Giáo trình Bài tập hóa đại cương

pdf 51 trang phuongnguyen 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Bài tập hóa đại cương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_bai_tap_hoa_dai_cuong.pdf

Nội dung text: Giáo trình Bài tập hóa đại cương

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC VÀ DẦU KHÍ BỘ MÔN CÔNG NGHỆ VÔ CƠ GIÁO TRÌNH BÀI TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG 1
  2. 9 - 2004 Các kí hiệu và thuật ngữ trong giáo trình bài tập này tuân theo giáo trình hóa đại cương xuất bản năm 2002 cuả giáo sư Nguyễn Đình Soa 2
  3. PHẦN 1 : CẤU TẠO CHẤT A. BÀI TẬP TOÁN Bài 1.1: Có bao nhiêu ocbitan nguyên tử trong phân lớp lượng tử l = 2 của lớp M? Gọi tên và vẽ các ocbitan nguyên tử đó. Bài 1.2: Hãy viết các số lượng tử l, ml và tính số electron có thể có trên lớp N trong nguyên tử. Bài 1.3: Dựa vào trật tự phân bố các mức năng lượng cho biết cấu tạo lớp vỏ electron nguyên tử của các nguyên tố : S (Z = 16), Ti ( Z = 22) và Nd ( Z = 60). Bài 1.4: Viết cấu hình electron và vẽ các ocbitan nguyên tử lớp ngoài cùng của: Si ( Z =14, chu kì III, phân nhóm IVA), Fe ( Z = 26, chu kì IV, phân nhóm VIIIB), Ag ( Z = 47, chu kì V, phân nhóm IB) và At ( Z = 85, chu kì VI, phân nhóm VIIA). Bài 1.5: Xác định vị trí ( ô, chu kì, phân nhóm), họ và tên nguyên tố, các mức oxy hóa dương cao nhất và âm thấp nhất của những nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử như sau: - 1s22s22p63s23p63d54s2 - 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p3 - 1s22s22p63s23p63d104s24p64d104f145s25p65d106s1 Bài 1.6: Viết cấu hình electron của các ion Ag+, Ti2+, Ti4+, Mn2+, Fe2+, Se2- và Br-. Những nguyên tử và ion nào có cấu hình giống ion Br-? Bài 1.7: Tính hóa trị và số oxy hóa của các nguyên tố trong những hợp chất sau: H2O, H2O2, HClO4, Hg2Cl2, CBr4, Al4C3, CaH2, H2S và Na2S2O3. Bài 1.8: Phân tích sự tạo thành liên kết (kiểu, bậc), cấu hình không gian (dạng hình học, góc hóa trị) của 0 các phân tử sau đây bằng phương pháp liên kết hóa trị (LH) : F2, HBr, H2Te ( HTeH = 90 ), 0 0 0 0 NF3 ( FNF = 102 ), CCl4 ( ClCCl = 109 5), CS2 ( SCS = 180 ), NO2 ( ONO = 132 ; bậc liên - 0 kết = 1,5), NO2 ( ONO = 115 ; bậc liên kết = 1,5). Bài 1.9: Phân tích sự tạo thành phân tử N2 và CO bằng các phương pháp liên kết cộng hóa trị (LH) và ocbitan phân tử (OP). Từ đó so sánh các đặc trưng liên kết và lí hóa tính của N2 và CO. 2- - + Bài 1.10: So sánh độ dài, độ bền, bậc liên kết O – O trong dãy O2 - O2 - O2 - O2 . Nhận xét về từ tính, độ bền, tính oxy hóa của chúng. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ 2.1 Cấu tạo hạt nhân nguyên tử 2.1 Trong các phát biểu cho sau đây, các phát biểu đúng là: 1) Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân Z và có số khối A khác nhau được gọi là các đồng vị. 2) Hạt nhân nguyên tử của các đồng vị của một nguyên tố có số nơtron khác nhau. 3) Nguyên tử lượng của một nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn là trung bình cộng của nguyên tử lượng của các đồng vị theo tỷ lệ tồn tại trong tự nhiên. 4) Trừ đồng vị có nhiều nhất của một nguyên tố X, các đồng vị khác đều là những đồng vị phóng xạ. a) 1 b) 1,2 c) 1,4 d) 1,2,3 2.2 Khối lượng nguyên tử của đồng vị 2H gồm: a) Khối lượng của 1 proton + 1 nơtron b) khối lượng của electron c) khối lượng của electron + 1 nơtron d) khối lượng của 1 proton 2.3 Chọn phát biểu đúng về tính chất của các đồng vị của cùng 1 nguyên tố: a) Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì giống nhau về tất cả các tính chất lí, hóa học. b) Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân, có số khối như nhau được gọi là các đồng vị. c) Các đồng vị có cùng số proton và cùng số nơtron. d) Đồng vị chiếm cùng một ô trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố. 2.4 Phát biểu nào dưới đây là đúng a) Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân, có số khối như nhau được gọi là đồng vị. 3
  4. b) Với mỗi nguyên tố, số lượng proton trong hạt nhân nguyên tử là cố định, song có thể khác nhau về số nơtron, đó là hiện tượng đồng vị. c) Các nguyên tử có số khối như nhau, song số proton của hạt nhân lại khác nhau được gọi là các chất đồng vị. d) Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì giống nhau về tất cả các tính chất lí, hóa học. 2.5 Chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất. 1) Đồng vị gồm các nguyên tử có cùng bậc số nguyên tử (Z) nhưng có sự khác nhau về số khối lượng (A). 2) Nguyên tử lượng của một nguyên tố là trung bình cộng của các nguyên tử lượng của các đồng vị theo tỉ lệ của các đồng vị này trong thiên nhiên. 3) Khác nhau duy nhất về cơ cấu giữa các đồng vị là có số nơtron khác nhau. 4) Trừ đồng vị có nhiều nhất của một nguyên tố, các đồng vị khác đều là những đồng vị phóng xạ. a) Chỉ có 1 đúng b) Chỉ có 1 và 2 đúng c) Chỉ có 1 và 4 đúng d) 1, 2 và 3 đúng. 2.2. Cấu tạo lớp vỏ nguyên tử 2.2.1 Mô hình nguyên tử Borh và quang phổ nguyên tử 2.6 Chọn phát biểu sai về kiểu nguyên tử Bohr áp dụng cho nguyên tử Hidro hoặc các ion giống Hidro (ion chỉ có 1 electron) a) Khi chuyển động trên qũy đạo Bohr, năng lượng của electron không thay đổi. b) Electron khối lượng m, chuyển động với tốc độ v trên qũy đạo Bohr bán kính r, có độ lớn của momen động lượng bằng: mvr = nh/2 . c) Electron chỉ thu vào hay phát ra bức xạ khi chuyển từ qũy đạo này sang qũy đạo khác. d) Bức xạ phát ra có bước sóng  bằng :  = IEđ - EcI/h. 2 2 2.7 Độ dài sóng của bức xạ do nguyên tử hidro phát ra tuân theo hệ thức: 1/ = RH (1/n1 – 1/n2 ). Nếu n1 = 1 và n2 = 4, bức xạ này ứng với sự chuyển electron: a) Từ quỹ đạo 4 xuống quỹ đạo 1, bức xạ thuộc dãy Lyman. b) Từ quỹ đạo 1 lên quỹ đạo 4, bức xạ thuộc dãy Lyman. c) Từ quỹ đạo 1 lên quỹ đạo 4, bức xạ thuộc dãy Balmer. d) Từ quỹ đạo 4 xuống qỹ đạo 1, bức xạ thộc dãy Balmer. 2.8 Bức xạ có bước sóng cực tiểu của nguyên tử Hidro phát ra khi electron từ: a) Vô cực (n = ) rơi xuống qũy đạo 1 (n = 1). b) quỹ đạo 1 lên quỹ đạo 2. c) Quỹ đạo 1 lên vô cực. d). quỹ đạo 2 xuống quỹ đạo 1 2.2.2 Lớp vỏ electron theo cơ học lượng tử Các số lượng tử và ocbitan nguyên tử 2.9 Chọn phát biểu sai: 1) Các AO ở lớp n bao giờ cũng có năng lượng lớn hơn AO ở lớp (n-1). 2) Số lượng tử phụ l xác định dạng và tên của ocbitan nguyên tử. 3) Số lượng tử từ ml có các giá trị từ –n đến n. 4) Số lượng tử phụ có các giá trị từ 0 đến n-1. a) Câu 1 và 2 sai. b) Câu 1 và 3 sai. c) Câu 1, 2 và 3 sai. d) Câu 1, 3 và 4 sai. 2.10 Các phát biểu sau đều đúng trừ: a) Số lượng tử chính n có giá trị nguyên dương và giá trị tối đa là 7. b) Số lượng tử phụ l (ứng với một giá trị của số lượng tử chính n) luôn luôn nhỏ hơn n. c) Năng lượng electron và khoảng cách trung bình của electron đối với hạt nhân nguyên tử tăng theo n. d) Công thức 2n2 cho biết số electron tối đa có thể có trong lớp electron thứ n của một nguyên tử trong bảng hệ thống tuần hoàn. 2.11 Số lượng tử chính n và số lượng tử phụ l lần lượt xác định: a) Sự định hướng và hình dạng của ocbitan nguyên tử. 4
  5. b) Hình dạng và sự định hướng của ocbitan nguyên tử. c) Năng lượng của electron và sự định hướng của ocbitan nguyên tử. d) Năng lượng của electron và hình dạng của ocbitan nguyên tử. 2.12 Số lượng tử ml đặc trưng cho: a) Dạng ocbitan nguyên tử b) Kích thước ocbitan nguyên tử c) Sự định hướng của ocbitan nguyên tử d) Tất cả đều đúng 2.13 Chọn phát biểu sai: Số lượng tử từ ml a) Đặc trưng cho sự định hướng của các AO trong không gian. b) Cho biết số lượng AO trong một phân lớp c) Có giá trị bao gồm –l , , 0 , , l. d) Đặc trưng cho năng lượng của các phân lớp. 2.14 Chọn phát biểu sai: a) Số lượng tử chính n có thể nhận giá trị nguyên dương (1,2, 3 ) , xác định năng lượng electron, kích thước ocbitan nguyên tử; n càng lớn thì năng lượng của electron càng cao, kích thước ocbitan nguyên tử càng lớn. Trong nguyên tử đa electron, những electron có cùng giá trị n lập nên một lớp electron và chúng có cùng giá trị năng lượng. b) Số lượng tử phụ l có thể nhận giá trị từ 0 đến n-1. Số lượng tử phụ l xác định hình dạng của đám mây electron và năng lượng của electron nguyên tử. Những electron có cùng giá trị n và l lập nên một phân lớp electron và chúng có năng lượng như nhau. c) Số lượng tử từ ml có thể nhận giá trị từ –l đến +l. Số lượng tử từ đặc trưng cho sự định hướng của các ocbitan nguyên tử trong từ trường. d) Số lượng tử spin đặc trưng cho thuộc tính riêng của electron và chỉ có hai giá trị –1/2 và +1/2. 2.15 Chọn câu đúng: AO là: 1.hàm sóng mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử được xác định bởi ba số lượng tử n, l và ml. 2.bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron. 3.qũy đạo chuyển động của electron trong nguyên tử. 4.đặc trưng cho trạng thái năng lượng của electron trong nguyên tử. 5.Khoảng không gian bên trong đó các electron của nguyên tử chuyển động. a) 1 và 5 b) 1 , 2 và 3 c) 1 d) cả năm câu đều đúng. 2.16 Chọn phát biểu sai : a) Số lượng tử từ ml có các giá trị từ –n đến n b) Số lượng tử phụ l có các giá trị từ 0 đến n – 1 c) Số lượng tử chính n xác định kích thước của ocbitan nguyên tử d) Số lượng tử phụ l xác định cấu hình và tên của ocbitan nguyên tử Các quy tắc xây dựng lớp vỏ electron nguyên tử 2.17 Thuyết cơ học lượng tử cho nguyên tử không chấp nhận điều nào trong 4 điều sau đây (chọn câu sai): a) Ở trạng thái cơ bản, các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao. b) Trong một nguyên tử, có ít nhất 2 electron có cùng 4 số lượng tử. c) Số lượng tử phụ l xác định tên và hình dạng của orbital nguyên tử. d) Trong mỗi phân lớp, các electron sắp xếp sao cho số electron độc thân là tối đa. 2.18 Sự phân bố các electron trong nguyên tử Cacbon ở trạng thái bền là : 1s2 2s2 2p2 Đặt cơ sở trên: a) Nguyên lý vững bền Paoli và quy tắc Hund. b) Nguyên lý vững bền Paoli, nguyên lý ngoại trừ Paoli, quy tắc Hund và quy tắc Cleskovxki c) Nguyên lý vững bền Paoli, nguyên lý ngoại trừ Paoli và quy tắc Hund. 5
