Một số đề trắc nghiệm hóa học
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Một số đề trắc nghiệm hóa học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
mot_so_de_trac_nghiem_hoa_hoc.doc
Nội dung text: Một số đề trắc nghiệm hóa học
- Trắc nghiệm hóa học
- MỤC LỤC Đề số 1 1 Đề số 2 3 Câu hỏi 8: 4 Câu hỏi 9: 4 Đề số 3 5 Đề số 4 7 Đề số 5 9 Đề số 6 11 Câu hỏi 7: 14 Câu hỏi 8: 14 Đề số 9 17 Đề số 10 19 Đề số 11 21 Câu hỏi 4: 23
- Đề số 1 Câu hỏi 1: Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp điện tử (có ghi kèm phương trình điện tử). K2Cr2O2 + C6H12O6 + H2SO4 -> Cr2 (SO4)3 +CO2 +K2SO4 +H2O (Y) là kí hiệu của sản phẩm hữu cơ. Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 4,1,16,4,6,4,22 B. 4,2,8,2,3,11 C. 2,1,8,2,3,2,11 D. 8,2,8,2,4,4,22 A. B. C. D.
- Câu hỏi 2: Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp điện tử (có ghi kèm phương trình điện tử). KMnO4 + C6H5-CH =CH2 +H2SO4 -> MnSO4 + (Y) +CO2 + K2SO4 +H2O (Y) là kí hiệu của sản phẩm hữu cơ. Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 4,2,3,4,2,2,2,6 B. 2,1,3,2,1,1,1,4 C. 2,2,3,2,11,1,6 A. B. C. Câu hỏi 3: Cho biết quá trình nào dưới đây là sự oxi hóa, quá trình nào là sự khử ? 2+ a) MnO4 -> Mn 2 b) H2S -> SO 4 c) CH3-CHO -> CH3COO d) CH2= CH2 ->CH3-CH3 A. Sự oxi hóaB. Sự khử C. Sự oxi hoá D. Sự khử E. Câu C và D A. B. C. D. E. Câu hỏi 4: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp điện tử : KClO3 + HCl -> Cl2 + KCl + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 2,3,3,1,3 B. 1,3,3,1,3 C. 2,6,3,1,3 D. 1,6,3,1,3 A. B. C. D.
- Câu hỏi 5: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp điện tử : 2+ CH3CH2CH2OH -> CH3CH2CHO + Mn + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 5,2,6,5,2,8 B. 5,3,6,5,3,8 C. 4,2,6,4,1,4 D. 3,2,3,3,1,4 A. B. C. D. Câu hỏi 6: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng oxi hóa: R-CH2OH + KMnO4 -> R-CHO +MnO2 +KOH + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 6,2,3,3,3,3 B. 3,2,3,22,2 C. 4,2,4,2,2,2 D. 6,2,6,2,2,2 A. B. C. D. Câu hỏi 7: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng oxi hóa: C6H5-NO2 +Fe +H2O -> Fe3O4 +C6H5-NH2 Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 2,4,2,3,4 B. 4,8,4,3,4 C. 4,9,4,3,4
- D. 2,3,2,3,4 A. B. C. D. Câu hỏi 8: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron: FeS2 + HNO3 +HCl -> FeCl3 +H2SO4 + NO + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 2,5,2,2,5,2,2 B. 2,5,3,2,3,5,2 C. 3,5,3,3,4,4,3 D. 1,5,3,1,2,5,2 A. B. C. D. Câu hỏi 9: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron: C2H5OH + KMnO4 -> CH3COOK + MnO2 + H2O +KOH Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 3,4,3,4,1,4 B. 6,2,6,4,2,6 C. 3,8,3,8,2,3 D. 4,8,4,4,1,4 A. B. C. D. Câu hỏi 10:
- Cân bằng các phương trình phản ứng dưới đây: 2 2 3+ Cr2O7 + H -> C2H5COOH + Cr + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 4,6,16,3,4,11 B. 2,3,16,3,4,11 C. 4,6,16,6,8,11 D. 2,3,8,3,4,11 A. B. C. D. Đề số 2 Câu hỏi 1: Cân bằng các phương trình phản ứng dưới đây: KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 -> K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 2,5,3,1,2,10,8 B. 4,5,3,1,2,5,4 C. 2,4,3,1,2,5,4 D. 2,5,2,1,2,5,4 A. B. C. D.
- Câu hỏi 2: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron: C6H12O6 + KMnO4 +H2SO4 -> K2SO4 +MnSO4 +CO2 +H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 4,24,13,12,24,30,33 B. 5,24,13,12,24,30,66 C. 5,24,36,12,24,30,66 D. 2,12,13,6,24,30,36 A. B. C. D. Câu hỏi 3: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron: CH3-CH2-OH + K2Cr2O7 + H2SO4 -> CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 3,1,4,3,1,1,7 B. 6,2,4,3,2,2,7 C. 3,2,4,3,2,2,7 D. 3,1,2,3,2,2,7 A. B. C. D. Câu hỏi 4: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron: K2Cr2O7 + CH3-CH2-OH + HCl -> KCl + CrCl3 +CH3CHO + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 2,6,4,2,2,3,7 B. 1,3,8,2,2,3,7 C. 2,3,8,2,2,3,7 D. 2,6,8,4,4,6,7 A. B. C. D.
