Bài tập Hóa đại cương - Chương 2: Cấu tạo nguyên tử

ppt 26 trang phuongnguyen 110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập Hóa đại cương - Chương 2: Cấu tạo nguyên tử", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_tap_hoa_dai_cuong_chuong_2_cau_tao_nguyen_tu.ppt

Nội dung text: Bài tập Hóa đại cương - Chương 2: Cấu tạo nguyên tử

  1. BÀI TẬP CHƯƠNG 2 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
  2. 2.1 Trong các phát biểu cho sau đây, các phát biểu đúng là: 1. Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân Z và có số khối A khác nhau được gọi là các đồng vị. 2. Hạt nhân nguyên tử của các đồng vị của một nguyên tố có số nơtron khác nhau. 3. Nguyên tử lượng của một nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn là trung bình cộng của nguyên tử lượng của các đồng vị theo tỷ lệ tồn tại trong tự nhiên. 4. Trừ đồng vị có nhiều nhất của một nguyên tố X, các đồng vị khác đều là những đồng vị phóng xạ. a) 1 b) 1,2 c) 1,4 d) 1,2,3
  3. 2.2 Khối lượng nguyên tử của đồng vị 2H gồm: a) Khối lượng của 1 proton + 1 nơtron b) khối lượng của electron c) khối lượng của electron + 1 nơtron d) khối lượng của 1 proton
  4. 2.3 Chọn phát biểu đúng về tính chất của các đồng vị của cùng 1 nguyên tố: a) Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì giống nhau về tất cả các tính chất lí, hóa học. b) Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân, có số khối như nhau được gọi là các đồng vị. c) Các đồng vị có cùng số proton và cùng số nơtron. d) Đồng vị chiếm cùng một ô trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố.
  5. 2.4 Phát biểu nào dưới đây là đúng a) Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân, có số khối như nhau được gọi là đồng vị. b) Với mỗi nguyên tố, số lượng proton trong hạt nhân nguyên tử là cố định, song có thể khác nhau về số nơtron, đó là hiện tượng đồng vị. c) Các nguyên tử có số khối như nhau, song số proton của hạt nhân lại khác nhau được gọi là các chất đồng vị. d) Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì giống nhau về tất cả các tính chất lí, hóa học.
  6. 2.5 Chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất. 1) Đồng vị gồm các nguyên tử có cùng bậc số nguyên tử (Z) nhưng có sự khác nhau vềù số khối lượng (A). 2) Nguyên tử lượng của một nguyên tố là trung bình cộng của các nguyên tử lượng của các đồng vị theo tỉ lệ của các đồng vị này trong thiên nhiên. 3) Khác nhau duy nhất về cơ cấu giữa các đồng vị là có số nơtron khác nhau. 4) Trừ đồng vị có nhiều nhất của một nguyên tố, các đồng vị khác đều là những đồng vị phóng xạa) .Chỉ có 1 đúng b) Chỉ có 1 và 2 đúng c) Chỉ có 1 và 4 đúng d) 1, 2 và 3 đúng.
  7. 2.7 Độ dài sóng của bức xạ do nguyên tử hidro phát ra 2 2 tuân theo hệ thức: 1/ = RH (1/n1 – 1/n2 ). Nếu n1 = 1 và n2 = 4, bức xạ này ứng với sự chuyển electron: a) Từ quỹ đạo 4 xuống quỹ đạo 1, bức xạ thuộc dãy Lyman. b) Từ quỹ đạo 1 lên quỹ đạo 4, bức xạ thuộc dãy Lyman. c) Từ quỹ đạo 1 lên quỹ đạo 4, bức xạ thuộc dãy Balmer. d) Từ quỹ đạo 4 xuống qỹ đạo 1, bức xạ thộc dãy Balmer.
  8. 2.9 Chọn phát biểu sai: 1) Các AO ở lớp n bao giờ cũng có năng lượng lớn hơn AO ở lớp (n-1). 2) Số lượng tử phụ l xác định dạng và tên của ocbitan nguyên tử. 3) Số lượng tử từ ml có các giá trị từ –n đến n. 4) Số lượng tử phụ có các giá trị từ 0 đến n-1. a) Câu 1 và 2 sai. b) Câu 1 và 3 sai; c) Câu 1, 2 và 3 sai. d) Câu 1, 3 và 4 sai.
  9. 2.10 Các phát biểu sau đều đúng trừ: a. Số lượng tử chính n có giá trị nguyên dương và giá trị tối đa là 7 b. Số lượng tử phụ l (ứng với một giá trị của số lượng tử chính n) luôn luôn nhỏ hơn n. c. Năng lượng electron và khoảng cách trung bình của electron đối với hạt nhân nguyên tử tăng theo n. d. Công thức 2n2 cho biết số electron tối đa có thể có trong lớp electron thứ n của một nguyên tử trong bảng hệ thống tuần hoàn.
