Các thuốc thử chung
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Các thuốc thử chung", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
cac_thuoc_thu_chung.pdf
Nội dung text: Các thuốc thử chung
- CÁC THUỐC THỬ CHUNG
- CÁC THUỐC THỬ CHUNG Aceton Propan - 2 - on 2.1.1 Hoá chất và thuốc thử C H O = 58,08 Acetaldehyd 3 6 Dùng loại tinh khiết phân tích. C2H4O = 44,1. Chất lỏng dễ bay hơi, dễ bắt lửa. Dựng loại tinh khiết húa học. Điểm sôi: Khoảng 56 OC. Chất lỏng trong, khụng màu, dễ chỏy. Hoà trộn với nước, ethanol, Khối lượng riêng: Khoảng 0,79 g/ml. cloroform và ether. Hàm lượng nước: Không được quá Tỷ trong ở 20 oC: Khoảng 0,788. 0,3% kl/kl (Phụ lục 10.3), dùng pyridin khan làm dung môi. Chỉ số khỳc xạ ở 20 oC: Khoảng 1,332. Acetonitril Điểm sôi: Khoảng 21 oC. Methyl cyanid Dung dịch acetaldehyd 0,1 % C2H3N = 41,05 Hũa tan 1 g acetaldehyd (TT) với Dùng loại tinh khiết hóa học. nước vừa đủ 100 ml. Pha loóng 5 ml Chất lỏng không màu. dung dịch thu được thành 50 ml với Tỷ trọng ở 20 OC: Khoảng 0,78. nước. Chỉ số khúc xạ ở 20 OC: Khoảng Dung dịch chỉ pha ngay trước khi 1,344. dùng.
- Phần chưng cất được trong khoảng 80 Phần chưng cất được trong khoảng 49 đến 82 OC không được ít hơn 95%. đến 53 OC không được ít hơn 95%. Acetonitril dùng trong phương pháp Acetyltyrosin ethyl ester quang phổ Ethyl N-acetyl-L-tyrosinat Độ truyền quang: Không được nhỏ C13H17NO4. H2O = 269,3. hơn 98% trong khoảng bước sóng từ Dựng loại tinh khiết húa học. 255 đến 420 nm, dùng nước làm mẫu Bột kết tinh màu trắng. trắng. Gúc quay cực riờng ở 20 oC: +21o Acetonitril dùng trong phương pháp đến +25o, dung dịch 1% (kl/tt) trong sắc ký ethanol. Hàm lượng C2H3N không được ít hơn Giỏ trị A(1%, 1 cm) ở bước sóng 278 99,8%. nm: 60 đến 68, dung dịch trong Độ truyền quang: Không được nhỏ ethanol. hơn 98% ở bước sóng 240 nm, dùng Acid acetic băng nước làm mẫu trắng. Acid acetic kết tinh được Acetyl clorid CH3COOH = 60,1 C2H3ClO = 78,50 Dùng loại tinh khiết phân tích. Dùng loại tinh khiết phân tích. Chất lỏng không màu, mùi hăng cay. Tỷ trọng ở 20 0C: Khoảng 1,10. Khối lượng riêng: Khoảng 1,05 g/ml.
- Điểm đông đặc: Khoảng 16 OC. Lấy 100 ml dung dịch acid acetic 30% (TT), pha loãng nước vừa đủ Hàm lượng CH3COOH: Không được nhỏ hơn 98,0% kl/kl. 500 ml. Dung dịch acid acetic xM Acid acetic khan Pha loãng 57x ml (60x g) acid acetic CH3COOH = 60,1 băng (TT) với nước vừa đủ 1000 ml. Acid acetic băng dùng trong chuẩn độ Acid acetic (Dung dịch acid acetic môi trường khan, hàm lượng 30% - Dung dịch acid acetic 5 M) CH3COOH không ít hơn 99,6% (kl/kl). Pha loãng 30 g acid acetic băng (TT) O với nước vừa đủ 100 ml. Tỷ trọng ở 20 C: Từ 1,052 đến 1,053. Hàm lượng CH3COOH khoảng 29,0 - O 31,0%. Điểm sôi: 117 đến 119 C. Acid acetic loãng (Dung dịch acid Hàm lượng nước: Không được quá acetic 12% - Dung dịch acid acetic 2 0,4% (kl/kl) (Phụ lục 10.3). Nếu hàm M) lượng nước lớn hơn 0,4%, làm khan bằng cách cho thêm anhydrid acetic Pha loãng 12 g acid acetic băng (TT) (TT) (7 ml cho mỗi gam nước). với nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch acid peroxyacetic Hàm lượng CH3COOH khoảng 11,5 - 12,5%. Pha loóng 1 ml hydrogen peroxyd 100 tt (TT) thành 100 ml với acid Dung dịch acid acetic 6%
- acetic khan (TT). Lắc đều, để yên 12 C12H14N2O5 = 266,2 giờ trước khi sử dụng. Dựng loại tinh khiết húa học. Gạn sau 24 giờ pha chế. Điểm chảy: Khoảng 173 °C. Acid 4 - aminobenzoic Acid 3-aminomethylalirazin -N,N- C7H7NO2 = 137,1 diacetic Dùng loại tinh khiết hóa học. Acid aminomethylalirazindiacetic Tinh thể màu trắng, chuyển sang màu C19H15NO8.2H2O = 421,4 vàng nhạt khi tiếp xúc với không khí Dựng loại tinh khiết phõn tớch. và ánh sáng. Rất dễ tan trong nước Bột mịn màu nõu cam hay vàng nhạt. sôi, ethanol, ether và acid acetic, tan Điểm chảy: Khoảng 185 oC. rất ít trong nước. Phải đạt yêu cầu sau: Điểm chảy: Khoảng 188 0C. Mất khối lượng do làm khô: Không Dung dịch acid 4-aminobenzoic quá 10,0%, dùng 1 g. Hòa tan 1 g acid 4-aminobenzoic Acid 8-aminonaphthalen-2-sulfonic (TT) trong hỗn hợp gồm 18 ml acid acetic khan (TT), 20 ml nước và 1 ml Acid 8-amino-2-naphthalensulfonic; acid phosphoric (TT). Trước khi Acid 1-naphthylamin-7-sulfonic dùng trộn 2 thể tích dung dịch trên C10H9NO3S = 223,2 với 3 thể tích aceton (TT). Dựng loại tinh khiết húa học. Acid (4-aminobenzoyl)-L-glutamic
- Dung dịch acid Hoà tan 3 g acid boric (TT) trong aminonaphthalensulfonic nước nóng, thêm nước vừa đủ 100 Trộn 0,5 g acid 8-aminonaphthalen- ml. 2-sulfonic (TT), 30 ml acid acetic Dung dịch acid boric băng (TT) với 120 ml nước, đun nóng Hòa tan 5 g acid boric (TT) trong hỗn và khuấy cho đến khi hũa tan hoàn hợp 20 ml nước và 20 ml ethanol (TT). toàn. Để nguội, lọc. Thêm ethanol (TT) vừa đủ 250 ml. Sử dụng dung dịch trong vũng 3 tuần. Acid citric Acid benzoic C6H8O7. H2O = 210,1 C6H5COOH = 122,1 Dùng loại tinh khiết phân tích. Dùng loại tinh khiết phân tích. Acid citric dùng trong phép thử giới Acid boric hạn sắt phải thoả mãn yêu cầu sau: H3BO3 = 61,83 Hoà tan 0,5 g acid citric (TT) trong Dùng loại tinh khiết phân tích. 10 ml nước, thêm 0,1 ml acid mercaptoacetic (TT), trộn đều, kiềm Dung dịch acid boric 5% hoá bằng dung dịch amoniac 10 M Hoà tan 5 g acid boric (TT) trong (TT) và thêm nước vừa đủ 20 ml. nước nóng, thêm nước vừa đủ 100 Màu hồng không được xuất hiện. ml. Dung dịch acid citric 18% Dung dịch acid boric 3%
- Hoà tan 18 g acid citric (TT) với nước Chỉ số khỳc xạ ở 20 oC: Khoảng vừa đủ 100 ml. 1,4648. Acid cloroplatinic Điểm sôi: Khoảng 130 oC. H2PtCl6 + nước Acid 2-ethylhexanoic Dùng loại tinh khiết hoá học, hàm Acid 2-ethylhexoic lượng không ít hơn 37% (kl/kl) Pt. C8H16O2= 144,2 Khối tinh thể màu nâu, dễ chảy nước. Dựng loại tinh khiết húa học. Định lượng: Nung 0,2 g hoá chất đến Chất lỏng khụng màu. khối lượng không đổi ở 900 oC và Tỷ trong ở 20 oC: Khoảng 0,91. cân cắn còn lại (platin). Chỉ số khỳc xạ ở 20 oC: Khoảng Acid cromic (dung dịch) 1,425. Hoà tan 84 g crom trioxyd (TT) trong Điểm sụi: Khoảng 130 oC. 700 ml nước, vừa thêm vừa khuấy với Phải đáp ứng phép thử sau: 400 ml acid sulfuric (TT). Tạp chất liờn quan: Tiến hành bằng Acid 3-cyclohexylpropionic phương pháp sắc ký khớ (Phụ lục C9H16O2= 156,2 5.2), dựng 1 àl dung dịch được chuẩn Dựng loại tinh khiết húa học. bị như sau. Trộn đều 0,2 g chế phẩm Tỷ trong ở 20 oC: Khoảng 0,998. trong 5 ml nước, thờm 3 ml dung dịch acid hydrocloric 2 N (TT) và 5
- ml hexan (TT), lắc trong 1 phút, để Hàm lượng HCOOH: Khoảng 90% yên cho tách lớp. Sử dụng lớp trên. (kl/kl). Sử dụng cách tiến hành như mô tả Acid formic khan trong phép thử acid 2-ethylhexanoic, HCOOH = 46,03 chuyên luận Amoxicilin natri. Tổng Dùng loại tinh khiết phân tích. diện tích của các pic phụ không được Chất lỏng không màu, mùi hăng cay lớn hơn 2,5% diện tích của pic chính. và rất ăn da. Acid fluofenamic Tỷ trọng ở 20 OC: Khoảng 1,22 C14H10F3NO2= 281,2 Hàm lượng HCOOH: Không ít hơn Dựng loại tinh khiết húa học. 98,0% (kl/kl). Tinh thể hỡnh kim hay bột kết kinh Định lượng: Cân chính xác một bình màu vàng nhạt. nón đã chứa sẵn 10 ml nước, cho Điểm chảy: 132 - 135 °C. nhanh vào khoảng 1 ml acid formic Acid formic rồi cân lại. Thêm 50 ml nước và HCOOH = 46,03 chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxyd 1 N (CĐ), dùng 0,5 ml Dùng loại tinh khiết phân tích. dung dịch phenolphtalein (TT) làm Chất lỏng không màu, mùi hăng cay chỉ thị. và rất ăn da. 1 ml dung dịch natri hydroxyd 1 N Khối lượng riêng: Khoảng 1,20 g/ml. tương đương với 46,03 mg HCOOH.
- Acid hydrocloric (Acid hydrocloric Dung dịch acid hydrocloric 16% đậm đặc) Pha loãng 39 ml acid hydrocloric HCl = 36,46. (TT) với nước vừa đủ 100 ml. Dùng loại tinh khiết phân tích. Dung dịch acid hydrocloric 10% Chất lỏng trong, không màu, bốc Pha loãng 24 ml acid hydrocloric khói. (TT) với nước vừa đủ 100 ml. Tỷ trọng ở 20 OC: Khoảng 1,18 Dung dịch acid hydrocloric loãng Hàm lượng HCl: 35 - 38% (kl/kl), Pha loãng 17 ml acid hydrocloric khoảng 11,5 M (TT) với nước vừa đủ 100 ml. Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 Dung dịch acid hydrocloric 1% O C, trong bao bì bằng polyethylen Pha loãng 2,4 ml acid hydrocloric hoặc vật liệu không phản ứng với (TT) với nước vừa đủ 100 ml. acid hydrocloric. Acid hydrocloric brom hoá Dung dịch acid hydrocloric xM Dùng loại có hàm lượng arsen thấp, Pha loãng 85x ml acid hydrocloric hoặc điều chế bằng cách thêm 1 ml (TT) với nước vừa đủ 1000 ml. dung dịch brom (TT) vào 100 ml acid Dung dịch acid hydrocloric 25% hydrocloric (TT). Pha loãng 61 ml acid hydrocloric Dung dịch acid hydrocloric thiếc (TT) với nước vừa đủ 100 ml. hoá
- Dùng loại có hàm lượng arsen thấp, HSCH2COOH = 92,12. hoặc điều chế bằng cách thêm 1 ml Dùng loại tinh khiết hóa học. dung dịch thiếc (II) clorid (TT) vào Chất lỏng không màu, có mùi khó 100 ml acid hydrocloric (TT). ngửi. Dung dịch acid hydrocloric trong Khối lượng riêng: Khoảng 1,33 g/ml. ethanol Acid nitric (Acid nitric đậm đặc) Pha như các dung dịch acid HNO3 = 63,01 hydrocloric khác, nhưng thay nước bằng ethanol 96% (TT). Dùng loại tinh khiết phân tích. Nếu không ghi cụ thể nồng độ, dùng Chất lỏng bốc khói, ăn mòn, có nồng dung dịch sau: Pha loãng 5 ml dung độ khoảng 16 M. dịch acid hydrocloric 1 M (TT) thành Khối lượng riêng: Khoảng 1,42 g/ml. 500 ml với ethanol 96% (TT). Hàm lượng HNO3: Khoảng 70% Dung dịch acid hydrocloric trong (kl/kl). methanol Dung dịch acid nitric xM Pha như các dung dịch acid Pha loãng 63x ml acid nitric (TT) với hydrocloric khác, nhưng thay nước nước vừa đủ 1000 ml. bằng methanol (TT). Dung dịch acid nitric 50% Acid mercaptoacetic Pha loãng 80 g acid nitric (TT) với Acid thioglycolic nước vừa đủ 100 ml.
- Dung dịch acid nitric 32% Dùng loại tinh khiết phân tích. Pha loãng 46 g acid nitric (TT) với Chất lỏng màu vàng, bốc khói, ăn nước vừa đủ 100 ml. mòn. Dung dịch acid nitric 25% Tỷ trọng ở 20 OC: Khoảng 1,5. Pha loãng 40 g acid nitric (TT) với Hàm lượng HNO3: Khoảng 95% nước vừa đủ 100 ml. (kl/kl). Dung dịch acid nitric 16% Acid nitric không có chì Pha loãng 23 g acid nitric (TT) với Phải đáp ứng phép thử sau: nước vừa đủ 100 ml. Chì: không quá 0,1 phần triệu (Phụ Dung dịch acid nitric 12,5% (Dung lục 4.4). Đo độ hấp thụ ở 283,3 nm dịch acid nitric 2 M - Acid nitric hoặc 217 nm, dùng đèn cathod rỗng loãng) chì, ngọn lửa acetylen - không khí. Pha loãng 20 g acid nitric (TT) với Dung dịch thử được chuẩn bị như nước vừa đủ 100 ml. sau: Thêm 0,1 g natri carbonat khan (TT) vào 100 g acid nitric (TT) và Dung dịch acid nitric 10% bốc hơi tới khô. Hòa tan cắn trong Pha loãng 15 g acid nitric (TT) với nước bằng cách đun nóng nhẹ và pha nước vừa đủ 100 ml. loãng thành 50 ml với nước. Acid nitric bốc khói Acid nitric không có cadmi và chì HNO3 = 63,01 Phải đáp ứng phép thử sau:
- Cadmi: Không được quá 0,1 phần 0,005 phần triệu, Pb: 0,001 phần triệu (Phụ lục 4.4). Đo độ hấp thụ ở triệu, Zn: 0,01 phần triệu. 228,8 nm, dùng đèn cathod rỗng Acid oxalic cadmi và ngọn lửa acetylen - không (COOH)2. 2H2O = 126,07 khí hay không khí - propan. Dung Dùng loại tinh khiết hóa học. dịch thử được chuẩn bị như sau: Thêm 0,1 g natri carbonat khan (TT) Tinh thể màu trắng. Tan trong nước, vào 100 g acid nitric (TT) và bốc hơi dễ tan trong ethanol. tới khô. Hoà tan cắn trong nước bằng Dung dịch acid oxalic 10% (TT) cách đun nóng nhẹ, pha loãng thành Hoà tan 10 g acid oxalic (TT) trong 50 ml với nước. nước và thêm nước vừa đủ 100 ml. Chì: Không quá 0,1 phần triệu, xác Dung dịch acid oxalic 6,3% định như acid nitric không có chì. Hòa tan 6,3 g acid oxalic (TT) trong Acid nitric khụng cú kim loại nặng nước và thêm nước vừa đủ 100 ml. Phải đáp ứng các yêu cầu của acid Dung dịch acid oxalic 5% nitric (TT) và nồng độ tối đa của các Hoà tan 5 g acid oxalic (TT) trong kim loại nặng như sau: nước và thêm nước vừa đủ 100 ml. As: 0,005 phần triệu, Cd: 0,005 phần Dung dịch acid oxalic 4% triệu, Cu: 0,001 phần triệu, Fe: 0,02 Hòa tan 4 g acid oxalic (TT) trong phần triệu, Hg: 0,002 phần triệu, Ni: nước và thêm nước vừa đủ 100 ml.
- Dung dịch acid oxalic trong acid Pha loãng 8,5 ml acid percloric (TT) sulfuric với nước vừa đủ 100 ml (khoảng 0,1 Hoà tan 5 g acid oxalic (TT) trong M) hỗn hợp 50 ml nước và 50 ml acid Acid phosphomolybdic sulfuric (TT) đã để nguội. Acid dodecamolybdophosphoric Acid percloric H3PO4. 12MoO3. 24H2O = 2258 HClO4 = 100,46 Dùng loại tinh khiết phân tích. Dùng loại tinh khiết phân tích. Tinh thể mịn, màu vàng cam. Tan Chất lỏng trong, không màu, hỗn hợp trong nước, ethanol và ether. được với nước. Rất ăn mòn, có thể Dung dịch acid phosphomolybdic gây cháy nổ khi tiếp xúc với chất dễ 10% trong ethanol oxy hoá. Hoà tan 10 g acid phosphomolybdic Khối lượng riêng: Khoảng 1,7 g/ml. (TT) trong ethanol 96% (TT) vừa đủ Hàm lượng HClO4: 70,0 - 73,0% 100 ml. (kl/kl). Dung dịch acid phosphomolybdic Dung dịch acid percloric xM 5% trong ethanol Pha loãng 82x ml acid percloric (TT) Hòa tan 5 g acid phosphomolybdic với nước vừa đủ 1000 ml. (TT) trong ethanol 96% (TT) và thêm Dung dịch acid percloric ethanol 96% (TT) vừa đủ 100 ml.
