Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 5)

pdf 50 trang phuongnguyen 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 5)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfngu_phap_tieng_anh_phan_5.pdf

Nội dung text: Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 5)

  1. propagation f. hàm truyền propositional f. hàm mệnh đề pseudoanalytic f. hàm giả giải tích pseudo-periodic f. hàm giả tuần hoàn purely discontinuous set f. hàm tập hợp thuần gián đoạn quasi-nanlytic f. hàm tựa eliptic quasi-periodic f. hàm tựa tuần hoàn quaternion f. hàm quatenion radical f. hàm căn random f. xs. hàm ngẫu nhiên randomized decision f. hàm quyết định đã ngẫu nhiên hoá rational f. hàm hữu tỷ rational fractional f. hàm phân hữu tỷ rational integral f. hàm nguyên hữu tỷ reactance f. hàm điện kháng real-valued f.gt. hàm lấy giá trị thực reciprocal f. hàm thuận nghịch recursive f. hàm đệ quy reduced characteristic f. hàm đặc tr−ng rút gọn regular f. hàm đều regular f. of a complex variable hàm biến phức đều relate f.s các hàm phụ thuộc remainder f. hàm các số d− ring f. hàm vành risk f.tk. hàm mạo hiểm saddle f. hàm yên ngựa schlicht f. hàm (giải tích) đơn diệp self-impedance f. hàm tự trở semi-continuous f. hàm nửa liên tục sequential risk f.tk. hàm mạo hiểm liên tiếp 201
  2. set f. gt. hàm tập hợp signal f. hàm dấu, hàm xicnum simple (analytic) f. hàm (giải tích) đơn diệp single-valued f. hàm đơn trị singly periodic f. hàm tuần hoàn đơn singular f. hàm kỳ dị sinusoidal f. hàm sin slope f. hàm dốc smooth f. tk. hàm trơn, hàm đ−ợc bình dị source f. hàm nguồn, hàm Grin spectral f. hàm phổ spherical wave f. hàm sóng cầu spheroidal wave f. hàm sóng phỏng cầu square-integrable f. hàm có bình ph−ơng khả tích step f. gt. hàm bậc thang; xib. xác suất chuyển tiếp stored energy f. hàm biến dạng năng l−ợng stream f. hàm dòng stress f. hàm ứng suất stroke f. log. hàm Sefơ subharmonic f. hàm siêu điều hoà supply f. tk. hàm cung cấp symmetric(al) f. gt. hàm đối xứng temperate f. hàm tăng chậm temperature f. gt. hàm nhiệt độ test f. tk. hàm (tiêu) chuẩn tetrahedral f. hàm tứ diện totally additive set f. hàm tập hợp hoàn toàn cộng tính transcendental f. hàm siêu việt transfer f. hàm truyền trial f. gt. hàm cơ sở (thuộc không gian cơ sở) 202
  3. trigonometric(al) f.s hàm l−ợng giác triply periodic f. hàm tam tuần hoàn truth f. log. hàm đúng typically-real f. gt. hàm thực điển hình unbounded f. gt. hàm không bị chặn uniform f. hàm đơn trị uniformly best desision f. tk. hàm quyết định tốt đều nhất unit step f. hàm bậc thang đơn vị univalent f. gt. hàm đơn diệp universal f. log. hàm [phổ dụng, xạn năng] utility f. hàm lợi ích varied flow f. hàm dòng biến vector f. gt. hàm vectơ vector wave f. hàm sóng vectơ wave f. hàm sóng weight f. tk. hàm trọng l−ợng zeta f. gt. hàm zeta zonal hyperspherical f. hàm siêu cầu đới functional (thuộc) hàm (số) || phiếm hàm convex f. phiếm hàm lồi domain f. phiếm hàm miền linear f. phiếm hàm tuyến tính multilinear f. phiếm hàm đa tuyến tính recursive f. log. phiếm hàmđệ quy functor hàm tử additive f. hàm tử cộng tính balance f. hàm tử cân bằng coderived f. hàm tử đối dẫn suất composite f. hàm tử hợp contravariant f. đs. hàm tử phản biến 203
  4. covariant f. hàm tử hiệp biến evaluation f. hàm tử định giá exact f. hàm tử khớp fibre f. hàm tử thớ forgetful f. hàm tử quên half exact f. hàm tử nửa khớp left exact f. đs. hàm tử khớp bên trái right exact f. đs. hàm tử khớp bên phải singular homology f. hàm tử đồng điều kỳ dị suspension f. hàm tử treo fund kt. quỹ fundamental cơ bản funicular (thuộc) dây furcate rẽ nhánh furcation sự rẽ nhánh further xa hơn || hơn nữa; sau đó, ngoài ra furthermore ngoài ra furthest, farthest xa nhất fuse nút; kỹ. kíp nổ instantaneous f. kíp nổ tức thời fusion vl. sự nóng chảy future t−ơng lai 204
  5. G gage tỷ xích, th−ớc tỷ lệ; cữ, calip; dụng cụ đo (kích th−ớc) gain gia l−ợng, l−ợng thêm; sự tăng thêm; trch. sự đ−ợc cuộc g. in energy sự tăng năng l−ợng g. perstage sự khuếch đại từng b−ớc expected g. kt. lãi kỳ vọng feedback g. hệ số phản liên information g. sự làm tăng tin net g. trch. thực thu galctic tv. (thuộc) thiên hà, ngân hà Galilean vl. (thuộc) Galilê gamble trch. (cờ) bạc gambler trch. ng−ời đánh bạc game trò chơi || chơi trò chơi g. of chance trò chơi may rủi g. of Nim trò chơi Nim abstract g. trò chơi trừu t−ợng blufing g. trò chơi trộ completely mixed g. trò chơi hỗn hợp hoàn toàn completely reduced g. trò chơi thu hẹp hoàn toàn constanined g. trò chơi có ràng buộc concave g. trò chơi lõm convex f. trò chơi lồi eluding g. trò chơi chạy trốn equivalent g.s trò chơi t−ơng đ−ơng fair g. trò chơi sòng phẳng fixed sample - size g. trò chơi có cỡ cố định majority g. trò chơi nhiều ng−ời matrix g. trò chơi ma trận 205
  6. minorant g. trò chơi làm non multi-person g. trò chơi nhiều ng−ời perfect-information g. trò chơi có thông tin đầy đủ polyhedral g. trò chơi đa diện positional g. trò chơi vị trí strictly determined g. trò chơi xác định chặt chẽ two-person g. trò chơi hai ng−ời zero-sum g. trò chơi có tổng không gama gama (γ) gas vl. khí ideal g. khí lý t−ởng polytropic g. khí đa h−ớng gaseous vl. thể khí gate mt. sơ đồ trùng; van; xuppap, xung mở add g. van cộng and g. l−ợc đồ “và” diode g. ống điôt, sơ đồ trùng điôt time g. bộ chọn thời gian zero g. van thiết bị số không gated mt. đ−ợc điều khiển bằng xung gather tập trung tích luỹ gathering sự tập trung, sự tích luỹ data g. sự tập trung các dữ kiện, sự thu thập các số liệu gating mt. sự cho tín hiệu vào; sự chọn gauge vl. độ đo, tỷ xích, calip || chia độ, định cỡ differential g. cái đo vi phân, vi phân kế Gaussian (thuộc) Gauxơ gear cơ cấu; (cơ cấu) truyền động bevel g. truyền động cônic control g. truyền động điều khiển 206
  7. landing g. khung (máy) sun-and-planet g. truyền động hành tinh worm g. truyền động trục vít general chung, tổng quát, đầy đủ; tổng hợp in g. nói chung generalization sự tổng quát hoá, sự suy rộng generalize tổng quát hoá generalized đợc tổng quát hoá; suy rộng generation sự sinh ra, sự tạo thành, thế hệ g. of random numbers xs. sự tạo ra các số ngẫu nhiên singular g. of a ruled surface đ−ờng kỳ dị của một mặt kẻ generator hh. [phần tử, hàm] sinh; mt. máy phát g. of a group các phần tử sinh của một nhóm g. of a quadric đ−ờng sinh của một quađric g. of a surface đ−ờng sinh của một mặt kẻ g. of a surface of translation đ−ờng sinh của một mặt tịnh tiến clock pulse g. máy phát xung đồng bộ component g. mt. máy phát hợp phần delay g. mt. máy phát trễ double g. of a ruled surface đ−ờng sinh kép của một mặt trễ electronic g. mt. máy phát điện tử function g. mt. máy phát hàm, máy biến đổi harmonic g. mt. máy phát hoà ba information g. mt. nguồn tin narrow-pulse g. mt. máy phát các xung hẹp noise g. mt. máy phát tiếng ồn rectilinear g. hh. các đ−ờng sinh thẳng simulative g.hh. máy phát phỏng theo square-law function g. mt. máy bình th−ờng stational g. of a ruled surface đ−ờng sinh dừng của một mặt kẻ synchronizing g. mt. máy phát đồng bộ 207
