Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 4)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 4)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ngu_phap_tieng_anh_phan_4.pdf
Nội dung text: Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 4)
- cubic e. ph−ơng trình xiclic cyclic e. ph−ơng trình bậc ba defective e. ph−ơng trình hụt nghiệm delay differential e. ph−ơng trình vi phân trễ depressed e. ph−ơng trình hụt nghiệm derived e. ph−ơng trình dẫn suất determinantal e. ph−ơng trình chứa định thức differenci e. gt. ph−ơng trình sai phân differential e. ph−ơng trình vi phân differential-difference e. ph−ơng trình vi-sai phân diffusion e. ph−ơng trìnhkhuyếch tán dominating e. ph−ơng trình trội elliptic(al) e. gt. ph−ơng trình eliptic eikonal e. ph−ơng trình êcơnan equivalent e.s các ph−ơng trình t−ơng đ−ơng estimating e. ph−ơng trình −ớc l−ợng exact differential e. ph−ơng trình với vi phân toàn phần exponential e. ph−ơng trình mũ fictitious e.s các ph−ơng trình ảo first order integro-differential e. ph−ơng trình vi - tích phân cấp một forward e. ph−ơng trình tiến functional e. ph−ơng trình hàm general e. ph−ơng trình tổng quát generalized hypergeometric differential e. ph−ơng trình vi phân siêu bội suy rộng heat conduction e., heat e. ph−ơng trình truyền nhiệt homogeneous differential e. ph−ơng trình vi phân thuần nhất homogeneous linear e.s ph−ơng trình tuyến tính thuần nhất hyperbolic partial differential e. ph−ơng trình đạo hàm riêng loại hypebon hypergeometric e. ph−ơng trình siêu bội 151
- hypergeometric differential e. ph−ơng trình vi phân siêu bội incompatible e.s, inconsistent e.s đs. các ph−ơng trình không t−ơng thích indeterminate e. ph−ơng trình vô định indicial e.gt. ph−ơng trình xác định integral e. of the first kind ph−ơng trình tích phân loại một integro-differential e. ph−ơng trình vi-tích phân intrinsic e.s of a space curve ph−ơng trình nội tại của đ−ờng cong ghềnh irrational e. ph−ơng trình vô irreduccible e. tỷ ph−ơng trình không khả quy linear e. đs. ph−ơng trình tuyến tính linear difference e. ph−ơng trình sai phân tuyến tính linear differential e. ph−ơng trình vi phân tuyến tính linear homogeneous e. ph−ơng trình thuần nhất tuyến tính linear integral e. (of the 1st, 2nd, 3rd kind) ph−ơng trình vi phân tích phân tuyến tính (loại 1, 2, 3) linear partial differential e. ph−ơng trình vi phân riêng tuyến tính literal e. ph−ơng trình có hệ số bằng chữ logarithmic e. ph−ơng trình lôga matix e. ph−ơng trình ma trận menbrane e. ph−ơng trình màng minimal e. ph−ơng trình cực tiểu modular e. ph−ơng trình môđula momentum e. ph−ơng trình mômen multigrade e. ph−ơng trình nhiều bậc natural e. of a curve ph−ơng trình tự nhiên của đ−ờng cong non-homogeoeous differential e. ph−ơng trình vi phân không thuần nhất non-homogeoeous linear differential e ph−ơng trình vi phân tuyến tính không thuần nhất non-integrable e. ph−ơng trình không khả tích non linear differential e. ph−ơng trình vi phân phi tuyến tính 152
- normal e.s ph−ơng trình chuẩn tắc normalized e. ph−ơng trình chuẩn hoá numerical e. ph−ơng trình bằng số ordinary differential e. ph−ơng trình vi phân th−ờng original e. ph−ơng trình xuất phát parametric e.s ph−ơng trình tham số partial difference e. ph−ơng trình sai phân riêng partial differential e. ph−ơng trình [vi phân riêng, đạo hàm riêng] polar e. ph−ơng trình cực polynomial e. ph−ơng trình đại số quadratic e. ph−ơng trình bậc hai quartic e. ph−ơng trình bậc bốn quasi linearr differential e. ph−ơng trình vi phân tựa tuyến tính quintic e. ph−ơng trình bậc năm reciprocal e. ph−ơng trình thuận nghịch reciprocal differential e. ph−ơng trình vi phân thuận nghịch reduced (characteristic) e. ph−ơng trình (đặc tr−ng ) rút gọn reduced wave e. vl. ph−ơng trình sóng rút gọn reducible e. ph−ơng trình khả quy redundant e. ph−ơng trình thừa nghiệm resolvent e. ph−ơng trình giải thức retrospective e. ph−ơng trình cho phân phối quá khứ second order differential e. ph−ơng trìnhvi phân cấp hai second order integro differential ph−ơng trình vi - tích phân cấp hai second order linear differential e. ph−ơng trình vi tuyến tính cấp hai secular e. đs. ph−ơng trình [đặc tr−ng, thế kỷ] self-adjoint linear differential e. ph−ơng trình vi phân tuyến tính tự liên hợp simple e. ph−ơng trình tuyến tính simultaneous e.s hệ ph−ơng trình, các ph−ơng trình xét đồng thời standard e. hh. ph−ơng trình tiêu chuẩn 153
- strain-optical e. ph−ơng trình biến dạng quang symbolic e. ph−ơng trình ký hiệu tangential e. ph−ơng trình tuyến tangential e. of a net ph−ơng trình tuyến tính một l−ới telegraph e. gt. ph−ơng trình điện báo three moment e. ph−ơng trình ba mômen total e. ph−ơng trình vi phân toàn phần total difference e. ph−ơng trình sai phân toàn phần total differential e. ph−ơng trình vi phân toàn phần totally hyperbolic differential e. ph−ơng trình vi phân loại hoàn toàn hipebon transcendental e. ph−ơng trình siêu việt trigonometric e. ph−ơng trình l−ợng giác trinomial e. ph−ơng trình tam thức unicursal e. ph−ơng trình đơn hoạch universal resistance e. ph−ơng trình cản phổ dụng universal velocity e. ph−ơng trình vận tốc phổ dụng variation e. ph−ơng trình biến phân wave e. ph−ơng trình sóng wave differential e. ph−ơng trình vi phân sóng equationally t−ơng đ−ơng equator xích đạo e. of an ellipsoid of revolution xích đạo của một elipxoit tròn xoay celestial e. xích đạo trời geographic e. xích đạo địa lý equiaffine đẳng afin equiffinity phép biến đổi đẳng afin equiangular đẳng giác, có góc bằng nhau; bảo giác equinaharmonic đẳng phi điều equiareal có cùng diện tích; đẳng diện; bảo toàn diện tích equicenter có cùng tâm, đẳng tâm 154
- equicharacteristic đs. có đặc tr−ng nh− nhau equi continuous liên tục đồng bậc equiconvergent hội tụ đồng đẳng equidistant cách đều equifrom đẳng dạng equifrequent đẳng tầm equilateral đều (có cạnh bằng nhau) equilibrate làm cân bằng equilibration sự cân bằng equilibrium sự cân bằng e. of forces sự cân bằng lực e. of a particle [of a body] sự cân bằng của một vật thể configuration e. cấu hình thăng bằng dynamic e. cân bằng động lực elastic e. cân bằng đàn hồi indifferent e. cân bằng không phân biệt labile e. vl. cân bằng không ổn định mobile e. xib. cân bằng di động neutral e. cơ. cân bằng không phân biệt phase e. vl. cân bằng pha plastic e. cân bằng dẻo relative e. cân bằng t−ơng đối semi-stable e. cân bằng nửa ổn định stable e. cân bằng ổn định trasient e. xib. cân bằng động unstable e. vl. cân bằng không ổn định equimuliple cùng nhân tử, đồng nhân tử, các số đồng nhân tử equinoctial (thuộc) phân điểm equinox tv. phân điểm autummal e. thu phân 155
