Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 7)

pdf 50 trang phuongnguyen 90
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 7)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfngu_phap_tieng_anh_phan_7.pdf

Nội dung text: Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 7)

  1. distinguished n. gt. lân cận đ−ợc phân biệt spherical n. hh. lân cận cầu tubular n. top. lân cận hình ống neighbourhood-finite lân cận hữu hạn neoid nêoit neoring planar division n. tân thể phẳng nerve thần kinh; tinh thần n. covering top. thần kinh của (cái) phủ nest tổ // đặt vào n. of intervals họ các khoảng lồng vào nhau nested đ−ợc đặt vào, đ−ợc lồng vào net l−ới; tinh (không kể bì) n. of curves l−ới đ−ờng cong conjugate n.s l−ới liên hợp coordinate n. l−ới toạ độ flow n. l−ới dòng focal n. of a congruence l−ới tiêu của một đoàn isometric orthgonal n. l−ới trực giao đẳng cự isothermal n. l−ới đẳng nhiệt linear n. l−ới tuyến tính logical n. mt. l−ới lôgic plane n. l−ới phẳng network l−ới; mt. sơ đồ. mạch mạng n. of samples tk. nhóm các mẫu thâm nhập nhau adding n. sơ đồ lấy tổng complementary n. l−ới bù condensed n. mạng rút gọn contack n. sơ đồ công tắc corrective n. sơ đồ hiệu chỉnh distributing n. mt. mạng phân phối dividing n. l−ới chia electric(al) n. mạng điện, sơ đồ điện four-terminal n. mạng tứ cực information n. l−ới tin 301
  2. integrating n. mt. sơ đồ phân tích intercity n. mt. mạng l−ới trong thành phố matching n. sơ đồ phủ hợp multiterminal n. mt. mạng đa cực non-planar n. mt. sơ đồ không phẳng resistance n. l−ới điện trở ring n. sơ đồ vành undirected n. l−ới không có h−ớng neutral trung hoà neutralize làm trung hoà neutrice gt. cái trung hoà neutron nơtron never không bao giờ next cạnh, sau; gần // sau đó; lần sau new mới, hiện đại Newtonian (thuộc) Nuitơn n-fold cấp n n-pole cực điểm cấp n n - zero không cấp điểm n nilpotent đs. luỹ linh nil-radical đs. rađican không nil-series đs. chuỗi không nine số chín (9) nineteen m−ời chín (19) nineteeth thứ m−ời chín; một phần m−ời chín ninetieth thứ m−ới chín; một phần m−ời chín ninety chín m−ơi ninth thứ chín; một phần chín no không nodal (thuộc) nút node nút, điểm nút; đỉnh; tiết điểm ascending n. tv. nút tiến conic n. (of a surface) điểm đỉnh hoá descending n. nút lùi improper n. gt. nút phi chính 302
  3. proper n. nút chân chính node-locus quỹ tích các điểm nút noise nhiễu (âm), tiếng ồn additive n. nhiễu cộng Gaussian n. nhiễu Gauxơ hum n. nhiễu phông man-made n. xib. nhiễu nhân tạo tube n. nhiễu của đèn white n. nhiễu trắng noiseless không có nhiễu (âm) noisiness tính ồn noisy có nhiễu âm, có tiếng ồn nomenclature danh pháp, hệ ký hiệu nominal kt. quy định (giá); (thuộc) tên nomogram toán đồ hexagonal n. toán đồ lục giác riht-angled n. toán đồ vuông góc slide-rule n. toán đồ loại th−ớc tính nomograph toán đồ, đồ thị toán nomographic (thuộc) toán đồ nomography lý thuyết toán đồ, phép lập toán đồ nonagon hình chín cạnh non-alternating không thay phiên, không xoay chiều n0n-analytic không giải thích nonary chín // bộ chín non-associative không kết hợp non-central không trung tâm; không đối xứng, không tâm non-classical không cổ điển non-commutative không giao hoán non-comparable không so sánh đ−ợc non-conservative không bảo toàn non-constructive không kiến thiết, không xây dựng non-contact không tiếp xúc, không tiếp hợp non-countable không đếm đ−ợc non-cyclic không có chu trình, không tuần hoàn, không xilic 303
  4. non-decreasing không giảm non-degenerate không suy biến non-dense không trù mật non-determination tk. phần không quyết định non-deterministic không xác định non-developable không khai triển đ−ợc non-dimensional không thứ nguyên non-directional không có ph−ơng none không một, hoàn toàn không non-empty không trống non-enumerable không đếm đ−ợc non-erasible không xoá đ−ợc, không bỏ đ−ợc non-Euclidian phi Ơclit non- existence log. sự không tồn tại non-holonomic không hôlônom non-homogeneous không thuần nhất nonillion 1054 (Anh), 1030 (Mỹ) non-interacting không t−ơng tác; ôtônom non-isotropic không đẳng h−ớng nonius mt. thang chạy non-limiting không giới hạn nonlinear phi tuyến non-metrisable top. không mêtric hoá đ−ợc non-negative không âm; không phủ định non-normal khác th−ờng, không chuẩn tắc, không pháp tuyến, không chuẩn non-orientable không định h−ớng đ−ợc non-overlapping không giao nhau, không dẫm lên nhau non-parametric không có tham biến non-periodic không tuần hoàn, không theo chu kỳ non-planar không phẳng non-random không ngẫu nhiên non-recurrent không truy hồi non-recursive log. không đệ quy non-reflexive log. không phản xạ 304
  5. not không notation ký hiệu abridged n. ký hiệu tắt binary n. mt. hệ thống đếm nhị phân continuation n. dấu chấm chấm ( ) contracted n. ký hiệu rút ngắn, ký hiệu tắt decimal n. hệ thống đếm thập phân exponential n. mt. biểu diễn mũ (ví dụ 2.102) factorial n. dấu giai thừa ( ) notch dấu chữ V // đánh dấu note chú thích, ghi chú ; kt. tín phiếu bank n. kt. tín phiếu ngân hàng promissory n. kt. biene lai nợ nothing không, ko có gì notice chú ý, chú thích notion log. khái niệm, quan niệm defined log. khái niệm đ−ợc định nghĩa logical n. log. khái niệm lôgic undefined n. log. khái niệm không đ−ợc định nghĩa nought số không nova tv. sao mới now bây giờ, hiện nay before n. tr−ớc đây; till n., up to n. từ tr−ớc đến nay, cho đến hiện nay; just n. vừa mới nozzie ống phụt nu nuy (ν) nuclear vl. (thuộc) hạch, hạt nhân nucleon(e) nuclêon nucleus hạch, hạt nhân n. of a set hạch của một tập hợp infinitesimal n. hạch vi phân nulhomotopic đồng luân không null không có, trống // số không nullifier gt. hàm làm triệt tiêu nullify hàm triệt tiêu, đ−a về không nullity đs. số khuyết; số chiều của hạch 305
  6. number số; số l−ợng // đánh số; đếm n. of degrees of freedom số bậc tự do n. of zero gt. số các không điểm absolute số tuyệt đối abstract n. số trừu t−ợng, h− số abundant n. số d− acceptance n. tk. mức thu nhận (phế phẩm) admissible n. tk. mức chấp nhận đ−ợc algebraic(al) n. số đại số amicable n.s (các) số bạn average sample n. (ASN) tk. cỡ, mẫu trung bình beginning n. số bắt đầu broken n. phân số cardinal n. bản số; lực l−ợng chromatic n. sắc số class n. số lớp coincidence n. top. chỉ số trùng, số các điểm trùng commensurable n. số hữu tỷ complex n. số phức composite n. số đa hợp, hợp số compound n. tạp số conerete n. số cụ thể congruent n.s các số đồng d− congruous n.s các số so sánh đ−ợc conjugate algebraic n. số đại số liên hợp conjugate complex n.s những số phức liên hợp conjugate imaginary n.s những số ảo liên hợp coprime n.s các số nguyên tố cùng nhau critical n. số tới hạn denominate n. danh số directed n. số t−ơng đối direction n. số chỉ ph−ơng even n. số chẵn figurate n. số t−ợng tr−ng final n. of a continued fraction số cuối cùng của một liên phân số 306
  7. floating n.s mt. các số có dấu phẩy động imaginary n. số ảo inaccessible n. số không đạt đ−ợc incidence n. số liên thuộc incommensurable n.s các số không khả −ớc influence n. số ảnh h−ởng integral n. số nguyên intersection n. số t−ơng giao irrational n. số vô tỷ limiting n. số giới hạn long n. mt. số dài (có nhiều chữ số) lucky n.s số may mắn multipartite n. số phân nhỏ multiplace n. số nhiều chữ natural n. số tự nhiên negative n. số âm odd n. số lẻ ordinal n. tự số p-adic n. số p-adic palindromic n. số xuôi ng−ợc (ví dụ 3223) perfect n. số hoàn chỉnh positive n. số d−ơng prime n. số nguyên tố pseudoprime n. số giả nguyên tố pseudorandom n.s tk. các số giả ngẫu nhiên pure imaginary n. số thuần ảo Pythagorean n. số Pitago random n. tk. số ngẫu nhiên rational n. số hữu tỷ real n. số thực rejection n. tk. mức bức bỏ relatively prime n.s số nguyên tố cùng nhau rotation n. số quay ruond n. số tròn rounded n. số đã làm tròn, số đã thu gọn 307