  6. d) Các quy tắc Hund và Cleskovxki. 2.19 Trạng thái của electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử có Z = 30 được đặc trưng bằng các số lượng tử: a) n = 3, l = 2, ml = -2, ms = +1/2 b) n = 4, l = 0, ml = 0, ms = +1/2 và -1/2 c) n = 3, l = 2, ml = +2, ms = -1/2 d) n = 4, l = 0, ml = 1, ms = +1/2 và -1/2 2.20 Những bộ ba số lượng tử nào dưới đây là những bộ được chấp nhận: 1) n = 4, l = 3, ml= -3 2) n = 4, l = 2, ml= +3 3) n = 4, l = 1, ml= 0 4) n = 4, l = 0, ml= 0 a) 1,3,4 b) 1,4 c) 2,3,4 d) 3,4 2.21 Chọn tất cả các bộ ba số lượng tử được chấp nhận trong các bộ sau: 1) n = 4, l = 3, ml = -3 2) n = 4, l = 2, ml = +3 3) n = 4, l = 1, ml = 2 4) n = 4, l = 0, ml = 0 a) 1,3,4 b) 1,4 c) 2,3,4 d) 3,4 2.22 Tên các ocbitan ứng với n = 5, l = 2; n= 4, l = 3; n =3, l = 0 lần lượt là: a) 5d, 4f, 3s b) 5p, 4d, 3s c) 5s, 4d, 3p d) 5d, 4p, 3s 2.23 Ocbitan 3px được xác định bởi các số lượng tử sau a) chỉ cần n , l , m b) Chỉ cần n , m c) Chỉ cần l , m d) n , l , m , s 2.24 Trong các nguyên tử và ion sau, tiểu phân nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 a) X (Z = 17) b) X ( Z = 19) c) X- ( Z = 17) d) X+ ( Z = 20) 2.25 Cho biết số electron tối đa và số lượng tử chính n của các lớp lượng tử L và N: a) lớp L :18 e, n = 3; lớp N : 32 e, n = 4 b) lớp L : 8 e, n = 2; lớp N : 32 e, n = 4 c) lớp L : 8 e, n = 2; lớp N : 18 e, n = 3 d) lớp L : 18 e, n = 3; lớp N : 32 e, n = 5 2.26 Electron cuối của nguyên tử S (Z = 16) có bộ các số lượng tử sau (quy ước electron điền vào các ocbitan theo thứ tự ml từ +l đến –l) a) n = 3, l = 2, ml = -2, ms = +1/2 b) n = 3, l = 2, ml = +2, ms = -1/2 c) n = 3, l = 1, ml = -1, ms = +1/2 d) n = 3, l = 1, ml = +1, ms = -1/2 2.27 Chọn số lượng tử từ (ml) thích hợp cho một electron trong một nguyên tử có số lượng tử chính bằng 4, số lượng tử ocbitan bằng 2 và số lượng tử spin bằng –1/2. a) -2 b) 3 c) -3 d) -4 2.28 Cấu hình electron hóa trị của ion Co3+ ( Z = 27 ) ở trạng thái bình thường là: a) 3d6 (không có electron độc thân) b) 3d44s2 ( có electron độc thân) c) 3d6 (có electron độc thân) d) 3d44s2 ( không có electron độc thân) 2.29 Xác định cấu hình electron hóa trị của nguyên tố có số thứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn là 47. a) 4d105s2 5p1 b) 4d95s2 c) 4d105s1 d) 4d10. 2.30 Cấu hình electron hóa trị của ion Fe3+ (Z= 26) ở trạng thái bình thường là: a) 3d44s1 b) 3d34s2 c) 3d6 d) 3d5 2.31 Công thức electron của Cu2+ ở trạng thái bình thường là: a) 1s22s22p63s23p63d94s0 b) 1s22s22p63s23p63d74s2 c) 1s22s22p63s23p63d84s1 d) 1s22s22p63s23p63d104s0 2.32 Ocbitan 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu, nghĩa là: a) Xác suất gặp electron 1s của H giống nhau theo mọi hướng trong không gian. b) Khoảng cách của electron 1s đến nhân H luôn luôn không đổi. c) electron 1s chỉ di chuyển tại vùng không gian bên trong hình cầu ấy. d) Cả 3 ý đều đúng. 2.33 Chọn phát biểu đúng. Trong cùng một nguyên tử 1) ocbitan 2s có kích thước lớn hơn ocbitan 1s. 2) năng lượng của electron trên AO 2s lớn hơn năng lượng của electron trên AO 1s. 6
  7. 3) xác suất gặp electron của AO 2px lớn nhất trên trục x. 4) năng lượng của electron trên AO 2pz lớn hơn năng lượng của electron trên AO 2px a) Chỉ có các câu 1 , 2 , 3 đúng. b) Cả 4 câu đều đúng. c) Chỉ có các câu 2 , 3 , 4 đúng. d) chỉ có các câu 3 , 4 đúng. 2.34 Các electron có cùng số lượng tử chính chịu tác dụng chắn yếu nhất là: a )Các electron f b) Các electron s c) Các electron p d) Các electron d CHƯƠNG 3: ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN, HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ 3. 1 Cấu trúc electron của nguyên tử và hệ thống tuần hoàn các nguyên tố 3.1 Hãy chọn trong các phát biểu dưới đây có phát biểu nào sai : 1) Điện tích hạt nhân nguyên tử của bất kì nguyên tố nào về trị số bằng số thứ tự của nguyên tố đó trong bảng hệ thống tuần hoàn. 2) Tính chất của đơn chất, thành phần và tính chất các hợp chất biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. 3) Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm VIIIB chưa phải là phân nhóm chứa nhiều nguyên tố nhất. 4) Chu kì là một dãy các nguyên tố, mở đầu là một kim loại kiềm và kết thúc là một khí hiếm. a) 1 b) 3 c) 2 d) 4 3.2 Chọn phát biểu sai sau đây về bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học: a) Các nguyên tố cùng 1 phân nhóm chính có tính chất tương tự nhau. b) Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có tính chất tương tự nhau. c) Các nguyên tố trong cùng một phân nhóm chính có tính khử tăng dần từ trên xuống. d) Các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn được sắp xếp theo thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân các nguyên tố. 3.3 Chọn câu đúng: "Số thứ tự của phân nhóm bằng tổng số electron lớp ngoài cùng". Quy tắc này: a) Đúng với mọi phân nhóm. b) Sai với mọi phân nhóm. c) Đúng với các phân nhóm chính, trừ Heli. d) Đúng với các phân nhóm phụ trừ phân nhóm VIIIB. 3.4 Trong chu kì 4, nguyên tố nào ở trạng thái cơ bản có 3 electron độc thân: a) V, Ni, As b) V, Co, Br c) V, Co, As d) Mn, Co, As 3.5 Vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn của nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d54s2 là: a) chu kì 4, phân nhóm VIIB, ô 23 b) chu kì 4, phân nhóm VIIB, ô 25 c) chu kì 4, phân nhóm VIIA, ô 25 c) chu kì 4, phân nhóm VB, ô 25 3.6 Fe (Z = 26), Co (Z = 27) và Ni (Z = 28) thuộc phân nhóm VIIIB nên có: a) Cấu hình electron hóa trị giống nhau. b) Số electron hóa trị bằng số thứ tự nhóm. c) Số electron của lớp electron ngoài cùng giống nhau. d) Số electron hóa trị giống nhau. 3.7 Chọn phát biểu sai về các nguyên tố ở phân nhóm VIA : a) Có thể có số Oxy hóa cao nhất là +6. b) Số Oxy hóa âm thấp nhất của chúng là -2. c) Đa số các nguyên tố là kim loại. d) Cấu hình é lớp ngoài cùng là ns2np4. 3.8 Chọn phát biểu đúng. Cấu hình electron của hai nguyên tố thuộc phân nhóm VIB và VIA của chu kì 4 lân lượt là: 1) 1s22s22p63s23p63d44s2 2) 1s22s22p63s23p63d54s1 7
  8. 3) 1s22s22p63s23p63d104s24p4 4) 1s22s22p63s23p63d104s14p5 a) 1, 3 b) 2, 3 c)1, 4 d) 2, 4 3.9 Chọn phát biểu đúng. Nguyên tố nào dưới đây không thuộc họ d: a) Sn ( Z = 50 ) b) V ( Z = 23 ) c) Pd ( Z = 46 ) d) Zn ( Z = 30 ) 3.10 Dựa vào cấu hình electron ở ngoài cùng là 4d105s2, hãy xác định vị trí của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn :` a) Chu kì 5 , phân nhóm IIA , ô 50 b) Chu kì 4, phân nhóm IIB , ô 48 c) Chu kì 5, phân nhóm IIB, ô 48 d) Chu kì 5, phân nhóm IIB , ô 50 3.11 Chọn phát biểu đúng. Các electron hóa trị của: a)nguyên tử Br (Z = 35) là 4s24p5 b) Nguyên tử Sn (Z = 50) là 3d24s1 c) Nguyên tử Ti (Z = 22) là 5s2 d) Nguyên tử Sr (Z = 38) là 4d105s2 3.12 Cho các nguyên tố: Ca (Z = 20), Fe (Z = 26), Cd (Z = 48), La (Z = 57), các ion có cấu hình lớp vỏ electron giống các khí trơ ở gần nó là: a) Ca2+, Cd2+ c) Ca2+, Cd2+ b) La3+, Fe3+ d) Ca2+, La3+ 3.13 Chọn phát biểu đúng: a) Số Oxy hóa dương cực đại của một nguyên tố luôn bằng với số thứ tự của phân nhóm của nguyên tố đó. b) Số Oxy hóa dương cực đại luôn bằng với số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố đó. c) Số Oxy hóa dương cực đại luôn bằng số electron trên các phân lớp hóa trị của nguyên tố đó. d) Số Oxy hóa dương cực đại của các nguyên tố phân nhóm VA bằng +5. 3.14 Nguyên tố có cấu hình lớp ngoài cùng là 3d54s1 có vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn và các tính chất đặc trưng như sau: a) Chu kì 4, phân nhóm VIB , ô 24 , phi kim loại, số oxy hóa dương cao nhất 6+. b) Chu kì 4, phân nhóm VIB , ô 24, kim loại, số oxy hóa dương cao nhất 6+, số oxy hóa âm thấp nhất 1-. c) Chu kì 4, phân nhóm VIB, ô 24, kim loại, số oxy hóa dương cao nhất 6+. d) Chu kì 4, phân nhóm VB, ô 24, kim loại, số oxy hóa dương cao nhất 6+. 3.15 Phân nhóm có độ âm điện lớn nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn là : a) Phân nhóm IIIA b) Phân nhóm VIIA c) Phân nhóm VIA d) Phân nhóm IA 3.16 Nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp cuối cùng là 4p3. A phải: a) thuộc phân nhóm IIIA, có số oxy hóa dương cao nhất +3 và không có số oxy hóa âm. b) thuộc phân nhóm IIIB, có số oxy hóa dương cao nhất +3 và có số oxy hóa âm thấp nhất -3. c) thuộc phân nhóm VB, có số oxy hóa dương cao nhất +5 và có số oxy hóa âm thấp nhất -3. d) thuộc phân nhóm VA, có số oxy hóa dương cao nhất +5 và có số oxy hóa âm thấp nhất -3. 3.17 Nguyên tử có cấu hình lớp electron lớp ngoài cùng là 4s2 có vị trí a) Ở phân nhóm IIA. b) Có tính kim loại mạnh. c) Có số oxi hóa +2 là bền nhất. d) Cả 3 đáp án trên đều chưa chắc đúng. 3.18 Chọn trường hợp đúng: Nguyên tố A ở chu kỳ 4, phân nhóm VIA. Nguyên tố A có: a) Z = 34, là phi kim. b) Z = 24, là kim loại. c) Z = 24, là phi kim. d) Z = 34, là kim loại. 3.19 Chọn trường hợp đúng: Nguyên tố B ở chu kỳ 4, phân nhóm VIIB . Nguyên tố B có: a) Z = 25 , là kim loại. b) Z = 24, là kim loại. c) Z = 26, là phi kim loại. d) Z = 25, là phi kim loại. 3.2 Sự thay đổi tính chất của các nguyên tố trong hệ thống tuần hoàn 3.20 Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai. Trong cùng một chu kỳ theo thứ tự từ trái qua phải, ta có : 8
  9. 1) Số lớp electron tăng dần . 2) Tính phi kim loại giảm dần. 3) Tính kim loại tăng dần. 4) Tính phi kim loại tăng dần. a) 1,2,4 b) 4 c) 1 d) 1,2,3 3.21 Chọn phát biểu sai. a) Trong một phân nhóm chính, độ âm điện giảm dần từ trên xuống dưới. b) Trong một phân nhóm phụ, bán kính nguyên tử tăng đều từ trên xuống dưới. c) Trong một chu kì nhỏ (trừ khí hiếm), bán kính nguyên tử giảm dần từ trái qua phải. d) Tính kim loại giảm dần, tính phi kim loại tăng dần từ trái qua phải trong một chu kì nhỏ (trừ khí hiếm). 3.22 Trong một phân nhóm chính của hệ thống tuần hoàn, tính oxy hóa của nguyên tố khi đi từ trên xuống dưới biến thiên theo chiều: a) Tăng dần. b) Giảm dần. c) Không đổi. d) Không xác định được. 3.23 Trong một phân nhóm phụ của hệ thống tuần hoàn, tính kim loại của các nguyên tố khi đi từ trên xuống dưới biến đổi như sau: a) Không đổi. b) Tăng dần. c) Giảm dần. d) Không xác định được. 3.24 Chọn phát biểu đúng: a) Trong cùng chu kỳ, bán kính nguyên tử thuộc phân nhóm chính tăng dần từ đầu đến cuối chu kỳ. b) Trong một chu kỳ ngắn, độ âm điện tăng dần từ trái qua phải. c) Các nguyên tố nhóm IA dễ dàng nhận thêm 1 è để tạo anion. d) Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kỳ III đã có phân nhóm phụ. 3.25 Bán kính ion của các nguyên tố phân nhóm VIA lớn hơn bán kính ion đẳng electron của các nguyên tố phân nhóm VIIA (ở cùng chu kì) do các nguyên tố phân nhóm VIA có: a) Khối lượng nguyên tử nhỏ hơn. b) Điện tích hạt nhân nguyên tử nhỏ hơn. c) Ai lực electron nhỏ hơn. d) Độ âm điện nhỏ hơn. 3.26 Chọn phát biểu đúng: a) Bán kính ion luôn nhỏ hơn bán kính nguyên tử. b) Các ion của những nguyên tố nằm trong cùng một chu kỳ thì có bán kính bằng nhau. c) Trong chuỗi ion đẳng electron (các ion có số electron bằng nhau), ion có số oxy hóa lớn hơn có kích thước nhỏ hơn. d) Trong một chu kỳ, khi đi từ trái sang phải, bán kính của nguyên tố đứng sau luôn nhỏ hơn bán kính của nguyên tố đứng trước. 3.27 Chọn phát biểu đúng. Dãy nguyên tử Ca (Z = 20), Al (Z = 13), P (Z = 15), K (Z = 19) có bán kính R tăng dần theo dãy : a) RP I1(O) vì N có cấu hình bán bão hòa phân lớp 2p. 9
  10. c) I1(N) I1(O) vì electron cuối cùng của N và O cùng thuộc phân lớp 2p. d) Không so sánh được. 3.31 Cho các nguyên tố hóa học sau: Ne ( Z = 10), Na (Z = 11) và Mg ( Z = 12) . Chọn phát biểu đúng: a) I1 (năng lượng ion hóa thứ nhất) của Mg nhỏ hơn I1 của của Ne. b) I1 của Mg nhỏ hơn I1 của Na. c) I2 ( năng lượng ion hóa thứ hai) của Na nhỏ hơn I2 của Ne. d) I2 của Mg lớn hơn I2 của Na. 3.32 Chọn trường hợp đúng. Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của các nguyên tố có cấu trúc electron: 1s22s22p4 (1) , 1s22s22p3 (2), 1s22s22p6 (3) và 1s22s22p63s1 (4) tăng theo chiều: a) 1 2 3 4 b) 3 2 1 4 c) 4 1 2 3 d) 4 3 2 1 3.33 Chọn câu đúng. Ai lực electron của nguyên tố: a) là năng lượng phát ra (-) hay thu vào (+) khi kết hợp electron vào nguyên tử ở thể khí không bị kích thích. b) là năng lượng cần tiêu tốn để kết hợp thêm electron vào nguyên tử trung hòa. c) tăng đều đặn trong một chu kì từ trái qua phải. d) có trị số bằng năng lượng ion hóa thứ nhất ( I1) của nguyên tố đó. 3.34 Chọn phát biểu đúng: a) Độ âm điện của một kim loại lớn hơn độ âm điện của một phi kim loại. b) Trong một phân nhóm chính, độ âm điện tăng dần từ trên xuống dưới. c) Trong một chu kì, kim loại kiềm có độ âm điện nhỏ nhất. d) Sự sai biệt giữa hai độ âm điện của A và B càng lớn thì liên kết A – B càng ít phân cực. 3.35 Dựa vào độ âm điện: Nguyên tố H C N O Độ âm điện 2,1 2,5 3,0 3,5 Trong 4 nối cộng hóa trị đơn sau, nối nào bị phân cực nhất? a) C – H b) N – H c) O – H d) C – O CHƯƠNG 4: LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ CẤU TẠO PHÂN TỬ 4.1 năng lượng liên kết, độ dài liên kết, góc hóa trị - - - - 4.1 Chọn câu sai. Liên kết Cl – O trong dãy các ion ClO , ClO2 , ClO3 và ClO4 có độ dài tương ứng : 1,7; 1,64; 1,57 và 1,42 A0. Từ đây suy ra theo dãy ion đã cho: a) Độ bền ion tăng dần b) Năng lượng liên kết tăng dần. c) Tính bền của các ion giảm dần. d) Bậc liên kết tăng dần. 4.2 Chọn phát biểu sai: 1) Độ dài liên kết là khoảng cách giữa hai hạt nhân nguyên tử trong liên kết (đơn vị angstrom ). 2) Năng lượng liên kết là năng lượng cần tiêu tốn để phá vỡ liên kết (đơn vị J/mol hay cal/mol) 3) Góc hóa trị là một đại lượng đặc trưng cho tất cả các loại phân tử. 4) Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất điện. 5) Độ phân cực một phân tử bằng tổng độ phân cực của các liên kết có trong phân tử đó. a) 1, 3, 5 b) 3,5 c) 3, 4, 5 d) không có phát biểu nào sai. 4.2 Liên kết ion 4.3 Chọn câu sai trong các phát biểu sau về hợp chất ion: a) Nhiệt độ nóng chảy cao. b) Phân ly thành ion khi tan trong nước. c) Dẫn điện ở trạng thái tinh thể. d) Dẫn điện ở trạng thái nóng chảy. 4.4 Liên kết ion có các đặc trưng cơ bản khác với liên kết cộng hóa trị là: a)Tính không bão hòa và không định hướng. b) Có độ không phân cực cao hơn. c) Có mặt trong đa số hợp chất hóa học. d) Câu a và b đều đúng. 4.3 Liên kết cộng hóa trị 10
