Bài giảng Trắc địa xây dựng

ppt 181 trang phuongnguyen 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Trắc địa xây dựng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_trac_dia_xay_dung.ppt

Nội dung text: Bài giảng Trắc địa xây dựng

  1. GIỚI THIỆU • Môn học: TRẮC ĐỊA XÂY DỰNG • Số tiết : 60 • Đánh giá : Có mặt : 20% Bài tập : Điểm thi : 80% • Tài liệu tham khảo chính: TRẮC ĐỊA ĐẠI CƯƠNG- Nguyễn Tấn Lộc và các tác giả- ĐHBK Tp HCM 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 1
  2. Chương 1: Trái đất và cách biểu thị Trái đất 1.1 Hình dạng và kích thước Trái đất Geoid (Mặt đất tự nhiên) b O a a: Bán trục lớn Ellipsoid b: Bán trục nhỏ (Mặt toán học) 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 2
  3. Tác giả Nước Năm a (m) b (m) Độ dẹt Đalamber Pháp 1800 6 375 653 6 356 564 1:334 Bessel Đức 1841 6 377 397 6 356 079 1:299.2 Clark Anh 1880 6 378 249 6 356 515 1:293.5 Gdanov Nga 1893 6 377 717 6 356 433 1:299.6 Hayford Mỹ 1909 6 378 388 6 356 912 1:297 Krasovski L xô 1940 6 378 245 6 356 863 1:298.3 WGS-84 Q Tế 1984 6 378137 6 356 752 1:298.3 Hiện nay ở Việt Nam sử dụng Ellipsoid WGS-84. 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 3
  4. 1.2 Định vị điểm trên mặt đất A E D B C a e d b c 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 4
  5. 1.2.1 PHÉP CHIẾU PHƯƠNG VỊ G O 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 5
  6. 90° 0° 180° 60° 30° 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 6 0°
  7. 1.2.2 PHÉP CHIẾU HÌNH TRỤ ĐỨNG 30º 0° 80° 100° 120° 140° 30° 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 7
  8. P G O 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 8
  9. 1.2.3 PHÉP CHIẾU HÌNH TRỤ NGANG (GAUSS) 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 9
  10. CÁCH ĐÁNH SỐ MÚI CHIẾU 12° 168° 6° 59 32 174° 60 31 0° 180° 1 30 6° 2 29 174° 12° 168° 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 10
  11. HÌNH DẠNG LƯỚI CHIẾU Xích đạo 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 11
  12. 1.3 HỆ TỌA ĐỘ ĐỊA LÝ P G M j j = 0°÷ 90° Bắc, Nam; O l = 0°÷ 180° Đông, Tây l M’ G’ P’ Tọa độ địa lý M(j,l) 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 12
  13. 1.4 HỆ TỌA ĐỘ X’ X Kinh tuyến giữa PHẲNG VUÔNG GÓC M 1259 M(1259; 18.459) O’ O Y X= 1259 km 459 Xích đạo Y= 459 km 18: Số múi chiếu 500 km 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 13
  14. 1.6 Hệ thống độ cao B h =H’ HB AB B A Mặt nước qua A HA Mặt nước gốc HC<0 C 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 14
  15. 1.7 Góc định hướng và góc phương vị • Góc định hướng trong Trắc địa là góc giữa đường thẳng và hướng gốc. • Góc phương vị là góc giữa hướng Bắc của đường kinh tuyến và hướng đường thẳng tính theo chiều kim đồng hồ.Góc phương vị có giá trị từ 0  360 • Trong trường hợp hướng gốc là hướng Bắc của đường kinh tuyến thực thì chúng ta có góc phương vị thực,ký hiệu là Athực 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 15
  16. • Trong trường hợp hướng gốc là hướng Bắc của đường kinh tuyến từ thì chúng ta có góc phương vị từ,ký hiệu là Atừ. • Trong trường hợp hướng gốc là hướng Bắc của đường kinh tuyến giữa hoặc trục X thì chúng ta có góc phương vị toạ độ,ký hiệu là . • Một đường thẳng nếu chọn hướng khác nhau thì có góc phương vị thuận và góc phương vị nghịch chênh lệch nhau ± 180. • Các đường kinh tuyến không song song với nhau mà lệch 1 góc gọi là độ gần kinh tuyến  06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 16
  17. Hướng Bắc 2 0 Athuận Atừ Anghịch Kinh tuyến Kinh tuyến thực từ Athực =Atừ+ Anghịch= A thuận ± 180  gọi là góc lệch từ 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 17
