Khái niệm tương tác bệnh của cây
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Khái niệm tương tác bệnh của cây", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
khai_niem_tuong_tac_benh_cua_cay.ppt
Nội dung text: Khái niệm tương tác bệnh của cây
- Bài 2: Khái niệm tương tác bệnh 1.Biến đổi cây bị bệnh 2.Triệu chứng và dấu hiệu bệnh 3.Tam giác bệnh
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 1.Biến đổi cường độ quang hợp Quang hợp: 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 Lục lạp
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 1.Biến đổi cường độ quang hợp Cây bệnh Cường độ quang hợp giảm sút
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 1.Biến đổi cường độ quang hợp ✓ Giảm hàm lượng diệp lục Bệnh khảm vàng cây mò Bệnh khảm lá đậu đỗ (Mò hoa trắng / Lai Châu) (Đậu đũa/Hòa Bình) Clerodendrum golden Been common mosaic virus mosaic virus (ClGMV) (BCMV)
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 1.Biến đổi cường độ quang hợp ✓ Giảm cường độ ánh sáng Bệnh muội đen cây có múi Nấm: Capnodium citri
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 1.Biến đổi cường độ quang hợp ✓ Giảm diện tích tiếp nhận ánh sáng Chết hoại mô lá (đốm lá ) Đạo ôn lúa Đốm nâu lạc Nấm Pyricularia oryzae Nấm Cercospora arachidicola
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 1.Biến đổi cường độ quang hợp ✓ Giảm diện tích tiếp nhận ánh sáng Biến dạng lá (xoăn, nhăn, cuốn lá ) Bệnh xoăn vàng lá cà chua (Cà chua/Hà Nội) Nhiều loài Begomovirus: • Tomato leaf curl Vietnam virus (ToLCVV) • Tomato yellow leaf curl Vietnam virus (TYLCVNV)
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 1.Biến đổi cường độ quang hợp ✓ Ức chế các men cần thiết cho quang hợp Bệnh đốm cháy lá thuốc lá Vi khuẩn Pseudomonas tabaci Vi khuẩn P. tabaci tạo độc tố tabtoxin • Tabtoxin ức chế men glutamine synthetase (tổng hợp glutamine từ glutamate và NH3) dẫn tới tích lũy NH3 • Lá bị nhiễm độc NH3 không thể cố định CO2 • Tabtoxin tạo ra quầng vàng
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 1.Biến đổi cường độ quang hợp Cường độ quang hợp giảm sút do: ✓ Giảm hàm lượng diệp lục ✓ Giảm cường độ ánh sáng ✓ Giảm diện tích tiếp nhận ánh sáng ✓ Ức chế các men cần thiết cho quang hợp
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 2. Biến đổi cường độ hô hấp Hô hấp: C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + 20-30 ATP ✓ Ngược lại quang hợp ✓ Diễn ra trong ty thể (mitochondria) ✓ Tạo năng lượng (liên kết cao năng của ATP) cần cho các hoạt động sinh học của tế bào
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 2. Biến đổi cường độ hô hấp Cây bệnh Cường độ hô hấp tăng
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 2. Biến đổi cường độ hô hấp Cường độ hô hấp tăng ✓ Tăng các hoạt động phòng thủ (tạo nhiều enzyme, các hợp chất phenolic ) ✓ Sử dụng năng lượng không hiệu quả
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 3. Biến đổi tính thấm của màng tế bào ✓Tính thẩm thấu của màng tế bào bị biến đổi dẫn tới không kiểm soát được sự lưu thông các chất vào và ra tế bào ✓Chủ yếu do tác động của độc tố
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 4. Biến đổi sự thoát hơi nước ✓ Cường độ thoát hơi nước có thể tăng do sự phá vỡ độ thẩm thấu của màng tế bào, sự tổn thương của lớp tế bào bảo bảo vệ bề mặt (biểu bì, khí khổng) Nấm Oidium (bệnh phấn trắng bầu bí) phá hủy tầng cutin và tế bào biểu bì
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 4. Biến đổi sự thoát hơi nước ✓ Cường độ thoát hơi nước có thể tăng do sự phá vỡ độ thẩm thấu của màng tế bào, sự tổn thương của lớp tế bào bảo bảo vệ bề mặt (biểu bì, khí khổng) Nấm Puccinia maydis (bệnh gỉ sắt ngô) phá hủy nhiều khí khổng
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 5. Biến đổi sự vận chuyển nước ✓ Sự vận chuyển nước bị giảm sút rõ rệt do rễ bị tổn thương, mạch xylem bị vít tắc Nốt sưng trên rễ cà chua do tuyến trùng Meloydogyne sp.