  10. 2.11 Số lượng tử chính n và số lượng tử phụ l lần lượt xác định: a. Sự định hướng và hình dạng của ocbitan nguyên tử. b. Hình dạng và sự định hướng của ocbitan nguyên tử. c. Năng lượng của electron và sự định hướng của ocbitan nguyên tử. d. Năng lượng của electron và hình dạng của ocbitan nguyên tử. 2.12 Số lượng tử ml đặc trưng cho: a) Dạng ocbitan nguyên tử. b) Kích thước ocbitan nguyên tử. c) Sự định hướng của ocbitan nguyên tử. d) Tất cả đều đúng.
  11. 2.13 Chọn phát biểu sai: Số lượng tử từ ml a) Đặc trưng cho sự định hướng của các AO trong không gian. b) Cho biết số lượng AO trong một phân lớp . c) Có giá trị bao gồm –l , , 0 , , l. d) Đặc trưng cho năng lượng của các phân lớp;
  12. 2.14 Chọn phát biểu sai: a. Số lượng tử chính n có thể nhận giá trị nguyên dương (1,2, 3 ) , xác định năng lượng electron, kích thước ocbitan nguyên tử; n càng lớn thì năng lượng của electron càng cao, kích thước ocbitan nguyên tử càng lớn. Trong nguyên tử đa electron, những electron có cùng giá trị n lập nên một lớp electron và chúng có cùng giá trị năng lượng. b. Số lượng tử phụ l có thể nhận giá trị từ 0 đến n-1. Số lượng tử phụ l xác định hình dạng của đám mây electron và năng lượng của electron nguyên tử. Những electron có cùng giá trị n và l lập nên một phân lớp electron và chúng có năng lượng như nhau. c. Số lượng tử từ ml có thể nhận giá trị từ –l đến +l. Số lượng tử từ đặc trưng cho sự định hướng của các ocbitan nguyên tử trong từ trường. d. Số lượng tử spin đặc trưng cho thuộc tính riêng của electron và chỉ có hai giá trị –1/2 và +1/2.
  13. 2.15 Chọn câu đúng: AO là: 1. hàm sóng mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử được xác định bởi ba số lượng tử n, l và ml. 2. bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron. 3. qũy đạo chuyển động của electron trong nguyên tử. 4. đặc trưng cho trạng thái năng lượng của electron trong nguyên tử. 5. khoảng không gian bên trong đó các electron của nguyên tử chuyển động. a) 1 và 5 b) 1 , 2 và 3 c) 1 d) cả năm câu đều đúng.
  14. 2.16 Chọn phát biểu sai : a) Số lượng tử từ ml có các giá trị từ –n đến n b) Số lượng tử phụ l có các giá trị từ 0 đến n – 1 c) Số lượng tử chính n xác định kích thước của ocbitan nguyên tử d) Số lượng tử phụ l xác định cấu hình và tên của ocbitan nguyên tử
  15. 2.17 Thuyết cơ học lượng tử cho nguyên tử không chấp nhận điều nào trong 4 điều sau đây (chọn câu sai): a) Ở trạng thái cơ bản, các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao. b) Trong một nguyên tử, có ít nhất 2 electron có cùng 4 số lượng tử. c) Số lượng tử phụ l xác định tên và hình dạng của orbital nguyên tử. d) Trong mỗi phân lớp, các electron sắp xếp sao cho số electron độc thân là tối đa.
  16. 2.18 Sự phân bố các electron trong nguyên tử Cacbon ở trạng thái bền là : 1s2 2s2 2p2 Đặt cơ sở trên: a) Nguyên lý vững bền Paoli và quy tắc Hund. b) Nguyên lý vững bền Paoli, nguyên lý ngoại trừ Paoli, quy tắc Hund và quy tắc Cleskovxki c) Nguyên lý vững bền Paoli, nguyên lý ngoại trừ Paoli và quy tắc Hund. d) Các quy tắc Hund và Cleskovxki.