- Câu hỏi 5: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron: CH3-CH2-OH + KMnO4 + H2SO4 -> CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 5,2,3,5,2,2,11 B. 5,2,3,5,2,2,11 C. 5,4,6,5,2,4,11 D. 5,4,3,5,2,4,11 A. B. C. D. Câu hỏi 6: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron: CnH2n+1OH + K2Cr2O7 + H2SO4 -> CH3COOH + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + CO2 + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 9,5n,20n,3n,5n,5n,3n, (23n+9) B. 3,5n,10n,3n,5n,5n,3n, (23n+9) C. 9,5n,10n,3n,5n,5n,6n, (23n+9) D. 9,10n,10n,6n,5n,5n,6n, (23n+9) A. B. C. D. Câu hỏi 7: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron: CH3CH2OH + KMnO4 -> CH3COOK + MnO2 + KOH + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 6,4,6,4,2,4 B. 6,4,2,4,2,8 C. 3,8,6,1,4,8 D. 3,4,3,1,4
- A. B. C. D. Câu hỏi 8: A. B. C. D. Câu hỏi 9: A. B. C. D. Câu hỏi 10: Cân bằng các phản ứng hóa học sau: CH3-C≡CH + KMnO4 +KOH -> CH3COOK + MnO2 +K2CO3 + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 3,8,1,3,8,3,2
- B. 4,8,2,3,8,3,2 C. 3,8,2,3,8,2,3 D. 3,8,2,3,8,4,2 A. B. C. D. Đề số 3 Câu hỏi 1: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron: CnH2n + KMnO4 + H2O -> CnH2n(OH) 2 +MnO2 + KOH Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 3,3,4,3,2,2 B. 3,2,4,3,2,2 C. 3,4,2,4,2,2 D. 3,4,2,3,4,4 A. B. C. D. Câu hỏi 2: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron: CnH2n-2 + KMnO4 + H2O -> HOOC-COOH + MnO2 + KOH Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 6, (10n-4), (2n+4), 3n, (10n-4), (10n-4) B. 3, (5n-2), (n+2), 3n, (5n-2), (5n-2) C. 4, (6n-2), (2n+4), 3n, (6n-2), (6n-2) D. 3, (4n-2), (n+2), 3n, (4n-2), (4n-2) A. B. C. D.
- Câu hỏi 3: Hoàn thành và cân bằng các phương trình phản ứng theo phương pháp ion điện tử: CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 -> Các chất sinh ra sau phản ứng là: A. C2H4(OH) 2, MnSO4 , K2SO4, H2O B. CH3CHO, MnSO4 , K2SO4, H2O C. CH3COOH, MnO, K2SO4, H2O D. CH3COOH, MnSO4 , K2SO4, H2O A. B. C. D. Câu hỏi 4: Hoàn thành và cân bằng các phương trình phản ứng theo phương pháp ion điện tử: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 + Ba(OH)2 -> (C6H5-COO)2Ba + + + Các chất sinh ra sau phản ứng là: A. C6H5COOH, K2Ba(MnO4)2, H2O B. C6H5COOH, BaCO2, H2O C. (C6H5COO) 2Ba, BaCO3,K2Ba(MnO4) 2 H2O D. Kết quả khác. A. B. C. D. Câu hỏi 5: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron: KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 -> K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
- Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 2,4,3,1,2,5,8 B. 2,5,3,1,2,10,8 C. 2,5,3,2,2,5,8 D. 3,5,4,3,3,10,4 A. B. C. D. Câu hỏi 6: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron: C2H2 + KMnO4 + H2O -> H2C2O2 + MnO2 + KOH Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 2,4,3,2,5,8 B. 1,4,2,3,4,4 C. 3,8,4,3,4,4 D. 2,8,3,3,8,8 A. B. C. D. Câu hỏi 7: Cho phản ứng hóa học sau: M2Ox + HNO3 -> M(NO3)3 + NO + H2O Với giá trị nào của x ở phản ứng trên sẽ là phản ứng oxi hoá- khử hoặc phản ứng trao đổi ? Phản ứng oxi hoá khử: A. 1 B. 2 C. 1 hoặc 2 D. A và B đúng E. Tất cả đều sai.
- A. B. C. D. E. Câu hỏi 8: Cho phản ứng hóa học sau: M2Ox + HNO3 -> M(NO3)3 + NO +H2O Với giá trị nào của x ở phản ứng trên sẽ là phản ứng oxi hoá- khử hoặc phản ứng trao đổi ? Phản ứng trao đổi: A. 2 B. 3 C. A và B đúng D. Đáp số khác. A. B. C. D. Câu hỏi 9: Phản ứng oxi –hóa khử xảy ra khi tạo thành: A. Chất kết tủa B. Chất ít phân li C. Chất oxi hóa và chất khử yếu hơn D. Chất oxi hoá và chất khử mới E. Tất cả đều sai. A. B. C. D. E.
- Câu hỏi 10: Phản ứng giữa dung dịch kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây ? - + 2+ A. 2MnO4 + 5I + 16H -> 2Mn + 8H2O + 5I2 - + 2+ B. MnO4 + 10I + 2H -> Mn + H2O + 5I2 + 11e - + 2+ C. 2MnO4 + 10I + 16H -> 2Mn + 8H2O + 5I2 - + 2+ D. MnO4 + 2I + 8H -> Mn + 4H2O + I2 A. B. C. D. Đề số 4 Câu hỏi 1: Cho các cặp oxi hóa khử sau: Cu2+/Cu; Al3+/Al; Fe3+/Fe2+; H+/H; Fe2+/Fe Hãy sắp xếp các cặp theo thứ tự tăng dần khả năng oxi hóa của các dạng oxi hoá. A. Fe2+/Fe < Al3+/Al < H+/H < Cu2+/Cu <FE3+/Fe2+ B. Al3+/Al < Fe2+/Fe < H+/H < Fe3+/Fe2+ < Cu2+/Cu C. Al3+/Al < H+/H < Fe2+/Fe < Fe3+/Fe2+ < Cu2+/Cu D. Al3+/Al < Fe2+/Fe < H+/H < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ A. B. C. D. Câu hỏi 2: Cho các dung dịch X1: dung dịch HCl; dung dịch X2: dung dịch KNO3; X3: dung dịch HCl +KNO3; X4: dung dịch Fe2(SO4) 3. Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu: A. X1, X4, X2 B. X3,X4 C. X1, X2, X3,X4 D. X3, X2 E. Tất cả đều sai.
