Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 3)

pdf 50 trang phuongnguyen 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 3)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfngu_phap_tieng_anh_phan_2.pdf

Nội dung text: Ngữ pháp tiếng Anh (Phần 3)

  1. simple closed c. đ−ờng đóng đơn sine c. đ−ờng sin sinistrorsal c. đ−ờng xoắn trái skew c. hh. đ−ờng lệch space c. hh. đ−ờng ghềnh star-like c. đ−ờng giống hình sao stress-train c. đ−ờng ứng suất biến dạng syzygetic c. đ−ờng hội xung, đ−ờng xiziji tangent c. đ−ờng tiếp xúc three leaved rose c. đ−ờng hoa hồng ba cánh trannsendental c. đ−ờng siêu việt transition c. đ−ờng chuyển tiếp triangular symmetric c. đ−ờng đối xứng tam giác trigonometric(al) c. đ−ờng l−ợng giác twisted c. đ−ờng xoắn unicursal c. hh. đ−ờng đơn hoạch curved cong curvilinear cong, phí tuyến curvometer máy đo đ−ờng cong cusp hh. điểm lùi c. of the first kind (simple c.) điểm lùi loại một) c. of the second kind điểm lùi loại hai double c. điểm tự tiếp xúc cuspdal (thuộc) điểm lùi cut nhát cắt || cắt c. in bật, cho chạy; c. off, c. out. cắt, tắt, hãm cybernetics điều khiển học, xibecnetic engineering c. điều khiển học kỹ thuật cycle sự tuần hoàn, chu trình, chu kỳ || làm theo chu trình accumulation c. chu trình tích luỹ effective c. đs. chu trình hữu hiệu 101
  2. essential c. top. chu trình cốt yếu fixed c. chu trình không đổi forword-type c. chu trình chuyển động lên tr−ớc ideal c. chu trình lý t−ởng limit c. gt. chu trình giới hạn magnetic c. mt. chu trình từ hoá major c. mt. chu trình lớn open c. chu trình mở print c. mt. chu trình in pulse-repetition c. mt. chu trình lặp lại các xung rational c. chu trình hữu tỷ relative c. chu trình t−ơng đối repetitive c. mt. chu trình lặp scanning c. chu trình quyét storage c. chu trình dự trữ timing c. mt. chu trình định thời variable c. chu trình biến thiên virtual c. chu trình ảo cycler thiết bị điều khiển chu trình cyclic(al) xiclic, tròn, tuần hoàn cyclically một cách tuần hoàn cyclide xilic binodal c. xiclit hai nút nodal c. xiclit có nút cycling c. công có chu trình; sự dao động, sự chuyển xung l−ợng cyclograph đồ thị chu trình cyclogram biểu đồ chu trình cycloid xicloit curtate c. xicloit co prolate c. xicloit duỗi 102
  3. cyclometer máy đo quãng đ−ờng, máy đo chu trình cyclosymmetry sự đối xứng chu trình cyclotomic tròn, về việc chia vòng tròn cyclotron xiclôtron cylinder trụ, hình trụ, mặt trụ algebraic c. mặt trụ đại số circular c. hình trụ tròn coaxial c. hình trụ đồng trục compound c. hình trụ đa hợp elliptic(al) c. mặt trụ eliptic envoloping c. mặt trụ bao hyperbolic c. mặt trụ hipebolic imaginary elliptic c. mặt trụ eliptic ảo obliqua c. hình trụ xiên projecting c. trụ chiếu right circular c. hình trụ tròn phẳng rotating c. hình trụ tròn xoay cylindrical (thuộc) mặt trụ cylindroid phỏng trụ cypher số không, chữ số, mã 103
  4. D D’ Alembert toán tử Alembect damp vl. làm tắt dần damped tắt dần damper cái tắt dao động, cái trống rung damping sự tắt dần- critical d. sự tắt dần tới hạn dash nhấn mạnh // nét gạch dash-board mt. bảng dụng cụ (đo) data mt. số liệu, dữ kiện, dữ liệu all or none d. dữ kiện l−ỡng phân ana logue d. số liệu liên tục basal d. dữ kiện cơ sở coded d. dữ kiện mã hoá correction d. bảng hiệu chỉnh cumulative d. tk số liệu tích luỹ experimental d. số liệu thực nghiệm graph d. số liệu đồ thị initial d.mt. dữ kiện [ban đầu, khởi thuỷ ] input d. dữ liệu vào integrated d. tk. các số liẹu gộp numerical d. mt. dữ liệu bằng số observed d. số liệu quan sát qualitative d.tk. dữ kiện định tính randomly fluctuating d. mt. dữ kiện thay đổi ngẫu nhiên ranked d. k dữ kiện đ−ợc xếp hạng refereence d. dữ kiện tham khảo, số liệu tham khảo sensitivity d. dữ kiện nhạy tabular d. dữ kiện dạng bảng 104
  5. test d. số liệu thực nghiệm data-in số liệu vào data-uot số liệu ra datatron máy xử lý số liệu date ngày; tháng // ghi ngày datum số liệu, dữ kiện dead chết debentura công trái, trái khoản debit kt. sức bán, tiền thu nhập (của hãng buôn); số tiền thiếu; cơ. l−u l−ợng debt kt. món nợ national d. quốc trái public d. công trái debtor tk. ng−ời mắc nợ next d. hàng, (số thập phân) tiếp theo previous d. hàng, (số thập phân) đứng tr−ớc decagon hình thập giác regular d. hình thập giác đều decagonal (thuộc) hình thập giác decahedron (thuộc) thập diện decahedron thập diện decamter m−ời mét decatron decatron (đèn dùng cho máy tính) decay vl. phân huỷ deceterate vl. giảm tốc deceleration sự giảm tốc, sự làm chậm lại decibel quyết định decile thập phân vị decillion 1060 (ở Anh); 1033 (ở Mỹ) decimal số thập phân circulating d., peroidical d. số thập phân tuần hoàn 105
  6. finite d. số thập phân hữu hạn ifninite d. số thập phân vô hạn mixed d. số thập phân hỗn tạp non-terminating d. số thập phân vô hạn signed d. số thập phân có dấu terminating d. số thập phân hữu hạn decimeter đêximet decipher tk. đọc mật mã, giải mã deccision quyết định statistic(al) d. tk. quyết định thống kê terminal d. tk. quyết định cuối cùng deck trch. cỗ bài declination tv. nghiêng d. of a celestial point độ chênh lệch của thiên điểm north d. độ lệch d−ơng (độ lệch vè phía Bắc) south d. độ lệch âm (độ lệch về phía Nam) decode đọc mật mã, giải mã decoded đã đọc đ−ợc mật mã, đ−ợc giải mã decoder máy đọc mật mã strorage d. xib. máy đọc mã có nhớ trigger d. bộ giải mã trigơ decomposable phân tích đ−ợc, khai triển đ−ợc decompose phân tích decomposed đ−ợc phân tích, đ−ợc khai triển; bị suy biến decomposition sự phân tích, sự khai triển, sự phân hoạch d. into direct sum phân tích thành tổng trực tiếp d. of a faction sự khai triển một phân số additive d. đs. sự phân tích cộng tính central d. đs. sự phân tích trung tâm direct d. sự phân tích trực tiếp 106
  7. standard d. sự phân tích tiêu chuẩn decrease giảm decrement bậc giảm, giảm l−ợng logarithmic d. giảm l−ợng lôga deduce log. suy diễn; kết luận d. from suy từ deducibility log. suy diễn đ−ợc deduct trừ đi deduction sự trừ đi, suy diễn, kết luận contributorry d. kết luận mang lại hypothetic(al) d. suy diễn, [giả định, giả thiết] resulting d. kết luận cuối cùng subsidiary d. kết luận, phụ trợ, suy diễn bổ trợ deductive log. suy diễn deep sâu, sâu sắc defect (số) khuyết; khuyết tật d. of an analytic funetion số khuyết của một hàm giải tích d. of a space số khuyết của một không gian angular d. khuyết góc (một tam giác) defective khuyết faction d.tk. tỷ số chế phẩm deferlant sóng dồn defernt quỹ tích viên tâm deficiency số khuyết d. of a curve số khuyết của một đ−ờng cong effective d. số khuyết hữu hiệu virtual d. số khuyết ảo deficient khuyết, thiếu definability log. tính xác định đ−ợc, tính khả thi combinatory d. tính khả định tổ hợp definable định nghĩa đ−ợc khả định 107