  8. separayive n. số tách serial n. mt. số thứ tự signed n.s các số t−ơng đối có dấu square-free n. số không chính ph−ơng tetrahedral n. số tứ diện tolerance n. of defects tk. số phế phẩm cho phép torion n. số xoắn transcendental n. số siêu việt transfinite cardinal n. bản số siêu hạn triangular n. số tam giác unknown n. ẩn số wave n. số sóng winding n. of a curve with respect to the point số lần quay của một đ−ờng cong đối với một điểm numerable đếm đ−ợc numeral chữ số // (bằng) số (thuộc) số Arabic n.s các chữ số ả rập Roman n.s các chữ số La mã numeration sự đếm; hệ thống đếm decimal n. hệ thống đếm thập phân numerator tử số, tử thức numerical (bằng) số, số trị numeroscopenumer mt. dụng cụ ghi số (trên màn ống) nutationnumer cơ. ch−ơng động n. of angle ch−ơng động góc n. of vertical ch−ơng động của đ−ờng thẳng đứng O obey tuân theo; mt. hoàn thành (lệnh) object vật (thể), đối t−ợng // không tán thành o. of anholonomity vật thể không hôlônôm cosimplicial o. vật thể đối đơn hình geometric (al) o. vật thể hình học 308
  9. linear o. vật thể tuyến tính objective khách quan // mục tiêu oblate dẹt oblateness tính dẹt obligation trách nhiệm oblique xiên, nghiêng, lệch obliquity tv. độ nghiêng observable quan sát đ−ợc observation tk. sự quan sát, sự quan trắc extreme o. giá trị quan sát biên incomplete o. quan sát không đầy đủ statistical o. quan sát thống kê observational (thuộc) quan sát, quan trắc observe quan sát chú ý observed bị quan sát đ−ợc quan sát obstacle cơ. sự trở ngại obstruction sự cản trở o. to lifting top. sự cản trở phép nâng một ánh xạ secondary o. top. cản trở thứ yếu obtain đạt đ−ợc, thu đ−ợc obtainable có thể đạt đ−ợc, có thể thu đ−ợc obtuse tù (góc) obverse mặt; mặt tr−ớc; trch. mặt ngửa obvious rõ ràng obviously một cách rõ ràng hiển nhiên occasion dịp occasionally ngẫu nhiên occupancy xs. sự chiếm chỗ occur xuất hiện, xảy ra occurence xs. sự xuất hiện; log. sự thâm nhập bound o. sự thâm nhập liên hệ explicit o. log. sự thâm nhập hiện, vị trí hiện free o. sự thâm nhập tự do random o. sx. sự xuất hiện ngẫu nhiên octagon hình tán cạnh octagonal (thuộc) hình tán cạnh octahedron khối tám mặt regular o. khối tám mặt đều octal bát phân; cơ sở tám 309
  10. octangular hình tám góc octant một phần tám đ−ờng tròn octave vl. bát độ octillion 1048 (Anh); 1027 (Mỹ ) ocular vl. thị kính; mắt // trực quan odd lẻ o. and even trch. chẵn và lẻ odds sự khác nhau, sự chênh lệch; −u thế; may mắn equal o. máy mắn nh− nhau long o. may mắn không nh− nhau short o. −u thế hơn một chút; may mắn gần nh− nhau odevity tính chẵn lẻ offset phân nhánh often th−ờng th−ờng, nhiều lần ogival kỹ. (thuộc) hình cung nhọn ogive hình cung nhọn ohm ôm mechanical o. ôm cơ omega ômêga (ω) omega-completion sự ω- đầy đủ omega-consistency log. tính ω- phi mâu thuẫn omicron omicrôn omission sự bỏ qua, sự bỏ đi omit bỏ qua, bỏ đi omitted bị bỏ qua không lấy once một lần; đôi khi, hoạ hoằn at o. ngay lapạ tức, tức khắc one một one - address mt. một địa chỉ one - dimensional một chiều one - one một - một one - parameter một tham số one - place log. một chỗ one-sided một phía one-to-one một đối một one-valued đơn trị one-way một lối only duy nhất, chỉ có một on-off mt. đóng mở ontological log. (thuộc) bản thể luận 310
  11. opacity vl. [tính, độ] chắn sáng opaque vl. chắn sáng; không nhìn thấy open mở opening sự mở operand mt. ôpêran operate tác dụng; làm các phép toán; kỹ. sử dụng; làm cho chuyển động operated đ−ợc điều khiển manually o. mt. đ−ợc điều khiển bằng tay remotely o. đ−ợc điểu khiển từ xa operation phép toán; xib. sự làm việc; sử dụng; điều khiển, quản lý additive o. phép toán cộng tính algebraic o. phép toán đại số binary o. phép toán nhị nguyên, phép toán hai ngôi complementary o.s. phép toán bù conjugate o.s phép toán liên hợp counting o. mt. phép đếm covering o. phép phủ divisibility closure o. phép đóng chia đ−ợc elementary o. phép toán sơ cấp finitary o. phép toán hữu hạn functional o. phép toán hàm imaginary-part o. phép tính phần ảo inverse o. phép toán ng−ợc join o. top. phép toán hợp linear o. phép toán tuyến tính repetitive o. mt. phân kỳ (phép giải); sự chu kỳ hoá (phép giải) stable o. mt. chế độ ổn định ternary o. phép toán tam nguyên symbolic o. phép toán ký hiệu unattended o. mt. công việc tự động hoàn toàn operation-analysis vận trù học operation-research vận trù học operational (thuộc) toán tử; làm việc; sử dụng; tác dụng operator toán tử; mt. opêratơ adjoint o. toán tử liên hợp averaging o. toán tử lấy trung bình bilinear o. toán tử song tuyến tính boundary o. toán tử bờ bounded o. toán tử bị chặn 311
  12. closure o. toán tử đóng coboundary o. toán tử đối bờ completely continuous o. toán tử hoàn toàn liên tục decomposition o. toán tử phân tích degeneracy o. toán tử suy biến differential o. toán tử vi phân differentition o. toán tử vi phân face o. toán tử mặt homotopy o. toán tử đồng luân imaginary-part o. toán tử phần ảo integral differential o. toán tử vi- tích phân inverse o. toán tử nghịch đảo inversion o. toán tử nghịch đảo invertible o. toán tử có nghịch đảo kinematic o. toán tử động học linear o. toán tử tuyến tính modal o. log. toán tử mô thái moment o. toán tử mômen mutual integral-differential o. toán tử vi phân t−ơng hỗ polarizing o. toán tử phân cực real-part o. toán tử phần thực self-adjoined o. toán tử liên hợp shift o. toán tử dời chỗ transition o. toán tử chuyển tiếp unbounded o. toán tử không bị chặn unitary o. toán tử unita unit o. toán tử đơn vị vector o. toán tử vectơ opponent trch. đối ph−ơng oppose đối lập; phản đối opposite đối // ng−ợc lại oppositely một cách ng−ợc lại opposition sự đối lập o. of proposition log. sự phủ định của một mệnh đề favourable o. tv. vị trí đối lập lớn nhất optic(al) vl. (thuộc) quang học optics vl. quang học optimal tối −u optimality tính tối −u 312
  13. optimization sự tối −u hoá optimize tối −u hoá optimum tối −u option sự lựa chọn, luật lựa chọn optional không bắt buộc, tuỳ ý or hay là, hoặc or-gate sơ đồ ["hay là", "hoặc"] orb hình cầu, quả cầu, vòng tròn; quỹ đạo, sự quay quanh thiên đề orbit quỹ đạo; hh. mặt chuyển tiếp orbital (thuộc) quỹ đạo order thứ tự, trình tự; cấp; bậc; mt. lệnh o. by fist difference thứ tự điểm, in o. that, in o to để o. of congruence cấp của một đoàn o. of contact bậc tiếp xúc o. of a curve cấp của một đ−ờng cong o. of a determinant cấp của một định thức o. of a differential equation gt. cấp của một ph−ơng trình vi phân o. of an element in a groupcấp của một phần tử trong một nhóm o. of a groupcấp của một nhóm o. of magnitude độ lớn o. of a matrix cấp của một ma trận o. of a permutation cấp của phép hoán vị o. of a pole gt. cấp của cực o. of a radical chỉ số căn, bậc của căn số o. of a singular point cấp của một điểm kỳ dị o. of a stationarity tk. cấp dừng (của quá trình) o. of a tensor cấp của một tensor blocking o. trật tự cản calling o. lệnh gửi circular o. thứ tự vòng quanh coded o. lệnh đ−ợc mã hoá conditional o. lệnh có điều kiện cycle o. mt. cấp chu trình cyclic o. thứ tự vòng quanh dictionary o. thứ tự từ điển dummy o. lệnh giả initial o. mt. lệnh ban đầu lattice o. sắp theo dàn lexicographic(al) o. thứ tự từ ngữ, thứ tự từ điển 313