  11. 4.3.1 Phương pháp liên kết hóa trị (VB) 4.5 Cộng hóa trị cực đại của nguyên tố được quyết định bởi: a) Số ocbitan nguyên tử hóa trị. b) Số electron hóa trị. c) Số electron hóa trị độc thân ở trạng thái kích thích. d) Tất cả đều đúng 4.6 Hợp chất nào dưới đây có khả năng nhị hợp: a) NO2 b) SO2 c) O3 d) CO2 4.7 Chọn phát biểu sai: a) Liên kết cộng hóa trị kiểu  là kiểu liên kết cộng hóa trị bền nhất. b) Liên kết cộng hóa trị được hình thành trên 2 cơ chế: Cho nhận và ghép đôi. c) Liên kết là liên kết được hình thành trên cơ sở sự che phủ của các orbital nguyên tử nằm trên trục nối 2 hạt nhân. d) Sự định hướng của liên kết cộng hóa trị được quyết định bởi sự lai hóa của nguyên tử trung tâm tham gia tạo liên kết. 4.8 Chọn phát biểu sai. Theo lí thuyết liên kết hóa trị (VB): a) Liên kết cộng hóa trị hình thành do sự kết đôi của 2 electron có spin trái dấu, ở đây có sự phủ của hai ocbitan nguyên tử. b) Liên kết cộng hóa trị càng bền khi mức độ phủ của các ocbitan nguyên tử càng lớn. c) Số liên kết cộng hóa trị của một nguyên tử trong một phân tử bằng số ocbitan hóa trị của nó tham gia che phủ. d) Nitơ có 5 liên kết cộng hóa trị trong hợp chất HNO3. 4.9 Chọn phát biểu đúng: a) Liên kết cộng hóa trị định chỗ là liên kết hai electron nhiều tâm. b) Liên kết cộng hóa trị luôn có tính phân cực mạnh. c) Liên kết cộng hóa trị định chỗ là liên kết hai electron hai tâm. d) Trong liên kết cộng hóa trị các electron là của chung phân tử và chúng luôn tổ hợp với nhau thành các orbital phân tử. 4.10 Theo thuyết liên kết hóa trị (thuyết VB), số electron hóa trị của N và số liên kết cộng hóa trị tối đa mà N có thể tạo thành trong các hợp chất của nó lần lượt là: a) 3, 3 b) 5, 4 c) 5, 5 d) 5, 3 4.3.2 Thuyết lai hóa và cấu hình phân tử 4.11 Theo thuyết lai hóa, các orbital tham gia lai hóa cần phải có các điều kiện: a) Các orbital giống nhau hoàn toàn về năng lượng. b) Các orbital có hình dạng hoàn toàn giống nhau. c) Các orbital có năng lượng gần nhau và có mật độ electron đủ lớn. d) Các orbital lai hóa luôn nhận tất cả các trục tọa độ làm trục đối xứng. 4.12 Chọn phát biểu đúng : Theo thuyết lai hóa các orbitan nguyên tử ta có: a) Sự lai hóa thường không có liên hệ đến hình học phân tử. b) Lai hóa sp được thực hiện do sự tổ hợp một orbitan s và một orbitan p (của cùng một nguyên tử) , kết qủa xuất hiện 2 orbitan lai hóa sp phân bố đối xứng dưới một góc 1800. c) Lai hóa sp2 được thực hiện do sự tổ hợp một orbitan s và 2 orbitan p (của cùng một nguyên tố) , kết quả xuất hiện 3 orbitan lai hóa sp2 phân bố đối xứng dưới một góc 109,280. d) Lai hóa sp3 được thực hiện do sự tổ hợp một orbitan s và 3 orbitan p (của cùng một nguyên tố) , kết quả xuất hiện 4 orbitan lai hóa sp3 phân bố đối xứng dưới một góc 1200. 3 4- 3- 2- - 4.13 Sự lai hóa sp của nguyên tử trung tâm trong dãy ion: SiO4 - PO4 - SO4 - ClO4 giảm dần do: a) Sự chênh lệch năng lượng giữa các phân lớp electron 3s và 3p tăng dần. b) Kích thước các nguyên tử trung tâm tham gia lai hóa tăng dần. c) Năng lượng các ocbitan nguyên tử (AO) tham gia lai hóa tăng dần. 11
  12. d) Tất cả đều sai 3 4.14 Bốn orbital lai hóa sp của phân tử CH4 có đặc điểm: a) Hình dạng giống nhau nhưng năng lượng và định hướng không gian khác nhau. b) Hình dạng và năng lượng giống nhau nhưng định hướng không gian khác nhau. c) Hình dạng, năng lượng và định hướng không gian hoàn toàn giống nhau với góc lai hóa là 109o28’. d) Năng lượng bằng nhau, hình dạng và định hướng không gian khác nhau. - - 4.15 Trong ion NH2 , kiểu lai hóa của nguyên tử nitơ và dạng hình học của ion NH2 là: a) sp3 và góc b) sp2 và tam giác phẳng c) sp và thẳng hàng d) sp2 và góc 3 4.16 Cho biết Nitơ trong phân tử NF3 ở trạng thái lai hóa sp , vậy phân tử NF3 có đặc điểm : a) Cấu hình tam giác phẳng, góc hóa trị 120o b) Cấu hình tứ diện, góc hóa trị 109o28. c) Cấu hình tháp, phân cực. d) Cấu hình tháp, không có cực. 4.17 Trong các tiểu phân sau, tiểu phân có cấu trúc tứ diện đều là: + a) NH4 b) SF4 c) XeF4 d) SO2Cl2 Biết N (Z=7), S (Z=16), Xe (Z=54) 4.18 Chọn phát biểu đúng về cấu hình phân tử NH3: a) Cấu hình tam giác phẳng, phân cực. b) Cấu hình tứ diện đều, phân cực c) Cấu hình tam giác phẳng, không phân cực. d) Cấu hình tháp tam giác, phân cực. 4.19 Trạng thái lai hóa của các nguyên tử C theo thứ tự từ trái qua phải của phân tử CH2 = C = CH – CH3 là: a) sp2 ,sp , sp2 , sp3 b) sp , sp2 , sp2 , sp3 c) sp2 , sp2 , sp2 , sp3 d) sp2 , sp , sp2 , sp 4.20 Chọn phát biểu đúng. Phân tử CH3 – CH2 – CH3 có đặc điểm: a) 3 nguyên tử C đều không lai hóa. b) 3 nguyên tử C đều lai hóa sp2 c) 3 nguyên tử C đều lai hóa sp. d) 3 nguyên tử C đều lai hóa sp3 4.21 Sắp xếp các hợp chất cộng hóa trị sau theo chiều tăng dần góc liên kết: 1. CH4 2. NH3 3. H2O a) 1, 2, 3 b) 2,1, 3 c) 3, 2,1 d) 3, 1, 2 4.22 Chọn phát biểu đúng: a) CO2 và SO2 đều có cấu trúc thẳng hàng. + b) CH4 và NH4 đều có cấu trúc tứ diện đều. 2- 2- c) CO3 và SO3 đều có cấu trúc phẳng. d) H2O và BeCl2 đều có cấu trúc góc. 0 4.23 Phân tử SO2 có góc hóa trị OSO = 119 5 có các đặc điểm cấu tạo là: a) Dạng góc, bậc liên kết 1,33, có liên kết không định chỗ 3 tâm. b) Dạng góc, bậc liên kết 1,5, có liên kết không định chỗ 3 tâm. c) Dạng tam giác, bậc liên kết 1, không có liên kết . d) Dạng góc, bậc liên kết 2, có liên kết 2 tâm. 4.24 Những phân tử nào trong số các phân tử sau đây có momen lưỡng cực bằng không? H2 , H2S , CO2 , NH3 , H2O , SO2 (cho biết H (Z = 1), C (Z = 6) , O (Z = 8) , N (Z = 7) và S (Z = 16)) a) H2 , H2S b) CO2 , NH3 c) H2O , SO2 d) H2, CO2 4.3.3 Thuyết ocbitan phân tử (MO) 4.25 Chọn phát biểu đúng theo phương pháp MO: 1) Phương pháp Ocbitan phân tử cho rằng trong phân tử không còn tồn tại ocbitan nguyên tử, thay vào đấy là các ocbitan phân tử. 12
  13. 2) Phân tử là tổ hợp thống nhất của các hạt nhân nguyên tử và è, trạng thái è được đặc trưng bằng hàm số sóng phân tử. 3) Các è của các nguyên tử chỉ chịu lực tác dụng của hạt nhân nguyên tử đó. 4) Các orbital phân tử được tạo thành do sự tổ hợp tuyến tính các orbital nguyên tử, số MO tạo thành bằng số AO tham gia tổ hợp. a) 1,2 và 3 b)1,2 và 4 c) 2 và 4 d) 1 và 2 4.26 Chọn phát biểu sai về phương pháp MO a) Các electron trong phân tử chịu ảnh hưởng của tất cả các hạt nhân nguyên tử trong phân tử. b) Các electron phân bố trong phân tử theo các quy tắc như trong nguyên tử đa electron (trừ quy tắc Cleskovxki). c) MO liên kết có năng lượng lớn hơn AO ban đầu. d) Ngoài MO liên kết và phản liên kết còn có MO không liên kết. - 2- 4.27 Dựa theo thuyết ocbitan phân tử (MO) trong các phân tử H2, H2 và H2 phân tử nào có liên kết bền nhất, phân tử nào thuận từ, phân tử nào không tồn tại (cho kết qủa theo thứ tự trên) 2- - - 2- a) H2, H2 , H2 b) H2, H2 , H2 2- - - 2- c) H2 , H2 , H2 d) H2 , H2, H2 4.28 Biết điện tích hạt nhân của Be, F, N và Li lần lượt là 4, 9, 7 và 3. Phân tử nào không tồn tại trong thực tế? a) N2 b) Li2 c) Be2 d) F2 4.29 Chọn câu đúng. Sự thêm electron vào ocbitan phân tử phản liên kết dẫn đến hệ qủa: a) Giảm độ dài và tăng năng lượng liên kết. b) Tăng độ dài và giảm năng lượng liên kết. c) Giảm độ dài và giảm năng lượng liên kết. d) Tăng độ dài và tăng năng lượng liên kết. - 4.30 So sánh bậc liên kết trong N2, CO và CN : - a) Trong CO lớn nhất b) Trong CN lớn nhất c) Trong N2 lớn nhất d) Bằng nhau 4.31 Độ dài liên kết trong các tiểu phân NO, NO+ và NO- tăng dần theo thứ tự: a) NO < NO- < NO+ b) NO+ < NO < NO- c) NO- < NO < NO+ d) NO < NO+ < NO- 4.32 Chọn trường hợp đúng: Độ bền liên kết trong các tiểu phân NO, NO+, NO- tăng dần theo thứ tự: a) NO < NO+ < NO- b) NO < NO- < NO+ c) NO- < NO < NO+ d) NO+ < NO < NO- 4.33 Theo thuyết MO, bậc lên kết của CO, CN- và NO+ lần lượt là: a) 1 ; 2 ; 3. b) bằng nhau và bằng 3. c) 2 ; 2,5 ; 3 d) Bằng nhau và bằng 2 . 4.34 Biết cacbon có Z bằng 6 và Nitơ có Z bằng 7. Cấu hình electron của ion CN- là:(z là trục liên kết) 2 * 2 2 4 2 * 2 2 2 2 a) (s) (s ) (z) ( x,y) b) (s) (s ) ( x) (z) ( y) 2 * 2 4 2 2 * 2 4 1 * 1 c) (s) (s ) ( x,y) (z ) d) (s) (s ) ( x,y) (z ) ( x ) 4.35 Chọn phát biểu đúng. Theo phương pháp obitan phân tử, cấu hình electron phân tử BN là (z là trục liên kết ): lk 2 2 lk 2 lk 1 lk 1 lk 2 lk 2 2 lk 2 a) (s ) (s*) ( x ) ( y ) (z ) b) (s ) ( x ) (s*) ( y ) lk 2 lk 2 lk 2 2 lk 2 2 lk 2 lk 1 lk 1 c) ( x ) ( y ) (s ) (s*) d) (s ) (s*) (z ) ( x ) ( y ) 4.36 Chọn phát biểu chính xác: + + a) O2 có bậc liên kết bé hơn O2 b) Năng lượng liên kết của O2 lớn hơn O2. + c) Liên kết O2 có độ dài lớn hơn O2 d) Các phát biểu trên đều đúng 4.4 Sự phân cực và sự bị phân cực của ion 4.37 Sắp các cation Na+ , Al3+, Cs+ và Mg2+ theo sự tăng dần độ phân cực của chúng : a) Na+ < Cs+ < Mg2+ < Al3+ b) Cs+ < Na+ < Mg2+ < Al3+ c) Al3+ < Mg2+ < Na+ < Cs+ d) Mg2+ < Al3+ < Na+ < Cs+ 13
  14. 4. 38 Sắp xếp các hợp chất VCl3, VCl2, VCl4 và VCl5 theo sự tăng dần tính cộng hóa trị của liên kết a) VCl2 BaCl2 > HBr > H2 b) H2 > HCl > BaCl2 > HBr c) HCl > HBr > BaCl2 > H2 d) BaCl2 > HBr > HCl > H2 2 4 4.49 Trong dãy H2O, H2S, H2Se, H2Te, (O, S, Se, Te có cấu hình electron hóa trị lần lượt là 2s 2p , 3s23p4, 4s24p4, 5s25p4), nhiệt độ sôi các chất biến thiên như sau: a) Tăng dần từ H2O đến H2Te 14