- vernal e. xuân phân equipartition phân hoạch đều equipment trang bị, dụng cụ, thiết bị, máy móc audio e. thiết bị âm thanh automatic control e. máy móc điều khiển tự động dislay e. máy báo hiệu electric e. trang bị điện industrial e. trang bị công nghiệp input e. thiết bị vào interconnecting e. thiết bị nối metering e. dụng cụ đo l−ờng peripheral e. thiết bị ngoài production run e. trang bị sản xuất hàng loạt punched card e. mt. thiết bị để đục lỗ bìa equipoise sự cân bằng, vật cân bằng equipolarization sự cùng phân cực, sự đẳng phân cực equipollent bằng nhau (vectơ) equipotent cùng lực l−ợng equipotential đẳng thế equiprojective đẳng xạ ảnh equiresidual cùng thặng d−, đồng thặng d− equisummable đẳng khả tổng equivalence, (cy) sự t−ơng đ−ơng e. of propositions t−ơng đ−ơng của các mệnh đề algebrai e. t−ơng đ−ơng đại số analytic e. sự t−ơng đ−ơng giải tích cardinal e. t−ơng đ−ơng bản số natural e đs. t−ơng đ−ơng tự nhiên topological e. t−ơng đ−ơng tôpô equivalent t−ơng đ−ơng 156
- almost e. gần t−ơng đ−ơng, hầu t−ơng đ−ơng conformally e. t−ơng đ−ơng bảo giác equivariant đẳng biến equivocate làm mập mờ, biểu thị n−ớc đôi equivocation sự mập mờ, sự biểu thị n−ớc đôi erasable mt. xoá khử erased bị xoá, bị khử erassibility tính xoá đ−ợc, tính khử đ−ợc erasure sự xoá, s− khử erect thẳng, thẳng góc || dựng, xây dựng e. a perpendicular dựng một đ−ờng thẳng góc ergodic egodic ergodicity tính góc egodic erratum bản đính chính erroneous sai lầm error độ sai, sai số e. of behaviour độ sai khi xử lý e. of calculation sai số trong tính toán e. of estimation độ sai của −ớc l−ợng e. of first (second) kind sai lầm loại một (loại hai) e. of observation sai số quan trắc e. of solution sai số của nghiệm absolute e. sai số tuyệt đối accidental e. sai số ngẫu nhiên actual e. sai số thực tế additive e. sai số cộng tính alignmente e. sai số thiết lập approximate e. độ sai xấp xỉ ascertainment e. độ sai do điều tra bằng mẫu average e. độ sai trung bình 157
- compemsating e. sai số bổ chính connection e. sai số [khi mở, khi nối mạch] constant e. sai số không đổi dynamic(al) e. độ sai động elementary e. sai số sơ cấp experimental e. sai số thực nghiệm fixed e. sai số có hệ thống following e. tk. sai số theo sau gross e. sai số lớn hysteresis e. sai số do hiện t−ợng trễ indication e.mt. sai số chỉ inherent e. sai số nội tại inherited e. sai số thừa h−ởng integrated square e. xib. tích phân bình ph−ơng sai số interpolation e. sai số nội suy instrument e., instrumentale e. sai số do dụng cụ limiting e. mt. sai số giới hạn load e. xib. lệch tải mean e. độ sai trung bình mean absolute e. độ sai tuyệt đối trung bình mean square e. (độ) sai số bình ph−ơng trung bình mean-root-square e. độ sai tiêu chuẩn meter e. sai số dụng cụ metering e. sai số đo miscount e. tính toán sai, tính nhầm observational e. tk. sai số quan trắc out put e. sai số đại l−ợng percentage e. sai số tính theo phần trăm personal e. kt. sai số đo ng−ời presumptive e. độ sai giả định 158
- probable e. sai số có thể quadraitic mean e. độ sai bình ph−ơng trung bình random e. độ sai ngẫu nhiên relative e. sai số t−ơng đối residual e. sai số thặng d− response e. tk. sai số không ngẫu nhiên root-mean-square e. sai số [quân ph−ơng, tiêu chuẩn] round-off e. sai số làm tròn sampling e. sai số lấymẫu single e. sai số đơn lẻ standard e. of estimate tk. độ sai tiêu chuẩn của −ớc l−ợng steady-state e. sai số ổn định systematic e. sai số có hệ thống total e. sai số toàn phần truncation e. mt. sai số cụt turning e. mt. độ sai quay type I e. tk. sai lầm kiểu I type II e. tk. sai lầm kiểu II unbias(s)ed e. sai số ngẫu nhiên weight e. sai số trọng l−ợng wiring e. sai số lắp ráp escribe dựng đ−ờng tròn bàng tiếp escribed bàng tiếp essence bản chất; cốt yếu in e. về bản chất of the e. chủ yếu là, cốt yếu là essential thực chất; cốt yếu essentiality bản chất, tính chủ yếu, tính cốt yếu establish thiết lập estate tài sản 159
- personal e. động sản real e. bất động sản estimable −ớc l−ợng đ−ợc estimate −ớc l−ợng, đánh giá e. of the number of zeros −ớc l−ợng số l−ợng các không điểm admissible e. −ớc l−ợng chấp nhận đ−ợc combined ratio e −ớc l−ợng tổ hợp d−ới dạng trung bình consistent e. tk. −ớc l−ợng vững grand-lot e. −ớc l−ợng theo những lô lớn invariant e. tk. −ớc l−ợng bất biến minimax e.tk. −ớc l−ợng minimac ordered e. tk. −ớc l−ợng nhờ thống kê thứ tự overall e. −ớc l−ợng đầy đủ regression e. −ớc l−ợng hồi quy unbiased e. −ớc l−ợng không chệch upper e. gt. −ớc l−ợng trên estimated đ−ợc −ớc l−ợng estimation −ớc l−ợng, sự đánh giá e. of error sự đánh giá sai số e. of the order s− đánh giá bậc (sai số) efficiency e. tk. sự −ớc l−ợng hữu hiệu error e. sự đánh giá sai số interval e. tk. sự −ớc l−ợng khoảng point e. kt. sự −ớc l−ợng điểm sequetial e. sự −ớc l−ợng liên tiếp simultaneous e.tk. sự −ớc l−ợng đồng thời estimator công thức −ớc l−ợng, tk. −ớc l−ợng absolutely unbiased e. −ớc l−ợng không tuyệt đối best e. −ớc l−ợng tốt nhất biased e. −ớc l−ợng chệch 160
- efficient e. −ớc l−ợng hữu hiệu inconsistent e. −ớc l−ợng không vững least-quares e. −ớc l−ợng bình ph−ơng bé nhất linear e. −ớc l−ợng tuyến tính most-efficient e. −ớc l−ợng hữu hiệu nhất non-regular e. −ớc l−ợng không chính quy quadraitic e. −ớc l−ợng bậc hai ratio e. −ớc l−ợng d−ới dạng tỷ số regular e. −ớc l−ợng chính quy unbiased e. −ớc l−ợng không chệch uniformly best constant risk e. (UBCR) −ớc l−ợng có độ mạo hiểm bé đều nhất eta eta (η) evaluate đánh giá; −ớc l−ợng, tính biểu thị evaluation sự đánh giá, sự −ớc l−ợng e. of an algebraic expression tính giá trị của một biểu thức đại số approximate e. sự −ớc l−ợng xấp xỉ effective e. log. sự đánh gia có hiệu quả numerical e. sự −ớc l−ợng bằng số evaporation vl. sự bay hơi even chẵn; bằng, đều nhau // ngay khi, ngay cả evenly đều event sự kiện; xs. ; tk. biến cố antithetic(al) e.s tk. biến cố xung khắc certain e. [sự kiện, biến cố] chắc chắn compatible e.s tk. các biến cố t−ơng thích complementary e. biến cố đối lập dependent e. biến cố phụ thuộc equal e.s các biến cố bằng nhau exhaustive e.s nhóm đầy đủ các biến cố 161