- Acid phosphoric (Acid phosphoric 2,4,6 - Trinitrophenol đậm đặc) C6H3O7N3 = 229,11 Acid orthophosphoric Dùng loại tinh khiết phân tích. H3PO4 = 98,00 Tinh thể hình vẩy nhỏ hay lăng trụ, Dùng loại tinh khiết phân tích. hay bột kết tinh màu vàng nhạt, bóng, Chất lỏng ăn mòn. không mùi, được làm ẩm đồng lượng với nước để đảm bảo an toàn, nổ khi Khối lượng riêng: Khoảng 1,75 g/ml. đun nóng nhanh hoặc bị va đập. Hàm lượng H3PO4: Không được nhỏ Bảo quản ẩm với nước. hơn 84% (kl/kl). Dung dịch bão hòa acid picric Dung dịch acid phosphoric 25% Cho dần 100 ml nước vào 12,3 g acid Pha loãng 30 g acid phosphoric (TT) picric (TT), lắc liên tục, để yên 24 với nước vừa đủ 100 ml. giờ, thỉnh thoảng lắc đều. Dung dịch acid phosphoric 10% Bảo quản trong lọ thuỷ tinh màu nút Pha loãng 12 g acid phosphoric (TT) mài, tránh ánh sáng. với nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch acid picric 1% Dung dịch acid phosphoric 3% Hoà tan 1 g acid picric (TT) trong Pha loãng 3,5 g acid phosphoric (TT) nước vừa đủ 100 ml. với nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch acid picric Acid picric
- Thêm 0,25 ml dung dịch natri Dung dịch acid salicylic 0,024% hydroxyd 10 M (TT) vào 100 ml dung Hoà tan 0,24 g acid salicylic (TT) dịch bão hoà acid picric (TT). trong nước vừa đủ 1000 ml. Dung dịch natri picrat kiềm Pha trước khi dùng. Trộn 20 ml dung dịch acid picric 1% Dung dịch acid salicylic 0,01% (TT) với 10 ml dung dịch natri Hoà tan 0,10 g acid salicylic (TT) hydroxyd 5% (TT), thêm nước vừa đủ trong nước vừa đủ 1000 ml. 100 ml. Pha trước khi dùng. Dung dịch chỉ dùng trong vòng 2 Acid silicowolframic ngày. Acid silicotungstic Acid pteroic H4[Si(W3O10)4] . xH2O = 2878,29 Acid 4-[[(2-amino-4-oxo-1,4- (khan) dihydropteridin-6- yl)methyl]amino]benzoic Dùng loại tinh khiết hóa học. Tinh thể màu trắng hay trắng ngà, dễ C14H12N6O3= 312,3 chảy nước. Rất dễ tan trong nước và Tinh thể, tan trong cỏc dung dịch ethanol. kiềm. Dung dịch acid silicowolframic 10% Acid salicylic Hoà tan 10 g acid silicowolframic C7H6O3 = 138,1 (TT) trong nước vừa đủ 100 ml. Dùng loại tinh khiết phân tích.
- Dung dịch acid silicowolframic 5% Dùng loại tinh khiết phân tích. (Thuốc thử Bertrand) Bột màu trắng hay gần như trắng. Rất Hoà tan 5 g acid silicowolframic (TT) dễ tan trong các dung dịch amoniac, trong nước vừa đủ 100 ml. natri hydroxyd và natri carbonat, tan Dung dịch acid silicowolframic trong nước nóng, tan rất ít trong 0,2% nước. Hoà tan 0,2 g acid silicowolframic Dung dịch acid sulfanilic 2,5% (TT) trong nước vừa đủ 100 ml. Hoà tan 2,5 g acid sulfanilic (TT) Acid sulfamic trong nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch acid sulfanilic đã được H3NO3S = 97,1 diazo hoá Dùng loại tinh khiết hoá học. Hoà tan 0,9 g acid sulfanilic (TT) Bột kết tinh hay tinh thể màu trắng. trong 9 ml acid hydrocloric (TT) Dễ tan trong nước, hơi tan trong bằng cách đun nóng, pha loãng thành aceton, ethanol 96% và methanol, 100 ml với nước. Lấy 10 ml dung thực tế không tan trong ether. dịch thu được, làm lạnh trong nước Điểm chảy: Khoảng 205 oC kèm phân đá và thêm 10 ml dung dịch natri huỷ. nitrit 4,5% (TT) đã được làm lạnh Acid sulfanilic trước. Để trong nước đá 15 phút, C6H7NO3S = 173,2 trước khi dùng thêm 20 ml dung dịch natri carbonat 10% (TT).
- Dung dịch acid sulfanilic diazo húa Bảo quản trong lọ thuỷ tinh màu, tránh Hũa tan bằng cỏch đun nóng 0,2 g ánh sáng. acid sulfanilic (TT) trong 20 ml dung Acid sulfuric (Acid sulfuric đậm dịch acid hydrocloric 1 N (TT). Làm đặc) lạnh trong nước đá, thêm từng giọt H2SO4 = 98,08 2,2 ml dung dịch natri nitrit 4%, lắc Dùng loại tinh khiết phân tích. liên tục. Để yên trong nước đá 10 Chất lỏng sánh, ăn mòn mạnh. phút, thêm 1 ml dung dịch acid sulfamic 5%. Khối lượng riêng: Khoảng 1,84 g/ml. Acid sulfosalicylic Hàm lượng H2SO4: Khoảng 96% (kl/kl). C6H3 (OH) (SO3H)COOH.2H2O = 254,22 Dung dịch acid sulfuric xM Dùng loại tinh khiết phân tích. Cho cẩn thận 54x ml acid sulfuric (TT) vào đồng thể tích nước, thêm Bột kết tinh hay tinh thể màu trắng. nước vừa đủ 1000 ml. Rất dễ tan trong nước và ethanol, tan trong ether. Dung dịch acid sulfuric 50% Điểm chảy: Khoảng 109 OC. Cho từ từ 285 ml acid sulfuric (TT) vào 500 ml nước, lắc liên tục. Làm Dung dịch acid sulfosalicylic nguội, thêm nước vừa đủ 1000 ml. Hoà tan 100 g acid sulfosalicylic (TT) Dung dịch acid sulfuric 38% trong nước vừa đủ 1000 ml
- Cho từ từ 22 ml acid sulfuric (TT) Pha loãng gấp 10 lần dung dịch acid vào 60 ml nước, lắc liên tục. Làm sulfuric 10% (TT) với nước. nguội, thêm nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch acid sulfuric trong Dung dịch acid sulfuric 20% ethanol Cho từ từ 11,5 ml acid sulfuric (TT) Pha như các dung dịch acid sulfuric vào 80 ml nước, lắc liên tục. Làm khác, nhưng thay nước bằng ethanol nguội, thêm nước vừa đủ 100 ml. 96% (TT). Dung dịch acid sulfuric 10% (Acid Nếu không ghi rõ nồng độ, dùng sulfuric loãng) dung dịch sau: Cẩn thận và làm lạnh Cho từ từ 6 ml acid sulfuric (TT) vào liên tục, khuấy 20 ml acid sulfuric 50 ml nước, lắc liên tục. Làm nguội, (TT) với 60 ml ethanol 96% (TT), để thêm nước vừa đủ 100 ml. lạnh và pha loãng thành 100 ml với ethanol 96% (TT). Dung dịch acid sulfuric 5% Dung dịch chỉ pha khi dùng. Pha loãng gấp đôi dung dịch acid sulfuric 10% (TT) với nước. Dung dịch acid sulfuric trong methanol Dung dịch acid sulfuric 2% Pha như các dung dịch acid sulfuric Pha loãng gấp 5 lần dung dịch acid khác, nhưng thay nước bằng sulfuric 10% (TT) với nước. methanol (TT). Dung dịch acid sulfuric 1%
- Acid sulfuric khụng cú kim loại Acid tartric nặng C4H6O6 = 150,09 Phải đáp ứng các yêu cầu của acid Dùng loại tinh khiết phân tích. sulfuric (TT) và nồng độ tối đa của Tinh thể không màu hay bột kết tinh các kim loại nặng như sau: màu trắng. Dễ tan trong nước. As: 0,005 phần triệu, Cd: 0,002 phần Dung dịch acid tartric 20% triệu, Cu: 0,001 phần triệu, Fe: 0,05 Hoà tan 20 g acid tartric (TT) trong phần triệu, Hg: 0,005 phần triệu, Ni: nước vừa đủ 100 ml. 0,002 phần triệu, Pb: 0,001 phần triệu, Zn: 0,005 phần triệu. Dung dịch chỉ pha khi dùng. Acid sulfuric không có nitrogen Acid toluensulfonic Acid 4-methylbenzensulfonic; Acid H2SO4 = 98,08 toluen-p-sulfonic Dùng loại tinh khiết phân tích. C7H8O3S. H2O = 190,2 Có chứa khoảng 96% (kl/kl) H2SO4. Tuõn theo phộp thử sau: Dựng loại tinh khiết phõn tớch, chứa ớt nhất 87,0% C7H8O3S. Nitrat: Lấy 5 ml nước, thờm cẩn thận vào 45 ml chế phẩm thử, để mỏt đến Bột kết tinh hay tinh thể màu trắng. 40 oC và thờm 8 mg N,N’- Dễ tan trong nước, tan trong ethanol diphenylbenzidin. Dung dịch cú màu và ether. hồng nhạt hoặc màu xanh rất nhạt. Acid tricloracetic
- C2HCl3O2 = 163,4 C14H7NaO7S. H2O = 360,3 Dùng loại tinh khiết phân tích Dùng loại tinh khiết hóa học. Tinh thể không màu, dễ chảy nước, Bột màu nâu vàng hay vàng cam. Dễ có mùi hăng cay. Rất dễ tan trong tan trong nước và ethanol 96%. nước và ethanol. Dung dịch alizarin S Dung dịch acid tricloracetic 10% Hòa tan 0,1 g alizarin S (TT) trong trong methanol nước vừa đủ 100 ml. Hòa tan 10 g acid tricloracetic (TT) Phải đáp ứng phép thử sau: trong methanol (TT) vừa đủ 100 ml. Độ nhạy với bari: Thêm 5 ml nước, Alcol amylic 50 ml dung dịch đệm acetat pH 3,7 Alcol isoamylic; 3 - methylbutan - 1 - (TT) và 0,5 ml dung dịch alizarin S ol (TT) vào 5 ml dung dịch acid sulfuric 0,05 M (CĐ). Thêm từng giọt dung C5H12O = 88,15 dịch bari perclorat 0,05 M (CĐ). Màu Dùng loại tinh khiết phân tích. chuyển từ vàng sang đỏ cam. Chất lỏng không màu. Khoảng chuyển màu: pH 3,7 (vàng) Điểm sôi: Khoảng 130 OC. đến pH 5,2 (tím). Khối lượng riêng: Khoảng 0,81 g/ml. Amaranth S Alizarin S C20H11N2Na3O10S3 = 604 Alizarin đỏ S Dùng loại tinh khiết hóa học.
- Bột mịn màu nâu đậm hoặc màu nâu C11H13N3O = 203,3 đỏ đậm. Dùng loại tinh khiết hoá học. Khi dùng để chuẩn độ iod và iodid Bột hay tinh thể hình kim màu vàng bằng kali iodat, màu chuyển từ đỏ nhạt. cam sang vàng. Điểm chảy: Khoảng 108 oC. Dung dịch amaranth S 0,2% Dung dịch aminophenazon (Dung Hoà tan 0,2 g amaranth S (TT) trong dịch aminopyrazolon) nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch 4-aminophenazon 0,1% 3-Aminopropanol trong dung dịch đệm borat pH 9,0 . 3-Aminopropan-1-ol Amoni acetat C3H9NO = 75,1 CH3CO2NH4 = 77,08 Dùng loại tinh khiết hoá học. Dùng loại tinh khiết phân tích. Chất lỏng sánh, không màu, trong. Tinh thể không màu, rất dễ chảy Tỷ trọng ở 20 oC: Khoảng 0,99. nước. Rất dễ tan trong nước và Chỉ số khúc xạ ở 20 oC: Khoảng ethanol. 1,461. Dung dịch amoni acetat Điểm chảy: Khoảng 11 oC. Hũa tan 150 g amoni acetat (TT) Aminopyrazolon trong nước, thờm 3 ml acid acetic băng (TT) và nước vừa đủ 1000 ml. 4-Aminophenazon
- Chỉ dựng trong vũng 1 tuần sau khi Hoà tan 20 g amoni carbonat (TT) pha. trong nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch amoni acetat 2 M Dung dịch bão hoà amoni carbonat Hoà tan 154 g amoni acetat (TT) Hoà tan amoni carbonat (TT) trong trong nước vừa đủ 1000 ml. nước đến khi thu được dung dịch bão Amoni carbonat hoà, lọc. Amoni carbonat là hỗn hợp các tỷ lệ Dung dịch amoni carbonat loãng khác nhau của amoni hydrocarbonat Hòa tan 5 g amoni carbonat (TT) (NH4HCO3 = 79,1) và amoni trong hỗn hợp 7,5 ml dung dịch carbamat (NH2COONH4 = 78,1) amoniac 5 M (TT) và 50 ml nước, pha Dùng loại tinh khiết phân tích. loãng thành 100 ml với nước, lọc nếu cần. Bột màu trắng trong. Tan trong nước, phân huỷ trong nước nóng, không tan Amoni ceri sulfat trong ethanol và dung dịch amoniac Xem Ceri amoni sulfat. đậm đặc. Amoni clorid Hàm lượng NH3 giải phóng ra không NH4Cl = 53,49 được ít hơn 30% (kl/kl). Dùng loại tinh khiết phân tích. Bảo quản trong đồ đựng kín, ở nhiệt Tinh thể trắng, không mùi, vị mát và độ không quá 20 OC. hơi mặn. Tan trong nước, tan trong Dung dịch amoni carbonat 20% ethanol.
- Dung dịch amoni clorid 10% Dung dịch amoni molybdat Hoà tan 10 g amoni clorid (TT) trong Hoà tan 15 g amoni molybdat (TT) nước vừa đủ 100 ml. trong 40 ml nước. Rót từ từ dung Dung dịch amoni cobalthiocyanat dịch thu được vào 130 ml acid nitric loãng (TT), khuấy liên tục. Để yên Hũa tan 37,5 g cobalt (II) nitrat (TT) hỗn hợp trong 24 giờ, sau đó gạn lấy và 150 g amoni thiocyanat (TT) trong lớp trong. nước vừa đủ 1000 ml. Dung dịch không được vẩn đục khi Pha trước khi dùng. đun tới 50 OC. Amoni dihydrophosphat Trộn 5 ml dung dịch với 2 ml dung (NH4)H2PO4 = 115,0 dịch natri hydrophosphat 0,01%, đun Dựng loại tinh khiết phõn tớch. nhẹ. Tủa vàng phải xuất hiện rõ. Nếu Bột kết tinh hay tinh thể màu trắng. kết tủa ít, phải pha dung dịch amoni Tan trong nước, không tan trong molybdat mới. ethanol. Bảo quản dung dịch ở chỗ tối. Nếu Amoni molybdat trong quá trình bảo quản xuất hiện tủa, gạn lấy phần trong. (NH4)6Mo7O24. 4H2O = 1235,86 Dùng loại tinh khiết phân tích. Dung dịch amoni molybdat 5% trong acid sulfuric Tinh thể không màu hoặc màu lục vàng. Tan trong nước.
- Hoà tan 0,5 g amoni molybdat (TT) Bảo quản trong chai lọ polyethylen. trong 10 ml acid sulfuric (TT). Amoni oxalat Dung dịch chỉ pha khi dùng. (COONH4)2. H2O = 142,11 Dung dịch amoni molybdat - acid Dùng loại tinh khiết phân tích. sulfuric Tinh thể không màu. Tan trong nước. Hoà tan 10 g amoni molybdat (TT) Dung dịch amoni oxalat bão hoà trong nước vừa đủ 100 ml. Thêm từ từ Hoà tan amoni oxalat (TT) trong dung dịch thu được vào 250 ml dung nước đến khi thu được dung dịch bão dịch acid sulfuric 10 M (TT) đã được hoà, lọc. làm lạnh. Dung dịch amoni oxalat 5% Bảo quản trong chai nhựa, tránh ánh sáng. Hoà tan 5 g amoni oxalat (TT) trong nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch sulphomolybdic Dung dịch amoni oxalat 4% Hoà tan bằng cách đun nóng 2,5 g amoni molybdat (TT) trong 20 ml Hoà tan 4 g amoni oxalat (TT) trong nước (dung dịch 1). Thêm từ từ 28 ml nước vừa đủ 100 ml. acid sulfuric (TT) vào 50 ml nước và Dung dịch amoni oxalat 3,5% làm lạnh (dung dịch 2). Trộn dung Hoà tan 3,5 g amoni oxalat (TT) dịch 1 vào dung dịch 2, thêm nước trong nước vừa đủ 100 ml. vừa đủ 100 ml. Dung dịch amoni oxalat 2,5%
- Hoà tan 2,5 g amoni oxalat (TT) Bột tinh thể màu trắng. Dễ tan trong trong nước vừa đủ 100 ml. nước. Amoni phosphat Dung dịch amoni persulfat 20% Diamoni hydrophosphat; Diamoni Hoà tan 20 g amoni persulfat (TT) hydrogen orthophosphat trong nước vừa đủ 100 ml. (NH4)2HPO4 = 132,1 Dung dịch amoni persulfat 10% Dùng loại tinh khiết phân tích. Hoà tan 10 g amoni persulfat (TT) Bột tinh thể hay tinh thể màu trắng. trong nước vừa đủ 100 ml. Tan trong nước, không tan trong Amoni pyrolidin dithiocarbamat ethanol. Amoni tetramethylen dithiocarbamat Amoni phosphat C5H12N2S2 = 164,3 Amoni hydrogen orthophosphat Dùng loại tinh khiết hóa học. (NH4)2HPO4 = 132,1 Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt. Dựng loại tinh khiết phõn tớch. Hơi tan trong nước, rất khó tan trong pH của dung dịch 2,3% (kl/tt): ethanol. Khoảng 4,2 (Phụ lục 6.2). Bảo quản trong lọ có chứa miếng Amoni persulfat amoni carbonat để ở trong túi mút- xơ-lin. (NH4)S2O8 = 228,20 Dùng loại tinh khiết phân tích.