  15. b) Giảm dần từ H2O đến H2Te c) Nhiệt độ sôi của H2O > H2S H2Se > H2Te (nhiệt độ sôi của H2S cao nhất) 2+ 2 6 2+ 4.50 CaCl2 và CdCl2 đều là các hợp chất ion. Các ion Ca (lớp vỏ è ngoài cùng 3s 3p ) và Cd (lớp vỏ è ngoài cùng 4s24p64d10) có kích thước xấp xỉ nhau. Chọn phát biểu đúng: a) Nhiệt độ nóng chảy của hai hợp chất xấp xỉ nhau vì chúng được cấu tạo từ các ion có điện tích và kích thước xấp xỉ nhau. b) Nhiệt độ nóng chảy của CaCl2 lớn hơn của CdCl2 vì CaCl2 có tính ion lớn hơn. c) Nhiệt độ nóng chảy của CaCl2 nhỏ hơn của CdCl2 vì CaCl2 nhẹ hơn CdCl2. 2+ 2+ d) Nhiệt độ nóng chảy của CaCl2 nhỏ hơn của CdCl2 vì Ca có khả năng phân cực mạnh hơn Cd . 4.51 Chọn phát biểu đúng: a) SO2 tan trong nước nhiều hơn CO2 vì SO2 có khối lượng phân tử lớn hơn CO2. b) SO2 tan trong nước nhiều hơn CO2 vì phân tử SO2 có moment lưỡng cực khác không, CO2 có moment lưỡng cực bằng không. c) SO2 và CO2 đều ít tan trong nước vì cả hai đều là hợp chất cộng hóa trị mà nước chỉ hòa tan được các hợp chất ion. d) SO2 và CO2 đều tan nhiều trong nước vì đều có chứa liên kết phân cực. 4.52 Chọn phát biểu đúng: a) Chỉ có hợp chất ion mới tan trong nước b) Các hợp chất cộng hóa trị đều không tan trong nước c) Các hợp chất có năng lượng mạng tinh thể (U) nhỏ, khó tan trong nước d) Các hợp chất cộng hóa trị phân tử nhỏ và tạo được liên kết hidro với nước thì tan nhiều trong nước 4.53 Chọn phát biểu sai: a) Etylamin (C2H5NH2) và rượu etylic đều tan nhiều trong nước do tạo được liên kết hydro với nước. b) Toluen (C6H5CH3) là một hidrocacbon nên ít tan trong nước c) C2H5-O-C2H5 là phân tử phân cực nên tan nhiều hơn C6H14 d) Chất tạo liên kết hidro với nước có thể tan trong nước theo bất cứ tỉ lệ nào. 4.54 Chọn phát biểu đúng: Xét các hợp chất dạng H2X của các nguyên tố phân nhóm VIA: O, S, Se, Te. a) H2Te có nhiệt độ nóng chảy cao nhất vì có khối lượng phân tử lớn nhất. b) H2O có nhiệt độ nóng chảy cao nhất vì có liên kết hydrogen. c) Chúng có nhiệt độ nóng chảy xấp xỉ nhau vì có cấu trúc phân tử tương tự nhau. d) Không so sánh được vì độ phân cực của chúng khác nhau. 4.55 Sắp các chất sau đây: C6H14, CH3-O-CH3 và C2H5OH theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần: a) CH3-O-CH3 < C6H14 < C2H5OH b) C6H14 < C2H5OH < CH3-O-CH3 c) C2H5OH < CH3-O-CH3 < C6H14 d) C6H14 < CH3-O-CH3 < C2H5OH 4.7 Các câu hỏi tổng hợp 4.56 Trong các hợp chất sau : AlCl3 , BCl3 , KCl và MgCl2, hợp chất nào có tính cộng hóa trị nhiều nhất và hợp chất nào có tính ion nhiều nhất? (Cho biết Al (Z = 13) , B (Z= 5) , K (Z = 19) , Mg (Z = 12); đáp án sắp theo thứ tự câu hỏi) a) AlCl3 ; KCl b) BCl3 ; KCl c) KCl ; BCl3 d) MgCl2 ; AlCl3 4.57 Chọn trường hợp đúng: Trong các loại liên kết sau, liên kết nào có năng lượng liên kết nhỏ nhất: a) Ion b) Cộng hóa trị c) Van der Waals d) Hydrogen 15
  16. 4.58 Chọn phát biểu đúng: 1) Liên kết cộng hóa trị là liên kết mạnh nhất do đó nó tạo ra được các hợp chất có độ cứng cao nhất như kim cương. 2) Liên kết Van Der Waals tồn tại cả bên trong một phân tử hữu hạn (ví dụ: C2H5OH). 3) Liên kết cộng hóa trị yếu hơn liên kết ion do đó các hợp chất ion có độ cộng hóa trị cao đều kém o bền và có nhiệt độ nóng chảy khá thấp. Ví dụ: FeCl2 có nhiệt độ nóng chảy 672 C, nhiệt độ sôi o o o 1026 C, trong khi FeCl3 có nhiệt độ nóng chảy 307,5 C và nhiệt độ sôi 316 C. 4)Tất cả các loại hợp chất hóa học được tạo thành từ ít nhất một trong ba loại liên kết mạnh là ion, cộng hóa trị và kim loại. a) 1 và 4 b) 1 , 2 và 4 c) 3 và 4 d) 4 4.59 Trong các chất H2, RbF, NaCl và NH3, chất nào có % tính ion cao nhất, chất nào có % tính ion thấp nhất trong liên kết (cho kết qủa theo thứ tự trên): a) H2, RbF b) RbF, H2 c) NaCl, NH3 d) RbF, NH3 4.60 Chọn phát biểu sai: a) Số oxy hóa là một đại lượng quy ước với giả thiết nguyên tử nhận hẳn hoặc cho hẳn electron hóa trị độc thân hoặc bị kích thích đến trạng thái độc thân. b) Cộng hóa trị cực đại của một nguyên tố bằng số ocbitan hóa trị tham gia lai hóa. c) Liên kết ion có tính không bão hòa, tính không định hướng và tính có cực. d) Liên kết cộng hóa trị có các tính chất : định hướng, bão hòa, có cực hoăc không có cực. 4.61 Chọn câu sai trong các phát biểu sau về hợp chất ion: a) Có nhiệt độ nóng chảy cao. b) Dẫn điện ở trạng thái tinh thể. c) Phân ly thành ion khi tan trong nước. d) Dẫn điện ở trạng thái nóng chảy. 4.62 Loại liên kết nào là chủ yếu trong hợp chất CH3OH. a) Liên kết ion. b) Liên kết cộng hóa trị. c)Liên kết hidro. d) Liên kết kim loại. 4.63 Chọn câu sai: a) NaCl có liên kết ion b) Ngoài liên kết ion, KCl còn có liên kết Van der Waals c) HCl có liên kết cộng hóa trị d) NH3 có liên kết hidro liên phân tử 4.64 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: a) Các liên kết Hidro và Van der Waals là liên kết yếu, nội phân tử. b) Các liên kết cộng hóa trị và ion có bản chất điện. c) Liên kết hidro liên phân tử sẽ làm tăng nhiệt độ sôi của chất lỏng. d) Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ. 4.65 Trong 4 hợp chất sau BaF2, CaCl2, CF4, HF, hợp chất mà liên kết có tính ion cao nhất là a) CaCl2 b) BaF2 c) CF4 d) HF 4.66 Trong các liên kết cộng hóa trị sau H-F, H-Br, H-I, H-Cl, liên kết ít bị phân cực nhất là a) H-F b) H-I c) H-Cl d) H-Br. 4.67 Nguyên tố A có cấu hình è lớp cuối cùng là 2s2 2p6 . Chọn phát biểu sai: a) A là nguyên tố trơ về mặt hóa học ở điều kiện khí quyển. b) A là chất rắn ở điều kiện thường. c) A ở chu kỳ 2 và phân nhóm VIII A. d) Là nguyên tố cuối cùng của chu kỳ 2. 4.68 Chọn phát biểu đúng: 1) Lực tương tác Van der Waals giữa các phân tử trung hòa được giải thích bằng ba hiệu ứng: Hiệu ứng định hướng, hiệu ứng cảm ứng và hiệu ứng khuyếch tán. 2) Độ âm điện không phải là một hằng số nguyên tử mà phụ thuộc nhiều yếu tố như trạng thái hóa trị, số oxy hóa của nguyên tử, thành phần của các hợp chất cho nên, một cách chặt chẽ ta phải nói độ âm điện của một nguyên tố trong những điều kiện cụ thể xác định. 16
  17. 3) Do có liên kết hydro nên nước đá có cấu trúc đặc biệt, tương đối xốp nên tỷ khối nhỏ, nên nước đá nhẹ hơn nước lỏng. a) 2 b) 1, 2 c) 1, 3 d) cả ba câu đều đúng. 4.69 Ngược lại với NaCl, LiI tan nhiều trong rượu, tan ít trong nước, nhiệt độ nóng chảy thấp. Lí do là vì: a) Liên kết trong phân tử LiI mang nhiều đặc tính cộng hóa trị, trái lại liên kết trong phân tử NaCl mang nhiều đặc tính ion. b) Ion Li+ có bán kính nhỏ hơn ion Na+, trong khi ion I- có bán kính lớn hơn ion Cl-. c) Năng lượng mạng lưới tinh thể LiI lớn hơn năng lượng mạng lưới tinh thể NaCl. d) Cả hai lí do a và b đều đúng. ĐÁP ÁN PHẦN 1: CẤU TẠO CHẤT Câu 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 2.10 Đáp án d a d b d d a a b a Câu 2.11 2.12 2.13 2.14 2.15 2.16 2.17 2.18 2.19 2.20 Đáp án d c d a c a b b b a Câu 2.21 2.22 2.23 2.24 2.25 2.26 2.27 2.28 2.29 2.30 Đáp án b a a c b d a c c d Câu 2.31 2.32 2.33 2.34 Đáp án a a a b Câu 3.1 3.2 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 3.8 3.9 3.10 Đáp án d b c c b c c b a c Câu 3.11 3.12 3.13 3.14 3.15 3.16 3.17 3.18 3.19 3.20 Đáp án a d d c b d d a a d Câu 3.21 3.22 3.23 3.24 3.25 3.26 3.27 3.28 3.29 3.30 Đáp án b b c b b c a c c b Câu 3.31 3.32 3.33 3.34 3.35 Đáp án a c a c c Câu 4.1 4.2 4.3 4.4 4.5 4.6 4.7 4.8 4.9 4.10 Đáp án c b c a a a c d c b Câu 4.11 4.12 4.13 4.14 4.15 4.16 4.17 4.18 4.19 4.20 Đáp án c b a c a c a d a d Câu 4.21 4.22 4.23 4.24 4.25 4.26 4.27 4.28 4.29 4.30 Đáp án c b d d b c b c b d Câu 4.31 4.32 4.33 4.34 4.35 4.36 4.37 4.38 4.39 4.40 Đáp án b c b c a d b a c c câu 4.41 4.42 4.43 4.44 4.45 4.46 4.47 4.48 4.49 4.50 Đáp án a b a a c a b d c b Câu 4.51 4.52 4.53 4.54 4.55 4.56 4.57 4.58 4.59 4.60 Đáp án b d d b d b c d b b Câu 4.61 4.62 4.63 4.64 4.65 4.66 4.67 4.68 4.69 Đáp án b b b a b b b d d 2: LÝ THUYẾT DIỄN RA CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC A. BÀI TẬP TOÁN Bài 2.1: Cho phản ứng : H2 (k) + 1/2O2 (k) = H2O (l). Hãy xác định : a) o và Uo của phản ứng ở 25oC. 17
  18. b) o ở 100oC, o Cho biết nhiệt dung đẳng áp trong khoảng nhiệt độ từ 25 đến 100 C đối với H2 (k), O2 (k) và H2O (l) là 28,9; 29,4 và 75,5 J/mol. o Cho biết :  298,tt của H2O (l) bằng –68,32 kcal/mol Đáp số : a) –68,32 kcal ; -67,43 kcal . b) –67,75 kcal Bài 2.2: Tính hiệu ứng nhiệt của các phản ứng trung hòa: HCl (dd) + NaOH (dd) = NaCl (dd) + H2O (l) (1) HCl (dd) + KOH (dd) = KCl (dd) + H2O (l) (2) Cho biết nhiệt tạo thành của các ion trong nước như sau (kJ/mol) : + + + - - ion H .aq Na .aq K .aq OH .aq Cl .aq H2O (l) o  298,tt 0,0 -240 -252 -230 -167 -286 Cho biết tại sao nhiệt trung hòa giữa các axit mạnh và bazơ mạnh đều có cùng giá trị như nhau? Đáp số : -56 kJ Bài 2.3: Hòa tan 1 mol CuSO4, 1mol CuSO4. H2O hoặc 1mol CuSO4.5H2O trong 800 mol nước kèm theo sự giải phóng hay thu vào một lượng nhiệt tương ứng là –15,90; -9,33 và 2,80 kcal. Hãy tính hiệu ứng nhiệt của các qúa trình: CuSO4 CuSO4.H2O (1) CuSO4.H2O CuSO4.5H2O (2) CuSO4 CuSO4.5H2O (3) Đáp số : -6,57 kcal ; -12,13 kcal và –18,70 kcal Bài 2.4: Hãy xác định năng lượng liên kết trung bình của một nối C-H trong phân tử CH4, cho biết nhiệt thăng hoa của grafit bằng 170,9 kcal/mol, nhiệt phân li của khí hydro bằng 103,26 kcal/mol và hiệu ứng nhiệt của phản ứng sau: C (gr) + 2H2 (k) = o CH4(k) ,  298 = -17,89 kcal Đáp số : 98,83 kcal o o Bài 2.5: Tính độ thay đổi entropi khi đốt nóng 1 nguyên tử gam cadimi từ t1 = 25 C đến t2 = 727 C. Cho biết cadimi có: Nhiệt độ nóng chảy 321oC, nhiệt nóng chảy là 1460 cal/ntg, nhiệt dung nguyên tử đẳng áp ở thể rắn là: Cpr = 5,46 + 2,47.10-3T (cal/ntg.K), nhiệt dung nguyên tử đẳng áp ở thể lỏng là: Cpl = 7,13 cal/ntg.K. Đáp số: 10,72 cal/ntg.K Bài 2.6: Cho phản ứng : NH3 (k) + HCl (k) = NH4Cl (r). Hãy dựa vào các giá trị nhiệt tạo thành tiêu chuẩn, entropi tiêu chuẩn và thế đẳng áp tiêu chuẩn cho trong bài của một số chất để: o o o a) Tính  298, S 298, G 298 của phản ứng. o b) Tính G 298,tt của NH4Cl (r) c) Từ các kết qủa thu được có thể rút ra những kết luận gì? Cho biết : o Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ở 25 C (kcal/ mol) của NH3(k), HCl (k) và NH4Cl (r) lần lượt là: -11,00 ; - 22,24 và -75,38 o Entropi tiêu chuẩn ở 25 C (cal/mol.K) của NH3(k), HCl (k) và NH4Cl (r) lần lượt là: 45,95 ; 46,04 và 22,6 o Thế đẳng áp tạo thành tiêu chuẩn ở 25 C (kcal/mol.K) của NH3 (k) và HCl (k) lần lượt là: -4,00 và – 22,74 Đáp số: a) -42,14 kcal; -68,22 cal/độ ; -21,46 kcal b) -48,21 kcal Bài 2.7: Cho phản ứng: CH4(k) + 2H2O (k) = CO2(k) + 4H2 (k) o o o a) Tính  298, S 298, G 298 của phản ứng. 18
  19. o o o Tính  1000, S 1000, G 1000 của phản ứng, cho biết nhiệt dung phân tử đẳng áp trung bình trong o khoảng nhiệt độ 273K đến 1000 K của các khí CH4, H2O, CO2 và H2 lần lượt là: 8,54; 8,03; 8,87 và 6,89 cal/mol.K. So sánh khả năng và chiều hướng của phản ứng trên ở các nhiệt độ 298K và 1000K. Cho biết: o Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ở 25 C (kcal/mol) của các khí CH4, H2O và CO2 lần lượt là: -17,89; -57,80; -94,10. o Entropi tiêu chuẩn ở 25 C (cal/mol.K) của các khí CH4, H2O,CO2 và H2 lần lượt là: 45,50; 45,13; 51,10 và 31,21. Bài 2.8: Cho phản ứng thuận nghịch: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) Xác định số gam HI được tạo thành và hiệu suất của phản ứng theo lí thuyết khi cho 2g hydro và 254g iot phản ứng trong bình kín có dung tích 3 lít ở 699K, biết hằng số cân bằng KP của phản ứng ở nhiệt độ này là 54,5. Đáp số: 201,37g ; 78,7% o Bài 2.9: Xác định hằng số cân bằng KP của phản ứng: N2O4 (k) = 2NO (k) ở 25 C, cho biết độ phân li của N2O4 ở nhiệt độ này và áp suất 1 atm là 0,185. Tính độ phân li của N2O4 khi áp suất chung là 10 atm. Đáp số: KP = 0,141 ; = 0,059 Bài 2.10: Phản ứng thuận nghịch: CO (k) + Cl2 (k) = COCl2 (k) , được thực hiện trong bình kín ở nhiệt độ không đổi. Nồng độ ban đầu của CO và Cl2 bằng nhau và bằng 0,4 ptg/lit. Tính hằng số cân bằng KC của phản ứng, biết rằng khi hệ đạt trạng thái cân bằng thì chỉ còn 50% lượng CO ban đầu. Sau khi cân bằng được thiết lập ta thêm 0,1 ptg CO vào 1 lít hỗn hợp. Tính nồng độ các chất lúc cân bằng mới được thiết lập. Đáp số: a) KC = 5 , b) 0,27 (CO) ; 0,17 (CO2); 0,23 (COCl2) (ptg/lit) Bài 2.11: Hằng số tốc độ của phản ứng đơn phân tử bằng 8.10-3phút-1. Hãy tính thời gian để cho nồng độ ban đầu của chất phản ứng giảm đi 1/4 Đáp số: 36 phút o Bài 2.12: Ở 35 C khí N2O5 tinh khiết chứa trong bình kín có áp suất 0,100 atm. Hằng số tốc độ của -4 -1 phản ứng bậc một phân hủy N2O5 thành N2O4 và O2 bằng 1,34.10 giây . Tính áp suất riêng phần của oxy sau 10 phút và sau 1 giờ. Đáp số: sau 10 phút : P = 0,004 atm; sau 1 giờ: P = 0,019 atm Bài 2.13: Hơi etyl clorua bị nhiệt phân theo phản ứng : C2H5Cl C2H4 + HCl. Đây là phản ứngbậc một và có hằng số tốc độ phản ứng : trong đó = 1,6.1014sec-1, E* = 59,5 kcal/mol. Tính: E * k .e RT Hằng số k ở 700K % etyl clorua bị phân hủy ở nhiệt độ này sau 10 phút Nhiệt độ mà ở đấy phản ứng có tốc độ lớn hơn 2 lần Đáp số: a) 4,24.10-5sec-1 , b) 2,53%, c) 712K Bài 2.14: Xác định bậc của phản ứng chuyển etylen thành buten và hằng số tốc độ k ở 427oC, biết rằng ở nhiệt độ này khi nồng độ của etylen là 0,1 mol/lit thì tốc độ phản ứng bằng 7,6.10-6 mol/lit.sec, còn khi nồng độ etylen là 0,01 mol/lit thì tốc độ phản ứng chỉ còn là 7,6.10-8 mol/lit.sec. Đáp số: Bậc 2; k = 7,6.10-4sec-1 Bài 2.15: Người ta hòa tan một khối lập phương kim loại hóa trị 2 có cạnh bằng 1 cm vào axit. Hãy viết phương trình tốc độ phản ứng hóa học xảy ra. Xác định tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần nếu phân 19
