Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 8)

pdf 50 trang phuongnguyen 110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 8)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfngu_phap_tieng_anh_phan_8.pdf

Nội dung text: Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 8)

  1. binary q. dạng song biến eubic q. dạng bậc ba quartic q. dạng bậc bốn quaternary q. dạng bốn biến số ternary q. dạng ba biến số quantification log. l−ợng hoá quantifier log. phép l−ợng hoá bounded q. phép l−ợng hoá bị chặn existential q. phép l−ợng hoá tồn tại generality q. phép l−ợng hoá phổ dụng universal q. phép l−ợng hoá phổ dụng quantify l−ợng tử hoá quantile điểm vi phân quantitative số l−ợng; định l−ợng quantify số l−ợng, l−ợng q. of information xib. l−ợng hoá thông tin q. of selection l−ợng chọn auxiliary q. l−ợng hỗ trợ definite q. l−ợng xác định digital q. l−ợng bằng số directly proportional q. ies các l−ợng tỷ lệ thuận scalar q. vl. l−ợng vô h−ớng vector q. l−ợng vectơ quantization vl. sự l−ợng tử hoá quantize l−ợng tử hoá quantizer máy l−ợng tử hoá quantum l−ợng tử light q. l−ợng tử ánh sáng quater một phần t− // chia t− quanternary tứ phân quanternion quantenion real q. quatenion thực quartic quactic, đ−ờng bậc 4, bậc bốn bicircular q. quactic song viên binodal q. quactic nút kép nodal q. quactic nút space q. quactic ghềnh tricuspidal q. quactic ba điểm lùi trinodal q. quactic ba nút 351
  2. tubular q. quactic ống unicursal q. quactic đơn hoạch quartile tk. điểm tứ vi phân lover q. tk. điểm tứ phân vị d−ới quasi tựa nh−, hầu nh− quasi-analytic gt. tựa giải tích quasi-asymptote tựa tiệm cận quasi-comformality gt. tính tựa bảo giác quasi-elliptic tựa eliptic quasi-divisor tựa −ớc quasi-field tựa tr−ờng quasi-group đs. tựa nhóm quasi-inverse tựa nghịch đảo quasi-open tựa mở quasi-ordering tựa thứ tự quasi-plane tựa mặt phẳng quasi-periodic(al) tựa tuần hoàn quasi-ring đs. tựa vành, vành không kết hợp quasi-sufficiency tính tựa đủ quasi-syntax log. tựa cú pháp question câu hỏi, vấn đề open ended q. tk. vấn đề có vô số giải đáp questionnaire thuật hỏi, bảng hỏi queue xếp hàng // sự xếp hàng quiescent tĩnh, nghi quinary cơ số năm; ngũ phân quintic bậc năm, hàng năm quintile ngũ phân vị quintillion 1030 (Anh), 1018 (Mỹ) quintiple bộ năm quota phần, lô quotation câu trích dẫn quote trích dẫn; định giá quotient th−ơng, tỷ số complete q. th−ơng đầy đủ difference q. tỷ sai phân partial q. th−ơng riêng partial difference q. tỷ sai phân riêng reciprocal q. th−ơng đảo 352
  3. quotum phần, lô 353
  4. R radar ra đa radial (thuộc) tia, theo tia; theo bán kính radian rađian radiate vl. bức xạ, phát xạ radiation vl. sự bức xạ, sự phát xạ cosmic(al) r. tia vũ trụ infra-red r. bức xạ hồng ngoại residualr r. vl. bức xạ còn d− resonance r. bức xạ cộng h−ởng solar r. bức xạ mặt trời thermal r. bức xạ nhiệt ultra-violet r.bức xạ siêu tím radical căn, dấu căn; hh. đẳng ph−ơng r. of an algebra đs. rađican của một đại số am ideal đs. rađican của một iđêan lower r.đs. rađian d−ới upper r. đs. rađian trên radicand biểu thức d−ới căn, số d−ới căn radio vl. rađiô, vô tuyến radio-activity vl. tính phóng xạ radius bán kính, tia r. of a cirele bán kính của một vòng tròn r. of convergence gt. bán kính hội tụ r. of curvature hh. bán kính cong r. of gyration bán kính hồi chuyển; bán kính quán tính r. of meromorphy gt. bán kính phân hình r. of torsion bán kính soắn equatorial r. bán kính xích đạo focal r. bán kính tiêu geodesic r. bán kính trắc điạ hydraulic r. cơ. bán kính thuỷ lực polar r. bán kính cực principal r. of curvature bán kính cong chính radix cơ số (của hệ thống đếm); tk; cỡ mẫu cơ bán (trong điều tra) varible r. cơ số biến đổi của hệ thống đếm raise tăng, nâng lên (luỹ thừa) raising sự tăng lên, sự nâng lên 354
  5. r. of an index nâng một chỉ số ramification sự rẽ nhánh ramified bị rẽ nhánh completely r. gt. hoàn toàn rẽ nhánh ramify rẽ nhánh random ngẫu nhiên at r. một cách ngẫu nhiên randomization sự ngẫu nhiên hoá randomize ngẫu nhiên hoá range tk. khoảng biến thiên giao độ, hàng, phạm vi; miền (giá trị), dải // sắp xếp r. of definition log. miền xác định r. of a function miền giá trị của một hàm r. of points hàng điểm r. of projectile tầm bắn của đạn r. of a transformation miền giá trị của một phép biến đổi r. of a variable miền biến thiên của một biến số acceptable quality r. miền chất l−ợng chấp nhận đ−ợc fixed r. mt. miền cố định frequency r. dải tần số interquartile r. tk. khoảng tứ phân vi projective r.s of points hàng điểm xạ ảnh semi-interquartile r. nửa khoảng tứ phân vị scale r. dải thang rank hạng r. of a maxtrix hạng của ma trận infinite r. hạng vô hạn ranked đ−ợc xắp hạng rapid nhanh, mau rapidity tốc độ r. of convergence gt. tốc độ hội tụ rare hiếm rate suất, tốc độ (t−ơng đối), tỷ số; hệ số; phần; bảng giá r. of chane xuất thay đổi tốc độ biến thiên r. of decay xuất thoái, tốc độ tắt dần r. of exchage suất hối đoái r. of growth tk. tốc độ phát triển, tốc độ tăng tr−ởng r. of increase tốc độ tăng r. of interest suất lợi nhuận r. of profit suất lợi tức 355
  6. r. of strain cơ. suất xoắn death r. tk. hẹ số chết, hệ số tử vong discount r. hệ số chiết khấu; hệ số hạ giá entropy r. hệ entrôpi information display r. mt. tốc độ hiện tin investment r. kt. tỷ suất đầu t− memory r. mt. tốc độ nhớ refusal r. tk. tỷ suất không trả lời specific birth r. tk. tỷ số sinh đẻ riêng  ratemeter mt. máy đo tốc độ rating sự đánh giá đặc tr−ng; trị số danh nghĩa ratio tỷ suất r. of division tỷ số chia r. of similitude tỷ số đồng dạng affine r. hh. tỷ số đơn amplitude r. tỷ số biên độ anharmonic r. tỷ số không điều hoà barter-price r. tỷ số giá trao đổi common r. tỷ số chung correlation r. tỷ số t−ơng quan cross r. tỷ số kép, tỷ số phức hợp deformation r. gt. tỷ số dãn nở direct r. tỷ số thuận direction r. tỷ số chỉ ph−ơng double r. tỷ số kép equianharmonic r. tỷ số đẳng phi điều excess pressure r. tỷ số d− áp extreme and mear r.s trung và ngoại tỷ gear r. tỷ số truyền harmonic r. tỷ số điều hoà incremental r. gia suất intensity r. tỷ số c−ờng độ inverse r. tỷ lệ nghịch likelihood r. tỷ số hợp lý magnification r. gt. tỷ số giãn (trong phép ánh xạ bảo giác) mesh r. tỷ số b−ớc l−ới period r. tỷ số chu kỳ ray r. tỷ số vị tự reciprocal r. tỷ lệ nghịch 356
  7. sampling r. tỷ lệ lấy mẫu variance r. tỷ số ph−ơng sai ratio-test phép kiểm định theo tỷ số ration khẩu phần rational hữu tỷ, hợp lý rationalty tính hữu tỷ rationalization hữu tỷ hoá, hợp lý hoá r. of integrand hữu tỷ hoá hàm lấy tích phân rationalize hữu tỷ hoá ray tia; nửa đ−ờng thẳng anode r. vl. tia d−ơng cực cathode r. vl. tia âm cực central r. tia trung tâm cosmic r. tia vũ trụ flex r. tia uốn reach đạt đ−ợc raectance vl. trở kháng, điện kháng reactor vl. lò phản ứng read đọc reader thiết bị đọc paper tape r. thiết bị đọc từ băng giấy punched-card r. thiết bị đọc bìa đục lỗ reading sự đọc read-out mt. sự đọc, sự chọn (tin) real thực; kt. bất động reality tính thực, thực tế realizability tính thực hiện đ−ợc recursive r. tính thực hiện đ−ợc đệ quy realization sự thực hiện; phếp thể hiện r. of a group đs. phép thể hiện một nhóm realize thực hiện rearrange sắp xếp lại rearrangment sự sắp xếp lại; sự hoán vị reason lý do by r. of do chỗ, bởi vì reasonnable hợp lý, có lý reasonning sự biện luận, biện lý rebate kt. hạ giá recall nhớ lại, gợi nhớ receipt sự nhận; kt. giấy biên lai 357