  8. define định nghĩa, xác định definiendum log biểu thức đ−ợc xác định definiens log. biểu thức định nghĩa definite xác định positively d. xác định d−ơng stochastically d. xác định ngẫu nhiên definiteness tính xác định definition log. định nghĩa explicit d. định nghĩa rõ implicit d. định nghĩa ẩn impredicative d. định nghĩa bất vị từ inductive d. định nghĩa quy nạp operational d. định nghĩa toán tử recursive d. định nghĩa đệ quy regressive d. định nghĩa hồi quy deflate hạ hạng; hạ cấp (của ma trận) deflect lệch (khỏi một đ−ờng thẳng); (bị) khúc xạ deflection vl. sự đổi dạng; sự lệch, độ lệch; độ võng bending d. mũi tên của độ võng large d. độ lệch lớn, độ võng lớn deflective lệch deflector cái làm lệch deflexion sự đổi dạng deform làm biến dạng, làm đổi dạng deformable biến dạng đ−ợc freely d. biến dạng đ−ợc tự do deformation sự biến dạng d. of a surfface biến dạng của một mặt angular d. biến dạng góc chain d. biến dạng dây chuyền 108
  9. continuos d. biến dạng liên tục finit d. biến dạng hữu hạn homogeneous d. biến dạng thuần nhất irrotational d. biến dạng không rôta linear d. biến dạng dài, biến dạng tuyến tính non-homogeneous d. biến dạng không thuần nhất plane d. biến dạng phẳng plastic d. biến dạng dẻo pure d biến dạng thuần tuý tangent d. biến dạng tiếp xúc topological d. biến dạng tôpô degeneracy sự suy biến, sự thoái hoá degenerate suy biến, làm suy biến degeration sự suy biến, sự thoái hoá degenerative suy biến degree độ, cấp bậc d. of accuracy độ chính xác d. of an angle số độ của một góc d. of are độ cung d. of a complex bậc của một mớ d. of confidence độ tin cậy, mức tin cậy d. of correlation độ t−ơng quan d. of a curve bậc của đ−ờng cong d. of a differential equation cấp của một ph−ơng trình vi phân d. of a extension of a field độ mở rộng của một tr−ờng d. of freedom tk. bậc tự do d. of map bậc của một ánh xạ d. of a polynomial đs. bậc của một đa thức d. of separability đs. bậc tách đ−ợc d. of substituition bậc của phép thế 109
  10. d. of transitivity đs. bậc bắc cầu d. of unsolvability log. độ không giải đ−ợc d. of wholeness xib. độ toàn bộ, độ toàn thể bounded d. đs. bậc bị chặn reduced d. bậc thu gọn spherical d. độ cầu transcendence d. đs. độ siêu việt virtual d. độ ảo zero d. bậc không del nabla (∆), toán tử nabla delay làm chậm trễ // sự trậm, sự trễ adjustable d. sự trễ điều chỉnh đ−ợc corrective d. sự trễ hiệu chỉnh one-digit d. sự trễ một hàng static(al) time d. sự trễ thời gian ổn định time d. chậm về thời gian delayed bị chậm delayer cái làm [chậm, trễ] delete gạch, bỏ đi deleted bị bỏ đi delicacy gt. tính sắc sảo, tinh vi (của ph−ơng pháp) delicate gt. (ph−ơng pháp) sắc sảo, tinh vi delimite phân giới, định giới hạn delineate vẽ, mô tả delineation bản vẽ, hình vẽ deliver phân phối delivery mt. sự phân phối, sự cung cấp delta denta (∆) Kronecker d. ký hiệu Krôneckơ demand yêu cầu, nhu cầu 110
  11. demilune tv. nửa tháng; góc phần t− thứ hai demodulation sự khử biến điệu demodilator cái khử biến điệu demography tk. khoa điều tra dân số demonstrable chứng minh đ−ợc demonstrate chứng minh demonstration [sự, phép] chứng minh analytic d. phép chứng minh giải tích direct d. phép chứng minh trực tiếp indirect d. phép chứng minh gián tiếp denary (thuộc) m−ời (10) dence trch. mặt nhị, mặt chỉ số hai dendritic top. hình cây dendroid hình cây dendron top. cây denial log. sự phủ định denominate gọi tên, đặt denomination kt. sự định giá; sự đặt tên (tiền tệ) denominator mẫu số, mẫu thức common d. mẫu chung, mẫu thức chung least common d. mẫu chung nhỏ nhất lowest common d. mẫu chung nhỏ nhất denote ký hiệu : có nghĩa là dense trù mật d. in itself trù mật trong chính nó metriccally gt. trù mật metric nowhere d. không đâu trù mật ultimately d. trù mật tới hạn denseness tính trù mật density mật độ, tính trù mật; tỷ trọng 111
  12. d. of intergers đs. mật độ các số nguyên asymptotic d. đs. mật độ tiệm cận lower d. mật độ d−ới metric d. mật độ metric outer d. mật độ ngoài probability d. mật độ xác suất scalar d. hh. mật độ vô h−ớng spectral d. mật độ phổ tensor d. hh. mật độ tenxơ upper d. mật độ trên denumerable dếm đ−ợc deny phủ định departure độ lệch, độ sai; sự thay đổi kinh độ depart khởi hành; rời khỏi; nghiêng về, lệch về depend phụ thuộc dependence sự phụ thuộc functional d. phụ thuộc hàm linear d. phụ thuộc tuyến tính stochastic d. phụ thuộc ngẫu nhiên dependent phụ thuộc algebraically d. phụ thuộc đại số lincarly d. phụ thuộc tuyến tính depolarization sự khử cực deposit kt. gửi tiền (vào ngân hàng) // món tiền gửi depository hạ, giảm depreciation sự giảm, sự hạ, kt. hạ, giảm (giá) depress giảm, hạ depressed bị giảm, bị hạ depression sự giảm, sự hạ; vlđc. miền áp suất thấp; kt. sự suy thoái 112
  13. d. of order (of differential equation) sự giảm cấp (của một ph−ơng trình vi phân) depth độ sâu d. of an element độ cao của một phần tử critical d. độ sâu tới hạn hydrraulic mean d. độ sâu thuỷ lực trung bình skin d. vl. độ sâu của lớp ngoài nhất true eritical d. độ sâu tới hạn thực derivate gt. đạo số // lấy đạo hàm left hand lower d. đạo số trái d−ới left hand upper d. đạo số trái trên normal d. đạo số theo pháp tuyến right hand upper d. đạo số phải trên derivation phép lấy đạo hàm; nguồn gốc, khởi thuỷ derivative đạo hàm d. from parametric equation dẫn suất từ các ph−ơng trình tham số d. on the left (right) đạo hàm bên trái (bên phải) d. of a group các dẫn suất của một nhóm d. s of higher order đạo hàm cấp cao d. of a vectơ đạo hàm của một vectơ absolute d. đạo hàm tuyệt đối approximate d. gt đạo hàm xấp xỉ areolar d. đạo hàm diện tích backward d. gt. đạo hàm bên phải covariant d. đạo hàm hiệp biến directional d. đạo hàm theo h−ớng forward d. đạo hàm bên phải fractional d. gt. đạo hàm cấp phân số generalizer d. đạo hàm suy rộng hight d. gt. đạo hàm cấp cao 113