  20. chia khối lập phương kim loại ban đầu thành những khối lập phương có cạnh bằng 0,1 cm rồi mới cho tác dụng với axit?  Đáp số: v = k.S.CH ; 10 lần B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 6: HIỆU ỨNG NHIỆT CỦA CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC 6.1 Các khái niệm cơ bản của nhiệt động học và nhiệt động hóa học. Định luẫt thứ nhất của nhiệt động học. 6.1 Chọn phát biểu sai: a) Hệ cô lập là hệ không có trao đổi chất, không trao đổi năng lượng dưới dạng nhiệt và công với môi trường. b) Hệ kín là hệ không trao đổi chất và công, song có thể trao đổi nhiệt với môi trường. c) Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và nhiệt, song có thể trao đổi công với môi trường. d) Hệ hở là hệ không bị ràng buộc bởi hạn chế nào, có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường. o 6.2 Xét phản ứng NO(k) + 1/2O2(k) NO2(k)  298= -7,4 kcal. Phản ứng được thực hiện trong bình kín có thể tích không đổi, sau đó phản ứng được đưa về nhiệt độ ban đầu. Hệ như thế là: a) Hệ cô lập b) hệ kín & đồng thể c) Hệ kín & dị thể d) hệ cô lập và đồng thể 6.3 Chọn ý sai: a) Nguyên lý I nhiệt động học thực chất là định luật bảo toàn năng lượng. b) Nhiệt chỉ có thể tự truyền từ vật thể có nhiệt độ cao sang vật thể có nhiệt độ thấp. c) Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng là lượng nhiệt toả ra hay thu vào của phản ứng đó. d) Độ biến thiên entanpi của một quá trình không thay đổi theo nhiệt độ. 6.4 Trong một chu trình , công hệ nhận là 2 kcal. Tính nhiệt mà hệ trao đổi : a) -2 kcal b) +4 kcal c) +2 kcal d) 0 6.5 Trong điều kiện đẳng tích, phản ứng phát nhiệt là phản ứng có: a) Công A 0 6.6 Chọn quá trình đúng: Xét phản ứng: NO (k) + ½ O2 (k) = NO2 (k) Phản ứng được thực hiện trong bình kín có thể tích không đổi, sau đó phản ứng được đưa về nhiệt độ ban đầu. Quá trình như thế là quá trình : a) Đẳng áp , đẳng nhiệt b) Đẳng tích c) Đẳng tích, đẳng nhiệt d) Đẳng áp , đẳng tích 6.7 Một hệ có nội năng tăng ( U2 > U1) , khi đi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 trong điều kiện đẳng áp. Biết rằng trong quá trình biến đổi này hệ toả nhiệt (  < 0) , vậy hệ : a) Sinh ra công b) Nhận công c) Không trao đổi công d) Không thể dự đoán được 6.8 Sự biến thiên nội năng U khi một hệ thống đi từ trạng thái thứ nhất (I) sang trạng thái thứ hai (II) bằng những đường đi khác nhau có tính chất sau: a) Không đổi do nhiệt Q và công A đều không thay đổi. b) Thay đổi do nhiệt Q và công A thay đổi theo đường đi. c) Không thay đổi và bằng Q - A theo nguyên lí bảo toàn năng lượng. d) Không thể tính được do mỗi đường đi có Q và A khác nhau. 6.9 Một hệ thống hấp thu một lượng năng lượng dưới dạng nhiệt là 200 kJ. Nội năng của hệ tăng thêm 250 kJ. Vậy trong biến đổi trên công của hệ thống có giá trị: a) 350 kJ, hệ sinh công b) 50 kJ, hệ nhận công c) 50 kJ, hệ sinh công d) -50 kJ, hệ nhận công 20
  21. 6.2 Hiệu ứng nhiệt của các quá trình hóa học. Định luật Hess 6.10 Trong điều kiện đẳng áp, ở một nhiệt độ xác định, phản ứng : A(r) + 2B(k) = C(k) + 2D(k) phát nhiệt. Vậy: a)  U  H d) Chưa đủ dữ liệu để so sánh 6.11 Trong điều kiện đẳng tích, phản ứng phát nhiệt là phản ứng có: a) Công A 0 6.12 Tính hiệu số giữa hiệu ứng nhiệt phản ứng đẳng áp và đẳng tích của phản ứng sau đây ở 25oC: C2H5OH (l) + 3O2 (k) = 2CO2(k) + 3H2O (l) (R = 8,314 J/mol.K) a) 4539J b) 2270J c) 1085J d) 2478J 6.13 Phản ứng Fe2O3(r) + 3CO(k) = 2Fe(r) + 3CO2(k) ở điều kiện đã cho có 298 = -6,8 Kcal. Suy ra -3 U298 (kcal) của phản ứng bằng: (R 2.10 kcal/mol.K) a) +6,8 b) –8,6 c) –6,8 d) –5,0 6.14 Chọn phát biểu chính xác của định luật Hess a) Hiệu ứng nhiệt của quá trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình. b) Hiệu ứng nhiệt đẳng áp hay đẳng tích của quá trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất của các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình. c) Hiệu ứng nhiệt đẳng áp của quá trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình. d) Hiệu ứng nhiệt đẳng áp hay đẳng tích của quá trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình. 6.15 Đại lượng nào sau đây không phải là hàm trạng thái: 1. Ap suất (p) 2. Entanpi (H) 3. Công (A) 4. Nhiệt (Q) 5. nhiệt độ (t) a) 1, 2 & 3 b) 2, 3 & 4 c) 3 & 4 d) 1, 2, 3 & 4 6.16 Chọn đáp án đúng:  của một quá trình hóa học khi hệ chuyển từ trạng thái thứ nhất (I) sang trạng thái thứ hai (II) bằng những cách khác nhau có đặc điểm: a) Thay đổi theo cách tiến hành quá trình. b) Không thay đổi theo cách tiến hành quá trình. c) Có thể cho ta biết chiều tự diễn biến của quá trình ở các nhiệt độ khác nhau. d) Cả hai đặc điểm b và c đều đúng. 6.17 Chọn phát biểu đúng: a) Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên của entanpi, hiệu ứng nhiệt của phản ứng đo ở điều kiện đẳng tích bằng biến thiên nội năng của hệ. b) Hphản ứng > 0 khi phản ứng phát nhiệt c) Uphản ứng < 0 khi phản ứng thu nhiệt d) Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng không tùy thuộc điều kiện (to, áp suất), trạng thái của các chất tham gia phản ứng cũng như các chất tạo thành sau phản ứng (sản phẩm). 6.18 Một phản ứng có H = -200 kJ.mol-1. Dựa trên thông tin này có thể kết luận phản ứng tại nhiệt độ đang xét như sau: a) tỏa nhiệt b) có tốc độ nhanh c) tự xảy ra được d) cả a, b, c đều đúng o 6.19 Chọn câu trả lời đúng. Giá trị  298 của một phản ứng hóa học a) Tùy thuộc vào cách viết các hệ số tỷ lượng của phương trình phản ứng. b) Tùy thuộc vào nhiệt độ lúc diễn ra phản ứng. c) Tùy thuộc vào cách tiến hành phản ứng. d) Tất cả đều sai. 6.20 Chọn câu đúng. Phản ứng thu nhiệt mạnh: a) Không thể xảy ra tự phát ở mọi giá tri nhiệt độ. b) Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thấp. 21
  22. c) Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao nếu biến thiên entropi của nó dương. d) Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao nếu biến thiên entropi của nó âm. o 6.21 Cho phản ứng : N2 (k) + O2 (k) = 2NO (k) có  298,pư = +180,8 kJ. Ở điều kiện tiêu chuẩn ở 25oC , khi thu được 1 mol khí NO từ phản ứng trên thì: a) Lượng nhiệt tỏa ra là 180,8 kJ. b) Lượng nhiệt thu vào là 180,8 kJ. c) Lượng nhiệt thu vào là 90,4 kJ. d) Lượng nhiệt tỏa ra là 90,4 kJ. 6.22 Hiệu ứng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO2 là biến thiên entanpi của phản ứng: o a) Ckim cương + O2 (k) = CO2 (k) ở 0 C, áp suất riêng của O2 và CO2 đều bằng 1 atm o b) Cgraphit + O2 (k) = CO2 (k) ở 25 C, áp suất riêng của O2 và CO2 đều bằng 1 atm o c) Cgraphit + O2 (k) = CO2 (k) ở 0 C, áp suất chung bằng 1atm o d) Cgraphit + O2 (k) = CO2 (k) ở 25 C, áp suất chung bằng 1atm 6.23 Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng bằng: a) Tổng nhiệt tạo thành sản phẩm trừ tổng nhiệt tạo thành các chất đầu. b) Tổng nhiệt đốt cháy các chất đầu trừ tổng nhiệt đốt cháy các sản phẩm. c) Tổng năng lượng liên kết trong các chất đầu trừ tổng năng lượng liên kết trong các sản phẩm. d) Tất cả đều đúng 6.24 Chọn trường hợp đúng: Ở điều kiện tiêu chuẩn, phản ứng: H2 (k) + 1/2O2 (k) = H2O (l) phát ra một lượng nhiệt là 245,17kJ. Từ đây suy ra: a) Hiệu ứng nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn của H2 là –245,17kJ/mol. b) Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của nước lỏng là –245,17kJ/mol. c) Hiệu ứng nhiệt phản ứng trên là –245,17kJ. d) Cả ba câu trên đều đúng. 6.25 Biết rằng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của B2O3 (r), H2O (l) ,CH4 (k) và C2H2 (k) lần lượt bằng: - 1273,5 ; -285,8; -74,7 ; +2,28 (kJ/mol). Trong 4 chất này, chất dễ bị phân hủy thành đơn chất nhất là: a) H2O b) CH4 c) C2H2 d) B2O3 6.26 Trong các hiệu ứng nhiệt ( H) của các phản ứng cho dưới đây, giá trị nào là hiệu ứng nhiệt đốt cháy? o 1) C (gr) + 1/2O2 (k) = CO (k)  298 = -110,55 kJ o 2) H2 (k) + 1/2O2 (k) = H2O (l)  273 = - 571,20 kJ o 3) H2 (k) + 1/2O2 (k) = H2O (k)  298 = -237,84 kJ o 4) C (gr) + O2 (k) = CO2 (k)  298 = -393,50 kJ a) 4 b) 2,4 c) 1,2,3,4 d) 2 6.27 Lập công thức tính hiệu ứng nhiệt ( 0 ) của phản ứng B A , thông qua hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau : A C 1 C D 2 B D 3 a) 0 = 3 - 1 - 2 b) 0 = 3 + 2 - 1 c) 0 = 2 - 1 - 3 d) 0 = 1 + 2 + 3 6.28 Lập công thức tính hiệu ứng nhiệt ( 0 ) của phản ứng B A , thông qua hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau : A C 1 D C 2 B D 3 a) 0 = 1 - 2 + 3 b) 0 = 3 + 2 - 1 c) 0 = 2 - 1 - 3 d) 0 = 1 + 2 + 3 22
  23. 6.29 Từ hai phản ứng: (1) A + B = C + D 1 (2) E + F = C + D 2 Thiết lập được công thức tính 3 của phản ứng A + B = E + F : a) 3 = 1 - 2 b) 3 = 1 + 2 c) 3 = 2 - 1 d) 3 = - 1 - 2 6.30 Cho biết: 2NH3 (k) + 5/2O2 (k) 2NO (k) + 3H2O (k) o  tt,298 (kJ/mol) -46,3 0 +90,4 -241,8 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên là: a) –452 kJ b) 452 kJ c) +406,8 kJ d) –406,8 kJ 6.31 Chọn giá trị đúng. Khi đốt cháy than chì bằng oxy người ta thu được 33g khí cacbonic và có 70,9 kcal thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn, vậy nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí cacbonic có giá trị (kcal/mol). a) -70,9 b) -94,5 c) 94,5 d) 68,6 6.32 Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CH3OH lỏng, biết rằng: o C (r) + O2 (k) = CO2 (k) H 1 = -94 kcal/mol o H2 (k) + 1/2O2 (k) = H2O (l) H 2 = -68,5 kcal/mol o CH3OH (l) + 1½ O2 (k) = CO2 (k) + 2H2O (l) H 3 = -171 kcal/mol a) +60 kcal/mol b) –402 kcal/mol c) +402 kcal/mol d) –60 kcal/mol 6.33 Từ các giá trị  ở cùng điều kiện của các phản ứng : (1) 2SO2(k) + O2(k) = 2SO3(k) H = -196 kJ (2) 2S(r) + 3O2(k) = 2SO3(k) H = -790 kJ hãy tính giá trị  ở cùng điều kiện đó của phản ứng sau : S(r) + O2(k) = SO2(k) a) H = -594 kJ b) H = -297 kJ c) H = 594 kJ d) H = 297 kJ 6.34 Lượng nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 3g kim loại Mg bằng O2(k) tạo ra MgO(r) là 76kJ ở điều kiện tiêu chuẩn. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (kJ/mol) của MgO(r) là: ( AMg = 24g) a) +608kJ b) +304kJ c) –608kJ d) –304kJ 6.35 Xác định hiệu ứng nhiệt đốt cháy 1 mol metan theo phản ứng: CH4(k) + 2O2 (k) = CO2 (k) + 2H2O (l) Nếu biết hiệu ứng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của các chất CH4 (k), CO2 (k) và H2O (l) lần lượt bằng: -74,85; -393,51; -285,84 ( kJ/mol) a) –604,5 kJ b) 890.34 kJ c) –890,34 kJ d) 604,5 kJ CHƯƠNG 7: THẾ ĐẲNG ÁP VÀ CHIỀU CỦA CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC 7.1 Nguyên lí thứ hai của nhiệt động học. Entropi 7.1 Chọn phát biểu sai: Nguyên lí thứ hai nhiệt động lực học có thể phát biểu như sau: a) Nhiệt không thể tự động truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn. b) Công có thể chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt và nhiệt cũng có thể chuyển hóa hoàn toàn thành công. c) Không thể có quá trình trong đó nhiệt lấy từ một vật được chuyển thành thành công mà không có bổ chính. d) Không thể có động cơ vĩnh cửu loại hai. 7.2 Chọn phát biểu đúng: a) Biến thiên entropi của hệ phụ thuộc đường đi. b) Entropi có thuộc tính cường độ, giá trị của nó không phụ thuộc lượng chất. c) Trong quá trình tự nhiên bất kì ta luôn luôn có : dS Q/T (dấu = ứng với quá trình thuận nghịch, dấu > ứng với quá trình bất thuận nghịch) 23