  18.  2>0 1<0 thuận Athực nghịch Kinh tuyến Kinh tuyến giữa thực Athực = +  nghịch= thuận ± 180 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 18
  19. 1.8 Các bài toán về góc phương vị • Chuyền phương vị: 3 1  2 4 1 2 3 Hướng chuyền i= i-1+ i-1-180 Góc đo Trái 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 19
  20. •Nghịch tính phương vị từ toạ độ (Bài toán nghịch) YB-YA AB = arctg( YAB / XAB)= arctg( ) XB-XA X Góc X Y 1/4 X B B + + I 0  90 XAB AB - + II 90180 S AB - - III 180270 XA A + - IV 270360 Y Y YA AB YB 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 20
  21. 1.9 Hệ tọa độ vuông góc giả định X x y Y 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 21
  22. •Hệ tọa độ cực X Nội dung: Gồm khoảng cách nằm ngang SAB; X B B góc phương vị tọa độ XAB AB AB SAB XA A Y Y YA AB YB 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 22
  23. •Tính toạ độ (Bài toán thuận) Nội dung: Cho A(XA;YA); SAB; AB tìm B( XB;YB) X XB=XA+ΔXAB=XA+SABcos AB XB B YB=YA+ΔYAB=YA+SABsin AB XAB AB SAB XA A Y Y YA AB YB 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 23
  24. Chương 2: Khái niệm về Bản đồ địa hình 2.1 Bản đồ và mặt cắt địa hình: • Là 1 phần thu nhỏ của bề mặt Trái đất biểu thị trên mặt phẳng theo 1 quy luật và bằng ngôn ngữ riêng biệt. 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 24
  25. 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 25
  26. 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 26
  27. Lập mặt cắt trên Bản đồ A 123 B 120 110 100 A B 90 80 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 27
  28. 2.2 TỶ LỆ BẢN ĐỒ ▪ Tỷ lệ bản đồ chỉ mức thu nhỏ của Bản đồ so với thực địa ▪ Có 3 loại tỷ lệ bản đồ: ➢ Tỷ lệ dạng số: 1:1000;1/ 1000 . ➢ Tỷ lệ dạng thước: 1 km 0 1 2 3 km ➢ Tỷ lệ giải thích: “ 1 cm trên bản đồ bằng 100 m ngoài thực địa.” 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 28
  29. 2.3 ĐÁNH SỐ CHIA MẢNH BẢN ĐỔ 12° 168° 6° 29 2 174° 59 32 30 60 31 1 0° 180° 30 31 1 60 2 29 58 6° 32 59 174° 168° 12° 30 Số múi 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 29 30 Số cột Số hàng
  30. TỶ LỆ 1 / 1 000 000 102° 108° 24° 24° F-48 Δj = 4 ° (NF-48) 20° 20° 102° 108° Δl = 6° jB =(Số thứ tự hàng)*4°; jN = jB - 4 06/08/2021lĐ =(Số thứ tự Bàimúi)*6 giảng Trắc° địa; lT = lĐ - 6 30
  31. 102° F-48 (NF-48) 108° CHIA MẢNH ĐÁNH 24° 24° A B SỐ TỶ LỆ 1/500 A Δj = 4 ° B 000 C D D C 20° 20° 102° Δl = 6° 108° 105° 108° 24° 24° F-48-B (NF-48-B) Δj = 2 ° 22° 22° 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 31 105° Δl = 3° 108°
  32. 102° F-48 (NF-48) 108° CHIA MẢNH ĐÁNH 24° 24° 1 2 1 3 2 4 SỐ TỶ LỆ 1/250 A B 6 4 000 Δj = 4 ° 5 3 7 8 9 10 11 12 C D 13 14 20° 15 16 20° 102° Δl = 6° 108° 105° 106°30’ 24° 24° F-48-B-1 Δj = 1° (NF-48-3) 23° 23° 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 32 105° Δl = 1°30’ 106°30’
  33. CHIA MẢNH ĐÁNH SỐ TỶ LỆ 1/ 100 000 F-48 (NF-48) 102° 103° 104° 105° 106° 107° 108° 24° 24° 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 23° 23° 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 22° 22° 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 21° 21° 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 20° 20° 102° 22° 22° 108° Δj = 30 F-48-55 06/08/2021 21°30’ Bài giảng Trắc địa 21°30’ 33 105° Δl = 30 105°30’
  34. CHIA MẢNH ĐÁNH SỐ TỶ LỆ 1/ 100 000 ( Theo Quốc tế) ( Số cột Số hàng) : ( 0102) Số cột Số cột = (l Tây - 75°) x 2 Số hàng= (j Bắc + 4°) x 2 00 01 3° N (- 3 °) 0102 02 Số hàng 01 4° N (- 4 °) 75°06/08/2021 76° Bài giảng Trắc địa 34
  35. Số cột = (l Tây - 75°) x 2 = (105°-75°) x 2=60 j Bắc = 22° 22° F-48-55 (6052) j Nam = 21°30’ 21°30’ l Tây = 105° l Đông =105°30’ Số hàng= (j Bắc + 4°) x 2 = (22°+ 4°) x 2 = 52 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 35