  14. left d. đạo hàm bên trái logarithmic d. gt. đạo hàm lôga maximum directional d. đạo hàm h−ớng cực đại normal d. đạo hàm pháp tuyến parrmetric d. đạo hàm tham số partial d. đạo hàm riêng particle d. đạo hàm toàn phần right-hand d. đạo hàm bên phải succes ive d.s các đạo hàm liên tiếp total d. đạo hàm toàn phần derive log. suy ra dervived dẫn suất descend giảm, đi xuống descendant con cháu (trong quá trình phân nhánh) descent sự giảm constrained d. sự giảm ràng buộc infinite d. sự giảm vô hạn quickest d., steepest d. sự giảm nhanh nhất describe mô tả description log. sự mô tả descriptive log. mô tả design thiết kế; dự án || sự lập kế hoạch d. of experiments lập kế hoạch thực nghiệm; tk. [bố trí; thiết kế] thí nghiệm balanced d. kế hoạch cân đối control d. tổng hợp điều khiển logical d. tổng hợp lôgic program d. lập ch−ơng trình sample d. thiết kế mẫu designate xác định, chỉ, ký hiệu 114
  15. designation log. sự chỉ; ký hiệu desire −ớc muốn desired muốn có đòi hỏi desk mt. bàn; chỗ để bìa đục lỗ control d. bàn điều khiển test d. bàn thử, bảng thử destination mt. chỗ ghi (thông tin) destroy triệt tiêu, phá huỷ destructive phá bỏ detach tách ra detached bị tách ra detachment sự tách ra detail chi tiết detailed đ−ợc làm chi tiết detect vl. phát hiện, dò, tìm detection vl. sự phát hiện error d. phát hiện sai detent nút hãm khoá, cái định vị determinancy tính xác định determinant đs. định thức d. of a matrix định thức của ma trận adjoint d. định thức phó, định thức liên hợp adjugate d. định thức phụ hợp alternate d. định thức thay phiên axisymmetric d. định thức đối xứng qua đ−ờng chéo bordered d. định thức đ−ợc viền characteristic d. định thức đặc tr−ng composite d. định thức đa hợp compound d.s định thức đa hợp cubic d. định thức bậc ba 115
  16. group d. định thức nhóm minor d. định thức con signular d. định thức kỳ dị skew-symmetric d. định thức đối xứng lệch symmetric d. định thức đối xứng determinantal d−ới dạng định thức, chứa định thức determinate xác định determination sự xác định, định trị determine xác định, giới hạn; quyết định determinism quyết định luận local d. xib. quyết định luận địa ph−ơng deterministic tất định detonation vl. sự nổ deuce trch. quân nhị develop phát triển, khai triển; vl. xuất hiện developable trải đ−ợc || mặt trải đ−ợc d. of class n mặt trải đ−ợc lớp n bitangent d. mặt trái đ−ợc l−ỡng tiếp polar d. mặt trái đ−ợc cực rectifying d. mặt trái đ−ợc trực đạc development sự khai triển, sự phát triển developmental mt. thứ thực nghiệm deviate lệch || độ lệch deviation tk. sự lệch, độ lệch accumulated độc lệch tích luỹ average d. độ lệch trung bình mean d. độ lệch trung bình; độ lệch tuyệt đối mean squara d. độ lệch bình ph−ơng trung bình root-mean-square d. độ lệch tiêu chuẩn standard d. độ lệch tiêu chuẩn, sai lệch điển hình 116
  17. device mt. thiết bị, dụng cụ, bộ phận accounting d. thiết bị đếm analogue d. thiết bị mô hình average computing d. thiết bị tính các số trung bình, thiết bị tính trung bình code d. thiết bị lập mã codingd. thiết bị lập mã electronic storage d. thiết bị nhớ điện tử input d. thiết bịvào locking d. thiết bị khoá null d. thiết bị không output d. thiết bị ra plotting d. dụng cụ vẽ đ−ờng cong protective d. thiết bị bảo vệ safety d. thiết bị bảo vệ sensing d. thiết bị thụ cảm short-time memory d. thiết bị nhớ ngắn hạn storage d. thiết bị nhớ warning d. thiết bị báo hiệu tr−ớc devise nghĩ ra, phát minh ra diagnose mt. chuẩn đoán, phát hiện sai (trong máy) diagnosis sự chuẩn đoán, phát hiện sai (trong máy) automatic d. sự chuẩn đoán tự động diagnostic mt. chuẩn đoán phát hiện diagonal đ−ờng chéo dominant main d. đ−ờng chéo chính bội principal d. đ−ờng chéo chính secondary d. of a determiant d−ờng chéo phụ của một định thức diagram mt. biểu đồ, sơ đồ arithlog d. biểu đồ lôga số 117
  18. assumption d. biểu đồ lý thuết, biểu đồ giả định base d. sơ đồ cơ sở bending moment d. biểu đồ mômen uốn block d. sơ đồ khối circuit d. sơ đồ mạch cording d. sơ đồ mắc, cách mắc correlation d. biểu đồ t−ơng quan discharge d. đồ thị phóng điện elementary d. sơ đồ vẽ nguyên tắc energy discharge d. biểu đồ tán năng flow out d. biểu đồ l−u xuất functional d. sơ đồ hàm influence d. đ−ờng ảnh h−ởng inspection d. biểu đồ quá trình kiểm tra, biểu đồ phân tích liên tiếp installation d. sơ đồ bố trí interconnecting wiring d. sơ đồ nối, sơ đồ lắp ráp key d. sơ đồ hàm line d. sơ đồ tuyến tính load d. biểu đồ tải trọng memoric d. sơ đồ để nhớ natural alignment d. sơ đồ thẳng hàng tự nhiên non-alignment d. sơ đồ không thẳng hàng percentage d. kt. sơ đồ phần trăm phase d. sơ đồ pha schematic d. mt. biểu đồ khái l−ợc skeleton d. mt. sơ đồ khung vector d. biểu đồ vectơ velocity time d. biểu đồ vận tốc thời gian wireless d. sơ đồ nối, sơ đồ lắp ghép diagramamatic(al) (thuộc) sơ đồ, biểu đồ 118
  19. dial mặt (đồng hồ, la bàn, Ampe kế ) counter d. mặt số của máy đếm normal d. mặt số chuẩn standard d. mt. thang tỷ lệ tiêu chuẩn dialectical log. (thuộc) biện chứng dialectican log. nhà biện chứng dialectics phép biện chứng marxian d. log. phép biện chứng macxit diamagnetic vl. nghịch từ diamgantism vl. tính nghịch từ diameter hh. đ−ờng kính d. of a conic đ−ờng kính của một cônic d. of a quadratic complex đ−ờng kính của một mớ bậc hai d. of a set of points đ−ờng kính của một tập hợp điểm conjugate d.s những đ−ờng kính liên hợp principal d. đ−ờng kính chính transfinite d. đ−ờng kính siêu hạn diametral (thuộc) đ−ờng kính diametric(al) (thuộc) đ−ờng kính diamond trch. quân vuông (carô) || có dạng hình thoi diaphragm điafram dib trch. thẻ đánh bài, trò chơi đánh bài dice trch. quân (hạt) súc sắc; trò chơi xúc sắc dichotomic l−ỡng phân dichotomous l−ỡng phân dichotomy phép l−ỡng phân binomial d. l−ỡng phân nhị thức dichromate top. l−ỡng sắc dichromatic có l−ỡng sắc dichromatism top. tính l−ỡng sắc 119