  24. d) Entropi đặc trưng cho mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ. Mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ càng nhỏ, giá trị entropi càng lớn. 7.3 Chọn phát biểu đúng: 1) Entropi của chất nguyên chất ở trạng thái tinh thể hoàn chỉnh, ở nhiệt độ không tuyệt đối bằng không. 2) Ở không độ tuyệt đối, biến thiên entropi trong các quá trình biến đổi các chất ở trạng thái tinh thể hoàn chỉnh đều bằng không. 3) Trong hệ hở tất cả các quá trình tự xảy ra là những quá trình có kèm theo sự tăng entropi. 4) Entropi của chất ở trạng thái lỏng có thể nhỏ hơn entropi của nó ở trạng thái rắn. a) 1 b) 1,2 c) 1,2,3 d) 1,2,3,4 7.4 Một chất ở trạng thái nhiệt độ càng cao thì : a) Entropi càng lớn. b) Entropi càng bé. c) Entropi không thay đổi. d) Một trong ba câu a, b ,c đúng với chất cụ thể. 7.5 Ở cùng điều kiện , trong số các chất sau, chất nào có entropi lớn nhất? Chất (1) : O (k) Chất (2) : O2(k) Chất (3) : O3 (k) a) Chất 1 b) Chất 2 c) Chất 3 d) Không biết được 7.6 Biến đổi entropi khi đi từ trạng thái A sang trạng thái B bằng 5 con đường khác nhau (xem giản đồ) có đặc tính sau: P B 4 5 3 2 A 1 V a) S giống nhau cho cả 5 đường. b) Mỗi con đường có S khác nhau. c) Các phát biểu a, b, d đều sai. d) S của đường 3 nhỏ nhất vì là con đường ngắn nhất 7.7 Quá trình chuyển pha rắn thành pha lỏng có: a) H 0 b) H > 0, S > 0 c) H 0, S 0 c) S < 0 d) Không dự đoán được 7.9 Trong các phản ứng sau: N2 + O2 = 2NO (1) 2CH4 = C2H2 + 2H2 (2) 2SO2 + O2 = 2SO3 (3) Các chất đều ở thể khí. Hãy sắp xếp S của các phản ứng theo thứ tự tăng dần giá trị: a) 1,2,3 b) 2,1,3 c) 3,1,2 d) 2,3,1 7.10 Trong các phản ứng sau N2 (k) + O2 (k) = 2NO (k) (1) KClO4 (r) = KCl (r) + 2O2 (k) (2) C2H2 (k) + 2H2 (k) = C2H6 (k) (3) Chọn phản ứng có S lớn nhất, S nhỏ nhất (cho kết quả theo thứ tự vừa nêu) a) 1 , 2 b) 2 , 3 c) 2 , 3 d) 3 , 1 7.11 Xác định quá trình nào sau đây có S < 0. a) O2 (k) 2O (k) b) 2CH4 (k) + 3O2 (k) 2CO (K) + 4H2O (k) o o c) NH4Cl (r) NH3 (k) + HCl (k) d) N2(k,25 C,1atm) N2 (k,0 C,1atm) 7.12 Cho 3 phản ứng: 24
  25. H2O (l) H2O (k) (1) S1 2Cl (k) Cl2 (k) (2) S2 C2H2 (k) + H2 (k) C2H4 (k) (3) S3 Hãy cho biết dấu của S1 , S2 , S3 : a) S1 > 0 , S2 0 c) Cả ba S đều dương d) Cả ba S đều âm 7.13 Chọn phát biểu đúng về entropi các chất sau: o o o o o o 1) S H 2O (l) > S H 2O (k) 2) S MgO(r) S CH4(k) o o o o o o 4) S Fe(r) S C3H 8(k) 6) S S(r) 0 b)  > 0 ; S > 0 c)  0 ; S 0 b)  > 0 ; S > 0 c)  0 ; S 0 ; S > 0  0 ; S > 0  0  > 0 ; S 0  > 0 ; S < 0  < 0 ; S < 0 7.22 Chọn câu đúng. Phản ứng thu nhiệt: 25
  26. a) Không thể xảy ra ở mọi giá trị nhiệt độ. b) Có thể xảy ra ở nhiệt độ thấp. c) Có thể xảy ra ở nhiệt độ cao nếu biến thiên entropi của nó dương. d) Có thể xảy ra ở nhiệt độ cao nếu biến thiên entropi của nó âm. 7.23 Ở một điều kiện xác định, phản ứng A B thu nhiệt mạnh có thể tiến hành đến cùng. Có thể rút ra các kết luận sau: a) Spư > 0 và nhiệt độ tiến hành phản ứng phải đủ cao. b) Phản ứng B A ở cùng điều kiện của câu a có Gpư > 0. c) Phản ứng B A có thể tiến hành ở nhiệt độ thấp và có Spư 0 b) G = 0 c) G 0 b) G =0 c) G 0. 3) H > 0 rất lớn , S > 0 , to thường. 4) H > 0 , S > 0 , to cao. a) 1 và 2 đúng b) 1, 2, 3, 4 đúng c) 1, 2 và 4 đúng d) 2 và 4 đúng 7.31 Đa số các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao có: a) biến thiên entropi âm. b) biến thiên entropi dương. c) biến thiên entanpi âm. d) biến thiên entanpi dương. 26
  27. 7.32 Chọn những câu đúng: Về phương diện nhiệt động hóa học: o 1) Đa số phản ứng có thể xảy ra tự phát hoàn toàn khi G pư 40 kJ. o 3) Phản ứng không xảy ra tự phát trong thực tế khi G pư > 0. o 4) Đa số các phản ứng có thế đẳng áp tiêu chuẩn nằm trong khoảng -40 kJ 0 không thể xảy ra tự phát. c) Phản ứng tỏa nhiệt nhiều thường có khả năng xảy ra ở nhiệt độ thường. d) Phản ứng có các biến thiên entanpi và entropi đều dương có khả năng xảy ra ở nhiệt độ cao. 7.34 Chọn phát biểu sai: a) Một phản ứng tỏa nhiệt mạnh có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường. b) Một phản ứng thu nhiệt mạnh chỉ có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao. c) Một phản ứng hầu như không thu hay phát nhiệt nhưng làm tăng entropi có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường. d) Một phản ứng thu nhiệt mạnh nhưng làm tăng entropi có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường. 7.35 Để dự đoán phản ứng có thể xảy ra tự phát hoàn toàn ở nhiệt độ thường, ta có thể dựa trên dấu của các đại lượng sau: 1) Go 0 b) Công chống áp suất ngoài A > 0 c) G0 0 ; Go > 0 c) Ho > 0; So > 0 ; Go 0; So > 0 ; Go > 0 7.38 Chọn trường hợp đúng. o Căn cứ trên dấu G 298 của 2 phản ứng sau : o PbO2 (r) + Pb (r) = 2PbO (r) G 298 0 Trạng thái oxy hóa dương bền hơn đối với các kim loại chì và thiếc là: a) Chì (+2), thiếc (+2) b) Chì (+4), thiếc (+2) c) Chì (+2), thiếc (+4) d) Chì (+4), thiếc (+4) 7.39 Phản ứng H2O2 (l) H2O (l) + ½ O2 (k) tỏa nhiệt, vậy phản ứng này có: a) H 0 ; G > 0 không thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường. b) H 0 ; G 0; S 0; S > 0 ; G > 0 không thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường. 7.40 Chọn phát biểu sai: 1) Có thể kết luận ngay là phản ứng không xảy ra tự phát khi Go của phản ứng này lớn hơn 0. 2) Có thể kết luận ngay là phản ứng không tự xảy ra khi G của phản ứng này lớn hơn 0 tại điều kiện đang xét. 3) Một hệ tự xảy ra luôn làm tăng entropi. 27
  28. o 4) Chỉ các phản ứng có G pư < 0 mới xảy ra tự phát trong thực tế. a) 1, 3 và 4 b) 1 và 3 c) 1 và 4 d) 3 CHƯƠNG 8 : CÂN BẰNG HÓA HỌC VÀ MỨC ĐỘ DIỄN RA CỦA CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC 8.1 Các khái niệm cơ bản. Định luật tác dụng khối lượng trong cân bằng. Hằng số cân bằng. 8.1 Chọn phát biểu đúng: Đối với phản ứng một chiều, tốc độ phản ứng sẽ: a) Không đổi theo thời gian. b) Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng một hằng số khác không. c) Tăng dần theo thời gian. d) Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không. 8.2 Phản ứng thuận nghịch là: a) Phản ứng có thể xảy ra theo chiều thuận hay theo chiều nghịch tùy điều kiện phản ứng. b) Phản ứng xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng một điều kiện. c) Phản ứng tự xảy ra cho đến khi hết các chất phản ứng. d) Câu a và b đều đúng. 8.3 Chọn phát biểu đúng về hệ cân bằng: a) Hệ cân bằng là hệ trong đó có tỉ lệ thành phần các chất không thay đổi khi ta thay đổi các điều kiện khác. b) Hệ cân bằng là hệ có nhiệt độ và áp suất xác định. c) Hệ đang ở trạng thái cân bằng là hệ có các giá trị thông số trạng thái (to, P, C ) không thay đổi theo thời gian. d) Không có phát biểu nào đúng. 8.4 Kết luận nào dưới đây là đúng khi một phản ứng thuận nghịch có Go< 0: a) Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 0. b) Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 1. c) Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 1. d) Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 0. 8.5 Cho phản ứng aA (l) + bB (k) cC (k) + dD(l), có hằng số cân bằng Kc. Chọn phát biểu đúng: o o a) G = G + RTlnKc , khi G = 0 thì G = -RTlnKc b) Hằng số cân bằng Kc tính bằng biểu thức: c d CC CD KC a b CA CB Với CA, CB , CC và CD là nồng độ các chất tại lúc đang xét. n c) Phản ứng luôn có KP = KC(RT) với n =nsp-ncđ của tất cả các chất không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của chúng. d) Cả ba phát biểu đều sai. 8.6 Giả sử hệ đang ở cân bằng, phản ứng nào sau đây được coi là đã xảy ra hoàn toàn: a) FeO (r) + CO (k) = Fe (r) + CO2 (k) KCb = 0,403 16 b) 2C (r) + O2 (k) = 2CO (k) KCb = 1.10 -15 c) 2 Cl2 (k) + 2 H2O (k) = 4 HCl (k) + O2 (k) KCb = 1,88. 10 d) CH3CH2CH2CH3 (k) = CH3CH(CH3)2 (k) KCb = 2,5 8.7 Cho một phản ứng thuận nghịch trong dung dịch lỏng A + B C + D. Hằng số cân bằng Kc -3 ở điều kiện cho trước bằng 200. Một hỗn hợp có nồng độ CA = CB = 10 M, CC = CD = 0,01M. Trạng thái của hệ ở điều kiện này như sau: 28
  29. a) Hệ đang dịch chuyển theo chiều thuận. b) Hệ đang dịch chuyển theo chiều nghịch. c) Hệ nằm ở trạng thái cân bằng. d) Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng 8.8 Phản ứng CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) có hằng số cân bằng Kp = PCO2. Áp suất hơi của CaCO3, CaO không có mặt trong biểu thức Kp vì: a) Có thể xem áp suất hơi của CaCO3 và CaO bằng 1 atm. b) Ap suất hơi của chất rắn không đáng kể c) Ap suất hơi chất rắn không phụ thuộc vào nhiệt độ. d) Áp suất hơi của CaCO3 và CaO là hằng số ở nhiệt độ xác định. 8.9 Cho phản ứng CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k). Khi phản ứng này đạt đến trạng thái cân bằng, lượng các chất là 0,4 mol CO2, 0,4 mol H2, 0,8 mol CO và 0,8 mol H2O trong bình kín có dung tích là 1 lít. Kc của phản ứng trên có giá trị: a) 8 b) 6 c) 4 d) 2 8.10 Chọn phát biểu đúng : cho phản ứng A (dd) + B (dd) C(dd) + D (dd) Nồng độ ban đầu của mỗi chất A, B, C, D là 1,5 mol/l. Sau khi cân bằng được thiết lập, nồng độ của C là 2 mol/l. Hằng số cân bằng Kc của hệ này là: a) Kc = 1,5 b) Kc = 2,0 c) Kc = 0,25 d) Kc = 4 8.11 Chọn phát biểu đúng: o Phản ứng H2 (k) + ½ O2 (k) H2O (k) có G 298 = -54,64 kcal. Tính Kp ở điều kiện tiêu chuẩn. Cho R = 1,987 cal/mol.K 40,1 -40,1 a) Kp = 40,1 b) Kp = 10 c) Kp = 10 d) Kp = -40,1 8.12 Ở một nhiệt độ xác định, phản ứng: S (r) + O2 (k) = SO2 (k) có hằng số cân bằng KC = 52 4,2.10 . Tính hằng số cân bằng K’C của phản ứng SO2 (k) = S (r) + O2 (k) ở cùng nhiệt độ. a) 2,38.1053 b) 2,38.10-53 c) 4,2.10-52 d) 4,2.10-54 8.2 Anh hưởng của các yếu tố đến cân bằng hóa học 8.13 Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây: 1) Việc thay đổi áp suất ngoài không làm thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng có tổng số mol chất khí của các sản phẩm bằng tổng số mol chất khí của các chất đầu. 2) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng của một phản ứng bất kỳ sẽ dịch chuyển theo chiều thu nhiệt. 3) Khi giảm áp suất, cân bằng của một phản ứng bất kỳ sẽ dịch chuyển theo chiều tăng số phân tử khí. 4) Hệ đã đạt trạng thái cân bằng thì lượng các chất thêm vào không làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng. a) 1, 2 và 3 b) 1 c) 2 và 3 1, 3 và 4 8.14 Chọn y đúng: 1) Một hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu ta thay đổi một yếu tố (áp suất, nhiệt độ, nồng độ) thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều chống lại sự thay đổi đó. 2) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt; khi giảm nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt. 3) Hằng số cân bằng của một phản ứng là một đại lượng không đổi ở nhiệt độ xác định. 4) Khi thêm một chất ( tác chất hay sản phẩm) vào hệ cân bằng, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều làm giảm lượng chất đó. a) 1 và 3 b) 1 , 3 và 4 c) 1 và 4 d) 1 và 2 8.15 Chọn phát biểu đúng: o o Phản ứng A (k) B (k) + C (k) ở 300 C có Kp = 11,5, ở 500 C có Kp = 33 Vậy phản ứng trên là một quá trình: a) đoạn nhiệt. b) thu nhiệt. c) đẳng nhiệt. d) tỏa nhiệt. 29