  36. Chia mảnh đánh số tỷ lệ 1/50 000 22°30’ 22°30’ A B IV I F-48-40-A F-48-40 (5753IV) (5753) C D 22°15’ III II 103°30’ 103°45’ 22° 103°30’ 104° 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 36
  37. Chia mảnh đánh số tỷ lệ 1/25 000 22°30’ 22°30’ a b F-48-40-A-a F-48-40-A (5753IV) c d 22°22’30” 103°30’ 103°37’30” 22°15’ 103°30’ 103°45’ 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 37
  38. Chia mảnh đánh số tỷ lệ 1/10 000 22°30’ 22°30’ 1 2 F-48-40-A-a-2 F-48-40-A-a 3 4 22°26’15” 103°33’45” 103°37’30” 22°22’30” 103°30’ 103°37’30” 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 38
  39. Mảnh bản đồ tỷ lệ 1/ 100 000 256 mảnh bản đồ tỷ lệ 1/ 5 000 F-48-40-(256) 9 mảnh bản đồ tỷ lệ 1/ 2 000 F-48-40-(256-k) 4 mảnh bản đồ tỷ 16 mảnh bản đồ tỷ lệ 1/ 1 000 lệ 1/ 500 06/08/2021F-48-40-(256-k-IV)Bài giảng Trắc địa F-48-40-(256-k-16)39
  40. Mảnh Bản đồ 1/ 1 000 000 Quốc tế chia 16 mảnh 4 mảnh Bản đồ 96 mảnh Bản đồ 4 mảnh Bản đồ 1/ 500 000 1/ 100 000 1/ 250 000 4 mảnh Bản 256 mảnh Bản đồ đồ 1/ 50 000 1/ 5000 4 mảnh Bản 9 mảnh Bản đồ 1/ đồ 1/ 25 000 2000 4 mảnh Bản 4 mảnh tỷ lệ 16 mảnh tỷ lệ 06/08/2021đồ 1/ 10 000 Bài giảng1/ Trắc 1000 địa 1/ 500 40
  41. 2.4 Biểu thị địa vật: bằng ký hiệu Ký hiệu điểm Ký hiệu đường Ký hiệu vùng U Q x b T Một số ký hiệu dạng điểm 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 41
  42. 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 42
  43. 2.5 Biểu thị địa hình:Bằng đường bình độ, ký hiệu, ghi chú độ cao 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 43
  44. 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 44
  45. 2.6 Khái niệm về Bản đồ số 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 45
  46. Chương 3: Tính toán Trắc địa 3.1 Khái niệm phép đo ❖ Phép đo trực tiếp: so sánh đại lượng đo và đơn vị đo. ❖ Phép đo gián tiếp : đại lượng đo được tính thông qua hàm số các đại lượng đo trực tiếp. ❖ Phép đo cùng độ chính xác : đo trong cùng một điều kiện đo. ❖ Phép đo không cùng độ chính xác: đo trong các điều kiện đo khác nhau. 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 46
  47. 3.2 Phân loại sai số đo ❖ Định nghĩa: sai số đo là độ lệch giữa kết quả đo và giá trị đúng của đại lượng đo =Li- X ❖ Sai số sai lầm: Là sai số khi người thực hiện không cẩn thận, sai số này có giá trị lớn và có thể phát hiện nếu tiến hành kiểm tra. ❖ Sai số hệ thống: do máy móc đo không hoàn chỉnh hoặc môi trường đo thay đổi, loại trừ sai số này bằng cách kiểm tra máy móc dụng cụ đo hoặc tính số cải chính. 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 47
  48. ❖ Sai số ngẫu nhiên: Là sai số xuất hiện trong quá trình đo, sai số này ảnh hưởng đến độ chính xác kết quả đo,sai số này có các tính chất sau: ➢ Trong một điều kiện đo xác định giá trị tuyệt đối của SSNN không vượt quá giới hạn nhất định. ➢ Sai số có giá trị tuyệt đối nhỏ xuất hiện nhiều hơn sai số có giá trị tuyệt đối lớn. ➢ Sai số có dấu âm, dương có cơ hội xuất hiện như nhau. ➢ Trung bình cộng bằng không khi số lượng sai số tăng lên vô hạn 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 48
  49. 3.3 Đánh giá kết quả đo cùng độ chính xác. ❖ Sai số trung bình (): là trung bình cộng giá trị tuyệt đối các sai số: n ∑ Δi θ = 1 n ❖ Sai số trung phương (m): là căn bậc hai của trung bình cộng các bình phương sai số: n ∑(ΔΔ) m = 1 n 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 49
  50. ❖ Sai số xác suất ( ): là sai số chia đôi dãy sai số theo số lượng. ❖ Sai số giới hạn : là giới hạn của các sai số, thông thường gh = 3*m; sai số này nhằm loại bỏ các kết quả đo không tốt. ❖ Sai số trung phương tương đối: là tỷ số giữa sai số trung phương và giá trị của đại lượng đo trong đó tử số được quy về 1 1 m = T X 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 50