- Dung dịch amoni pyrolidin Amoni sulfocyanid dithiocarbamat Amoni thiocyanat Hoà tan 1 g amoni pyrolidin NH4SCN = 76,12 dithiocarbamat (TT) với nước vừa đủ Dùng loại tinh khiết phân tích. 100 ml. Ngay trước khi dùng, rửa 3 Tinh thể màu trắng. Rất dễ tan trong lần, mỗi lần với 25 ml 4- nước và ethanol, tan trong methanol methylpentan-2-on (TT). và aceton, hầu như không tan trong Amoni sulfamat cloroform và ethyl acetat. NH2SO3NH4 = 114,1 Dung dịch amoni sulfocyanid (Dung Dùng loại tinh khiết hoá học. dịch amoni sulfocyanid 0,1 M) Bột kết tinh màu trắng hay tinh thể Hoà tan 7,6 g amoni sulfocyanid (TT) không màu, hút ẩm. Dễ tan trong trong 50 ml nước và thêm nước vừa đủ nước, khó tan trong ethanol. 100 ml. o Điểm chảy: Khoảng 130 C. Amoni vanadat Amoni sulfat Amoni meta vanadat (NH4)2SO4 = 132,14 NH4VO3 = 116,98 Dùng loại tinh khiết phân tích. Dùng loại tinh khiết phân tích. Tinh thể không màu hay bột cốm màu trắng. Rất dễ tan trong nước.
- Bột tinh thể màu trắng đến hơi vàng. Hàm lượng NH3: Khoảng 25% (13,5 Khó tan trong nước, tan trong dung M). dịch amoniac loãng. Dung dịch amoniac xM Dung dịch amoni metavanadat Pha loãng 75x ml amoniac (TT) với (Dung dịch amoni vanadat) nước thành 1000 ml. Hũa tan 5 g amoni vanadat (TT) Dung dịch amoniac loãng (Dung dịch trong hỗn hợp gồm 10 ml dung dịch amoniac 10%) natri hydroxyd 5 N (TT) và 90 ml Lấy 440 ml amoniac (TT) hoà vào nước bằng cách đun nóng. Để nguội, nước và thêm nước vừa đủ 1000 ml. lọc qua bông thủy tinh nếu cần. Dung dịch amoniac 5% Dung dịch amoni vanadat 1% trong Lấy 500 ml dung dịch amoniac loãng acid sulfuric (TT) hoà vào nước và thêm nước vừa Hoà tan 0,1 g amoni vanadat (TT) đủ 1000 ml. trong 10 ml acid sulfuric (TT). Dung dịch amoniac trong methanol Amoniac (Amoniac đậm đặc) Pha như các dung dịch amoniac khác, NH3 = 17,03 nhưng thay nước bằng methanol (TT). Dùng loại tinh khiết phân tích. Dung dịch kiềm – amoniac Chất lỏng trong, không màu, mùi Lấy 5 g natri hydroxyd (TT) thờm 2 mạnh đặc biệt. ml amoniac đậm đặc (TT), thờm O Tỷ trọng ở 20 C: Khoảng 0,91. nước vừa đủ 100 ml.
- Anhydrid acetic Chất lỏng sánh, không màu hay màu vàng nhạt. (CH3CO)2O = 102,09 O Dùng loại tinh khiết phân tích. Tỷ trọng ở 20 C: Khoảng 1,02. O Chất lỏng trong, không màu, mùi hắc. Điểm sôi: Khoảng 183 – 186 C. Dung dịch trong nước bị thuỷ phân Bảo quản tránh ánh sáng. nhanh và toả mùi acid acetic. Dung dịch anilin 2,5% O Điểm sôi: 136 – 142 C. Hoà tan 2,5 g anilin (TT) trong 80 ml Hàm lượng (CH3CO)2O: Không được nước và thêm nước vừa đủ 100 ml. ít hơn 97,0%. Dung dịch anilin trong cyclohexan Anhydrid propionic Hoà tan 0,9 g anilin (TT) trong C6H10O3 = 130,1 cyclohexan (TT) vừa đủ 100 ml. Dựng loại tinh khiết phõn tớch. Anisaldehyd Chất lỏng trong, khụng màu, mựi 4-Methoxybenzaldehyd hăng. Tan trong ethanol và ether. C8H8O2 = 136,2 Khối lượng riêng: Khoảng 1,01 g/ml. Dùng loại tinh khiết hóa học. 0 Điểm sôi: Khoảng 167 C. Chất lỏng sánh, không màu đến vàng Anilin nhạt, có mùi thơm. O C6H5NH2 = 93,13 Điểm sôi: Khoảng 248 C. Dùng loại tinh khiết phân tích.
- Khối lượng riêng: Khoảng 1,125 Tinh thể hay vẩy không màu, bốc g/ml. khói trong không khí ẩm. Tan trong Dung dịch anisaldehyd ethanol, aceton, ether và benzen. Trộn đều theo thứ tự 0,5 ml Dung dịch antimony triclorid anisaldehyd (TT), 10 ml acid acetic Rửa nhanh 30 g antimony triclorid băng (TT), 85 ml methanol (TT) và 5 (TT) 2 lần, mỗi lần với 15 ml ml acid sulfuric (TT). cloroform không có ethanol (TT). Dung dịch anisaldehyd trong Hòa tan ngay các tinh thể đã rửa ethanol trong 100 ml cloroform không có ethanol (TT) bằng cách làm nóng Thêm 90 ml ethanol 96% (TT) vào 10 nhẹ. ml anisaldehyd (TT), trộn đều. Thêm 10 ml acid sulfuric (TT) và trộn đều. Bảo quản với vài gam natri sulfat khan. Dung dịch anisaldehyd trong acid sulfuric Thuốc thử antimony triclorid (TT) Trộn 10 ml acid sulfuric (TT) vào 5 Chuẩn bị 2 dung dịch gốc bằng cách ml anisaldehyd (TT). sau: Antimony triclorid Dung dịch A: Hoà tan 110 g antimony triclorid (TT) trong 400 ml Stibi triclorid ethylen clorid (TT), thêm 2 g nhôm SbCl3 = 228,1 oxyd khan (TT), trộn đều, lọc qua Dùng loại tinh khiết phân tích.
- phễu xốp vào bình định mức 500 ml, Bột kết tinh màu trắng. Khó tan trong pha loãng thành 500 ml với ethylen nước, tan trong nước sôi. clorid (TT). Độ hấp thụ của dung dịch Dung dịch natri arsenit 0,1 M thu được (Phụ lục 4.1), đo trong cốc Hoà tan 4,946 g arsen trioxyd (TT) dày 2 cm, không được lớn hơn 0,07, trong hỗn hợp gồm 20 ml dung dịch dùng ethylen clorid (TT) làm mẫu natri hydroxyd 10 M (TT) và 20 ml trắng. nước, pha loãng thành 400 ml với Dung dịch B: Trộn 100 ml acetyl nước, thêm dung dịch acid clorid (TT) đã cất lại, không màu với hydrocloric 2 M (TT) đến khi trung 400 ml ethylen clorid (TT) và bảo tính với giấy quỳ. Hoà tan 2 g natri quản ở chỗ lạnh. hydrocarbonat (TT) trong dung dịch Trộn đều 90 ml dung dịch A với 10 này và thêm nước vừa đủ 500 ml. ml dung dịch B. Bảo quản trong chai Bari clorid thuỷ tinh màu nút mài. Dùng trong BaCl2. 2H2O = 244,28. vòng 7 ngày. Không dùng thuốc thử, Dùng loại tinh khiết phân tích. nếu có màu. Tinh thể không màu. Dễ tan trong Arsen trioxyd nước. As2O3 = 197,84 Dung dịch bari clorid 5% Dùng loại tinh khiết phân tích. Hoà tan 5 g bari clorid (TT) trong nước vừa đủ 100 ml.
- Dung dịch bari clorid 0,5 M Dung dịch bạc nitrat 5% Hoà tan 12,2 g bari clorid (TT) trong Hoà tan 5 g bạc nitrat (TT) trong nước vừa đủ 100ml. nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch bari clorid 0,25 M (6,1%) Bảo quản trong lọ thuỷ tinh màu, có Hoà tan 6,1 g bari clorid (TT) trong nút mài. nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch bạc nitrat 4,25% Bari hydroxyd Hòa tan 4,25 g bạc nitrat (TT) trong nước vừa đủ 100 ml. Ba(OH)2. 8H2O = 315,5 Dùng loại tinh khiết phân tích. Bảo quản trong chai lọ thủy tinh màu, có nút mài. Tinh thể không màu. Tan trong nước. Dung dịch bạc nitrat 4% Dung dịch bari hydroxyd Hoà tan 4 g bạc nitrat (TT) trong Hoà tan 4,73 g bari hydroxyd (TT) nước vừa đủ 100 ml. trong nước vừa đủ 100 ml. Bảo quản trong lọ thuỷ tinh màu, có Bạc nitrat nút mài. AgNO3 = 169,87 Dung dịch bạc nitrat 2% Dùng loại tinh khiết phân tích. Hoà tan 2 g bạc nitrat (TT) trong Tinh thể không màu hay màu trắng, nước vừa đủ 100 ml. chuyển thành màu xám đen khi để ngoài ánh sáng.
- Bảo quản trong lọ thuỷ tinh màu, có C13H10O = 182,2 nút mài. Dựng loại tinh khiết húa học. Bạc oxyd Điểm chảy: Khoảng 48 °C. Ag2O = 231,7 1,4-Benzoquinon Dựng loại tinh khiết phõn tớch. Cyclohexa-2,5-dien-1,4-dion Bột màu đen nâu. Hầu như không tan C6H4O2 = 108,1 trong nước và ethanol, dễ tan trong Dùng loại tinh khiết phân tích, chứa acid nitric loóng và amoniac. không ít hơn 98,0% C6H4O2. Benzen Bột kết tinh vàng, có mùi đặc trưng. C6H6 = 78,11 Ít tan trong nước, tan trong ethanol và Dùng loại tinh khiết phân tích. ether. Chất lỏng không màu, dễ bắt lửa. Benzoyl clorid O Điểm sôi: Khoảng 80 C. C7H5ClO = 140,6 Benzil Dùng loại tinh khiết phân tích. Diphenylethandion Chất lỏng không màu, gây chảy nước mắt, bốc khói trong không khí ẩm. C14H10O2= 210,2 o Dựng loại tinh khiết húa học. Tỷ trọng ở 20 C: Khoảng 1,21. O Điểm chảy: 95 °C. Điểm sôi: Khoảng 197 C. Benzophenon Bismuth nitrat base
- Bismuth oxynitrat; Bismuth subnitrat BF3 = 67,8 4[BiNO3(OH2). BiO(OH)] = 1462 Dựng lại tinh khiết húa học. Muối base chứa khoảng 80% Bi2O3. Khớ khụng màu. Bột màu trắng, nặng, hơi hút ẩm. Tan Dung dịch boron trifluorid (Dung trong acid hydrocloric, acid nitric, dịch boron trifluorid trong methanol) acid sulfuric loãng và acid acetic, hầu Dung dịch chứa khoảng 14% BF3 như không tan trong nước và ethanol. trong methanol (TT). Boron triclorid Brom BCl3 = 117,2 Br2 = 159,8 Dựng loại tinh khiết húa học. Dùng loại tinh khiết phân tích. Khí không màu, phản ứng rất mạnh Chất lỏng nặng, bốc khói, màu đỏ với nước. Tồn tại ở dạng dung dịch nâu, ăn da mạnh. trong các dung môi thích hợp (2- Tỷ trọng ở 20 0C: Khoảng 3,1. cloroethanol, dicloromethan, hexan, Nước brom (Dung dịch bão hoà heptan, methanol). brom) Điểm sôi: Khoảng 12,6 oC. Điều chế bằng cách thỉnh thoảng lắc Chỉ số khỳc xạ ở 20 oC: Khoảng 3 ml brom (TT) với 100 ml nước 1,420. trong 24 giờ, rồi để yên cho tách lớp. Boron trifluorid
- Bảo quản trong lọ thuỷ tinh màu nút từ một dung dịch gelatin chuẩn trong mài, tránh ánh sáng và ở trên một 20 phỳt, ở nhiệt độ 45 oC và pH 4,5. lượng dư brom (TT) Butan-2-on Dung dịch brom Methyl ethyl keton; Ethyl methyl Hoà tan 30 g brom (TT) và 30 g kali keton bromid (TT) trong nước vừa đủ 100 C4H8O = 72,11 ml. Dựng loại tinh khiết sắc ký. Dung dịch brom trong acid acetic Chất lỏng không màu, dễ bắt lửa, có Hũa tan 100 g kali acetat (TT) trong mùi đặc trưng. acid acetic băng (TT), thờm 4 ml Điểm sôi: Khoảng 79 °C brom (TT) và acid acetic băng (TT) Tỷ trọng ở 20 oC: Khoảng 0,81. vừa đủ 1000 ml. Butanol Bromelain n-Butanol, Butan-1-ol Cụ đặc cỏc enzym thuỷ phõn protein được lấy từ Ananas comosus Merr. CH3(CH2)2CH2OH = 74,12 Bột màu vàng xỏm Dùng loại tinh khiết phân tích. Phải đỏp ứng phộp thử sau: Chất lỏng trong, không màu. O Hoạt tớnh: 1 g chế phẩm làm giải Tỷ trọng ở 20 C: Khoảng 0,81. phúng khoảng 1,2 g amino nitrogen Điểm sôi: 116 đến 119 OC. tert-Butanol
- Cồn tert- butyl; 2-Methyl-2- Butylamin propanol; 2-Methylpropan-2-ol n-Butylamin C4H10O = 74,1 C4H11N = 73,1 Sử dụng loại tinh khiết phõn tớch. Dùng loại tinh khiết hóa học. Chất rắn hay chất lỏng sánh không Chất lỏng không màu, có mùi màu, mùi đặc trưng. Hũa trộn với amoniac. ethanol và ether. Điểm sôi: Khoảng 78 OC. Điểm đông đặc: Khoảng 25 oC. Chỉ số khúc xạ ở 20 OC: Khoảng o Điểm sôi: Khoảng 82 C. 1,401. o Khối lượng riêng ở 26 C: Khoảng Cất và dùng trong vòng 1 tháng. 0,78 g/ml. Butyl hydroxytoluen Butyl acetat BHT; 2,6-Di-tert-butyl-p-cresol CH3COO(CH2)3CH3 = 116,2 C15H24O = 220,4 Dùng loại tinh khiết phân tích. Dùng loại tinh khiết hoá học. Chất lỏng không màu, dễ bắt lửa, có Bột kết tinh màu trắng hay tinh thể mùi hoa quả mạnh. không màu. Tỷ trọng ở 20 OC: Khoảng 0,88. Điểm chảy: Khoảng 70 oC. Chỉ số khúc xạ ở 20 OC: Khoảng Calcein 1,395.
- Bột dạng hạt màu trắng hoặc vàng Hoà tan 7,35 g calci clorid (TT) trong nhạt, khụng mựi. nước vừa đủ 100 ml. Khụng tan trong nước hoặc cỏc dung Calci clorid khan mụi tự nhiờn khỏc; dễ tan trong dung CaCl2 = 110,99 dịch hydroxyd kiềm. Dùng loại tinh khiết hoá học. Hỗn hợp chỉ thị màu calcein Cốm trắng, dễ chảy nước. Rất dễ tan Trộn đều 0,1 g calcein (TT) và 10 g trong nước và ethanol. kali clorid (TT) bằng cỏch nghiền. Hàm lượng CaCl2 không được ít hơn Calci carbonat 98,0%, tính theo chế phẩm đã sấy CaCO3 = 100,09 khô. Dùng loại tinh khiết phân tích. Mất khối lượng do làm khô: Không Calci clorid được quá 5,0%, khi làm khô đến khối lượng không đổi ở 200 OC. CaCl2. 2H2O = 147,0 Calci clorid tetrahydrat Dùng loại tinh khiết phân tích. CaCl2. 4H2O = 183,1 Dung dịch calci clorid 10% Dùng loại tinh khiết hoá học, chứa Hoà tan 10 g calci clorid (TT) trong không quá 0,05 phần triệu Fe. nước vừa đủ 100 ml. Calci hydroxyd Dung dịch calci clorid Ca(OH)2 = 74,09
- Dùng loại tinh khiết phân tích. Dùng loại tinh khiết hoá học. Bột màu trắng, tan gần như hoàn toàn Khối lượng phân tử tương đối trung trong 600 phần nước. bình khoảng 3 x 106. Dung dịch bão hoà calci hydroxyd Carbon disulfid Lắc kỹ 10 g calci hydroxyd (TT) với CS2 = 76,14 1000 ml nước và để yên đến khi dung Dùng loại tinh khiết phân tích. dịch trong. Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ Calci sulfat bắt lửa, mùi khó chịu. CaSO4. 1/2 H2O = 145,15 Khối lượng riêng: Khoảng 1,26 g/ml. Bột màu trắng, khi trộn 1 phần với Điểm sôi: Khoảng 46 OC. 1/2 phần nước, bột bị rắn lại thành Carbon tetraclorid khối cứng và xốp. Tetracloromethan Dung dịch calci sulfat CCl4 = 153,82 Lắc 5 g calci sulfat (TT) với 100 ml Dùng loại tinh khiết phân tích. nước trong 1 giờ và lọc. Chất lỏng không màu, có mùi đặc Carbomer trưng. Polymer liên kết ngang của acid Tỷ trọng ở 20 OC: Khoảng 1,59. acrylic, chứa 56 - 68% nhóm acid O carboxylic (COOH) sau khi sấy ở 80 Điểm sôi: Từ 76 đến 77 C. oC trong 1 giờ. Carbophenothion
- O,O-Diethyl S-[(4- Bột kết tinh hay tinh thể màu vàng clorophenyl)thio]methylphosphorodit cam. Tan chậm trong nước, tan nhanh hioat hơn khi có mặt acid vô cơ. C11H16ClO2PS3 = 342,9 Ceri nitrat Dùng loại tinh khiết thích hợp cho Ce(NO3)3.6H2O = 434,2 phân tích dư lượng thuốc trừ sâu. Có Dựng loại tinh khiết hoỏ học. thể sử dụng loại nguyên liệu đối Tinh thể khụng màu hoặc màu vàng chiếu (10 ng/l trong iso-octan). nhạt. Tan trong nước, ethanol và o Tỷ trọng ở 25 C: Khoảng 1,27. aceton. Celulose dựng cho sắc ký Ceri sulfat Bột trắng mịn, đồng nhất, kích thước Ce(SO4)2. 4H2O = 404,3 hạt trung bỡnh nhỏ hơn 30 àm. Dùng loại tinh khiết hóa học. Chuẩn bị bản mỏng: Trộn 15 g chế Tinh thể hoặc bột kết tinh màu vàng phẩm với 100 ml nước và khuấy đều hay vàng cam. Rất ít tan trong nước trong 60 giây. Tráng lớp dày 0,1 mm lạnh, tan chậm trong các dung dịch lên bản sạch và để khô ngoài không acid vô cơ loãng lạnh, tan nhanh hơn khí. trong các dung môi này khi đun nóng. Ceri amoni sulfat Dung dịch ceri sulfat 1% trong acid Ce(SO4)2. 2(NH4)2SO4. 2H2O = 632,6 sulfuric 10% Dùng loại tinh khiết hóa học.