  8. receive nhận receiver xib. máy thu ideal r. xib. máy thu lý t−ởng selective r. máy thu lựa chọn recent vừa qua, gần đây reception vl. sự thu nhận (tín hiệu) reciprocal đảo nghịch r. of a matrix ma trận nghịch đảo polar r. đối cực reciprocity tính t−ơng hỗ, tính thuận nghịch recirculation mt. sự ghi lại (tin) reckon tính toán recognition mt. sự đoán nhận character r. sự đoán nhận chữ pattern r. sự nhận dạng recognize đoán nhận phana biệt record sự ghi continous r. mt. sự ghi liên tục recorder mt. máy ghi data r. máy ghi các dữ kiện digital r. máy ghi số, thiết bị in số magnetic tape i. máy ghi trên băng từ recording sự ghi, sự tự ghi graphic(al) r. mt. sự ghi bằng đồ thị longitidinal r. mt. ghi theo chiều dọc noncontact r. mt. ghi không có công tắc perpendicular r. ghi ngang (theo chiều thẳng góc) photograpphic r. ghi bằng chụp ảnh tape r. ghi trên băng wire r. mt. ghi trên dây (từ) recover phục hồi recovery xib. sự phục hồi rectangle hình chữ nhật rectangular (thuộc) hình chữ nhật rectifiable cầu tr−ờng đ−ợc rectification phép cầu tr−ờng, phép hiệu chỉnh rectifier mt. máy chỉnh l−u crystal r. máy chỉnh l−u tinh thể dry r. máy chỉnh l−u khô 358
  9. rectifi cầu tr−ờng, chỉnh l−u, dò rectilineal thẳng; phẳng rectilinear thẳng, phẳng recur quay lại, lặp lại recurrence phép truy toán recurrent truy toán, trả lại, lặp recursion phép đệ quy double r. phép đệ quy kép primitive r. log. phép đệ quy nguyên thuỷ recursive đệ quy recursively một cách đệ quy recursiveness log. tính đệ quy potential r. tính đệ quy thế (năng) relative r. tính đệ quy t−ơng đối uniform primitive r. tính đệ quy nguyên thuỷ đều recycle mt. chu trình lặp redeem kt. chuộc; bồi th−ờng; trả (nợ) redemption sự chuộc; sự bồi th−ờng; sự trả (nợ) reduce quy về, rút gọn r. a common fraction to a. decimal đổi một số phân số thông th−ờng thành số thập phân; r. a fraction by a factor rút gọn một phân số bằng cách khử một thừa số; r. a fraction to its lowest terms đ−a một phân số về dạng tối giản; r. fractions to a common denominator quy đồng mẫu số chung các phân số reducer vl. cái biến đổi data r. cái biến đổi các dữ kiện reduibility tính khả quy reducible khả quy, rút gọn đ−ợc completely r. hoàn toàn khả quy left sided completely r. hoàn toàn khả quy bên trái reduction [phép, sự] quy, sự rút gọn r. of a fraction sự rút gọn một phân số r. of a fraction to a common denominator sự quy đồng mẫu số r. of a fraction to its lowest terms tối giản một phân số r. of a singularity gt. sự quy điểm kỳ dị r. of a transformation sự rút gọn một phép biển đổi r. of the roots of an equation sự rút gọn nghiệm của một ph−ơng trình r. mod p quy về theo môđun p classical canonical r. sự quy chính tắc cổ điển 359
  10. rational canonical r. sự quy chính tắc hữu tỷ successive r. sự rút gọn liên tiếp redundance sự dôi redundancy đọ dôi redundant dôi, thừa, d− refer chỉ; h−ớng theo; có liên hệ với referee trch. trọng tài refine làm mịn refinement đs. sự làm mịn, cái mịn mesh r. sự làm mịn l−ới reflect ánh xạ, phản xạ, suy nghĩ reflectance [năng suất; hệ số] phản xạ reflected phản xạ reflection sự phản xạ, sự đối xứng; ảnh, phép nhân chiếu r. in a line hh. phép đối xứng qua đ−ờng thẳng; r. in a point phép đối xứng qua một điểm; r. on a circle phản xạ trên một vòng tròn; r. on a line phản xạ trên một đ−ờng thẳng oblique r. phản xạ xiên shock r. phản xạ kích động tatal r. vl. phản xạ toàn phần weak oblique r. phản xạ xiên yếu reflector vl. g−ơng phản xạ reflex phản xạ; tạo ảnh reflexion sự phản xạ, sự đối xứng reflexive phản xạ reflexivity tính phản xạ refract vl. khúc xạ refraction vl. sự khúc xạ refractive vl. khúc xạ refractivity vl. hiện t−ợng khúc xạ refractor vl. kính viễn vọng khúc xạ refund kt. trả (tiền) bồi th−ờng refutable log. bác bỏ đ−ợc refutation log. sự bác bỏ refute log. bác bỏ regeneration vl. sự tái sinh; sự biến đổi; mt. ghi lại region vùng, miền r. of acceptance tk. miền nhận r. of convergence miền hội tụ 360
  11. r. of rationality miền hữu tỷ acceptance r. miền nhận admissible r. miền chấp nhận đ−ợc closed r. miền đóng coefficiant r. gt. miền các hệ số columnar r. vùng cột critical tk. miền giới hạn doubtful r. tk. miền nghi ngờ doubly connected r. miền nhị liên forbidden r. vùng cấm majorizing r. gt. miền trội multiply connected r. miền đa liên neighbouring r. miền lân cận open r. miền mở polyhedral r. miền đa diện rejection r. miền bác bỏ (giả thiết) similar r. tk. miền đồng dạng simple r. miền đơn diệp sinply connected r. gt. miền đơn liên slit r. miền cắt spherical r. miền cầu stability r. xib. miền ổn định star r. miền hình sao strip r. gt. miền dải unbiased critical r. miền tới hạn không chệch zero-free r. gt. miền không chứa không điểm (của hàm số) register mt. cái ghi, thanh ghi accumulator r. máy đếm tích luỹ addend r. thanh ghi số hạng thứ nhất adding-storage r. thanh ghi tổng cash r. kt. két code r. cái ghi mã impulse r. cái đếm xung multiplicand r. mt. cái ghi số bị nhân partial product r. cái ghi tích riêng product r. cái ghi các tích shift r. cái ghi tr−ợt regressand tk. biến hồi quy phụ thuộc regression tk. hồi quy 361
  12. biserial r. hồi quy hai chuỗi curvilinear r. hồi quy phi tuyến internal r. hồi quy trong lag r. hồi quy có agumen trễ linear r. hồi quy tuyến tính multiple r. hồi quy bội polynomial r. hồi quy đa thức regressive hồi quy, đệ quy regressor tk. biến hồi quy độc lập regroup nhóm lại regular đều; chính quy, th−ờng regularity tính [đều; chính quy] regularization sự chính quy hoá regularize chính quy hoá regulate điều chỉnh regulation sự điều chỉnh inherent r. tự điều chỉnh regulator xib. cái điều chỉnh perfect r. cái điều chỉnh hoàn hảo pilot actuated r. cái điều chỉnh tác động gián tiếp regulus hh. nửa quađric reinforce tăng c−ờng; gia cố reinforcement sự tăng c−ờng reject gạt bỏ, bác bỏ relate liên quan relation quan hệ, hệ thức r. of equivalence quan hệ t−ơng đ−ơng ancestral r. quan hệ truyền lại anticommutation r.s. quan hệ phản giao hoán antisymmetric r. quan hệ phản đối xứng associativity r. quan hệ kết hợp binary r. quan hệ hai ngôi commutation r.s những hệ thức giao hoán compositive r. quan hệ hợp thành congruence r. đs. hệ thức đồng d− defining r. quan hệ định nghĩa dyadic r. quan hệ hai ngôi equivalence r. log. quan hệ t−ơng đ−ơng functional r. quan hệ hàm 362
  13. homogeneous r. hệ thức thuần nhất identical r. quan hệ đồng nhất intransitive r. quan hệ không bắc cầu invariant r. quan hệ bất biến irreflexive r. quan hệ không phản xạ order r. quan hệ thứ tự permanence r. log. quan hệ th−ờng trực polyadic r. log. quan hệ nhiều nơi Pythagorean r. hệ thức Pitago reciprocal r. quan hệ thuận nghịch reflexive r. quan hệ phản xạ reversible r. quan hệ khả nghịch stress-strain r. hệ thức ứng xuất - biến dạng symmetric r. log. quan hệ đối xứng transitive r. quan hệ bắc cầu uncertainty r. hệ thức bất định relational có quan hệ relationship hệ thức, liên hệ, sự quan hệ relative t−ơng đối relatively một cách t−ơng đối relativistic vl. t−ơng đối relativity tính t−ơng đối relax hàm yếu, hàm bé relaxtion sự giảm d−; vl. sự hồi phục; cơ. sự dảo, sự luỹ biến relay mt. rơle // [truyền, đặt] rơle control r. rơle điều khiển counting r. rơle đếm hold r. rơle cố định polarized r. rơle phân cực solanoid r. rơle khởi động stepping r. rơle b−ớc nhảy storage r. rơle nhớ three-position r. rơle ba vị trí time r. rơle thời gian time-delay r. rơle thời trễ reliability độ tin cậy reliable tin cậy đ−ợc reluctance vl. từ trở remain còn lại 363