- favourable e. biến cố thuận lợi imposible e. xs. biến cố không thể incompatible e.s xs. các biến cố không t−ơng thích independent e. xs. biến cố độc lập mutually exclusive e.s các biến cố xung khắc null e. biến cố có xác suất không random e. tk. biến cố ngẫu nhiên simple e. biến cố sơ cấp eventual có thể, có thể xảy ra, sẽ xảy ra eventually cuối cùng, tính cho cùng every mỗi, mọi everywhere khắp nơi almost e. hầu khắp nơi evidence sự rõ ràng evident rõ ràng evidently một cách rõ ràng, hiển nhiên evolute đ−ờng pháp bao e. of a curve đ−ờng pháp bao của một đ−ờng cong e. of a surface đ−ờng pháp bao của một mặt intermediate e. đ−ờng pháp bao trung gian plane e. đ−ờng pháp bao phẳng evolution sự tiến hoá, sự phát triểnm sự khai (căn) evolutional tiến hoá, phát triển evolve tiến hoá, phát triển, khai triển evolvent đ−ờng thân khai exact chính xác, khớp, đúng generically e.hh; đs; khớp nói chung exactitude [tính, độ] chính xác exactness [tính, độ] chính xác, tính đúng đắn, tính khớp partial e.top. tính khớp riêng phần 162
- examine nghiên cứu, quan sát, kiểm tra example ví dụ for e. ví dụ nh− graphical e. ví dụ trực quan exceed trội, v−ợt excenter tâm đ−ờng tròn bàng tiếp e. of a triangle tâm vòng tròn bàng tiếp của một tam giác exception sự ngoại lệ exceptional ngoại lệ except sự loại trừ // trừ ra e. for trừ (ra) excess (cái, số) d−, số thừa; tk. dộ nhọn e. of nine số d− (khi chia cho chín) e. of triangle góc d− của tam giác spherical e. số d− cầu exchange sự trao đổi, sự thay đổi heat e. trao đổi nhiệt stock e.tk. phòng hối đoái excircle vòng tròn bàng tiếp e. of triangle vòng trong bàng tiếp một tam giác excision top. sự cắt generalized e. sự cắt suy rộng excitation vl. sự kích thích excite vl. kích thích exclude loại trừ excluded bị loại trừ exclusion sự loại trừ exclusive loại trừ mutually e. loại trừ lẫn nhau, xung khắc nhau exclusion sự đi lệch (khỏi quỹ đạo thông th−ờng) dịch execute chấp hành, thi hành, thực hành 163
- executive chấp hành exemplar hình mẫu, bản exemplify chứng minh bằng ví dụ, lấy ví dụ exercise bài tập exhaust vét kiệt exhaustible vét kiệt đ−ợc normal e. vét kiệt chuẩn đ−ợc exhaustion sự vét kiệt exhaustive vét kiệt exist tồn tại, có, hiện hành existence sự tồn tại unique e. log. tồn tại duy nhất exit lối ra exogenous ngoại lệ exothermal vl. toả nhiệt expand mở rộng, khai triển expanded khuếch đại expanse khoảng, quãng; khoảng thời gian; kỹ. độ choán expansion vl.; kt. sự mở rộng, sự khai triển e. in to partial fractions khai triển thành phần thức đơn giản e. (of a function) in a series sự khai triển thành chuỗi e. of a determinant sự khai triển một định thức e. of a function sự khai triển một hàm asymptotic e. sự khai triển tiệm cận binomial e. sự khai triển nhị thức isothermal e. vl. sự nở đẳng nhiệt multinomial e. sự khai triển đa thức orthogonal e. độ giãn nhiệt expect chờ đợi, hy vọng, kỳ vọng expectation tk. kỳ vọng 164
- expectation tk. kỳ vọng e. of life tk. kỳ vọng sinh tồn conditional e. tk. kỳ vọng có điều kiện mathematical e. kỳ vọng toán moral e. tk. kỳ vọng expected đ−ợc chờ đợi hy vọng expend tiêu dụng, sử dụng expenditure tk. sự tiêu dùng, sự sử dụng expense tk. tiêu dùng, sử dụng, tiền phí tổn at the same e. cùng giá experience kinh nghiệm experienced có kinh nghiệm, hiểu biết experiment thí nghiệm, thực nghiệm // làm thực nghiệm combined e. tk. thí nghiệm hỗn hợp complex e. thí nghiệm phức tạp factorial e.tk. thí nghiệm giai thừa model e. thí nghiệm mô hình experimental thực nghiệm dựa vào kinh nghiệm explain giải thích explanation sự giải thích explanatory giả thích explement hh. phần bù (cho đủ 3600) e. of an angle phần bù của một góc (cho đủ 3600) explementary bù (cho đủ 3600) explicate giải thích, thuyết minh explicit hiểu, rõ ràng; hoàn hảo, chi tiết // nghiên cứu chi tiết exploit lợi dụng, bóc lột exploitation kt. sự lợi dụng, sự bóc lột exploration sự thám hiểm, sự nghiên cứu (tr−ớc) explore thám hiểm, nghiên cứu epxonent số mũ 165
- e. of convergance gt. số mũ hội tụ characteristice e. of field đs. bậc đặc tr−ng của tr−ờng fractional e. số mũ phân horizontal e. of Abelian p-group loại ngang của p-nhóm Aben imaginary e. số mũ ảo real e. số mũ thực exponential (thuộc) số mũ // hàm số mũ exponentiation sự mũ hoá export kt. xuất cảng exportation kt. sự xuất cảng expose trình bày exposition sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích exposure vl. sự phơi sáng, sự khẳng định express biểu thị expression biểu thức algebrai e. biểu thức đại số alternating e. biểu thức thay phiên canonical e. biểu thức chính tắc differential e. biểu thức vi phân general e. biểu thức tổng quát mixed e. biểu thức hỗn tạp numerical e. biểu thức bằng số exradius bán kính của vòng tròn bàng tiếp (một tam giác) extend mở rộng; giãn; kéo dài; thác triển; khuếch extensed đ−ợc mở rộng, đ−ợc kéo dài extensible extnadible, mở rộng đ−ợc, kéo dài đ−ợc, giãn đ−ợc extension sự mở rộng; sự kéo dài; sự giãn đ−ợc, sự khuếch e. of a field mở rộng một tr−ờng e. of a function mở rộng của một hàm e. of a group mở rộng một nhóm 166
- algebraic e. đs. mở rộng đại số analytic e. mở rộng giải tích equationally complete e. mở rộng hoàn toàn t−ơng đ−ơng flat e. mở rộng phẳng inessential e. đs. mở rộng không cốt yếu iterated e. mở rộng lặp purely transcendental e. đs. mở rộng thuần tuý siêu việt ramified e. hhđs. mở rộng rẽ nhánh relate e.s đs. các mở rộng đồng loại separable e. mở rộng tách đ−ợc superharmonic boundary value e. mở rộng giá trị siêu điều hoà transcendental e. of a field mở rộng siêu việt của một tr−ờng unramifield e. hhđs. mở rộng không rẽ nhánh extensional log. mở rộng khuếch tr−ơng extensive rộng rãi extensor hh. giãn tử absolute e. giãn tử tuyệt đối extent kích th−ớc, ngoại diện exterior bên ngoài, ngoại extinction sự dập tắt, sự làm ngừng; sự đình chỉ; kt. sự thanh toán (nợ) extinguish sự dập tắt, sự làm ng−ng; kt. sự thanh toán (nợ) extra bổ sung; đặc biệt hơn extract trích, khai (căn) e. a root of a number khai căn một số extraction sự trích; sự khai (căn) e. of a root sự khai căn extraneous ngoại lai extraordinary đặc biệt extrapolate ngoại suy extrapolation phép ngoại suy exponential e. phép ngoại suy theo luật số mũ 167
- linear e. phép ngoại suy tuyến tính parabolic e. phép ngoại suy parabolic extremal (đ−ờng) cực trị accessory e. đ−ờng cực trị broken e. gt. đ−ờng cực trị gãy, đ−ờng cực trị gấp khúc relative e. đ−ờng cực trị t−ơng đối extreme cực trị ở đầu mút, cực hạn extremum cực trị relative e. gt. cực trị t−ơng đối weak e. cực trị yếu eye mắt || nhìn, xem electric (al) e. con mắt điện; quang tử eyepiece vl. thị kính, kính nhìn 168