  51. Ví dụ:cho dãy sai số: -1, -2,+2, -3,+4, -4, -1 n Δi ∑ 1 + 2 + + 2 + 3 + + 4 + 4 + 1 θ = 1 = = ±2,43 n 7 n ΔΔ 2 2 2 2 2 2 2 ∑ ( 1) + ( 2) + (+ 2) + ( 3) + (+ 4) + ( 4) + ( 1) m = 1 = = ±2.70 n 7 Sắp xếp tăng dần:-1, -1, -2, +2, -3, -4, +4  =±2 gh = 3 x m =± 3 x 2.7= ± 8.1 1 m 2,70 1 Nếu X=120 000 thì = = = T X 120000 44444,4 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 51
  52. 3.4 Đánh giá độ chính xác kết quả đo gián tiếp Cho hàm số các trị đo F = f (x1;x2 xn) Trong đó x1,x2 xn có các sai số m1,m2 mn Khi đó sai số trung phương của hàm số sẽ là: 2 2 2 2 f 2 f 2 f 2 mF = m1 + m2 + + mn x1 x2 xn 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 52
  53. Chương 4: Dụng cụ và phương pháp đo góc 3.1 Nguyên lý đo góc và cấu tạo máy kinh vĩ • Góc bằng là góc giữa hình chiếu của các tia ngắm trên mặt nằm ngang A B :Góc bằng O  = 0  360 A’ O’  B’ 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 53
  54. • Góc đứng là góc giữa tia ngắm và mặt nằm ngang Hướng thiên đỉnh 1 V: góc đứng Z1 Z2 V= 0  ± 90 V >0 Hướng 1 Z: góc thiên đỉnh nằm ngang V2<0 Z= 0  180 Z + V = 90 2 • Góc thiên đỉnh là góc hợp bởi hướng thiên đỉnh và tia ngắm 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 54
  55. • Cấu tạo máy kinh vỹ 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 55
  56. Bàn độ đứng Ống kính Khóa và ốc vi động đứng Ống thủy Khóa và ốc vi động ngang Bàn độ ngang Ốc cân máy 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 56
  57. 4.2 Cấu tạo bộ phận ngắm Kính mắt, ốc điều Ốc điều quang kính Ống ngắm sơ Kính vật quang kính mắt vật bộ Trình tự điều chỉnh ống kính: •Ngắm sơ bộ •Điều quang kính mắt quan sát lưới chỉ •Điều quang kính vật quan sát mục tiêu 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 57
  58. 4.3 Cấu tạo bộ phận cân bằng và dọi tâm Ống thủy 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 58
  59. CẤU TẠO ỐNG THUỶ •Ống thuỷ dài 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 59
  60. Độ nhạy của ống thuỷ Ống thuỷ trùng hợp t R t t =2mm x r / R Ống thuỷ tròn 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 60
  61. 4.4 CẤU TẠO BỘ PHẬN ĐỌC SỐ • Bàn độ ngang 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 61
  62. Du xích có vạch chuẩn 151713141216°°°°19’2712’5437’30’01’42’’’ 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 62
  63. Du xích có thang phụ 1615171314°°°223113’50’00’41’’’ 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 63
  64. • Bàn độ đứng 0 0 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 64
  65. II-Bàn độ đứng,cách tính góc đứng, sai số MO Đối với máy đo góc thiên đỉnh, khắc vạch liên tục. M V V MO Ph MO Tr V=Tr-MO=360°-Ph+MO Tr + Ph − 360 Tr − Ph + 360 MO = V = 06/08/2021 2 Bài giảng Trắc địa 2 65
  66. II-Bàn độ đứng,cách tính góc đứng, sai số MO Ví dụ : Tính MO và V khi Tr=85°15; Ph=274°44’ Tr + Ph − 360 85 15'+274 44'−360 MO = = = -30’’ 2 2 V=90-(Tr-MO)=90°-(85°15’-(-30’’)= +4°44’30’’ 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 66
  67. Đối với máy đo góc đứng khắc vạch đối xứng 3T5KΠ V=Tr-MO=Ph+MO Tr − Ph Tr + Ph MO = V = 2 2 Ví dụ: Tính MO và V khi đo bằng máy 3T5KΠ có Tr=+1°15’ ;Ph=+1°14’ Tr − Ph 1 15'−1 14' MO = = = +30'' 2 2 Tr + Ph 1 15'+1 14' V = = = +1 14'30'' 06/08/2021 2 Bài giảng2 Trắc địa 67
  68. 4.5 KIỂM NGHIỆM VÀ L HIỆU CHỈNH MÁY •Trục đứng của máy LL H 1 C1 C H •Trục quay của ống kính HH1 1 •Trục ngắm của ống kính CC1 V •Trục thăng bằng của ống thủy VV1 V1 Các điều kiện cần thỏa mãn: • HH1 ⊥ LL1 •CC1 ⊥ HH1 L1 •VV1 ⊥ LL1 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 68