  14. remainder số d−, phần d−, hiệu (khi trừ) r. of an infinite series phần d− của chuỗi vô hạn r. of series phần d− của chuỗi remark chú ý, chú thích reamrkable đáng chú ý remember nhớ remit chuyển remittance tk. tiền chuyển đi, chuyển khoản removable bỏ đ−ợc removal sự bỏ đi, sự khử, sự loại remove bỏ đi, khử renewal sự hồi phục rent tk. tô land r. kt. địa tô repair phục chế, sửa chữa reparation kt. sự bồi th−ờng; sự sửa chữa; sự tu sửa repay trả (nợ); chuộc repeat lặp repeater mt. bộ lặp repetend chu kỳ (của phân số thập phân) repetition sự lặp repetitive lặp replace thay thế replaceability log. tính thay thế đ−ợc replaceable thay thế đ−ợc replacement sự thay thế replicate lặp lại replication tk. sự lặp lại thí nghiệm reply trả lời // câu trả lời representation (phép) biểu diễn r. by matrices hh. phép biểu diễn bằng ma trận r. of a group phép biểu diễn một nhóm r. of a surface phép biểu diễn một mặt adjoint r. đs. biểu diễn liên hợp binary r. mt. phép biểu diễn nhị thức block r. mt. biểu diễn khối diagrammatic r. mt. biểu diễn sơ đồ equivalent r. biểu diễn t−ơng đ−ơng faithful r. đs. biểu diễn khớp 364
  15. geometric r. biểu diễn hình học graphic(al) r. biểu diễn đồ thị indecomposable r. đs. biểu diễn không phân tích đ−ợc induced r. biểu diễn cảm sinh integral r. gt. biểu diễn phân tích irreducible r. đs. biểu diễn không khả quy irredundant primary r. đs. biểu diễn bằng các idêan cực đại nguyên sơ monomial r. biểu diễn đơn thức octal r. mt. phép biểu diễn bát phân parallel r. mt. biểu diễn song song parametric r. biểu diễn tham số rational r. biểu diễn hữu tỷ regular r. biểu diễn chính quy serial r. biểu diễn chuỗi skew r. đs. biểu diễn lệch spin r. biểu diễn spin ternary r. phép biểu diễn tam phân true r. biểu diễn chân thực, biểu diễn một − một representative biểu diễn đại diện represented đ−ợc biểu diễn reprint in lại reproduce tái sản xuất, tái lập reproducibility tính tái sản xuất đ−ợc, tính sản lại đ−ợc reproducible tái sản xuất đ−ợc, sản lại đ−ợc reproduction tái sản xuất; [bản, sự] sao chụp lại data r. mt. sản lại các dữ kiện reprogramming r. mt. lapạ lại ch−ơng trình repulse đẩy repulsion vl. sự đẩy, sức đẩy, lực đẩy repulsive vl. đẩy repurchase kt. mua lại repuire đòi hỏi; chờ đợi, cần required đòi hỏi, cần tìm requirement yêu cầu; điều kiện, nhu cầu requisite cần thiết, yêu cầu rerecording mt. sự ghi lại researrch sự nghiên cứu operation r. vận trù học resemblance sự giống nhau 365
  16. resemble giống nhau reservation sự dữ trữ; sự bảo l−u reserve dự trữ // kho dự trữ reservoir bể chứa reset lập lại residual d−, thặng d−, thừa d− residuate định phần d−, thặng d− residuation sự xác định phần d−, thặng d− residue thặng d−, phần d−, phần còn lại, phần thừa d− r. at a pole thặng d− tại một cực điểm least r. thặng d− bé nhất logarithmic r. gt. thặng d− lôga norm r. thặng d− chuẩn power r. thặng d− luỹ thừa quadratic r. thặng d− bậc hai resilience(cy) vl. năng l−ợng đàn hồi tích tụ tối đa trong một đơn vị resist đối kháng, kháng lại resistance độ kháng; sức cản, độ cản acoustance r. âm trở flow r. sức cản của dòng frictional r. lực ma sát impact r. độ bền va chạm, độ dai mechanical r. sức cản cơ học wave r. sức cản của sóng resistivity vl. điện trở suất resistor mt. (cái) điện trở resolubility tính giải đ−ợc resoluble giải đ−ợc resolution [sự, phép] giải frequency r. phép giải tần số resolvability tính giải đ−ợc resovable giải đ−ợc resolve giải resolvent giải thức, hạch giải r. of a matrix đs. giải thức của ma trận resolver mt. thiết bị giải resonance vl. sự cộng h−ởng amplitude r. cộng h−ởng biên độ sharp r. cộng h−ởng nhọn 366
  17. velocity r. cộng h−ởng vận tốc resonant vl. cộng h−ởng resonator vl. cái cộng h−ởng resource ph−ơng kế; nguồn, tài nguyên respond trả lời, đáp ứng quantal r. tk. kết cục hữu hạn quantitative r. tk. kết quả định l−ợng, kết cục số l−ợng static r. đáp ứng tĩnh rest tĩnh, nghỉ; kt. phần còn lại absolute r. sự nghỉ tuyệt đối restitution kt. sự bồi th−ờng restoration sự phục hồi restore phục hồi, xây dựng lại restrain giới hạn, hạn chế restraint sự giới hạn, sự hạn chế restrict hạn chế, thu hẹp restricted bị hạn chế, bị thu hẹp restriction sự hạn chế, sự thu hẹp, sự giới hạn r. of a function sự thu hẹp của một hàm quantum r. sự giới hạn l−ợng tử result kết quả, thành tựu resultant đs. kết thức; gt. tích chập, vl. hợp lực retard chậm retardaton sự chậm retarded bị chậm retantion sự giữ lại retentive giữ lại retract top. co rút, co deformation r. co rút biến dạng neighbourhood r. co rút lân cận strong r. co mạnh weak r. co yếu retraction sự co rút retrimming xib. điều chỉnh lại, làm lại retroaction tác động ng−ợc lại retrograde đi ng−ợc retrogression tv. chuyển động ng−ợc retrosection cắt retrospection sự nhớ lại, sự xem lại, hồi cố 367
  18. retrospective nhớ lại, xem lại, hồi cố return quay lại; kt. làm l−u thông vốn expected r. kt. thu nhập trung bình revenue kt. thu nhập hàng năm (của nhà n−ớc); điều khoản thu nhập; sự thu thuế reverberation vl. sự vang, sự dội lại reversal quay ng−ợc h−ớng, sự nghịch đảo reverse ng−ợc, nghịch đảo reversible khả nghịch, thuận nghịch reverson [sự, phép] nghịch đảo r. of a number số nghịch đảo r. of a series gt. sự tìm nhuỗi nghịch đảo của một chuỗi revise làm lại, sửa lại, xem lại revolution [sự, phép] xoay, quay; sự tiến hoá; tv. sự chuyển động vòng quanh bipartite r. phép quay song diện revolve quay, tròn xoay; tv. chuyển động vòng quanh rewrite viết lại, chép lại rheostat vl. cái biến trở rho rô (ρ) rhomb hình thoi, hình quả trám rhombohedron mặt tà hành rhomboid hình tà hành (mà không phải là hình chữ nhật hoặc hình thoi) rhombus hình thoi, hình quả trám rhumb rum, 11,250 (1/32 đ−ờng tròn đủ) rib cơ. cạnh, s−ờn cứng ribbon giải hẹp rider bài toán bổ trợ, định lý bổ trợ ridge ngọn sóng right đúng, phải, thẳng // bên phải right-hand bên phải, bên tay phải rigid cứng, rắn rigidity tính cứng flexủal r. độ cứng khi uốn torsional r. độ cứng khi xoắn rigorous nghiêm túc, chặt chẽ rim ngoại vi, mép, biên, cạnh, giới hạn ring đs. vành; hh. vành khăn r. of convergence hh. vành khăn hội tụ r. of endomorphisms vành các tự đồng cấu 368
  19. r. of formal power series vành các chuỗi luỹ thừa hình thức r. of integers vành số nguyên almost r. hầu vành alternative r. vành thay phiên anchor r. bình xuyến binary r. vành đếm nhị phân biregular r. vành song chính quy circular r. vòng tròn cohomology r. top. vành đối đồng đều commutative r. vành giao hoán complete r. đs. vành đầy đủ completely primary r. vành hoàn toàn nguyên sơ concordant r.s đs. vành phù hợp conical r. vành hình nón dense r. đs. vành trù mật derived normal r. đs. vành có phép chia elliptical r. vành eliptic endomorphism r. vành từ đồng cấu factor r. vành th−ơng faìthul r. đs. vành khớp filtered r. đs. vành có lọc full matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ group r. vành nhóm hereditary r. vành di truyền integrally closed r. đs. vành đóng nguyên integral group r. đs. vành nhóm nguyên intersection r. top. vành t−ơng giao left hereditarry r. đs. vành di truyền bên trái local r. đs. vành địa ph−ơng locally matrix r. đs. vành ma trận địa ph−ơng nilpotent r. vành luỹ linh non-association r. vành không kết hợp non-commutative r. vành không giao hoán null r. đs. vành không ordered r. vành đ−ợc sắp opposite r. đs. vành đối primary r. vành nguyên sơ principal r. vành chính principal ideal r. vành iđêan chính 369
