Cơ sở giao hàng quốc tế của ICC
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Cơ sở giao hàng quốc tế của ICC", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
co_so_giao_hang_quoc_te_cua_icc.pdf
Nội dung text: Cơ sở giao hàng quốc tế của ICC
- Cơ sở giao hàng quốc tế của ICC
- Khái niệm, mục đích và phạm vi áp dụng INCOTERMS Nội dung INCOTERMS Biến dạng Incoterms Lưu ý khi sử dụng Incoterms
- INCOTERMS (International Commercial Terms) là bộ quy tắc quốc tế giải thích về các điều kiện thương mại thông dụng nhất trong ngoại thương INCOTERMS do phòng Thương mại Quốc tế (ICC) phát hành, được xuất bản đầu tiên vào năm 1936, qua nhiều lần bổ sung sửa đổi đến nay là ấn bản năm 2000, được sử dụng rộng rãi ở hầu hết các nước tham gia vào hoạt động XNK hàng hóa quốc tế.
- Giải thích các điều kiện thương mại liên quan đến việc giao nhận hàng hóa giữa bên bán và bên mua, nhằm hạn chế những hiểu nhằm, tranh chấp, kiện tụng phát sinh do sự khác biệt trong tập quán thương mại giữa các nước khác nhau trong mua bán hàng hóa quốc tế.
- Quy định quyền hạn và nghĩa vụ giữa hai bên ký hợp đồng mua bán hàng hóa liên quan đến việc giao nhận hàng hóa hữu hình.* Incoterms chỉ giải quyết mối quan hệ giữa người mua và người bán theo hợp đồng mua bán hàng hóa, không áp dụng cho hợp đồng vận chuyển, hợp đồng bảo hiểm Incoterms luôn luôn và chủ yếu được sử dụng trong mua bán HH quốc tế.
- Chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa và các quyền về tài sản khác được quy định trong hợp đồng mua bán hàng hóa. Sự vi phạm hợp đồng; hậu quả của sự vi phạm hợp đồng; miễn trừ trách nhiệm trong những trường hợp nhất định Không thể thay thế tất cả các điều kiện và điều khoản được quy định trong HĐMBHH quôc tế
- Hiện nay, hầu hết các nước đều áp dụng Incoterms 2000 và Incoterms 1990. Khi ký kết HĐMBHH cần phải ghi rõ áp dụng Incoterms ấn bản năm mấy. Trong HĐMBHH thỏa thuận áp dụng ấn bản Incoterms nào thì phải áp dụng ấn bản đó cho các hợp đồng khác như hợp đồng vận tải, hợp đồng bảo hiểm.*
- Phân chia nghĩa vụ của bên bán và bên mua về việc giao nhận hàng hóa.* Phân chia rủi ro về hàng hóa giữa bên bán và bên mua trong việc chuyển giao hàng hóa. Phân chia chi phí giao hàng giữa bên bán và bên mua. *
- NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI BÁN NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI MUA A1 Cung cấp HH theo HĐMBHH B1 Trả tiền hàng A2 Các giấy phép & các thủ tục B2 Các giấy phép & các thủ tục XNK XNK A3 Hợp đồng vận tải & bảo hiểm B3 Hợp đồng vận tải & bảo hiểm A4 Giao hàng B4 Nhận hàng A5 Chuyển các rủi ro B5 Chuyển các rủi ro A6 Phân chia chi phí B6 Phân chia chi phí A7 Thông báo cho người mua B7 Thông báo cho người bán A8 Bằng chứng giao hàng, chứng B8 Bằng chứng giao hàng, chứng to từ vận tải hoặc thông báo điện vận tải hoặc thông báo điện tử tử tương đương tương đương A9 Đóng gói, kiểm tra bao bì, ký B9 Kiểm định trước khi gửi hàng mã hiệu A10 Nghĩa vụ khác B10 Nghĩa vụ khác
- BỐN LOẠI CHI PHÍ CHÍNH CHI PHÍ CHI PHÍ VỀ VẬN THÔNG CHI PHÍ TẢI VÀ CHI PHÍ QUAN PHÍ DỊCH GIAO BẢO XUẤT VÀ VỤ VÀ HỖ NHẬN HIỂM KHẬP TRỢ * HÀNG KHẨU * HÓA. *
- Người XK HẢI Cảng đi Cảng đến HẢI Người NK Bên bán QUAN nước XK nước NK QUAN Bên mua Chặng vận tải trước Chặng vận tải chính Chặng vận tải sau Thông Thông quan XK quan NK
- a) Xếp hàng tại cơ sở người bán b) Vận tải nội địa tại nước XK hàng hóa (vận tải chặng trước tại nước XK). c) Ký hợp đồng vận tải (đặt chỗ trước để gửi hàng và lấy chứng từ vận tải tương ứng) d) Đưa hàng vào lưu kho, lưu bãi, làm hàng trong khi chờ gửi hàng. e) Chi phí bốc xếp hàng vào Phương tiện vận chuyển f) Cước vận tải quốc tế hàng chặng chính g) Chi phí dỡ hàng tại nước nhập khẩu h) Chi phí lưu kho, lưu bãi tại nước nhập khẩu i) Vận tải chặng cuối ở nước NK. j) Phí dỡ hàng tại cơ sở, kho người mua.