  8. timing g. máy phát theo thời gian trigger g. bộ xúc phát, máy phát trigơ generatrix đ−ờng sinh generic chung (cho một loại); hhđs. sinh || đồng loại generically nói chung genetic(al) (thuộc) di truyền genetics di truyền học genre giống g. of an entire function gt. giống của một hàm nguyên g. of a surface top. giống của mặt genus giống g. of a curve giống của một đ−ờng geodesic trắc địa || đ−ờng trắc địa conformally g. hh. trắc địa bảo giác minimal g. đ−ờng trắc địa cực tiểu geodesy trắc địa học georaphic(al) (thuộc) địa lý geography địa lý học mathematical g. địa lý toán học geometric(al) (thuộc) hình học geometrically về mặt hình học geometrization sự hình học hoá geometrize hình học hoá geomatry hình học g. of direction hình học ph−ơng h−ớng g. of numbers hình học các số g. of paths hình học các đ−ờng g. of position hình học vị trí g. of the circle hình học vòng tròn g. of the sphere hình học mặt cầu 208
  9. absolute g. hình học tuyệt đối affine g. hình học afin affine differential g. hình học vi phân afin algebraic g. hình học đại số analytic g. hình học giải tích complex g. hình học phức descriptive g. hoạ hinhd differential g. hình học vi phân double elliptic g. hình học song eliptic elementary g. hình học sơ cấp elliptic(al) g. hình học eliptic elliptic parabolic g. hình học parabolic eliptic equiaffine g. hình học đẳng afin equiform g. hình học đẳng dạng Euclidean g. hình học Ơclit finite g. hình học hữu hạn four dimensional g. hình học bốn chiều high g. hình học cao cấp hyperbolic g. hình học hipebolic hyperbolic metric g. hình học metric hipebolic infinitesimal g. hình học vi phân inversion g. hình học nghịch đảo line g. hình học tuyến Lobachevskian g. hình học Lôgasepxki metric g. hình học metric metric differential g. hình học vi phân metric Minkowskian g. hình học Minkôpxki modern g. hình học hiện đại network g. hình học l−ới non-Euclidean g. hình học phi Ơclit 209
  10. parabolic metric g. hình học metric parabolic perspective g. hình học phối cảnh plane g. hình học phẳng point g. hình học điểm polymetric g. hình học đa metric probabilistic g. hình học xác suất projective g. hình học xạ ảnh projective differential g. hình học vi phân xạ ảnh quasi-elliptic g. hình học tựa eliptic real g. hình học thực Riemannian g. hình học Riman solid g. hình học không gian, hình học nổi spherical g. hình học cầu symplectic g. hình học ngẫu đối synthetic(al) g. hình học tổng hợp geophysical (thuộc) vật lý địa cầu geophysics vật lý địa cầu germ top. mần, phôi group g. mầm nhóm get đ−ợc; tính giant khổng lồ gibbous lồi gimbal la bàn Cacđăng; khớp Cacđăng girder dầm, xà ngang girth sự đo vòng tròn; phần xung quanh; chu vi thiết diện guve cho given đã cho; xác định glass thuỷ tinh; gơng, áp kế, ống nhòm glide tr−ợt, bay l−ợn glider tàu l−ợn 210
  11. global toàn cục, xét toàn diện; (thuộc) quả đất globe quả cầu, quả đất terrestrial g. quả đất gloss giải thích từ glossary tập từ vựng; từ điển, thuật ngữ chuyên môn glow làm nóng, chiếu sáng glue kéo, hồ || dán glued sự dán gluing sự dán g. of manifolds hh. sự dán các đa tạp gnomon cọc đo giờ, cọc đồng hồ mặt trời go đi, chuyển động goal mục đích goniometry hh. phép đo góc good tốt goodness tính chất tốt g. of fit tk. sự phù hợp goods hàng hoá sportg., g. in stock hàng hiện có gore múi (cầu) govern điều khiển, điều chỉnh; cai quản governor xib. [bộ, cái] điều khiển, cái ổn định speed g. bộ điều chỉnh tốc độ grad lớp, bậc, hạng; grat (đơn vị đo góc) gradable đs. phân bậc đ−ợc gradate chia độ; đs. phân bậc gradation sự chia độ; sự chuyển tiếp dần dần; sự tiệm tiến grade lớp, bậc, hạng; giá trị của các hàm phân phối; độ dốc (đ−ờng cong); grat (đơn vị đo góc) g. of matrix đs. hạng của ma trận 211
  12. graded bị chia độ; đs. bị phân bậc double g. đs. phân bậc kép gradient hh.; vl. građiên của một hàm g. of a function građiên của một hàm energy g. građiên năng l−ợng presure g. građiên áp graduate chia độ, sắp xếp chia graduation ssự chia độ, sự chia đ−ờng cong theo các điểm; đs. sự phân bậc; sự phong học vị; sự tốt nghiệp grain vl. hạt Gramian (thuộc) Gram grammar ngữ pháp, cơ sở khoa học grand to, lớn, quan trọng granular vl. (thuộc) hạt (nhỏ) granulate vl. làm thành hạt granule vl. hạt nhỏ graph biểu đồ, đồ thị, đồ hình, mạch g. of a equation đồ thị của một ph−ơng trình alternating g. đồ hình thay phiên lipartite g. đồ thị hai nhánh brocken line g. đồ thị có dạng hình gấp khúc bunch g. đồ thị thành chùm circular g. đồ thị vòng critical g. top. đồ thị tới hạn high-low g. tk. biểu đồ các cực trị kinematic (al) g. đồ thị động lực linear g. tuyến đồ planar g. top. đồ hình phẳng superposed g. top. đồ hình chồng chất grapher mt. dụng cụ vẽ đồ thị 212
  13. graphic(al) (thuộc) đồ thị có vẽ hình graphically về mặt đồ thị graphing sự vẽ đồ thị, sự vẽ biểu đồ g. by composision vẽ đồ thị bằng cách cộng (tung độ) graphostatis tĩnh học đồ thị grate kỹ. mạng, l−ới, cách từ gravitate vl. bị hút, rơi, bị trọng lực tác dụng gravitation vl. sự hấp dẫn trọng lực, lực hút universal g. vạn vật hấp dẫn gravitatinal vl. (thuộc) hấp dẫn gravity vl trọng lực, sức nặng, sự hấp dẫn specific g., specific weight trọng l−ợng riêng, tỷ trọng graet lớn, đáng kể infinitely g. vô cùng lớn greater lớn hơn, có ý nghĩa hơn greatest lớn nhất, có ý nghĩa nhất grid mạng l−ới gros lớn, thô; toàn bộ, grôt by the g. đại l−ợng great g. grôt nhỏ small g. grôt nhỏ| ground cơ sở, lý do, nguyên nhân; đất | group nhóm // nhóm lại g. of algebras nhóm các đại số g. of classes nhóm các lớp g. of collineations nhóm các phép cộng tuyến g. of exténion nhóm các phép mở rộng g. of isotropy hh. nhóm đẳng h−ớng g. of motión nhóm các chuyển động g. of transformations nhóm các phép biến đổi 213
  14. Abelian g. nhóm Aben, nhóm giao hoán additive g. nhóm afin affine g. nhóm cộng tính algebraically Abelian g. nhóm Aben đại số algebraically closed Abelian g. nhóm Aben đóng đại số alternating g. nhóm thay phiên Archimedian g. nhóm Acsimet aperiodic g. nhóm không tuần hoàn automorphism g. nhóm các tự đẳng cấu, nhóm các phép nguyên hình binary projective g. nhóm xạ ảnh nhị nguyên buonded g. đs. nhóm bị chặn characterr g. nhóm đặc tr−ng circle g. nhóm quay tròn class g. nhóm lớp cobordism g. nhóm đồng điều trong coherent topological g. nhóm tôpô dính cohomology g. nhóm đối đồng đều collineation g. nhóm cộng tuyến commutator g. nhóm hoán tử compact g. đs. nhóm compac complete g. nhóm đầy đủ completely reducible g. nhóm hoàn toàn khả quy composite g. đs. nhóm đa hợp congruence g. đs. nhóm đồng d− conjugate g.s of linear substitutions đs. nhóm liên hợp các phép thế tuyến tính continuous g. nhóm liên tục, nhóm tôpô continuous linear g. nhóm tuyến tính liên tục convering g. nhóm phủ crystallographic g. đs. nhóm tinh thể 214