  30. 8.16 Một phản ứng tự xảy ra có G0 O a) Giảm nhiệt độ b) Tăng áp suất c) Tăng nhiệt độ d) Tăng nồng độ CO2 8.23 Phản ứng N2(k) + O2(k) = 2NO(k) ,  > 0 đang nằm ở trạng thái cân bằng. Hiệu suất phản ứng sẽ tăng lên khi áp dụng các biện pháp sau: 1) Dùng xúc tác . 2) Nén hệ. 3) Tăng nhiệt độ. 4) Giảm áp suất hệ phản ứng. a) 1 & 2 b) 1 & 3 c) 1, 3 & 4 d) 3 8.24 Chọn câu đúng: Xét hệ cân bằng CO (k) + Cl2 (k) COCl2 (k) ,  < O Sự thay đổi nào dưới đây dẫn đến cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận: a) Tăng nhiệt độ b) Giảm thể tích phản ứng bằng cách nén hệ c) Giảm áp suất d) Tăng nồng độ COCl2 8.25 Phản ứng thủy phân của ester : ester + nước axit + rượu Để tăng hiệu suất phản ứng (cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận) ta có thể dùng các biện pháp nào trong 3 biện pháp sau: 1. dùng nhiều nước hơn. 2. bằng cách tiến hành thủy phân trong môi trường bazơ 3. Loại rượu a) Chỉ dùng được biện pháp 1 b) Chỉ dùng được biện pháp 2 30
  31. c) Chỉ dùng được biện pháp 3 d) Dùng được cả ba biện pháp 8.26 Cho các phản ứng: o (1) N2 (k) + O2 (k) 2NO (k)  > 0 o (2) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)  0 Với phản ứng nào ta nên dùng nhiệt độ cao và áp suất thấp để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. a) Phản ứng (1) b) Phản ứng (2) c) Phản ứng (3) d) Phản ứng (1) và (2) 8.27 Các phản ứng dưới đây đang ở trạng thái cân bằng ở 25OC. 0 N2 (k) + O2 (k) 2 NO (k) H 0. (1) 0 N2 (k) + 3H2 (k) 2 NH3 (k) H 0. (2) 0 MgCO3 (r) CO2 (k) + MgO (r) H 0. (3) 0 I2 (k) + H2(k) 2HI (k) H 0 (4) Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển mạnh nhất theo chiều thuận khi đồng thời hạ nhiệt độ và tăng áp suất chung của: a) Phản ứng 2 b) Phản ứng 1 c) Phản ứng 3 d) Phản ứng 4 8.28 Chọn trường hợp đúng: o Xét cân bằng: 2NO2(k) N2O4(k)  298= -14kcal (nâu) (không màu) Trong bốn trường hợp dưới, màu nâu của NO2 sẽ đậm nhất khi: a) Đun nóng đến 373K. b) Làm lạnh đến 273K c) Tăng áp suất. d) Giữ ở 298K. 8.29 Chọn biện pháp đúng. Phản ứng tỏa nhiệt dưới đây đã đạt trạng thái cân bằng: 2 A(k) + B(k) 4D (k) Để dịch chuyển cân bằng của phản ứng theo chiều hướng tạo thêm sản phẩm, một số biện pháp sau đây đã được sử dụng: 1) Tăng nhiệt độ 2) Thêm chất D 3) Giảm thể tích bình phản ứng 4) Giảm nhiệt độ 5) Thêm chất A 6) Tăng thể tích bình phản ứng a) 1, 3, 5 b) 4,5,6 c) 2,3 d) Giảm thể tích bình CHƯƠNG 10: TỐC ĐỘ VÀ CƠ CHẾ PHẢN ỨNG HÓA HỌC (Cao dang khong hoc) 10.1 Các khái niệm cơ bản. Định luật tác dụng khối lượng trong động hóa học. Lý thuyết cơ chế phản ứng hóa học. 10.1 Chọn đáp án đúng. Cho phản ứng : 2A (k) + B(k) C (k) Biểu thức tốc độ phản ứng phải là: 2 a) v = k.CA .CB b) v = k. Cc m n c) v = k.CA .CB , với m và n là những giá trị tìm được từ thực nghiệm. m n d) v = k.CA .CB , với m và n là những giá trị tìm được từ phương trình phản ứng 10.2 Phản ứng phân hủy oxit dinitơ có sơ đồ tổng quát: 2N2O (k) 2N2 (k) + O2 (k) v = k[N2O] Người ta cho rằng phản ứng trải qua hai bước sơ cấp: Bước 1: N2O N2 + O Bước 2: N2O + O N2 + O2 Vậy, phát biểu nào dưới đây phù hợp với các dữ liệu trên: 31
  32. a) Phản ứng phân hủy dinitơ oxit có bậc động học bằng 2. b) Bước 1 có phân tử số là đơn phân tử. c) Oxi nguyên tử là xúc tác của phản ứng. d) Bước 2 là bước quyết định tốc độ phản ứng. m n 10.3 Chọn ý sai: Cho phản ứng aA + bB = cC + dD có v = kCA CB . Bậc của phản ứng: 1. bằng (n + m) 2. Ít khi lớn hơn 3 3. Bằng (c+d) – (a+b) 4. Có thể là phân số 5. Bằng a + b a) 2 và 3 b) 3 và 4 c) 3 và 5 d) 2 , 3 và 5 10.4 Chọn phát biểu đúng : 2 Phản ứng 2A + B 2C có biểu thức tốc độ phản ứng là v = k.CA .CB , nên : a) Phản ứng bậc 3. b) Phản ứng trên là phản ứng phức tạp. c) Bậc của phản ứng được tính trực tiếp bằng hệ số tỷ d) Câu a và c đều đúng. lượng của các chất tham gia phản ứng và bằng 3. 10.5 Phản ứng 2A + 2B + C D + E có các đặc điểm sau : * [A], [B] không đổi, [C] tăng gấp đôi, vận tốc v không đổi. * [A] , [C] không đổi, [B] tăng gấp đôi, vận tốc v tăng gấp đôi. * [A], [B] đều tăng gấp đôi, vận tốc V tăng gấp 8 lần. Cả ba thí nghiệm đều ở cùng một nhiệt độ Biểu thức của vận tốc V theo các nồng độ A, B, C là: a) v = k[A][B][C] b) v = k[A][B]2 c) v = k[A]2[B][C] d) v = k[A]2[B] - – 10.6 Cho phản ứng: CH3Br (dd) + OH (dd) CH3OH (dd) + Br (dd). Biết rằng: - Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần khi tăng [OH ] lên 2 lần ([CH3Br] không đổi). - Tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần khi [CH3Br] tăng lên 3 lần ([OH ] không đổi). Viết biểu thức tốc độ phản ứng. - - 2 - a) v = k [CH3Br] b) v = k [CH3Br] [OH ] c) v = k [OH ] d) v = k [CH3Br] [OH ] 10.7 Một phản ứng A + 2B = C bậc 1 đối với [A] và bậc 1 đối với [B], được thực hiện ở nhiệt độ không đổi. a) Nếu [A], [B] và [C] đều gấp đôi, vận tốc phản ứng tăng gấp 8 lần và phản ứng là phản ứng đơn giản. b) Nếu [A] và [B] đều tăng gấp đôi, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 4 lần và phản ứng này là phản ứng đơn giản. c) Nếu [A] tăng gấp đôi, [B] tăng gấp ba, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 6 lần và phản ứng này là phản ứng phức tạp. d) Nếu [A] và [B] đều tăng gấp ba, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 6 lần và phản ứng này là phản ứng đơn giản. 10.8 Cho phản ứng 2NO (k) + O2 (k) = 2NO2 (k) 2 Biểu thức thực nghiệm của tốc độ phản ứng là v = d[NO2]/dt = k [NO] [O2]. Có thể kết luận rằng: 1) Phản ứng có bậc một đối với O2 và bậc 2 đối với NO. 2) Bậc của phản ứng được tính trực tiếp từ các hệ số tỷ lượng của các tác chất. 3) Phản ứng có bậc chung bằng 3. 4) Vận tốc phản ứng trong biểu thức trên là vận tốc phản ứng trung bình. Các kết luận đúng là: a) 1 ,2 và 3 b) 1, 3 và 4 c) 1 và 3 d) 1, 2, 3 và 4 10.9 Chọn câu sai. Hằng số tốc độ phản ứng : a) không phụ thuộc chất xúc tác. b) không phụ thuộc nồng độ chất phản ứng. c) phụ thuộc nhiệt độ. d) phụ thuộc năng lượng hoạt hóa của phản ứng 10.10 Chọn câu Sai: 32
  33. Hằng số tốc độ của phản ứng nA + mB = AnBm a) phụ thuộc vào nồng độ CA và CB. b) có giá trị không đổi trong suốt quá trình phản ứng đẳng nhiệt. c) là tốc độ riêng của phản ứng khi CA = CB = 1 mol. d) biến đổi khi có mặt chất xúc tác. 10.11 Đối với phản ứng thuận nghịch : * * * * a) Phản ứng phát nhiệt có E t < E n b) Phản ứng phát nhiệt có E t E n * * * * c) Phản ứng thu nhiệt có E t < E n d) Phản ứng thu nhiệt có E t E n 10.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng 10.12 Tốc độ phản ứng đồng thể khí tăng khi tăng nồng độ là do: a) Tăng số va chạm của các tiểu phân hoạt động. b) Tăng entropi của phản ứng. d) Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng. c) Tăng hằng số tốc độ của phản ứng. 10.13 Chọn phát biểu đúng: Nguyên nhân chính làm cho tốc độ phản ứng tăng lên khi tăng nhiệt độ là : a) Tần suất va chạm giữa các tiểu phân tăng. b) Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng. c) Làm tăng entropi của hệ. d) Làm tăng số va chạm của các tiểu phân có năng lượng lớn hơn năng lượng hoạt hóa. 10.14 Sự tăng nhiệt độ có tác động đến một phản ứng thuận nghịch : a) Chỉ làm tăng vận tốc chiều thu nhiệt. b) Chỉ làm tăng vận tốc chiều tỏa nhiệt. c) Làm tăng vận tốc cả chiều thu và tỏa nhiệt, làm cho hệ mau đạt đến trạng thái cân bằng mới. d) Tăng đồng đều vận tốc cả chiều thu và tỏa nhiệt nên cân bằng không thay đổi. 10.15 Khi tăng nhiệt độ to, vận tốc phản ứng tăng vì sự tăng nhiệt độ đó: a) làm cho G < 0. b) làm giảm năng lượng hoạt hóa. c) chủ yếu là làm tăng số lần va chạm giữa các phân tử. d) làm tăng năng lượng của các tiểu phần trong hệ. 10.16 Chất xúc tác có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng của phản ứng tỏa nhiệt? a) Làm cho phản ứng nhanh đạt tới cân bằng b) Làm tăng năng lượng của các tiểu phân. c) Làm cho phản ứng nhanh xảy ra hoàn toàn. d) Làm cho hiệu suất của phản ứng theo chiều thuận tăng lên 10.17 Chất xúc tác có ảnh hưởng như thế nào đến cân bằng hóa học: a) Không ảnh hưởng đến cân bằng. b) Làm cân bằng dịch chuyển theo chiều phản ứng nghịch. c) Làm cân bằng dịch chuyển theo chiều phản ứng thuận. d) Làm tăng hằng số cân bằng của phản ứng. 10.18 Ho của phản ứng có phụ thuộc vào chất xúc tác không? a) Có, vì chất xúc tác tham gia vào quá trình phản ứng. b) Không, vì chất xúc tác chỉ tham gia vào giai đoạn trung gian của phản ứng và được phục hồi sau phản ứng. Sản phẩm và tác chất vẫn giống như khi không có chất xúc tác. c) Có, vì chất xúc tác làm giảm nhiệt độ cần có để phản ứng xảy ra. d) Có, vì chất xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng. 10.19 Chọn các đặc tính đúng của chất xúc tác. Chất xúc tác làm cho tốc độ phản ứng tăng lên nhờ các đặc tính sau: 1) Làm cho G của phản ứng âm hơn. 2) Làm tăng vận tốc phản ứng nhờ làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng. 33
  34. 3) Làm tăng vận tốc của phản ứng nhờ làm tăng vận tốc chuyển động của các tiểu phân. 4) Làm cho G của phản ứng đổi dấu từ dương sang âm. a) 1 , 2 và 3 b) 1 và 2 c) 2 và 4 d) 2 10.20 Chọn câu Sai. Chất xúc tác: a) Không làm thay đổi các đặc trưng nhiệt động của phản ứng. b) Chỉ có tác dụng xúc tác với một phản ứng nhất định. c) Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng. d) Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng. 10.21 Chọn ý sai: Tốc độ phản ứng càng lớn khi: a) năng lượng hoạt hóa của phản ứng càng lớn. b) entropi hoạt hóa càng lớn. c) số va chạm có hiệu quả giữa các tiểu phân càng lớn. d) nhiệt độ càng cao. 10.22 Chọn câu đúng Tốc độ của phản ứng dị thể : a) tăng lên khi tăng bề mặt tiếp xúc pha b) của bất kỳ phản ứng nào cũng tăng lên khi khuấy trộn c) chỉ được quyết định bởi tương tác hóa học của bản thân chất phản ứng. c) phụ thuộc vào bề mặt tiếp xúc pha mà không phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng. 10.23 Chọn câu đúng. Tốc độ của phản ứng hòa tan kim loại rắn trong dung dịch axit sẽ : 1) Giảm xuống khi giảm nhiệt độ phản ứng 2) Tăng lên khi tăng kích thước các hạt kim loại. 3) Giảm xuống khi giảm áp suất phản ứng. 4)tăng lên khi tăng nồng độ axít. a) 1 , 2 và 4 b) 1, 3 và 4 c) 1, 2 và 3 d) 1 và 4 10.24 Chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất: Có một số phản ứng tuy có G < 0 song trong thực tế phản ứng vẫn không xảy ra. Vậy có thể áp dụng những biện pháp nào trong các cách sau để phản ứng xảy ra: 1. Dùng xúc tác 2. Tăng nhiệt độ 3. Tăng nồng độ tác chất 4. Nghiền nhỏ các tác chất rắn a) 1 và 2 b) 1 và 3 c) 1 , 2 và 4 d) 1, 2, 3 và 4 10.25 Chọn câu trả lời đầy đủ nhất . Để tăng tốc độ của phản ứng dị pha có sự tham gia của chất rắn ta có thể dùng những biện pháp nào trong các biện pháp sau đây : 1/ Tăng nhiệt độ. 2/ Dùng xúc tác. 3/ Tăng nồng độ các chất phản ứng. 4/ Giảm nồng độ sản phẩm phản ứng 5/ Nghiền nhỏ các chất phản ứng rắn. trên bề mặt chất phản ứng rắn. a) Tất cả các biện pháp trên. b) Các biện pháp 1, 2, 3, 5. c) Các biện pháp 1 , 2 , 3. d) Các biện pháp 1, 2 3, 4. 10.26 Phản ứng CO (k) + Cl2 (k) COCl2 (k) là phản ứng đơn giản. Nếu nồng độ CO tăng từ 0,1M lên 0,4M; nồng độ Cl2 tăng từ 0,3M lên 0,9M thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào? a) Tăng 3 lần b) Tăng 4 lần c) tăng 7 lần d) Tăng 12 lần Một phản ứng kết thúc sau 3 giờ ở 20oC. Ở nhiệt độ nào phản ứng sẽ kết thúc sau 20 phút, biết hệ số nhiệt độ của phản ứng là 3. a) ở 30oC b) ở 40oC c) ở 50oC d) ở 60oC 34