- F fabric cơ cấu, cấu trúc face mặt, diện; bề mặt f. of simplex mặt của đơn hình end f. mt. mặt cuối lateral f. mặt bên old f. mặt bên proper f. mặt chân chính tube f. màn ống (tia điện tử) facet mặt, diện facient mt. nhân tử facile dễ; đơn giản facilitate làm dễ dàng, tạo điều kiện, giảm nhẹ facility thiết bị, trang bị, công cụ, ph−ơng tiện communication f. ph−ơng tiện thông tin test f. dụng cụ thí nghiệm fact sự việc in f.thật ra factor nhana tử, nhân tố, thừa số, hệ số f. of a polynomial nhân tử của một đa thức f. of a term thừa số của một số accumulation f. nhân tủ tích luỹ (nhân tử 1+r trong A=P(1+r)n trong phép tính phần trăm) adjustment f. nhân tử điều chỉnh amplification f. hệ số khuếch đại attenuation f. nhân tử suy giảm, hệ số tắt dần bearing capacity f. hệ số tải chung common f. nhân tử chung aomposition f. nhân tố hợp thành constant f. nhân tử không đổi, thừa số không đổi 169
- conversion f. nhân tử chuyển hoán correction f. hệ số hiệu chính coupling f. hệ số ghép damping f. hệ số làm tắt dần delay f. hệ số trễ, đại l−ợng trễ depolarizing f. nhân tố khử cực determining f. yếu tố xác định direct f. đs. nhân tử trực tiếp dissipation f. hệ số hao tán distorsion f. hệ số méo divergence f. hệ số phân kỳ efficiency f. tk. hệ số hiệu quả; xib. hệ số hiệu dụng, hiệu suất extraneous f. nhân tử ngoại lai feedback f. xib. hệ số liên hệ ng−ợc form f. hệ số dạng (của một tr−ờng) frequency f. nhân tử tần số gain f. hệ số khuếch đại general f. tk. nhân tố chung (cho tất cả các biến) integrating f. gt. nhân tử lấy tích phân interaction f. hệ số t−ơng tác invariant f. nhân tử bất biến load f. hệ số tải loss f. xib. hệ số tổn thất modulation f. hệ số biến điệu monomial f. of an expression nhân tử đơn thức của một biểu thức mutual coupling f. xib. hệ số liên hệ t−ơng hỗ normalization f. nhân tử chuẩn hoá operational f. xib. đặc tr−ng làm việc, tham số tác dụng, tham biến tác dụng output f.xib. hệ số hiệu suất periodicity f. gt. nhân tử tuần hoàn 170
- phase f. xib. hằng số pha, thừa số pha post f. nhân tử sau (bên phải) prime f. [thừa số, nhân tử] nguyên tố propogation f. hệ số truyền rationalizing f. nhana tử hữu tỷ hoá safety f. hệ số an toàn selectivity f. hệ số tuyển lựa shape f. hệ số dạng single scale f. hệ số chuyển dịch đơn vị smoothing f. hệ số trơn stability f. hệ số ổn định stabilization f.xib. hệ số ổn định hoá utilization f. hệ số sử dụng visibility f. độ nhìn thấy t−ơng đối, độ thị kiến factorability tính phân tích đ−ợc (thành nhân tử), tính nhân tử hoá factorable phân tích đ−ợc (thành nhân tử) factorgram biểu đồ nhân tử, nhân tử đồ factorial giai thừa; nhân tố generalized f. giai thừa suy rộng factoring sự phân tích (thành nhân tử) scale f. chọn ty độ, sự chọn thang tỷ lệ factorisable phân tích đ−ợc (thành nhân tử) factorisation sự phân tích thành nhân tử f. of atransformation sự phân tích một phép biến đổi factorization [phép, sự] nhân tử hoá direct f. of algebra phép nhân tử hoá trực tiếp một đại số polar f. of a matrix phân tích cực một ma trận unique f. nhân tử hoá duy nhất factory nhà máy, x−ởng automatic f. xib. nhà máy tự động 171
- factory-built mt. chế tạo ở nhà máy facultative không bắt buộc, tuỳ ý fade vl. sự phai màu, sự tàn lụi // thay đổi dần dần c−ờng độ tín hiệu; làm phai tàn f. in làm mạnh lên; f. out làm yếu đi fading vl. fading; sự phai màu fail không đạt, ch−a đủ kt. phá sản failure mt. chỗ hỏng; cơ. sự phá hỏng; kt. sự phá sản; trch. sự thất bại power f. mt. gián đoạn trong việc cấp năng l−ợng faithful đúng, khớp; chính xác fall sự rơi; cột n−ớc, bậc n−ớc, thác n−ớc free f. sự rơi tự do fallacy nguỵ lý, nguỵ biện false log. sai falschood log. sự sai falsi regular f. ph−ơng pháp đặt sai faltung tích chập familiar quen thuộc, th−ờng; thông th−ờng family họ, tập hợp, hệ thống f. of circles họ vòng tròn f. of ellipses họ elip f. of spirals họ đ−ờng xoắn ốc f. of straight lines họ đ−ờng thẳng f. of surfaces họ mặt cocompatible f. họ đối t−ơng thích complete f. đs. họ đầy đủ confocal f. họ đồng tiêu normal f. of analytic function họ chuẩn tắc các hàm giải tích n-parameter f. of curves họ n-tham số của đ−ờng cong one-parameter f. họ một tham số 172
- far xa farther xa hơn farthest xa nhất at the f. ở xa nhất, nhiều nhất fastness độ cứng, độ bền fatigue vl. sự mỏi (kim loại) fault mt. sự sai, sự hỏng incipient f. sự hỏng bắt đầu xuất hiện ironwork f. cái che thân (máy) sustained f. sự hỏng, ổn định transient f. sự hỏng không ổn định faulty sai; không rõ chất l−ợng favourable thuận tiện, tốt feasible cho phép; có thể thực hiện đ−ợc physically f. thực hiện cụ thể đ−ợc feature nét, đặc điểm feeble yếu feed mt. sự cấp (liệu) sự cung d−ỡng automatic f. cấp liệu tự động gravity f. cấp liệu do trọng l−ợng bản thân line f. sự chuyển băng (sang dòng mới), sự cho băng tape f. cơ cấu kéo băng feedback xib. sự liên hệ ng−ợc curent f. liên hệ ng−ợc dòng degenerative f. liên hệ ng−ợc âm delayed f. liên hệ ng−ợc có chậm devivative f. liên hệ ng−ợc theo đạo hàm envelope f. liên hệ ng−ợc theo hình bao external f. liên hệ ng−ợc ngoài inverse f. liên hệ ng−ợc âm lagging f. liên hệ ng−ợc trễ 173
- local f. liên hệ ng−ợc địa ph−ơng monitoring f. liên hệ ng−ợc kiểm tra negative f. liên hệ ng−ợc âm output f. liên hệ ng−ợc từ lối ra position f. liên hệ ng−ợc theo vị trí rate f. theo vận tốc reference f. liên hệ ng−ợc khởi đầu, liên hệ ng−ợc xuất phát voltage f. liên hệ ng−ợc theo hiệu thế fecder mt. bộ phận cung d−ỡng, tuyến cấp liệu; vl. dây tải điện; fidơ feeding mt. sự cấp (liệu), sự cung d−ỡng continuous f. mt. sự cấp liên tục feel cảm thấy feeler mt. cảm thấy, cái thụ biến ferrite mt. ferit ferroelectric vl. chất sắt điện ferroelectricity tính sắt điện few một vài, ít a. f. một vài fiber top. thớ, sợi fibration sự phân thớ local f. phân thớ địa ph−ơng regular f. phân thớ chính quy weak f. phân thớ yếu fiblre thớ, sợi fictitious giả tạo, t−ởng t−ợng fidelity mt. độ trung thành, độ chính xác (của sự sao lại, của sự nhớ lại); sự sát nghĩa (của bản dịch) fiducial an toàn, tin cậy, bảo đảm field tr−ờng, miền, thể phạm vi, lĩnh vực f. of class two đs. tr−ờng lớp thứ hai, tr−ờng siêu Aben f. of constants đs. tr−ờng các hằng số 174