- A. B. C. D. E. Câu hỏi 3: Cho các phản ứng hóa học sau: HNO3 + H2S -> NO? + S + H2O Hệ số cân bằng của các chất ở các phản ứng trên lần lượt là: A. 2,3,2,3,4 B. 2,6,2,2,4 C. 2,2,3,2,4 D. 3,2,3,2,4 A. B. C. D. Câu hỏi 4: Cho các phản ứng hóa học sau: Cu + HCl +NaNO3 -> CuCl2+ NO? + NaCl + H2O Hệ số cân bằng của các chất ở các phản ứng trên lần lượt là: A. 3,4,2,3,3,2,4 B. 2,6,2,6,4,2,4 C. 3,4,2,3,4,2,4 D. 3,8,2,3,2,2,4 E. Đáp số khác. A. B. C. D. E. Câu hỏi 5: Cho các phản ứng hóa học sau: CrCl3 + NaOCl + NaOH -> Na2CrO4 + NaCl + H2O Hệ số cân bằng của các chất ở các phản ứng trên lần lượt là:
- A. 2,6,4,2,3,4 B. 4,6,8,4,3,4 C. 2,3,8,2,9,14 D. 2,4,8,2,9,8 A. B. C. D. Câu hỏi 6: Xét các phản ứng: - (1) FexOy + HCl -> (6) CuCl2 + OH -> + (2) CuCl2 + H2S -> (7) MnO4 + C6H12O6 +H -> 2+ Mn CO2? + 2- (3) R + HNO3 -> R(NO3)3 + NO (8) FexOy + H + SO4 -> SO2? + + (4) Cu(OH)2 + H -> (9) FeSO4 + HNO3 -> + (5) CaCO3 + H -> (10) SO2 + 2H2S -> 3S + 2H2O A. B. C. D. E. Câu hỏi 7: Cho các phản ứng hóa học sau:
- Mg + HNO3 -> Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O Hệ số cân bằng của các chất ở các phản ứng trên lần lượt là: A. 4,5,4,1,3 B. 4,8,4,2,4 C. 4,10,4,1,3 D. A đúng E. 2,5,4,1,6 A. B. C. D. E. Câu hỏi 8: Cho các phản ứng hóa học sau: CuS2 + HNO3 -> Cu(NO3) 2 + H2SO4 + N2O + H2O Hệ số cân bằng của các chất ở các phản ứng trên lần lượt là: A. 4,22,4,8,7,3 B. 4,12,4,4,7,3 C. 3,12,4,8,7,6 D. 4,22,4,4,7,4 A. B. C. D. Câu hỏi 9: Số oxi hóa của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau: A. NO < NO2 < NH3 < NO3 + B. NH 4 < N2 < N2O < NO < NO2 < NO3 C. NH3 < N2 < NO2 < NO < NO3 D. NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5 E. Tất cả đều sai. A. B. C. D. E.
- Câu hỏi 10: Cho phản ứng hóa học sau: + 2+ MnO2 + H + Cl -> Cl2 + H2O + Mn A. 3,4,2,1,1,1 B. 2,4,2,1,2,1 C. 1,6,1,1,1,2 D. 1,4,2,1,2,1 E. 1,8,2,1,2,4 A. B. C. D. E. Đề số 5 Câu hỏi 1: Cho phản ứng hóa học sau: + O3 + Cl + H -> Cl2 + O2 + H2O A. 1,2,1,1,1,1 B. 1,2,2,1,1,1 C. 1,2,1,2,2,2 D. C đúng E. 3,4,2,1,1,2 A. B. C. D. E. Câu hỏi 2: Cho phản ứng hóa học sau: + 2+ MnO4 + Cl + H -> Cl2 + H2O + Mn A. 3,5,8,5,4,2 B. 2,5,8,5,4,2
- C. 5,5,8,4,4,1 D. 2,10,16,5,8,2 E. 2,5,16,5,8,4 A. B. C. D. E. Câu hỏi 3: Cho phản ứng hóa học sau: + 3+ Cr2O7 + Cl + H -> Cr H + Cl2 + H2O A. 1,6,7,2,3,7 B. 1,6,7,2,3,4 C. 1,6,14,2,3,7 D. 2,8,14,2,6,7 E. đáp số khác A. B. C. D. E. Câu hỏi 4: Cho các phản ứng hóa học sau: FeS2 + HNO3 + HCl -> FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O A. 2,5,6,1,2,10,4 B. 3,5,3,1,2,3,2 C. 1,10,6,1,2,5,2 D. 1,5,3,1,2,5,2 E. 1,8,3,1,2,5,4 A. B. C. D. E. Câu hỏi 5:
- Cho phản ứng hóa học sau: CrCl3 + Br2 + NaOH -> Na2CrO4 + NaBr + NaCl + H2O A. 2,3,8,2,6,6,8 B. 4,6,32,4,12,12,16 C. 2,3,4,2,3,3,4 D. 4,3,32,2,12,12,8 E. 4,4,16,2,12,8,8 A. B. C. D. E. Câu hỏi 6: - 2+ 3+ 2- 2- Cho các chất, ion sau: Cl , NaS2 , NO2, Fe , SO2, Fe , N2O5, SO4 , SO 3, MnO, Na, Cu. Các chất ion nào vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa: - 2+ A. Cl , NaS2 , NO2, Fe 2+ 2- B. NO2, Fe , SO2, MnO, SO3 3+ C. NaS2 , Fe , N2O5 , MnO D. MnO, Na, Cu E. Tất cả đều sai. A. B. C. D. E. Câu hỏi 7: Cho phản ứng hóa học sau: + 3+ Fe3O4 + NO3 + H -> NxOy + Fe + H2O Hệ số cân bằng nào sau đây sai:
- A. (5x –2y), 3x, (3x-y), (3x-2y), 1, (13x-y) B. (5x-2y), x, (x-y), (2x-2y), 1, (23x-9y) C. (x-2y), 4x, (6-8y), (15x-6y), 1, (13x-y) D. (5x-2y), x, (46-18y), (15x-6y), 1, (23x-9y) E. (5x-2y), 4x, (46x-18y), (15x-6y), 2, (23x-9y) F. Câu A, B, D, E đều đúng B. E. E. A. C. D. Câu hỏi 8: Cho các phản ứng hóa học sau: FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 ↑ + H2O Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là: A. 4, 5, 2, 4 B. 4, 11, 2, 8 C. 4, 6, 2, 8 D. đáp số khác A. B. C. D. Câu hỏi 9: Cho các phản ứng hóa học sau: FeS2 + HNO2 -> Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2↑ + H2O Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là: A. 2, 14, 1, 2, 5, 7 B. 3, 14, 1, 4, 30, 14
- C. 1, 9, 1, 4, 15, 7 D. 1, 18, 1, 2, 15, 7 A. B. C. D. Câu hỏi 10: Cho các phản ứng hóa học sau: FeS + HNO3 -> Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2↑ + H2O Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là: A. 2,12,1,2,9,5 B. 3,12,1,2,3,5 C. 1,12,1,1,9,5 D. 1,6,1,1,3,5 E. đáp số khác A. B. C. D. E. Đề số 6 Câu hỏi 1: As2S3 + HNO3 + H2O -> H3AsO4 + H2SO4 + NO. Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là:
- A. 3,4,6,9,4,4 B. 1,7,2,3,1,7 C. 1,28,4,2,3,28 D. 3,28,4,6,9,28 E. 3,14,4,6,9,14 A. B. C. D. E. Câu hỏi 2: Cho phản ứng hóa học sau: CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O -> CuSO4 + FeSO4 + H2SO4 A. 6, 8, 8, 4, 6, 12, 16 B. 3, 16, 8, 6, 6, 24, 16 C. 6, 8, 16, 16, 6, 24, 16 D. 6, 16, 16, 16, 6, 38, 16 E. 4, 8, 8, 16, 6, 24, 8 A. B. C. D. E. Câu hỏi 3: Cho phản ứng hóa học sau: As2S3 + KClO4 -> H3AsO4 + H2SO4 + NO + H2O A. 3, 28, 16, 6, 9, 28 B. 6, 14, 18, 12, 18, 14 C. 6, 28, 36, 12, 18, 28 D. 6, 14, 36, 12, 18, 14 E. 4, 14, 36, 12, 18, 14
- A. B. C. D. E. Câu hỏi 4: Cho phản ứng hóa học sau: Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + CuSO4 +NO + H2O A. 3, 8, 3, 4, 5, 4 B. 2, 8, 2, 3, 4, 4 C. 3, 8, 3, 3, 10, 4 D. 3, 1, 3, 2, 2, 1, 3 E. 3, 16, 3, 3, 10, 8 A. B. C. D. E. Câu hỏi 5: Cho phản ứng hóa học sau: Kl + KClO3 + H2SO4 -> Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O A. 6, 3, 3, 3, 2, 13 B. 6, 1, 3, 3, 3, 1, 3 C. 6, 2, 3, 3, 3, 16 D. 3, 1, 3, 2, 2, 1, 3 E. 2, 1, 3, 2, 3, 4, 31 A. B. C. D. E.
- Câu hỏi 6: Cho các phản ứng hóa học sau: Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là: A. (5x-2y), (23-9y), (15x-2y), 2, (13x-9y) B. (x-2y), (13-9y), (5x-2y), 1, (10x-y) C. (5x-2y), (46x-18y), (15x-6y), 1, (23x-9y) D. (5x-2y), (23-8y), (15x-6y), 1, (3x-9y) E. (3x-2y), (13-3y), (5x-2y), 3, (3x-9y) A. B. C. D. E. Câu hỏi 7: Cho các phản ứng hóa học sau: Hoà tan kim loại M trong dung dịch HNO3 thu được một muối nitrat, khí NxOy và H2O Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là: A. (5x-2y), (3nx-2ny), (x-2y), 2n, (nx-2ny) B. (5x-2y), (6nx-2ny), (3x-2y), n, (2nx-2ny) C. (3x-y), (3nx-ny), (x-2y), 3n, (2nx-2ny) D. (5x-2y), (6nx-2ny), (5x-2y), n, (3nx-ny) E. (2x-2y), (nx-ny), (x-2y), 1, (2nx-ny) A. B. C. D. E.