  20. qoutient r. vành th−ơng regular r. vành chính quy residue-class r. vành các lớp thặng d− restricted r. đs. vành hạn chế semi r. nửa vành semi-prime r. vành nửa nguyên thuỷ semi-simple r. vành nửa đơn giản standard r. vành tiêu chuẩn torsion r. đs. vành có xoắn total matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ valuation r. đs. vành định giá vortex r. vành rôta word r. vành các từ, vành tự do ring-like có hình vành, giống vành ringoid đs. phỏng vành ring-shaped có hình vành ring-type mt. loại vành risk tk. độ mạo hiểm, mạo hiểm robot ng−ời máy, máy tự động robotize xib. tự động hoá Roman la mã root căn, nghiệm r. of an equation nghiệm của một ph−ơng trình r. of a number căn của một số r.s of unity các căn của đơn vị characteristic r. nghiệm đặc tr−ng, số đặc tr−ng congruence r. đs. nghiệm đồng d− cube r. căn bậc ba double r. nghiệm kép extraneous r. nghiệm ngoại lai latent r. of a matrix số đặc tr−ng của ma trận multiple r. nghiệm bội principal r. nghiệm chính primitive r. căn nguyên thuỷ simple r. nghiệm đơn square r. căn bậc hai surd r. nghiệm vô tỷ triple r. nghiệm bội ba root-mean-square bình ph−ơng trung bình, quân ph−ơng 370
  21. rooted top. có gốc multiply r. nhiều gốc rooting mt. khai căn square r. khai căn bậc hai rose hình hoa hồng four-leafed r. hình hoa hồng bốn cánh (đồ thị của r=asin2θ ) rotary quay rotate quay rotation phép quay, sự quay r. about a line phép quay quanh một đ−ờng; r. about a point phép quay quanh một điểm bipartite r. phép quay song diện improper r. hh. phép quay phi chính proper r. phép quay chân chính rotational quay, xoáy, rôta rotor rôto roulette trch. rulet ruond tròn round - off mt. sự lấy tròn, sự làm tròn (một số) route hành trình, con đ−ờng routine mt. ch−ơng trình checking r. ch−ơng trình kiểm định, ch−ơng trình kiểm tra initial input r. ch−ơng trình đ−a vào lúc đầu main r. ch−ơng trình chính master r. ch−ơng trình chính print r. ch−ơng trình in row hàng r. of a matrix hàng của một ma trận ruin sự suy tàn, sự phá sản gamble's r. sự phá sản của trò chơi rule quy tắc, quy luật; th−ớc (tỷ lệ) r. of arithmetics quy tắc số học r. of combination quy tắc tổ hợp r. of inference quy tắc suy lý r. of sign quy tắc dấu r. of three quy tắc tam suất r. of thumb quy tắc ngón tay cái chain r. quy tắc dây chuyền circular slide r. mt. th−ớc tính lôga hình tròn code r. mt. quy tắc mã hoá 371
  22. deducible r. log. quy tắc suy diễn đ−ợc derived r. quy tắc dẫn suất four-step r. gt. quy tắc bốn b−ớc game r. quy tắc trò chơi left-hand r. vl. quy tắc bàn tay phải multipler r. quy tắc nhân power r.s quy tắc luỹ thừa rectangle r. quy tắc hình chữ nhật right-hand r. vl. quy tắc bàn tay phải right-hand screw r. vl. quy tắc vặn nút chai slide r. th−ớc tính, th−ớc lôga substitution r. log. quy tắc thế trapezoidal r. gt. công thức hình thang ruled kẻ ruler th−ớc ruling đ−ờng sinh r. of a cone đ−ờng sinh của mặt nón r. of a ruled surface đ−ờng sinh của một mặt kẻ run chạy rupture [sự, điểm] gián đoạn, [sự; điểm] gãy, dứt 372
  23. S saddle-shaped hh. hình yên ngựa safe an toàn; tin cậy safety tính an toàn, độ tin cậy sag kỹ. độ võng salary kt. tiền l−ơng sale kt. sự bán (hàng hoá) salience sự nhô lên, sự lồi salient nhô lên, lồi ra saltus b−ớc nhảy; dao động; điểm gián đoạn hữu hạn s. of discontinuity b−ớc nhảy gián đoạn s. of a function b−ớc nhảy của hàm external s. điểm gián đoạn ngoài saltus-function hàm b−ớc nhảy sample tk. mẫu artificial s. mẫu nhân tạo, mẫu giả balanced s. mẫu cân bằng concordant s. mẫu phù hợp duplicate s. bản sao mẫu exceptional s. mẫu ngoại lệ interpenetrating s.s tk. các mẫu thâm nhập vào nhau judgement s. mẫu hoàn toàn ngẫu nhiêm list s. mẫu lấy trogn danh sách master a. mẫu cả matched s.s mẫu sóng đôi quota s. mẫu theo nhóm representative s. mẫu đại diện stratified s. mẫu phân lớp systematic s. mẫu hệ thống tow-stade s. mẫu hai tầng sampler xib. ng−ời lấy mẫu sampling tk. sự lấy mẫu, ph−ơng pháp lấy mẫu s. with replacement sự lấy mẫu có hoàn lại s. of attributes ph−ơng pháp lấy mẫu định tính acceptance s. kiểm tra thu nhận theo mẫu biased s. sự lấy mẫu chệch bulk s. sự lấy mẫu chùm capture release s. mẫu thả bắt crude s. sự lấy mẫu thô sơ 373
  24. direct s. sự lấy mẫu trực tiếp double s. sự lấy mẫu kép grrid s. sự lấy mẫu mạng l−ới indirect s. sự lấy mẫu gián tiếp intact group s. sự lấy mẫu theo cả nhóm lattice s. sự lấy mẫu mạng l−ới lottery s. sự lấy mẫu sổ số model s. ph−ơng pháp lấy mẫu [mô hình, thử] multipphase s. sự lấy mẫu nhiều pha multi-stage s. sự lấy mẫu nhiều tầng optional s. sự lấy mẫu tuỳ ý proportional s. ph−ơng pháp lấy mẫu tỷ lệ quasi-random s. sự lấy mẫu tựa ngẫu nhiên single s. sự lấy mẫu đơn time s. l−ợng tử hoá theo thời gian unbias(s)ed s. sự lấy mầu không chệch unitary s. sự lấy mẫu đơn weighted s. tk. sự lấy mẫu có trọng số zonal s. tk. sự lấy mẫu [theo đới, theo lớp] saros tv. sarốt (chu kỳ nhật, nguyệt thực) sate bão satellite vệ tinh artificial s. vệ tinh nhân tạo satisfiability log. tính thực hiện đ−ợc, tính thoả mãn đ−ợc joint s. tính thoả mãn đồng thời satisfiable thoả mãn đ−ợc satisfy thoả mãn s. an equation thoả mãn một ph−ơng trình, nghiệm đúng một ph−ơng trình saturate bão hoà saturation sự bão hoà save tiết kiệm scalar vô h−ớng // l−ợng vô h−ớng relative s. hh. l−ợng vô h−ớng t−ơng đối scale thang binary s. thang nhị phân circular s. mt. thang tỷ lệ tròn, thang vòng decimal s. thang thập phân diagonal s. thang tỷ lệ ngang distance s. thang tuyến tính,thang tỷ lệ thẳng 374
  25. expanded s. thang phóng đại frequency s. thang tần số logarithmic s. thang lôga non-uniform s. thang không đều plotting s. tỷ lệ xích, thang tỷ lệ ratio s. tk. thang tỷ lệ recorder s. thang ghi time s. mt. thang thời gian uniform s. top. thang đều scalene không đều cạnh scaler mt. máy đếm, máy đếm gộp binary s. máy đếm nhị phân decade s. máy đếm thập phân decatron s. máy đếm đecatron variable binary s. máy đếm nhị phân biến thiên sacan mt. nhìn, tìm automatic s. tìm tự động scatter tán xạ, tản mạn scattergram biểu đồ tán xạ schedule thời khoa biểu, ch−ơng trình design s. mt. bản tính employment s. sơ đồ làm việc schematic phác hoạ, giản l−ợc scheme sơ đồ axiom s. sơ đồ tiên đề computational s. sơ đồ tính induction s. log. sơ đồ quy nạp labelling s. mt. sơ đồ mã hoá partial recursive s. log. sơ đồ đệ quy bộ phận primitive recursive s. sơ đồ đệ quy nguyên thuỷ proof s. log. sơ đồ chứng minh restricted induction s. log. sơ đồ quy nạp thu hẹp transfer s. sơ đồ đọc và ghi schlicht gt. đơn diệp schlichtartig gt. tựa đơn diệp science khoa học sciantific về khoa học scleronomous cơ. dừng, vô thời (không có yếu tố thời gian) 375
  26. score dấu; trch. sự đếm điểm; kt. nguyên nhân; hai chục on the s. of do nguyên nhân s. s of times nhiều lần screw đ−ờng đinh ốc scribe mô tả; điền thêm; đánh dấu script chữ viết, bản thảo scroll mặt kẻ lệch; kỹ. nép cuộn, đ−ờng xoắn ốc seam top. chỗ nối, đ−ờng nối search tìm tòi, nghiên cứu s. out tìm thấy searching xib. sự tìm random s. sự tìm ngẫu nhiên secant cát tuyến, séc arc s. acsec second thứ hai; giay (thời gian) second-order cấp hai secondary thứ hai, thứ cấp section tiết diện, lát cắt s. of a function lát cắt của một hàm s. of polyhedral angle tiết diện của một góc đa diện conic s. tiết diện cônic cross s. tiết diện ngang golden s. tv. cách chia hoàng kim longitudinal s. tiết diện dọc meridian s. tiết diện kinh tuyến oblique s. tiết diện xiên parallel s. s. tiết diện song song plane s. tiết diện phẳng principal s. tiết diện chính right s. tiết diện phẳng transverse s. tiết diện ngang tubular s. tiết diện ống sectional (thuộc) tiết diện sectionally từng mẩu, từng đoạn sector hình quạt s. of a circle hình quạt tròn hyperbolic s. hình quạt hipebolic spherical s. hình quạt cầu secure tin cậy, an toàn, bảo đảm 376