  17. 2.19 Trạng thái của electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử có Z = 30 được đặc trưng bằng các số lượng tử: a) n = 3, l = 2, ml = -2, ms = +1/2, b) n = 4, l = 0, ml = 0, ms = +1/2 và -1/2, c) n = 3, l = 2, ml = +2, ms = -1/2, d) n = 4, l = 0, ml = 1, ms = +1/2 và -1/2,
  18. 2.20 Những bộ ba số lượng tử nào dưới đây là những bộ được chấp nhận: 1) n = 4, l = 3, ml= -3 2) n = 4, l = 2, ml= +3 3) n = 4, l = 1, ml= 0 4) n = 4, l = 0, ml= 0 a) 1,3,4 b) 1,4 c) 2,3,4 d) 3,4 2.21 Chọn tất cả các bộ ba số lượng tử được chấp nhận trong các bộ sau: 1) n = 4, l = 3, ml = -3 2) n = 4, l = 2, ml = +3 3) n = 4, l = 1, ml = 2 4) n = 4, l = 0, ml = 0 a) 1,3,4 b) 1,4 c) 2,3,4 d) 3,4
  19. 2.22 Tên các ocbitan ứng với n = 5, l = 2; n= 4, l = 3; n =3, l = 0 lần lượt là: a) 5d, 4f, 3s b) 5p, 4d, 3s c) 5s, 4d, 3p d) 5d, 4p, 3s 2.25 Cho biết số electron tối đa và số lượng tử chính n của các lớp lượng tử L và N: a) lớp L :18 e, n = 3; lớp N : 32 e, n = 4 b) lớp L : 8 e, n = 2; lớp N : 32 e, n = 4. c) lớp L : 8 e, n = 2; lớp N : 18 e, n = 3 d) lớp L : 18 e, n = 3; lớp N : 32 e, n = 5
  20. 2.22 Tên các ocbitan ứng với n = 5, l = 2; n= 4, l = 3; n =3, l = 0 lần lượt là: a) 5d, 4f, 3s b) 5p, 4d, 3s c) 5s, 4d, 3p d) 5d, 4p, 3s 2.23 Ocbitan 3px được xác định bởi các số lượng tử sau a) chỉ cần n , l , m b) Chỉ cần n , m c) Chỉ cần l , m d) n , l , m , s
  21. 2.24 Trong các nguyên tử và ion sau, tiểu phân nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 a) X (Z = 17) b) X ( Z = 19) c) X- ( Z = 17) d) X+ ( Z = 20) 2.25 Cho biết số electron tối đa và số lượng tử chính n của các lớp lượng tử L và N: a) lớp L :18 e, n = 3; lớp N : 32 e, n = 4 b) lớp L : 8 e, n = 2; lớp N : 32 e, n = 4. c) lớp L : 8 e, n = 2; lớp N : 18 e, n = 3 d) lớp L : 18 e, n = 3; lớp N : 32 e, n = 5
  22. 2.26 Electron cuối của nguyên tử S (Z = 16) có bộ các số lượng tử sau (quy ước electron điền vào các ocbitan theo thứ tự ml từ +l đến –l) a) n = 3, l = 2, ml = -2, ms = +1/2 b) b) n = 3, l = 2, ml = +2, ms = -1/2 c) n = 3, l = 1, ml = -1, ms = +1/2 d) n = 3, l = 1, ml = +1, ms = -1/2 2.27 Chọn số lượng tử từ (ml) thích hợp cho một electron trong một nguyên tử có số lượng tử chính bằng 4, số lượng tử ocbitan bằng 2 và số lượng tử spin bằng –1/2. a) -2 b) 3 c) c) -3 d) d) -4
  23. 2.28 Cấu hình electron hóa trị của ion Co3+ ( Z = 27 ) ở trạng thái bình thường là: a) 3d6 (không có electron độc thân) b) 3d44s2 ( có electron độc thân) c) 3d6 (có electron độc thân) d) 3d44s2 ( không có electron độc thân) 2.29 Xác định cấu hình electron hóa trị của nguyên tố có số thứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn là 47. a) 4d105s2 5p1 b) 4d95s2 c) 4d105s1 d) 4d10.
  24. 2.30 Cấu hình electron hóa trị của ion Fe3+ (Z= 26) ở trạng thái bình thường là: a) 3d44s1 b) 3d34s2 c) 3d6 d) 3d5 2.31 Công thức electron của Cu2+ ở trạng thái bình thường là: a) 1s22s22p63s23p63d94s0 b) 1s22s22p63s23p63d74s2 c) 1s22s22p63s23p63d84s1 d) 1s22s22p63s23p63d104s0
  25. 2.32 Ocbitan 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu, nghĩa là: a) Xác suất gặp electron 1s của H giống nhau theo mọi hướng trong không gian. b) Khoảng cách của electron 1s đến nhân H luôn luôn không đổi. c) Electron 1s chỉ di chuyển tại vùng không gian bên trong hình cầu ấy. d) Cả 3 ý đều đúng.
  26. 2.33 Chọn phát biểu đúng. Trong cùng một nguyên tử 1) ocbitan 2s có kích thước lớn hơn ocbitan 1s. 2) năng lượng của electron trên AO 2s lớn hơn năng lượng của electron trên AO 1s. 3) xác suất gặp electron của AO 2px lớn nhất trên trục x. 4) năng lượng của electron trên AO 2pz lớn hơn năng lượng của electron trên AO 2px a) Chỉ có các câu 1 , 2 , 3 đúng. b) Cả 4 câu đều đúng. c) Chỉ có các câu 2 , 3 , 4 đúng. d) chỉ có các câu 3 , 4 đúng.