- Câu hỏi 8: Cho các phản ứng hóa học sau: FeO + HNO3 -> NxOy ↑ + Fe(NO3)3 +H2O Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là: A. (5x-2y), (x-y), (x-2y), 1, (x-3y) B. (5x-2y), (16x-6y), (5x-2y), 1, (8x-3y) C. (x-2y), (x-y), (2x-2y), 2, (x-5y) D. (3x-y), (x-3y), (3x-3y), 3, (2x-6y) E. (5x-2y), (8x-8y), (5x-2y), 1, (4x-2y); A. B. C. D. E. Câu hỏi 9: Cho các phản ứng hóa học sau: Khi cho một kim loại vào dung dịch HNO3 ta thu được hai loại muối. Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là: A. 8, 16n, 8, 5n, 6n B. 2, 8n, 4n, 5, 6 C. 8, 8n, n, 5, 6n D. 8, 10n, 8, n, 3n E. 4, 4n, 5, 6n, 5n A. B. C. D. E. Câu hỏi 10: Cho phản ứng hóa học sau: MxOy + HNO3 -> M(NO3)2 + NO + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là: A. 3,(nx-2y), 2x, (2nx-y), (nx-y)
- B. 6,(2nx-y), x, (nx-y), (3nx-y) C. 2,(3nx-3y), 2x, (2nx-2y), (2nx-2y) D. 3,(2nx-y), 3x, (nx-2y), (nx-2y) E. 3,(4nx-2y), 3x, (nx-2y), (2nx-y) A. B. C. D. E. Đề số 7 Câu hỏi 1: Cho phản ứng hóa học sau: Fe2O3 + Al -> FenOm + Al2O3 Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là: A. 3n, (n-2m), 2n, (3n-m) B. 4, (3n-2m), 3, (n-3m) C. 3n, (3n-2m), 3, (2n-2m) D. n, (2n-m), 6, (3n-2m) E. 3n, (6n- 4m), 6, (3n-2m) A. B. C. D. E. Câu hỏi 2: Cho phản ứng hóa học sau: FenOm + HNO3 -> Fe(N) 3)3 + NO + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là: A. 3, (6n-2m), n, (3n-m), (6n-m) B. 2, (3n-2m), 3n, (3n-2m) C. 3, (6n-m), 3n, (3n-2m), (n-m) D. 3, (12n-2m), 3n, (3n-2m), (6n-m) E. 6, (n-m), n, (2n-3m), (3n-2m) A. B. C. D. E.
- Câu hỏi 3: Cho phản ứng hóa học sau: Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là: A. (3x+8y), (2x+5y), (x+8y), x, y, (6x+15y) B. (x+8y), (3x+5y), (3x+8y), 2x, 2y, (2x+5y) C. (2x+8y), (4x+5y), (x+4y), 4x, 2y,( 6x+30y) D. (3x+8y), (12x+30y), (3x+8y), 3x, 3y, (6x+15y) E. (3x+8y), (2x+5y), (3x+8y), 3x, 3y, (3x+3y) A. B. C. D. E. Câu hỏi 4: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O Nếu tỉ lệ mol giữa N2O và N2 là 2:3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol nAl: nn2o: n2 là: A. 23:4:6 B. 46:6:9 C. 46:2:3 D. 20:2:3 E. tất cả đều sai. A. B. C. D. E. Câu hỏi 5:
- Cho m gam nhôm phản ứng hết với dung dịch axit nitơric thu được 8,96 lít(đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 16,5. A. 5,3 B. 15,3 C. 11,3 D. 16,0 E. 16,3 A. B. C. D. E. Câu hỏi 6: Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch một loãng và nguội, dung dịch hai đậm đặc đun nóng tới 100oC. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch KOH bằng bao nhiêu ? A. 5/6 B. 6/3 C. 10/3 D. 5/3 E. 8/3 A. B. C. D. E. Câu hỏi 7: A. B. C. D. E. Câu hỏi 8:
- A. B. C. D. E. Câu hỏi 9: Cho phản ứng hóa học sau: Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2 ↑ Hệ số cân bằng phản ứng trên lần lượt là: A. 2, 3, 2, 3, 3 B. 1, 2, 2, 1, 1 C. 2, 4, 4, 4, 3 D. 2, 2, 2, 2, 3 E. 2, 3, 2, 2, 6 A. B. C. D. E. Câu hỏi 10: Cho phản ứng hóa học sau: K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 → K2SO4 + MnSO4 + H2O Hệ số cân bằng phản ứng trên lần lượt là: A. 5, 4, 6, 3, 4, 6
- B. 2, 5, 6, 3, 2, 3 C. 5, 2, 6, 9, 2, 3 D. 5, 4, 6, 9, 2, 6 E. 3, 5, 4, 9, 3, 6 A. B. C. D. E. Đề số 8 Câu hỏi 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: H2SO4 + Br2 + H2O -> H2SO4 + các chất là: A. HBr B. HBO3 C. HBrO4 D. HbrO A. B. C. D. Câu hỏi 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: Kl + MnO2 + H2SO4 -> I2 + các chất là: A. MnSO4, KlO3, HI B. MnSO4, KlO3, K C. MnSO4, K2SO4,H2O D. MnSO4, KlO3, H2O E. K2SO4,H2O A. B. C. D. E.