  69. Kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy •Điều kiện trục VV1 ⊥ LL1 Dùng 2 ốc cân Dùng ốc cân Nếu lệch thì đưa về vị trí thứ 3 đưa về vị chỉnh vào ½ cân bằng trí cân bằng khoảng lệch rồi cân bằng tiếp tục 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 69
  70. Thao tác cân bằng máy 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 70
  71. •Điều kiện trục CC1 ⊥ HH1 (Sai số 2c) Ngắm 1 mục tiêu ở 2 vị trí máy: thuận kính và đảo kính, đọc số trên bàn độ ngang : Tr và Ph M M 2c= Tr – Ph ± 180 Tr = 0 15’ Ph= 180 16’ 2c = - 1’ Thuận kính Đảo kính 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 71
  72. Điều kiện trục HH1 ⊥ LL1 Ngắm 1 mục tiêu trên cao sau đó hạ ống kính xuống thấp, đánh dấu vị trí trục ngắm ở cả 2 vị trí máy, nếu trùng nhau thì đạt yêu cầu P’' P P2 P’ P1 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 72
  73. 4.6 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO GÓC BẰNG 4.6.1 PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐƠN GIẢN A Thuận kính B β β1 = b1 -a1 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 73
  74. Đảo kính A B β2 = b2 –a2 β β= (β1 +β2)/2 Chiều quay máy 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 74
  75. Bảng đo góc đơn giản Số đọc bàn độ Góc ½ lần Góc 1 lần Trạm Bàn Điểm Góc TB đo đo máy độ ngắm I II TB  ‘ ‘’  ‘ ‘’ ‘ ‘’ ‘ ‘’  ‘ ‘’  ‘ ‘’ A 0 00 10 00 12 00 11 Tr 150 12 08 B 150 12 18 12 20 12 19 O 150 12 09 A 180 00 18 00 12 00 15 Ph 150 12 10 B 330 12 26 12 24 12 25 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 75
  76. Bảng đo góc đơn giản Số đọc bàn độ Góc ½ lần Góc 1 lần Trạm Bàn Điểm Góc TB đo đo máy độ ngắm I II TB  ‘ ‘’  ‘ ‘’ ‘ ‘’ ‘ ‘’  ‘ ‘’  ‘ ‘’ A Tr B O A Ph B 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 76
  77. 3.4.2 PHƯƠNG PHÁP ĐO TOÀN VÒNG Thuận kính C B D A 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 77
  78. 3.4.2 PHƯƠNG PHÁP ĐO TOÀN VÒNG Đảo kính C B D A 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 78
  79. Bảng đo góc toàn vòng Số đọc bàn độ Hướng ½ Hướng 1 lần Hướng Trạm Điểm Bàn 2c lần đo đo quy “0” máy ngắm độ I II TB ”  ‘ ‘’ ‘ ‘’ ‘ ‘’  ‘ ‘’  ‘ ‘’  ‘ ‘’ Tr 00 15 22 15 20 15 21 00 15 21 00 15 16 A -11 00 15 26 Ph 180 15 33 15 31 15 32 32 00 00 00 Tr 150 42 33 42 34 42 34 150 42 34 B +14 20 150 42 27 150 27 11 Ph 330 42 20 42 21 42 20 O Tr 263 37 35 37 36 37 36 263 37 36 C -05 41 263 37 38 263 22 22 Ph 83 37 42 37 40 37 41 Tr 00 15 10 15 12 15 11 00 15 11 A +11 00 00 15 06 Ph 180 15 00 15 01 15 00 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 79
  80. 3.5 Phương pháp đo góc đứng • Phương pháp đo 1 chỉ ngang: ngắm mục tiêu vào chỉ giữa ở thuận kính(Tr) và đảo kính(Ph) Máy 3T5K V=(Tr+Ph)/2 Máy Theo Thuận kính Đảo kính Z=(Tr-Ph+360)/2 V= 90 - Z 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 80
  81. 3.5 Phương pháp đo góc đứng • Phương pháp đo 3 chỉ ngang: ngắm mục tiêu lần lượt vào 3 chỉ ngang ở thuận kính(Tr) và đảo kính(Ph) Thuận kính Đảo kính 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 81
  82. Bảng đo góc đứng chỉ giữa Trạm Mục Lần Bàn Số đọc bàn độ V VTB đo tiêu đo độ I II TB Tr + 1 23,5 23,3 23,4 1 + 1 23.5 Ph + 1 23,5 23,7 23,6 + 1 23.45 O A (+123’27’’) Tr + 1 23,3 23,3 23,3 2 + 1 23.4 Ph + 1 23,5 23,5 23,5 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 82
  83. Bảng đo góc đứng 3 chỉ ngang Trạm Mục Chỉ Bàn Số đọc bàn độ V VTB đo tiêu ngang độ I II TB Tr + 1 06.3 06.5 06.4 Trên + 1 23.3 Ph + 1 40.2 40.2 40.2 Tr + 1 23,5 23,3 23,4 + 1 23.4 O A Giữa +1 23.5 Ph + 1 23,5 23,7 23,6 (+1 23’24’’) Tr + 1 40 40.2 40.1 Dưới +1 23.4 Ph + 1 06.5 06.7 06.6 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 83