- f. of events tr−ờng các biến cố f. of extremals gt. tr−ờng các đ−ờng cực trị f. of porce tr−ờng lực f. of integration tr−ờng tích phân f. of lines tr−ờng tuyến f. of points tr−ờng điểm f. of quotients tr−ờng các th−ơng f. of sets đs. tr−ờng các tập hợp f. of vectors tr−ờng vectơ algebraic number f. tr−ờng số đại số base f. tr−ờng cơ sở class f. tr−ờng các lớp coefficient f. đs. tr−ờng các hệ số commutative f. tr−ờng giao hoán complete f. đs. tr−ờng đầy đủ complete ordered f. đs. tr−ờng đ−ợc sắp toàn phần congruence f. đs. tr−ờng đồng d− conjugate f.s đs. các tr−ờng liên hợp convervation f. (of force) tr−ờng bảo toàn (lực) constant f. đs. tr−ờng hằng số cubic f. tr−ờng bậc ba ecylotomic f. đs. tr−ờng chia vòng tròn derived f. (with respect to a valuation) tr−ờng dẫn suất (đối với một sự định giá) difference f. đs. tr−ờng sai phân differential f. hh. tr−ờng h−ớng electromagnetic f. tr−ờng điện tử elliptic(al) f. đs. tr−ờng eliptic formally real f. đs. tr−ờng thực về hình thức free f. tr−ờng tự do 175
- ground f. tr−ờng cơ sở hyper-real f. tr−ờng siêu thực inertia f. tr−ờng quán tính intermediate f. đs. tr−ờng trung gian irrotational f. tr−ờng không rôta local f. đs. tr−ờng địa ph−ơng magnetic f. vt. từ tr−ờng measure f. tr−ờng có độ đo modular f. tr−ờng môđun multidifferential f. tr−ờng đa vi phân neutral f. đs. tr−ờng trung hoà non-commutative f. tr−ờng không giao hoán number f. tr−ờng số ordered f. đs. tr−ờng đ−ợc sắp partial differential f. đs. tr−ờng vi phân riêng perfect f. tr−ờng hoàn toàn prime f. tr−ờng nguyên tố quadratic f. đs. tr−ờng bậc hai quotient f. tr−ờng các th−ơng radiation f. tr−ờng bức xạ ramification f. tr−ờng rẽ nhánh real number f. tr−ờng số thực rotational f. tr−ờng rôta scalar f. tr−ờng vô h−ớng skew f. đs. tr−ờng không giao hoán solenoidal vector f. hh. tr−ờng vectơ xolenoit splitting f. đs. tr−ờng khai triển tensor f. hh. tr−ờng tenxơ topological f. tr−ờng tôpô total real f. tr−ờng thực toàn phần 176
- true quotient f. đs. tr−ờng th−ơng dúng two-dimentional f. tr−ờng hai chiều vector f. tr−ờng vectơ velocity f. tr−ờng vận tốc vortex f. tr−ờng rôta fifteen m−ới lăm (15) fifteeth thứ m−ời lăm, phần thứ m−ời lăm fiftieth thứ năm m−ơi, phần thứ năm m−ơi fifty năm m−ơi (50) figurate sự t−ợng tr−ng, sự biểu hiện figure hình; ký hiệu, dấu hiệu (của chữ số); hệ số; hình vẽ; biểu đồ in round f.s lấy tròn, quy tròn f. of noise hệ số ồn f. of syllogism log. cách của tam đoạn luận circumscribed f. hình ngoại tiếp congruent f.s hình t−ơng đẳng correlative f. hình đối xạ geometric f. hình hình học homothetic f.s hình vị tự identical f.s các hình đồng nhất inscribed f. hình nội tiếp percpective f. hình phối cảnh plane f. hình phẳng polar reciprocal f.s hình đối cực projecting f. hình chiếu ảnh radially related f.s hh. các hình vị tự reciprocal f. hình thuận nghịch significant f. chữ số có nghĩa similar f.s các hình đồng dạng squarable f. hình cầu ph−ơng đ−ợc 177
- symmetric f. hình đối xứng vertex f. hình đỉnh file mt. bộ phận ghi chữ, phiếu ghi tên filing sự đ−a vào phiếu ghi tên, sự đ−a vào bộ phận l−u trữ fill hoàn thành fillet đs. băng giải film mt.; vl. phim, màng // chụp phim continuously moving f. phim di động liên tục plastic f. phim bằng chất dẻo sensitive f. phim bắt sáng transparent f. phim trong suốt filming mt. sự chụp phim filter xib.; vl. cái lọc, bộ lọc, máy lọc all-pass f. máy lọc pha amplitude f. máy lọc biên độ band f. máy lọc giải band-elimination f. máy lọc khử theo giải bandpass f. cái lọc băng (giải) elamping f. cái lọc đ−ợc giữ cố định compensating f. cái lọc bổ chính discontinuous f. máy lọc xung feedback f. cái lọc hệ ng−ợc frequency f. cái lọc tần số high-pass f. cái lọc sao infinite memory f. bộ lọc có nhớ vô hạn interference f. máy lọc chống nhiễu loạn lossless f. máy lọc không hao low-pass f. máy lọc các tần thấp mode f. cái lọc kiểu sóng noise f. cái lọc tiếng ồn 178
- nonlinear f. bộ lọc không tuyến tính normalized f. bộ lọc đ−ợc chuẩn hoá optimun f. bộ lọc tối −u output f. máy lọc (có) lối ra predicting f. cái lọc tiên đoán pulsed f. máy lọc xung seperation f. cái lọc tách stable f. cái lọc ổn định suppression f. máy lọc chẵn total f. bộ lọc phức tuned f. cái lọc cộng h−ởng wave f. cái lọc sóng filtered đã đ−ợc lọc filtration sự lọc convergent f. đs. sự lọc hội tụ regular f. đs. sự lọc chính quy fin cơ. bộ ổn định, cái làm ổn định final kết thúc cuối cùng finance kt. tài chính financial kt. (thuộc) tài chính find tìm thấy finder mt. bộ tìm fine chính xác, thuần tuý; top. mịn // làm sạch fineness độ nhỏ của phân hoạch; cơ. tính chất khí động lực học finer top. mịn hơn finish hoàn thành, kết thúc finitary hữu hạn finite hữu hạn finitism log. chủ nghĩa hữu hạn finned tựa lên, tựa vào 179
- firm kt. hàng buôn // rắn, bền; ổn định first thứ nhất, đầu tiên at f. từ đầu, đầu tiên from the f. ngay từ đầu f. of all tr−ớc hết fiscal kt. (thuộc) thu nhập fish trch. thẻ bằng ngà fision vl. sự chia, sự tách, sự phân hạch; cơ. sự nứt nuclear f. sự phân hạch nguyên tử spontaneous f. sự phân hạch tự phát fit thích hợp, phù hợp // kẻ theo điểm fitness sự thích hợp, sự t−ơng ứng fitting sự thích hợp, sự vẽ theo các điểm curve f. vẽ đ−ờng cong thực nghiệm; vẽ đ−ờng cong theo các điểm leasr square f. san bằng bằng ph−ơng pháp bình ph−ơng bé nhất five năm (5) fix cố định fixation top. sự cố định fixed cố định, ổn định; không đổi flame vl. ngọn lửa flap cơ. cánh tà sau (của máy bay); bảng chắn flast vl. tia sáng; sự nổ; sự bốc cháy flat phẳng; bẹt concircularly f. phẳng đồng viên locally f. hh. phẳng địa ph−ơng, ơclit địa ph−ơng projectively f.hh. phẳng xạ ảnh, ơclit xạ ảnh flatness tính phẳng; tính bẹt flatten làm bẹt, san bằng flecnode flenôt flection sự uốn; đạo hàm bậc hai 180
- flex uốn flexibility tính uốn đ−ợc, tính đàn hồi flexble uốn đ−ợc, đàn hồi đ−ợc flexion độ uốn; đao hàm bậc hai f. of surface độ uốn của một mặt flexowriter mt. thiết bị in nhanh, flecxôraitơ flexure độ uốn flight cơ. sự bay blind f. cơ. sự bay mù level f. cơ. sự bay nằm ngang floating thay đổi; phiếm định; trôi floating-point mt. dấy phẩy động floor sàn, đáy flow dòng, sự chảy, l−u l−ợng diabatic f. dòng đoạn nhiệt back f. dòng ng−ợc channel f. dòng chảy trong circular f. dòng hình tròn conical f. dòng hình nón divergent f. dòng phân kỳ energy f. dòng năng l−ợng fliud f. dòng chất lỏng free f. dòng tự do gas f. dòng khí geodesic f. gt. dòng trắc địa hypersonic f. dòng siêu âm gadually varied f. dòng biến đổi dần isentropic f. dòng đẳng entropi jet f. dòng tia laminar f. dòng thành lớp 181