  15. cyclic g. nhóm xilic decompostition g. đs. nhóm phân tích defect g. đs. nhóm khuyết derived g. nhóm dẫn xuất differential g. nhóm vi phân dihedral g. top. nhóm nhị diện dihomology g. nhóm l−ỡng đồng điều direct g. nhóm có h−ớng discontinuous g. nhóm rời rạc discontinuous infinite g. nhóm vô hạn rời rạc discrete g. nhóm rời rạc dispersible g. đs. nhóm phân tán đ−ợc divisible g. nhóm đ−ờng gấp khúc edge path g. nhóm đ−ờng gấp khúc einstufig g. nhóm một bậc equianharmonic g. nhóm đẳng phi điều equiform g. đs. nhóm đẳng dạng exceotinal g. nhóm ngoại lệ exponential g. đs. nhóm mũ extended orthonal g. nhóm trực giao mở rộng factor g. đs. nhóm th−ơng finite g. đs. nhóm hữu hạn formal Lie g. nhóm Li hình thức fractional linear g. nhóm tuyến tính đầy đủ full unimodular g. nhóm đơn môđula đầy đủ general linear g. nhóm đơn tuyến tính tổng quát generalized quaternion g. nhóm quatênion suy rộng graded g. nhóm phân bậc Hamiltonian g. đs. nhóm Hamintôn harmonic g. nhóm điều hoà homonomy g. nhóm hôlônôm homology g. nhóm đồng điều homotopy g. nhóm đồng luân hyperabelian g. nhóm siêu Aben 215
  16. hyperexponential g. nhóm siêu mũ hyperfuchsian g. nhóm siêu Fuc hypermetric topological g. nhóm tôpô siêu metric hyperorthogonal g. nhóm siêu trực giao icosaheral g. nhóm hai m−ơi mặt identity g. nhóm đơn vị imprimitive. nhóm phi nguyên thuỷ infinite g. nhóm vô hạn infinitesimal g. nhóm vi phân integrable g. đs. nhóm giải đ−ợc intransitive g. nhóm không bắc cầu irreducible g. nhóm không khả qui k- step metabelian g. đs. nhóm mêta Aben b−ớc K lattice ordered g.,I- group. nhóm sắp theo đàn linear g. nhóm tuyến tính linear fractinal g. đs. nhóm phân tuyến tính local g. nhóm địa ph−ơng local Lie g. nhóm Li địa ph−ơng locally compact g. đs. nhóm compact địa ph−ơng locally solvable g. đs. nhóm giải đ−ợc địa ph−ơng loose g. nhóm không trù mật lower basic g. đs. nhóm cơ bản d−ới loxodrome cyclic g. nhóm tà hành xilic metabelian g. nhóm mêtan Aben metacyclic g. nhóm nêta xiclic mixed g. đs. nhóm hỗn tạp modular g. nhóm môđunla monodromic g. nhóm đơn đạo nilpotent g. nhóm luỹ linh non-commutative g. đs. nhóm không giao hoán non-special g. nhóm không đặc biệt nuclear g. nhóm hạch octahedral g. nhóm tám mặt one-headed g. nhóm một đầu, nhóm có −ớc cực đại one-parameter g. đs. nhóm một tham số 216
  17. ordered g. nhóm đ−ợc sắp orthogonal g. nhóm trực giao pairwise transitive g.hh. nhóm bắc cấu từng cặp điểm parabolic metric g. nhóm mêtric parabolic paraconvex g. nhóm para lồi perfect g.s nhóm hoàn toàn periodic g. đs. nhóm tuần hoàn permutation g. đs. nhóm hoán vị polycyclic g. nhóm đa xilic polyhedron g. nhóm đa diện primary g. nhóm nguyên sơ primary cyclic g. nhóm xilic nguyên xơ primitive g. nhóm nguyên thuỷ product g. of modules tích nhóm các môđun quasi-cyclic g. nhóm tựa xilic quotient g. nhóm th−ơng radical g. nhóm căn real orthogonal g. nhóm trực giao thực reflection g. đs. nhóm phản xạ relative cohomology g. đs. nhóm đối đồng đều t−ơng đối ralative homology g. nhóm đồng đều t−ơng đối rotation g. đs. nhóm quay semi-metacyclic g. nhóm nửa mêta xilic semi-simple g. đs. nhóm nửa đơn giản separable g. đs. nhóm tách đ−ợc similarity g. nhóm đồng dạng simple g. đs. nhóm đơn giản simply transitive g. nhóm bắc cầu đơn slender g. đs. nhóm hẹp solennoidal g. đs. nhóm sôlenoit solvable g.đs. nhóm giải đ−ợc special g. nhóm đặc biệt special projective g. nhóm xạ ảnh đặc biệt spinor g. nhóm spinơ substitution g. nhóm các phép thế 217
  18. symmetric g. từng đôi ngẫu đối tetrahedral g. đs nhóm tứ diện topological g. nhóm tôpô topologically solvable g. đs. nhóm giải đ−ợc tôpô toroid g. nhóm phỏng tuyến torsion g. đs nhóm xoắn, nhóm tuần hoàn torsion free g. đs. nhóm không xoắn track g. top. nhóm đ−ờng transforrmation g. đs. nhóm các phép biến đổi translation g.hh. nhóm các phép tịnh tiến unicoherent topological g. đs. nhóm tôpô đính đều unimodular g. nhóm đơn môđula unitary g. nhóm đơn nguyên wave g. nhóm sóng| group-like tựa nhóm, giống nhóm | grouped đã nhóm lại | grouping sự nhóm lại homogeneous g. tk. sự nhóm lại thuần nhất | groupoid đs. phỏng nhóm metric g. đs. phỏng nhóm mêtric| grow tăng, phát triển | growth sự tăng, sự phát triển, cấp tăng g. of an entire function cấp tăng của một hàm nguyên guarantee bảo đảm guarantor kt. ng−ời bảo đảm guard mt. bảo vệ guess đoán, −ớc đoán; giả định crude g. −ớc đoán thô sơ guidance xib. điều khiển (từ xa) guide h−ớng, lái; vl. ống dẫn sóng gyrate chuyển động theo vòng tròn, quay tròn gyration sự quay tròn gyro con quay gyro - compass địa bàn quay gyroidal xắn ốc, chuyển động theo hình xoắn ốc 218
  19. gyroscope con quay gyoscopie (thuộc) con quay hồi chuyển 219
  20. H haf một nửa, một phần half-adder mt. máy lấy tổng một nửa half-cyele nửa chu kỳ half-group đs. nửa nhóm đặt trong một nhóm halfinvariant tk. bán bất biến half-line giá trị. nửa đ−ờng thẳng, nửa tia half-module đs. nửa môđun đặt trong môđun half-plane giá trị. nửa mặt phẳng h. of convergence nửa mặt phẳng hộ tụ lower h. giá trị. nửa mặt phẳng d−ới upper h. giá trị. nửa mặt phẳng trên half-space nửa không gian halve mt. chia đôi giảm một nửa hand bàn tay; trch. ng−ời chơi; mt. kim đồng hồ conter h. kim máy đếm handle cán, tay cầm, tay lái // điều khiển; sử dụng quay lại handling mt. điều khiển, xử lý, chỉnh lý data h. chỉnh lý các dữ kiện information h. xử lý tin happen xảy ra hafd rắn, cứng, xác định, chặt chẽ hardness vl. độ rắn, độ cứng harmonic điều hoà // hàm điều hoà h. of frequency of oscillation hàm điều hoà tần số dao động cylindrical h. hàm điều hoà trụ ellipsoidal h. hàm điều hoà elipxoit, hàm Lamê soilid h. giá trị. hàm điều hoà cầu spheroidal h. hàm điều hoà phỏng cầu surface h. hàm cầu surface zonal h. hàm cầu đới tessera h. hàm cầu texơrra toroidal h. hàm điều hoà xuyến zonal h. giá trị. hàm cầu đới 220
  21. haversine hàm havx = (vers x)/2 = (1 − cosx)/2 hazard mạo hiểm; nguy hiểm; trch. trò chơi đen đỏ, sự may rủi head đầu phần trên, phần tr−ớc; đề mục; cột tr−ớc contact h. mt. đầu tiếp xúc (từ), đầu công tắc erasing h. mt. đầu tẩy kinetic energy h. mt. cột n−ớc động lực magnetic h. mt. đầu từ play-bak h. mt. đầu sao lại pressure h. cơ. đầu áp reading h. mt. đầu đọc, đầu phát lại read-record h. mt. đầu để đọc bản chép lại recording h. mt. đầu ghi reproducing h.mt. đầu sản lại total h. cơ. cột n−ớc toàn phần velocity h. vl. đầu tốc độ hear nghe hearing vl. sự nghe; tính giác, độ nghe rõ heat vl. nhiệt, nhiệt năng // làm nóng, nung latent h. vl. ẩn nhiệt latent h. of vaporization ẩn nhiệt, bay hơi specific h. tỷ nhiệt, nhiệt dung heater vl. dụng cụ làm nóng; cái nung, dây nung, lò nung heave nâng lên, kéo; lên xuống, nhấp nhô heaven tv. bầu trời thiên đàng heavy nặng, khó, mạmh height độ cao, chiều cao; góc nâng h. of an element đs. độ cao của một phần tử slant h. hh. chiều cao mặt bên, chiều dài đ−ờng sinh helical xoắn ốc; (thuộc) mặt đinh ốc oblique h. mặt đinh ốc xiên pseudo spherical h. mặt đinh ốc giả cầu right h. mặt đinh ốc thẳng helix đ−ờng đinh ốc; đ−ờng cong có độ lệch không đổi circular h. đ−ờng đỉnh ốc conical h. đ−ờng đỉnh ốc nón, đ−ờng cônic có độ lệch không đổi 221