  14. linear o. tứ tự tuyến tính link o. mt. lệnh nối multiply o. lệnh nhân operational o. mt. lệnh làm tính output o. lệnh ra print o. mt. lệnh in random o. thứ tự ngẫu nhiên reduced o. đs. [cấp, bậc] rút gọn reverse o. thứ tự ng−ợc round-off o. lệnh lấy tròn switch o. lệnh đổi mạch tally o. mt. lệnh tổng kết transfer o. mt. lệnh di chuyển working o. tứ tự làm việc order-preserving bảo toàn thứ tự order-statistics tk. thống kê thứ tự order-type log. kiểu thứ tự ordered đ−ợc sắp, đ−ợc lệnh cyclically o. đ−ợc sắp xilic dimensionally o. có thứ tự theo chiều naturally o. đs. đ−ợc sắp xếp tự nhiên normallly o. đ−ợc sắp chuẩn tắc ordering sắp thứ tự partial o. sự xắp bộ phận ordinal thứ tự; số thứ tự limiting o. số siêu hạn, giới hạn, số siêu hạn loại hai non-limiting o. số siêu hạn không giới hạn, số siêu hạn loại một ordinary th−ờng, thông th−ờng ordinate tung độ end o. tung độ biên oricycle đ−ờng cực hạn, vòng cực hạn orient định h−ớng // ph−ơng đông orientability top. tính định h−ớng đ−ợc orientable định h−ớng oriantate định h−ớng orientation sự định h−ớng o. of space sự định h−ớng không gian angular o. sự định h−ớng góc oriantation-reversing đổi ng−ợc h−ớng 314
  15. orianted top. đ−ợc định h−ớng non-concordantly o. định h−ớng không phù hợp oppositely o. định h−ớng ng−ợc orifice lỗ; khẩu độ origin (nguồn) gốc, nguyên bản o. of coordinates gốc toạ độ arbitrary o. gốc (toạ độ) tuỳ ý computing o. tk. gốc tính toán original gốc; nguyên thủy; nguyên bản o. of a set under a transformation nguyên bản của một tập hợp trong một phép biến đổi orthocentre trực tâm o. of a triangle trực tâm của một tam giác orthocomplement đs. phần bù trực giao orthogonal trực giao, thẳng góc completely o. hoàn toàn trực giao orthogonality tính trực giao orthogonalization sự trực giao hoá orthogonalize trực giao hoá orthomorphism đs. phép trực cấu orthonorrmal trực chuẩn orthopole trực chuẩn orthoptic ph−ơng khuy oscillate dao động, rung động oscillation (sự) dao động; dao độ o. at a point dao động tại một điểm o. of a function dao động của một hàm damped o. vl. dao động tắt dần discontinuous o. dao động không liên tục, dao động gián đoạn exponential o. dao động theo luật mũ forced o. vl. dao động c−ỡng bức free o. dao động tự do harmonic o. dao động điều hoà natural o. dao động riêng pitching o. cơ. dao động [dọc, chòng chành] (tàu biển, máy bay) principal o. dao động chính residual o. dao động còn d− steady-state o. vl. dao động ổn định tidal o. dao động thuỷ triều transient o. dao động nhất thời 315
  16. undamped o. dao động không tắt dần oscillator vl. cái dao động, máy (phát) dao động coupled o.s cái dao động ngẫu hợp damped harmonic o. máy dao động điều hoà tắt dần harmonic o. máy dao động điều hoà linear o. cái dao động tuyến tính simple o. cái dao động đơn oscillatory dao động; chấn động oscillogram vl. biểu đồ dao động, hình sóng hiện oscillograph máy ghi dao động oscilloscope máy hiện dọc osculating hh. mật tiếp osculation hh. sự mật tiếp osculatory hh. mật tiếp otherwise cách khác, khác outfit mt. thiết bị, dụng cụ, vật dụng out-gate mt. van ra outgoing ra; kt. tiền phí tổn outlay kt. tiền chi tiêu, phí tổn outlet mt. lối ra, rút ra outlier tk. giá trị ngoại lệ output mt. lối ra, tín hiệu ra, kết quả add o. lối ra của phép cộng final o. kết quả cuối cùng flow o. sự sản xuất hiện hành gross o. sản xuất toàn bộ power o. c−ờng độ ra, công suất ra outside cạnh ngoài, mặt ngoài, phía ngoài outstanding nổi tiếng; kt. ch−a trả hết; quá hạn outtrigger dầm côngxôn, dầm hẫng outwards bên ngoài oval ôvan; đ−ờng trái xoan ovaloid mặt trái xoan over trên, quá overall khắp cả overconvergence gt. tính hội tụ trên overcorrection xib. điều chỉnh lại overdetermination gt. sự xác định lại overfield đs. tr−ờng mẹ 316
  17. overflow mt. dòng quá tải; vl. dòng n−ớc quá mức; sự tràn; sự dàn overhead kt. tạp phí overidentification tk. sự xác định lại overlap phủ lên, che khuất, sự đè (lấn) lên nhau overlaping dẫm lên nhau overload vl. sự quá tải overring đs. vành nhẹ overstrain sự căng quá mức owe kt. mắc nợ; có trách nhiệm own riêng // cơ sở hữu 317
  18. P p-adic p- phân, p-adic pack bó; khối; trch. cỗ bài ap. of cards cỗ bài package mt. khối packing sự hợp lại o. of orders mt. hợp các lệnh page trang // đánh số trang pair cặp // ghép đôi ap. of compasses compa admissible p. top. cặp chuẩn nhận đ−ợc genarating p. gt. cặp sinh (của hàm giải tích) line p. hh. cặp đ−ờng thẳng ordered p. gt. cặp có thứ tự, cặp đ−ợc sắp plane p. cặp mặt phẳng point p. cặp điểm triangulated p. top. cặp đã đ−ợc tam giác hoá paired thành cặp, thành đôi paiting sự ghép đôi, sự ghép cặp; top. phép nhân pairwise từng đôi panel mt. panen (để lắp ráp); bảng điều khiển; bảng dụng cụ; đế (đèn) control p. bảng điều khiển main control p. bảng điểu khiển chính testing p. mt. panen thử valve p. đế đèn pantograph mt. mãy vẽ truyền electronic p. máy vẽ truyền điện tử paper giấy; bài (báo) coordinate p. giấy toạ độ cross-section p. giấy kẻ ly, giấy minimét diagram p. giấy vẽ biểu đồ logarithmic p. giấy kẻ lôga probability p. giấy xác suất squared p. giấy kẻ ô vuông tracing p. giấy vẽ transfer p. giấy can paraanalitic gt. para-giải tích parabola parabôn p. of convergence parabôn hội tụ 318
  19. p. of higher order parabôn bậc cao cubic p. parabôn bậc ba cubical p. parabôn bậc ba focal p. parabôn tiêu osculating p. parabôn mật tiếp semi-cubical p. parabôn nửa bậc ba parabolic(al) parabolic (thuộc) parabôn paraboloid parabôloit p. of revolution paraboloit tròn xoay elliptic p. parabôloit liptic hyperbolic p. parabôloit hipebolic paraboloidal (thuộc) paraboloit, parabôloiđan paracompact top. para compac paraconvex para lồi paradox nghịch lý logical p. nghịch lý lôgic sematic p. nghịch lý ngữ nghĩa paradoxical log. (thuộc) nghịch lý paragraph đoạn, phần (trong một bài) parallax tv. thị sai geodesic o. of a star thị sai trắc địa của một ngôi sao parallel song song // đ−ờng song song; sự so sánh; vĩ tuyến p. of Clifford đ−ờng song song Clifơt p. of latitude trch. vĩ tuyến p.s of a surface of revolution các vĩ tuyến của một mặt tròn xoay geodesic p.s đ−ờng song song trắc địa paralleleped hình hộp oblique p. hình hộp xiên rectangular p. hình hộp chữ nhật right p. hình hộp thẳng đứng parallelepipedon hình hộp parallelism [sự, tính] song song paratactic p. sự song song paratactic parallelizability tính song song hoá đ−ợc parallelize song song hoá parallelogram hình bình hành p. of periods gt. hình bình hành các chu kỳ primitive peroid p. gt. hình bình hành các chu kỳ nguyên thuỷ parallelotope hình hòn gạch 319
  20. paralogism log. sự suy lý sai paramagnetic vl. thuận từ parameter thông số, tham số p. of distribution tham số phân phối p. of location tk. tham số vị trí age p. tham số tuổi, tham số tăng characteristic p. tham số đặc tr−ng conformal p. tham số bảo giác differential p. tham số vi phân dimensionless p. tham số không thứ nguyên direction p. tham số chỉ ph−ơng geodesic p. tham số trắc địa incidental p. tk. các tham số không cốt yếu isometric p. tham số đẳng cự local p. gt. tham số địa ph−ơng lumped p. xib. tham số tập trung mean p. tham số trung bình mixed differential p. tham số vi phân hỗn tạp nuisance p. tk. tham số trở ngại program(me) p. tham số ch−ơng trình statistic (al) p. tham số thống kê stray p. tham số parazit superfluous p. tham số thừa time-varying p. xib. tham số thay đổi theo thời gian uniformizing p. tham số đơn trị hoá parametric (thuộc) tham số parametrix gt. parametrix parametrization sự tham số hoá parasite xib. có tính chất parazit, nhiễu âm paratactic paratactic parentheses dấu ngoặc đơn parenthesize log. để trogn ngoặc đơn parity tính chẵn lẻ part bộ phận, phần // chia thành phần aliquot p. −ớc số imaginaty p. phần ảo principal p. phần chính real p. phần thực partial riêng, riêng phần; thiên vị 320