  84. Chương 4: Đo khoảng cách 4.1 Khái niệm về đo khoảng cách • Đo khoảng cách trong trắc địa thông thường là đo khoảng cách nằm ngang. • Công tác xác định khoảng cách phục vụ cho các công tác khác như: xác định toạ độ, chuyển thiết kế ra ngoài thực địa • Có hai hình thức đo khoảng cách: đo trực tiếp và đo gián tiếp. 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 84
  85. 4.2 Đo khoảng cách bằng thước thép • Dóng hướng đường thẳng bằng mắt: A B • Dóng hướng bằng máy: 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 85
  86. • Trường hợp địa hình phẳng L1 L2 L3 R A B DAB= Li+R • Trường hợp địa hình không bằng phẳng L1 A DAB= Li+R L2 L3 A R B SAB DAB= SAB cos B 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 86
  87. 4.3 Đo dài bằng máy có dây thị cự •Trường hợp tia ngắm nằm ngang DAB = Kl DAB = Kl = 100x 12 cm= 12 m K = ( cotg (/2))/2 K=100 hoặc 200  l A DAB B 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 87
  88. •Trường hợp tia ngắm nghiêng Trong khi có chướng ngại vật phải nghiêng ống kính so với vị trí nằm ngang thì phải tính theo công thức sau: 2 DAB = K l cos V l l’ V A DAB B 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 88
  89. 4.4 Đo dài bằng máy điện quang Một số máy có bộ phận phát sóng và thu sóng dùng để đo khoảng cách thông qua đo thời gian truyền sóng. Bộ phận phát thu Bộ phận phản xạ sóng sóng DAB = (Cx t)/ 2 B A 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 89
  90. Cấu tạo máy Nivo Ống kính Ốc cân máy Ống thuỷ Máy Nivo hay còn gọi là máy thuỷ bình,máy thuỷ chuẩn,là máy có thể tạo ra tia ngắm ngang 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 90
  91. Cấu tạo mia đo cao Mặt đen ( Vạch Mặt đỏ ( Vạch đỏ đen chữ số đỏ) chữ số đen) Mia đo cao dài 3-4 m bằng nhôm,gỗ 06/08/2021 thường cóBài 2 giảng mặt Trắc địađen, đỏ. 91
  92. Kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy Nivo • Trục ống thuỷ phải song song với trục ngắm b’’ a’’ i a’ b’ a i i b 5 m 25 m 25 m A B 50 m i=r(h’-h)/DAB 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 92
  93. • Điều kiện ống kính ổn định 3 3 4 4 2 2 5 5 1 1 B A B A Đặt máy ở giữa, dựng Đặt máy ở B, dựng mia mia tại các điểm A,1,2, tại các điểm A,1,2, 3, xác định chênh cao 3, xác định chênh cao hA1, hA2 ,hA3 ,hA4 h’A1, h’A2 ,h’A3 ,h’A4 Nếu  hi = h’i – hi > ± 5 mm thì phải hiệu chỉnh máy 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 93
  94. 5.2 ĐO CAO HÌNH HỌC • Nguyên lý- Phương pháp đo từ giữa Mia trước Mia sau T S B K hAB A Hướng đo hAB = S-T 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 94
  95. Nguyên lý- Phương pháp đo phía trước Mia trước T i B hAB A Hướng đo hAB = i-T 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 95
  96. (1) (4) (3) (8) (15) (2) (5) (6) (7) (16) (9) (10) (13) (14) (11) (12) (17) (18) 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 96 -1953
  97. 5.6 ĐO CAO LƯỢNG GIÁC I.Nguyên lý L V B i hAB A DAB hAB= DAB tg V +i - L 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 97
  98. 6.3 Phân loại lưới mặt phẳng 1 3 S2  S1 0 2 S3 S n Đường chuyền phù hợp Sn-1 0  S1 n  1 i S 2 Đường chuyền khép kín 5 2 S3 4 Si 3 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 98
  99. Lưới đường chuyền nhiều nút Sn  S S  6  n-1 9 7 7 0  S S8 S6 S1 n 9 F i 1 E 8 S2 12 5 2 S3 4 Si 3 11 10 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 99
  100. Lưới tam giác Chuỗi tam giác Tứ giác trắc địa Đa giác trung tâm 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 100