  22. cylindrical h. đ−ờng đỉnh ốc trụ osculating h. đ−ờng đỉnh ốc mật tiếp hemicompact top. nửa compact hemigroup đs. nửa nhóm hemisphere bán cầu, nửa bán cầu hemispherric (al) hh. (thuộc) bán cầu hence do đó, từ dó, nh− vậy hendecagon hình m−ời một góc hendecahedron khối m−ời một mặt heptagon hình bảy góc regular h. hình bảy góc đều heptahedron khối bảy mặt heptagonal (thuộc) hình bảy góc heredity tính di truyền heritable di truyền đ−ợc herpolhode dị th−ờng sai quy tắc heterogeneity tính không thuần nhất, tính phức tạp, tính hỗn tạp heterogeneous không thuần nhất, không đơn loại phức tạp heteoscedastic tk. có ph−ơng sai thực sự phụ thuộc vào một biến ngẫu nhiên khác heterotypic(al) tk. khác loại heuristic hơrixtic hexagonal (thuộc) hình sáu góc hexagram hình sao sáu góc (hình vẽ có đ−ợc bằng cách vẽ các đ−ờng chéo của một lục giác đều) hexehedral (thuộc) khối sáu mặt hexehedron khối sáu mặt regular h. khối sáu mặt đều hidden ẩn hide trốn, dấu hierarchy trật tự, đẳng cấp h. of category trật tự của các phạm trù h. of sets trật tự của các tập hợp high cao higher cao hơn, có cấp cao hơn 222
  23. highest cao nhất; lớn nhất hinge bản lề, khớp nối; sự treo hinged tiếp hợp hint lời gợi ý histogram biểu đồ tần số area h. biểu đồ tầng số điện tích history lịch sử h. of a system xib. lịch sử hệ thống past h. of system tiền sử của hệ thống hodograph đ−ờng đầu tốc, tốc độ, đ−ờng đầu mút vectơ hold giữ, chiếm; cố định hole lỗ hollow rỗng, lỗ hổng, chỗ lõm holomorph đs. (nhóm) toàn hình holomorphic chỉnh hình, giải tích holonomocity hh. tính hômônôm holonomy hôlônôm homeomorphissn phép đồng phôi, phép biến đổi tôpô homeostat trạng thái nội cân bằng homoclitic đúng quy tắc; giống nhau homogeneity tk. tính thuần nhất h. of set of averages tk. tính thuần nhất của tập hợp các số trung bình h. of set of variances tk. tính thuần nhất của tập ph−ơng sai dimensional h. tính thuần nhất thứ nguyên homogeneus thuần nhất concentrically h. thuần nhất đồng tâm patially h. thuần nhất riêng phần temporally h. thuần nhất theo thời gian homographic hh. đơn ứng homogroup thuần nhóm homological đs. đồng đều; thấu xạ homologous to t−ơng ứng với, đồng đều với homology hh. phép thấu xạ; đs. đồng đều axial h. phép thấu xạ trục biaxial h. phép thấu xạ song trục 223
  24. elliptic h. phép thấu xạ eliptic hyperbolic h. phép thấu xạ hypebolic involutory h. hh. đs. phép thấu xạ đối hợp parabolic h. phép thấu xạ parabolic homomorph đồng cấu homomorphic đồng cấu homomorphism [sự,tính, phép] đồng cấu h. into sự đồng cấu vào ample h. đồng cấu đủ canonical h. đồng cấu chính tắc, đồng cấu tự nhiên composition h. đs. đồng cấu hợp thành connecting h. đồng cấu liên kết crossed h. đồng cấu chéo diagonal h. top. phép đồng cấu tréo exponential h. đs. đồng cấu luỹ thừa homogeneous h. đồng cấu đồng nhất homotopic h. đồng cấu đồng luân identity h. đồng cấu đồng nhất inclusion h. đồng cấu bao hàm induced h. đồng cấu cảm sinh input h. đồng cấu vào iterated connecting h. đồng cấu liên thông lặp join h. đồng cấu nối local h. đồng cấu địa ph−ơng meet h. đs. đồng cấu giao natural h. đồng cấu tự nhiên norm h. đồng cấu chuẩn output h. đồng cấu ra proper h. đồng cấu thực sự splitting h. đs. phép đồng cấu tách suspension h. đồng cấu chéo homomorphous đs. đồng cấu homomorphy đs. tính đồng cấu homoscedastic hômôxedatic (ph−ơng sai có điều kiện không đổi) homothetic vị tự, đồng dạng homotopic đồng luân 224
  25. homotopy [phép, sự, tính] đồng luân cellular h. tính đồng luân tế bào chain h. top. sự đồng luân dây chuyền contracting h. sự đồng luân co rút convering h. top sự đồng luân phủ fibre h. tính đồng luân thớ honeycomb hình tổ ong star h. hh. lỗ tổ ong hình sao horizon tv. đ−ờng chân trời, đ−ờng nằm ngang apparent h. chân trời biểu kiến artificial h. chân trời giả celestial h. chân trời thực geometrical h. chân trời thực terrestrial h. đ−ờng chân trời visible h. chân trời biểu kiến horizontal (thuộc) đ−ờng chân trời, nằm ngang horizontality tính nằm ngang horocycle giá trị. đ−ờng cực hạn, vòng cực hạn horosphere mặt cực hạn horespower mãlực, ngựa hot vl. nóng hour giờ hull đs; top. bao; kỹ. vỏ; sự học; sự viền; thân convex h. bao lồi convex h. of a set bao lồi của tập hợp injective h. bao nội xạ hundred một trăm (100) hundredth thứ một trăm hunt rung, sự đảo lại; sự dao động // đảo lại hurricane vlđc. bão lốc hydrib giống lai // lai hydraulic thuỷ lực học hydrodynamic (al) (thuộc) thuỷ động hydrodynamics thuỷ động học hydromagnetic vl. thuỷ từ 225
  26. hydromechanics cơ học chất lỏng hydrostatics thuỷ tĩnh học hyperareal hh. siêu diện tích hyperbola hipebôn h. of higher order hypebôn cấp cao equilateral h. hypebôn [đều, vuông] equiangular h. hypebôn [đều, vuông] focal h. hypebôn tiêu geodesic h. hypebôn trắc địa rectangular h. hypebôn [đều, vuông] hyperbolic hypebolic hyperboloid hypeboloit h. of one sheet (of two sheets) hipeboloit một tầng (hai tầng) h. of revolution hipeboloit tròn xoay conjugate h. hipebolit liên hợp parted h. hipeboloit hai tầng uniparted h. hipeboloit một tầng hypercohomology siêu đối đồng đều hypercomplex đs. siêu phức hypercone siêu nón hypercube hình siêu lập ph−ơng hypercylineder (hình) siêu trụ parabolic h. hình siêu trụ parabolic spheroidal h. siêu trụ phỏng cầu hyperelliptic gt. siêu eliptic hyperexponential đs. siêu mũ hypergeometric siêu bội hypergeometry hình học cao chiều hypergroup đs. siêu nhóm hyperharmonic gt. siêu điều hoà hyperhomology đs. siêu đồng đều hypermatrix đs. siêu ma trận hypermetric đs. siêu metric hypernormal siêu chuẩn tắc hyperosculation siêu mật tiếp 226
  27. hyperparaboloid siêu paraboloit h. of birevolution siêu paraboloit hai lần tròn xoay hyperparallels các đ−ờng phân kỳ (trong hình học Lôbascpxki) hyperplane siêu phẳng h. of support siêu phẳng tựa tangent h. siêu phẳng tiếp xúc hyperquadric siêu quađric hyper-real đs. siêu thực hypersonic siêu thanh hyperspace siêu không gian hypersphere siêu cầu hypersurface siêu điện hypertorus siêu xuyến hypervolume siêu thể tích hypocompact top nội compact hypocycloid nội xicloit hypoelliptic nội eliptic hypotenuse cạnh huyền h. of a right triangle cạnh huyền của một tam giác vuông hypothesis giả thiết to test h. with experiment chứng minh giả thiết bằng thực nghiệm; under the h. theo giả thiết admissible h. giả thiết chấp nhận đ−ợc alternative h. đối giả thiết composite h. tk. giả thiết hợp ergodic h. giả thiết egođic linaer h. giả thiết tuyến tính non-parametric h. giả thiết phi tham số null h. giả thiết không similarity h. giả thiết đồng dạng simple h. tk. giả thiết đơn giản statistic h. giả thiết thống kê working h. tk. giả thiết làm việc hypothesize log. xây dựng giả thiết hypothetic (al) log. giả thiết, giả định hypotrochoid nội trocoit 227