  35. 10.28 Ở 100oC, một phản ứng kết thúc sau 3 giờ. Hệ số nhiệt độ của phản ứng là 3. Khi tăng nhiêt độ phản ứng lên 120oC thì thời gian phản ứng sẽ là: a) 20 phút. b) 60 phút. c) 9 giờ. d) đáp số khác. 10.29 Phản ứng thuận nghịch A2 (k) + B2 (k) 2AB (k) Có hệ số nhiệt độ  của phản ứng thuận và phản ứng nghịch lần lượt là 2 và 3. Hỏi khi tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào và từ đó suy ra dấu của Ho của phản ứng thuận. a) Nghịch, H0 0 c) Thuận, H0 0 ĐÁP ÁN PHẦN 2: LÝ THUYẾT DIỄN RA CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC Câu 6.1 6.2 6.3 6.4 6.5 6.6 6.7 6.8 6.9 6.10 Đáp án b b d a b b b c d c Câu 6.11 6.12 6.13 6.14 6.15 6.16 6.17 6.18 6.19 6.20 Đáp án b d c d c d a a a c Câu 6.21 6.22 6.23 6.24 6.25 6.26 6.27 6.28 6.29 6.30 Đáp án c b d d c b a b a a Câu 6.31 6.32 6.33 6.34 6.35 Đáp án b d b c c Câu 7.1 7.2 7.3 7.4 7.5 7.6 7.7 7.8 7.9 7.10 Đáp án b c b a c a b c c c Câu 7.11 7.12 7.13 7.14 7.15 7.16 7.17 7.18 7.19 7.20 Đáp án d a b a a c c a b d Câu 7.21 7.22 7.23 7.24 7.25 7.26 7.27 7.28 7.29 7.30 Đáp án b c d d b c a a b c Câu 7.31 7.32 7.33 7.34 7.35 7.36 7.37 7.38 7.39 7.40 Đáp án b a b d c b d c b a Câu 8.1 8.2 8.3 8.4 8.5 8.6 8.7 8.8 8.9 8.10 Đáp án d b c b d b a d c d Câu 8.11 8.12 8.13 8.14 8.15 8.16 8.17 8.18 8.19 8.20 Đáp án b b a b b d c d a b Câu 8.21 8.22 8.23 8.24 8.25 8.26 8.27 8.28 8.29 Đáp án c c d b d c a a b Câu 10.1 10.2 10.3 10.4 10.5 10.6 10.7 10.8 10.9 10.10 Đáp án c b c a d b c c a a câu 10.11 10.12 10.13 10.14 10.15 10.16 10.17 10.18 10.19 10.20 Đáp án a a d c d a a b d d Câu 10.21 10.22 10.23 10.24 10.25 10.26 10.27 10.28 10.29 Đáp án a a d a a d b a a . 35
  36. PHẦN 3 : LÝ THUYẾT VỀ DUNG DỊCH. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION VÀ PHẢN ỨNG OXY HÓA KHỬ TRONG DUNG DỊCH CHƯƠNG 11: DUNG DỊCH LỎNG Định nghĩa dung dịch, nồng độ, độ tan , đương lượng (B-lien quan duong luong thi khoi lam) 11.1 Đương lượng của KMnO4 (Phân tử lượng M) bằng: a) M/1 b) M/3 c) M/5 d) Tùy thuộc vào phản ứng 11.2. Cho phản ứng: Al2(SO4)3 + 4NaOH = 2Na2SO4 + [Al(OH)2]2SO4 Đương lượng gam của Al2(SO4)3 và NaOH lần lượt bằng: (Cho biết phân tử gam của Al2(SO4)3 bằng 342g và của NaOH bằng 40g) a) 342g ; 40g b) 171g ; 40g c) 57g ; 40g d) 114g; 40g 11.3 Cho phản ứng: 2MnO2 + O2 + 4KOH = 2K2MnO4 + 2H2O Đương lượng gam của MnO2 và O2 lần lượt bằng: (cho biết phân tử gam của MnO2 bằng 87g và của O2 bằng 32g) a) 43,5g; 16g b) 87g ; 16g c) 43,5g ; 8g d) 21,75g ; 8g 11.4 Cho phản ứng: 2KAl(SO4)2.24H2O + 4NaOH = 2Na2SO4 + [Al(OH)2]2SO4 + K2SO4 + 48H2O Đương lượng gam của KAl(SO4)2.24H2O và NaOH lần lượt bằng: (Cho biết phân tử gam của KAl(SO4)2.24H2O bằng 690g và của NaOH bằng 40g) a) 690g ; 40g b) 345g ; 40g c) 172,5g ; 20g d) 230g; 40g 11.5 Cho phản ứng: MnO2 + 4HClđặc, nóng = MnCl2 + Cl2 + 2H2O Đương lượng gam của MnO2 và HCl lần lượt bằng: (cho biết phân tử gam của MnO2 bằng 87g và của HCl bằng 36,5g) a) 43,5g; 36,5g b) 21,75g ; 18,25g c) 87g ; 35,5g d) 21,75g ; 35,5g 11.6 Chọn câu đúng. Độ tan của các chất trong nước là: a) Số ml khí ít tan tan tối đa trong 100g nước ở điều kiện đã cho. b) Số gam chất tan tan tối đa trong 100ml nước ở điều kiện đã cho. c) Số mol chất điện ly rắn ít tan tan tối đa trong 1 lít nước ở điều kiện đã cho. d) Cả a, b, c đều đúng. 11.7 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: a) Độ tan của đa số chất ít tan giảm khi nhiệt độ của dung dịch tăng. b) Độ tan của chất ít tan chỉ phụ thuộc vào bản chất chất ít tan đó và nhiệt độ. c) Độ tan chất ít tan sẽ tăng khi cho vào dung dịch ion cùng loại với 1 trong các ion của chất ít tan đó. d) Không có phát biểu nào đúng. 11.8 Chọn các phát biểu sai: 1) Dung dịch loãng là dung dịch chưa bão hòa vì nồng độ chất tan nhỏ. 2) Dung dịch là một hệ đồng thể. 3) Thành phần của một hợp chất là xác định còn thành phần của dung dịch có thể thay đổi. 4) Dung dịch bão hòa là dung dịch đậm đặc. a) 1, 3 b) 2, 4 c) 2, 3 d) 1, 4 11.9 Dung dịch A có nồng độ phần trăm C%, nồng độ mol CM, khối lượng riêng d (g/ml), phân tử lượng của A là M, s là độ tan tính theo g/100g H2O. Biểu thức sai là: a) s = 100. C%/(100- C%) b) CM = 10 C%.d/M c) C% = CM . M/(10.d) d) C% = 100.s / (100-s) 36
  37. 11.10 Chọn phát biểu đúng: 1) Nồng độ phần phân tử gam là số phần khối lượng (tính theo đơn vị gam) của chất tan hoặc của dung môi trong dung dịch. 2) Nồng độ đương lượng gam được biểu diễn bằng số mol chất tan trong 1 lít dung dịch. 3) Đối với một dung dịch, nồng độ đương lượng gam của một chất có thể nhỏ hơn nồng độ phân tử gam của nó. 4) Nồng độ molan cho biết số mol chất tan trong một lít dung dịch. 5) Cần biết khối lượng riêng của dung dịch khi chuyển nồng độ phần trăm C% thành nồng độ phân tử gam hoặc nồng độ đương lượng gam. 6) Khối lượng riêng của một chất là khối lượng (tính bằng gam) của 1 cm3 chất đó. a) 1, 2, 5, 6 b) 1 , 5, 6 c) 5 , 6 d) 3, 5, 6 11.11 Chọn phát biểu đúng: -4 -2 Để pha chế 100 ml dung dịch H2SO4 10 N thì số ml dung dịch H2SO4 2.10 N phải lấy là: a) 0,5 ml b) 1 ml c) 2 ml d) 0,25 ml 11.12 Tính thể tích dung dịch (lít) HCl 4M cần thiết để có thể pha thành 1lit dung dịch HCl 0,5M. a) 0,125 l b) 0,0125 l c) 0,875 l d) 12,5 l Các định luật về dung dịch loãng 11.13 Chọn phát biểu đúng. a) Một chất lỏng sôi ở một nhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hòa của chất lỏng bằng áp suất môi trường. b) Khi hòa tan một chất A trong chất lỏng B, áp suất hơi bão hòa của B tăng. c) Nước luôn luôn sôi ớ 100oC. d) Nước muối sôi ở nhiệt độ thấp hơn nước nguyên chất. 11.14 Chọn phát biểu sai. a) Ở cùng nhiệt độ T, áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch nghịch biến với nồng độ chất tan. b) Độ giảm tương đối áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch bằng nồng độ phần mol của chất tan. c) Nhiệt độ kết tinh của dung môi trong dung dịch nghịch biến với nồng độ mol của dung dịch. d) Ap suất hơi bão hòa của dung dịch loãng phân tử tỉ lệ thuận với nồng độ phần mol của chất tan. 11.15 Chọn phát biểu sai. a)Nhiệt đô sôi của chất lỏng là nhiệt độ ở đó áp suất hơi bão hòa của nó bằng với áp suất môi trường. b)Nhiệt độ sôi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi luôn luôn cao hơn nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất ở cùng điều kiện áp suất ngoài. c)Nhiệt độ đông đặc của dung môi nguyên chất luôn thấp hơn nhiệt độ đông đặc của dung môi trong dung dịch. d)Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của dung môi tinh khiết. 11.16 chọn câu đúng. a) Độ giảm tương đối áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch bằng phần mol của dung môi trong dung dịch. b) Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của dung môi tinh khiết ở cùng giá trị nhiệt độ. c) Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch tỉ lệ thuận với phần mol của chất tan trong dung dịch. d) Áp suất hơi bão hòa của dung dịch loãng phân tử không phụ thuộc vào bản chất của chất tan. 11.17 Chọn câu trả lời chính xác. Nhiệt độ sôi của chất lỏng là nhiệt độ mà tại đó: a) Áp suất hơi bão hòa của chất lỏng bằng áp suất bên ngoài. 37
  38. b) Áp suất hơi bão hòa của chất lỏng bằng 760mmHg. c) Ap suất hơi bão hòa của chất lỏng >760mmHg. d) Ap suất hơi bão hòa của chất lỏng t2 > t1 b) t1 > t2 > t3 c) t2 > t1 > t3 d) không đủ dữ liệu để tính. 11.24 Dung dịch nước của một chất tan không điện li sôi ở 373,52oK. Nồng độ molan của dung dịch này là : ( Ks = 0,52): a) 0,01 b) 1,0 c) 10 d) 0,1 11.25 Trong 200g dung môi chứa A g đường glucô có khối lượng phân tử M; hằng số nghiệm đông của dung môi là Kđ. Hỏi biểu thức nào đúng đối với Tđ: a) Tđ = 5kđ.(A/M) b) Tđ = kđ.(A/M) c) Tđ = 1/5kđ.(A/M) d) Tđ = kđ.A 11.26 Dung dịch nước của một chất tan bay hơi không điện li sôi ở 100,26oC. Nồng độ molan của dung dịch này là: (hằng số nghiệm sôi của nước Ks = 0,52) a) 0,75 b) 1 c) 0,5 d) không đủ dữ liệu để tính 11.27 Hòa tan 0,4g một hợp chất hữu cơ X vào 25g axit acetic thì dung dịch bắt đầu đông đặc ở 16,15oC. Biết rằng axit acetic nguyên chất đông đặc ở 16,60oC và hợp chất X tạo dung dịch rắn với axit acetic. Cho biết hằng số nghiệm lạnh của axit acetic là 3,6. Tính phân tử gam của X. a) 228g b) 256g c) 128g d) không đủ dữ liệu để tính 11.28 Chọn phát biểu đúng: 1) Ap suất thẩm thấu của dung dịch có độ lớn bằng áp suất gây ra bởi chất tan nếu chất này ở thể khí lí tưởng, chiếm thể tích bằng thể tích của dung dịch và ở cùng nhiệt độ với nhiệt độ của dung dịch. 2) Ap suất thẩm thấu tỉ lệ thuận với nhiệt độ của dung dịch. 3) Ap suất thẩm thấu của một dung dịch điện li và không điện li ở cùng nhiệt độ và cùng nồng độ mol là khác nhau. 4) Định luật Vant’ Hoff ( về áp suất thẩm thấu) đúng cho dung dịch ở bất kỳ nồng độ nào. 5) Ap suất thẩm thấu tính theo nồng độ đương lượng gam của dung dịch. 38
  39. a) 1, 2 , 3 b) 1, 3 , 5 c) tất cả đều đúng d) Chỉ có câu 4 sai 11.29 Biểu thức toán học của định luật Raoult II có dạng: a) t = k.Cm (Cm nồng độ molan). b) t = k.CM (CM nồng độ mol) c) t = kCN (CN nồng độ đương lượng) d) t = kC (C nồng độ phần trăm) CHƯƠNG 12: DUNG DỊCH ĐIỆN Li Dung dịch điện li, độ điện li ( ), hằng số điện li (K) 12.1 Một chất điện ly trung bình ở 25oC có độ điện ly : a) 0,03 (2) > (3) > (4) c) (1) < (2) < 4) < (3) d) (1) < (4) < (2) < (3) 12.4 Đáp số của bài toán dưới đây là: Trong dung dịch HF 0,1M có 8% HF bị ion hóa. Hỏi hằng số điện li của HF bằng bao nhiêu? a) 7,0.10-4 b) 7,0.10-2 c) 6,4.10-2 d) 6,4.10-4 12.5 Chọn phát biểu chính xác: 1) Độ điện li ( ) tăng khi nồng độ của chất điện li tăng. 2) Độ điện li ( ) không thể lớn hơn 1. 3) Độ điện li tăng lên khi nhiệt độ tăng. 4) Chất điện li yếu là chất có < 0,03 a) Tất cả đều đúng b)1, 2, 3 c) 3, 4 d) 2, 3 12.6 Chọn nhận xét chính xác. Độ điện li của chất điện li: a) Tăng lên khi tăng nhiệt độ và khi giảm nồng độ dung dịch. b) Tăng lên khi giảm nhiệt độ và khi tăng nồng độ dung dịch. c) Là hằng số ở nhiệt độ xác định. d) Không phụ thuộc vào nồng độ dung dịch. 12.7 Chọn phát biểu sai. a) Độ điện li ( ) của một chất điện li yếu càng lớn khi hằng số điện li của nó càng lớn. b) Nếu một chất điện li yếu ở nồng độ 0,01M có độ điện ly bằng 0,01 thì ở nồng độ 0,001M, độ điện li của nó lớn hơn 0,01. c) Độ điện li của chất điện li yếu luôn nhỏ hơn 1. d) Khi thêm một acid mạnh vào dung dịch một acid yếu, độ điện li của acid yếu tăng. 12.8 Dung dịch chất điện li AB2 có hệ số đẳng trương i = 1,84, vậy độ điện li của chất này trong dung dịch là: a) 0,44 b) 0,84 c) 0,42 d) 0,28 12.9 Hoà tan 155 mg một bazơ hữu cơ đơn chức (M = 31) vào 50ml nước, dung dịch thu được có pH = 10. Tính độ phân li của bazơ này: a) 5% b) 0,1% c) 1% d) 0,5% 39