  20. dictating mt. đọc để viết, viết chính tả dictionary từ điển mechanical d. “từ điểm cơ giới” (để dịch bằng máy) die quân súc sắc balanced d. quân súc sắc cân đối dielectric vl. (chất) điện môi diffeomorphism vi đồng phôi differ khác với, phân biệt với difference hiệu số; sai phân d. of a function (increment of function) số gia của một hàm số arithmetical d. hiệu số số học backward d. sai phân lùi balanced d.s sai phân bằng central d. sai phân giữa confluent devided d. tỷ sai phân có các điểm trùng divide d. tỷ sai phân finite d,s gt. sai phân hữu hạn, sai phân first d.s gt. sai phân cấp một forward d. sai phân tiến mean d. tk. sai phân trung bình partial d. sai phân riêng phase d. hiệu pha potential d. thế hiệu reciprocal d.gt sai phân nghịch socond order d. gt. sai phân cấp hai successive d. sai phân liên tiếp tabular d.s hiệu số bảng different khác nhau differentability tính khả vi differenible khả vi 120
  21. continuossly d. gt. khai vi liên tục diferential vi phân d. of vomume, element of volume vi phân thể tích, yếu tố thể tích associated homogeneous d. vi phân thuần nhất liên đới binomial d. vi phân nhị thức computing d. máy tính vi phân harmonic d. vi phân điều hoà total d. vi phân toàn phần trigonometric d. vi phân l−ợng giác differenttiate lấy vi phân; tìm đạo hàm; phana biệt d. with respect to x lấy vi phân theo x differentiation phép lấy vi phân, phép tìm đạo hàm d. of an infinite seri lấy vi phân một chuỗi vô hạn complex d. phép lấy vi phân thức covariant d. phép lấy vi phân hiệp biến implicit d. phép lấy vi phân tìm đạo hàm, một ẩn hàm indirect d. gt. phép lấy vi phân một hàm hợp logarithmic d. phép lấy đạo hàm nhờ lấy lôga, phép lấy vi phân bằng (phép) lấy lôga numerical d. phép lấy vi phân bằng số partial d. phép lấy vi phân riêng, phép lấy đạo hàm riêng succesive d. phép lấy vi phân liên tiếp differentitor bộ lấy vi phân, máy lấy vi phân difficult khó khăn diffract vl. nhiễm xạ diffraction vl. sự nhiễu xạ diffuse tán xạ, tản mạn, khuếch tán, truyền diffuser cơ. ống khuếch tán diffusion sự tán xạ, sự khuếch tán difusivity hệ số khuếch tán, năng suất khuếch tán 121
  22. digamma đigama digit chữ số, hàng số d.s with like place values các chữ số cùng hàng binary d. chữ số nhị phân carry d. mt. số mang sang check d. cột số kiểm tra decimal d. số thập phân equal-order d.s mt. các số cùng hàng final carry d. mt. số mang sang cuối cùng high-order d. mt. hàng số cao hơn (bên trái) independent d. mt. hàng số độc lập input d. mt. chữ vào, chữ số least significant d. mt. chữ số có nghĩa bé nhất left-hand d. mt. hàng số cao (bên trái) lowest-order d. mt. hàng số thấp bên trái message d. xib. ký hiệu trong thông tin, dấu hiệu truyền tin most significant d. mt. hàng số có nghĩa lớn nhất multiplier. mt. hàng số nhân non-zero d. mt. hàng số khác không quinary d. mt. chữ số theo cơ số năm, hàng số theo cơ số 5 sign d. hàng chỉ dấu significant d. mt. hàng số có nghĩa, chữ số có nghĩa sum d. mt. hàng số của tổng, chữ số của tổng tens d. hàng trục top d. mt. hàng cao nhất unist d. mt. hàng đơn vị digital (thuộc) số, chữ số digitizer thiết bị biến thành chữ số voltage d. thiết bị biểu diễn chữ số các thế hiệu dihedral nhị diện 122
  23. dihedron góc nhị diện dihomology top. l−ỡng đồng đều dilatation sự giãn, phép giãn cubical d. sự giãn nở khối dilate mở rộng, giãn nở dilation sự gián, hhđs. phép giãn dilemma log. l−ỡng đề đilem dilute làm loãng, pha loãng dilution sự làm loãng dimension chiều, thứ nguyên (của một đại l−ợng) cohomology d. thứ nguyên đối đồng đều global d. số chiều trên toàn trục harmonic d. thứ nguyên điều hoà homology d. thứ nguyên đồng đều transifinite d. số chiều siêu hạn virtual d. hhđs. số chiều ảo weak d. thứ nguyên yếu dimesional (thuộc) chiều thứ nguyên dimesionality thứ nguyên, đs. hạng bậc d. of a representation bậc của phép biểu diễn dimensionnally theo chiều, theo thứ nguyên dimensionless không có chiều, không có thứ nguyên dimenisons kích th−ớc dimidiate chia đôi diminish làm nhỏ; rút ngắn lại diminished đ−ợc làm nhỏ lại, đ−ợc rút ngắn lại diminution làm nhỏ, sự rút ngắn; phép tính trừ; số bị trừ diode mt. điôt crytal d. điôt tinh thể, điôt bán dẫn dioptrics vl. khúc xạ học 123
  24. dipole l−ỡng cực electric d. l−ỡng cực điện magnetric d. l−ỡng cực từ oscillating d. l−ỡng cực dao động direct trực tiếp directed có h−ớng, định h−ớng direction h−ớng, ph−ơng d. of polarization ph−ơng phân cực d. of the strongest growth gt. h−ớng tăng nhanh nhất asymototic d. ph−ơng tiệm cận characterictic d. ph−ơng đặc tr−ng cunjugate d.s ph−ơng liên hợp exce ptional d. ph−ơng ngoại lệ normal d. ph−ơng pháp tuyến parameter d. ph−ơng tham số principal d.s ph−ơng chính principal d.s of curvature ph−ơng cong chính directional theo ph−ơng director thiết bị chỉ h−ớng; dụng cụ điều khiển fire control d. dụng cụ điều khiển pháo directrix đ−ờng chuẩn d. of a conic đ−ờng chuẩn của môtm cônic d. of a linear congruence đ−ớng chuẩn của một đoàn tuyến tính disc vl đĩa, bản punctured top. đĩa chấm thủng shock d. đĩa kích động discard trch. chui (bài) discharge sự phóng điện critical d. l−u l−ợng tới hạn disconnect phân chia, phân hoạch; kỹ. cắt, ngắt 124
  25. disconnected gián đoạn, không liên thông totally d.top. hoàn toàn gián đoạn discontinue làm gián đoạn discontinuity sự gián đoạn, b−ớc nhảy contact d. cơ. gián đoạn yếu finite d. gián đoạn hữu hạn infinite d. gián đoạn vô hạn jump d., ordinarry d.điểm gián đoạn có b−ớc nhảy hữu hạn removable d. gt. gián đoạn khử đ−ợc shock d. gián đoạn kích động discontinuos gián đoạn rời rạc pointwise d. gián đoạn từng điểm discordance sự không phù hợp, sự không t−ơng ứng; sự bất hoà discordant không phù hợp, không t−ơng ứng, bất hoà discount kt. [sự, cố] chiết khấi, sự khấu nợ, sự hạ giá discoruse biện luận discover khám phá ra discovery sự khám phá, sự phát minh discrepancy sự phân kỳ, sự khác nhau discrepant phân kỳ, không phù hợp discrete rời rạc discriminant biệt số, biệt thức d. of a differential equation biệt số của một ph−ơng trình vi phân d. of a polynomial equation biệt số của một ph−ơng trình đại số d. of a quadraitic equation in two variables biệt số của ph−ơng trình bậc hai có hai biến d. of quadraitic from biệt số của dạng toàn ph−ơng discriminate phân biệt khác nhau, tách ra discrimination sự phân biệt, sự tách ra discriminatormt. thiết bị so sánh, máy phân biệt (các xung) 125