- Hoà tan 10 g ceri sulfat (TT) trong Hoà tan 20 g chì acetat (TT) trong 850 ml dung dịch acid sulfuric 10% nước, thêm acid acetic (TT) tới khi (TT) bằng cách đun nóng nhẹ. Để được dung dịch trong, thêm nước vừa nguội, thêm dung dịch acid sulfuric đủ 100 ml. 10% (TT) cho vừa đủ 1000 ml. Dung dịch chì acetat 9,5% Chì acetat Hòa tan 9,5 g chì acetat (TT) trong Pb(CH3COO)2. 3H2O = 379,35 nước không có carbon dioxyd (TT) Dùng loại tinh khiết phân tích. vừa đủ 100 ml. Bột kết tinh hay tinh thể màu trắng. Chì nitrat Dễ tan trong nước, tan trong ethanol. Pb(NO3)2 = 331,2 Giấy tẩm chì acetat Dùng loại tinh khiết phân tích. Nhúng giấy lọc vào hỗn hợp gồm 10 Bột kết tinh màu trắng hay tinh thể thể tích dung dịch chì acetat 9,5% không màu. Dễ tan trong nước. (TT) và 1 thể tích acid acetic 2 M Dung dịch chì nitrat (TT), để ráo rồi hong khô, tránh ánh Hòa tan 3,3 g chì nitrat (TT) trong sáng. Cắt thành từng băng dài khoảng nước vừa đủ 100 ml. 5 cm, rộng 6 mm. Chromotrop II B Bảo quản trong lọ thuỷ tinh nút mài, Chromotrop 2B tránh ánh sáng, tránh acid hay kiềm. C16H9N3Na2O10S2 = 513,4 Dung dịch chì acetat 20%
- Dùng loại tinh khiết hóa học Dung dịch cloral hydrat Bột màu nâu đỏ. Hoà tan 50 g cloral hydrat (TT) trong Dung dịch chromotrop II B hỗn hợp gồm 15 ml nước và 10 ml glycerin (TT). Hoà tan 0,005 g chromotrop II B (TT) trong 100 ml acid sulfuric (TT). Cloramin B Clor Muối natri của N-clorobenzen sulfonamid Cl2 = 70,91 C6H5ClNNaO2S Nước clor (Dung dịch bão hoà clor) Dùng loại tinh khiết hoá học. Điều chế bằng cách cho luồng khí clor chạy qua nước đến bão hoà. Cloramin T Đóng đầy trong chai lọ thuỷ tinh màu Muối natri của N-clorotoluen-p- nút mài, để chỗ mát, tránh ánh sáng. sulfonamid Dung dịch không bảo quản được lâu. C7H7ClNNaO2S. 3H2O = 281,7 Cloral hydrat Dùng loại tinh khiết hóa học. Dung dịch cloramin T 2% C2H3Cl3O2 = 165,40 Dùng loại tinh khiết hóa học. Hoà tan 2 g cloramin T (TT) trong nước vừa đủ 100 ml. Tinh thể không màu, mùi đặc biệt, dễ hút ẩm. Pha trước khi dùng. Điểm chảy: Khoảng 55 OC. Dung dịch cloramin T 0,02%
- Hoà tan 0,02 g cloramin T (TT) trong Tricloromethan nước vừa đủ 100 ml. CHCl3 = 119,38 Pha trước khi dùng. Dùng loại tinh khiết phân tích chứa 1-Clorobutan 0,4 đến 1,0% (kl/kl) ethanol. Butyl clorid Chất lỏng trong, không màu, mùi đặc biệt. C4H9Cl = 92,6 O Dựng loại tinh khiết hoỏ học. Điểm sôi: Khoảng 60 C. O Chất lỏng trong, không màu, dễ bay Tỷ trọng ở 20 C: 1,475 - 1,481. hơi. Cloroform không có ethanol Điểm sôi : Khoảng 78 oC. Rửa cloroform (TT) với nước nhiều Khối lượng riêng: Khoảng 0,886/ml. lần, làm khan bằng natri sulfat khan (TT), rồi cất lại. Tỷ trọng ở 20 oC: Khoảng 1,402. Xác định khối lượng riêng (Phụ lục 1-Cloro-2,4-dinitrobenzen 6.5), không được thấp hơn 1,49 g/ml. C6H3ClN2O4 = 202,6 Cloroform không có ethanol chỉ điều Dựng loại tinh khiết phõn tớch. chế trước khi dùng. Bột kết tinh hay tinh thể màu vàng Cloroform khan nhạt. Cho 100 g calci clorid khan (TT) vào Điểm chảy: Khoảng 51 oC. 1000 ml cloroform (TT), lắc mạnh, để Cloroform
- yên 24 giờ. Gạn chất lỏng vào bình Tinh thể màu đỏ tím. Tan trong nước, khô có nút mài. ethanol và acid loãng. Cloroform IR Dung dịch cobalt acetat 0,2% trong Dùng loại tinh khiết quang phổ. methanol Cloroform được ổn định với amylen Hoà tan 0,2 g cobalt acetat (TT) trong methanol (TT) vừa đủ 100 ml. Dùng loại tinh khiết phân tích, chứa Cobalt clorid không ít hơn 99,8% CHCl3 được xác định bằng phương pháp sắc ký khí CoCl2. 6H2O = 237,93 (Phụ lục 5.2) và phải đáp ứng các yêu Dùng loại tinh khiết phân tích. cầu sau: Bột kết tinh màu đỏ hay tinh thể đỏ Nước: Không quá 0,05%. đậm. Rất dễ tan trong nước, tan trong Cắn sau khi bốc hơi: Không quá ethanol. 0,001%. Dung dịch cobalt clorid 2% Độ truyền quang: Không ít hơn 50% Hoà tan 2 g cobalt clorid (TT) trong ở 255 nm, 80% ở 260 nm và 98% ở nước vừa đủ 100 ml. 300 nm, dùng nước làm mẫu trắng. Dung dịch cobalt clorid 1% trong Cobalt acetat methanol (CH3CO2)2Co. 4H2O = 249,1 Hoà tan 1 g cobalt clorid (TT) trong Dùng loại tinh khiết hóa học. methanol (TT) vừa đủ 100 ml.
- Cobalt nitrat Dùng loại tinh khiết hóa học. Co(NO3)2. 6H2O = 291,04 Khối rắn tinh thể không màu hay có Dùng loại tinh khiết phân tích. màu rất nhạt, hoặc chất lỏng siêu lạnh, có mùi phenol - hắc ín Tinh thể nhỏ màu đỏ ngọc. Rất dễ tan O trong nước. Điểm đông đặc: Không dưới 30,5 C. 0 Dung dịch cobalt nitrat Tỷ trọng ở 20 C: Khoảng 1,05. 0 Hoà tan 5 g cobalt nitrat (TT) trong Chỉ số khúc xạ ở 20 C: 1,540 đến nước vừa đủ 100 ml. 1,550. 0 Dung dịch cobalt nitrat 10% Điểm sôi: Khoảng 190 C. Hoà tan 10 g cobalt nitrat (TT) trong Bảo quản tránh ánh sáng, ẩm và nước vừa đủ 100 ml. oxygen. Cất lại trước khi dùng. Copolymer styren – divinylbenzen Crom (VI) oxyd Dựng loại tinh khiết sắc ký khớ. Crom trioxyd Cỏc hạt polymer liên kết ngang, CrO3 = 99,99. cứng, xốp. Có nhiều loại với kích Dùng loại tinh khiết phân tích. thước hạt khỏc nhau. Tinh thể hình kim hay cốm màu đỏ Cresol nâu thẫm, dễ chảy nước. o-Cresol Curcumin C7H8O = 108,1 C21H20O6 = 368,4
- Dùng loại tinh khiết hoá học. Độ truyền quang: Không được nhỏ Bột kết tinh màu nâu vàng. Tan trong hơn 45% ở 220 nm; 70% ở 235 nm; acid acetic băng, thực tế không tan 90% ở 240 nm và 98% ở 250 nm, trong nước và ether. dùng nước làm mẫu trắng. Điểm chảy: Khoảng 183 oC. Cyclohexan (TT1) Cyanogen bromid (Dung dịch) Sử dụng loại cyclohexan dùng cho phương pháp quang phổ (TT) và đáp Thêm từng giọt dung dịch amoni ứng phép thử sau: thiocyanat 0,1 M (TT) vào nước brom (TT) trong điều kiện làm lạnh cho tới Huỳnh quang: Dưới bức xạ ở bước khi mất màu. sóng 365 nm, huỳnh quang đo được ở bước sóng 460 nm, trong cốc đo dày Pha ngay trước khi dùng. 1 cm, không được lớn hơn huỳnh Cyclohexan quang của dung dịch chứa 0,002 g C H = 84,16 6 12 quinin trong 1 ml dung dịch acid Dùng loại tinh khiết phân tích. sulfuric 0,05 M (TT). Chất lỏng không màu. Dibenzosuberon Điểm sôi: Khoảng 81 OC. Dibenzo[a,d]cyclohepta-1,4-dien-3- Tỷ trọng ở 20 OC: Khoảng 0,78. on; 10,11-dihydro-5H- dibenzo[a,d]cyclohepten-5-on Cyclohexan dùng cho phương pháp quang phổ C15H12O = 208,3
- Dựng loại tinh khiết húa học. Tỷ trọng ở 20 OC: 1,043 - 1,048. Điểm chảy: Khoảng 34 °C. Chỉ số khúc xạ ở 20 OC: 1,490 - Dibutyl ether 1,495. Dịch dạ dày giả C8H18O =130,2 Dùng loại tinh khiết hóa học. Hũa tan 2,0 g natri clorid (TT) và 3,2 g pepsin (TT) trong nước, thờm 80 ml Chất lỏng không màu,dễ bắt lửa. dung dịch acid hydrocloric 1 M (TT), Điểm sôi: Khoảng 140 0C. thờm nước vừa đủ 1000 ml. Tỷ trọng ở 20 0C: Khoảng 0,77. Dicloromethan Chỉ số khúc xạ ở 20 0C: Khoảng Methylen clorid 1,399. CH2Cl2 = 84,93 Chú ý: Cẩn thận khi cất hoặc làm bay Dùng loại tinh khiết phân tích. hơi dibutyl ether, vì có thể giải phóng peroxyd Chất lỏng dễ bay hơi, ngửi thấy ngọt. O Dibutyl phtalat Điểm sôi: Khoảng 40 C. Di-n-butyl phtalat Khối lượng riêng: Khoảng 1,32 g/ml. 2,6-Diclorophenol-indophenol natri C16H22O4 = 278,3 Dùng loại tinh khiết hoá học. C12H6Cl2NNaO2 = 290,08. Chất lỏng không màu hay có màu rất nhạt.
- Là muối natri của 2,6 dicloro-N-(4- Điểm chảy: Khoảng 66 OC. hydroxyphenyl)-1,4-benzoquinon Dung dịch 2,6 - dicloroquinon monoimin. clorimid Dùng loại tinh khiết phân tích. Hoà tan 0,02 g 2,6-dicloroquinon Bột màu lục thẫm. Dung dịch nước clorimid (TT) trong 50 ml n-butanol có màu lam đậm, chuyển sang màu (TT) hay alcol isopropylic (TT). hồng khi acid hoá. Bảo quản trong lọ thuỷ tinh màu, ở Dung dịch 2,6 diclorophenol - chỗ mát. indophenol Không dùng dung dịch khi đã có màu Hoà tan 0,1 g 2,6 diclorophenol - hồng. indophenol natri (TT) với 100 ml 2,5- Diethoxytetrahydrofuran nước ấm và lọc. C8H16O3 = 160,2 Dung dịch chỉ dùng trong vòng 3 Dùng loại tinh khiết hoá học, chứa ngày. hỗn hợp đồng phân cis và trans. 2,6- Dicloroquinon clorimid Chất lỏng không màu hay vàng nhạt. C6H2Cl3NO = 210,45 Tỷ trọng ở 20 oC: Khoảng 0,98. Dùng loại tinh khiết hoá học. Chỉ số khúc xạ ở 20 oC: Khoảng Bột kết tinh màu vàng hay da cam. 1,418. Không tan trong nước, tan trong N,N-Diethylanilin ethanol và các dung dịch kiềm loãng.
- o C10H15N = 149,2 Điểm chảy: Khoảng 125 C. Dựng loại tinh khiết húa học. Di-isopropyl ether Chất lỏng màu vàng nhạt, cú mựi Isopropyl ether amoniac. C6H14O = 102,2 o Điểm sôi: Khoảng 217 C. Dùng loại tinh khiết hoá học. Khối lượng riêng: Khoảng 0,93/ml. Chất lỏng không màu, có mùi đặc Diethylamin trưng. o (C2H5)2NH = 73,14 Điểm sôi: Từ 67 đến 69 C. Dùng loại tinh khiết phân tích. Tỷ trọng ở 20 oC: Từ 0,723 đến Chất lỏng không màu, dễ bay hơi. 0,728. Điểm sôi: Khoảng 55 OC. Chú ý: Chỉ cất di-isopropyl ether khi đạt phép thử nghiệm sau: Tỷ trọng ở 20 OC: Khoảng 0,71. Peroxyd: Cho 8 ml dung dịch hồ tinh 1,3-Dihydroxynaphthalen bột có kali iodid (TT) vào ống Naphthalen-1,3-diol; nghiệm nút mài dung tích 12 ml, Naphthoresorcin đường kính khoảng 1,5 cm, đổ đầy C10H8O2 = 160,2 ống nghiệm với di-isopropyl ether Dùng loại tinh khiết hoá học. cần thử. Đậy nút, lắc mạnh và để yên Tinh thể không màu. Dễ tan trong tránh ánh sáng trong 30 phút. Không nước và ethanol. được có màu tạo thành.
- Bảo quản tránh ánh sáng. Trên nhãn C8H11N = 121,2 phải ghi tên và nồng độ chất bảo quản Dựng loại tinh khiết phõn tớch. đưa vào. Chất lỏng khụng màu, chuyển màu Dikali hydrophosphat trong quỏ trỡnh bảo quản. Thực tế K2HPO4 = 174,2 không tan trong nước, dễ tan trong Dùng loại tinh khiết hoá học. cồn và trong ether. o Bột kết tinh trắng, dễ hút ẩm. Rất dễ Chỉ số khỳc xạ ở 20 C: Khoảng tan trong nước, ít tan trong ethanol. 1,568 Dimethylacetamid Không ít hơn 95% chưng cất được ở 192 – 194 oC. C4H9NO = 87,12 2,6-Dimethylanilin Dùng loại tinh khiết hoá học, chứa 2,6-Xylidin không ít hơn 99,5% C4H9NO. Chất lỏng không màu. C8H11N = 121,2 Điểm sôi: Khoảng 165 oC. Dựng loại tinh khiết húa học. Tỷ trọng ở 20 oC: Khoảng 0,94. Chất lỏng khụng màu. o Chỉ số khúc xạ ở 20 oC: Khoảng Tỷ trọng ở 20 C: Khoảng 0,98 1,437. p-Dimethylamino benzaldehyd Dimethylanilin 4-Dimethylaminobenzaldehyd N,N-dimethylanilin (CH3)2NC6H4CHO = 149,19
- Dùng loại tinh khiết phân tích. của dung dịch iod pha như sau: Lấy Bột kết tinh màu trắng hay vàng nhạt. 10 ml dung dịch iod 0,1 N (CĐ), Tan trong ethanol, aceton, cloroform, thêm 0,6 g kali iodid (TT) và nước ether và acid acetic, tan ít trong nước. vừa đủ 100 ml. Pha loãng 2,0 ml dung dịch thu được với nước thành Điểm chảy: Khoảng 74 OC. 100 ml. Dung dịch p- Pha ngay trước khi dùng. dimethylaminobenzaldehyd 2% trong ethanol Dung dịch p- dimethylaminobenzaldehyd (TT2) Hoà tan 2 g p- dimethylaminobenzaldehyd (TT) Hoà tan 0,2 g p- trong ethanol 96% (TT) vừa đủ 100 dimethylaminobenzaldehyd (TT) ml. trong hỗn hợp gồm 4,5 ml nước và 5,5 ml acid hydrocloric (TT). Dung dịch p- Pha ngay trước khi dùng. dimethylaminobenzaldehyd (TT1) Hoà tan 0,2 g p- 4-Dimethylaminocinnamaldehyd dimethylaminobenzaldehyd (TT) C11H13NO = 175,2 trong 20 ml ethanol 96% (TT), thêm Dựng loại tinh khiết húa học. 0,5 ml acid hydrocloric (TT). Lắc Bột hay tinh thể màu cam tới nõu dung dịch với than hoạt (TT), lọc. cam. Dung dịch không được đậm hơn màu Điểm chảy: Khoảng 138 °C.