- Câu hỏi 3: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: NO + K2Cr2O7 + H2SO4 -> các chất là: A. HNO3, H2O B. K2SO4, Cr2(SO4)3 C. K2SO4, Cr2(SO4)3, HNO3 D. K2SO4, Cr2(SO4)3, HNO3, H2O A. B. C. D. Câu hỏi 4: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: SO2 + KMnO4 +H2O -> các chất là : A. K2SO4, MnSO4 B. MnSO4, KHSO4 C. MnSO4, KHSO4, H2SO4 D. MnSO4, K2SO4, H2SO4 A. B. C. D. Câu hỏi 5: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: FexOy + HNO3 -> NnOm + các chất là: + A. Fe(NO3)3, H
- B. Fe3+, OH- C. Fe(NO3)2, H2O D. Fe(NO3)3, H2O + E. Fe(NO3)2, H A. B. C. D. E. Câu hỏi 6: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: FeS2 + H2SO4(loãng) -> các chất là: + 2- A. FeSO4, H , S + 2- B. H , H2O, S C. FeSO4, H2S, S D. FeSO4, H2O, S + E. H2O, S, H A. B. C. D. E. Câu hỏi 7: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: As2S3 + HNO3 + H2O -> các chất là: A. H3AsO4, N2, H2S B. H2S, N2, H2SO4 C. H3AsO4, NO, H2S
- D. H3AsO4, NO, H2O E. N2O, H2S, H2AsO3 A. B. C. D. E. Câu hỏi 8: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: M2(CO3)n + HNO3 -> M(NO3)m + NO + các chất là: A. M(NO3)m, NO, CO, H2O B. M(NO2)m, N2O, CO2, H2O C. M(NO3)m, NO, CO2, H2O D. M(NO3)m, N2, CO2, H2O E. M(NO3)m, N2O5, CO, H2O A. B. C. D. E. Câu hỏi 9: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 -> các chất là: A. Fe2(SO4)3, K2S, CrSO4 B. K2S, CrSO4, H2O C. Fe2(SO4)3, K2S, H2O D. Fe2(SO4)3, K2SO4, Cr2(SO4)3 E. CrSO4, K2SO4, Fe2(SO4)3 A. B. C. D. E.
- Câu hỏi 10: 2- - SO 3 + MnO 4 + H2O -> + + các chất là: 2- 2+ + A. SO 4, Mn , H + B. SO2, MnO2, H 2- 2+ - C. SO 4, Mn , OH 2- - D. SO 4, MnO2, OH E. S2-, Mn2+, OH- A. B. C. D. E. Đề số 9 Câu hỏi 1: 2- - - SO 3 + MnO 4 + OH -> + + các chất là: 2- + A. SO 4, MnO2, H - 2+ B. S , Mn , H2O 2- 2+ + C. SO 4, Mn , H 2- D. SO 4, MnO2, H2O 2- 2- E. SO 4, MnO 4, H2O A. B. C. D. E.
- Câu hỏi 2: - - OCl + I + H2O -> + I2 + các chất là: A. Cl-, H+ - B. OH , Cl2 - C. Cl , H2O D. Cl-, OH- - E. Cl2, OH A. B. C. D. E. Câu hỏi 3: FeS2 + HNO3 -> N2Ox + các chất là: A. Fe(NO3)3 + S + H2O B. Fe(NO3)2 + H2S + H2O C. Fe(NO3)2 + S + H2O 3+ 2- D. Fe , SO 4, H2O E. Đáp số khác A. B. C. D. E. Câu hỏi 4: + 2+ CrO2 + H + Kl -> Cr + các chất là: A. OH-, I- + B. H , H2O - C. OH , H2O D. I2, H2O
- + E. I2, H A. B. C. D. E. Câu hỏi 5: Trong điều kiện thí nghiệm cụ thể, Al tác dụng với HNO3 tạo hỗn hợp khí X gồm : NO, NO2 theo phương trình phản ứng: Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NO2 + NO + H2O Nếu dx/40 =1,02 thì hệ số cân bằng phản ứng lần lượt là: A. 17, 42, 17, 5, 11, 31 B. 12, 40, 17, 10, 11, 21 C. 17, 32, 12, 10, 10, 31 D. 17, 82, 17, 10, 21, 41 E. 10, 20, 15, 15, 21 A. B. C. D. E. Câu hỏi 6: Trong điều kiện thí nghiệm cụ thể, Al tác dụng với HNO3 tạo hỗn hợp khí X gồm : NO, NO2 theo phương trình phản ứng: Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NO2 + NO + H2O Nếu dx/40 =1,122 thì hệ số cân bằng phản ứng lần lượt là: A. 16, 30, 16, 2, 29, 44 B. 16, 90, 16, 3, 39, 45 C. 17, 15, 8, 3, 19, 44
- D. 16, 30, 16, 3, 39, 90 E. 11, 9, 2, 15, 19, 45 A. B. C. D. E. Câu hỏi 7: Cho phản ứng hóa học sau: FeO + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO2 +NO +H2O Tỉ lệ: nNO2: n NO =a : b, hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là: A. (a+3b), (2a5b), (6+5b), (a+5b), a, (2a+5b) B. (3a+b), (3a+3b), (a+b), (a+3b), a, 2b C. (3a+5b), (2a+2b), (a+b), (3a+5b), 2a, 2b D. (a+3b), (3a+5b), (a+3b), a, b, (4a+10b) E. (a+3b), (4a+10b), (a+3b), a, b, (2a+5b) A. B. C. D. E. Câu hỏi 8: - 2- MnO 2 + SO 2 + -> Mn + chất đó là: + A. H , S , H2O - 2- + B. OH , SO 4, H + 2- C. H , SO 4, H2O + D. H , H2S, H2O E. Chất khác A. B. C. D. E.
- Câu hỏi 9: - MnO 2 + Fe3O4 + -> MnO2 + chất đó là: + A. H2O, FeO, H + B. H , Fe2O3, H2O - C. H2O, Fe2O3, OH D. H2O, Fe2O3 E. OH-, FeO A. B. C. D. E. Câu hỏi 10: - - MnO 2 + Fe3O4 + -> MnO 2 + chất đó là: - 2- A. OH , S , H2O + 2- - B. H , SO 4, OH + 2- C. H , S , H2O - 2- D. OH , SO 4, H2O E. Đáp số khác A. B. C. D. E. Đề số 10 Câu hỏi 1:
- Cu2FeSx + O2 -> Cu2O + Fe3O4 + chất đó là: A. SO2, S B. SO3 C. S D. SO2 E. Chất khác A. B. C. D. E. Câu hỏi 2: K2Cr2O2 + H2SO4 -> O2 + chất đó là: A. Cr2(SO4)3 B. K2SO4, H2O C. Cr2(SO4)3, H2O D. Cr2(SO4)3, H2O, K2SO4 E. Chất khác A. B. C. D. E. Câu hỏi 3: KMnO4 + H2C2O4 -> CO2 + chất đó là: A. MnSO4, KHSO4, HMnO4 B. K2SO4, HMnO4, H2O C. MnSO4, K2SO4, H2O D. MnSO4, KHSO4, H2O E. Chất khác A. B. C. D. E.