  27. security sự tin cậy, sự an toàn, sự bảo đảm see thấy seek tìm tòi; cố gắng seem hình nh−, d−ờng nh− segment xecmăng; đoạn; phân (viên phân, cầu phân) s. of a circle cung tròn incommensurable line s.s các đạon thẳng vô −ớc line s. đoạn thẳng spherical s. cầu phân, một đới cầu segmental-arc đoạn cung segregate tách ra; co lập segregated đ−ợc tách ra, bị cô lập segregation sự tách ra, sự cô lập seismograph máy ghi động đất, máy địa chấn seismology địa chấn học seldom hiếm select chọn, lựa seleceted đ−ợc chọn, đ−ợc lựa selection sự chọn, sự lựa artificial s. sự chọn nhân tạo natural s. sự chọn tự nhiên random s. sự chọn ngẫu nhiên selective chọn, lựa selectively có chọn lọc, có lựa selector mt. máy chọn, máy tìm, máy dò cross-bar s. mt. máy tìm toạ độ selectron mt. selectron, ống nhớ tính điện self-acting tự động self-adjoint tự phó self-conjugate tự liên hợp self-contained xib. tự trị, độc lập self-correcting xib. tự sửa self-dual tự đối ngẫu self-excitation xib. sự tự kích thích self-excite tự kích thích self-feeding tự cấp liệu self-induction tự cảm self-intersecting tự cắt self-invariant tự bất biến 377
  28. self-modulation tự biến điệu self-orientating tự định h−ớng self-orthogonal tự trực giao self-oscillation tự dao động self-polar tự đối cực self-programming mt. tự lập ph−ơng trình self-regulation xib. tự điều chỉnh self-reproduction xib. sự tự tái sinh self-tangency sự tự tiếp xúc sell kt. bán, th−ơng mại selling kt. sự bán (hàng) semantic ilog. (thuộc) ngữ nghĩa semantics log. ngữ nghĩa học semi-axis hh. nửa trục semi-circle nửa đ−ờng tròn, nửa mặt tròn semi-conductor vl. chất bán dẫn semi-continuous nửa liên tục semi-convergent nửa hội tụ semi-definite nửa xác định semi-group nửa nhóm difference s. đs. nửa nhóm sai phân equiresidual s. nửa nhóm đồng thặng d− idempotent s. nửa nhóm luỹ đẳng inverse s. đs. nửa nhóm con ng−ợc limitative s. đs. nửa nhóm giới hạn non-potent s. đs. nửa nhóm không luỹ đẳng pure s. đs. nửa nhóm thuần tuý rectangular s. nửa nhóm chữ nhật self-invariant s. nửa nhóm tự bất biến stational s. đs. nửa nhóm dừng strong s. nửa nhóm mạnh strongly reversible s. nửa nhóm nghịch đảo mạnh semi-groupoid nửa phỏng nhóm semi-infinite nửa vô hạn semi-invariant nửa bất biến; kt. bán bất biến semi-lattice nửa đàn semi-linear nửa tuyến tính semi-matrix nửa ma trận semi-metric nửa mêtric 378
  29. semi-normal nửa chuẩn tắc semi-orbit gt. nửa quỹ đạo semiotics log. ký hiệu học semi-prime nửa nguyên tố, nửa nguyên thuỷ semi-pure đs. nửa thuần tuý semi-reducible nửa khả quy semi-simple nửa đơn giản semi-sphere bán cầu semi-stability tính nửa ổn định semi-stable nửa ổn định semi-symmetric nửa đối xứng send phát đi sender máy phát sense ph−ơng, chiều, ý nghĩa s. of describing the boundary chiều đi trên biên s. of an inequality chiều của một bất đẳng thức s. of orientation chiều định h−ớng s. of rotation gt. chiều quay negative s. chiều âm opposite s. chiều ng−ợc lại positive s. chiều d−ơng sensing sự thụ cảm; cảm giác photoelectric s. sự thụ cảm quang điện sentence log. câu, mệnh đề atomic s. câu nguyên tử closed s. câu đóng open s. câu mở primitive s. câu nguyên thuỷ sentential log. (thuộc) câu mệnh đề separability tính tách đ−ợc separable tách đ−ợc completely s. top. hoàn toàn tách đ−ợc conformally s. hh. tách đ−ợc bảo giác finely s. top. tách mịn đ−ợc separably tách đ−ợc seperant đs. cái phân tách separated tách mutually s. tách nhau separation sự tách, sự phân hoạch, sự chia 379
  30. s. of roots sự tách nghiệm s. of variables gt. sự tách biến amplitude s. xib. sự tách (theo) biên độ data s. xib. sự tách, tin tức frequency s. sự tách (theo) tần số harmonic s. sự tách điều hoà timing s. sự tách (theo) thời gian waveform s. xib. sự tách theo dạng sóng separative tách separatrix cái tách, dấu phẩy (tách số) septenary thất phân septillion 1042 (Anh); 1024 (Mỹ) sequence dãy s. of functions dãy hàm s. of homomorphisms dãy đồng cấu s. of numbers dãy số arithmetic s. cấp số cộng Cauchy s. dãy Caoxi coexact s. dãy đối khớp cohomology s. top. dãy đối đồng đều completely monotonic s. dãy hoàn toàn đơn điệu decimal s. dãy thập phân double s. dãy kép equiconvergent s.s các dãy hội tụ đồng đều equivalnet s.s các dãy t−ơng đ−ơng exact s. dãy khớp finite s. dãy hữu hạn homology s. dãy đồng điều homotopy s. dãy đồng luân increasing s. dãy tăng infinite s. dãy vô hạn lower s. dãy d−ới minimizing s. gt. dãy cực tiểu hoá moment s. dãy mômen monotone s. dãy đơn điệu monotonically increasing s. dãy tăng đơn điệu quasi-convex s. dãy tựa lồi random s. dãyngẫu nhiên recurrent s. gt. dãy truy toán 380
  31. regular s. dãy hội tụ dãy Caoxi short exact s. top. dãy khớp rã totally monotone s. gt. dãy hoàn toàn đơn điệu upper s. dãy trên sequent tiếp sau sequential (thuộc) dãy; tk. liên tiếp serial (theo) chuỗi, loạt series chuỗi, loạt s. of derived groups dãy các nhóm dẫn suất s. of increasing powers chuỗi luỹ thừa tăng s. of variable terms chuỗi các từ biến thiên absolutely (conditionally) convergent s. chuỗi hội tụ tuyệt đối (có điều kiện) absolutely summable s. chuỗi khả tổng tuyệt đối alternate s. chuỗi đan dấu arithmetic s. of higher order chuỗi số học cấp cao, cấp số cộng cấp cao ascending power s. chuỗi luỹ thừa tăng asymptotic s. gt. chuỗi tiệm cận autoregressive s. chuỗi tự hồi quy binomial s. chuỗi nhị thức boundedly convergent s. chuỗi hội tụ bị chặn characteristic s. dãy đặc tr−ng chief s. dãy chính composition s. chuỗi hợp thành conjugate s. chuỗi liên hợp convergent s. chuỗi hội tụ derived s. chuỗi dẫn suất diagonal s. dãy chéo discount s. chuỗi chiết khấu divergent s. chuỗi phân kỳ dominant s. chuỗi trội double power s. chuỗi luỹ thừa kép enveloping s. chuỗi bao exponential s. gt. chuỗi luỹ thừa factorial s. gt. chuỗi giai thừa Farey s. of order n. chuỗi Farây cấp n finite s. chuỗi hữu hạn formal power s. chuỗi luỹ thừa hình thức 381
  32. Fourier s. chuỗi Furiê gap s. gt. chuỗi hổng geomatric s. cấp số nhân harmonic s. chuỗi điều hoà hypergeometric s. chuỗi siêu bội index s. of a group dãy chỉ số của một nhóm infinite s. chuỗi vô hạn interpolation s. gt. chuỗi nội suy invariant s. đs. chuỗi bất biến iterated s. chuỗi lặp lacunar(y) s. chuỗi hổng Laurent s. chuỗi Lôrăng majorant s. chuỗi trội non-convergent s. chuỗi không hội tụ normal s. dãy chuẩn tắc oscillating s. chuỗi dao động permanently convergent s. chuỗi hội tụ khắp nơi positive s. chuỗi d−ơng power s. chuỗi luỹ thừa properly divergent s. chuỗi thực sự phân kỳ random s. chuỗi ngẫu nhiên repeated s. chuỗi lặp semiconvergent s. chuỗi nửa hội tụ sine s. chuỗi sin singular s. chuỗi kỳ dị steaduly convergent s. chuỗi hội tụ vững ∞ 1 telescopic s. gt. chuỗi có dạng ∑ (k + n +1) n=0 (k + n) temporal s. chuỗi thời gian time s. tk. chuỗi thời gian trigonometric s. chuỗi l−ợng giác serpentine đ−ờng kính rắn serve phục vụ, thoả mãn; xử lý, điều khiển (máy) service sự phục vụ, cơ quan, cộng cụ computing s. công cụ tính toán running s. mt. công việc th−ờng ngày servo secvô; phụ servo-mechanism hệ secvô servo-system hệ secvô, hệ tuỳ động 382
