức d−ới under relaxation sự luỹ biến d−ới, sự giảm d− d−ới understand hiểu 435
- undervalue đánh giá thấp underwater n−ớc ngầm undetermined bất định undirected không định h−ớng undulate vl. chuyển động sóng undulation sự chyển động sóng unequal không cân bằng, không bằng unessential không cốt yếu uneven không chẵn unfavourable không thuận lợi ungula múi uniaxial đơn trục unicity tính duy nhất unicoherent đính đơn, mạch lạc đơn unicursal đơn hoạch unidirectional xib. đơn h−ớng, có một bậc tự do unification sự thống nhất, sự hợp nhất unified thống nhất, hợp nhất uniform đều uniformise đơn trị hoá uniformity tính đều; tính đơn trị uniformization gt. sự đơn trị hoá, sự làm đều u. of analytic function sự đơn trị hoá một hàm giải tích uniformize gt. đơn trị hoá uniformizing gt. đơn trị hoá uniformly đều unify hợp nhất, thống nhất unilateral tk. một phía unimodal tk. một mốt unimodular đs. đơn môđula union hợp u. of sets hợp nhất của các tập hợp u. of spheres top. bó hình cầu direct u. đs. hợp trực tiếp unipotent luỹ đơn unique duy nhất, đơn trị uniqueness tính duy nhất; tính đơn trị u. of solution tính duy nhất của nghiệm unirational hh; đs. đơn hữu tỷ 436
- uniselector mt. bộ tìm xoay tròn, bộ chọn đơn uniserial đs. một chuỗi unit đơn vị u. of a group đơn vị của một nhóm absolute u. vl. đơn vị tuyệt đối arithmetic u. mt. đơn vị số học, bộ số học calibrator u. bộ định cỡ, bộ định các hệ số computing u. tk. đơn vị tính toán, đơn vị tỷ lệ defective u. tk. đơn vị khuyết tật, đơn vị phế phẩm dimensional u. đơn vị thứ nguyên driver u. đơn vị điều khiển elementary u. khối sơ cấp flexible u. mt. đơn vị vạn năng function u. mt. đơn vị hàm fundamental u. đơn vị cơ bản hysteresis u. đơn vị trễ imaginary u. đơn vị ảo input-output u. đơn vị vào _ ra matrix u. đs. ma trận đơn vị middle u. đs. đơn vị giữa multiplication - division u. mt. đơn vị nhân - chia multiplying u. đơn vị nhân primary u. phần tử sơ cấp sample u. đơn vị mẫu sampling u. đơn vị mẫu secondary u. đơn vị thứ cấp (của giai đoạn lấy mẫu thứ hai) spare u. mt. đơn vị dự trữ strong u. đơn vị mạnh translator u. đơn vị dịch weak u. đơn vị yếu unitcircle gt. vòng tròn đơn vị unitary unita, đơn nguyên đơn vị unite hợp nhất unity phần tử đơn vị; sự thống nhất; duy nhất univalence gt. đơn diệp, đơn giá locally u. gt. đơn diệp địa ph−ơng universal phổ dụng universe vũ trụ expanding u. vũ trụ mở rộng 437
- unknotted top. không nút unknown ch−a biết ẩn unlimited vô hạn, không giới hạn unmatched không bằng, không xứng unmixed không hỗn tạp unnecessary không cần thiết unnumbered không đ−ợc đánh số unobservable không quan sát đ−ợc unpack tháo dỡ unperturbed không bị nhiễu loạn unprpvable không chứng minh đ−ợc unproved ch−a chứng minh unramified không rẽ nhánh unreliable không tin cậy unrestricted không hạn chế unsaturated xib. không bão hoà unsolvability log. tính không giải đ−ợc recursive u. không giải đ−ợc đệ quy unsolvable không giải đ−ợc unsolved không giải unstable không ổn định unsteady không ổn định until cho đến, đến khi upcross tk. sự d−ơng hoá upper trên upsilon epxilon (ε) up-stream ng−ợc dòng up-to-date hiện đại urn (cái) bình usage sự sử dụng use dùng useful có ích useless vô ích usual th−ờng, thông dụng utility ích lợi utilization sự sử dụng utilize dùng 438