- Dung dịch 4- C12H27N = 185,4 dimethylaminocinnamal-dehyd Dùng loại tinh khiết hóa học, chứa Hũa tan 2,0 g 4- không ít hơn 98.0% (lk/lk) C12H27N. dimethylaminocinnamal-dehyd (TT) Điểm sôi: Khoảng 234 °C. trong hỗn hợp gồm 100 ml dung dịch 1,3-Dimethyl-imidazolidinon acid hydrocloric 7 N (TT) và 100 ml DMI ethanol (TT). C5H10N2O = 114,2. Bảo quản chỗ mỏt. Pha loóng gấp bốn với ethanol (TT) ngay trước khi Dựng loại tinh khiết húa học. dùng. Chỉ số khỳc xạ ở 20 o: Khoảng 1,472. Dimethyl carbonat Điểm sôi: Khoảng 224 oC. C3H6O3 = 90,1 Dimethylformamid Dựng loại tinh khiết húa học. HCON(CH3)2 = 73,10 Chất lỏng không màu, không mùi Dùng loại tinh khiết phân tích. hoặc hơi có mùi khó chịu. Chất lỏng không màu, mùi đặc biệt, Điểm sôi: Khoảng 90 oC. hoà lẫn với nước và ethanol. Chỉ số khỳc xạ ở 20 oC: Khoảng Điểm sôi: Khoảng 153 OC. 1,368. Tỷ trọng ở 20 OC: Khoảng 0,95. o Tỉ trọng ở 17 C: Khoảng 1,065. Nước: Không được quá 0,1% (Phụ Dimethyldecylamin lục 10.3).
- Dimethyl sulfoxid Dinatri hydrophosphat C2H6OS = 78,1 Na2HPO4. 12H2O = 358,17. Dựng loại tinh khiết phõn tớch. Dùng loại tinh khiết phân tích. Chất lỏng không màu, không mùi Tinh thể trong suốt, không màu. Tan hoặc hơi có mùi khó chịu. trong nước, không tan trong ethanol. Điểm sôi: Khoảng 189 oC. Dung dịch dinatri hydrophosphat Chỉ số khỳc xạ ở 20 oC: Khoảng 12% 1,479. Hoà tan 12 g dinatri hydrophosphat Tỉ trọng ở 20 oC: Khoảng 1,10. (TT) trong nước vừa đủ 100 ml. Phải đáp ứng yêu cầu sau: Dung dịch dinatri hydrophosphat 4% Nước: Không quá 1,0% (Phụ lục 10.3). Hoà tan 4 g dinatri hydrophosphat (TT) trong nước vừa đủ 100 ml. Dimethyl sulfoxid dùng cho phương pháp quang phổ Dung dịch dinatri hydro phosphat 0,235 M pH 3,0 Độ truyền quang: Không nhỏ hơn 10% ở 262 nm, 35% ở 270 nm, 70% Hũa tan 33,36 g dinatri ở 290 nm và 98% ở 340 nm và những hydrophosphat khan (TT) trong 1000 bước sóng cao hơn, dùng nước làm ml nước, điều chỉnh pH tới 10,3 – mẫu trắng. 10,5 với dung dịch natri hydroxyd 2 N (TT).
- Dinitrobenzoyl clorid (TT), rồi thêm 20 ml nước nóng để 3,5-Dinitrobenzoyl clorid hoà tan. Dung dịch chỉ pha khi dùng. C7H3ClN2O5 = 230,6 Dùng loại tinh khiết hoá học. Dung dịch dinitrophenylhydrazin - aceto-hydrocloric Tinh thể hình kim màu vàng, phân huỷ trong không khí ẩm. Hoà tan 0,2 g 2,4- dinitrophenylhydrazin (TT) trong 20 Điểm chảy: Khoảng 68 OC. ml methanol (TT) và thêm 80 ml hỗn 2,4-Dinitrophenylhydrazin hợp đồng thể tích acetic 30% (TT) và C6H3 (NO2)2NHNH2 = 198,14 dung dịch acid hydrocloric 25% (TT). Dùng loại tinh khiết phân tích. Dung dịch chỉ pha ngay trước khi Bột kết tinh hay tinh thể màu cam đỏ. dùng. Ít tan trong ethanol, rất khó tan trong Dioctyl natri sulfosuccinat nước. Natri docusat Điểm chảy: Khoảng 203 OC. C20H37NaO7S = 444,6 Dung dịch 2,4 - Dựng loại tinh khiết húa học, chứa dinitrophenylhydrazin trong acid 90% C20H37NaO7S. hydrocloric Cỏc mảnh sỏp màu trắng. Tan trong Thêm 4 ml acid hydrocloric (TT) vào nước, methanol và aceton. Dễ thủy 0,10 g 2,4-dinitrophenylhydrazin phân trong các dung dịch kiềm.
- Dioxan Pha loóng 50 ml dung dịch dioxan 1,4-Dioxan đậm đặc (TT) thành 100 ml với nước (0,5 mg/ml). C4H8O2 = 88,11 Dung dịch dioxan (TT1) Dùng loại tinh khiết phân tích. Pha loóng 10,0 ml dung dịch dioxan Chất lỏng không màu, có mùi ether. (TT) thành 50 ml với nước (0,1 Điểm đông đặc: 9 – 11 OC. mg/ml). Tỷ trọng ở 20 OC: Khoảng 1,03. Dung dịch dioxan đậm đặc Nước: Không được quá 0,5%. Hũa tan 1 g dioxan (TT) trong nước Chú ý: Chỉ cất 1,4-dioxan khi đạt vừa đủ 100 ml. Pha loóng 5 ml dung phép thử sau: dịch thu được thành 50 ml bằng nước Peroxyd: Cho 8 ml dung dịch hồ tinh (1,0 mg/ml). bột có kali iodid (TT) vào ống Diphenylamin nghiệm nút mài dung tích 12 ml, C12H11N = 169,2 đường kính 1,5 cm, đổ đầy ống Dùng loại tinh khiết phân tích. nghiệm với dioxan cần thử. Đậy nút, lắc mạnh và để yên tránh ánh sáng Tinh thể màu trắng, có mùi đặc biệt. trong 30 phút. Không được có màu Ít tan trong nước, tan trong ethanol. xuất hiện. Điểm chảy: Khoảng 55 OC. Dung dịch dioxan Dung dịch diphenylamin
- Hoà tan 0,5 g diphenylamin (TT) trong Trộn đều đồng thể tích dung dịch A hỗn hợp gồm 100 ml acid sulfuric và dung dịch B. đậm đặc (TT) và 20 ml nước. Dithizon Diphenylcarbazon 1,5-Diphenylthiocarbazon 1,5-Diphenylcarbazon C13H12N4S = 256,3 C13H12N4O = 240,3 Dùng loại tinh khiết phân tích. Dùng loại tinh khiết hoá học. Bột màu xanh đen, nâu đen hay đen. Bột kết tinh màu cam. Thực tế không Thực tế không tan trong nước, tan tan trong nước, dễ tan trong ethanol. trong ethanol Điểm chảy: Khoảng 157 oC cùng với Dung dịch dithizon 0,025% trong phân huỷ. ethanol Thuốc thử diphenylcarbazon - thuỷ Hoà tan 25 mg dithizon (TT) trong ngân ethanol (TT) vừa đủ 100 ml. Hoà tan 0,1 g diphenylcarbazon (TT) Divanadi pentoxyd trong ethanol (TT) vừa đủ 50 ml Vanadi oxyd (dung dịch A). V2O5 = 181,9 Hoà tan 1 g thuỷ ngân (II) clorid (TT) Dùng loại tinh khiết hoá học, chứa trong ethanol (TT) vừa đủ 50 ml không ít hơn 98,5% V2O5. (dung dịch B).
- Bột tinh thể màu vàng cam hay tinh Hoà tan 0,2 g divanadi pentoxyd (TT) thể màu nâu đỏ. Khó tan trong nước, trong 4 ml acid sulfuric (TT) và thêm tan trong dung dịch acid và dung dịch nước vừa đủ 100 ml. kiềm. Đỏ rutheni Phải đáp ứng phép thử sau: H42Cl6N14O2Ru3.4H2O = 858 Độ nhạy với hydrogen peroxyd: Đun Dùng loại phẩm màu siêu mịn. nóng 1 g divanadi pentoxyd (TT) với Bột màu đỏ nâu. Tan trong nước. 10 ml acid sulfuric (TT) trong 30 Dung dịch đỏ rutheni phút, để nguội, bổ sung acid sulfuric (TT) cho đủ 10 ml. Pha loãng cẩn Hòa tan 0,08 g đỏ rutheni (TT) trong thận 1 ml dung dịch trong thành 50 dung dịch chì acetat 9,5% (TT) vừa ml bằng nước. Lấy 0,5 ml dung dịch đủ 100 ml. thu được, thêm 0,1 ml dung dịch Đồng acetat hydrogen peroxyd 0,01%. Xuất hiện Cu (CH3COO)2. H2O = 199,65. màu cam, thấy rõ khi so sánh với mẫu Dùng loại tinh khiết phân tích. trắng gồm 0,5 ml dung dịch trên và Bột kết tinh hay tinh thể màu lục 0,1 ml nước. Thêm tiếp 0,4 ml dung thẫm. Tan trong nước và ethanol, ít dịch hydrogen peroxyd 0,01%, màu tan trong ether và glycerin. chuyển sang vàng cam. Dung dịch đồng edetat Dung dịch divanadi pentoxyd trong acid sulfuric
- Lấy 2 ml dung dịch đồng acetat 2%, Hoà tan 10 g đồng sulfat (TT) trong thờm 2 ml dung dịch trilon B 0,1 M nước vừa đủ 100 ml. (CĐ) và pha loóng với nước thành 50 Dung dịch đồng sulfat 5% ml. Hoà tan 5 g đồng sulfat (TT) trong Dung dịch đồng acetat 5% nước vừa đủ 100 ml. Hoà tan 5 g đồng acetat (TT) trong Dung dịch đồng sulfat 4% nước đã acid hoá bằng vài mililit acid Hoà tan 4 g đồng sulfat (TT) trong acetic loãng (TT) và thêm nước vừa nước vừa đủ 100 ml. đủ 100 ml. Dung dịch đồng sulfat 0,5 M Đồng phôi (12,5%) Cu = 63,54 Hoà tan 12,5 g đồng sulfat (TT) trong Dùng loại tinh khiết hoá học. nước vừa đủ 100 ml. Đồng sulfat Dung dịch đồng sulfat 0,01 M CuSO4. 5H2O = 249,69 Hoà tan 2,5 g đồng sulfat (TT) trong Dùng loại tinh khiết phân tích. nước vừa đủ 1000 ml. Bột kết tinh hay tinh thể màu xanh Dung dịch đồng - citrat lam. Rất dễ tan trong nước, ít tan Hoà tan 2,5 g đồng sulfat (TT), 5 g trong ethanol. acid citric (TT) và 14,4 g natri Dung dịch đồng sulfat 10% carbonat khan (TT) trong nước vừa đủ 100 ml.
- Đồng sulfat khan Ethanol tuyệt đối CuSO4 = 159,6 C2H5OH = 46,07 Dùng loại tinh khiết phân tích, hoặc Dùng loại tinh khiết phân tích, chứa điều chế bằng cách sấy đồng sulfat không ít hơn 99,5% (tt/tt) C2H5OH. O (TT) ở 230 C đến khối lượng không Chất lỏng trong, không màu, dễ hút đổi. nước, có mùi đặc biệt. Ethan-1,2-diol Điểm sôi: 78 – 79 OC. Ethylen glycol Tỷ trọng ở 20 OC: 0,791- 0,794. HOCH2-CH2OH = 62,07 Ethanol 96% Dùng loại tinh khiết phân tích. C2H5OH = 46,07 Chất lỏng sánh, không màu. Dùng loại tinh khiết phân tích, chứa O Tỷ trọng ở 20 C: 1,113 - 1,115. 95,1% - 96,9% (tt/tt) C2H5OH. Chỉ số khúc xạ ở 20 OC: 1,430 - Chất lỏng không màu. 1,433. Khối lượng riêng: Khoảng 0,81 g/ml. O Điểm sôi: Khoảng 196 C. Ethanol 96% không có aldehyd Dung dịch ethan - 1,2 - diol 50% Trộn 1200 ml ethanol 96% (TT) với 5 Hoà tan 50g ethan-1,2-diol (TT) trong ml dung dịch bạc nitrat 40% và 10 nước vừa đủ 100 ml. ml dung dịch kali hydroxyd 50% đã Ethanol làm lạnh. Lắc mạnh, để yên vài ngày
- và lọc. Cất dịch lọc ngay trước khi sử Bảo quản tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dụng. không quá 15 0C. Trên nhãn phải ghi Ether tên và nồng độ chất bảo quản đưa vào. Ether ethylic; Diethylether Ether không có peroxyd C4H10O = 74,12 Dung dịch sắt (II) sulfat: Hoà tan 30 Dùng loại tinh khiết phân tích. g sắt (II) sulfat (TT) trong hỗn hợp Chất lỏng không màu, trong suốt, dễ gồm 55 ml nước và 3 ml acid sulfuric bắt lửa, dễ bay hơi, mùi đặc biệt. (TT). Tỷ trọng ở 20 OC: 0,713 - 0,715. Lắc 1000 ml ether (TT) với 20 ml O Điểm sôi: 34 – 35 C. dung dịch sắt (II) sulfat. Tiếp tục lắc Chú ý: Chỉ cất ether khi đạt phép thử cho tới lúc không còn xuất hiện màu sau: xanh lam, khi lắc lượng nhỏ mẫu thử Peroxyd: Cho 8 ml dung dịch hồ tinh với đồng thể tích dung dịch kali iodid bột có kali iodid (TT) vào ống 2% (TT) và 0,1 ml dung dịch hồ tinh nghiệm nút mài dung tích 12 ml, bột (TT). đường kính khoảng 1,5 cm, đổ đầy Ether dầu hoả ống nghiệm với ether cần thử. Đậy Dùng loại tinh khiết phân tích. nút, lắc mạnh và để yên tránh ánh Chất lỏng trong, không màu, dễ bay sáng trong 30 phút. Không được có hơi, rất dễ bắt lửa, chứa hỗn hợp các màu tạo thành.
- dãy hydrocarbon parafin bậc thấp, Dùng loại tinh thiết hoá học. chia thành các phân đoạn sau: Bột màu đỏ. Tan trong nước và Khoảng sôi 30 – 40 oC; khối lượng ethanol. riêng: Khoảng 0,63 g/ml Dung dịch p-ethoxycrysoidin Khoảng sôi 40 – 60 oC; khối lượng hydroclorid 0,1% trong ethanol riêng: Khoảng 0,64 g/ml Hòa tan 0,1 g p-ethoxycrysoidin Khoảng sôi 50 – 70 oC; khối lượng hydroclorid (TT) trong ethanol 96% riêng: Khoảng 0,66 g/ml (TT) vừa đủ 100 ml. Khoảng sôi 60 – 80 oC; khối lượng Dung dịch phải đạt phép thử độ nhạy riêng: Khoảng 0,67 g/ml với brom: Thêm 0,05 ml dung dịch Khoảng sôi 80 – 100 oC; khối lượng brom 0,1 N (TT) vào hỗn hợp 0,05 ml riêng: Khoảng 0,70 g/ml dung dịch p-ethoxycrysoidin hydroclorid 0,1% trong ethanol (TT) Khoảng sôi 100 – 120 oC; khối lượng và 5 ml dung dịch acid hydrocloric 2 riêng: Khoảng 0,72 g/ml M (TT). Màu chuyển từ đỏ sang vàng Khoảng sôi 120 – 160 oC; khối lượng nhạt trong vòng 2 phút. riêng: Khoảng 0,75 g/ml. Ethyl acetat p-Ethoxycrysoidin hydroclorid CH3COOC2H5 = 88,11 4-p-Ethoxyphenylazo-m- Dùng loại tinh khiết phân tích. phenylendiamin hydroclorid C14H16N4O. HCl = 292,8
- Chất lỏng không màu, mùi thơm hoa Điểm sôi: Khoảng 83 OC. quả. Tỷ trọng ở 20 OC: Khoảng 1,25. Tan trong nước, hoà lẫn với ethanol. Lượng cất được trong khoảng 82 đến Tỷ trọng ở 20 OC: 0,901 - 0,904. 84 oC không ít hơn 95%. Điểm sôi: 76 – 78 OC. Ethylen diamin Ethyl cyanoacetat 1,2-Diaminoethan C5H7NO2 = 113,1 C2H8N2 = 60, 10 Dùng loại tinh khiết phân tích. Dùng loại tinh khiết hoá học. Chất lỏng không màu hoặc gần như Điểm sôi: Khoảng 116 OC. không màu. Tan trong nước, hoà lẫn Khối lượng riêng: Khoảng 0,90 g/ml. được với ethanol và ether. Chỉ số khúc xạ ở 20 0C: Khoảng O Điểm sôi: 205 – 209 C kèm phân 1,457. huỷ. Ethylen oxyd Ethylen clorid Oxiran 1,2-Dicloroethan C2H4O = 44,05 C2H4Cl2 = 98,96 Dùng loại tinh khiết hoá học. Dùng loại tinh khiết phân tích. Khí không màu. Chất lỏng không màu, có mùi giống Điểm hoá lỏng: Khoảng 12 OC. mùi cloroform.