  26. pulse height d. mt. máy phân biệt biên độ xung pulse with d. mt. máy phân biệt bề rộng xung trigger d. mt. máy phân biệt xung khởi động discuss thảo luận discussion sự thảo luận discentangle tháo ra, cởi ra disintegrate phân rẽ, phân ly, tan rã disintegration sự phân huỷ disjoint rời (nhau) mutually d. rời nhau disjointness tính rời nhau disjunction log. phép tuyển exclusive d. phép tuyển loại inclusive d. phép tuyển không loại disjunctive tuyển disk đĩa, hình (tròn) closed d. (open d.). hình tròn đóng, (hình tròn mở) punctured d. đĩa thủng rotating d. đĩa quay dislocate làm hỏng, làm lệch dislocation sự hỏng, sự lệch (cấu trúc tinh thể) disnormality tk. sự phân phối không chuẩn disorder không có thứ tự, làm mất trật tự disorientation sự không định h−ớng dispatch gửi đi, truyền đi dispatcher mt. bộ phận gửi đi disperse tán xạ, tiêu tán dispersion sự tiêu tán, sự tán xạ; tk. sự phân tán d. of waces sự tán sóng acoustic d. âm tán 126
  27. hypernormal d. sự tiêu tánh siêu chuẩn tắc dispersive phân tán displace dời chỗ; thế displacement phép dời hình; [sự, phép] dời chỗ d. of on a line tịnh tiến trên một đ−ờng thẳng infinitesimal d. phép dời chỗ vô cùng nhỏ initial d. hh. sự rời chỗ ban đầu parallel d. hh. phép dời chỗ song song radical d. sự rời theo tia rigid body d. sự dời chỗ cứng transverse d. sự dời (chỗ) ngang virtual d. sự rời (chỗ) ảo display sự biểu hiện || biểu hiện disposal sự xếp đặt; sự khử; sự loại disproportion sự không tỷ lệ, sự không cân đối disproportinate không tỷ lệ, không cân đối dissect cắt, phân chia; phân loại dissection sự cắt; sự phân chia d. of a complex top. sự phân cắt một phức hình dissimilar không đồng dạng dissimilarity tính không đồng dạng dissipate tiêu tán; tán xạ; tiêu phí (năng l−ợng) dissipation sự tiêu tán, sự hao tán d. of energy sự hao tán năng l−ợng dissipative tiêu tán, tán xạ dissociation sự phân ly dissymmetircal không đối xứng dissymmetry sự không đối xứng distal viễn tâm distance khoảng cách 127
  28. d. of between lines (planes, points) khoảng cách giữa hai đ−ờng thẳng, (hai mặt phẳng, hai điểm) a point to a line of a plane khoảng cách từ một điểm đến một đ−ờng thẳng hay một mặt phẳng d. from a surface to a tangent planes khoảng cách từ một mặt đến mặt phẳng tiếp xúc angular d. khoảng cách góc apparent d. khoảng cách [bề ngoài, biểu kiến] focal d. (from the center) nửa khoảng tiêu geodesic d. khoảng cách góc của mặt trăng lunar d. khoảng cách góc của mặt trăng polar d. khoảng cách cực zenith d. khoảng cách thiên đỉnh, khoảng cách zênit distinct khác biệt, phân biệt || rõ ràng distinction sự phân biệt; đặc điểm phân biệt; sự đặc thù distinctive phân biệt, đặc tính distinguish phân biệt distinguishable phân biệt đ−ợc distinguished đ−ợc đánh dấu distort xoắn, vặn, làm biến dạng, làm méo distorsion sự méo, sự biến dạng, biến dạng méo amplitude d. sự méo biên độ delay d. sự méo pha envelope sự méo bao hình frequency sự méo tần số low d. xib. sự méo không đáng kể phase d. xib. sự méo pha wave from d. sự sai dạng tín hiệu distortionless không méo distribute phân phối, phân bố 128
  29. distributed đ−ợc phân phối, đ−ợc phân bố distrribution sự phân phối, sự phân bố, làm suy rộng d. of demand tk. sự phân bố nhu cầu d. of eigenvalues gt. sự phân bố các giá trị riêng d. of primes sự phân bố các nguyên tố d. of zero gt. sự phân bố các không điểm age d. tk. sự phân bố theo tuổi arcsime d. phân bố acsin asymptotic(al) d. xs. phân phối tiệm cận; gt. phân phối tiệm cận beta d. phân phối bêta bimodal d. phân phối hai mốt binomial d. phân phối nhị thức bivariate d. phân phối hai chiều censored d. phân phố bị thiếu circular d. phân phối trên đ−ờng tròn compound d. phân phối phức hợp compound frequence d. mật độ phân phối trung bình conditional d. tk. phân phối có điều kiện contagious d. phân phối truyền nhiễm (phụ thuộc vào những tham số ngẫu nhiên) discontinuos d. phân phối gián đoạn discrete d. tk. phân phối rời rạc double d. phân phối kép empiric d. phân phối thực nghiệm e quimodal d.s tk. phân phối cùng mốt exponential d. phân phối mũ fiducial d. tk. phân phối tin cậy frequency d. mật độ phân phối; phân phối tần số gamma d. phân phối gama 129
  30. geometric (al) d. tk. phân phối hình học (xác suất là những số hạng của một cấp số nhân) grouped d. tk. phân phối đ−ợc nhóm, phân phối đ−ợc chia thành lớp heterogeneous d. tk. phân phối không thuần nhất hypergeometric d. tk. phân phối siêu bội involution d. phân phối đối hợp joint d. tk; xs. phân phối có điều kiện phụ thuộc limiting d. phân phối giới hạn logarithmic d. phân phối lôga logarithmic-series d. tk. phân phối lôga lognormal d. tk. phân phối lôga chuẩn marginal d. tk. phân phối biên duyên mass d. sự phân phối khối l−ợng molecular d. sự phân phối (vận tốc) phân tử multimodal d. phân phối nhiều mốt multinomial d. xs. phân phối đa thức multivariate d. phân phối nhiều chiều multivariate normal d. phân phối chuẩn nhiều chiều negative binomial d. phân phối nhị thức âm negative multinomial d. tk. phân phối đa thức âm non central d. tk. phân phối không tâm non singular d. tk phân phối không kỳ dị normal d. tk. phân phối chuẩn parent d. tk. phân phối đồng loại potential d. phân phối thế hiệu pressure d. phân phối áp suất random d. xs phân phối đều rectangular d. phân phối chữ nhật sampling d. tk. phân phối mẫu sex d. tk. phân phối theo giới 130
  31. simultaneous d. phân phối đồng thời singular d. phân phối kỳ dị shew d. tk. phân phối lệch stationary d. tk. phân phối dừng surface d. phân phối mặt symmetric(al) d. phân phối đối xứng temperate d., tempered d. hàm suy rộng ôn hoà (phiếu hàm tuyến tình trên không gian các hàm giảm nhanh ở vô cực) triangular d. tk. phân phối tam giác truncated d. tk. phân phối cụt uniform d. tk. phân phối đều distributive phân phối phân bố distributivity tính phân phối, tính phân bố distributor mt. bộ phân phối, bộ phân bố pulse d. bộ phận bổ xung disturb làm nhiễu loạn disturbance sự nhiễu loạn compound d. nhiễu loạn phức hợp infinitesimal d. nhiễu loạn vô cùng nhỏ moving average d. nhiễu loạn trung bình động ramdom d., stochastic d. xs. nhiễu loạn ngẫu nhiên disturbancy sự nhiễu loạn disturbed bị nhiễu loạn divector đs. song vectơ, 2-vectơ diverge phân kỳ lệch divergence sự phân kỳ; tính phân kỳ d. of a series gt. phân kỳ một chuỗi d. of a tensor tính phân kỳ của một tenxơ d. of a vector function tính phân kỳ của một hàm vectơ average d. sự phân kỳ trung bình 131