- V Vacancy chỗ trống vacnant trống, rỗng; tự do vacillation sự dao động vacuous rỗng vacuum vl. Chân không vague mơ hồ, không rõ ràng vagueness tính mơ hồ, tính không rõ ràng valid có hiệu lực to be v. có hiệu lực validation tk. sự thừa nhận (tính khách quan của mẫu) validity tính có hiệu lực valuation −ớc l−ợng; đs. đánh giá; định giá; sự chuẩn hoá; mêtric hoá discrete v. đs. sự định giá rời rạc effective v. đs. đánh giá có hiệu quả value giá trị v. of a game trch. Giá trị của trò chơi v. of an insurance policy giá trị của chế độ bảo hiểm v. of series giá trị của chuỗi v. of variables giá trị của biến số alsolute v. giá trị tuyệt đối accumutated v. of an annuity giá trị của tích luỹ một năn algebraic v. giá trị đại số approximate v. giá trị xấp xỉ, giá trị gần đúng asymptotic(al) v. giá trị tiệm cận average v. giá trị trung bình boundary v. giá trị biên Cauchy principal v. giá trị của chính Cauxi characteristic v. giá trị đặc tr−ng critical v. giá trị tới hạn defective v. gt. giá trị khuyết end v. giá trị cuối exchange v. giá trị trao đổi expected v. tk. kỳ vọng, giá trị kỳ vọng face v. giá trị bề mặt improved v. giá trị đã hiệu chỉnh inaccessible v. giá trị không đạt đ−ợc isolated v. giá trị cô lập market v. giá trị th−ờng 439
- maximal v. giá trị cực đại mean v. giá trị trung bình minimum v. giá trị cực tiểu modal v. tk. giá trị có tần suất cao nhất, giá trị mốt numerical v. giá trị bằng số observed v. giá trị quan sát par v. giá trị pháp đỉnh permissible v. giá trị cho phép predicted v. giá trị tiên đoán present v. giá trị hiện có principal v. giá trị chính provable v. giá trị có thể proper v. giá trị riêng reduced v. giá trị thu gọn stationary v. giá trị dừng surplus v. kt. giá trị thặng d− true v. giá trị đúng truth v. log. giá trị chân lý vanish triệt tiêu; biến mất vanishing triệt tiêu; biến mất identically v. đồng nhất triệt tiêu, đồng nhất bằng không vaporization vl. sự bốc hơi, sự hoá hơi variability tk. [tính, độ] biến đổi variable biến (số) // biến thiên, biến đổi additional v. biến thêm aleatory v. biến ngẫu nhiên apparent v. biến biểu kiến aritificial v. biến giả tạo auxiliary v. biến bổ trợ, biến phụ bound v. biến buộc chance v. biến ngẫu nhiên complex v. biến phức concomitant v. tk. biến đồng hành constrained v. tk. biến buộc contibuous v. biến liên tục contragradient v. biến phản bộ controlled v. biến bị điều khiển dependent v. biến phụ thuộc direction v. biến chỉ ph−ơng 440