  101. 6.4 Đường chuyền kinh vỹ Đường chuyền kinh vỹ phù hợp 1 3 S 2 B A’ 0 S1 2 S3 B’ A • Số liệu gốc: Toạ độ điểm A’;A;B’;B • Số liệu đo : Các góc i ; các cạnh Si Trình tự bình sai, tính toán đường chuyền: • Bước 1: Tính góc phương vị toạ độ các cạnh gốc: YA-YA’ YB’-YB A’A= arctg( ) BB’= arctg( ) XA-XA’ XB’-XB 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 101
  102. Đường chuyền kinh vỹ phù hợp   A’ 1 3 S 2 B 0 S1 2 S3 A B’ • Bước 2: Tính và phân phối sai số khép góc: n = -( - + n.180°) f β ∑βdo αcuoi αdau 1 • Nếu f  f cho phép thì phân phối theo số hiệu chỉnh: - n f β hc do = =- và = + vβ ∑vβ f β βi βi vi n 1 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 102
  103. Đường chuyền kinh vỹ phù hợp • Bước 3: Tính góc phương vị cho các cạnh: hc = + -180° αi+1 αi βi • Bước 4: Tính số gia toạ độ X’i = Si cos i và Y’i = Si sin i • Bước 5: Tính và phân phối sai số khép toạ độ: n n = ∑ΔX'- ( - ) f x Xcuoi Xdau Y = ∑ΔY' - ( cuoi dau) 1 f Y -Y 1 2 2 1 = + f S f S f X f Y = T ∑S 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 103
  104. 1 1 • Nếu ≤ thì phân phối: T Tchophep = - f X S ; ∑ = - và = -f Y S ; ∑ = - vXi ∑S i vX f X vYi ∑S i vY f Y • Bước 6: Tính toạ độ: Xi=Xi-1+( X’i+vxi) và Yi=Yi-1+( Y’i+vYi) 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 104
  105. 6.4 Đường chuyền kinh vỹ Đường chuyền kinh vỹ khép kín A’ • Số liệu gốc: Toạ độ điểm A’;A; Sn • Số liệu đo : Các góc i ; A 0  S1 n các cạnh Si  i Trình tự bình sai, tính toán đường 1 S2 chuyền: 5 2 • Bước 1: Tính góc phương vị S3 4 toạ độ các cạnh gốc: 3 YA-YA’ A’A= arctg( ) XA-XA’ 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 105
  106. Đường chuyền kinh vỹ khép kín • Bước 2: Tính và phân phối sai số khép góc: n = - (n - 2)180° f β ∑βdo 1 • Nếu f  f cho phép thì phân phối theo số hiệu chỉnh: - n f β hc do = =- và = + vβ ∑vβ f β βi βi vi n 1 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 106
  107. Đường chuyền kinh vỹ khép kín • Bước 3: Tính góc phương vị cho các cạnh: hc = + -180° αi+1 αi βi • Bước 4: Tính số gia toạ độ X’i = Si cos i và Y’i = Si sin i • Bước 5: Tính và phân phối sai số khép toạ độ: n n = ΔX' = ΔY' f x ∑ f Y ∑ 1 1 2 2 1 = + f S f S f X f Y = T ∑S 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 107
  108. 1 1 • Nếu ≤ thì phân phối: T Tchophep = - f X S ; ∑ = - và = -f Y S ; ∑ = - vXi ∑S i vX f X vYi ∑S i vY f Y • Bước 6: Tính toạ độ: Xi=Xi-1+( X’i+vxi) và Yi=Yi-1+( Y’i+vYi) 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 108
  109. v v v Điểm   S(m) X’ X Y’ Y X Y A’ -9’’ 166 08 53 A 183 10 15 -0.009 -0.019 20678.251 12113.096 -9’’ 169 18 59 89.062 - 16.511 87.51 8 1 156 50 31 -0.007 -0.015 20590.724 12129.588 -9’’ 146 09 21 71.172 - 39.638 59.11 2 2 103 50 11 -0.010 -0.019 20531.605 12169.211 -9’’ 69 59 23 92.570 31.67 86.982 6 3 134 13 46 -0.005 -0.011 20563.271 12256.174 -9’’ 24 13 00 51.341 46.82 21.059 3 4 142 16 43 -0.004 -0.009 20610.089 12277.222 -9’’ 346 29 34 42.662 41.48 -9.964 2 5 209 46 53 -0.008 -0.014 20651.567 12267.249 -10’’ 16 16 18 68.678 65.92 19.243 7 B 214 06 59 20717.486 12286.478 B’ 50 23 07  1144 15 18 415.485 39.27 173.4
  110. Chương 7: Lưới khống chế độ cao 7.1 Phân loại lưới độ cao Đường chuyền độ cao phù hợp Si hi Đường chuyền độ cao khép kín Lưới đường chuyền độ cao 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 110
  111. 7.2 Lưới độ cao kỹ thuật • Lưới độ cao kỹ thuật được thành lập từ lưới độ cao Nhà nước. • Có thể bố trí đường đơn hoặc lưới có điểm nút. Loại đường Khoảng cao đều (m) 0.25 0.5 1; 2; 5 Đơn 2 km 8 km 16 km Giữa điểm gốc và điểm nút 1.5 6 12 Giữa hai điểm nút 1 4 8 • Sai số cho phép: fhcp= ±50 (mm)L hoặc fhcp= ±10 (mm)N Với L : chiều dài đường chuyền (km); N :Số trạm đo trên 1 km chiều dài 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 111