  28. hysteresis vl. hiện t−ợng trễ elastic h. trễ đàn hồi mechanical h. trễ cơ học 228
  29. I ice n−ớc đá // đóng thành băng iconic hình, t−ợng, chân dung; sự lặp lại đúng icosahedral (thuộc) khối hai m−ơi mặt icosahedron khối hai m−ơi mặt regular i. khối hai m−ơi mặt đều idea log. khái niệm; t− t−ởng; ý ideal đs. iđêan; lý t−ởng admissible i. iđêan chấp nhận đ−ợc annihilation i. iđêan làm không contracted i. iđêan co distinguished i. iđêan đ−ợc phân biệt, iđêan môđunla diviorless i. iđêan không có −ớc dual i. iđêan đối ngẫu einartig i. iđêan đơn trị fractinal i. iđêan phân thức general solution iđêan các lời giải tổng quát homogeneous i. iđêan thuần nhất integral i. iđêan nguyên left i. iđêan bên trái maximal i. iđêan cực trị modular i. iđêan môđula neutral i. iđêan trung hoà nilpotent i. iđêan luỹ linh non-nil i. iđêan khác không non-trivial proper i. iđêan riêng không tầm th−ờng order i. (of an elemnet) iđêan cấp của một phần tử primary i. iđêan nguyên sơ primitive i. iđêan nguyên thuỷ prime i. iđêan nguyên tố proper i. iđêan riêng radical i. iđêan gốc ringt i. iđêan bên phải secondary i. iđêan thứ cấp 229
  30. semi-prime i. iđêan nửa nguyên tố singular-solution i. iđêan các lời giải kỳ dị tertiary i. iđêan thứ ba two-sided i. iđêan hai phía unit i. iđêan đơn vị unmixed i. iđêan không hỗn tạp valuation i. iđêan định giá zero i. iđêan không idealize lý t−ởng hoá idealzed đ−ợc lý t−ởng hoá idem cùng chữ ấy, nh− trên idemfactor vl. nhân tử luỹ đẳng idempotence tính lũy đẳng idempotent luỹ đẳng identical đồng nhất identically một cách đồng nhất identifiabbolity tính có thể đồng nhất đ−ợc; tk. khả năng đánh giá các tham số riêng lẻ identifiable có thể đồng nhất đ−ợc identification [sự, phép] đồng nhất; xib. sự nhận ra; ký hiệu coded i. ký hiệu mã hoá signal i. sự nhận ra ký hiệu identify đồng nhất hoá, nhận ra identity đồng nhất thức parallelogram i. đồng nhất thức bình hành polynomial i. đồng nhất thức đa thức trigonometrical i. đồng nhất thức l−ợng giác ignite vl. bốc cháy ignition sự bốc cháy ignorable không biết đ−ợc ignorance log. sự không biết final i. sự không biết cuối cùng initial i. sự không biết ban đầu prior i. sự không biết tiên nghiệm ignore không biết 230
  31. ill có hại, xấu ill-conditinned điều kiện xấu illuminance vl. /tính, sự/ chiếu sáng illuminate làm sáng, chiếu sáng illumination vl. [tính, sự ] chiếu sáng illuory ảo t−ởng. không khách quan illustrate minh hoạ illustration sự minh hoạ, hình vẽ (minh hoạ) illustration có minh hoạ image ảnh; sự phản ánh; sự tạo ảnh complete inverse i. đs. ; top. nghịch ảnh đầy đủ inverse i. nghịch ảnh mirror i. hh. phép ánh xạ g−ơng reflected i. ảnh phản xạ spherical i. hh. ảnh cầu imaginary ảo imagine t−ởng t−ợng, hình dung imbed nhúng imbedded bị nhúng, đ−ợc nhúng wildly i. top. bị nhúng thô imbedding phép nhúng, sự nhúng full i. nhúng đầy đủ invariant i. top. nhúng bất biến; xs.; vl. sự đặt bất biến imitate bắt ch−ớc, sao lại; giả immediately ngay lập tức, một cách trực tiếp immerse hh. nhúng chìm immersion hh. sự nhúng chìm immigration tk. sự di c− immobile bất động immovable không chuyển động đ−ợc, cố định impact va, va chạm plastic i. va chạm dẻo impart báo tin, truyền impedance vl. trở kháng acoustical i. trở kháng âm 231
  32. charateristic i. trở kháng đặc tr−ng conjugate i.s. trở kháng liên hợp electrical i. trở kháng điện high frequence i. trở kháng cao tần intrisnic i. trở kháng tự tại mechanical i. trở kháng cơ học mutual i. trở kháng t−ơng hỗ radiation i. trở kháng bức xạ simulating i. trở kháng phỏng theo transfer i. trở kháng chuyển vận wave i. trở kháng sóng impede cản trở imperfect hỏng, không hoàn thiện imperfection sự hỏng, sự không hoàn thiện implicate log. kéo theo implication log. phép tất suy, sự kéo theo i. of events xs. sự kéo theo các sự kiện formal i. phép tất suy hình thức material i. log. phép tất suy thực chất strict i. phép tất suy ngặt strong i. phép tất suy mạnh implicative tất suy implicite ẩn implicity tính ẩn imply bao hàm; kéo theo; có hệ quả, có nghĩa; hiểu ngầm là import mang vào; hiểu ngầm; nhập cảng (hàng hoá) importance sự quan trọng; ý nghĩa; giá trị of no i. không có giá trị gì i. of a sampling ý nghĩa của mẫu importation log. sự mang vào, sự nhập cảng impossibility sự không có thể impossible không thể đ−ợc impremitive đs. phi nguyên thuỷ improper phi chính improve hoàn thiện, cải tiến 232
  33. improved đ−ợc hoàn thiện , đ−ợc cải tiến improvement sự hoàn thiện, sự cải tiến impulse mt.; vl. xung l−ợng xung coded i. mt. xung mã hoá energy i. năng xung gating i. xung mở van unit i. xung đơn vị impluse mt. bộ thu biến xung in trong, ở trong i. case trong tr−ờng hợp; i. fact thực vậy, thực ra; i. the large, i. general nói chung; i. order to để; i. particular nói riêng, đặc biệt; i. particularr nói riêng, đặc biệt; i. the small cục bộ inaccessible không đạt đ−ợc inaccuracy tính không chính xác inaction sự không hoạt động incapable không thể, kém năng lực, không có khả năng i. of solution không giải đ−ợc incenter tâm vòng tròn hay hình cầu) nội tiếp; giao điểm của ba đ−ờng phân giác trong incessant không ngừng, liên tục incidence sự liên thuộc, sự tới, sự rơi incident liên thuộc, tới // sự cố, tính ngẫu nhiên incidental không cốt yếu, không thực chất incipient khởi sinh, bắt đầu incirele vòng tròn nội tiếp inclination hh. độ nghiêng, góc nghiêng i. of ecliptic độ nghiêng của hàng đạo i. of a line in the space góc nghiêng của đ−ờng thẳng trong không gian i. of orbit độ nghiêng của quỹ đạo incline nghiêng lệch // [độ, sự] ngiêng curvature i. độ cong nghiêng của đ−ờng cong inclined bị nghiêng, bị lệch include bao gồm, bao hàm, chứa trong inclusion sự bao hàm, liene hệ bao hàm, bao hàm thức i. of sets bao hàm thức tập hợp inclusive bao hàm chứa incoherent vl. không kết hợp, không liên lạc, rời rạc 233