  21. particle hạt alpha p. hạt anpha fluid p. hạt chất lỏng relativistic p. hạt t−ơng đối particilar riêng; đặc biệt partite tách biệt, phân riêng ra partition sự phân hoạch, sự phân chia conjugate p.s đs. phân hoạch liên hợp simplicial p. top. phân hoạch đơn hình partly từng phần, một phần partner trch. ng−ời cùng phe pass v−ợt qua passive bị động; tk. không có phần trăm path b−ớc, đ−ờng đi; quỹ đạo p. of continuous group quỹ đạo trong một nhóm liên tục p. of a projectile đ−ờng đạn asymptotic p. gt. đ−ờng tiệm cận closed p. đ−ờng đóng edge p. đ−ờng gấp khúc, đ−ờng cạnh free p. đ−ờng di động tự do homotopic p.s đ−ờng đi đồng luân inverse p. đ−ờng nghịch mean free p. đ−ờng tự do trung bình minimal p. đ−ờng cực tiểu product p. đ−ờng tích random p. đ−ờng đi ngẫu nhiên patological log. (thuộc) bệnh lý pathology log. bệnh lý pattern mẫu; dạng p. of caculation sơ đồ tính toán p. of recognition nhận dạng flow p. dạng dòng geometric p. mô hình hình học noise p. xib. dạng ồn wave p. dạng sóng pave lát pavement (cái) lát pay trả, trả giá p. in thu vào; p. off trả tiền; p. out trả (tiền) peak đỉnh, đột điểm p. in time series đột điểm trong chuỗi thời gian 321
  22. resonance p. đỉnh cộng h−ởng peculiar riêng; đặc biệt pedagogic(al) (thuộc) s− phạm pedagogy s− phạm pedal bàn đạp; thuỷ túc pencil chùm p. of cireles chùm vòng tròn p. of curves chùm đ−ờng cong p. of forms chùm các dạng p. of lines chùm đ−ờng thẳng p. of matrices chùm ma trận p. of planes chùm mặt phẳng p. of quadric chùm quađric p. of rays chùm tia p. of spheres chùm hình cầu axial p. chùm trục coaxial p. chùm đồng trục cocentric p.s chùm đồng tâm flat p. chùm dẹt pendulous (thuộc) con lắc pendulum vl. con lắc ballistic p. con lắc xạ kích compaund p. con lắc vật lý double p. con lắc kép gyroscopic p. con lắc hồi chuyển physical p. con lắc vật lý simple p. con lắc đơn, con lắc toán học sherical p. cơ. con lắc cầu penetrate thâm nhập; thấm vào pnenetration vl. sự xâm nhập, sự thấm vào pentad hợp năm pentadecagon hình m−ời năm cạnh pentagon hình năm cạnh, ngữ giác regular p. ngũ giác đều pentagram hình sao năm cánh pentahedral (thuộc) khối năm mặt pentahedron khối năm mặt pentaspherical ngũ cầu pentode mt. pentốt 322
  23. penultimate gần cuối, giáp chót penumbra tv. vùng nửa tối percentage số phần trăm, phép tính phần trăm percentile tk. phân vi percolation sự ngâm chiết percusion sự va chạm, sự kích động perfect hoàn hảo; đầy đủ perforate đục lỗ perforation sự đục lỗ perforator máy đục lỗ key p. máy đục lỗ phím perform thực hiện p. a multiplication thực hiện phép nhân performance sự thực hiện automatic p. sự thực hiện tự động periastron tv. điểm cận tính perigee tv. điểm cận địa perigon góc 3600, góc đầy perihelion tv. điểm cận nhật perimater chu vi period chu kỳ, thời kỳ p. of circulating decimal chu kỳ của một số thập phân tuần hoàn p. of permutation chu kỳ của hoán vị p. of simple harmonicmotion chu ký của dao động điều hoà đơn giản p. of waves chu kỳ sóng base p. chu ký cơ sở delay p. mt. chu kỳ trễ; kt. thời kỳ hạn định half p. nửa chu kỳ inaction p. mt. thời kỳ không hoạt động natural p. chu kỳ riêng nescient p. thời kỳ [tĩnh, nghỉ] orbital p. chu kỳ quay primitive p. chu kỳ nguyên thuỷ recurring p. chu kỳ (của số thập phân) tuần hoàn reference p. tk. chu kỳ cơ sở return p. tk. chu kỳ (của chuỗi thời gian) storage cycle p. mt. thời kỳ nhớ, thời gian đợi lớn nhất transient p. thời gian chuyển tiếp periodic tuần hoàn p. in the mean gt. tuần hoàn trung bình almost p. hầu tuần hoàn 323
  24. periodical có chu kỳ, đều // báo chí xuất bản có định kỳ periodically có chu kỳ, một cách tuần hoàn periodicity tính chu kỳ, tính tuần hoàn hidden p. tính chu kỳ ẩn latent p. tk. tính chu kỳ ẩn spurious p. tk. tính tuần hoàn giả periodogram tk. chu kỳ đồ; vl. đồ thị của hàm số periphery biên [của một hình, một thể] p. of a circle đ−ờng tròn permanence tính không đổi, tính th−ờng xuyên, tính th−ờng trực p. of a functional equation tính không đổi của một ph−ơng trình hàm p. of sign tính không đổi về dấu permanency tính không đổi, tính th−ờng xuyên, tính th−ờng trực permanent không đổi, th−ờng xuyên, th−ờng trực permissible cho phép đ−ợc permutability tính hoán vị đ−ợc permutable hoán vị đ−ợc permutation đs. sự hoán vị p. with repetition hoán vị có lặp; p. without reptition hoán vị không lặp circular p. hoán vị vòng quanh cyclic p. hoán vị vòng quanh discordant p.s hoán vị bất hoà even p. hoán vị chẵn odd p. hoán vị lẻ permute hoán vị đổi thứ tự perpendicular thẳng góc; trực giao // quả dọi, đ−ờng thẳng góc perpendicularity [độ, tính] thẳng góc, tính trực giao perpetual th−ờng xuyên, liên tục perpetuity kt. quyền sở hữu liên tục persist tiếp tục persistence(cy) sự tiếp tục; quán tính; ổn định p. of vision vl. quán tính thị giác persistent ổn định, vững normally p. đs. ổn định, chuẩn tắc perspective cảnh, phối cảnh doubly p. phối cảnh kép perspectivity hh. phép phối cảnh pertain thuộc về; có quan hệ perturb nhiễu loạn 324
  25. perturbation sự nhiễu loạn secular p.s sự nhiễu loạn tr−ờng kỳ perturbeb bị nhiễu loạn Pfaffian gt. (thuộc) Pfap phase pha initial p. phan ban đầu non-minimum p. pha không cực tiểu phenomena hiện t−ợng local p. hiện t−ợng [cục bộ, địa ph−ơng] non-periodic p. hiện t−ợng không tuần hoàn phenomenon hiện t−ợng jump p. xib. hiện t−ợng nhảy phi phi (π) pick chọn; nhặt; đâm thủng pick-up mt. đầu đọc pictorial có hình ảnh; trực quan piece mẩu, phần p. of money đồng tiền piecemeal từng phần, từng cái piecewise từng mẩu pierce đâm thủng, chọc thủng pile vl. pin; lò phản ứng nuclear p. lò phản ứng hạt nhân pip trch. số (trên quân bài) pipe ống, ống dẫn piston kỹ. pittông pivol lõi, cột trụ pivotal (thuộc) lõi; trung tâm place chỗ, vị trí; hàng // đặt để decimal p. hàng chữ số thập phân tens' p. ở hàng chục thousands' p. ở hàng nghìn planar phép chiếu nằm ngang; kế hoạch, ph−ơng án planar phẳng plane mặt phẳng // phẳng p. at infinity mặt phẳng ở vô tận p. of bending mặt phẳng uốn p. of homology mặt phẳng thấu xạ p. of load mặt phẳng tải trọng 325
  26. p. of perpectivity mặt phẳng phối cảnh p. of polarization mặt phẳng phân cực p. of reference mặt phẳng quy chiếu p. of regression tk. mặt phẳng hồi quy p. of support mặt phẳng tựa p. of symmetry mặt phẳng đối xứng asymptotic p. mặt phẳng tiệm cận basic p. mặt phẳng cơ sở bitangent p. mặt phẳng song tiếp central p. mặt phẳng qua tâm collinear p.s những mặt phẳng cộng tuyến complex p. mặt phẳng phức conjugate diametric(al) p.s các mặt phẳng ảo liên hợp coordinate p. mặt phẳng toạ độ cut p. mặt phẳng cắt; cơ. mặt cắt diametral p. mặt phẳng kính elliptic p. mặt phẳng eliptic equatorial p. mặt phẳng xích đạo equiamplitude p. mặt phẳng đẳng biên độ equiphase p. mặt phẳng đẳng pha extended p. mặt phẳng suy rộng (của biên phức) focal p. mặt phẳng tiêu hodograph p. mặt phẳng tốc đồ horizontal p. mặt phẳng nằm ngang hyperbolic p. mặt phẳng hipebolic ideal p. mặt phẳng lý t−ởng imaginary p. mặt phẳng lý t−ởng inclined p. mặt phẳng nghiêng invariable p. mặt phẳng không đổi isocline p. mặt phẳng nghiêng đều isotropic p. mặt phẳng đẳng h−ớng meridian p. mặt phẳng kinh tuyến minimal p. mặt phẳng cực tiểu neutral p. cơ. mặt phẳng trung hoà nodal p. mặt phẳng mút null p. hh. mặt phẳng không osculating p. mặt phẳng mật tiếp parabolic p. mặt phẳng parabolic parallel p.s các mặt phẳng song song 326