- dummy v. biến giả effect v. tk. biến phụ thuộc esential v. biến cốt yếu Eulerian v.s các biến Ơle free v. biến tự do hypercomplex v. biến siêu phức independent v. gt. biến độc lập individual v. log. biến cá thể indution v. biến quy nạp input v. biến số vào latent v. biến ẩn leading v. biến số chính main v. xib. biến số chính marker v. tk. biến số l−ỡng trị missing v. xib. biến thiếu number v. log. biến số numerical v. biến số object v. log. biến đối t−ợng orientation v.s các biến định h−ớng predicate v. biến vị từ process v. biến điều chỉnh proposition v. biến mệnh đề random v. tk. biến ngẫu nhiên real v. biến thực space v. gt. biến không gian stochastic v. biến ngẫu nhiên superfluous v.s tk. các biến thừa theoretiv(al) v. tk. biến lý thuyết unrestricted v. biến tự do variance tk. ph−ơng sai accidental v. ph−ơng sai ngẫu nhiên external v. ph−ơng sai ngoài generlized v. ph−ơng sai suy rộng interclass v. ph−ơng sai giữa các lớp internal v. ph−ơng sai trong minimun v. ph−ơng sai nhỏ nhất relative v. ph−ơng sai t−ơng đối (bình ph−ơng của số biến thiên) residual v. ph−ơng sai thặng d− within-group v. ph−ơng sai trong nhóm 441
- variant biến thức, khác nhau variate tk. biến ngẫu nhiên; đại l−ợng ngẫu nhiên variation sự biến thiên, biến phân v. of a function biến phân của hàm v. of parameters biến thiên tham số v. of sign in a polynomial sự biến dấu trong một đa thức admissible v. biến phân chấp nhận đ−ợc batch v. biến phân trong nhóm bounded v. biến phân bị chặn combined v. biến phân liên kết direct v. biến thiên trực tiếp first v. biến phân thứ nhất free v. biến phân tự do inverse v. biến phân ng−ợc limited v. biến phân [bị cặn, giới nội] negative v. biến phân âm one-sided v. biến phân một phía partial v. biến phân riêng positive definite second v. biến thiên thứ hai xác định d−ơng second v. biến phân thứ hai strong v. biến phân mạch third v. biến phân thứ ba total v. of a function biến phân toàn phần của một hàm weak v. biến phân yếu variational (thuộc) biến phân variety hh; ds. đa tạp; tính đa dạng Abelian v. đa tạp Abel exceptional v. đa tạp ngoại lệ group v. đa tạp nhóm irreducible v. đa tạp không khả quy jacobian v. đa tạp jacobi minimal v. đa tạp tối thiểu, đa tạp cực tiểu polarized v. đa tạp phân cực pure v. đa tạp thuần tuý reducible v. đa tạp khả quy requisit v. xib. tính đa dạng cần thiết semi-pure v. đa tạp bán thuần tuý solvable group v. đa tạp nhóm giải đ−ợc unirational v. đa tạp đơn hữu tỷ 442
- various khác nhau variplotter mt. máy dựng đ−ờng cong tự động vary biến đổi, biến thiên to v.directly biến đổi theo tỷ lệ thuận; to v. inversely biến đổi theo tỷ lệ ng−ợc vast rộng, to, lớn vector vectơ axial v. xectơ trục basis v. xectơ cơ sở bound v. vectơ buộc characterictic v. vectơ [đặc tr−ng, riêng] complement v. vectơ bù complanar v. vectơ đồng phẳng correction v. vectơ hiệu chính dominant v. vectơ trội irroational v. vectơ vô rôta latent v. vectơ riêng localized v. hh. vectơ buộc mean curvature v. vectơ độ cong trung bình non-vanishing v. hh. vectơ không gian normal curvature v. vectơ độ cong pháp tuyến orthogonal v. vectơ trục giao orthonormal v.s vectơ trục chuẩn porla v. vectơ cực polarization v. vectơ phân cực price v. vectơ giá probability v. vectơ xác suất radius v. vectơ bán kính row v. vectơ hàng sliding v. vectơ tr−ợt symbolic v. vectơ kí hiệu tangent v. vectơ tiếp xúc unit v. vectơ đơn vị velocity v. vl. vectơ vận tốc zero v. vectơ không vectorial (thuộc) vectơ velocity vận tốc, tốc độ absolute v. vận tốc tyệt đối amplitude v. vận tốc biên độ 443