- Câu hỏi 4: NO2 +KOH -> chất đó là: A. KNO3, H2O B. KNO2, H2O C. KNO3 D. KNO3, KNO2, H2O E. KNO2 A. B. C. D. E. Câu hỏi 5: Na2SO3 +KMnO4 + H2O -> chất đó là: A. Na2SO4, KOH B. MnO2, KOH C. Na2SO4, MnO2 D. KOH, MnSO4 E. Na2SO4, MnO2, KOH A. B. C. D. E. Câu hỏi 6: CuFeS2 + O2 -> Cu2S + Fe2O3+ chất đó là: A. SO3 B. Cu2O C. SO2 D. Cu2O, SO3 E. Cu2O, SO2
- A. B. C. D. E. Câu hỏi 7: Cl2 + I2 + H2O -> IO3 + chất đó là: A. Cl, OH B. OH, CHlO C. Cl, H+ D. H+, HClO E. Cl A. B. C. D. E. Câu hỏi 8: Cl2 + I +OH -> IO4 + chất đó là: A. Cl B. H2O, HClO C. Cl, H2O + D. H2O, H E. Chất khác A. B. C. D. E. Câu hỏi 9:
- OCl + I + H2O -> I2 + chất đó là: A. Cl B. OH C. HClO4 D. HClO3, OH E. Cl, OH A. B. C. D. E. Câu hỏi 10: Cl2 + OH đặc nóng -> chất đó là: A. Cl, ClO4 B. Cl, H2O C. ClO4, H2O - D. Cl , ClO3, H2O E. CIO3, H2O A. B. C. D. E.
- Đề số 11 Câu hỏi 1: Cu2S + HNO3 -> NO + chất đó là: A. Cu(NO3)2, H2O B. H2SO4, H2O C. CuSO4, H2O D. Cu(NO3)2, H2SO4, H2O E. Cu(NO3), CuSO4, H2O A. B. C. D. E. Câu hỏi 2: Kim loại Cr có cấu trúc tinh thể với phần rỗng trong tinh thể chiếm 32%. Khối lượng của kim loại Cr là 7,19 gam/cm3. Bán kính nguyên tử tương đối của nguyên tử Cr là: A. 1,25Å B. 1,5.10-10cm C. 1,25.10-8cm D. 1,25.10-10cm E. A,C,D đúng A. B. C. D. E.
- Câu hỏi 3: Cho dãy sau: Fe, Fe2+; Zn, Zn2+; Ni, Ni2+; H, H+; Hg,Hg2+; Ag,Ag+ Sắp xếp theo chiều giảm tính khử của các nguyên tử và ion là: A. Zn, Ni, Fe, H, Fe2+, Ag, Hg B. Fe, Zn, H, Ni, Fe2+, Ag, Hg C. Zn, Fe, H, Ni, Fe2+, Hg, Ag D. Zn, Fe, Ni, H, Fe2+, Ag, Hg E. Fe2+, Zn, Ni, H, Fe, Ag, Hg A. B. C. D. E. Câu hỏi 4: Cho dãy sau: Fe, Fe2+; Zn, Zn2+; Ni, Ni2+; H, H+; Hg,Hg2+; Ag,Ag+ Sắp xếp theo chiều tăng tính khử của các nguyên tử và ion là: A. Zn2+, Ni2+, Fe2+, Fe3+, H+, Ag+, Hg2+ B. Ni2+, Zn2+, Fe2+, H+, Fe3+ , Ag+, Hg2+ C. Zn2+, Ni2+, H+, Fe3+, Fe2+, Hg2+, Ag+ D. Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Fe3+, Ag+, Hg2+ E. A đúng A. B. C. D. E. Câu hỏi 5: Cho dãy sau: Cl, Cl-1; Br,Br-, F, F-, I, I-
- Sắp xếp theo chiều giảm tính khử của các ion là: A. I-, Cl-, Br-, F- B. Cl-, I-, F-, Br- C. I-, F-, Cl-, Br- D. I-, Cl-, F- E. D đúng A. B. C. D. E. Câu hỏi 6: Cho dãy sau: Cl, Cl-1; Br,Br-, F, F-, I, I- Sắp xếp theo chiều tăng tính khử của các ion là: A. I, Cl, F, Br B. Cl, I, F, Br C. I, Cl, Br, F D. I, Br, Cl, F E. A đúng A. B. C. D. E. Câu hỏi 7: Hòa tan hoàn toàn một khối lượng m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng ta thu được khí A và dung dịch B. Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6g muối. Mặt khác cô cạn dung dịch A thì thu được 120gam muối khan. Công thức của sắt oxit là:
- A. FeO B. Fe2O3 C. FeO. Fe2O3 D. Fe3O4 E. C, D đúng A. B. C. D. E. Câu hỏi 8: Một kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được M(NO3)3, H2O và hỗn hợp khí E chứa N2 và N2O. Khi hòa tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng thu được 604,8ml hỗn hợp khí E có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,45. Kim loại M là: A. Cr B. Fe C. Mg D. Al E. Cu A. B. C. D. E. Câu hỏi 9: Hoà tan hoàn toàn một kim loại oxit bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (vừa đủ) thu được 2,24 lít khí SO3 (đktc) và 120 gam muối. Công thức của kim loại oxit là: A. Al2O3 B. Fe2O3 C. Fe3O4
- D. CuO E. Đáp số khác A. B. C. D. E. Câu hỏi 10: Hoà tan hoàn toàn một kim loại 1,805 gam một hỗn hợp gồm Fe và một kim loại A có hóa trị n duy nhất bằng dung dịch HCl thu được 1,064 lít khí H2, còn khí hòa tan 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,896 lít khí NO duy nhất. Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Xác định kim loại M: A. Cu B. Cr C. Al D. Mn E. C đúng A. B. C. D. E. Đề số 12 Câu hỏi 1: Cho 3,61 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Fe tác dụng với 100ml dung dịch chứa AgNO3 và CU(NO3)2, khuấy kĩ tới phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thu được dung dịch A và 8,12 gam chất rắn B gồm 3 kim loại. Hoà tan chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 0,672 lít H2 (đktc). Số mol của Al và Fe là 0,03 mol và 0,05 mol. Biết hiệu suất các phản ứng là 100%. Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch ban đầu là: A. 0,3 và 0,2 B. 0,5 và 0,3 C. 0,3 và 0,25 D. 0,3 và 0,5 E. Đáp số khác. A. B. C. D. E.