  27. perpendicular p.s các mặt phẳng thẳng góc picture p. hh. mặt ảnh polar p. hh. mặt phẳng cực principal p. mặt phẳng chính; cơ. mặt phẳng đối xứng principal coordinate p. mặt phẳng toạ độ chính profile p. mặt phẳng bên projection p. hh. mặt phẳng chiếu projective p. hh. mặt phẳng xạ ảnh pseudo-parallel p.s mặt phẳng giả song song punetured p. mặt phẳng bị chấm thủng real p. mặt phẳng thực rectifying p. hh. mặt phẳng trực đạc regression p. mặt phẳng hồi quy semi-perpendicular p.s các mặt phẳng nửa trực giao singular p. mặt phẳng kỳ dị stationary p. mặt phẳng dừng stationary osculating p. mặt phẳng mật tiếp dừng supporting p. hh. mặt phẳng tựa symmetry p. mặt phẳng đối xứng tangent p. mặt phẳng tiếp xúc, tiếp diện tritangent p. tiếp diện bội ba unit p. mặt phẳng đơn vị vanishing p. mặt phẳng biến mất vertical p. mặt phẳng thẳng đứng planet tv. hành tinh inferior p. tv. hành tinh d−ới inner p. tv. hành tinh trong minor p.s tv. tiểu hành tinh outer p. tv. hành tinh ngoài principal p. tv. hành tinh chính, hành đại tinh secondary p. vệ tinh (tự nhiên) superior p. tv. hành tinh trên planetary (thuộc) hành tinh planimeter mt. máy tính tích phân, máy tính diện tích square root p. máy tính căn bậc hai planimetric (thuộc) đo diện tích planimetry phép đo diện tích plasma vl. platma plastic dẻo // chất dẻo 327
  28. plasticity vl. tính dẻo plate bản, tấm index p. mt. mặt số plane p. tấm phẳng, bản phẳng quarter-wave p. vl. bản phần t− sóng rectangular p. bản hình chữ nhật reiforced p. tấm đ−ợc gia cố semi-infinite p. bản nửa vô hạn platykurtic tk. có độ nhọn d−ới chuẩn plausibility tính có lý lẽ plausible có lý lẽ play trch. trò chơi, cuộc đấu player trch. ng−ời chơi, đấu thú maximizing p. ng−ời chơi lấy cực đại minimizing p. ng−ời chơi lấy cực tiểu pledge kt. cầm cố plot biểu đồ, đồ thị; trch. kế hoạch chơi plotomat mt. dụng cụ vẽ tự động các đ−ờng cong plotter mt. cái vẽ đ−ờng cong; máy ghi toạ độ digital point p. cái vẽ đ−ờng cong theo điểm function p. mt. cái vẽ đồ thị của hàm incremental p. cái vẽ đ−ờng cong theo điểm plug mt. cái phíc; cái phíc hai đầu, cái chốt plugboard mt. cái đảo mạch có phíc, bảng cắm (điện) plumb quả dọi; dây dọi; // [đặt, vẽ] thẳng góc plurigenus đa giống pluriharmonic gt. đa điều hoà plurisubharmonic gt. đa điều hoà d−ới plus cộng, dấu cộng ply mt. cho đi qua; kỹ. sử dụng pocket túi đựng bìa point điểm; vị trí at a p. (tại) một điểm; p. at infinity điểm ở vô tận p. of accumulation điểm tụ, điểm giới hạn p. of application điểm đặt, điểm tác dụng (của lực) p. of condensation điểm đọng p. of contact tiếp điểm p. of contrary fleure điểm uốn p. of convergence điểm hội tụ p. of divergence điểm phân kỳ 328
  29. p. of discontinity điểm gián đoạn p. of emanation top. điểm phát xạ p. of hyperosculation điểm siêu mật tiếp p. of increase tk. điểm tăng p. of inflection điểm uốn p. of junction điểm uốn p. of load điểm tải trọng p. of osculation điểm tụ tiếp xúc, điểm mật tiếp (của đ−ờng cong) p. of sight điểm nhìn p. of silence điểm tăng p. of striction điểm thắt p. of tangency tiếp điểm accessible p. điểm đạt đ−ợc accessible boundary p. điểm biên đạt đ−ợc accidental base p. đs. điểm cơ sở ngẫu nhiên accidental double p. điểm kép ngẫu nhiên accumulation p. điểm tụ adherence p. điểm dính algebraic branch p. điểm rẽ nhánh đại số ambiguous p. điểm không xác định angular p. điểm góc, dính antipodal p. hh. điểm xuyên tâm đối asymptotic p. điểm tiệm cận base p. điểm cơ sở bending p. điểm uốn bisecting p. of a segment trung điểm của một đoạn thẳng boiling p. điểm sôi boundary p. điểm biên branch p. điểm rẽ nhánh break p. mt. điểm dừng (máy) central p. điểm trung tâm (điểm yết hầu của mặt kẻ) circular p. điểm xiclic cluster p. điểm ng−ng tụ collinear p.s các điểm cộng tuyến, các điểm thẳng hàng complex p. điểm phức concyclic p.s các điểm cùng nằm trên một đ−ờng tròn conical p. điểm đỉnh nón conjugate p.s điểm liên tiếp critical p. điểm tới hạn 329
  30. cross p. giao điểm, điểm tới hạn, điểm dừng (của hàm giải tích) cuspidal p. điểm lùi cut p. điểm cắt cyclic p. điểm xilic deal p. điểm chết decimal p. dấu phẩy ở số thập phân dividing p. điểm chia east p. tv. điểm ph−ơng đông elliptic(al) p. điểm eliptic end p. top. điểm uốn entry p. điểm chuyển equianharmonic p.s điểm đẳng phi điều equilibrium p. điểm cân bằng exteroir p. điểm ngoài extreme p. điểm ở đầu, điểm cực trị finishing p. hh. điểm cuối finite p. gt. điểm hữu hạn fixed p. điểm bất động, điểm cố định fixed end p. điểm cố định cuối flash p. điểm bốc cháy, nhiệt độ chớp sáng plex p. điểm uốn floading p. dấu phẩy di động focal p. tiêu điểm fourth harmonic p. điểm điều hoà thứ t− freezing p. điểm đông đặc frontier p. điểm biên giới genceric p. hhđs. điểm sinh (một mặt) hyperbolic p. điểm hypebolic ideal p. điểm lý t−ởng image p. điểm ảnh imaginary p. điểm ảo improper p. điểm phi chính infinite p. điểm vô hạn initial p. khởi điểm, điểm ban đầu inner p., interior p. điểm trong intersection p. hh. giao điểm inverse p. điểm nghịch đảo irregular singular p. gt. điểm kỳ dị bất th−ờng isolated p. điểm cô lập 330
  31. isolated multiple p. điểm bội cô lập isolated singular p. điểm dị cô lập isotropic p. điểm đẳng h−ớng labile p. top. điểm không ổn định lattice p. điểm mạng, điểm nút (l−ới) limit p. top. điểm không ổn định lattice p. điểm mạng, điểm nút (l−ới) limit p. top. điểm giới hạn, điểm tụ limiting p. gt. điểm biên, điểm giới hạn lower extreme p. điểm mút d−ới mass p. cơ. chất điểm measuring p. mt. điểm đo median p. of a triangle trọng tâm của một tam giác melting p. điểm nóng chảy mesh p. điểm l−ới, mút l−ới middle p. of a triangle trọng tâm của một tam giác multiple p. điểm bội nodal p. điểm nút non-collinear p. điểm không thẳng hàng north p. tv. điểm phía bắc operating p. xib. điểm làm việc ordinary p. điểm th−ờng parabolic(al) p. điểm parabolic parameter p. giá trị (cố định) của tham số percentage p.s các điểm phần trăm period p. điểm chu kỳ proper spiral p. điểm xoắn ốc chân chính radix p. dấy phẩy ở số thập phân ramification p. gt. điểm rẽ nhánh real p. điểm thực reducible p. điểm khả quy reference p. mt. điểm kiểm tra, điểm [quy chiếu, đối chiếu] regular p. điểm th−ờng, điểm chính quy regular singular p. điểm kỳ dị chính quy representative p. xib. điểm biểu diễn saddle p. điểm yên ngựa salient p. điểm lồi sample p. tk. điểm mẫu satellite p. điểm vệ tinh 331
  32. saturation p. điểm bão hoà secondary focal p. tiêu điểm thứ cấp separating p. điểm tách simple p. điểm đơn singular p. điểm kỳ dị south p. tv. điểm phía nam spiral p. điểm xoắn ốc stable p. top. điểm ổn định stagnation p. điểm đình trệ (của dòng) starting p. điểm xuất phát stationary p. điểm dừng, điểm nghỉ tracing p. điểm viết triple p. hh. điểm bội ba turning p. điểm chuyển h−ớng umbilical p. điểm rốn unit p. điểm đơn vị vanishing p. điểm biến mất west p. tv. điểm phía tây yield p. điểm l−u, điểm khởi l−u, điểm khởi thuỷ dòng chảy (điểm tới hạn) zero p. không điểm poimted nhọn pointwise theo từng điểm poised gt. đ−ợc làm cân bằng polar cực; cực tuyến; cực diện cubic p. đ−ờng đối cực của cubic shock p. cực tuyến va chạm polarity đối cực; đs; vl. cực tính; hh. cực t−ơng ứng cực, sự t−ơng quan cực polarization sự phân cực polarize phân cực pole cực, cực điểm p. at infinity cực ở vô tận p. of an analytic function gt. cực điểm của một hàm giải tích p. of a cirele cực của một vòng tròn p. and polar of a conic cực và cực tuyến của thiết diện cônic p. of integral cực của một tích phân p. of a line cực của một đ−ờng thẳng p. of order n. cực cấp n p. of a plane cực của một mặt phẳng celestial p. cực trái đất complex p. cực điểm phức 332