- logarithmic spiral f. dòng xoắn ốc lôga mass f. dòng khối l−ợng non-steady f. dòng không ổn định ordinarry f. dòng thông th−ờng parallel f. dòng song song plastic f. dòng dẻo potential f. cơ. dòng thế pressure f. dòng áp rapid f. dòng nhanh rapidly varied f. dòng biến nhanh secondary f. dòng thứ cấp shearing f. dòng sát, dòng tr−ợt, dòng cắt spiral f. dòng xoắn ốc steady f. dòng ổn định suberitical f. dòng tr−ớc tới hạn subsonic f. dòng d−ới âm tốc superciritical f. dòng siêu tới hạn, dòng (mạnh) xiết traffic f. dòng vận tải tranqiul f. dòng yên lặng turbulent f. dòng xoáy uniform f. dòng đều unsteady f. dòng không ổn định variable f. dòng biến thiên vortex f. hh. dòng rôta fluctuate thăng giáng, dao động fluctuation sự thăng giáng, sự dao động; biến thiên total f. biến thiên toàn phần ideal f. of function biến thiên toàn phần của một hàm velocity f. biến thiên vận tốc fluid chất lỏng; môi tr−ờng 182
- compressible f. chất lỏng nén đ−ợc ideal f. chất lỏng lý t−ởng perfect f. chất lỏng nhớt fluidity tính lỏng, độ lỏng fluorescence sự huỳnh quang flutter vl. phách động flux thông l−ợng, dòng enegy f. năng thông, dòng năng l−ợng luminous f. quang thông, dòng ánh sáng magnetic f. thông l−ợng từ vanishing f. thông l−ợng triệt tiêu focal (thuộc) tiêu điểm focus tiêu điểm, tập trung tại tiêu điểm fold gấp uốn folium tờ, lá f. of Descartes lá Đề các (đồ thị x3 + y3 = 3axy) double f. lá kép parabolic f. đ−ờng hình lá parabolic simple f. lá đơn follow theo sau follower mt. bộ nhắc lại, mắc sao lại, bộ theo dõi automatic curve f. bộ sao lại các đ−ờng cong tự động cam f. bộ sao lại cam curve f. bộ theo dõi đ−ờng cong follwing nh− sau; sau đây foot chân (đ−ờng thẳng góc); phút (đơn vị đo l−ờng Anh) f. of a perpendicular chân đ−ờng vuông góc forbid cấm; không giải đ−ợc forbiedden bị cấm; không giải đ−ợc force lực, c−ờng độ || c−ỡng bức 183
- f. of gravity trọng lực f. of inertia lực quán tính f. of mortality kt. c−ờng độ tử vong f. of repulsion lực đẩy active f. lực tác động axial f. lực h−ớng trục central f. lực xuyên tâm centrifugal f. lực ly tâm collinear f.s lực cộng tuyến concentrated f. lực tập trung concurrent f.s lực đồng quy conservation f. lực bảo toàn constraining f.s các lực buộc, các lực pháp tuyến, các lực tác động thẳng góc với ph−ơng chuyển động driving f. lực phát động elastic restoring f. lực khôi phục đàn hồi electromotive f. lực điện động external f. lực ngoài, ngoại lực frictional f. lực ma sát generalized f. lực suy rộng gyroscopic f. lực hồi chuyển inertia f. lực quán tính internal f. lực trong, nội lực magnetizing f. c−ờng độ từ tr−ờng motive f. lực chuyển động net f. cơ. lực tổng hợp non-conservative f. lực không bảo toàn propulsive f. lực kéo reactive f.s phản lực repulsive f. lực đẩy 184
- resultant f. lực tổng hợp shearing f. lực cắt, lực tr−ợt, lực xát short-range f.s lực tác dụng ngắn surface f. lực mặt tensile f. cơ. sức căng forced bị c−ỡng bức forrecast tiên đoán, dự đoán, dự báo forecasting sự tiên đoán, sự dự đoán, sự dự báo form dạng // hình thành in matrix f. ở dạng ma trận to bring into canonical f. đ−a về dạng chính tắc adjoint f. hh. dạng [phó liên hợp] algebraic f. dạng đại số bilinear f. dạng song tuyến binary quadraitic f. dạng toàn ph−ơng nhị nguyên biquadratic f. dạng tùng ph−ơng canonical f. of difference equation dạng chính tắc của ph−ơng trình sai phân classical canonical f. dạng chính tắc cổ điển complex f. dạng phức compound quadratic f.s dạng toàn ph−ơng phức hợp conjunctive normal f. dạng chuẩn hội cubic f. dạng bậc ba definite f. đs. dạng xác định differential f. dạng vi phân disjunctive normal f. dạng chuẩn tuyển exterior f. dạng ngoài first fundamental f. dạng cơ bản thứ nhất Hermitain f. dạng Hecnit indeterminate f. gt. dạng vô định inertia f. dạng quán tính 185
- intercept f. of the equation of a straight line ph−ơng trình đ−ờng thẳng theo đoạn thẳng modular f. dạng môđun multilinear f. dạng đa tuyến tính name f. log. dạng tên nonsingular f. dạng không suy biến norm f. log. dạng chuẩn tắc, pháp dạng one-dimensional fundamental f. dạng cơ bản một chiều polynomial f. dạng đa thức positive definite quadraitic f. dạng toàn ph−ơng xác định d−ơng prenex f. dạng tiền l−ợng, dạng prinec primitive f. dạng nguyên thuỷ principal normal f. log. dạng chuẩn chính quadratic f. đs. dạng toàn ph−ơng quadratic differential f. dạng vi phân bậc hai quaternary f. dạng tứ nguyên rational f. dạng hữu tỷ rectangular f. of complex number dạng đại số của số phức second fundamental f. dạng cơ bản thứ hai sesquilinear f. đs. dạng bán song tuyến tính, dạng nửa song tuyến tính standard f. dạng tiêu chuẩn superposed fundamental f. dạng cơ bản chồng chất ternary bilinear f. dạng song tuyến tính tam nguyên ternary quadratic f. dạng toàn ph−ơng tam nguyên ternary quartic f. dạng bậc bốn tam nguyên three-dimensional fundamental f. dạng cơ bản ba chiều trilinear f. dạng tam tuyến tính typical f. dạng dạng điển hình two-dimensional fundamental f. dạng cơ bản hai chiều two-point f. dạng hai điểm 186
- wave f. dạng sóng formal hình thức formalism log. chủ nghĩa hình thức, hệ hình thức formalization log. hình thức hoá formally về mặt hình thức formation sự hình thành, cấu tạo formative hình thành formula công thức addition f. công thức cộng addition f.s of trigonometry công thức cộng l−ợng giác assumption f. công thức giả định asymptotic f. công thức tiệm cận backward interpolation f. công thức nội suy lùi binomial f. công thức nhị thức closed f. công thức đóng coincidence f. công thức trùng ph−ơng column f. công thức cột congruous f.s công thức đồng d− corector f. công thức sửa difference f. công thức sai phân distance-rate-time f. công thức chuyển động đều (l=vt) double-angle f.s công thức góc nhân đôi dublication f. công thức tăng đôi empiric f. công thức thực nghiệm end f. công thức cuối even-numbered f. công thức có số chẵn five-term f. công thứcnăm số hạng forward interpolation f. công thức nội suy tiến half-angle f.s công thức góc chia đôi incidence f. công thức liên thuộc 187