- Dung dịch gốc ethylen oxyd (Dung cõn trước và sau khi cho hấp thụ dịch đậm đặc ethylen oxyd) (Mco). Pha loóng thành 100 ml với Toàn bộ quỏ trỡnh pha chế phải được macrogol 200 (TT1). Trộn kỹ trước tiến hành trong tủ hút. Người pha chế khi dùng. phải mang găng tay polyethylen và Xác định nồng độ chính xác của mặt nạ bảo vệ thớch hợp. Bảo quản ethylen oxyd theo phương pháp sau: cỏc dung dịch trong bỡnh kớn, ở Lấy 10 ml hỗn dịch magnesi clorid o nhiệt độ từ 4 - 8 C. Tiến hành định (TT) 50% trong ethanol (TT) vào lượng 3 lần. bỡnh nún nỳt mài, thờm 20 ml dung Cho chậm luồng khớ ethylen oxyd dịch acid hydrocloric 0,1 N trong (TT) vào một ống nghiệm khô, sạch, ethanol (TT), đậy nắp, lắc mạnh để đó được làm lạnh chứa hỗn hợp gồm thu được dung dịch bóo hoà và để 1 phần natri clorid (TT) và 3 phần cân bằng qua đêm. Cân 5 g dung dịch nước đá nghiền, để tạo thành lớp cần định lượng vào bỡnh đó chuẩn bị đông đặc bám trên mặt trong thành ở trờn, để yên 30 phút. Chuẩn độ ống nghiệm. Dùng bơm thủy tinh đó bằng dung dịch kali hydroxid 0,1 N được làm lạnh ở – 10 oC, tiờm trong ethanol (CĐ), xác định điểm khoảng 300 l (ứng với khoảng 0,25 tương đương bằng phương pháp g) ethylen oxyd (TT) lỏng vào 50 ml chuẩn độ đo điện thế (Phụ lục10.2). macrogol 200 (TT1). Xác định lượng Song song tiến hành một mẫu trắng, ethylen oxyd đó hấp thụ bằng cỏch
- dùng macrogol 200 (TT1) thay thế Dung dịch pha trước khi dùng. cho dung dịch cần định lượng. Dung dịch ethylen oxyd (TT2) Nồng độ ethylen oxyd (mg/g) trong Cõn 1 g dung dịch gốc ethylen oxyd dung dịch được tính bằng cụng thức: (TT) lạnh (tương ứng với 2,5 mg 4,404(VO – V1) / m ethylen oxyd) vào bỡnh lạnh cú chứa Trong đó: 40 ml macrogol 200 (TT1) lạnh. Trộn, xác định khối lượng chính xác và pha VO và V1 là số ml dung dịch kali loóng để thu được dung dịch chứa 50 hydroxyd 0,1 N trong ethanol (CĐ) g ethylen oxyd trong 1 g dung dịch. đó dựng cho mẫu trắng và mẫu thử. Cõn 10 g dung dịch vào bỡnh chứa m là lượng mẫu thử đó cõn để định khoảng 30 ml nước, trộn và pha lượng (g). loóng thành 50 ml với nước (10 g Dung dịch ethylen oxyd (TT ) 1 ethylen oxyd /ml). Cân chính xác một lượng dung dịch Dung dịch pha chế ngay trước khi gốc ethylen oxyd (TT) đó được làm dùng. lạnh ứng với 2,5 mg ethylen oxyd Dung dịch ethylen oxyd (TT3) vào một bỡnh lạnh, pha loóng thành Pha loóng 10 ml dung dịch ethylen 50,0 g với macrogol 200 (TT1). Trộn oxyd (TT ) thành 50 ml với nước (2 kỹ, pha loóng 2,5 g dung dịch này 1 g ethylen oxyd/ml). Dung dịch pha thành 25 ml với macrogol 200 (TT1) ngay trước khi dùng. (5 g ethylen oxyd/g).
- Fibrin đỏ congo CH2O = 30,03 Ngâm qua đêm 1,5 g fibrin trong 50 Dùng loại tinh khiết phân tích, chứa ml dung dịch đỏ congo 2% (kl/tt) 34,0 đến 37,0% CH2O. trong ethanol 90%. Lọc, rửa fibrin Chất lỏng trong, không màu hay gần với nước và bảo quản trong ether như không màu, mùi hăng đặc biệt. (TT). Khối lượng riêng: Khoảng 1,08 g/ml. 1-Fluoro-2,4-dinitrobenzen Bảo quản trong lọ kín, ở nhiệt độ 15 2,4-Dinitrofluorobenzen – 25 OC. C6H3FN2O4 = 186,1. Dung dịch formaldehyd trong acid Dựng loại tinh khiết húa học. sulfuric Chất lỏng, chất rắn hay tinh thể màu Hoà tan 0,2 g formaldehyd (TT) trong vàng nhạt với hơi làm cay mắt. 10 ml acid sulfuric (TT). Điểm chảy: Khoảng 29 oC. Thuốc thử Stiasny Khối lượng riêng: Khoảng 1,48/ml. Dung dịch gồm formaldehyd - acid Chỉ số khỳc xạ ở 20oC: Khoảng hydrocloric đậm đặc (2 : 1), thuốc 1,569. thử pha khi dựng. Formaldehyd Formamid Formaldehyd; Dung dịch formol; CH3NO = 45,0. Formalin Dựng loại tinh khiết phõn tớch.
- Chất lỏng sỏnh, khụng màu. Hũa trộn 12 giờ. Lắc với 0,2 g - 0,3 g than được với nước và ethanol. hoạt (TT) để khử màu và lọc ngay lập Khối lượng riêng: Khoảng 1,13. tức. Nếu dung dịch bị đục, lọc trước khi sử dụng. Trong quá trình bảo Fuchsin quản, nếu dung dịch có màu màu tím, Fuchsin base khử màu bằng than hoạt (TT). Hỗn hợp rosanilin hydroclorid Dung dịch phải đạt phép thử độ nhạy (C20H19N3. HCl = 337,9) và para- với formaldehyd: Lấy 1,0 ml dung rosanilin hydroclorid (C19H17N3. HCl dịch, thêm 1,0 ml nước và 0,1 ml = 323,8). ethanol không có aldehyd (TT). Thêm Bột màu đỏ đậm hay tinh thể xanh 0,2 ml dung dịch formaldehyd 0,01%, lục có ánh kim. Tan trong nước và phải xuất hiện màu hồng nhạt trong ethanol. vòng 5 phút. Bảo quản tránh ánh sáng. Bảo quản tránh ánh sáng. Dung dịch fuchsin đã khử màu Gelatin Hoà tan 0,1 g fuchsin base (TT) trong Dùng loại tinh khiết hóa học. 60 ml nước, thêm 10 ml dung dịch Gelatin thủy phân natri sulfit khan 10% (kl/tt). Thêm từ Hòa tan 50 g gelatin (TT) trong 1000 từ 2 ml acid hydrocloric (TT), lắc liên ml nước. Hấp trong nồi hấp bão hòa tục, pha loãng thành 100 ml với nước. Để yên tránh ánh sáng ít nhất
- O hơi nước ở 121 C trong 90 phút và CH5N3. HCl = 95,5. làm đông khô. Dựng loại tinh khiết húa học. Thuốc thử gelatin - natri clorid Bột tinh thể trắng. Dễ tan trong nước hoà tan 1 g gelatin (TT) và 10 g natri và ethanol. clorid (TT) trong 100 ml nước bằng Nhiệt độ núng chảy: Khoảng178 - cỏch đun núng trờn cỏch thủy ở nhiệt 189 oC. độ dưới 60 C. Dung dịch chỉ pha khi Haemoglobin dựng. Dùng loại tinh khiết hoá học. Glycerin Hàm lượng sắt: Từ 0,2 đến 0,3%. Propan-1,2,3 triol Hàm lượng nitrogen: Từ 15 đến 16%. C3H8O3 = 92,10 Mất khối lượng do làm khô: Không Dùng loại tinh khiết phân tích. quá 2%. Chất lỏng sánh, không màu. Tro sulfat: Không quá 1,5%. Khối lượng riêng: Khoảng 1,26 g/ml. Dung dịch haemoglobin Glycerin 85% Hoà tan 2 g haemoglobin (TT) trong Glycerin (TT) có chứa 12,0 - 16,0% 75 ml dung dịch acid hydrocloric (kl/kl) nước. 0,03 M (TT), điều chỉnh pH của dung Khối lượng riêng: 1,22 - 1,24 g/ml. dịch tới 1,5 - 1,7 bằng dung dịch acid hydrocloric 1 M (TT), pha loãng Guanidin hydroclorid
- thành 100 ml với dung dịch acid Hexamethyldisilazan hydrocloric 0,03 M (TT) và thêm 25 C6H19NSi2= 161,4 mg thiomersal (TT). Dựng loại tinh khiết húa học. Dung dịch pha trong ngày, bảo quản Chất lỏng khụng màu. ở nhiệt độ từ 2 OC đến 8 OC, chỉnh Điểm sôi: Khoảng 125 °C pH đến 1,6 trước khi dùng. Tỷ trọng ở 20 oC: Khoảng 0,78 Helidựng cho sắc ký khớ Chỉ số khỳc xạ ở 20 oC: Khoảng He = 4,003 1,408. Dùng loại tinh khiết hoá học đóng Bảo quản trong đồ chứa kín. ống dùng cho phũng thớ nghiệm cú chứa khụng ớt hơn 99,5% (v/v) He. Hexamin (xem Urotropin) Heptan Hexan n-Heptan C6H14 = 86,2 Chất lỏng không màu, dễ cháy. C7H16 = 100,2 o Dùng loại tinh khiết hoá học. Tỷ trọng ở 20 C: Từ 0,659 đến 0,663. Chất lỏng không màu, dễ cháy. Chỉ số khúc xạ ở 20 oC: Từ 1,375 - Tỷ trọng ở 20 oC: 0,683 - 0,686. 1,376. Chỉ số khúc xạ ở 20 oC: Khoảng Không ít hơn 95% được cất ở 67 – 69 1,387 - 1,388. OC.
- Hexan dùng cho phương pháp Chỉ số khúc xạ ở 20 oC: Khoảng quang phổ 1,418. Độ truyền quang: không ít hơn 97% Hydrazin sulfat trong khoảng 260 - 420 nm, dùng N2H4. H2SO4 = 130,1 nước làm mẫu trắng. Dùng loại tinh khiết phân tích. n-Hexan Tinh thể không màu. Dễ tan trong C6H14 = 86,2 nước nóng, ít tan trong nuớc và Dùng loại tinh khiết phân tích, chứa ethanol. không ít hơn 99% đồng phân tinh Hydridantin khiết. 2,2’-Dihydroxy-2,2’-bi-indan- Chất lỏng không màu, dễ cháy. 1,1’,3,3’-tetraon dihydrat Điểm sôi: Khoảng 68 OC. C18H10O6.2H2O = 358,3. Khối lượng riêng: Khoảng 0,66 g/ml. Dựng loại tinh khiết húa học. Hexylamin Điểm chảy: Khoảng 258 oC. C6H15N = 101,2 Hydrogen peroxyd Dùng loại tinh khiết hoá học. Nước oxy già Chất lỏng không màu. H2O2 =34,02 O Điểm sôi: 127 – 131 C. Dung dịch hydrogen peroxyd 200 tt Tỷ trọng ở 20 oC: Khoảng 0,766.
- Dùng loại tinh khiết phân tích, chứa Dung dịch hydrogen peroxyd 10 tt khoảng 60% kl/tt H2O2. (Dung dịch hydrogen peroxyd loãng) Chất lỏng không màu. Pha loãng dung dịch hydrogen Khối lượng riêng: Khoảng1,18 g/ml. peroxyd 20 tt (TT) với đồng thể thể tích nước. Dung dịch hydrogen peroxyd 100 tt (Dung dịch hydrogen peroxyd đậm Hydrogen sulfid đặc) H2S =34,08 Dùng loại tinh khiết phân tích, chứa Dùng loại cho phòng thí nghiệm, hay khoảng 30% kl/tt H2O2. điều chế bằng cách cho sắt sulfid tác Chất lỏng không màu. dụng với acid hydrocloric (TT) đã pha loãng gấp đôi với nước và rửa Khối lượng riêng: Khoảng 1,10 g/ml. khí thu được bằng cách cho chạy qua Dung dịch hydrogen peroxyd 20 tt nước. Dùng loại tinh khiết phân tích, chứa Khí độc, không màu, có mùi đặc khoảng 6% kl/tt H2O2 hay pha loãng trưng, khó chịu. dung dịch hydrogen peroxyd 100 tt Hydrogen sulfid chứa không ít hơn (TT) với 4 thể tích nước. 99,7% (tt/tt) H2S. Chất lỏng không màu. Dung dịch hydrogen sulfid Khối lượng riêng: Khoảng 1,02 g/ml. Dung dịch bão hoà khí hydrogen sulfid trong nước mới điều chế.
- Dung dịch này chứa khoảng 0,45% Hydroxylamin hydroclorid o (kl/tt) H2S ở 20 C. NH2OH. HCl = 69,49 Bảo quản trong đồ đựng kín, tránh Dùng loại tinh khiết phân tích. ánh sáng. Bột kết tinh trắng. Rất dễ tan trong Dung dịch không bảo quản được lâu. nước, tan trong ethanol. Hydroquinon Dung dịch hydroxylamin Quinol; Benzen-1,4-diol hydroclorid 20% C6H6O2 = 110,1 Hoà tan 20 g hydroxylamin Dùng loại tinh khiết phân tích. hydroclorid (TT) trong nước vừa đủ 100 ml. Bột kết tinh hay tinh thể không màu hay gần như không màu, bị sẫm màu Dung dịch hydroxylamin khi tiếp xúc với không khí và ánh hydroclorid 25% sáng. Tan trong nước, ethanol và Hoà tan 25 g hydroxylamin ether. hydroclorid (TT) trong nước vừa đủ Điểm chảy: Khoảng 173 OC. 100 ml. Dung dịch hydroquinon 1% trong Dung dịch hydroxylamin ethanol hydroclorid 0,5 N Hòa tan 1,0 g hydroquinon (TT) trong Hoà tan 6,95 g hydroxylamin ethanol 96% (TT) vừa đủ 100 ml. hydroclorid (TT) trong nước vừa đủ 200 ml.
- Dung dịch hydroxylamin Dung dịch hydroxylamin trong kiềm hydroclorid 7% Trước khi dùng, trộn đều đồng thể Hoà tan 7 g hydroxylamin tích dung dịch hydroxylamin hydroclorid (TT) trong nước vừa đủ hydroclorid 13,9% với dung dịch 100 ml. natri hydroxyd 15% (TT). Dung dịch hydroxylamin Dung dịch hydroxylamin hydroclorid 0,5% hydroclorid (TT) Hoà tan 0,5 g hydroxylamin Hoà tan 3,5 g hydroxylamin hydroclorid (TT) trong nước vừa đủ hydroclorid (TT) trong ethanol 60% 100 ml. vừa đủ 100 ml. Dung dịch hydroxylamin Hydroxyquinolin hydroclorid trong ethanol 8-Hydroxyquinolin; Quinolin-8-ol Hoà tan 3,5 g hydroxylamin C9H7NO = 145,2 hydroclorid (TT) trong 95 ml ethanol Dùng loại tinh khiết phân tích. 60%, thêm 0,5 ml dung dịch methyl Bột kết tinh trắng hay trắng ngà, có da cam 0,2% trong ethanol 60% (TT) mùi phenol, dễ bị sẫm màu khi tiếp và thêm dung dịch kali hydroxyd 0,5 xúc với ánh sáng. Rất dễ tan trong N trong ethanol 60% (CĐ) đến khi ethanol, aceton, cloroform và acid vô xuất hiện màu vàng hoàn toàn, pha cơ, hầu như không tan trong nước. loãng thành 100 ml với ethanol 60%. Điểm chảy: Khoảng 74 OC.
- Dung dịch hydroxyquinolin 0,5% Độ hấp thụ ánh sáng: Độ hấp thụ của trong cloroform dung dịch 8% (kl/tt) ở 325 nm không Hoà tan 0,5 g hydroxyquinolin (TT) quá 0,10 (Phụ lục 4.1). trong cloroform (TT) vừa đủ 100 ml. Iod Chỉ pha trước khi dùng. I2 = 253,8 Imidazol Dùng loại tinh khiết phân tích. Glyoxalin Tinh thể màu đen tía có ánh kim loại. C3H4N2 = 68,1 Tan trong ethanol, ether và trong Dựng loại tinh khiết húa học. dung dịch kali iodid, tan rất ít trong nước. Bột kết tinh trắng. Dễ tan trong nước. Dung dịch iod - iodid (Thuốc thử Điểm chảy: Khoảng 90 oC. Bouchardat) Imidazol kết tinh lại Hoà tan 2 g iod (TT) và 4 g kali iodid Lấy 25 g imidazol (TT), kết tinh lại 2 (TT) trong 10 ml nước, lắc, để yên lần với 100 ml toluen (TT), làm lạnh cho tan, rồi thêm nước vừa đủ 100 trong nước đá, khuấy liên tục, rửa với ml. ether (TT), làm khô trên silica gel Dung dịch iod 5% trong ethanol khan, ở nhiệt độ phũng và ỏp suất 2 kPa. Hoà tan 5 g iod (TT) trong ethanol 96% (TT) vừa đủ 100 ml. Phải đáp ứng yêu cầu sau: Iod bromid
- IBr = 206,8 nhiệt độ phòng, sau sấy trên phospho Dựng loại tinh khiết phõn tớch. pentoxyd (TT) ở áp suất không quá 5,2 mmHg (0,7 kPa). Tinh thể màu đen nâu hay đen lam. Bột kết tinh màu trắng, dễ hút ẩm, Điểm chảy: khoảng 40 0C. chứa không ít hơn 99,5% I2O5. Điểm sôi: khoảng 116 0C. Định lượng: Hoà tan 0,1 g chế phẩm Bảo quản ở nơi lạnh, tránh ánh sáng. trong 50 ml nước, thêm 3,0 g kali Dung dịch iod bromid iodid (TT) và 10 ml dung dịch acid Hoà tan 2 g iod bromid (TT) trong hydrocloric 2 M (TT). Định lượng iod acid acetic băng (TT) vừa đủ 100 ml. giải phóng bằng dung dịch natri Iod pentoxyd thiosulfat 0,1 M (CĐ), dùng 1 ml dung dịch hồ tinh bột (TT) làm chỉ Iod pentoxyd kết tinh lại thị. I2O5 = 333,8. 1 ml dung dịch natri thiosulfat 0,1 M Dùng loại tinh khiết hoá học được kết tương đương với 2,782 mg I2O5. tinh lại theo phương pháp sau: Đun Bảo quản trong bao bì kín, tránh ánh dung dịch bão hoà iod pentoxyd trong sáng. acid nitric (TT) trong 1 giờ, rồi để yên trong 24 giờ. Loại bỏ chất lỏng Iod triclorid phía trên, làm khô các tinh thể thu ICl3 = 233,3 được ban đầu bằng luồng không khí ở Dựng loại tinh khiết phõn tớch.