  33. multi-order p. cực bội multiple order p. cực bội simple p. gt. cực điểm đơn polhode cơ. đ−ờng tâm quay (trên mặt phẳng động) pôlodi policy chính sách, chế độ insurance p. chế độ bảo hiểm investment p. chính sách đầu t− vốn ordering p. chính sách thu mua polyadic nhiều ngôi polyconic hh. đa cônic polycyclic đa chu trình, đa xilic polycylinder hình đa trụ polygon đa giác p. of forces đa giác lực arc p. đa giác cung circumscribed p. đa giác ngoại tiếp concave p. đa giác lõm convex p. đa giác lồi equiangular p. đa giác đều góc equivalent p.s các đa giác t−ơng đ−ơng frequency p. đa giác tần số funicular p. cơ. đa giác dây inscribed p. đa giác nội tiếp mutually equiangular p.s các đa giác có các góc t−ơng ứng bằng nhau rectilinear p. đa giác thẳng regular p. đa giác đều open p. hh. đ−ờng gấp khúc similar p.s các đa giác đồng dạng simple p. đa giác đơn spherical p. đa giác cầu strategy p. trch. đa giác chiếm l−ợc string p. đa giác dây polygonal (thuộc) đa giác polyharmonic gt. đa điều hoà polyhedral (thuộc) hình đa diện locally p. hhđs. đa diện địa ph−ơng polyhedron (khối) đa diện integer p. đa diện nguyên one-sided p. đa diện một phía 333
  34. regular p. đa diện đều polylogarithm gt. đa lôga polynomial đa thức p. of degree n. đa thức bậc n p. of least deviation đa thức có độ lệch tối thiểu adjoint p. đa thức liên hợp alternative p. đa tức đơn dấu characteristic p. đ thức đặc tr−ng cyclotomic p. đs. đa thức thức chia vòng tròn defining p. đa thức định nghĩa differential p. đs. đa thức vi phân distinguished p. đs. đa thức lồi homogeneous p. đa thức thuần nhất hypergeometric p. đa thức siêu bội interpolating p. gt. đa thức nội suy interpolation p. gt. đa thức nội suy irreducible p. đa thức không khả quy minimal p. đs. đa thức cực tiểu minimum p. đs. đa thức cực tiểu monic p. đa thức lồi orthogonal p.s đa thức trực giao orthonormal p. đa thức trực chuẩn prime p. đa thức nguyên tố quasi-orthogonal p. đa thức tựa trực giao reduced minimum p. đa thức cực tiểu rút gọn reducible p. đa thức khả quy symbolic p. đa thức ký hiệu trigonometric p. đa thức l−ợng giác ultrasherical p. gt. đa thức siêu cầu polyphase vl. nhiều pha polytope hình đa diện, pôlitôp polytropic vl. đa h−ớng pool trch. số tiền đặt cọc; hợp nhất; gộp lại pooling sự hợp nhất, sự gộp p. of classes tk. sự gộp các lớp population dân số; tập hợp continuous p. tk. tập hợp liên tục dichotomous p. tk. tập hợp l−ỡng phân finite p. tk. tập hợp hữu hạn 334
  35. hibrid p. tk. tập hợp lai giống hypothetic(al) p. tk. tập hợp giả định infinite p. tk. tập hợp vô hạn mixed p. tk. tập hợp hỗn tạp non-normal p. tk. tập hợp không chuẩn parent p. tk. tập hợp tổng quát porosity vl. tính xốp porous xốp portion một phần, một khúc, một đoạn p. of series khúc của chuỗi pose đặt posit khẳng định, đặt cơ sở position vị trí; tình hình; lập tr−ờng check p. mt. vị trí kiểm tra limiting p. vị trí giới hạn perspective p. hh. vị trí phối cảnh vertical p. vị trí thẳng đứng positional (thuộc) vị trí positioning mt. đặt vào vị trí positive d−ơng // đại l−ợng d−ơng positively d−ơng positivity tính d−ơng positron vl. pôzitron possess có possession sự sở hữu; kt. tài sản; chế độ sở hữu possibility khả năng; tính có thể consumption p. kt. khả năng tiêu dùng possible có thể post-multiplication phép nhân thông th−ờng (bắt đầu từ hàng thấp cấp) posterior sau, hậu nghiệm postulate tiên đề p. of completeness tiêu đề tính đầy đủ postulation log. sự giả định postulational log. dựa vào định đề, dựa vào tiên đề potency lực l−ợng p. of a set lực l−ợng của một tập hợp potential thế, thế vị advanced p. thế vị sớm, thế vị tr−ớc complex p. thế phức 335
  36. distortional p. hàm thế xoắn logarithmic p. gt. thế vị lôga Newtonian p. gt. thế vị Newton retarded p. gt. thế vị trễ scalar p. thế vị vô h−ớng vector p. vl. thế vị vectơ velocity p. thế vị vận tốc pound pao (đơn vị đo trọng l−ợng của Anh) power độ, bậc, luỹ thừa; lực l−ợng; công suất p. of a point hh. ph−ơng tích của một điểm p. of a set lực l−ợng của một tập hợp cardinal p. bản số direct p. đs. luỹ thừa trực tiếp instantaneous p. công suất tức thời radiated p. c−ờng độ bức xạ reduced p. top. luỹ thừa rút gọn resolving p. khả năng giải symbolic(al) p. đs. luỹ thừa ký hiệu symmetrized Kromecker p. đs. luỹ thừa Kroneckơ đối xứng hoá third p. luỹ thừa bậc ba, lập ph−ơng powerful có sức, có lực mạnh practical thực hành, thực tiễn có lợi practice thực tiễn; sự hoạt động; hành động; sự áp dụng; luyện tập practise áp dụng; thực hienẹ; luyện tập preassigned gán tr−ớc precede đi tr−ớc, đứng tr−ớc precession tv. sự tiếng động; tuế sai p. of the equinoxes tv. sự tiến động các phân điểm free p. tiến động tự do lunisolar p. tv. tuế sai nhật nguyệt planetary p. tv. tuế sai hành tinh, sự tiếng động hành tinh precheck kiểm nghiệm tr−ớc precise chính xác; xác định precisely một cách chính xác precision [sự, độ] chính xác; mt. chiều dài một từ instrument p. độ chính xác của một dụng cụ relative p. độ chính xác t−ơng đối, độ hiệu dụng precompact tiền compac predecessor phần tử tr−ớc ng−ời đi tr−ớc 336
  37. immediate p. phần tử ngay tr−ớc predesigned cho tr−ớc, thiết lập tr−ớc predetermine xác định tr−ớc, quyết định tr−ớc predetermined đ−ợc xác định tr−ớc; đ−ợc thiết lập sơ bộ predicable log. khả vị predicate log. vị từ induction p. vị từ quy nạp numerical p. vị từ số partial p. vị từ bộ phận prediction sự dự đoán, dự báo predictor xib. thiết bị dự báo; tk. biến độc lập (trong dự báo) preface lời nói đầu prefactor nhân tử đi tr−ớc (bên trái) prefer thích hơn, −u hơn preference sự thích hơn pre-image nghịch ảnh; hàm gốc (trong phép biến đổi Laplat) preliminary sơ bộ // sự chú ý sơ bộ pressure vl. áp lực, áp suất consolidation p. áp lực củng cố contact p. áp lực tiếp xúc dynamic(al) p. áp lực động lực hydrostatic p. áp lực thuỷ tĩnh impact p. áp suất toàn phần kinetic p. áp suất động stagnation p. áp lực đình trệ static p. áp lực tĩnh water p. thuỷ áp prestress dự ứng lực, ứng suất tr−ớc presume giả sử, giả định presumption điều giả định, điều giả sử presumptive giả định, giả sử presuppose giả định tr−ớc, giả sử previous tr−ớc price kt. giá cả, giá accounting p. giá kiểm tra base p.s giá cơ sở cost p. giá thành detail p. giá bán lẻ floor p.s giá tối thiểu 337
  38. market p. giá thị tr−ờng selling p. giá bán wholesale p. giá bán buôn primal nguyên thuỷ, cơ sở chính primary nguyên thuỷ, nguyên sơ weak p. nguyên sơ yếu prime dấu phẩu, cơ bản; nguyên tố almost p. hầu nguyên tố double p. hai phẩy (") relaitively p. nguyên tố cùng nhau primitive nguyên thuỷ, nguyên hàm complete p. nguyên hàm, đẩy đủ principally chủ yếu Principia sách "cơ sở" của Nuitơn principle nguyên lý; nguyên tắc; định luật p. of abstraction nguyên tắc trừu t−ợng hoá p. of analytic continuation nguyên tắc mở rộng giải tích p. of argument nguyên lý aggumen p. of conservation of energy nguyên lý bảo toàn năng l−ợng p. of contimuity nguyên lý liên tục p. of convertibility nguyên lý đảo nghich p. of correspondence nguyên tắc t−ơng ứng p. of duality nguyên lý đối ngẫu p. of least action nguyên lý tác dụng tối thiểu p. of least time nguyên lý thời gian tối thiểu p. of leasr work nguyên lý công tối thiểu p. of minimum energy nguyên lý cực tiểu p. of moment of momnetum nguyên lý mômen động l−ợng p. of monodromy nguyên lý thuận nghịch p. of reflection nguyên lý phản xạ p. of relativization nguyên lý tính t−ơng đối p. of stationary phase nguyên lý pha dừng p. of superposition vl. nguyên lý chồng chất p. of the maximum nguyên lý năng l−ợng cực đại p. of the point of accumulation nguyên lý điểm tụ p. of virtual displacement nguyên lý dời chỗ ảo p. of virtual work nguyên lý công ảo argument p. nguyên lý agumen consistency p. đs. nguyên lý [nhất quán, phi mâu thuẫn] 338