- integral f. công thức tích phân interdeducible f.s công thức suy diễn nh− nhau interpolation f. gt. công thức nội suy inverse f.gt. công thức nghịch đảo inversion f. gt. công thức nghịch đảo irrefultable f. công thức chắc chắn đúng logarithmic f. công thức lôga number-theoretic f.log. công thức số học open f. log. công thức mở postulation f. công thức giả định prediction f. công thức tiên đoán prenex f. công thức prinec prime f. công thức nguyên tố principal f. log. công thức chính primoidal f. công thức thể tích lăng trụ cụt product f., production f. công thức đ−a về dạng lôga hoá provable f. công thức chứng minh đ−ợc quadratic f. công thức các nghiệm của ph−ơng trình bậc hai quadrature f. log. công thức cầu ph−ơng quadrature f. of close type (open type) công thức cầu ph−ơng kiểu đóng (kiểu mở) rectangular f. log. công thức hình chữ nhật recursion f. log. công thức truy toán, công thức đệ quy reduction f.s công thức bác đ−ợc side f. log. công thức cạnh simple interest f. tk. công thức lãi đơn starter f. công thức xuất pháp subtraction f.s công thức trừ summation f. gt. công thức lấy tổng thin-lens f.s vl. công thức lăng kính mỏng 188
- translation f.s hh. công thức dời trục toạ độ trapezoid f. công thức hình thang universal-coefficient f. công thức hệ số phổ dụng verifiable f. log. công thức nghiệm đ−ợc formulation (of equation) lập ph−ơng trình forth về phía tr−ớc; từ nay về sau and so f.vân vân so far f. trong trừng mực ấy fortieth thứ bốn m−ơi; phần thứ bốn m−ơi fortuitous ngẫu nhiên forty bốn m−ơi (40) forward về phía tr−ớc, đi tr−ớc, v−ợt tr−ớc found xây dựng, thành lập foundation cơ sở, nền móng f. of geometry cơ sở hình học founded có cơ sở four bốn (4) fourfold bội bốn, bốn lần four-group đs. nhóm bốn, nhóm Klein fourscore tám m−ơi (từ cổ) (80) fourteen m−ời bốn (14) fourteenth thứ m−ời bốn; phân fthứ m−ời bốn fourth thứ bốn, phần thứ bốn fractile tk. điểm phân vị fraction phân số; một phần f. in its lowest terms phân số tối giản ascendant continued f. liên phân số tăng binary f. phân số nhị nguyên comon f. phân số thông th−ờng (tử và mẫu đều là số nguyên) complex f. phân số bốn tầng 189
- continued f. liên phân số convergent continued f. liên phân số hội tụ decimal f. phân số thập phân descending continued f. liên phân số giảm improper f. phân số không thực sự non-terminating continued f. liên phân số vô hạn parial f. gt. phân thức đơn giản periodic continued f. liên phân số tuần hoàn periodical f. phân số tuần hoàn proper f. phân số thực sự rational f. phân thức hữu tỷ rational algebraic f. phân thức đại số hữu tỷ recurrent continued f. liên phân số tuần hoàn sampling f. tk. tỷ suất lấy mẫu similar f.s các phân số đồng dạng simple f. phân số thông th−ờng simplified f. phân số tối giản terminating contunued f. gt. liên phân số hữu hạn unit f. phân số có tử số đơn vị unlike f. s các phân số không đồng dạng vulgar f. phân số thông th−ờng fractinal (thuộc) phân số, bộ phận fractionary phân số; bộ phận frame dàn, khung; hệ quy chiếu, hệ toạ độ // dựng f. of reference hệ quy chiếu thiên văn astronomical f. of reference tv. hệ quy chiếu thiên văn rigid f. cơ. dàn cứng framework hệ dàn free tự do freedom sự tự do 190
- freely một cách tự do frequency vl. tần số angular f. tần số góc audio f. tần số âm (thanh) base f. tần số cơ sở beat f. tần số phách carrier f. tần số mang cell f. tần số nhóm circular f. tần số vòng class f. tần số lớp collision f. tần số va chạm commercial f. tk. tần số công nghiệp; tần số th−ơng mại conversion f. tần số biển đổi critical f. tần số tới hạn cut-off f. tần số cắt, tần số tới hạn cyclic f. tần số vòng driving f. tần số kích thích marginal f. tk. tần số biên duyên master f. mt. tần số chính natural f. tần số riêng non-dimensional f. tần số không thứ nguyên pulse f. tần số lặp các xung pulse-recurrence f. mt. tần số lặp các xung relative f. tần số t−ơng đối resonance f. tần số cộng h−ởng scan f. tần số quét signal f. tần số tín hiệu signal-carrier f. tần số mang tín hiệu spacing f. tần số nghỉ theoretical f. tk. tần số lý thuyết, xác suất 191
- transition f.xib. tần số chuyển tiếp frequent th−ờng xuyên friction vl. ma sát internal f. ma sát trong linear f. ma sát tuyến tính rolling f. ma sát lăn skin f. cơ. ma sát mặt ngoài static and kenetic f. ma sát tĩnh và động fringe vành, đ−ờng viền interference f. vành gia thoa front vl. tuyến, mặt tr−ớc; mặt đầu tròn cold f. vl. mặt đầu lạnh, tuyến lạnh oblique shock f. tuyến kích động xiên reaction f. tuyến phản lực reflected shock f. tuyến kích động phản xạ shock f. tuyến kích động spherical shock f. tuyến kích động cầu stationary shock f. tuyến kích động dừng warm f. tuyến ấm wave f. mặt sóng, đầu sóng frontal chính diện; (thuộc) tuyến, biên frontier biên giới frustum hình cụt f. of a cone hình nón cụt f. of a pyramud hình chót cụt fulcrum cơ. điểm tựa full toàn thể, toàn phần, đầy // hoàn toàn full-scale ở độ lớn tự nhiên full-size cỡ toàn phần full-sphere top. quả cầu 192
- fully hoàn toàn, đầy đủ function hàm, hàm số; chức năng // tác dụng, vận hành f. of bounded variation hàm có biến phân bị chặn f. of a complex(real) variable hàm biến số phức thực f. of concentration tk. hàm tập trung f. of dispersion kt. hàm phân tán f. of exponential type hàm kiểu mũ f. of finite genus gt. hàm có giống hữu hạn f. of f. hàm của hàm, hàm hợp f. of infinite type hàm kiểu vô hạn, hàm kiểu cực đại f. of limited variation hàm có biến phân bị chặn f. of maximun type hàm kiểu cực đại, hàm kiểu vô hạn f. of minimum type gt. hàm kiểu cực tiểu f. of position hàm vị trí f. of random variable xs. hàm cuả biến ngẫu nhiên f. of singularities gt. hàm các điểm kỳ dị, thành phần kỳ dị f. of support hàm tựa absolutely additive set f. hàm tuyệt đối cộng tính absolute monotonic f. hàm đơn điệu tuyệt đối acylic f. hàm không tuần hoàn, hàm phi xilic adjustment f. tk. đặc tr−ng của tập hợp thống kê algebraic(al) f. hàm đại số alternate f. đs. hàm thay phiên analytic(al) f. hàm giải tích antihyperbolic f. s. hàm hipebolic ng−ợc antitrigonometric f. hàm l−ợng giác ng−ợc arc-hyperbolic f.s hàm hipebolic ng−ợc area f. hàm xác định diện tích (trong không gian Mincopxki) arithmetric f. hàm số học associated integral f. hàm nguyên liên đới 193