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 5. Biến đổi sự vận chuyển nước ✓ Sự vận chuyển nước bị giảm sút rõ rệt do rễ bị tổn thương, mạch xylem bị vít tắc Thối rễ và gốc cây đậu do nấm Fusarium solani f. sp. phaseoli
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 5. Biến đổi sự vận chuyển nước ✓ Sự vận chuyển nước bị giảm sút rõ rệt do rễ bị tổn thương, mạch xylem bị vít tắc Cà chua bị héo xanh do vi khuẩn Ralstonia solanacearum
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 6. Biến đổi sự vận chuyển nhựa luyện ✓ Sự vận chuyển sản phẩm hữu cơ được tổng hợp từ lá bị suy giảm do mạch libe bị hủy hoại Thân cây có múi bị loét (tầng libe bị phá hủy) do vi khuẩn Xanthomonas citri
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 7. Biến đổi sự chuyển hóa đạm, gluxit, chất điều hòa sinh trưởng ✓ Lượng đạm, gluxit tổng số bị giảm sút (do tăng tốc độ dị hóa) ✓ Acit amin tự do tăng (cần cho dinh dưỡng của tác nhân gây bệnh)
- 1. Biến đổi cây bị bệnh 7. Biến đổi sự chuyển hóa đạm, gluxit, chất điều hòa sinh trưởng ✓ Các chất điều tiết sinh trưởng tăng U sưng trên thân cây hoa hồng do vi khuẩn Agrobacterium tumerfaciens T-DNA của vi khuẩn: • Auxin: tăng kích thước tế bào • Cytokinin: Tăng phân chia tế bào
- 2. Triệu chứng bệnh cây Triệu chứng và dấu hiệu bệnh Định nghĩa triệu chứng bệnh ✓ Triệu chứng là phản ứng của cây đối với bệnh ✓ Triệu chứng là biến đổi bên ngoài hoặc bên trong của cây bị bệnh Có rất nhiều triệu chứng
- 2. Triệu chứng bệnh cây Triệu chứng và dấu hiệu bệnh Định nghĩa dấu hiệu bệnh ✓ Dấu hiệu là sự có mặt vật lý của tác nhân gây bệnh ✓ Dấu hiệu là tác nhân gây bệnh (hoặc bộ phận hoặc sản phẩm của nó) có thể quan sát trực tiếp được trên cây bệnh Có rất nhiều dấu hiệu
- 2. Triệu chứng bệnh cây Các nhóm triệu chứng
- 2. Triệu chứng bệnh cây Các nhóm triệu chứng 1. Vết đốm Vết đốm vòng đồng tâm do Papaya ringspot virus (PRSV) Quả đu đủ Quả dưa hấu
- 2. Triệu chứng bệnh cây Các nhóm triệu chứng 1. Vết đốm Đốm mắt cua Vết đốm hình Đốm nâu lạc thuốc lá thoi (bệnh đạo ôn lúa) Nấm Cercospora Nấm arachidicola Cercospora Nấm nicotiana Pyricularia oryzae
- 2. Triệu chứng bệnh cây Các nhóm triệu chứng 1. Vết đốm Quầng vết bệnh Tâm vết bệnh Viền vết bệnh
- 2. Triệu chứng bệnh cây Các nhóm triệu chứng 2. Thối hỏng Thối hach bắp cải Thối rễ và gốc cây Nấm Sclerotinia đậu do nấm Fusarium sclerotiorum solani