  34. income kt. thu nhập annual i. thu nhập hàng năm national i. thu nhập quốc dân incoming sự thu nhập, sự vào incommensurability tính vô −ớc incommensurable vô −ớc incomparability tính không thể so sánh đ−ợc incomparable không thể so sánh đ−ợc incompatible không t−ơng thích incomplete không đầy đủ, không hoàn hảo incompleteness log. tính không đầy đủ, tính không hoàn thiện incompressibility tính không nén đ−ợc incompressible không nén đ−ợc incongruent log. không t−ơng đẳng, không đồng d− incongruity sự không t−ơng đẳng, tính không đồng d− incongruous không t−ơng đẳng, không đồng d− inconsistency tính không nhất quán inconsistent log. không nhất quán; không t−ơng thích; mâu thuẫn; tk. không vững (−ớc l−ợng) increase tăng, lớn lên // tk. sự phát triển (sản xuất) increasing tăng infinitely i. tăng vô hạn increment số gia, l−ợng gia independent i. gia độc lập logarithmic i. gia lôga incremental gia indebted tk. mắc nợ indecomposability tính không khai triển đ−ợc, tính không phân tích đ−ợc indeed thực vậy indefinability log. tính không xác định đ−ợc indefinable log. không xác định đ−ợc indefinite không xác định đ−ợc, bất định independence [tính, sự] độc lập i. in behaviour xib. tính độc lập về dáng điệu; i. in variety xib. tính độc lập về loại i. of axioms tính độc lập của các tiên đề statistic (al) i. tính độc lập thống kê 234
  35. independent độc lập algebraically i. độc lập đại số linearly i. độc lập tuyến tính indeterminacy tính bất định degree i. độ bất định indeterminate bất định, vô định index chỉ số; cấp; bảng tra chữ cái in of a circuit chỉ số của một mạch i. of cograduation chỉ số t−ơng quan hạng i. of cost of living chỉ số mức sống tối thiểu i. of dispersion tk. chỉ số tán (đặc tr−ng tính thuần nhất của mẫu) i. of inertia chỉ số quán tính i. of physical volume of production chỉ số khối l−ợng sản xuất vật chất i. of a point relative to a curve gt. cấp của một điểm đối với một đ−ờng cong i. of refraction vl. chỉ số khúc xạ i. of stability chỉ số ổn định i. of a subgroup chỉ số của một nhóm con aggregative i. chỉ số phức hợp bounded i. đs. chỉ số bị chặn chain i. chỉ số dây truyền compression i. chỉ số nén contravariant i. chỉ số phản biến covariant i. chỉ số hiệp biến cuspidad i. chỉ số lùi dispersion i. chỉ số tán dummy i. chỉ số câm exceptional i. chỉ số ngoại lệ fixed-base i. tk. chỉ số có cơ sở không đổi, chỉ số có chu kỳ cơ bản không đổi free i. chỉ số tự do inferior i. chỉ số d−ới plasticity i. chỉ số dẻo price i. tk. chỉ số giá ramification i.đs. chỉ số rẽ nhánh rational i. chỉ số hữu tỷ refractive i. vl. chỉ số khúc xạ running i. chỉ số chạy 235
  36. singular i. gt. chỉ số kỳ dị stationarity i. s chỉ số dừng umbral i. chỉ số câm indicate chỉ ra, chứng tỏ rằng indicator làm chỉ tiêu; bộ phận chỉ signal i. bộ phận chỉ dấu hiệu speed i. bộ phận chỉ tốc độ indicatrix chỉ đồ i. of Dupin chỉ đồ Đuy-panh curvature i. chỉ đồ cong spherical i. chỉ đồ cầu indicial (thuộc) chỉ số indifference sự không phân biệt, phiếm định indifferent không phân biệt indirect gián tiếp indistinguishable không biệt đ−ợc, không rõ ràng individual cá thể individuality tính cá thể indivisible không chia hết, không chia ra đ−ợc indorse nhận xét; duyệt indorsement lời nhận xét, sự duyệt induce cảm sinh induced cảm sinh, cảm ứng inductance vl. [tính, độ] tụ cảm mutual i. vl. hệ số tự cảm inductive quy nạp; cảm ứng induction log. phép quy nạp; vl. sự cảm ứng i. by simple enumeration log. phép quy nạp bằng liệt kê complete i. log. phép quy nạp hoàn toàn descending i. log. phép quy nạp giảm electrical i. vl. độ dịch (chuyển) điện finete i. log. phép quy nạp [toán học, hữu hạn] informal i. log. phép quy nạp xúc tích mathematical i. phép quy nạp toán học successive i. log. phép quy nạp liên tiếp transfinite i. log. phép quy nạp siêu hạn 236
  37. industrial (thuộc) công nghiệp industry công nghiệp, lĩnh vực công nghiệp inefficiency tính không hiệu quả inefficient không hiệu quả inefficient không hiệu quả inelastic vl. không đàn hồi inequality bất đẳng thức absolute i. bất đẳng thức tuyệt đối conditinal i. bất đẳng thức có điều kiện integral i. bất đẳng thức tích phân isoperimetric (al) i. hh. bất đẳng thức chu strric i. bất đẳng thức ngặt triangle i. bất đẳng thức tam giác unconditional i. bất đẳng thức vô điều kiện inert trơ, không nhạy inertia quán tính inertial (thuộc) quán tính inessential không cốt yếu, không đáng kể inessential vô giá; tk. không −ớc l−ợng đ−ợc inexact không chính xác, sai inexaxtitude tính không chính xác infect gây ảnh h−ởng infection sự ảnh h−ởng infer log. suy luận; kết luận inference suy luận; kết luận chain i. suy luận dây truyền formal i. suy luận hình thức immediate i. suy luận trực tiếp inductive i. suy luận quy nạp mediate i. suy luận gián tiếp, suy luận trung gian propositional i. suy luận mệnh đề statistic(al) i. kết luận thống kê inferential log. (thuộc) suy luận, kết luận inferior d−ới, xấu, kém infimum cận d−ới đúng 237
  38. infinite vô hạn, vô cực, vô số infinitely một cách vô hạn vô tận infinitesimal vi phân, vô cùng bé primary i. vi phân cơ bản; gt. vô cùng bé cơ bản standard i. vi phân tiêu chuẩn; gt. vô cùng bé cơ sở infinity vô số, vô cực, vô hạn, vô tận at i. ở vô cực; to end at i. kết thúc ở vô cực; to extend to i. kéo dài đến vô cực; to let approach i. để tiến dần đến vô cực actual i. vô hạn thực tại completed i. log. vô hạn [thực tại, hoàn chỉnh] constructive i. log. vô hạn kiến thiết potential i. log. vô hạn tiềm năng single i. vô hạn đơn inflect uốn inflection, inflexion sự uốn inflectional, inflexional uốn influence ảnh h−ởng, tác dụng infra-red vl. tia hồng ngoại inform thông tin, truyền dữ kiện, thông báo informative thông tin, tin information xib. thông tin, tin tức alphanumerical i. thông tin chữ số ancillary i. thông tin bổ sung average i. thông tin trung bình interblock i. thông tin giữa các khối intrablock i. thông tin trong khối precise i. thông tin chính xác processed i. thông tin đã chế biến redundanti i. thông tin thừa supplemental i. tk. thông tin phụ within-block i. thông tin trong khối ingate mt. van vào ingoing tới ingradient bộ phận, thành phần inhere sẵn có; thuộc về; bản thân; cố hữu 238
  39. inherent sẵn có không tách đ−ợc; không bỏ đ−ợc inherit thừa h−ởng, kế tục inherited đ−ợc thừa h−ởng, đ−ợc kế tục inhibit hãm, chậm; cấm, ngăn chặn inhibitory trễ, cản initial ban đầu, gốc, khởi thuỷ // chữ cái đầu tiên initiate bắt đầu; khởi đầu inject nội xạ, đ−a vào, phun vào injection phép nội xạ đơn ánh diagonal i. đơn ánh chéo natural i. đơn ánh tự nhiên injective nôi xạ inlet kỹ . lối vào đầu vào, sự thu nhận inner ở trong, bên trong inoperative không có hiệu lực, không hoạt động input mt. cái vào; lối vào, tín hiệu vào; kt. chi phí (sản xuất) at the i. ở lối vào inquire dò hỏi inqiury sự hỏi; sự điều tra nghiên cứu; kt. nhu cầu inradius bán kính vòng tròn nội tiếp inserible nội tiếp inseribed nội tiếp inscription ssự ghi vào, sự đăng ký inseparable không tách đ−ợc purely i. đs. thuần tuý không tách đ−ợc insert mt. đ−a (các dữ kiện) vào; lắp (băng) vào insertion mt. sự đ−a vào, sự điền vào orbital i. sự đ−a lên quỹ đạo inside phần trong, mặt trong, tính chất trong // bên trong i. out lộn trái insight sự thấm vào; quan niệm, nhận thức insignificant không có nghĩa, vô nghĩa, không có nội dung insoluble không giải đ−ợc không hoà tan đ−ợc insolvency kt. [tình trạng, sự] vỡ nợ; sự phá sản inspect kiểm tra, quan sát inspection sự kiểm tra, sự kiển acceptance i. kiểm tra thu nhận 239