- a d e g h j Người XK HẢI Cảng đi Cảng đến HẢI Người NK Bên bán QUAN nước XK nước NK QUAN Bên mua Chặng vận tải trước Chặng vận tải chính Chặng vận tải sau b Thông f Thông i quan XK quan NK c
- Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế GTGT và một số loại thuế khác. Lệ phí hải quan và các khoản tiền phải trả chính thức khác. Chi phí cho người giao nhận (nếu có). Chi phí cấp giấy phép XK, giấy phép NK, giấy chứng nhận trọng lượng, chất lượng, hóa đơn lãnh sự, chi phí quota (nếu có). Phí giám định hàng, lưu kho hải quan
- Phí dịch vụ hỗ trợ khai quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu VD: - Người bán hỗ trợ người mua khai hải quan XK hàng hóa trong trường hợp EXW. - Người mua hỗ trợ người bán khai hải quan hàng NK đối với điều kiện DDP.
- E F C D 13 CFR DAF ĐIỀU KIỆN FCA CIF DES TMQT DEQ FAS CPT DDU EXW FOB CIP DDP
- Từ nội dung 13 điều kiện cơ sở giao hàng trong Incoterms 2000, bạn hãy: - Xác định điểm chuyển giao hàng hóa từ người bán sang người mua. - Xác định điểm chuyển rủi ro về hàng hóa từ người bán sang người mua - Xác định những chi phí nào trong bảng dưới đây người bán phải chịu, người mua phải chịu trong quá trình vận chuyển hàng từ kho người bán đến kho người mua. - Người bán hay người mua có trách nhiệm ký hợp đồng vận tải, hợp đồng bảo hiểm với chi phí của mình.
- -Xếp hàng tại cơ sở người bán •Thuế xuất khẩu, thuế -Vận tải nội địa tại nước XK hàng hóa nhập khẩu, thuế GTGT (vận tải chặng trước tại nước XK). và một số loại thuế khác. -Ký hợp đồng vận tải (đặt chỗ trước để •Lệ phí hải quan và các gửi hàng và lấy chứng từ vận tải khoản tiền phải trả chính tương ứng) thức khác. -Đưa hàng vào lưu kho, lưu bãi, làm •Chi phí cho người giao hàng trong khi chờ gửi hàng. nhận làm thủ tục HQ. -Chi phí bốc xếp hàng vào Phương tiện •Chi phí cấp giấy phép vận chuyển XK, giấy phép NK. -Cước vận tải quốc tế hàng chặng chính •Phí giám định hàng tại -Chi phí dỡ hàng tại nước nhập khẩu nước XK, NK, lưu kho -Chi phí lưu kho, lưu bãi tại nước nhập HQ (nếu có). khẩu Phí bảo hiểm -Vận tải chặng cuối ở nước NK. -Phí dỡ hàng tại cơ sở, kho người mua.
- Trong 13 điều kiện TPQT trong Incoterms 2000, những điều kiện nào có đặc điểm sau: - Trách nhiệm của người bán đối với hàng hóa trong quá trình giao nhận hàng là ít nhất và ngược lại, trách nhiệm của người bán đối với HH là nhiều nhất. - Người bán trả cước phí vận tải chính, và ngược lại người mua trả cước phí vận tải chính. - Điểm chuyển rủi ro tại nước XK. - Điểm chuyển rủi ro tại nước NK.