  39. convergence p. nguyên lý hội tụ indeterminacy p. vl. nguyên lý bất định induction p. nguyên lý quy nạp maximum p. gt. nguyên lý cực đại maximum-modulus p. gt. nguyene lý môđun cực đại minimum-modulus p. gt. nguyên lý môđun cực tiểu momentum p. nguyên lý động l−ợng reflection p. nguyên lý phản xạ second induction p. nguyên tắc quy nạp thứ hai symmetry p. gt. nguyên lý đối xứng print in // sự in printer thiết bị in, máy in printing mt. in prior tiên nghiệm prism lăng trụ oblique p. lăng trụ xiên quadrangular p. lăng trụ tứ giác rectangular p. lăng trụ chữ nhất regular p. lăng trụ đều right p. lăng trụ thẳng đứng triangular p. lăng trụ tam giác truncated p. lăng trụ cụt prismatic (thuộc) hình lăng trụ prismatoid phỏng lăng trụ prismoid hình lăng trụ cụt prismoidal (thuộc) lăng trụ cụt probabilistic (thuộc) xác suất probability xác suất absolute p. xác suất không điều kiện absorption p. xác suất hấp thu a priori p. xác suất tiêu nghiệm composite p. xác suất đầy đủ compound p. xác suất phức hợp conditional p. xác suất có điều kiện empiric p. xác suất thực nghiệm extinction p. xác suất [tắt, ngắt] (một quá trình) inverse p. xác suất nghịch đảo marginal p. xác suất biên duyên personal p. xác suất chủ quan 339
  40. posterior p. xác suất hậu nghiệm prior p. xác suất tiên nghiệm transition p. xs. xác suất chuyển probable có lẽ, có thể probit (probability unit) đơn vị xác suất problem bài toán; vấn đề p.s of allocation bài toán phân phối absorption p. bài toán hấp thu advertising p. bài toán quảng cáo assigument p. kt. bái toán phân phối ballot p. bài toán bỏ phiếu bargaining p. bài toán hợp đồng barrier p. bài toán màn chắn blending p. bài toán pha trộn bottle neck p. bài toán cổ chai boundary value p. bài toán biên trị, bài toán bờ brachistochrone p. bài toán đ−ờng đoản thời caterer p. bài toán ng−ời giao hàng congestion p. bài toán phục vụ đám đông construction p. bài toán dựng hình continum p. bài toán continum decision p. log. bài toán quyết định diet p. bài toán khẩu phần dynamical boundary value p. bài toán giá trị biên động lực eigenvalue p. bài toán về các giá trị riêng encounter p. bài toán gặp nhau equilibirium p. bài toán cân bằng extremum p. bài toán cực trị four colour p. bài toán bốn màu infinite medium p. xs. bài toán môi tr−ờng vô hạn, bài toán về các hạt qua môi tr−ờng vô hạn isoperimetric(al) p. gt. bài toán đẳng chu knot p. bài toán nút lifting p. bài toán nâng many-body p. vl. bài toán nhiều vật thể map-colouring p. top. bài toán tô màu bản đồ marriage p. bài toán chọn lựa mixed boundary-value p. bài toán bờ hỗn hợp moment p. bài toán mômen 340
  41. moving boundary p. gt. bài toán có biên di động multidecision p.s tk. bài toán nhiều quyết định non-homogeneous boundary p. bài toán biên không thuần nhất occupancy p.s xs. bài toán chiếm chỗ parametric p. bài toán tham số primal p. đs. bài toán nguyên thuỷ pseudo-periodie p. bài toán giả tuần hoàn reducibility p. log. bài toán khả quy ruin p. trch. bài toán sạt nghiệp (của ng−ời chơi) short distance p. bài toán khoảng cách ngắn nhất storage p. kt. bài toán về bảo quản three-point p. trđ. bài toán ba điều, bài toán Pôtenôt traffic p. bài toán [vận tải, giao thông] transportation p. kt. bài toán vận chuyển trigonometric moment p. bài toán mômen l−ợng giác two-dimensional p. bài toán hai chiều word p. log. bài toán từ procedural (thuộc) thủ tục, biện pháp procedure thủ tục; tk. biện pháp; ph−ơng pháp, cách antithetic(al) p. tk. biện pháp đối lập, ph−ơng pháp phản đề audit p. kt. thủ tục kiểm nghiệm decision p. kt. thủ tục quyết định proceed tiếp tục; phát sinh, xuất hiện proceedings tập công trình nghiên cứu, tập biên chuyên đề process quá trình, ph−ơng pháp, cách p. with in dependent increments xs. quá trình với gia số độc lập additive p. quá trình cộng t ính adjoint p. quá trình liên hợp approximation p. quá trình xấp xỉ autoregressive p. quá trình tự hồi quy birth p. quá trình toàn sinh bivariate p. quá trình hai chiều branching p. quá trình phân nhánh cascade p. quá trình tầng centred p. quá trình có tâm continuous p. quá trình liên tục crypto-deterministic p. quá rình tất định ngầm cyclic p. quá trình tuần hoàn damped oscillatory p. quá trình dao động tắt dần 341
  42. death p. quá trình chết, quá trình toàn tử degenerete p. quá trình suy biến denumerable p. quá trình đếm đ−ợc deterministic p. quá trình tất định diagonal p. quá trình chéo diffusion p. quá trình khuyếch tán digital p. quá trình rời rạc discontinuous p. quá trình rời rạc discrete p. quá trình rời rạc dissipative p. quá trình hao tán disturbeb harmonic p. tk. quá trình điều hoà bị nhiễu loạn divergent p. quá trình phân kỳ emigration p. quá trình di dân equally-correlated p. quá trình t−ơng quan cân bằng equilibrium p. quá trình cân bằng ergodic p. quá trình egođic exhaustion p. quá trình vét kiệt explosive p. xs. quá trình bùng nổ (quá trình có các số trung bình tăng vô hạn) finite p. log. đs. quá trình hữu hạn hereditary p. xs. quá trình có di truyển homogeneous p. xs. quá trình thuần nhất immigration p. quá trình di c− irreversible p. vl. quá trình không thuận nghịch isentropic p. quá trình đẳng entropi isotropic p. xs. quá trình đẳng h−ớng iterative p. xib. quá trình lặp limit p. quá trình giới hạn logistic p. tk. quá trình lôgictic Markovian p. xs. quá trình Mácôp moving-summation p. quá trình lấy tổng tr−ợt multiplivative p. xs. quá trình phân nhánh orthogonal p. quá trình trực giao periodie p. quá trình tuần hoàn production p. kt. quá trình sản xuất purely random p. xib. quá trình thuần tuý ngẫu nhiên random p. quá trình ngẫu nhiên recursive p. quá trình đệ quy repetitive p. xib. quá trình lặp 342
  43. reversible p. xib. quá trình khả nghịch separable p. quá trình tách đ−ợc sieving p. ph−ơng pháp sàng solving p. quá trình giải stable p. xs. quá trình ổn định stationary p. xs. quá trình dừng stochastic p. xs. quá trình ngẫu nhiên strictly stationary p. xs. quá trình dừng ngặt processing xử lý, gia công date p. mt. xử lý các dữ kiện produce ng−ời sản xuất product tích số; tích; sản phẩm p. of inertia tích quán tính p. of sets tích các tập hợp alternating p. tích thay phiên canonical p. tích chính tắc cap p. tích Uytni (ký hiệu ∩ − tích) cardinal p. tích chính tắc Cartesian p. tích Đề các continued p. tích vô hạn cross p. tích vectơ, tích trực tiếp cup p. tích Alecxanđơ (ký hiệu ∪ − tích) direct p. đs. tích trực tiếp dot p. tích vô h−ớng exterior p. đs. tích ngoài external p. đs. tích ngoài fibered p. tích nhớ fully regular p. tích hoàn toàn chính quy ideal p. tích iđêan infinite p. tích vô hạn inner p. tích trong intermediate p. kt. bán thành phần internal p. đs. tích trong logical p. log. tích lôgic metabelia p. tích siêu Aben, tích mêta Aben metric p. tích mêtric modulation p. tích biến điệu nilpotent p. tích luỹ linh ordinal p. đs. tích ngoài 343