- Tinh thể màu cam đỏ. Propan -2-ol (TT1) Dung dịch iod monoclorid Propan-2-ol thoả mãn các yêu cầu Dung dịch A: Hoà tan 0,8 g iod sau: triclorid (TT) trong 20 ml acid acetic Chỉ số khúc xạ: Khoảng 1,378. băng (TT). Độ truyền quang: Không nhỏ hơn Dung dịch B: Hoà tan 0,9 g iod (TT) 25% ở 210 nm, 55% ở 220 nm, 75% trong 30ml dicloromethan (TT). ở 230 nm, 95% ở 250 nm và 98% ở Trộn dung dịch A và dung dịch B, 260 nm, dùng nước làm mẫu trắng. pha loóng với acid acetic băng (TT) Nước: Không quá 0,05% (kl/kl) (Phụ vừa đủ 100 ml. lục 10.3), dùng 10 g. Isopropanol Kali acetat Propan-2-ol C2H3O2K = 98.1 C3H8O = 60,1 Dựng loại tinh khiết húa học. Dùng loại tinh khiết phân tích. Bột hay tinh thể màu trắng, dễ hút Chất lỏng không màu, có mùi đặc ẩm. Dễ tan trong nước và ethanol. biệt. Hoà tan trong nước và ethanol. Kali antimonat (V) Tỷ trọng ở 20 OC: Khoảng 0,785. Kali pyroantimonat O Điểm sôi: 81 – 83 C. KSbO3.3H2O = 262,9 Isopropanol (TT1) Dựng loại tinh khiết phõn tớch.
- Dung dịch kali antimonat (V) Kali bromid Hoà tan 2 g kali antimonat (TT) trong KBr = 119,01 95 ml nước nóng, làm nguội nhanh, Dùng loại tinh khiết phân tích. thêm 50 ml dung dịch kali hydroxyd Kali bromid tinh khiết IR 50% (TT) và 1 ml dung dịch natri Viên nén dày 2 mm, được làm từ kali hydroxyd 2 N (TT). Để yên trong 24 bromid (TT) mới sấy khô ở 250 OC giờ, lọc và pha loóng với nước thành trong 1 giờ, phải cho đường nền 150 ml. phẳng trong khoảng từ 4000 đến 620 Kali biphtalat cm-1, không được có cực đại với độ Kali hydrophtalat hấp thụ lớn hơn 0,02 so với đường C8H5O4K = 204,23 nền, trừ cực đại của nước ở 3440 và -1 Dùng loại tinh khiết phân tích. 1630 cm . Tinh thể trắng. Tan trong nước, ít tan Dung dịch kali bromid 10% trong ethanol. Hoà tan 10 g kali bromid (TT) trong Kali bromat nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch kali bromid 0,0015% KBrO3 = 167,01 Dùng loại tinh khiết phân tích. Hoà tan 0,15 g kali bromid (TT) trong nước vừa đủ 100 ml. Lấy 1 ml dung Bột cốm hay tinh thể màu trắng, tan dịch này pha loãng với nước thành trong nước, ít tan trong ethanol. 100 ml.
- Dung dịch chỉ pha khi dùng KCl = 74,55 Kali carbonat Dùng loại tinh khiết phân tích. K2CO3. 1,5H2O = 165,2 Dung dịch kali clorid 10% Dùng loại tinh khiết hoá học. Hoà tan 10 g kali clorid (TT) trong Tinh thể hay cốm màu trắng. Tan nước vừa đủ 100 ml. trong nước, không tan trong ethanol. Kali cromat Kali carbonat khan K2CrO4 = 194,20 K2CO3 = 138,2 Dùng loại tinh khiết phân tích. Dùng loại tinh khiết phân tích. Tinh thể màu vàng. Tan trong nước, Bột cốm màu trắng, dễ hút ẩm. Tan không tan trong ethanol. trong nước, không tan trong ethanol. Dung dịch kali cromat 5% Kali clorat Hoà tan 5 g kali cromat (TT) trong Muối Berthollet nước vừa đủ 100 ml. Kali cyanid KClO3 = 122,55 Dùng loại tinh khiết phân tích. KCN = 65,12 Bột, cốm hay tinh thể màu trắng. Rất Dùng loại tinh khiết phân tích. dễ tan trong nước sôi, tan trong nước, Bột kết tinh hay tinh thể màu trắng. hầu như không tan trong ethanol. Tan trong nước, ít tan trong ethanol. Kali clorid Dung dịch kali cyanid 10%
- Hoà tan 10 g kali cyanid (TT) trong K3Fe(CN)6 = 329,26 nước vừa đủ 100 ml. Dùng loại tinh khiết phân tích. Kali dicromat Tinh thể màu đỏ. Dễ tan trong nước, K2Cr2O7 = 294,20 không tan trong ethanol. Dùng loại tinh khiết phân tích. Dung dịch kali fericyanid 5% Tinh thể màu da cam. Tan trong Hoà tan 5 g kali fericyanid (TT) trong nước, không tan trong ethanol. nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch kali dicromat 5% Dung dịch kali fericyanid 10% Hoà tan 5 g kali dicromat (TT) trong Hoà tan 10 g kali fericyanid (TT) nước vừa đủ 100 ml. trong nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch kali dicromat 10,6% Dung dịch kali fericyanid 1% Hoà tan 10,6 g kali dicromat (TT) Hoà tan 1 g kali fericyanid (TT) trong trong nước vừa đủ 100 ml. nước vừa đủ 100 ml. Kali dihydrophosphat Pha trước khi dùng. KH2PO4 = 136,09 Dung dịch kali fericyanid loóng Dùng loại tinh khiết phân tích. Thờm 0,5 ml dung dịch sắt (III) Tinh thể không màu. Tan trong nước, clorid 5% (TT) và 40 ml nước vào 10 không tan trong ethanol. ml dung dịch kali fericyanid 1% (TT), lắc đều. Kali fericyanid
- Pha trước khi dùng. Dung dịch bão hoà kali Kali ferocyanid hydrocarbonat trong methanol Hoà tan 0,1 g kali hydrocarbonat K4Fe(CN)6. 3H2O = 422,41 (TT) trong 0,4 ml nước bằng cách Dùng loại tinh khiết phân tích. đun nóng trên cách thuỷ. Thêm 25 Tinh thể trong, màu vàng. Dễ tan ml methanol và khuấy, để trên cách trong nước, không tan trong ethanol. thuỷ cho đến khi tan hoàn toàn. Dung dịch kali ferocyanid Dung dịch chỉ pha khi dùng. Hoà tan 5,3 g kali ferocyanid (TT) Kali hydrosulfat trong nước vừa đủ 100 ml. Kali bisulfat Dung dịch kali ferocyanid 10% KHSO4 = 136,17 Hoà tan 10 g kali ferocyanid (TT) Dùng loại tinh khiết phân tích. trong nước vừa đủ 100 ml. Tinh thể không màu, trong suốt. Dễ Kali hydrocarbonat tan trong nước, cho dung dịch có tính Kali bicarbonat acid mạnh. KHCO3 = 100,1 Kali hydroxyd Dùng loại tinh khiết phân tích. KOH = 56,11 Tinh thể không màu trong suốt. Dễ Dùng loại tinh khiết phân tích, chứa tan trong nước, thực tế không tan không ít hơn 85,0% lượng kiềm tính trong ethanol.
- theo KOH và không quá 2,0% Dung dịch kali hydroxyd 1% trong K2CO3. ethanol Hạt, que hay phiến màu trắng, dễ Hoà tan 10 g kali hydroxyd (TT) chảy nước. trong ethanol 96% (TT) vừa đủ 1000 Dung dịch kali hydroxyd 30% ml. Hoà tan 300 g kali hydroxyd (TT) Dung dịch kali hydroxyd 2 M trong trong nước, để nguội, thêm nước vừa ethanol đủ 1000 ml. Để lắng và gạn lấy phần Hòa tan 12 g kali hydroxyd (TT) nước trong. trong 10 ml nước, thêm ethanol 96% Dung dịch kali hydroxyd 5% (TT) vừa đủ 100 ml. Hoà tan 50 g kali hydroxyd (TT) Dung dịch kali hydroxyd 1,5 M trong nước vừa đủ 1000 ml. trong ethanol Dung dịch kali hydroxyd 0,5 N Hoà tan 84 g kali hydroxyd (TT) trong ethanol 96% (TT) vừa đủ 1000 Hoà tan 34 g kali hydroxyd (TT) ml. trong nước không có carbon dioxyd (TT) vừa đủ 1000 ml. Dung dịch chỉ pha khi dùng. Dung dịch kali hydroxyd 3% Dung dịch kali hydroxyd 0,5 M trong ethanol Hoà tan 3g kali hydroxyd (TT) trong nước không có carbon dioxyd (TT) vừa đủ 100 ml.
- Hũa tan 28 g kali hydroxyd (TT) Hoà tan 5,6 g kali hydroxyd (TT) trong ethanol 96% (TT) vừa đủ 1000 trong methanol (TT) vừa đủ 1000 ml ml. Dung dịch kali hydroxyd 10% trong Dung dịch kali hydroxyd 0,1 M methanol trong ethanol Hoà tan 100 g kali hydroxyd (TT) Hoà tan 5,6 g kali hydroxyd (TT) trong methanol (TT) vừa đủ 1000 ml. trong ethanol 96% (TT) vừa đủ 1000 Dung dịch chỉ pha khi dùng. ml. Dung dịch kali hydroxyd 3% trong Dung dịch kali hydroxyd trong methanol ethanol (TT) Hoà tan 3 g kali hydroxyd (TT) trong Hoà tan 3 g kali hydroxyd (TT) trong methanol (TT) vừa đủ 100 ml. 5 ml nước và pha loãng thành 100 ml Dung dịch chỉ pha khi dùng. bằng ethanol không có aldehyd (TT). Kali iodat Gạn lấy dung dịch trong, dung dịch gần như không màu. Pha loãng 1 thể KIO3 = 214,0 tích dung dịch này với 5 thể tích Dùng loại tinh khiết phân tích. ethanol không có aldehyd (TT). Bột kết tinh màu trắng. Tan trong Dung dịch kali hydroxyd 0,1 M nước và acid sulfuric loãng, không trong methanol tan trong ethanol. Dung dịch kali iodat 5%
- Hoà tan 5 g kali iodat (TT) trong Hoà tan 50 g kali iodid (TT) trong nước vừa đủ 100 ml. nước mới đun sôi để nguội vừa đủ Kali iodid 100 ml. Dung dịch không được có màu. KI = 166,01 Dung dịch kali iodid Dùng loại tinh khiết phân tích. Hoà tan 16,6 g kali iodid (TT) trong Dung dịch bão hòa kali iodid nước mới đun sôi để nguội vừa đủ 100 Dung dịch bão hòa kali iodid trong ml. Dung dịch không được có màu. nước không có carbon dioxyd (TT), có Dung dịch kali iodid 10% (Dung dịch chứa một vài tinh thể không tan. kali iodid loãng) Bảo quản tránh ánh sáng và gạn bỏ Hoà tan 10 g kali iodid (TT) trong nếu không đáp ứng phép thử sau: nước mới đun sôi để nguội vừa đủ 100 Thêm 0,1 ml dung dịch hồ tinh bột ml. Dung dịch không được có màu. (TT) vào 0,5 ml thuốc thử trong 30 Dung dịch kali iodid 2% ml hỗn hợp gồm 3 thể tích dung dịch acid acetic 6 M (TT) và 2 thể tích Hoà tan 2 g kali iodid (TT) trong cloroform (TT). Nếu xuất hiện màu nước mới đun sôi để nguội vừa đủ xanh lam, màu phải mất khi cho thêm 100 ml. Dung dịch không được có không quá 0,05 ml dung dịch natri màu. thiosulfat 0,1 M (CĐ). Dung dịch kali iodid - hồ tinh bột Dung dịch kali iodid 50%
- Hoà tan 0,75 g kali iodid (TT) trong Bột kết tinh màu trắng hay tinh thể 100 ml nước, đun sôi. Thêm 35 ml không màu. Tan trong nước nóng, tan dung dịch chứa 0,5 g hồ tinh bột ít trong nước. (TT), khuấy liên tục. Đun sôi 2 phút Dung dịch kali periodat 0,1% và để nguội. Hoà tan 1 g kali periodat (TT) trong Độ nhạy với iod: Lấy 15 ml thuốc nước vừa đủ 1000 ml. thử, thêm 0,05 ml acid acetic băng Kali permanganat (TT) và 0,3 ml dung dịch iod 0,0005 KMnO4 = 158,04 M, phải xuất hiện màu xanh lam. Dùng loại tinh khiết phân tích. Dung dịch kali tetraiodomercurat kiềm Dung dịch kali permanganat 5% Hoà tan 11 g kali iodid (TT) và 15 g Hoà tan 5 g kali permanganat (TT) thuỷ ngân (II) iodid (TT) trong nước trong nước vừa đủ 100 ml. vừa đủ 100 ml. Trước khi dùng, trộn Dung dịch kali permanganat trong đều đồng thể tích dung dịch trên với acid phosphoric dung dịch natri hydroxyd 25% (TT). Hoà tan 3 g kali permanganat (TT) Kali periodat trong hỗn hợp 15 ml acid phosphoric Kali meta-periodat (TT) và 70 ml nước, thêm nước vừa đủ 100 ml. KIO4 = 230,0 Kali sulfat Dùng loại tinh khiết phân tích.
- Dikali sulfat Zn = 65,37. K2SO4 = 174,27 Dùng loại tinh khiết phân tích, chứa Dùng loại tinh khiết phân tích. không được ít hơn 99,5% Zn. Bột kết tinh hay tinh thể màu trắng. Hạt hay cốm màu trắng bạc. Tan Tan trong nước, không tan trong trong acid loãng kèm giải phóng khí ethanol. hydrogen. Dung dịch kali sulfat 0,001 M Phải đáp ứng phép thử sau: Hoà tan 0,174 g kali sulfat (TT) trong Arsen. Không quá 0,2 phần triệu (Phụ nước vừa đủ 1000 ml. lục 9.4.2). Kali sulfocyanid Lấy 5,0 g, thêm 15 ml dung dịch acid hydrocloric (TT), 0,1 ml dung dịch Kali thiocyanat thiếc (II) clorid AsT (TT) và 25 ml KSCN = 97,18 nước. Tiến hành theo phương pháp Dùng loại tinh khiết phân tích. A. Tinh thể không màu, dễ chảy Kẽm bột nước.Tan trong nước và ethanol. Dùng loại tinh khiết phân tích, chứa Dung dịch kali sulfocyanid 10% không được ít hơn 90,0% Zn. Hoà tan 10 g kali sulfocyanid (TT) Bột mịn, xanh xám nhạt. Tan trong trong nước vừa đủ 100 ml. acid loãng kèm giải phóng khí Kẽm hydrogen.
- Kẽm clorid Độ nhạy: Lặp lại phép thử arsen như mô tả ở trên, nhưng thêm 1 ml dung ZnCl2 = 136,3 dịch arsen mẫu 1 phần triệu As (TT). Dùng loại tinh khiết hóa học. Phải xuất hiện vết màu thấy rõ trên Bột cốm màu trắng hay gần như giấy tẩm thuỷ ngân (II) bromid (TT). trắng. Rất dễ tan trong nước, tan Kẽm sulfat trong ethanol. ZnSO4. 7H2O = 287,5 Kẽm không có arsen Dùng loại tinh khiết phân tích. Ngâm một lượng kẽm (TT) trong dung dịch acid cloroplatinic 0,005%. Kieselguhr Để yên 10 phút, rửa với nước, gạn Dựng loại tinh khiết hoỏ bằng acid. kiệt và làm khô ngay lập tức. Kieselguhr G Phải đáp ứng các phép thử sau: Kieselguhr (TT) đó được xử lý với Arsen (Phụ lục 9.4.2): Lấy 5,0 g, acid hydrocloric và nung, kích thước thêm 15 ml dung dịch acid hạt trung bỡnh 10 – 40 m, chứa hydrocloric (TT), 0,1 ml dung dịch khoảng 15% calci sulfat hemihydrat. thiếc (II) clorid AsT (TT) và 25 ml Phải đáp ứng phép thử sau: nước. Tiến hành theo phương pháp Phõn tỏch sắc ký: Phương pháp sắc A. Không được có vết màu trên giấy ký lớp mỏng (Phụ lục 5.4). tẩm thuỷ ngân (II) bromid (TT). Bản mỏng: Chế từ kieselguhr trong dung dịch natri acetat 0,27%.