- 2. Triệu chứng bệnh cây Các nhóm triệu chứng 3. Héo rũ Mạch dẫn thâm Héo rũ vi khuẩn khoai tây nâu có chứa Ralstonia solanacearum dịch vi khuẩn
- 2. Triệu chứng bệnh cây Các nhóm triệu chứng 4. Biến dạng Cây đậu tương lùn, Lá đu đủ bị biến lá bị biến dạng do dạng do Papaya Soybean mosaic ringspot virus virus (SMV) (PRSV)
- 2. Triệu chứng bệnh cây Các nhóm triệu chứng 4. Biến dạng Cây lúa cao vọt do nấm Gibbella fujikuroi
- 2. Triệu chứng bệnh cây Các nhóm triệu chứng 5. Biến màu Bệnh khảm vàng cây mò Lá thuốc lá bị khảm lá do (Mò hoa trắng / Lai Châu) Tobacco mosaic virus Clerodendrum golden (TMV) mosaic virus (ClGMV)
- 2. Triệu chứng bệnh cây Các nhóm triệu chứng 6. U sưng U sưng trên cây đào do Nốt sưng trên rễ cà vi khuẩn Agrobacterium chua do tuyến trùng tumerfaciens Meloydogyne sp.
- 2. Triệu chứng bệnh cây Các nhóm triệu chứng 7. Lở loét Vết lở lở loét trên lá và thân cây cam bị bệnh do vi khuẩn Xanthomonas citri
- 2. Triệu chứng bệnh cây Một số nhóm dấu hiệu 1. Lớp phấn phủ (phấn trắng) Lớp bột chính là lớp Trên bề mặt lá bệnh có lớp sợi nấm (chụp gần) bột trắng như rắc phấn Bệnh phấn trắng (nhiều loại cây) do nấm Erysiphe polygoni
- 2. Triệu chứng bệnh cây Một số nhóm dấu hiệu 2. Ổ bào tử (gỉ sắt) Vết đốm (triêu chứng) và ổ bào tử nấm (dấu hiệu) của bệnh gỉ sắt cà phê (Hemileia vastatrix)
- 2. Triệu chứng bệnh cây Một số nhóm dấu hiệu 3. Lớp nấm muội đen Lớp nấm muội đen trên cây cam bị bệnh muội đen do nấm Capnodium citri
- 2. Triệu chứng bệnh cây Một số nhóm dấu hiệu 4. Dịch vi khuẩn Giọt dịch vi khuẩn trên lá bệnh bạc lá do vi khuẩn Xanthomonas Dòng dịch vi khuẩn từ oryzae thân cà chua bị bệnh héo xanh do vi khuẩn Ralstonia solanacearum
- 2. Triệu chứng bệnh cây Trên một cây bệnh thường có cả triệu chứng và dấu hiệu Hạch nấm Vết bệnh loang lổ hình cầu màu (triệu chứng) trắng khi non (dấu hiệu) Bệnh khô vằn lúa do nấm Rhizoctonia solani
- 2. Triệu chứng bệnh cây Trên một cây bệnh thường có cả triệu chứng và dấu hiệu Lớp mốc gồm cành bào tử phân Vết đốm sinh và bào chết hoại tử phân sinh hình thoi trên vết (triệu chứng) bệnh (dấu hiệu) Bệnh đạo ôn lúa do nấm Pyricularia oryzae
- 3. Tam giác bệnh (dịch bệnh) Ký chủ Môi trường • Kháng/nhiễm • Nhiệt độ • Giai đoạn sinh • Độ ẩm không khí trưởng • Độ ẩm đất “Lượng” bệnh • pH đất (Chỉ số bệnh) Độ dài mỗi Tác nhân gây bệnh cạnh là tổng các điều kiện • Tính độc của mỗi • Số lượng nguồn bệnh thành phần