  33. best s. hệ secvô tối −u computer s. hệ secvô máy tính feed-back s. hệ secvô phản liên multiloop s. hệ secvô đa chu tuyến on-off s. hệ secvô rơle predictor s. hệ secvô báo tr−ớc pulse s. hệ secvô xung relay s. hẹ secvô rơle samping s. hệ secvô tác dụng đứt đoạn two-input s. hệ secvô có lối vào two-stage s. hệ secvô hai b−ớc set tập hợp s. of equations hệ ph−ơng trình s. of points tập hợp điểm s. of th fist (second) category tập hợp thuộc phạm trù thứ nhất, (thứ hai) admisble s. tập hợp chấp nhận đ−ợc analytic s. tập hợp giải tích basic s. gt. tập hợp cơ sở border s. tập hợp biên bounded s. tập hợp bị chặn closed s. tập hợp đóng cluster s. tập hợp giới hạn complementary s. tập hợp bù connected s. tập hợp liên thông contiguous s.s các tập hợp cận tiếp countable s. tập hợp đếm đ−ợc creative s. tập hợp sáng tạo cylindrical s. tập hợp trụ dendritic s. tập hợp hình cây dense s. tập hợp trù mật denumerable s. tập hợp đếm đ−ợc derivative s. tập hợp dẫn suất derived s. top. tập hợp có h−ớng discontinuous s. tập hợp gián đoạn discrete s. tập hợp rời rạc empty s. tập hợp rỗng enumerable s. các tập hợp t−ơng đ−ơng finite s. tập hợp hữu hạn frontier s. tập hợp biên 383
  34. general recursive s. tập hợp tổng đệ quy infinite s. tập hợp vô hạn invariant s. tập hợp bất biến isolated s. tập hợp cô lập isomorphic s.s các tập hợp đẳng cấu limiting s. top. tập hợp giới hạn measurable s. tập hợp đo đ−ợc minimal s. tập hợp cực tiểu mutually exclusive s.s các tập hợp rời nhau mutually separated s. các tập hợp rời nhau nodal s. tập hợp nút non-dense s. tập hợp không trù mật non-enumerable s. tập hợp không đếm đ−ợc non-overlapping s.s các tập hợp không dẫm lên nhau, các tập hợp rời nhau null s. tập hợp rỗng, tập hợp có độ đo không open s. tập hợp mở ordering s. tập hợp có thứ tự orthonorrmal s. tập hợp trực chuẩn overlapping s.s các tập hợp giẫm lên nhau paraconvex s. gt. tập hợp para lồi partially ordered s. tập hợp đ−ợc sắp bộ phận perfect s. tập hợp hoàn toàn polyadic s. tập hợp đa ađic proper s. tập hợp chân chính quotient s. tập th−ơng recursive s. tập hợp đệ quy reducible s. tập hợp khả quy reference s. tk. tập hợp các kết cụ sơ cấp residual s. tập hợp d− resolvent s. tập hợp giải scattered s. tập hợp rời rạc (chỉ gồm có các điểm cô lập) separated s. tập hợp tách simply ordered s. tập hợp đ−ợc sắp đơn giản ternary s. tập hợp tam phân, tập hợp Canto set-theoretic thuyết tập set-transitive đs. bắc cầu hệ seven bảy (7) seventeen m−ời bảy (17) 384
  35. seventeenth thứ m−ời bảy; một phần m−ời bảy seventh thứ bảy; một phần bảy seventy bảy m−ơi (70) several một vài; nhiều sex giống, giới sextic bậc sáu, cấp sáu // ph−ơng trình bậc sáu, đ−ờng bậc sáu sextile tk. lục phân vi sextillion 1036 (Anh); 1021 (Mỹ) shaft cơ. trục distribution s. trục phân phối drriving s. trục chỉnh shape dạng share kt. phần; cổ phần ordinary s. cổ phần thông th−ờng preference s. cổ phần đặc quyền shef top. bó, chùm s. of planes s. chùm mặt phẳng coherent s. bó đính, bó mạch lạc whelk s. bó nhão sher cắt; tr−ợt, sát mòn pure s. [cắt; tr−ợt] thuần tuý sheet tầng; tờ s. of hyperboloid tầng của một hipeboloid s. of a Riemann surface tờ của một mặt Riman prrincipal s. tờ chính vortex s. cơ. lớp xoáy shell vỏ, cáo bao convex s. gt. cái bao lồi sherical s. cơ. vỏ cầu thin s. vỏ mỏng shield vl. màn chắn, tấm chắn shift mt. sự rời chỗ, sự chuyển mạch figure s. mt. chuyển mạch in chữ số letter s. mt. chuyển mạch in chữ phase s. sự đổi pha shifter mt. thiết bị chuyển [mạch; dịch] shock sự va chạm, sự kích động attached s. chạm dính detached s. chạm rời 385
  36. moderate s. kích động ôn hoà non-uniform s. kích động không đều spherical s. kích động cầu stopping s. kích động chặn lại strong s. kích động mạnh two-dimensional s. kích động hai chiều unstable s. kích động không ổn định short-time mt. thời gian ngắn short-wave vl. sóng ngắn show chứng tỏ shrink co rút shrinkable top. co rút đ−ợc shuffle trch. trộn bài, trang bài shut đóng shut-down mt. dừng máy, đóng máy shut-off mt. dừng máy, sự đóng máy sice trch. sáu điểm, mặt lục (súc sắc) side cạnh, phía on the left s. ở bên trái; s. opposite angle cạnh đối diện ở góc s. of a polygon cạnh của một đa giác adjacnet s. cạnh kề front s. chính diện initial s. (of a angle) cạnh đầu (của một góc) terminal s. (of an angle) cạnh cuối (của một góc) sidereal tv. vũ trụ; (thuộc) sao, tinh tú sieve sàng s. of Eratoshenes sàng Eratoxten sight sự nhìn, điểm nhìn sigma xicma (σ) sigma-additive σ - cộng tính sigma-field σ - tr−ờng sigma-function σ - hàm sigmoid đ−ờng xicmoit sign dấu, dấu hiệu s.s of aggregation các dấu kết hợp s. of equality dẩu đẳng thức s.s of the zodiac tv. dấu hiệu hoàng đới algebraic s. dấu đại số cardinal s.s các dấu hiệu chính của hoàng đới negative s. dấu âm 386
  37. positive s. dấu d−ơng product s. dấu nhân radical s. dấu căn summation s. dấu tổng signal tín hiệu carry initiating s. tín hiệu chuyển ban đầu coded s. tín hiệu mã hoá correcting s. tín hiệu sửa chữa cut-off s. tín hiệu tắt delayed s. tín hiệu trễ emergency s. tín hiệu hỏng error s. tín hiệu sai feedback s. tín hiệu liên hệ ng−ợc gating s. tín hiệu đảo mạch incoming s. xib. tín hiệu vào inhibit s. xib. tín hiệu cấm interleaved s. tín hiệu đan nhau modulating s. xib. tín hiệu biến điệu monitor s. xib. tín hiệu kiểm tra pilot s. xib. tín hiệu [điều khiển, kiểm tra] quantized s. tín hiệu l−ợng tử hoá signalize đánh tín hiệu signalling sự tín hiệu hoá, sự báo hiệu remote s. sự báo hiệu từ xa signature đs. ký số s. of a quadratic form ký số của một dạng toàn ph−ơng signed có dấu significance sự có nghĩa, ý nghĩa significant có nghĩa, có ỹ nghĩa, đáng kể signification ý nghĩa signify có nghĩa là signless không có dấu signum xicnum, dấu similar đồng dạng essentially s. tk. đồng dạng cốt yếu similarity sự đồng dạng similarly đồng dạng similitude hh. phép biến đổi đồng dạng simple đơn giản, đơn 387
  38. simplex top. đơn hình closed s. đơn hình đóng degenerate s. đơn hình suy biến geometric s. đơn hình hình học open s. đơn hình mở regular s. đơn hình đều topological s. đơn hình tôpô simplex-method ph−ơng pháp đơn hình simplicial (thuộc) đơn hình simplicity tính đơn giản s. of group tính đơn giản của một nhóm simplification sự đơn giản, sự rút gọn simplified đã rút gọn, đã đ−ợc đơn giản simplify rút gọn, đơn giản simulate mô hình hoá, phỏng theo simulation mt. sự mô hình hoá, sự phỏng theo analogue s. mô hình hoá t−ơng tự simulative mô hình hoá, phỏng theo simulator mt. thiết bị mô hình hoá target s. mục tiêu giả simultaneous đồng thời; t−ơng thích since từ đó sine sin versed s. of an angle sin ng−ợc của góc α (vers α = 1 - cos α) arc s. arcsin coversed s., coversine hàm covers x = 1 - sinx hyperbolic s. sin hipebolic inverse s. acsin logarithmic s. lôga của sin natural s. sin tự nhiên single đơn, cá biệt single-address mt. một địa chỉ single-digit một hàng single-stage một b−ớc, một giai đoạn single-valued đơn trị singular kỳ dị; suy biến singularity tính kỳ dị; điểm kỳ dị s. at infinity điển kỳ dị ở vô tận s. of a curve [điểm; tính] kỳ dị của một đ−ờng cong abnormal s. [tính; điểm] kỳ dị bất th−ờng 388