  32. uniform d. sự phân kỳ đều divergency sự phân kỳ divergent phân kỳ diverse khác nhau, khác deversion sự lệch; cơ. sự tháo, sự rút; sự tránh divide chia, phân chia divided số bị chia divider mt. bộ chia; số bị chia binary d. bộ chia nhị phân frequency d. bộ chia tần số potential d., voltage d. bộ chia bằng thế hiệu divisibility tính chia hết divisible chia đ−ợc, chia hết d. by an integer chia hết cho một số nguyên infinitely d. đs. chia hết vô hạn division phép chia d. by a decimal chia một số thập phân d. by use of logarithms lôga của một th−ơng a c a - b c - d d. in a proportion phép chuyển tỷ lệ thức = thành = b d b d d. of a fraction by an integer chia một phân số cho một số nguyên d. of mixednumbers chia một số hỗn tạp abridged d. phép chia tắt arithmetic d. phép chia số học exact d. phép chia đúng, phép chia hết external d. of a segment hh. chia ngoài một đoạn thẳng harmonic d. phân chia điều hoà internal d. of a segment hh. chia trong một đoạn thẳng long d. chia trên giấy short d. phép chia nhẩm divisor số chia, −ớc số, −ớc; mt. bộ chia 132
  33. d. of an integer −ớc số của một số nguyên d. of zero −ớc của không absolute zero d. đs. −ớc toàn phần của không common d. −ớc số chung elementary d. đs. −ớc sơ cấp greatest common d., highest common d. −ớc chung lớn nhất normal d. đs. −ớc chuẩn null d. đs. −ớc của không principal d. −ớc chính shifted d. mt. bộ chia xê dịch đ−ợc do làm dodeccagon hình m−ời hai cạnh regular d. hình m−ời hai cạnh đều dodecahedron khối m−ời hai mặt regular d. khối m−ời hai mặt đều domain miền, miền xác định d. of attraction miền hấp dẫn d. of convergence gt. miền hội tụ d. of connectivity p miền liên thông p d. of dependence gt. miền phục thuộc d. of determinancy gt. miền xác định d. of influence gt. miền ảnh h−ởng d. of a function miền xác định của một hàm d. of integrity đs. miền nguyên d. of a map top. miền xác định của một ánh xạ d. of multicircular type miền bội vòng d. of rationality (field) tr−ờng d. of univalence gt. miền đơn hiệp angular d. miền góc complementary d. top. miền bù 133
  34. complex d. top. miền phức conjugate d.s miền liên hợp connected d. miền liên thông conversr d. log. miền ng−ợc, miền đảo convex d. miền lồi counter d. miền nghịch covering d. miền phủ dense d. tk. miền trù mật integral d. đs. miền nguyên mealy circular d. gt. miền gần tròn u-tuply connected d. gt. miền n-liên ordered d. miền đ−ợc sắp plane d. miền phẳng polygonal d. miền đa giác real d. miền thực representative d. gt. miền đại diện ring d. miền vành schlichtartig d. miền loại đơn diệp star d. miền hình sao starlike d. miền giống hình sao tube d. gt. miền [hình trụ, hình ống ] unique factorization d. miền nhân tử hoá duy nhất universal d. hh; đs. miền phổ dụng dominance sự trội, tính −u thế dominant trội, −u thế dominate trội, −u thế domino cỗ đôminô, trò chơi đôminô dose tk. liều l−ợng median effective d. liều l−ợng 50% hiệu quả dot điểm || vẽ điểm 134
  35. dotted chấm chấm ( ) double mt. đôi, ghép || làm gấp đôi d. of a Riemannian surface mặt kép của một diện Riaman doubler mt. bộ nhân đôi frequency d. bộ nhân đôi tần số doublet mt. nhị tử; l−ỡng cực three dimensional d. nhị tử ba chiều doubly đôi, hai lần doubt sự nghi ngờ, sự không rõ doubtful nghi ngờ, không rõ downstream cơ. xuôi dòng || hạ l−u dozen một tá draft đồ án, kế hoạch, bản vẽ || phác thảo drafting hoạ hình, vẽ kỹ thuật drag trở lực draught trch. trò chơi cờ đam draughtsman quân cờ đam draw trch. kéo, rút (bài); vẽ d. a line vẽ đ−ờng thẳng drawing vẽ kỹ thuật, bản vẽ; tk. sự lấy mẫu; mt. sự kéo (băng) d. to scale vẽ theo thang tỷ lệ d. with replacment rút có hoàn lại; lấy mẫu có hoàn lại isometric d. vẽ đẳng cự drift sự trôi, sự rời, kéo theo frequency d. sự mất tần số sensitivity d. độ dịch chuyển nhạy voltage d. sự kéo theo thế hiệu zero d. xib. sự rời về không drive cơ. điều khiển, lái, sự chuyển động automatic d. sự truyền tự động 135
  36. film d. mt. thiết bị kéo phim independent d. xib. điều khiển độc lập tape d. mt. thết bị kéo băng driver ng−ời điều khiển, ng−ời lái drop kt. sự giảm thấp (giá cả); vl. giọt || nhỏ giọt; rơi xuống d. a perpendicular hạ một đ−ờng thẳng góc drum cái trống, hình trụ, màng tròn magnetic d. trống từ recording d. trống ghi giữ tape d. mt. trống băng dry khô ráo // làm khô dual đối ngẫu duality tính đối ngẫu duct vl. ống, đ−ờng ngầm; kênh ductile cơ. dẻo, kéo thành sợi đ−ợc ductility tính dẻo, tính kéo sợi đ−ợc duodecagon hình m−ời hai cạnh duodecahedron khối m−ời hai mặt duodecimal thập nhị phân duplet l−ỡng cực; nhị tử duplex ghép cặp duplicate bản sao || tăng đôi duplicated lặp lại duplication sự sao chép; sự tăng gấp đôi d. of cube gấp đôi khối lập ph−ơng tape d. băng sao lại duplicator mt. dụng cụ sao chép, máy sao chép duration khoảng thời gian d. of selection thời gian chọn averge d. of life tk. tuổi thọ trung bình 136
  37. digit d. khoảng thời gian của một chữ số pulse d. bề rộng của xung reading d. thời gian đọc during trong khi lúc dust bụi cosmic d. bụi vũ trụ duty nghĩa vụ, nhiệm vụ ad valorem d. tk. thuế phần trăm continuos d. chế độ kéop dài heavy d. xib. chế độ nặng operating d. xib. chế độ làm việc periodie d. chế độ tuần hoàn varying d. chế độ biến đổi; tải trọng chế độ dyad điat dyadic nhị nguyên, nhị thức dynamic(al) (thuộc) động lực dynamics động lực học control-system d. động lực học hệ điều chỉnh fluid d. động lực học chất lỏng group d. động lực nhóm magnetohydro d. vl. từ thuỷ động lực học 137
  38. E e e (cơ số của lôga tự nhiên) each mỗi một easy dễ dàng, đơn giản eccentric tâm sai eccentricity tính tâm sai echo tiếng vang flutter e. tiếng vang phách harmonic e. tiếng vang điều hoà eclipse tv. sự che khuất; thiên thực annular e. tv. sự che khuất hình vành lunar e. tv. nguyệt thực partial e tv. sự che khuất một phần solar e. tv. nhật thực total e. tv. sự che khuất toàn phần ecliptic tv. (đ−ờng) hoàng đạo; mặt phẳng hoàng đạo || (thuộc) hoàng đạo econometrics tk. kinh tế l−ợng học economic (thuộc) kinh tế economical tiét kiện economically về mặt kinh tế, một cách kinh tế economics kinh tế học, kinh tế quốc dân economy nền kinh tế expanding e. nền kinh tế phát triển national e. nền kinh tế quốc dân political e. kinh tế chính trị học eddy vl. xoáy, chuyển động xoáy edge cạnh biên e. of a dihedral angle cạnh của một góc nhị diện e. of a polyhedron cạnh của một đa diện 138