  44. parallelepipedal p. hh. tích hỗn hợp partial p. tích riêng phần positive infinite p. tích vô hạn d−ơng scalar p. hh. tích vô h−ớng subdirect p. tích trực tiếp d−ới tensor p. tích tenxơ topological p. tích tôpô torsion p. đs. tích xoắn triple p. tích hỗn tạp vector p. tích vectơ weak direct p. tích trực tiếp yếu wreath p. tích bên production sự sản xuất, sản phẩm current p. sự sản xuất hiện hành mass p. sản xuất hàng loạt productive sản xuất productivity năng suất profile prôfin profit ích lợi; lợi nhuận; thu nhập aggregate p. kt. thu nhập chung excess p. lợi nhuận v−ợt mức net p. thực thu profitable có lãi, có thu nhập, có lợi prognosis dự báo, tiên đoán program(me) ch−ơng trình, kế hoạch computer p. mt. ch−ơng trình tính control p. ch−ơng trình kiểm tra deal p. mt. ch−ơng trình đ−ợc giữ lâu diagnostic p. mt. ch−ơng trình chuẩn đoán explicit p. mt. ch−ơng trình chi tiết (đ−ợc chia thành những phép tính cơ bản) infinite p. ch−ơng trình vô hạn superconsistent p. ch−ơng trình t−ơng thích mạnh programmer ng−ời lập ch−ơng trình, bộ lập ch−ơng trình programming ch−ơng trình hoá, kế hoạch hoá, quy hoạch automatic p. ch−ơng trình hoá tự động computer p. lập ch−ơng trình cho máy tính dynamic(al) p. quy hoạch động linear p. quy hoạch tuyến tính pattern recognition p. ch−ơng trình hoá việc nhận ra mẫu 344
  45. progression cấp số arithmetic p. cấp số cộng finite p. cấp số hữu hạn geometric(al) p. cấp số nhân harmonic p. cấp số điều hoà project chiếu projectile đạn projection phép chiếu; hình chiếu canonical p. phép chiếu chính tắc central p. phép chiếu xuyên tâm conformal p. phép chiếu bảo gián conical p. phép chiếu xuyên tâm, chiếu nón equidistant p. phép chiếu đẳng cự fibre p. phép chiếu thớ floor p. phép chiếu ngang isometric p. phép chiếu đẳng mêtric natural p. phép chiếu tự nhiên orthogonal p. phép chiếu trực giao parallel p. phép chiếu song song polyconic p. phép chiếu đa cônic stereographic p. phép chiếu đa cônic projective xạ ảnh k-fold p. xạ ảnh bội k projectively một cách xạ ảnh projectivity phép xạ ảnh direct p. phép xạ ảnh thuận elliptic p. phép xạ ảnh eliptic parabolic p. phép xạ ảnh parabolic projector dụng cụ chiếu, máy chiếu prolong kéo dài, mở rộng thác triển prolongable có thể kéo dài đ−ợc, thác triển đ−ợc prolongation sự kéo dài, sự mở rộng, thác triển proof (phép) chứng minh p. by induction chứng minh bằng quy nạp formal p. chứng minh hình thức indirect p. log. phép chứng gián tiếp irreducible p. log. phép chứng minh không khả quy pure variable p. log. chứng minh bằng các biến thuần tuý proper chân chính, riêng 345
  46. properly một cách đúng đắn, thực sự property tính chất; thuộc tính; kt. tài sản; quyền sở hữu absolute p. of a surface tính chất nội tại của một mặt combinatorial p. top. tính chất tổ hợp continuity p. tính chất liên tục frontier p. tính chất biên group p. tính chất nhóm homotopy lifting p. tính chất nâng đồng luân inducible p. tính chất quy nạp đ−ợc interpolation p. tính chất nội suy local p. tính chất địa ph−ơng metric p. tính chất mêtric personal p. kt. động sản projective p. tính chất xạ ảnh real p. bất động sản tangential p. gt. tính chất trơn topological p. tính chất tôpô proportion tỷ lệ thức, tỷ lệ; luật tam suất in p. to tuỷ lệ với, ứng với continued p. dãy các tỷ lệ thức direct p. tỷ lệ thuận inverse p. tỷ lệ nghich simple p. tỷ lệ đơn proportional (thuộc) tỷ lệ // thành phần tỷ lệ propose đề nghị proposition log. mệnh đề affirmative p. mệnh đề khẳng định atomic p. mệnh đề nguyên tử compound p. mệnh đề phức hợp contradictory p.s những mệnh đề mâu thuẫn contrary p.s những mệnh đề t−ơng phản converse p. mệnh đề đảo, đảo đề disjunctive p. mệnh đề tuyển equivalent p.s các mệnh đề t−ơng đ−ơng hypothetical p. mệnh đề giả định inverse p. mệnh đề phản, phản đề molecular p. mệnh đề phana tử negative p. mệnh đề phủ định particular p. mệnh đề đặc tr−ng principal p. mệnh đề chính 346
  47. singular p. mệnh đề đơn universal p. mệnh đề toàn x−ng propositional log. (thuộc) mệnh đề propulsion chuyển động về phải tr−ớc, sự đẩy propulsive đẩy prospect quang cảnh, viễn cảnh; triển vọng protector mt. thiết bị bảo vệ proton prôton prototype mẫu tử, mẫu đầu protract kéo dài protractor th−ớc đo góc provable log. chứng minh đ−ợc prove log. chứng minh; thử lại proximate gần cạnh proximity sự gần, sự lân cận pseudoanalytic giả giải tích pseudo-catenary đ−ờng giả dây xích pseudo-cirele giả vòng pseudo-complement giả bù pseudocomplex giả phức pseudoconformal giả bảo giác pseudo-convergent giả hội tụ pseudo-cycloid giả xicloit pseudocycloidal (thuộc) giả xicloit pseudomanifold top. giả đa tạp pseudo-metric giả mêtric pseudo-metrisable giả mêtric hoá đ−ợc pseudodonorm gt. giả chuẩn pseudo-normal giả pháp tuyến pseudo-order mt. giả lệnh pseudoperiodic gt. giả tuần hoàn pseudoprime giả nguyên tố pseudorandom giả ngẫu nhiên pseudoscalar l−ợng giả vô h−ớng pseudo-sentence log. giả câu pseudo-sphere giả mặt cầu pseudospherical giả xoắn ốc pseudotangent giả tiếp xúc, giả tiếp tuyến pseudottensor giả tenxơ 347
  48. pseudo-tractrix giả tractric pseudovaluation đs. giả giá, giả mêtric pseudovector hh. giả vectơ psi psi (ψ) psi-function gt. hàm psi psychological (thuộc) tâm lý học psychology tâm lý học psychometrics tâm lý l−ợng học pulsatance vl. tấn số góc pulsate vl. mạch động pulsation vl. sự mạch động pulse xung; xung l−ợng pulser mt. máy phát xung pump cái bơm vacuum p. bơm chân không punch đục lỗ punch-card mt. máy đục lỗ punched mt. bị đục lỗ puncher mt. máy đục lỗ aiphabetical p. máy đục lỗ chữ cái calculating p. máy đục lỗ chữ cái card p. máy đục lỗ bìa electronic calculating p. máy đục lỗ điện tử gang p. mt. máy đục lỗ lại summary p. mt. máy đục lỗ bìa tổng kết punctual kịp thời; chính xác punctured bị đâm thủng punrchase kt. mua purchaser ng−ời mua pure thuần tuý purpose mục đích purposeful có mục đích pursue theo đuổi pursuit sự theo đuổi, sự theo dõi push đẩy, ẩn (vào nút bấm) put đặt puzzle câu đố puramid hình chóp oblique p. hình chóp xiên 348
  49. regular p. hình chóp đều right p. hình chóp thẳng triangular p. hình chóp tam giác truncated p. hình chóp cụt pyramidal (thuộc) hình chóp Pythagorean (thuộc) Pitago 349
  50. Q q.e.d (quod erat demonstradum) đó là điều phải chứng minh quad (quadrangle) ô vuông sơ cấp; ô tứ giác quadrangle tứ giác complete q. tứ giác đầy đủ quadrangular (thuộc) tứ giác quadrant gốc phần t− quadrantal (thuộc) gốc phần t− quadrat tk. chọn mẫu theo ô vuông quadrate hình vuông; luỹ thừa hai, bình ph−ơng quadratic bậc hai; toàn ph−ơng // ph−ơng trình bậc hai quadrature phép cầu ph−ơng q. of a circle phép cầu ph−ơng một hình tròn quadric quađric, bậc hai, cấp hai, toàn ph−ơng; dạng toàn ph−ơng q. of revolution quađric tròn xoay bitangent p.s quađric song tiếp concentric q.s quađric đông tiêu degenerate q. quađric suy biến non-central q. quađric không tâm non-singular q. quađric không kỳ dị osculating q. quađric mật tiếp ruled q. quađric kẻ self-conjugate q. quađric tự liên hợp similar q.s các quađric đồng dạng singular q. quađric kỳ dị strain q. quađric biến dạng quadrilateral có bốn cạnh // hình tứ giác birectangular q. tứ giác hai góc vuông complete q. tứ giác hoàn toàn skew q. tứ giác gềnh quadripole vl. mạng tứ cực quadruple gấp bốn, bộ bốn; chập bốn quadrupole tứ cực qualify xác định, định tính qualitative định tính quality chất l−ợng lot q. chất l−ợng của lô quantic đs. dạng 350