  39. accessible s. điểm kỳ dị đạt đ−ợc accidnetal s. điểm kỳ dị ngẫu nhiên apparent s. điểm kỳ dị bề ngoài essential s. điểm kỳ dị cốt yếu finite s. điển kỳ dị hữu hạn isolated s. gt. điểm kỳ dị cô lập real s. điểm kỳ dị thực removable s. điểm kỳ dị bỏ đ−ợc unessential s. điểm kỳ dị không cốt yếu sinistrorse xoắn trái sinuous có dạng hình sin, có dạng hình sóng sinusoid đ−ờng hình sin sinúoidal có hình sin siphon (ống) xiphông situs analysis s. tôpô học six sáu sixteen m−ời sáu sixteenth thứ m−ời sáu; một phần m−ời sáu sixtieth thứ sáu m−ơi; một phần sau m−ơi sixth thứ sáu; một phần sáu sixty sáu m−ơi (60) size cỡ, kích th−ớc s. of a region tk. mức ý nghĩa lot s. cỡ lô mesh s. b−ớc l−ới; mt. cỡ ô sample s. cỡ mẫu skate tr−ợt skeleton bộ khung; bộ x−ơng s. of a nomogram hh. khung của toán đồ s. of a simplex top. khung của đơn hình skew lệch; không đối xứng; ghềnh; xiên skew-symmetric đối xứng lệch slewness tính lệch; tính xiên; tính ghềnh positive s. tk. hệ số lệch d−ơng skin da, mặt ngoài, vỏ skip b−ớc nhảy, nhảy slack yếu slackness tính yếu 389
  40. slide sự tr−ợt; con tr−ợt // tr−ợt slider mt. con tr−ợt, công tác tr−ợt slight yếu slip sự tr−ợt; sự dời chỗ slit gt. nhát cắt slope độ dốc, độ nghiêng s. of a curve at a point độ dốc của một đ−ờng cong tại một điểm s. of a straight line [hệ số góc, độ dốc] của đ−ờng thẳng asymptotic s. độ nghiêng tiệm cận equilibrium s. độ dốc cân bằng natural s. độ dốc tự nhiên slowly (một cách) chậm slug đơn vị khối l−ợng trong hệ phút-lực, phút-giây sluggishness quán tính slump kt. xuống giá (hàng) nhanh; khủng hoảng small bé, nỏ in the s. bộ phận nhỏ sectional s. trơn từng mảnh smooth trơn nhẵn sectionally s. trơn từng mảnh smoothed trơn tru smoothing sự làm trơn, sự làm nhẵn linear s. [sự san bằng; sự làm trơn] tuyến tính smoothness tính trơn snake-like hình rắn soft mềm solar tv. mặt trời solid cố thể s. of revolution cố thể tròn xoay similar s.s những cố thể đồng dạng solitaire trch. trò choi một ng−ời solitary một cách đơn độc solstice tv. chí điểm summer s. hạn chí winter s. đông chí solubility tính giải đ−ợc soluble giải đ−ợc solution nghiệm, lời giải, phép giải s. by inspection phép giải bằng cách chọn s. of an equation [nghiệm, lời giải] của ph−ơng trình s. of a game trch. cách giải một trò chơi 390
  41. s. of inequalities nghiệm của bất đẳng thức s. of linear programming problem nghiệm của bài toán quy hoạch tuyến tính s. of a triangle phép giải một tam giác algebraic s. nghiệm đại số approximate s. nghiệm xấp xỉ asymptotic s. [lời giải, nghiệm] tiệm cận basic s. nghiệm cơ sở collinear s. lời giải cộng tuyến complete s. lời giải đẩy đủ elementary s. phép giải sơ cấp, nghiệm cơ bản extraneous s. nghiệm ngoại lai feasible s. lời giải thực hiện đ−ợc finite s. nghiệm hữu hạn formal s. nghiệm hình thức general s. [lời giải, nghiệm] tổng quát graphic(al) s. phép giải bằng đồ thị homographic s. nghiệm đơn ứng integer s. nghiệm nguyên numerical s. [lời giải, phép giải, nghiệm] bằng số partial s. nghiệm riêng particular s. nghiệm riêng pricipal s. nghiệm chính singular s. nghiệm kỳ dị steady state s. ngiệm dừng symbolic s. nghiệm ký hiệu trivial s. nghiệm tầm th−ờng unique s. [nghiệm, lời giải] duy nhất zero s. đs. nghiệm không solvability tính giải đ−ợc solvable giải đ−ợc s. by radical giải đ−ợc bằng căn thức solvency kt. khả năng thanh toán, sự trả tiền solve giải; kt. trả tiền, thanh toán solver mt. thiết bị giải, dụng cụ giải some một vài sonic vl. âm thanh sophism sự nguỵ biện sorbtion vl. sự hấp thụ, sự hút sort loại s. out chọn ra 391
  42. sorter ng−ời chọn, mt. thiết bị chọn sorting sự chọn, sự phana loại card s. mt. sự chọn bìa đục lỗ radix s. mt. chọn theo cơ số đếm sound vl. âm thanh combined s. âm hỗn hợp souree nguồn double s. nguồn kép information s. xib. nguồn thông tin key s. nguồn khoá message s. nguồn tin point s. nguồn điểm power s. nguồn năng l−ợng simple s. nguồn đơn south tv. ph−ơng nam southerly về ph−ơng nam space không gian; khoảng thời gian; chỗ action s. không gian tác dụng adjoint s. không gian liên hợp adjunct s. không gian phụ hợp affine s. không gian afin affinely connected s. không gian liên thông afin base s. không gian cơ sở biafine s. không gian song afin bundle s. không gian phân thớ Cartesian s. không gian Ơclit centred affin s. không gian afin có tâm classifying s. không gian phân loại compact s. không gian compac complete s. không gian đủ completely regular s. top. không gian hoàn toàn chính quy configuration s. không gian cấu hình conjugate s. đs. không gian liên hợp contractible s. không gian co rút đ−ợc control s. không gian điều khiển covex s. không gian lồi coset s. không gian các lớp covering s. không gian phủ curved s. không gian cong 392
  43. deal s. xib. vùng chết, vùng không bắt decision s. tk. không gian các quyết định decomposition s. top. không gian phân hoạch discrete s. không gian rời rạc dual vector s. không gian vectơ đối ngẫu elliptic s. không gian eliptic fibre s. không gian phân thớ finite s. không gian hữu hạn finite dimensional s. không gian hữu hạn chiều flat s. không gian dẹt four dimensional s. không gian bốn chiều generalized s. top. không gian suy rộng homeomorphic s.s không gian đồng phôi homogeneous s. hh. không gian thuần nhất hyperbolic s. không gian hypebolic isometric s. không gian đẳng cự lacunar(y) s. miền có lỗ hổng lens s. top. không gian thấu kính linear s. không gian tuyền tính locally convex s. gt. không gian lồi địa ph−ơng loop s. top. không gian các nút measurable s. không gian đo đ−ợc measure s. không gian có độ đo metric s. không gian mêtric modular s. không gian môđula neighbourhood s. không gian lân cận non-modular s. hh. không gian không môđula normed s. gt. không gian định chuẩn null s. (of a linear transformation)hạch (của một phép biến đổi tuyến tính) one-dimensional s. không gian một chiều parabolic s. không gian parabolic paracompact s. không gian paracompact perpendicular s. không gian trực giao phase s. không gian pha policy s. trchi. không gian các chiến l−ợc product s. không gian tích projective s. hh. không gian xạ ảnh proximity s. không gian lân cận pseudo-Euclidian s. không gian giả Oclit 393
  44. pseudospherical s. không gian giả cầu quintuple s. không gian năm chiều quotient s. không gian th−ơng rational s. không gian hữu tỷ ray s. đs. không gian các tia real s. không gian thực reflexive s. không gian phản xạ regular s. không gian chính quy representation s. không gian biểu diễn ring-like s. top. không gian giống vành sample s. không gian mẫu separable s. không gian [tách đ−ợc, khả li] seperated s. không gian tách, không gian Hauxđooc sequence s. không gian các dãy signal s. không gian các tín hiệu simply connected s.s các không gian đơn liên skew-metric s. hh. không gian với mêtric lệch spherical s. không gian cầu state s. không gian trạng thái structure s. of a ring không gian cấu trúc của một vành subprojective s. không gian xạ ảnh d−ới symplectic s. không gian đơn hình totally imbedded s. không gian bị nhúng hoàn toàn three-dimensional s. không gian ba chiều topological s. không gian tôpô topologically complete s. không gian đủ tôpô total s. of fibration không gian toàn phần của phân thớ two-dimensional s. không gian hai chiều uniform s. không gian đều unitary s. không gian unita vector s. gt. không gian vectơ, không gian tuyến tính spacial (thuộc) không gian spacing mt. xếp đặt, phana bố span hh. khoảng cách; gt. bề rộng special đặc biệt speciality chuyên môn, chuyên viên speciality chuyên môn, đặc tính specialization sự chuyên môn hoá specialize chuyên môn hoá 394