- Dung mụi khai triển: Ethyl acetat – Hoà tan 5 g lanthan nitrat (TT) trong propan-2-ol – nước (65 : 23 : 12). nước vừa đủ 100 ml. Cỏch tiến hành: Chấm 5 l dung dịch Lithi chứa 0,01% (kl/tt) lactose, đường Li = 6,9 trắng, D-glucose và D-fructose trong Dựng loại tinh khiết phõn tớch. pyridin (TT). Triển khai bản mỏng Kim loại mềm, bề mặt mới cắt cú màu cho đến khi dung môi đi được 14 cm xám bạc. Phản ứng rất mạnh với nước. (thời gian triển khai khoảng 40 phút). Trước khi sử dụng, rửa sạch dầu Lấy bản mỏng ra, để khô ngoài không parafin bảo quản với toluen (TT). khí và phun 10 ml dung dịch Bảo quản trong ether dầu hoả nhẹ hay anisaldehyd (TT). Sấy 5 – 10 phỳt ở parafin lỏng. 100 – 105 oC. Trờn sắc ký đồ thu được phải có 4 vết, tách nhau rừ ràng. Lithi clorid Lanthan nitrat LiCl = 42,4 La(NO3)3.6H2O = 433,0 Dựng loại tinh khiết phõn tớch. Dùng loại tinh khiết sử dụng cho Bảo quản trong đồ chứa kín. quang phổ hấp thụ nguyên tử. Lithi sulfat Tinh thể màu trắng. Tan trong nước, LiSO4. H2O = 128,0 ethanol và aceton. Dựng loại tinh khiết phõn tớch. Dung dịch lanthan nitrat 5%
- Tinh thể màu trắng. Tan trong nước, Cho 500 ml polyethylen glycol 200 không tan trong ethanol. (TT) vào bỡnh cầu dung tớch 1000 o Lưu huỳnh (Lưu huỳnh kết tủa) ml. Cất quay ở 60 C, với áp suất 1,5 đến 2,5 kPa, trong 6 giờ để loại các S = 32,06 thành phần bay hơi. Dùng loại tinh khiết hoá học. Magnesi Bột xốp, màu vàng xám nhạt hay Mg = 24,31 vàng lục nhạt. Dùng loại tinh khiết hoá học. Dung dịch lưu huỳnh kết tủa 1% trong carbon disulfid Bột màu xám hoặc vỏ bào màu trắng bạc. Hoà tan 1 g lưu huỳnh (TT) trong carbon disulfid (TT) vừa đủ 100 ml. Magnesi acetat Macrogol 200 C4H6MgO4. 4H2O = 214,5 Polyethylen glycol 200 Dùng loại tinh khiết phân tích. Dựng loại tinh khiết húa học. Tinh thể không màu, dễ chảy nước. Dễ tan trong nước và ethanol. Chất lỏng nhớt. Dung dịch magnesi uranyl acetat Tỷ trọng ở 20 oC : Khoảng 1,127. Hoà tan bằng cách đun nóng trên Chỉ số khỳc xạ : Khoảng 1,450. cách thuỷ 3,2 g uranyl acetat (TT), 10 Macrogol 200 (TT1) g magnesi acetat (TT), 2 ml acid Polyethylen glycol 200 (TT1) acetic băng (TT) và khoảng 30 ml
- nước. Để nguội. Thêm 50 ml ethanol Dùng loại tinh khiết phân tích. (TT) và nước vừa đủ 100 ml. Để yên Dung dịch magnesi sulfat 25% 24 giờ, lọc. Hoà tan 25 g magnesi sulfat (TT) Magnesi clorid trong nước vừa đủ 100 ml. MgCl2. 6H2O = 203,3 Dung dịch magnesi sulfat 12% Dựng loại tinh khiết phõn tớch. Hoà tan 12 g magnesi sulfat (TT) Magnesi nitrat trong nước vừa đủ 100 ml. Mg(NO3)2.6H2O = 256,4 Dung dịch magnesi sulfat 5% Dựng loại tinh khiết phõn tớch. Hoà tan 5 g magnesi sulfat (TT) trong Tinh thể màu trắng, dễ hỳt ẩm. Tan nước vừa đủ 100 ml. trong nước, ethanol và amoniac. Mangan sulfat Magnesi oxyd MnSO4. H2O = 169,0 Magnesi oxyd nhẹ Dùng loại tinh khiết phân tích. MgO = 40,31 Tinh thể hay bột tinh thể màu hồng Dùng loại tinh khiết hoá học. nhạt. Dễ tan trong nước, thực tế không tan trong ethanol 96%. Magnesi oxyd nặng Phải đáp ứng phép thử sau: Dùng loại tinh khiết hoá học. Magnesi sulfat MgSO4. 7H2O = 246,8
- Mất khối lượng do nung: 10,0 đến ( )-p- Menthan-3-ol 12,0%. Xác định trên 1,000 g ở 500 C10H20O = 156,3 OC. Dùng loại tinh khiết hoá học. Giấy tẩm mangan bạc Điểm chảy: Khoảng 34 OC. Ngâm các dải giấy lọc trong dung Methanol dịch chứa 0,85% mangan sulfat (TT) Alcol methylic và 0,85% bạc nitrat (TT), để vài phút. Làm khô giấy đã tẩm trên phosphor CH3OH = 32,04 pentoxyd (TT), tránh hơi acid và Dùng loại tinh khiết phân tích. kiềm. Chất lỏng trong, không màu, dễ bắt (-) Menthol lửa. Trộn lẫn với nước và ethanol. (-)-p-Menthan-3-ol Tỷ trọng ở 20 OC: 0,791 - 0,793 O C10H20O = 156,3 Điểm sôi: 64 – 65 C. Dùng loại tinh khiết hoá học. Methanol khan Bột kết tinh trắng, mùi thơm bạc hà. Dùng cho phương pháp Karl Fischer Điểm chảy: Khoảng 44 OC. và các phương pháp chuẩn độ môi trường khan. Năng suất quay cực ở 200C: Khoảng - 50O, dùng dung dịch 5% (kl/tt) trong Hàm lượng nước không được quá ethanol (TT). 0,03% (kl/tt) (Phụ lục 10.3). ( ) Menthol
- Có thể điều chế bằng phương pháp Điểm sôi: 56 °C đến 58 °C. sau: Methyl decanoat Xử lý 1000 ml methanol (TT) với 5 g Methyl caprat magnesi (TT). Nếu cần, khơi mào C11H22O2 = 186,3 phản ứng với 0,1 ml dung dịch thuỷ Dựng loại tinh khiết húa học. ngân (II) diclorid 5% (TT). Khi bọt khí bay hết, cất và thu dịch cất vào Chất lỏng khụng màu hay màu vàng. bình khô, để tránh ẩm. Tỷ trọng ở 20 oC: 0,871 đến 0,876. Methanol dùng cho phương pháp Chỉ số khỳc xạ ở 20 oC: 1,425 – quang phổ 1,426. Phải có độ truyền quang tối thiểu là Phải đáp ứng phép thử sau: 20% ở 210 nm, 50% ở 220 nm, 75% Tạp chất liờn quan: Tiến hành bằng ở 230 nm, 95% ở 250 nm và 98% ở phương pháp sắc ký khớ (Phụ lục 260 nm, dùng nước làm mẫu trắng. 5.2). Methyl acetat Dựng cỏc dung dịch sau: C3H6O2= 74,1 Dung dịch (1): Dung dịch chế phẩm Dựng loại tinh khiết húa học. 0,002% (kl/tt) trong carbon disulfid Tỷ trọng ở 20 oC: Khoảng 0,933. (TT). Chỉ số khỳc xạ ở 20 oC: Khoảng 1,361.
- Dung dịch (2): Dung dịch chế phẩm (C7H9NO)2.H2SO4= 344,4 0,2% (kl/tt) trong carbon disulfid Dựng loại tinh khiết húa học. (TT). Điểm chảy: Khoảng 260 °C. Dung dịch (3): Carbon disulfid (TT). 4-Methylpentan-2-on Điều kiện sắc ký: Methyl isobutyl ceton Cột thủy tinh (1,5 m ì 4 mm) nhồi (CH3)2CH.CH2.CO.CH3 = 100,2 diatomaceous silan húa (như Dùng loại tinh khiết phân tích. Diatomit CQ là thích hợp) (100 đến 120 mesh) được bao bằng cao su Chất lỏng không màu. (methyl) gum silicon 10% (kl/kl) Điểm sôi: Khoảng 115 OC. (như SE-30 là thích hợp). Duy trỡ Tỷ trọng ở 20 0C: Khoảng 0,80. nhiệt độ cột ở 150 °C và sử dụng tiền Muối natri của acid cromotropic cột chứa bụng thủy tinh silan húa. Dinatri 4,5-dihydroxynaphthalen-2,7- Tổng diện tích các pic phụ trong sắc disulfonat dihydrat ký đồ thu được của dung dịch (2) C10H6Na2O8S2.2H2O = 400,3 không được lớn hơn diện tích pic chính trong sắc ký đồ thu được của Dùng loại tinh khiết hóa học dung dịch (1). Bột màu trắng vàng. Tan trong nước, 4-Methylaminophenol sulphat thực tế không tan trong ethanol. Metol Dung dịch acid cromotropic
- Hoà tan 5 mg muối natri của acid Dựng loại tinh khiết húa học. cromotropic (TT) trong 10 ml hỗn Tinh thể gần như không màu hay bột hợp gồm 9 ml acid sulfuric (TT) và 4 kết tinh màu trắng. ml nước. Điểm chảy: Khoảng 51°C. Phải đáp ứng phép thử sau: Bảo quản tranh ỏnh sỏng. Độ nhạy với formaldehyd: Thêm 5 Dung dịch naphthylamin 0,001% ml dung dịch formaldehyd (TT) có Hoà tan 1 mg naphthylamin (TT) nồng độ 1 g/ml vào 13 ml dung trong nước vừa đủ 100 ml. dịch, đun nóng trong cách thuỷ 30 N-(1-naphthyl)-ethylendiamin phút. Màu tím xuất hiện, so sánh với dihydroclorid mẫu trắng xử lý tương tự, dùng nước thay cho dung dịch formaldehyd. C12H14N2. 2HCl = 259,2. Naphtalen Dùng loại tinh khiết hoá học, có thể chứa methanol lúc kết tinh C10H8 = 128,2 Bột trắng hay màu kem. Dùng loại tinh khiết hoá học. Điểm chảy: không thấp hơn 188 OC. Tinh thể trắng. Dung dịch N-(1-naphthyl)- Điểm chảy: Khoảng 81 OC. ethylendiamin dihydroclorid 0,5% 1-Naphthylamin Naphthylamin; 1-Aminonaphthalen C10H9N = 143,2
- Hoà tan 0,5 g N-(1-Naphthyl)- C10H7OH = 144,17 ethylendiamin dihydroclorid (TT) Dùng loại tinh khiết phân tích. trong nước vừa đủ 100 ml. Bột kết tinh trắng hay hồng nhạt. Khó 1-Naphtol tan trong nước, dễ tan trong ethanol, -Naphtol ether và dung dịch natri hydroxyd. O C10H8O = 144,17 Điểm chảy: Khoảng 122 C. Dùng loại tinh khiết phân tích. Dung dịch 2-naphtol trong kiềm Tinh thể không màu, có mùi phenol. Hoà tan 0,20 g 2-naphtol (TT) trong 2 Dễ tan trong ethanol, cloroform và ml dung dịch natri hydroxyd 10% (TT) ether, ít tan trong nước. và pha loãng thành 100 ml với nước. Điểm chảy: Khoảng 95 OC. Dung dịch chỉ pha khi dùng. Dung dịch 1-naphtol Natri Hoà tan 0,1 g 1-naphtol (TT) trong 3 Na = 23,0 ml dung dịch natri hydroxyd 15% Dựng loại tinh khiết phõn tớch. (TT) và pha loãng thành 100 ml với Kim loại mềm màu xám bạc. Phản ứng nước. rất mạnh với nước. Chỉ pha trước khi dùng. Bảo quản trong ether dầu hoả nhẹ hay 2-Naphtol parafin lỏng. -Naphtol Natri acetat
- CH3COONa. 3H2O = 136,08 Chỳ ý: Natri azid là một chất độc Dùng loại tinh khiết phân tích. mạnh. Khi thực nghiệm với natri azid phải tiến hành trong tủ hút có độ Tinh thể trong, không màu, chảy thông hơi tốt, đeo găng tay bảo vệ. nước ở ngoài không khí. Rất dễ tan trong nước, tan trong ethanol. Natri benzoat Dung dịch natri acetat 40% C7H5NaO2 = 144,11 Hoà tan 40 g natri acetat (TT) trong Dùng loại tinh khiết phân tích. nước vừa đủ 100 ml. Natri bismuthat Dung dịch không bảo quản được lâu. NaBiO3 = 280,0 Dung dịch natri acetat 20% Dùng loại tinh khiết phân tích, chứa Hoà tan 20 g natri acetat (TT) trong không ít hơn 85% NaBiO3 nước vừa đủ 100 ml. Bột màu vàng tới nâu vàng, phân huỷ Dung dịch không bảo quản được lâu. chậm khi gặp ẩm hoặc nhiệt độ cao. Natri azid Natri butansulfonat Natri 1-butansulfonat NaN3 = 65,01 Dùng loại tinh khiết hóa học, chứa Na4H9NaO3S = 160,2 không dưới 98,5 % NaN3. Dựng loại tinh khiết sắc ký. Bột trắng. Natri carbonat khan Na2CO3 = 106,00
- Dùng loại tinh khiết phân tích. Hoà tan 5 g natri carbonat khan (TT) Bột màu trắng, dễ hút ẩm. Tan trong trong nước vừa đủ 100 ml. nước, không tan trong ethanol. Natri citrat Khối lượng mất đi không được quá C6H5Na3O7. 2H2O = 294,10 O 1% khi nung ở 300 C. Dùng loại tinh khiết phân tích. Dung dịch natri carbonat bão hoà Natri clorid Hoà tan natri carbonat khan (TT) NaCl = 58,44 trong nước đến bão hoà, lọc. Dùng loại tinh khiết phân tích. Dung dịch natri carbonat 30% Dung dịch natri clorid bão hoà Hoà tan 30 g natri carbonat khan Hoà tan 400 g natri clorid (TT) trong (TT) trong nước vừa đủ 100 ml. 1000 ml nước và để yên 24 giờ, thỉnh Dung dịch natri carbonat 20% thoảng lắc. Lọc. Hoà tan 20 g natri carbonat khan Dung dịch natri clorid 10% (TT) trong nước vừa đủ 100 ml. Hoà tan 10 g natri clorid (TT) trong Dung dịch natri carbonat 10% nước vừa đủ 100 ml. Hoà tan 10 g natri carbonat khan Dung dịch natri clorid 1% (TT) trong nước vừa đủ 100 ml. Hoà tan 1 g natri clorid (TT) trong Dung dịch natri carbonat 5% nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch natri clorid đẳng trương
- Hoà tan 9,0 g natri clorid (TT) trong Hoà tan 10 g natri cobaltinitrit (TT) nước vừa đủ 1000 ml. Lọc và tiệt trong nước vừa đủ 100 ml. khuẩn. Dung dịch chỉ pha khi dùng. Dung dịch natri clorid 2 M Natri dihydrophosphat Hòa tan 11,688 g natri clorid (TT) NaH2PO4. 2H2O = 156,01. trong nước vừa đủ 100 ml. Dùng loại tinh khiết phân tích. Dung dịch natri clorid - gelatin Tinh thể trắng hay không màu. Dễ tan Hòa tan 1 g gelatin (TT) và 10 g natri trong nước, hầu như không tan trong clorid (TT) trong 100 ml nước bằng ethanol. cách đun nóng trên cách thủy ở nhiệt Natri dihydrophosphat khan độ dưới 60 OC. Natri dihydro orthophosphat khan Dung dịch chỉ pha khi dùng. NaH2PO4 = 120,0 Natri cobaltinitrit Dựng loại tinh khiết phõn tớch. Na3[Co(NO2)6] = 403,9 Tinh thể màu trắng. Tan trong nước, Dùng loại tinh khiết phân tích. không tan trong ethanol. Bột màu vàng cam. Dễ tan trong Natri dithionit nước, khó tan trong ethanol. Na2S2O4 = 174. Dung dịch natri cobaltinitrit 10% Dùng loại tinh khiết hoá học. Bột kết tinh màu trắng hay trắng xám.
- Bảo quản trong đồ đựng kín. Dùng loại tinh khiết phân tích. Natri fluorid Dung dịch natri bicarbonat 5% NaF = 41,99 Hoà tan 5 g natri bicarbonat (TT) Dùng loại tinh khiết phân tích. trong nước vừa đủ 100 ml. Tinh thể hay bột màu trắng. Tan Dung dịch natri hydrocarbonat trong nước, không tan trong ethanol. 4,2% Dung dịch natri fluorid 2,5% Hòa tan 4,2 g natri hydrocarbonat (TT) trong nước vừa đủ 100 ml. Hoà tan 2,5 g natri fluorid (TT) trong nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch bóo hoà natri hydrocarbonat Natri heptansulfonat Hoà tan 15 g natri hydrocarbonat C7H15NaO3S = 202,3 (TT) trong 100 ml nước, để yên 24 Dùng loại tinh khiết sắc ký, chứa giờ, thỉnh thoảng lắc. Lọc, sử dụng không ít hơn 96,0% C7H15NaO3S. dịch lọc. Khối tinh thể trắng hay gần như Natri hydrosulfat trắng. Dễ tan trong nước, tan trong Natri bisulfat methanol. NaHSO4. H2O = 120,1 Natri hydrocarbonat Dựng loại tinh khiết húa học. Natri bicarbonat Điểm chảy: Khoảng 315 0C. NaHCO3 = 84,01
- Natri hydroxyd Dung dịch natri hydroxyd 20% NaOH = 40,00 (Dung dịch natri hydroxyd 5 M) Dùng loại tinh khiết phân tích, chứa Hoà tan 200 g natri hydroxyd (TT) không ít hơn 97% lượng kiềm toàn trong nước, để nguội, pha loãng phần tính theo NaOH và không quá thành 1000 ml với nước. Để lắng và gạn lấy phần trong. 2,0% Na2CO3. Phiến hay hạt màu trắng, dễ hút ẩm. Dung dịch natri hydroxyd 15% Dễ tan trong nước và ethanol. Hoà tan 150 g natri hydroxyd (TT) Dung dịch natri hydroxyd 40% trong nước, để nguội, pha loãng (Dung dịch natri hydroxyd 10 M) thành 1000 ml với nước. Để lắng và gạn lấy phần trong. Hoà tan 400 g natri hydroxyd (TT) trong nước, để nguội, pha loãng Dung dịch natri hydroxyd 10% thành 1000 ml với nước. Để lắng và Hoà tan 100 g natri hydroxyd (TT) gạn lấy phần trong. trong nước, để nguội, pha loãng Dung dịch natri hydroxyd 30% thành 1000 ml với nước. Để lắng và gạn lấy phần trong. Hoà tan 300 g natri hydroxyd (TT) trong nước, để nguội, pha loãng Dung dịch natri hydroxyd 1 M thành 1000 ml với nước. Để lắng và Hoà tan 40 g natri hydroxyd (TT) gạn lấy phần trong. trong nước vừa đủ 100 ml. Dung dịch natri hydroxyd 2 M