- angular v. vận tốc góc areal v. vận tốc diện tích average v. vận tốc trung bình critical v. vận tốc tới hạn group v. vận tốc nhóm instantaneous v. vận tốc tức thời linear v. tốc độ chuyển động thẳng, vận tốc dài mean v. tốc độ trung bình peripheric v. vận tốc biên phase v. vận tốc pha pressure v. vận tốc nén ray v. vận tốc theo tia relative v. cơ. vận tốc t−ơng đối shock v. vận tốc kích động signal v. vận tốc tín hiệu terminal v. vận tốc cuối terbulent v. vận tốc xoáy uniform angular v. vận tốc góc đều wave v. vận tốc sóng wave-front v. vận tốc đầu sóng verifiable thử lại đ−ợc verification [sợ,phép] thử lại verify thử lại vernier con chạy (th−ớc vecnie) versiera vécsơra (đồ thị của y(a2+x2)=a3) vertex đỉnh; tv. thiên đỉnh v. of an angle đỉnh của một góc v. of a cone đỉnh của một tam giác neutral v. đỉnh trung tính; đỉnh trung hoà vertical thẳng đứng vertically một cách thẳng đứng vertices các đỉnh adjacent v. các đỉnh kề neighbouring v. các đỉnh lân cận opposite v. of a polygon các đỉnh đối (của một đa diện) vessel kỹ. tàu, thuyền vibrate dao động, chấn động, rung động vibration vl. sự dao động, sự chấn động, sự rung v. of the second order chấn động cấp hai 444
- damped v. dao động tắt dần forced v. dao động c−ỡng bức harmonic v. dao động điều hoà inaudible v. dao động không nghe thấy đ−ợc lateral v. dao động ngang longitudinal v. dao động dọc natural v. dao động co lắc sinusoidal v. dao động sin standing v. dao động đứng sympathetic v. chấn động đáp lại torsional v. dao động xoắn vibrational có dao động, có chấn động, có rung động vibrator kỹ. cái dao động; [cái, bộ] rung asymmetric(al) v. cái dao động không đối xứng vice versa ng−ợc lại vicinity lân cận in the v. of gần v. of a point lân cận của một điểm view dạng; phép chiếu in v. of theo, chú ý auxiliary v. hh. pháp chiếu phụ front v. nhìn từ tr−ớc, hình chiếu từ tr−ớc principal v. hh. phép chiếu chính rear v. nhìn từ sau side v. hh. nhìn từ một bên, nhìn ngang vinculum dấu gạch trên biểu thức viscosity độ nhớt dynamic v. độ nhớt động lực eddy v. độ nhớt xoáy kinematical v. vl. độ nhớt động học viscous vl. (thuộc) nhớt voltage thế hiệu instantanneous v. thế hiệu tức thời steady stale v. thế hiệu ổn định volume khối, thể tích; tập (sách báo) v. of a solid thể tích của một vật thể incompressible v. thể tích không nén đ−ợc volote đ−ờng xoắn ốc vortex rôta, cái xoáy, dòng xoáy bound v. cơ, rôta biên 445
- forced v. rôtac−ỡng bức free v. rôta tự do spherical v. rôta cầu trailing v. cơ, rôta cuối, cái xoáy đầu mút vortical (thuộc) rôta, xoáy vorticity vl. tính xoáy vrai thật sự 446