  39. e. of regressioncạnh lùi cupspidal e. mép lùi, cạnh lùi lateral e. of a prism cạnh bên của một lăng trụ leading e. cơ. cánh tr−ớc (máy bay) edit biên soạn, biên tập, xuất bản edition sự xuất bản effaceable đs. khử đ−ợc effect tác dụng, hiệu quả, hiệu ứng, ảnh h−ởng curvature e. hiệu ứng độ cong diversity e. tác dụng khác nhau về thời gian eccentricity e. hiệu ứng tâm sai edge e. vl. hiệu ứng biên ghost e. xib. hiệu ứng parazit, hiệu ứng phụ hunt e. tác dụng săn lùng ill e. xib. tác dụng có hại immediate e. xib. tác dụng trực tiếp interference e. xib. ảnh h−ởng của nhiễu loạn leading e. hiện t−ợng v−ợt tr−ớc local e. hiệu ứng địa ph−ơng mutual e. xib. t−ơng tác net e.tổng ảnh h−ởng piezoelectric e. hiện t−ợng áp điện proximity e. hiệu ứng lân cận quantum e. hiệu ứng l−ợng tử scale e. hiệu ứng tỷ xích, tác dụng thang tỷ lệ skin e. hiệu suất mặt ngoài usef e. tác dụng có ích effective hữu hiệu, có hiệu quả effectively một cách hữu hiệu, một cách hiệu quả effectiveness tính hữu hiệu, tính hiệu quả 139
  40. effectless không hiệu quả effector [phần tử, cơ quan] chấp hành efficiency hiệu suất; tk. hiệu quả, hiệu lực; sản l−ợng average e. hiệu suất trung bình luminous e. hiệu suất phát sáng net e. hệ số tổng hợp sản l−ợng có ích; kết quả tính transmilting e. hiệu suất truyền đạt efficient hiệu dụng, hiệu nghiệm, hiệu suất; tk. hữu hiệu asymtotically e. hữu hiệu tiệm cận egg-shape hình trứng eigen riêng, đặc biệt, độc đáo eigenfunction hàm riêng eigenvalue giá trị riêng, giá trị đặc tr−ng (của ma trận) eigenvectow vectơ riêng eight tám (8) eighteen m−ới tám (18) eighteeth thứ m−ới tám; một phần m−ời tám eighth thứ tám, một phần tám eighty tám m−ơi (80) einartig đs. đơn vị, điều einstufig đs. một bậc, một cấp eject vl. ném bỏ ejection mt. sự ném, sự bỏ automatic e. mt. sự ném tự động, bìa đục lỗ ejector kỹ. [bơm, vòi, súng máy] phun elastic đàn hồi, co giãn partially e. đàn hồi không tuyệt đối perfectly e. đàn hồi tuyệt đối, đàn hồi hoàn toàn elasticity tính đàn hồi, đàn hồi cubical e. đàn hồi thể tích 140
  41. electric(al) vl. (thuộc) điện electricity điện electrify nhiễm điện, điện khí hoá electrization sự nhiễm điện electrodynamic điện động lực học electromagnet nam châm điện electromagnetic điện từ electromagnetics, electromagnetism hiện t−ợng điện từ, điện từ học electromechanic(al) điện cơ electromechanics điện cơ học electromotive điện động electromotor động cơ điện electron điện tử, êlêctron electronic (thuộc) điện tử electronics điện tử học, kỹ thuật điện tử transistor e. điện tử học, các thiết bị bán dẫn electrostatic tĩnh điện electrostatics tĩnh điện học element phần tử, yếu tố leading e. in a determinant phần tử trên đ−ờng chéo chính của định thức e. of an analytic function yếu tố của một hàm giải tích e. of are yếu tố cung e. of a cone đ−ờng sinh của mặt nón e. of cylinder đ−ờng sinh của mặt trụ E.s of Euclid sách “nguyên lý” của Ơclit e. of integration biểu thức d−ới dấu tích phân e. of mass yếu tố khối l−ợng e. of surface yếu tố diện tích e. of volumn yếu tố thể tích acentral e. phần tử không trung tâm 141
  42. actual e. phần tử thực tại adding e. phần tử cộng algebraic e. phần tử đại số associate e.s phần tử kết hợp basis e. phần tử cơ sở circuit e. chi tiết của sơ đồ comparison e. mt. bộ so sánh complex e. phần tử phức computing e. mt. bloc tính toán coupling e. phần tử ghép cyclic e. phần tử xilic decomposable e. phần tử phân tích đ−ợc delay e. mt. mắt trễ detecting e. phần tử phát hiện disjoint c.s đs. các phần tử rời nhau divisible e. phần tử chia đ−ợc double e. (of an in volution) phần tử kép (của một phép đối hợp) effaceable e. phần tử khử đ−ợc final e.top. phần tử cuối cùng fixed e.(of a collineation) phần tử cố định (của một phép cộng tuyến), phần tử kép fluid e. yếu tố lỏng function e. yếu tố hàm generatinge. phần tử sinh harmonic e. phần tử điều hoà homogeneous e. phần tử thuần nhất ideal e. phần tử lý t−ởng identical e. phần tử đồng nhất identity e. (of a group) phần tử đơn vị (của một nhóm) imaginary e. phần tử ảo 142
  43. improper e. phần tử ghi chính infinitesmal e. phần tử vô cùng nhỏ input e. mt. bộ vào inverse e., inverting e. phần tử nghịch đảo isolated e. phần tử cô lập line e. gt. phần tử tuyến tính linear e. phần tử tuyến tính; gt. vi phần cung memory e. phần tử của bộ nhớ negative e. phần tử âm neutral e. phần tử trung hoà nilpotent e. phần tử luỹ linh non-central e. phần tử không trung tâm non-comparable e.s các phần tử không so sánh đ−ợc null e. phần tử không passive e. phần tử bị đông perspective e. đs. các phần tử phối cảnh pivotal e. phần tử chủ chốt primal e. phần tử nguyên thuỷ primitive idempotent e. phần tử luỹ đẳng nguyên thuỷ principal e. phần tử chính probability e. phần tử xác suất self-conjigate e. phần tử tự liên hợp self-corresponding e. phần tử t−ơng ứng gingular e. phần tử kỳ dị stable e. đs. phần tử ổn định superconpact e. phần tử siêu compact surface e. phần tử diện tích switching e. phần tử ngắt mạch time e. phần tử thời gian, rơle thời gian thermal computing e. mt. phần tử tính dùng nhiệt 143
  44. torsion e. đs. phần tử xoắn transmiting e. xib. phần tử truyền đạt unidirectional e. phần tử đơn h−ớng; phần tử có một bậc tự do unipotent e. phần tử đơn luỹ unit e., unty e. đs. phần tử đơn vị universal e. đs. phần tử phổ dụng zero e. of projective coordinate system phần tử không của hệ toạ độ xạ ảnh elemntary sơ cấp, cơ bản elementwise theo từng phần tử elevate đ−a lên, nâng lên elevation sự đ−a lên, sự nâng lên; độ; phép chiếu thẳng góc front e. mặt tr−ớc side e. mặt bên eleven số m−ời một (11) eleventh thứ m−ời một; một phần m−ời một eliminability log. tính khử đ−ợc, tính bỏ đ−ợc eliminable bỏ đ−ợc, khử đ−ợc eliminant kết thúc eliminate khử bỏ, loại trừ elimination [phép, sự] khử, sự bỏ, sự loại trừ e. by addition or subtraction phép thử bằng cộng hạy trừ e. by comparison khử bằng so sánh (các hệ số) e. by substitution khử (ẩn số) bằng phép thế e. of constants phép thử hằng số Gaussian e. phép thử Gauxơ succssive e. phép thử liên tiếp ellipse elip cubical e. elip cubic forcal e. elip tiêu geodesic e. elip trắc địa 144