- - Người bán giao hàng tại -Người bán trả cước xưởng /kho của mình phí vận tải chính - Người bán chịu chi phí ít -Điểm chuyển rủi ro tại nhất, nên giá bán cũng nước XK thấp nhất C E - Người bán chịu F nhiều chi phí nhất, D - Người bán không trả nên giá bán cũng cao cước phí vận tải chính. nhất. -Điểm chuyển rủi ro tại điểm đích quy định ở nước NK
- : Người bán lo chứng từ : Người bán chịu rủi ro về hàng hóa : Người bán chịu chi phí : Người bán mua bảo hiểm cho hàng
- NGƯỜI BÁN NGƯỜI MUA Giao hàng tại xưởng, nhà máy, kho Chịu mọi chi phí và rủi ro liên quan hàng của người bán đến hàng hóa từ khi nhận hàng hóa từ cơ sở của người bán Không xếp hàng lên bất kỳ PTVT Nếu người mua không thể thực thu gom nào hiện thủ tục xuất khẩu, nên chuyển sang dùng điều kiện FCA
- Người Giao hàng cho người vận tải (hoặc người bán : giao nhận) do người mua chỉ định. Thông quan hàng xuất khẩu. Dùng cho vận tải đa phương thức
- Người Giao hàng dọc mạng tàu tại cảng XK. bán : Người bán làm thủ tục và thông quan XK Chỉ dùng trong vận tải đường biển
- Giao hàng qua khỏi lan can tàu tại cảng XK, là Người đường phân chia trách nhiệm, rủi ro và chi phí . bán : Người bán làm thủ tục và thông quan XK Chỉ dùng trong vận tải đường biển hoặc vận tải đường thủy nội địa. Được sử dụng phổ biến trong kinh doanh XNK HH
- Người Giao hàng qua khỏi lan can tàu tại cảng XK, là đường phân chia trách nhiệm, rủi ro về hàng hóa bán : Ký HĐVT với chi phí của mình. Người bán làm thủ tục và thông quan XK Chỉ dùng trong vận tải đường biển hoặc vận tải đường thủy nội địa.
- Giao hàng qua khỏi lan can tàu tại cảng XK, là đường phân Người chia trách nhiệm, rủi ro về hàng hóa bán : Ký HĐVT và HĐBH vời mức bảo hiểm tối thiểu với chi phí của mình. Người bán làm thủ tục và thông quan XK Chỉ dùng trong vận tải đường biển hoặc vận tải đường thủy nội địa.
- Người Giao hàng cho người vận tải do người bán chỉ định Ký HĐVT với chi phí của mình. bán : Người bán làm thủ tục và thông quan XK Dùng trong VTĐPT
- Người Giao hàng cho người vận tải do người bán chỉ định bán : Ký HĐVT và HĐBH vời mức bảo hiểm tối thiểu với chi phí của mình. Người bán làm thủ tục và thông quan XK Dùng cho VTĐPT
- Người Giao hàng cho người mua tại biên giới (không nghĩa vụ bán : dỡ hàng xuống PTVT chở hàng đến) 10 nghĩa vụ tương tự FOB, thêm ký HĐVT đưa hàng đến địa điểm giao tại biên giới Dùng trong VTĐPT khi hàng giao tại biên giới trên bộ.
- Người Giao hàng cho người mua trên tàu tại cảng đến, không chịu phí tổn và rủi ro dỡ hàng xuống tàu tại cảng đến. bán : 10 nghĩa vụ tương tự FOB, thêm ký HĐVT với chi phí của mình Dùng trong VTĐPT trên tàu tại cảng đến
- Người Giao hàng cho người mua tại cầu cảng tại cảng đến. bán : 10 nghĩa vụ giống DES, thêm nghĩa vụ dỡ hàng xuống tàu đặt tại cầu cảng giao cho người mua. Dùng trong vận tải đường biển
- Người Giao hàng cho người tại nơi đến quy định sau khi thông bán : quan NK. 10 nghĩa vụ giống DEQ, nghĩa vụ người bán kết thúc khi hàng được giao cho người mua tại nơi đến quy định. Dùng trong VTĐPT.
- Người Giao hàng cho người tại nơi đến quy định, không dỡ bán : hàng từ PTVT chở đến . 10 nghĩa vụ giống DDU, thêm chịu rủi ro và phí thông quan NK. Dùng trong VTĐPT.