- asympotic distribution f. hàm phân phối tiệm cận atomic set f. hàm tập hợp nguyên tử automorphic f. hàm tự đẳng cấu beta f. hàm bêta bicomplex f. hàm song phức bicontinuous f. hàm song liên tục biharmonic f. hàm song điều hoà bijective f. hàm song ánh bilinear f. hàm song tuyến tính Boolean f. hàm Bun bounded f. hàm bị chặn bounded set f. hàm tập bị chặn carries f. hàm mang characteristic f. hàm đặc tr−ng circular cylinder f. hàm trụ tròn circular cylindrial wave f. hàm sóng trụ tròn circulary symmetric f. hàm đối xứng tròn class f. hàm lớp closure f. hàm đóng close-to-convex f. hàm gần lồi combinable f. hàm hợp đ−ợc comparable f. hàm so sánh đ−ợc complementary f. hàm bù (nghiệm đực biệt của một ph−ơng trình vi phân tuyến tính không thuần nhất) complementary error f. hàm sai bù complete analytic f. hàm giải tích đầy đủ completely additive set f. gt. hàm tập hợp cộng tính hoàn toàn completely defined f. log. hàm xác định khắp nơi complex f. hàm số phức complex velocity f. hàm vận tốc phức 194
- composite f. gt. hàm hợp computable f. log. hàm tính đ−ợc concave f. hàm lõm confluent hypergeometric f. gt. hàm siêu bội suy biến conical f. hàm cônic conjugate f.s hàm liên hợp conjugate harmonic f.s gt. hàm điều hoà liên hợp content f. hàm dung tích contiguous hypergeometric f.s hàm siêu bội tiệm cận continuous f. hàm liên tục control f. hàm kiểm tra control-allowable f. hàm đièu khiển cho phép convex f. hàm lồi coordinate f. hàm toạ độ cost f. hàm giá (trị) countable additive set f. hàm tập hợp cộng tính đếm đ−ợc covariance f. hàm hiệp ph−ơng sai criterion f. hàm tiêu chuẩn cumulant generating f. xs. hàm sinh tích luỹ cumulative frequency f. hàm tần số tích luỹ cyclotomic f. hàm chia vòng tròn cylindrical f.s hàm trụ hàm Betsen decision f. tk. hàm quyết định decreasing f. hàm giảm demand f. tk. hàm nhu cầu density f. hàm mật độ, mật độ phân phối derived f. hàm dẫn suất determining f. gt. hàm xác định developable f. hàm khai triển đ−ợc differentiable f. hàm lấy vi phân đ−ợc 195
- digamma f. hàm đigama discontinuous f. gt. hàm gián đoạn discriminant f.tk. hàm phân biệt disspation f. hàm tiêu tán distance f. hàm khoảng cách distribution f. hàm phân phối dominant f. hàm số trội doubly periodic f. hàm song tuần hoàn drriving f. hàm đầy elementary f. hàm sơ cấp elementary symmetric f. hàm đối xứng có bản elementary transcendental f. hàm siêu việt sơ cấp elliptic(al) f. hàm eliptic elliptic(ai) cylinder f. hàm trụ eliptic elliptic modular f. hàm môđunla eliptic energy f. hàm năng l−ợng entrire f. gt. hàm nguyên entrire f. of zero type hàm nguyên loại cực tiểu entrire rational f. hàm hữu tỷ nguyên envolope f. hàm bao equimeasurable f. hàm đồng đẳng đo đ−ợc eror f. hàm sai số, hàm độ sai, tích phân xác suất sai số (y=erfx, y=erfcx, y=erfix) even f. hàm chẵn expenditure f. hàm chi phí explicit f. hàm hiện expomential f. hàm mũ factorable f. hàm nhân tử hoá đ−ợc factorial f. hàm giai thừa finite f. hàm hữu hạn 196
- flow f. gt. hàm dòng force f. thế vị, hàm lực forcing f. hàm c−ỡng bức free f. hàm tự do frequency f. hàm tần số frequency distribution f. hàm mật độ, mật độ phân phối gamma f. hàm gama general recursive f. hàm đệ quy toàn phần generating f. hàm sinh Hamiltonian f. vl. hàm Haminton harmonic f. hàm điều hoà holomorphic f. hàm chỉnh hình, hàm giải tích homogeneous f. hàm thuần nhất homographic f. hàm đơn ứng hyperbolic f. gt. hàm hypebolic hyperbolic inverse f. hàm hypebolic ng−ợc hyperconical f. hàm siêu nón hyperelliptic f. hàm siêu eliptic hypergeometric f. hàm siêu bội hyperharmonic f. hàm siêu điều hoà implicit f. hàm ẩn impulse f. hàm xung incomplete beta f. gt. hàm bêta khuyết incomplete gamma f. gt. hàm gama khuyết incomplete defined f. log. hàm xác định không hoàn toàn increasing f. hàm tăng independent f.s gt. hàm độc lập indicator f. hàm chỉ tiêu của hàm nguyên initial f. log. nguyên hàm injective f. hàm đơn ánh 197
- integrable f. gt. hàm khả tích integral f. of mean tyoe gt. hàm nguyên loại chuẩn tắc integral algebraic f. hàm đại số nguyên integral transcendental f. hàm siêu việt nguyên interior f. gt. hàm trong interval f. gt. hàm khoảng cách inverse f. gt. hàm ng−ợc inverse circular f. hàm vòng ng−ợc, hàm l−ợng giác ng−ợc inverse hyperbolic f. hàm hypebolic ng−ợc inverse trigonometric f. hàm l−ợng giác ng−ợc, hàm vòng ng−ợc irrational f. hàm vô tỷ iterated f. hàm lặp iterative impedance f. hàm tổng trở lặp jum f. xib. hàm b−ớc nhảy kernel f. gt. hàm hạch known f. hàm đã biết lacunary f. hàm tổng Lagrangian f. vl. hàm Lagrăng, thế động lực lifting f. hàm nâng limited f. hàm bị chặn linear f. hàm tuyến tính linear integral f. hàm nguyên tuyến tính locally constant f. hàm hằng địa ph−ơng logarithmic f. hàm lôga logarithmic trigonometric f. hàm lôga l−ợng giác logarithmically convex f. hàm có lôga lồi logical f. log. hàm lôgic logistic f. kt. hàm lôgittic loss f. hàm tổn thất many-valued f. gt. hàm đa trị 198
- mapping f. gt. hàm ánh xạ measure f. gt. độ đo measurable f. hàm đo đ−ợc meromorphic f. gt. hàm phân hình metaharmonic f. hàm mêta điều hoà minimal f., minimun f. hàm cực tiểu modular f. hàm môđunla moment generating f. hàm sinh các mômen monodrome f. hàm đơn đạo monogenic analytic f. gt. hàm giải tích đơn diễn monogenic f. of complex variable gt. hàm biến phức đơn diễn monotone f. gt. hàm đơn điệu multiform f. hàm đa trị multilinear f. hàm đa tuyến tính multiple f. hàm bội multiple valued f. hàm đa trị multiplicative f. hàm nhân tính multivalent f. hàm đa diệp multivalued f. hàm đa trị natural trigonometrical f. hàm l−ợng giác tự nhiên negatively infinite f. hàm âm lớn vô hạn non-analytic f. hàm không giải tích non-differentiable f. hàm không khả vi nn-negative additive f. hàm cộng tính không âm non-periodic f. hàm không tuần hoàn non-uniform f. hàm không đơn trị normal f. hàm chuẩn tắc normalized orthogonal f.s hàm trực giao chuẩn hoá null f. hàm không numerical f. hàm bằng số 199
- objective f. trch. hàm mục tiêu odd f. hàm lẻ one-valued f. gt. hàm đơn trị operator f. hàm toán tử order f. hàm thứ tự orthogonal f.s. hàm trực giao oscillating f. hàm dao động parabolic(al) cylinder f. hàm trụ parabolic partial f. hàm bộ phận partial recursive f. hàm đệ quy bộ phận partition f. hàm phân hoạch pattern f. hàm sơ đồ (dùng để tính các bản bất biến) periodie f. hàm tuần hoàn p-harmonic f. hàm p- điều hoà phase f. hàm pha phi f. hàm phi (của Ơle) piecewise continuous f. hàm liên tục từng mảnh piecewise regular f. hàm chính quy từng mảnh plurisubharmonic f. hàm đa điều hoà d−ới point f. gt. hàm điểm polygonal f. hàm đa giác polyharmonic f. hàm đa điều hoà possibility f. hàm khả năng positive f. hàm d−ơng positive definite energy f. hàm năng l−ợng xác định d−ơng positive real f. hàm thực d−ơng positively infinite f. hàm d−ơng lớn vô hạn potential f. thế vị, hàm lực, đa điều hoà power f. tk. hàm lực l−ợng primitive f. hàm nguyên thuỷ 200