- W wage kt. l−ơng weges-fund quỹ tiền l−ơng wake cơ. vết sóng; đuôi sóng; dòng đuôi vortex w. màng xoáy; màng rôta walk đi; tk. di động random w. di động ngẫu nhiên wander di động wandering tk. di động ware tk. hàng hoá warn báo tr−ớc l−u ý warranty kt. bảo đảm water n−ớc waterfall thác n−ớc water-hammer cú đập thuỷ lực wave sóng w. of dilatation sóng nở w. of earth quake sóng địa chấn breaking w. sóng vỡ bow w. đầu sóng circular w. sóng tròn circularly polarized w. sóng phân cực tròn complementary w. sóng bù compressional w. sóng nén damped w. sóng tắt dần deression w. sóng thấp; sóng th−a dilatation w. sóng nở distortional w. sóng xoắn diverging w. sóng phân kỳ double w. sóng kép elastic w. sóng đàn hồi H w.s sóng H incident w. sóng tới internal w. sóng trong linear w. sóng tuyến tính longitudinal w. sóng dọc medium w.s sóng giữa nonlinear w. sóng phi tuyến 447
- parallel w.s các sóng song song plane w. sóng phẳng polarized w. sóng phân cực precompression w. sóng dự áp (sóng có áp suất tr−ớc) pressure w. sóng áp principal w. sóng chính progressive w. vl. sóng [chạy, sóng tiến, lan truyền] quasi-simple w. sóng tựa đơn radio w. sóng vô tuyến reflected w. sóng phản xạ roll w. sóng lăn scattered w. sóng tán shear w. sóng tr−ợt shock w. sóng kích động; sóng va chạm solitary w. cơ. sóng cô độc spherical w. sóng cầu standing w. sóng đứng stationery w. sóng dừng symmetric w. sóng đối xứng travelling w. vl. sóng chạy [tiến, lan truyền] transverse w. sóng ngang trochoidal w. sóng trocoit wave-crest ngọn sóng waveform xib. dạng sóng (của tín hiệu ) waveguide kỹ. ống dẫn sóng; đ−ờng sóng wave-lenght vl. độ dài sóng, b−ớc sóng way con đ−ờng; ph−ơng pháp w. of behavior xib. ph−ơng pháp sử lý weak yếu weakly yếu web l−ới w. of curver l−ới các đ−ờng cong wedge cái chèn, cái chêm elliptic w. cái chêm eliptic spherical w. cái chêm cầu weigh cân weight trọng l−ợng balnce w. đối trọng gross w. trọng l−ợng cả bì 448
- moving w.s cân tr−ợt weighted có trọng l−ợng weighting sự cân // có trọng l−ợng well-ordered đ−ợc sắp tốt whirl chuyển động xoáy whiling xoáy white trắng whole toàn bộ, tất cả, nguyên wholeness tính [toàn bộ, nguyên] wholesale kt. (mua; bán) buôn wide rộng, rộng rãi width chiều rộng; vĩ độ reduced w. độ rộng rút gọn winding [vòng, sự] quay; sự uốn wing cơ. cánh cantiliver w. cánh mạng tự do swept w. cơ. cánh hình mũi tên winning đ−ợc cuộc, thắng cuộc word từ coded w. từ mã commutator w. từ hoán tử empty w. log. từ rỗng ideal w. mt. từ lý t−ởng n-digit w. từ n- chữ, từ n-dấu work vl. công; công trình elementary w. công sơ cấp, công nguyên tố paysheet w. mt. lập phiếu trả useful w. công có ích virtual w. công ảo worth giá w. of a game trch. giá của trò chơi wreath bện wite viết wrong sai 449
- X xi ski (ξ) x-rays tia x, tia rơn ghen Y year năm commercial y. kt. năm th−ơng mại (360 ngày) fiscal y. năm tài chính leap y. năm nhuận light y. tv. năm ánh sáng sidereal y. năm vũ trụ (365 ngày) yield cho; tiến hành Z zenith thiên đỉnh zero zerô, số không, không điểm z. order n không điểm cấp n simple z. không điểm đơn zeta zeta (ζ) zigzag đ−ờng díc dắc, đ−ờng chữ chi zodiac tv. hoàng đạo zodiacal vl. (thuộc) hoàng đạo zonal (thuộc) đới, theo đới zone đới, miền, vùng z. of plow đới của dòng z. of infection vùng ảnh h−ởng z. of one base chỏm cầu z. of preference kt. vùng quyết định cuối cùng z. of a sphere đới cầu communication z. vùng liên lạc dead z. xib. vùng chết determinate z. miền quyết định inert z. vùng không nhạy 450