- DEQ EXW FAS DDP DES FCA FOB DDU CPT CFR CIP CIF DAF
- Phân chia Chi phí FAS FOB CFR CIF DES DEQ Bốc hàng tại cơ sở người bán S S S S S S Vận chuyển trong nước XK S S S S S S HĐ vận chuyển và dỡ hàng S S S S S B Chứng từ TM tại nước XK S S S S S S Khai báo hải quan XK S S S S S S Chi phí XK S S S S S S Chuyển hàng ở TERMINAL S S S S B B Phụ tùng, thiết bị vận tải S S S S B B Bảo hiểm hàng hóa S Cước vận tải chính S S S S B B Chuyển hàng ở terminal tại cảng S B S S B B Chứng từ TM tại nước NK B B B B B B Khai hải quan NK B B B B B B Chi phí nhập khẩu B B B B B B Vận chuyển nội địa nước NK B B B B B B Dỡ hàng tại cơ sở người mua B B B B B B Chi phí khác ( ngoài Incoterms) Theo thỏa thuận của các bên
- Phân chia chi phí CPT Frontier Frontier Terminal Cơ sở nước XK nước NK nước NK buyer Bốc hàng tại cơ sở người bán S S S S Vận chuyển trong nước XK S S S S HĐ vận chuyển và dỡ hàng S S S S Chứng từ TM tại nước XK S S S S Khai báo hải quan XK S S S S Chi phí XK S S S S Chuyển hàng ở terminal (XK) S S S S Phụ tùng, thiết bị vận tải S S S S Bảo hiểm hàng hóa Cước vận tải chính S&B S&B S S Chuyển hàng ở terminal (NK) B B S S Chứng từ TM tại nước NK B B B B Khai hải quan NK B B B B Chi phí nhập khẩu B B B B Vận chuyển nội địa nước NK B B B S Dỡ hàng tại cơ sở người mua B B B B Chi phí khác ( ngoài Incoterms) Theo thỏa thuận của các bên
- Phân chia chi phí CIP Frontier Frontier Terminal Cơ sở nước XK nước NK nước NK buyer Bốc hàng tại cơ sở người bán S S S S Vận chuyển trong nước XK S S S S HĐ vận chuyển và dỡ hàng S S S S Chứng từ TM tại nước XK S S S S Khai báo hải quan XK S S S S Chi phí XK S S S S Chuyển hàng ở terminal (XK) S S S S Phụ tùng, thiết bị vận tải S S S S Bảo hiểm hàng hóa S S S S Cước vận tải chính S&B S&B S S Chuyển hàng ở terminal (NK) B B S S Chứng từ TM tại nước NK B B B B Khai hải quan NK B B B B Chi phí nhập khẩu B B B B Vận chuyển nội địa nước NK B B B S Dỡ hàng tại cơ sở người mua B B B B Chi phí khác ( ngoài Incoterms) Theo thỏa thuận của các bên
- Phân chia chi phí EXW FCA (Cơ FCA(terminal DAF sở seller) nước XK Bốc hàng tại cơ sở người bán B S S S Vận chuyển trong nước XK B B S S HĐ vận chuyển và gửi hàng B S S S Chứng từ TM tại nước XK B S S S Khai báo hải quan XK B S S S Chi phí XK B S S S Chuyển hàng ở terminal (XK) B B B S Phụ tùng, thiết bị vận tải B B B S Bảo hiểm hàng hóa Cước vận tải chính B B B S Chuyển hàng ở terminal (NK) B B B S Chứng từ TM tại nước NK B B B B Khai hải quan NK B B B B Chi phí nhập khẩu B B B B Vận chuyển nội địa nước NK B B B B Dỡ hàng tại cơ sở người mua B B B B Chi phí khác ( ngoài Incoterms) Theo thỏa thuận của các bên
- Phân chia chi phí DDU cơ DDU DDP DDP cơ sở buyer Terminal NK terminal NK sở buyer Bốc hàng tại cơ sở người bán S S S S Vận chuyển trong nước XK S S S S HĐ vận chuyển và gửi hàng S S S S Chứng từ TM tại nước XK S S S S Khai báo hải quan XK S S S S Chi phí XK S S S S Chuyển hàng ở terminal (XK) S S S S Phụ tùng, thiết bị vận tải S S S S Bảo hiểm hàng hóa Cước vận tải chính S S S S Chuyển hàng ở terminal (NK) S S S S Chứng từ TM tại nước NK B B S S Khai hải quan NK B B S S Chi phí nhập khẩu B B S S Vận chuyển nội địa nước NK S B B S Dỡ hàng tại cơ sở người mua B B B B Chi phí khác ( ngoài Theo thỏa thuận của các bên Incoterms)