- Câu hỏi 2: Phát biểu nào sau đây đúng: A. Sự oxi hóa một nguyên tố B. Chất oxi hóa là chất có thể thu electron của các chất khác. C. Khử oxi hóa của một nguyên tố là ghép thêm electron cho nguyên tố đó làm cho số oxi hóa của nguyên tố đó giảm. D. Tính chất hóa học cơ bản của kim loại là tính khử E. Tất cả đều đúng. A. B. C. D. E. Câu hỏi 3: Cho các phản ứng: (1) Fe3O4 + HNO3 -> (4) HCl + NaOH -> (2) FeO + HNO3 -> (5) HCl + Mg -> (3) Fe2O3 + HNO3 -> (6) Cu + HNO3 -> Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử: A. 1,2,4,5,6 B. 1,2,5,6 C. 1,4,5,6 D. 2,6 E. Tất cả đều sai. A. B. C. D. E. Câu hỏi 4:
- A. B. C. D. E. Câu hỏi 5: Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng: A. Một chất hay ion có tính oxi hóa gặp một chất hay ion có tính khử thì nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hóa khử. B. Một chất hay ion thì hoặc chỉ có tính khử hoặc chỉ có tính oxi hóa C. Trong mỗi phân nhóm chính của bảng hệ thống tuần hoàn, chỉ gồm các nguyên tố kim loại hoặc gồm các nguyên tố phi kim D. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong công thức phân tử luôn luôn là số nguyên dương E. Tất cả các phát biểu trên đều luôn luôn đúng. A. B. C. D. E.
- Câu hỏi 6: Để hoà tan 4 gam oxit FexOy cần 52,14ml dung dịch HCl 10% (d= 1,05g/ml). Công thức phân tử của sắt oxit là: A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeO. Fe2O3 A. B. C. D. Câu hỏi 7: Cho X lít CO (ở đktc) đi qua ống sứ đựng a gam Fe2O3 đốt nóng. Giả sử lúc đó chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 ->Fe. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y đi qua ống sứ, có tỉ khối so với heli là 8,5. Nếu hoà tan chất rắn Z còn lại trong ống sứ thấy tốn hết 50ml dung dịch H2SO4 0,5M, còn nếu dùng dung dịch HNO3 thì thu được một loại muối sắt duy nhất có khối lượng nhiều hơn chất rắn B là 3,48g. Thể tích các khí CO2 và CO trong hỗn hợp Y lần lượt là: A. 62,5% và 37,5% B. 40% và 60% C. 50% D. 37,5% và 62,5% E. kết quả khác. A. B. C. D. E. Câu hỏi 8: Oxi hóa hoàn toàn 4,368gam bột Fe ta thu được 6,096 gam hỗn hợp hai sắt oxit (hỗn hợp X). Chia hỗn hợp X thành 3 phần bằng nhau. Thể tích khí H2 (ở đktc) cần dùng để khử hoàn toàn các oxit trong phần một là: A. 0,64 B. 0,78 C. 0,8064 D. 0,0448 E. A đúng.
- A. B. C. D. E. Câu hỏi 9: Thể tích khí NO duy nhất bay ra (ở đktc) khi hoà tan hoàn toàn phần thứ hai bằng dung dịch HNO3 loãng là: A. 0,04 B. 0,048 C. 0,08 D. 0,0448 E. A đúng A. B. C. D. E. Câu hỏi 10: Phần thứ ba trộn với 10,8 gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (hiệu suất 100%). Hoà tan hỗn hợp thu được sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư. Thể tích khí bay ra (ở đktc) là: A. 13lít B. 13,1 lít C. 14 lít D. 15,2 lít E. 13,216 lít A. B. C. D. E. ĐÁP ÁN Câu Đề Đề Đề Đề Đề Đề Đề Đề Đề Đề Đề Đề
- hỏi số 1 số 2 số 3 số 4 số 5 số 6 số 7 số 8 số 9 số số số 10 11 12 1. A A B D B D E A E D D D 2. B C A B D D D C D D C E 3. E A D A B C D D D C C B 4. C B C D B E B D D D D B 5. A C B C B B B D D E E D 6. B A A A B C D C B C D B 7. C D C C F D C D E C E D 8. D B B A B B D C C C D C 9. A C C B C D D D C E C D 10. B A C D C E C D D D C E