  40. curtailed i. kiểm tra rút ngắn more exact i. kiểm tra chính xác hơn normal i. (khói l−ợng) kiểm tra chuẩn rectifying i. kiểm tra có thay thế reduced i. kiểm tra rút gọn sereening i. kiểm tra chọn lọc tightened i. kiểm tra ngặt total i. kiểm toàn bộ variable i. kiểm tra [định l−ợng, theo biến] insphere hh. hình cầu nội tiếp instability xib. [sự, tính] không ổn định absolute i. sự không ổn định t−ơng đối convective i. sự không ổn định đối l−u inherent i. sự không ổn định sẵn có latent i. tính không ổn định ẩn phase i. sự không ổn định của pha static i. sự không ổn định tĩnh vibratinal i. sự không ổn định của dao động install tiết lập, lắp ráp installation sự thiết lập, sự lắp ráp instament kt. trả tiền ngay, sản xuấ kịp thời instant một lúc, một khoảnh khắc instantaneous tức thời instead thay cho, thay thế i. of this thay cho điều này institute học viện, [cơ quan, hội] khoa học // thiết lập; gây cơ sở, đặt nền móng institution sự thiết lập; sự đặt nền móng; sự khởi sự, sự bắt đầu shop i. chỉ dẫn ở nhà máy transfer i. lệnh chuyển instrument dụng cụ dial i. dụng cụ có mặt số, đồng hồ đo measuring i. mt. dụng cụ đo insufficient không đủ, thiếu sót insulate vl. cách, ngăn cách, cô lập insulator vl. cái cách điện, chất cách ly 240
  41. insurance kt. sự bảo hiểm biện pháp bảo hiểm, chế độ bảo hiểm acsidnet i. bảo hiểm tai nạn life i. bảo hiểm đời sống property i. bảo hiểm tài sản term life i. bảo hiểm suốt đời insurant đ−ợc bảo hiểm insure bảo hiểm, đảm bảo insured đ−ợc bảo hiểm, ng−ời đ−ợc bảo hiểm insuner hội bảo hiểm, ng−ời đ−ợc bảo hiểm intact nguyên vẹn integer số nguyên complex i. số nguyên phức, số nguyên Gauxơ Gaussian i. số nguyên Gauxơ multidigit i. số nguyên nhiều chữ số negative i. số nguyên âm positive i. số nguyên d−ơng integrability [sự, tính] khả tích absolute i. [sự, tính] khả tích tuyệt đối complete i. tính khả tích đầy đủ integrable khả tích, có thể lấy tích phân đ−ợc quadratically i. bình ph−ơng khả tích totally i. hh. hoàn toàn khả tích integral tích phân // nguyên i. about a closed path tích phân một đ−ờng cong kín; i. between th limits a and b tích phân giới hạn của a và b; to take an i. of lấy tích phân một đ−ờng con kín; i. (taken) along a line lấy tích phân (theo) đ−ờng; i taken through a surface lấy tích phân mặt; under the i. d−ới dấu tích phân action i. tích phân tác dụng auxiliarry i. tích phân bổ trợ complete i. tích phân đầy đủ complete elliptic i. tích phân elliptic đầy đủ contour i. gt. tích phân theo chu tuyến, tích phân theo đ−ờng đáy convergent i. tích phân hội tụ consine i. tích phân cosin 241
  42. curvilinear i. tích phân đ−ờng definite i. tích phân xác định double i. tích phân hai lớp elementary i. tích phân sơ cấp energy i. tích phân năng l−ợng faltung i. tích phân chập first i. tích phân đầu fractional i. tích phana cấp phân số general i. tích phân tổng quát hyperelliptic i. tích phân siêu eliptic improper i. tích phân phi chính infinite i. tích phân vơí cận vô hạn intermadiary i., intermediate i. tích phân trung gian invariant i. tích phân bất biến interated i. tích phân lặp line i. tích phân đ−ờng logarithm i. tích phân lôga lower i. tích phân d−ới multiple i. tích phân bội multiple iterated i. gt. tích phân lặp particular i. tích phân riêng phase area i. tích phân diện tích pha potential i. tích phân thế probability i. tích phân xác suất proper i. tích phân thông th−ờng pseudo-elliptic i. tích phân giả định pseudo-hyperelliptic i. tích phân giả siêu eliptic rationalizable i. tích phân hữu tỷ hoá đ−ợc reactance i. tích phân điện kháng repeated i. tích phân lặp simple i. tích phân đơn sine i. sin tích phân singular i. tích phân kỳ dị special i. tích phân đặc biệt subnormal i. tích phân phản ánh 242
  43. surface i. tích phân mặt trigonometric(al) i. gt. tích phân hàm l−ợng giác triple i. tích phân ba lớp upper i. tích phân trên volume i. tích phân khối integralization sự nguyên hoá integrally nguyên vẹn integrand hàm lấy tích phân; [biểu thức, hàm] d−ới dấu tích phân exact i. hàm lấy tích phân là một vi phân toàn phần integraaph mt. máy đo điện tích integrate lấy tích phân; làm thành nguyên, hợp nhất lại i. by parts lấy tích phana từng phần i. by substitutionlấy tích phân bằng phép thế integrated đ−ợc lấy tích phân, đ−ợc hợp nhất lại; đ−ợc nhóm lại integration gt. phép lấy tích phân i. by decomposition phép lấy tích phân bằng phân tích; i. by partial fractions phép lấy tích phân bằng phân thức đơn giản; i. by substitution phép lấy tích phân bằng phép thế; i. in infinite terms phép lấy tích phân các số hạng hữu hạn i. of sequences and series phép lấy tích phân chuỗi vô hạn approximate i. phép lấy tích phân [xấp xỉ, gần đúng] asymptotic i. phép lấy tích phân tiệm cận complex i. phép lấy tích phân thức formal i. phép lấy tích phân graphic(al) i. phép lấy tích phân bằng đồ thị group i. phép lấy tích phân theo nhóm immediate i. phép lấy tích phân trực tiếp machanical i. phép lấy tích phân cơ giới numerical i. phép lấy tích phân bằng số point by point i. phép lấy tích phân theo điểm successive i. lấy tích phân liên tiếp integrator mt. máy lấy tích phân, thiết bị lấy tích phân ball-and-disc i. máy lấy tích phân có đĩa và quả cầu bootstrap i. máy lấy tích phân có tham biến điều chỉnh độ sai current i. máy lấy tích phân dòng electromic i. máy lấy tích phân điện tử 243
  44. flyball i. máy lấy tích phân hình cầu bay ly tâm gyroscopic i. máy lấy tích phana hồi chuyển optic (al) i. máy lấy tích phân quang học perfect i. máy lấy tích phân lý t−ởng photo-clectric i. máy lấy tích phân quang điện product i. máy lấy tích phân các tích summing i. máy lấy tích phân các tổng nelocity i. máy lấy tích phân vận tốc wheel-and-disc i. máy lấy tích phân có đĩa và bánh integrity tính nguyên integro-differential vi tích phân intellect thông minh; tri thức intelligence thông minh, tri thức intelligent thông minh intelligibility tính hiểu đ−ợc, tính đọc đ−ợc intelligible hiểu đ−ợc, dễ hiểu intend có ý định; có nghĩa là; hiểu là intense mạnh, có c−ờng độ intension log. nội hàm (của khái niệm); vl. c−ờng độ intensity c−ờng độ i. of force c−ờng độ lực i. of pressure c−ờng độ áp lực i. of sound c−ờng độ âm thanh electrostatic i. c−ờng độ tr−ờng tĩnh điện luminous i. c−ờng độ ánh sáng sound i. c−ờng độ âm thanh intent ý định, dự định interract t−ơng tác interaction sự t−ơng tác intercept cắt ra, phân ra; chắn // đoạn thẳng bị chặn trên hệ trục toạ độ interchange đổi chỗ, hoán vị interchangexbility mt. tính đổi lẫn đ−ợc (giữa các bộ phận trong máy); tính hoán vị đ−ợc interchangeable đổi lẫn đ−ợc, hoán vị đ−ợc intercity trong thành phố 244