  45. imaginary e. elip ảo minimum e. of a hyperboloid of one sheet elip thắt của một hipeboloit một tầng null e. elip điểm, elip không ellipsograph th−ớc vẽ elip ellipsoid elipxoit e. of revolution elipxoit tròn xoay e. of stress elipxoit ứng lực confocal e.s các elipxoit đồng tiêu imaginary e. elipxoit ảo null e., point e. elipxoit điểm similar e.s elipxoit đồng dạng ellipsoidal elipxoidan elliptic(al) eliptic strongly e. gt. eliptic mạnh ellipticty tính eliptic elongate ly giác, ly nhật độ; kéo dài ra, giãn ra elongation ly giác, ly độ; sự kéo dài, sự giãn effective e. ly độ hữu hiệu; sự giãn hữu hiệu unit e. ly độ đơn vị, sự kéo dài đơn vị elude tránh, thoát, tuột, sổng emanation top. sự phát xạ embed nhúng embeddability tính nhúng đ−ợc embedded đ−ợc nhúng embedding phép nhúng invariant e. phép nhúng bất biến emerge xuất hiện, nổi lên, nhô lên emergence sự xuất hiện, lối ra, đầu ra, mối ra emergency tr−ờng hợp bất ngờ, sự hỏng bất ngờ 145
  46. emfasy nhấn mạnh, c−ờng điệu emigrate di c−, di trú emigration sự di c−, sự di trú, sự di dân emission sự truyền, sự phát hành (tiền tệ), sự phát xạ (khí) emit phát, phát hành empiric(al) theo kinh nghiệm, thực nghiệm empty trống rỗng enable có thể enclose bao quanh, chứa | encode ghi mã, lập mã end cuối cùng, kết thúc || điểm cuối, đầu cuối e. of a space top. điểm cuỗi cùng của một không gian free e. cơ. đầu tự do pinned e. cơ. đầu gàm prime e. gt. đầu đơn simply supported e. cơ. đầu tựa tự do, đầu khớp, đầu gắn bản lề endcondition điều kiện cuối separated e.s điều kiện tách ở các điểm cuối endless vô hạn endomorphism đs. tự đồng cấu join e. tự đồng cấu nối operator e. tự đồng cấu toán tử partial e. tự đồng cấu riêng phần power-type e. tự đồng cấu kiểu luỹ thừa endogenous trong hệ; tk. nội sinh endothermal vl. thu nhiệt endowment kt. niên bổng; tuế khí; món tiền gửi, tiền quyên giúp energize mt. kích thích, mở máy energy năng l−ợng e. of deformation năng l−ợng biến dạng 146
  47. binding e. vl. năng l−ợng liên kết complementary e. năng l−ợng bù electrostatic e. tĩnh điện năng excitation e. năng l−ợng kích thích intrinsic e. năng l−ợng tự tại, nội năng kinetic e. động năng minimum potential e. thế năng cực tiểu potential e. vl. thế năng potential e. of bending thế năng uốn potential e. of strain thế năng biến dạng surface e. năng l−ợng mặt total e. năng l−ợng toàn phần engine máy, môtơ, động cơ, cơ cấu, dụng cụ explosion e. động cơ đốt trong, máy nổ jet e. động có phản lực engineer kỹ s− engineering kỹ thuật civil e. ngành xây dựng communication e. kỹ thuật thông tin control e. kỹ thuật [điều chỉnh, điều khiển] (tự động) development e. nghiên cứu những kết cấu mới electrical e. điện kỹ thuật electronics e. điện tử học heavy current e. kỹ thuật các dòng (điện) mạch human e. tâm lý học kỹ thuật hydraulic e. kỹ thuật thuỷ lợi light-current e. kỹ thuật các dòng (điện) yếu mechanical e. kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy military e. kỹ thuật quân sự power e. năng l−ợng học 147
  48. process e. kỹ thuật radio e. kỹ thuật vô tuyến reseach e. nghiên cứu kỹ thuật system e. kế hoạch hoá hệ thống, kỹ thuật hệ thống enlarge mở rộng, phát triển, phóng đại enough đủ ensemble tập hợp ensure đảm bảo enter vào, ghi, ra nhập entire nguyên entity đối t−ợng; vật thể; bản thể entrance lối vào // sự ra nhập entropy entrôpi entry trch. sự ra nhập; mt. đ−a số (vào máy); lối vào (bảng) latest e. mt. giá trị tính cuối cùng enumerble đếm đ−ợc enumerate đếm, đánh số enumeration sự đếm, sự liệt kê e. of constants sự liệt kê các hằng số enumaerator ng−ời đếm, ng−ời đánh số envolop bao hình, bao e. of characteristics bao hình các đặc tuyến e. of urves bao hình của các đ−ờng e. of a family of curves bao hình của một họ đ−ờng cong e. of holomorphy gt. bao chỉnh hình e. of a one-parameter family of curves bao hình của một họ tham số của đ−ờng cong e. of a one-parameter family of straight lines bao hình của một họ tham số của đ−ờng thẳng 148
  49. e. of a one-parameter family of surfaces bao hình của một họ tham số của mặt e. of surfaces bao hình của các mặt modulation e. bao hình biến điệu pulse e. bao hình xung sinusoidal e. bao hình sin environ vòng quanh, bao quanh environment môi tr−ờng xung quanh, sự đi vòng quanh ephemeral chóng tàn, không lâu, không bền epicenter chấn tâm epicyloid epixicloit epimorphism (phép) toàn cấu epitrochoid êpitrocoit epoch thời kỳ, giai đoạn epsilon epsilon (ε) equal bằng nhau, nh− nhau identically e. đồng nhất bằng equality đẳng thức e. of two complex numbers đẳng thức của hai số phức conditional e. đẳng thức có điều kiện continued e. dãy các đẳng thức substantial e. đẳng thức thực chất equalization sự làm cân bằng, sự đánh cân bằng phase e. sự cân bằng pha equalize làm cân bằng equalized đ−ợclàm cân bằng e qualizer bộ cân bằng, bộ san bằng; [bộ phận, cái] bù e quate làm bằng nhau, lập ph−ơng trình to e. one expression to another làm cân bằng hai biểu thức equation ph−ơng trình 149
  50. in line coordinates ph−ơng trình theo toạ độ đ−ờng e. in point coordinates ph−ơng trình theo toạ độ điểm e. in plane coordinates ph−ơng trình theo toạ độ mặt e. of compatibility ph−ơng trình t−ơng thích e. of dondition ph−ơng trình điều kiện e. of continuity ph−ơng trình liên tục e. of a curve ph−ơng trình đ−ờng cong e. of dynamics ph−ơng trình động lực e. of equilibrium ph−ơng trìnhcân bằng e. of higher degree ph−ơng trình bậc cao e. of motion ph−ơng trình chuyển động e. of variation ph−ơng trình biến phân e. of varied flow ph−ơng trình biến l−u e. of time ph−ơng trình thời gian accessory differential e.s ph−ơng trình vi phân phụ adjoint difference e. ph−ơng trình sai phân liên hợp alegbraic(al) e. ph−ơng trình đại số approximate e. ph−ơng trình xấp xỉ associated integral e. ph−ơng trình tích phân liên đới auxiliary e. ph−ơng trình bổ trợ auxiliary differential e. ph−ơng trình vi phân bổ trợ backward e. ph−ơng trình lùi binomial e. ph−ơng trình nhị thức biquadraitic e. ph−ơng trình trùng ph−ơng canonical differential e. ph−ơng trình vi phân chính tắc characteristic partial differential e. ph−ơng trình vi phân riêng đặc tr−ng class e. ph−ơng trìnhlớp comparison e. gt. ph−ơng trình so sánh conditional e. ph−ơng trình có điều kiện confluent hypergeometric e. ph−ơng trình siêu bội hợp l−u 150