  45. specially một cách chuyên môn specie kt. tiền (kim loại) species loài; loại; phạm trù s. of a set of point phạm trù một tập hợp điểm specific đặc điểm, đặc tr−ng, đặc thù specification chi tiết, chi tiết hoá specifity tính chất chuyên môn; tính đặc hiệu specify chuyên môn hoá; chi tiết hoá; định rõ, ghi rõ specimen mẫu, bản mẫu, ví dụ spectral (thuộc) phổ spectrum phổ, hàm phổ, mật độ phổ; đồ thị của hàm phổ s. of a function phổ của một hàm s. of a transformation phổ của một phép biến đổi absorption s. phổ hút thu continuous s. gt. phổ liên tục direct s. đs. phổ thẳng energy s. phổ năng l−ợng hereditary s. gt. phỉi di truyền integrated s. xib. hàm phổ, đồ thị hàm phổ inverse s. phổ ng−ợc line s. vl. phổ vạch mixed s. phổ hỗn tạp power s. phổ năng l−ợng point s. phổ điểm, phổ rời rạc residual s. phổ d− simple s. phổ đơn specular phản chiếu speculate kt. đầu cơ speculation kt. sự đầu cơ specilative (thuộc) suy lý luận speed tốc độ, vận tốc, số vòng quay // vội, chuyển động nhanh s. up tăng tốc s. of convergence tốc độ hội tụ s. of sound tốc độ âm thanh access s. tốc độ chọn angular s. vận tốc góc average s. vận tốc trung bình computatuon s. tốc độ tính toán constant s. cơ. tốc độ không đổi critical s. tốc độ tới hạn 395
  46. ground s. vận tốc (máy bay) so với mặt đất instantaneous s. tốc độ tức thời reading s. tốc độ đọc state s. vận tốc pha submarime s. vận tốc d−ới n−ớc top s. kỹ. vận tốc cực đại speed-reducer bộ giảm tốc spend tiêu (dùng) spent đ−ợc dùng sphenoid hình cái nêm, hình cái chèn sphere hình cầu, mặt cầu s. of inversion hình cầu nghịch đảo celestial s. tv. thiê cầu circumsribed s. hình cầu ngoại tiếp director s. mặt cầu chuẩn escribed s. hình cầu bàng tiếp imaginary s. hình cầu ảo inscribed s. hình cầu nội tiếp limit s. mặt cầu giới hạn null s. hình cầu điểm point s. hình cầu điểm proper s. hình cầu chân chính oriented s. hình cầu định h−ớng osculating s. hình cầu mật tiếp spherical (thuộc) hình cầu sphericity tính cầu spherics hình học cầu, l−ợng giác cầu spheroid hình phỏng cầu oblate s. phỏng cầu dẹt prolate s. phỏng cầu thuôn (elipxoit toàn xoay) spheroidal (thuộc) phỏng cầu sphero-conic cônic cầu spherometer cầu kế sphero-quartic quactic cầu spin sự xoắn; vl. spin nuclear s. vl. spin hạt nhân spindle kỹ. trục spinode hh. điểm lùi spinor spinơ 396
  47. spiral đ−ờng xoắn ốc Cornu s. đ−ờng xoắn ốc Coocnu equiangular s. đ−ờng xoắn ốc đẳng giác hyperbolic s. đ−ờng xoắn ốc hipebolic logarithmic double s. đ−ờng xoắn ốc kép lôga parabolic s. đ−ờng xoắn ốc parabolic sine s. đ−ờng xoắn ốc sin split cắt đoạn, chia đoạn splittable tách đ−ợc spontaneous tự phát; tức thời spool cuộn dây sporadic(al) bất định (hiểu theo nghĩa ở nhiều nơi) spot vết; vị trí; kt. sự kiện có asymptotic s. gt. vị trí tiệm cận spread sự phổ biến; chiều rộng s. of a matrix chiều rộng của một ma trận spur vết s. of a matrix vết của một ma trận squarability hh. tính cầu ph−ơng đ−ợc squarable hh. cầu ph−ơng đ−ợc square hh. hình vuông, th−ớc đo góc; bình ph−ơng conjugate latin s.s tk. hình vuông latin liên hợp integrable s. gt. bình ph−ơng khả tích latin s. tk. hình vuông latin magic(al) s. ma ph−ơng perfect s. chính ph−ơng perfect trinomial s. bình ph−ơng đủ của tam thức root mean s. căn quân ph−ơng squarer mt. máy lấy bình ph−ơng squarience tk. tổng bình ph−ơng các độ lệch (so với giá trị trung bình) squaring phép cầu ph−ơng, phép bình ph−ơng s. the circle phép cầu ph−ơng vòng tròn stability [sự, tính] ổn định s. of solution tính ổn định [của lời giải, của nghiệm] asymptotic(al) s. tính ổn định tiệm cận conditional s. tính ổn định có điều kiện dynamic s. tính ổn định động lực elastic s. tính ổn định đàn hồi frequency s. tính ổn định tần số 397
  48. hydraulic s. tính ổn định thuỷ lực intrinsic s. xib. tính ổn định trong kinetic s. sự ổn định động local s. tk. sự ổn định địa ph−ơng longitadinal s. cơ. sự ổn định dọc orbital s. sự ổn định quỹ đạo overall s. xib. tính ổn định tổng quát static(al) s. sự ổn định tĩnh structural s. gt. tính ổn định cấu trúc unconditional s. sự ổn định [tuyệt đối, không điều kiện] stabilization sự làm ổn định stabilize làm ổn định stabilized đ−ợc ổn định stabilizing làm ổn định stable ổn đinh, dừng s. from the inside gt. ổn định từ phía trong asymptotically s. ổn định tiệm cận stack chùm, bó, đống stage tầng; cấp; mắt (sàng) s. of regulation xib. cấp điều khiển stagnate động, đình trệ stagnation sự đọng, sự đình trệ stake trch. tiền đặt cọc stalk top. thớ của một bó stand đứng; đặt để; ở s. for thay cho stand-by mt. dụng cụ dữ trữ standard tiêu chuẩn. mẫu s. of life, s. of living mức sống s. of prices kt. mức giá cả standardization sự tiêu chuẩn hoá standardize tiêu chuẩn hoá standarzed đã tiêu chuẩn hoá standing đứng, bất động // vị trí star tv. sao, hình sao, dấu sao (è) fixed s.s. tv. định tinh starlike hình sao starshaped hình sao start xuất phát, khởi động starting bắt đầu, khởi hành state trạng thái, chế độ 398
  49. absorbing s. xib. trạng thái hút thu aperiodic s. trạng thái không tuần hoàn critical s. trạng thái tới hạn ergodic s. trạng thái egođic inaccessible s. xib. trạng thái không đạt đ−ợc initial s. xib. trạng thái trong quasi-stationary s. trạng thái tựa dừng solid s. trạng thái rắn stationary s. vl. trạng thái dừng steady s. [trạng thái, chế độ] ổn định terminal s. trạng thái cuối transinet s. trạng thái chuyển zero s. xib. trạng thái không stated đ−ợc phát biểu, đ−ợc trình bày, đ−ợc biết statemnet sự phát biểu, mệnh đề static(al) tĩnh, bất động; dừng; ổn định statically một cách tĩnh statics tĩnh học s. of fluids thuỷ tĩnh học station ga, ma trận water-power s. nhà máy thuỷ điện stationarity tính dừng stationary dừng statistic tk. thống kê auxiliary s. thống kê chi square s. thống kê binh ph−ơng classification s. thống kê để phân loại distribution-free s. thống kê phi tham số inefficient s. thống kê vô hiệu sufficient s. thống kê đủ systematic s. thống kê hệ thống test s. thống kê kiểm định statistic(al) (thuôc) thống kê statistically về thống kê statistican nhà thống kê, ng−ời làm công tác thống kê statistics thống kê học, thống kê accident s. thống kê những tai nạn actuarial s. thống kê bảo hiểm birth s. thống kê sinh đẻ 399
  50. business s. thống kê th−ơng nghiệp commercial s. thống kê th−ơng nghiệp comparative s. thống kê học so sánh descriptive s. thống kê mô tả economical s. thống kê kinh tế family s. thống kê họ finance s. thống kê tài chính gathering s. thống kê tích luỹ genetic(al) s. thống kê di truyền học insurance s. thống kê bảo hiểm labour s. thống kê lao động mathematical s. thống kê toán học order s. thống kê thứ tự population s. thống kê dân số quantum s. vl. thống kê l−ợng tử rank-order s. thống kê hạng sampling s. thống kê mẫu sufficient s. thống kê đủ unbiased s. thống kê không lệch vital s. thống kê tuổi thọ stay dừng steadily dừng; vững steady ổn định steady-state trạng thái dừng stellar tv. (thuộc) sao stellarium bản đồ sao stem đs. hầu vành đầy đủ có phép nhân stenography môn tốc ký step b−ớc induction s. b−ớc quy nạp integration s. b−ớc lấy tích phân steradian hh. rađian góc khối, đơn vị góc khối, sterađian stereogram biểu đồ nổi stereographic nổi, lập thể stereometric(al) hh. (thuộc) hình học không gian stereometry hình học không gian stick que; tay đòn; gậy control s. tay điều khiển stpulate đặt điều kiện quy định 400