  45. intercommunication thông tin hai chiều, thông tin nhiều chiều interconnect nối lại liên kết lại interconnection mt. sự nối, sự liên kết với nhau (trong sơ đồ) intercontinental giữa các lục địa interconversion mt. biến đổi lẫn nhau; sự đếm lại, sự tính lại intercorrelation tk. t−ơng quan giữa các phần tử (của một tập hợp) intercross giao nhau, chéo nhau interdeducible log. suy lẫn nhau interdependnece sự liên quan với nhau, phụ thuộc nhau interdependent liên quan với nhau, phụ thuộc nhau interest kt. lãi compound i. lãi kép simple i. lãi đơn interface vl. mặt phân cách, mặt phân giới interfere vl. giao thoa làm nhiễu loạn optical i. giao thoa ánh sáng wave i. giao thoa sóng interferometer vl. cái đo giao thoa, giao thoa kế interior trong, phần trong, tính trong i. of set top. phần tổng của một tập hợp interlace đan nhau interleave xen kẽ, ken interlock mt. cấm // vùng cấm intermediate trung gian phụ | intermit làm đứt đoạn làm gián đoạn | intermittent đứt đoạn, gián đoạn rời rạc intermodulation vl. biến điệu t−ơng hỗ internal trong, nội bộ interpenetrate thấm vào nhau, thâm nhập sâu sắc, xuyên vào nhau interplanetarry giữa các hành tinh interpolate nội suy interpolation phép nội suy; quá trình nội suy i. by central difference phép nội suy bằng sai phân giữa; i. by prportional parts phép nội suy bằng phần tỷ lệ cubic i. gt phép nội suy bậc ba 245
  46. direct i. phép nội suy trực tiếp inverse i. phép nội suy ng−ợc linear i. phép nội suy tuyến tính numerical i. phép nội suy bằng số osculatory i. phép nội suy mật tiếp polynomial i. phép nội suy bằng đa thức quadratic i. phép nội suy bậc hai regressive i. phép nội suy hồi quy trigonometric i. phép nội suy l−ợng giác interpolator mt. máy nội suy interpose đ−a vào, đặt, để interpret log. giải thích, thể hiện interpretation [cái, sự] giải thích, sự thể hiện interpretative giải thích interpreter ng−ời phiên dịch, bộ dịch card i. mt. máy ghi lên bìa electronic i. mt. bộ dịch điện tử interrupt gián đoạn, đứt đoạn interruption sự gián đoạn, sự tạm dừng intersect cắt, giao nhau intersection (t−ơng) giao i. of events xs. giao của các biến số i. of sets giao của các tập hợp interstellar tv. giữa các vì sao interval khoảng đoạn // chia thành đoạn i. of convergence gt. khoảng hội tụ central confidence i. khoảng tin cậy trung tâm class i. khoảng nhóm closed i. khoảng đóng confidence i. tk. khoảng tin cậy control i. xib. khoảng kiểm tra degenerate i. khoảng suy biến difference i. b−ớc sai phân focal i. khoảng tiêu half open i. khoảng nửa mở 246
  47. nested i. các khoảng lồng nhau non-central confidence i. tk. khoảng tin cậy không tâm open i. khoảng mở predition i. khoảng dự đoán shortest condifidence i. khoảng tin cậy ngắn nhất time i. khoảng thời gian unit i. khoảng đơn vị interwine xoắn lại, bện lại intrablock tk. trong khối intraclass tk. trong lớp intransitive log. không bắc cầu, không truyền ứng intranuclear trong hạt nhân intrinsic(al) trong, nội tại introduce đ−a vào, giới thiệu, làm quen introduction lời giới thiệu intuition log. trực giác intuotional log. (thuộc) trực giác intuitionism log. chủ nghĩa trực giác intuitionistic (thuộc) chủ nghĩa trực giác intuitive trực giác invariable không đổi, bất biến invariance tính bất biến binary i. bất biến nhị nguyên orientational i. tính bất biến định h−ớng invariant bất biến adiabatic i. bất biến đoạn nhiệt algebraic i. bất biến đại số analytic i. gt. bất biến giải tích arithmetical i. bất biến số học bending i. bất biến khi uốn conformal i. gt. bất biến bảo giác differential i. bất biến vi phân geometric i. bất biến hình học homogeneous i. bất biến thuần nhất integral i. bất biến tích phân 247
  48. irrational i bất biến vô tỷ isotopy i bất biến hợp luân iterative i. gt. bất biến lặp left i hh. bất biến trái modular i. bất biến môđula numerical i. bất biến bằng số primary i.s các bất biến nguyên sơ projective i. bất biến xạ ảnh rational i. bất biến hữu tỷ relative i. bất biến t−ơng đối right i. bất biến phải typical basic i. bất biến cơ bản điển hình unrestricted i bất biến không bị ràng buộc invent phát minh invention sự phát minh inventory tk. kiểm kê; danh sách kiểm kê; quỹ luân chuyển inverse ng−ợc, nghịch đảo i. of a number nghịch đảo của một số right i. nghịch đảo phải inversion phép nghịch đảo, phép biến đổi ng−ợc; nghịch thế (trong phép thế); vl. phép đổi điện inversely ng−ợc lại, nghịch đảo inverted bị nghịch đảo inverter xib. bộ phận biển đổi nghịch đảo phase i. bộ phận đảo pha, bộ phận đổi dấu invertibility tính nghịch đảo ng−ợc invertible nghịch đảo đ−ợc, khả nghịch invest kt. hùn (vốn); đầu t− investigation sự nghiên cứu; điều tra investigation sự nghiên, sự điều tra investment kt. vốn đầu t−; sự hùn (vốn) investor kt. ng−ời hùn (vốn) invoice kt. giấy biên nhận, hoá đơn // làm hoá đơn involution phép nâng lên luỹ thừa; phép đối hợp; ánh xạ đối i. on a line phép đối hợp tuyến 248
  49. i. of high order phép đối hợp cấp cao biaxial i. phép đối hợp song trục central i. phép đối hợp tâm cyclic i. phép đối hợp tuần hoàn elliptic i. phép đối hợp ellipic extremal i. đs. phép đối hợp cực trị focal i. phép đối hợp tiêu hyperbolic i. phép đối hợp hypebolic line i. phép đối hợp tuyến n-array i. phép đối hợp bộ n orthogonal i. phép đối hợp trực giao point i. phép đối hợp điểm rational i. phép đối hợp hữu tỷ quadratic i. phép đối hợp bậc hai skew i. phép đối hợp lệch symmetric i. phép đối hợp đối xứng ternary i. phép đối hợp bộ ba involutory đối hợp involve nâng lên luỹ thừa; suy ra, kéo theo; xoáy, xoắn inward trong , h−ớng vào trong ion vl. iôn ionic vl. (thuộc) iôn ionization vl. sự iôn hoá ionosphere vlđs. tính bất th−ờng mặt ngoài irresoluble không giải đ−ợc irreversibility tính không khả nghịch, tính không đoa rng−ợc đ−ợc irrotational hh. không xoáy isentropic vl. đẳng entrôpi isobar vl. đ−ờng đẳng áp; nguyên tố có cùng nguyên tử l−ợng isobaric (thuộc) đ−ờng đẳng áp isochrone vl. đẳng thời isochronous có tính đẳng thời isocline đ−ờng đẳng tà isoendomorphism đs. phép đẳng tự đồng cấu isoenergetic đẳng năng 249
  50. isogenous hh đs. đẳng giống isogonal đẳng giác isogonality phép biến đổi đẳng giác isogonic vl. có cùng độ nghiêng isograh mt. máy giải ph−ơng trình đại số isolable đs. cô lập đ−ợc isolate cô lập, tách biệt, riêng biệt isolated bị cô lập isolating cô lập, phân tích, tách i. of a root tách căn thức isolator đs. cái tách isomer hh; vl. đồng phân isometric đẳng cực isometry phép đẳng cự isomorphic đẳng cấu locally i. đẳng cấu địa ph−ơng isomorphism phép đẳng cấu central i. phép đẳng cấu trung tâm inner i. phép đẳng cấu trong metric i. phép đẳng cấu mêtric multiple i. phép đẳng cấu bội order i. phép đẳng cấu bảo toàn thứ tự topological i. phép đẳng cấu tôpô, phép đồng phôi isomorphy đs. đơn cấu isoperimetric(al) đẳng chu isosceles cân (tam giác thang) isotherm vl. đẳng nhiệt isothermal (thuộc) đẳng nhiệt isotone (order-preserving) bảo toàn thứ tự isotonic bảo toàn thứ tự isotope đồng vị; top. hợp luân isotopy phép hợp luân isotropy [tính, sự] đẳng h−ởng full i. đẳng h−ớng hoàn toàn isotype đồ hình dạng vẽ 250