- So sánh FOB với CFR và CIF Giống nhau - Điểm chuyển rủi ro từ người bán sang người mua là lan can tàu tại cảng đi (XK). - Người bán làm thủ tục XK với chi phí của mình - Người bán chịu chi phí vận tải chặng trước - Chịu phí bốc hàng lên tàu - Khác nhau CFR= FOB+F (cước vận tải chặng chính) CIF = FOB+F+I (phí bảo hiểm HH) I = CIF*R (Tỉ lệ phí bảo hiểm) CIF=(FOB+F)/(1-R)
- So sánh các điều kiện trong nhóm C - Giống nhau Điểm chuyển rủi ro về HH từ người bán sang người mua tại nước xuất khẩu Người bán thông quan XK với chi phí của mình. Người bán chịu phí vận tải chặn trước và chặn chính - Khác nhau CIF = CFR+I (phí bảo hiểm HH) I = CIF*R (Tỉ lệ phí bảo hiểm) CFR= CIF(1-R) CPT= CFR+F1(cước vận chuyển từ cảng dỡ hàng đến vị trí nhận hàng do người bán chỉ định tại nước NK) CIP=CPT+I1( phí bảo hiểm HH từ cảng dỡ hàng đến nơi nhận hàng theo chỉ định của người bán)
- - Trách nhiệm người bán tăng dần: CFR >>> CIF >>> CPT >>> CIP - CIF, CFR chỉ áp dụng trong vận chuyển đường thủy - CPT,CIP: VTĐPT
- So sánh giá khi ký hợp đồng xuất nhập khẩu. Doanh nghiệp VN xuất khẩu chào các giá khác nhau xuất hàng sang Mỹ như sau : EXW Đà Lạt: 275 USD/ton FOB Sài Gòn: 320 USD/ton CIF New York: 450 USD/ton Biết : - Phí xuất khẩu bằng 0% - Lệ phí hải quan 5 USD/ton - Chi phí bốc hàng từ cơ sở + phí vận chuyển đến cảng + phí bốc hàng lên tàu là 55USD/ton - Chi phí vận chuyển từ cảng Sài Gòn đến New York Mỹ là 100 USD tấn. Biết R=0.2%. Hỏi doanh nghiệp Mỹ chọn giá nào?
- FOB có thêm điều kiện phụ Nghĩa vụ người Bán FOB Liner terms (FOB berth Người bán không trả phi xếp hàng terms) FOB under tackle (FOB giao Người bán đưa hàng đến cẩu mốc, người hàng dưới cần cẩu) mua chịu chi phí cẩu hàng Rủi ro được phân chia tại điểm cẩu hàng FOB Stowed-FOB.S Người bán xếp hàng vào khoang và chịu chi phí FOB Trimmed-FOB.T Người bán dọn khoang tàu và chịu chi phí FOB.ST Người bán dọn khoang và xếp hàng trong khoang. Phân chia rủi ro khi xếp xong hàng trong khoang. FOB Shipment to destination Người bán thuê tàu giúp người mua và (FOB giao hàng ở cảng đến) chở hàng đến cảng đến. Rủi ro và chi phí người mua chịu.
- CFR có thêm điều kiện Nghĩa vụ bổ sung phụ CFR Liner terms Người bán không trả phí xếp hàng CFR Land ed (CFR dỡ Người bán chịu chi phí hàng lên bờ) dỡ hàng lên bờ, bao gồm cả chi phí nâng hàng và thủ tục ở cảng đến. CFR Quay (CFR dỡ Người bán chịu chi phí hàng lên cầu cảng) dỡ hàng lên cầu cảng
- CIF và điều kiện phụ thêm Nghĩa vụ bổ sung CIF Liner terms Người mua không trả phí dỡ hàng CIF Landed (CIF dỡ hàng Người bán chịu chi phí dỡ hàng lên lên bờ) bờ, kể cả chi phí nâng hàng và thủ tục ở cảng đến. CIF Quay (CIF dỡ hàng lên Người bán chịu chi phí dỡ hàng lên cầu cảng) cầu cảng CIF and c (CIF.c), (c= Giá CIF cộng thêm hoa hồng trung commission) gian ở nước xuất CIF and I (CIF.i), (i= Giá CIF cộng lãi suât chiết khấu interest) cho người bán CIF.c and i Gía CIF cộng c &i CIF.e, (e= exchange) Gía CIF cộng chi phí xác nhận chuyển đổi tiền nước nhập thành tiền nước xuất.
- CIF và điều kiện phụ thêm Nghĩa vụ bổ sung CIF and w (CIF and war CIF cộng phí bảo hiểm chiến risk) tranh CIF and WA (CIF with CIF cộng phí bảo hiểm có tổn Parti.Average) thất riêng CIF under ship’s tackle (CIF Người bán hoàn thành nghĩa dưới cần cẩu của tàu ở vụ giao hàng khi hàng móc cảng đến) vào cẩu ở cảng đến CIF afloat (CIF hàng nổi) Hàng đã ở trên tàu ngay khi hợp đồng được ký. CIF and c (CIF.c), (c= Gía CIF cộng chi phí dỡ commission) hàng lên bờ và thuế NK.