  112. Bình sai lưới độ cao kỹ thuật Đường chuyền độ cao phù hợp 5 1 3 S S S S5 6 A 1 S2 S3 4 h h 6 B h1 2 h4 h5 HA h3 2 4 HB •Bước 1: Tính sai số khép độ cao: fh= hđo-(Hcuối-Hđầu); -f h •Nếu f f thì tính số hiệu chỉnh v hi = S i và v =-f h hcp ∑S hi h •Bước 2: Hiệu chỉnh chênh cao: hi=hđo + vhi •Bước 3: Tính độ cao: Hi= Hi-1+hi •Ví dụ tính đường chuyền độ cao sau: Số liệu gốc hđo (m) Si (m) HA=55.216m 1 -0.204 4 +0.410 1 75 4 95 HB= 50.000m 2 +0.345 5 -2.460 2 77 5 105 fhcp= ±50L 3 +0.265 6 -3.548 3 80 6 88 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 112
  113. Điểm Si hđo vhi hi Hi A 55.216 75 -0.204 -0.003 -0.207 KV1-1 55.009 77 +0.345 -0.004 +0.341 KV1-2 55.350 80 +0.265 -0.004 +0.261 KV1-3 55.611 95 +0.410 -0.004 +0.406 KV1-4 56.017 105 -2.460 -0.005 -2.465 KV1-5 53.552 88 -3.548 -0.004 -3.552 B 50.000  520 -5.192 -0.024 -5.216 fh=+0.024 f < f =±0.036 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa h h cp 113
  114. Điểm Si (Km) hđo (m) Vhi(m) hi (m) Hi (m) A 15,000 1,7 1,327 +0,025 +1,352 KV1-1 16,352 1,2 1,418 +0,018 +1,436 KV1-2 17,788 1,4 1,239 +0,020 +1,259 KV1-3 19,047 1,5 -2,213 +0,022 -2,191 KV1-4 16,856 1,3 -1,875 +0,019 -1,856 A 15,000  7,1 -0,104 +0,104 0 fh=-0,104 f < f =±0,133 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa h h cp 114
  115. Điểm Si hđo vhi hi Hi A 51.085 70 -1.65 1 80 1.24 2 105 0.81 3 130 -0.51 4 135 0.16 5 110 -0.72 6 125 0.91 7 90 0.74 B 52
  116. 7.3 Lưới độ cao đo vẽ • Được phát triển từ lưới độ cao kỹ thuật trở lên. • Là cấp cuối cùng chuyền độ cao cho điểm chi tiết. • Thành lập bằng phương pháp đo cao hình học hoặc đo cao lượng giác. • Góc đứng đo 2 lần đo theo phương pháp 1 chỉ giữa hặc 1 lần theo phương pháp 3 chỉ ngang. • Sai số cho phép: fhcp= ±100 (mm)L hoặc fhcp= ±0.04 SN Với L : chiều dài đường chuyền (km); S: chiều dài cạnh trung bình (Đơn vị 100 m); N: Số cạnh trong đường chuyền 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 116
  117. Chương 8: Đo vẽ Bản đồ địa hình 8.1 Khái niệm: Để biểu thị các đối tượng trên bề mặt Trái đất lên mặt phẳng cần phải biết 2 yếu tố là toạ độ phẳng X,Y. Để biểu thị địa hình cần phải biết thêm độ cao mặt đất. Trước hết tiến hành đo đạc ngoài thực tế sau đó dùng các phương pháp khác nhau để thành lập Bản đồ. Có nhiều phương pháp thành lập Bản đồ địa hình như: đo vẽ chi tiết trực tiếp, thành lập bằng ảnh máy bay, ảnh vệ tinh . 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 117
  118. 8.2 Các phương pháp đo vẽ chi tiết • Phương pháp toạ độ cực: Dùng máy đo góc, khoảng cách giữa các điểm gốc và điểm chi tiết. 1 D1  1  45 D45 A2 45 A5 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 118
  119. • Phương pháp giao hội góc: dùng máy đo góc đo góc giữa điểm gốc và điểm giao hội. 1 1 D1 D2 1 2 A5 A5 A2 A2 • Phương pháp giao hội cạnh: đo khoảng cách giữa điểm gốc và điểm giao hội. 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 119
  120. • Phương pháp dựng đường vuông góc: áp dụng định lý Pitago. • Phương pháp hạ đường vuông góc: áp dụng tính chất của tam giác cân. C C CA=CB 10m 6m AE=EB A 8m B A E B 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 120
  121. 8.3 Phương pháp toàn đạc • Chủ yếu sử dụng phương pháp toạ độ cực, giao hội. • Tăng dày điểm trạm đo để đảm bảo khoảng cách từ máy đến mục tiêu: sử dụng đường chuyền toàn đạc tương tự như đường chuyền kinh vĩ Tỷ lệ bản Độ dài max Độ dài max Số cạnh Sai số cho phép đồ của Đ C (m) của cạnh (m) max 1:5000 1200 700 6 fcp ±1’n 1:2000 600 200 5 1/Tcp 1/1000 1:1000 300 150 3 fhcp ±0.04Sn 1:500 200 100 2 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 121
  122. Thao tác trên 1 trạm đo: • Đặt máy, đo chiều cao máy i, định hướng về 1 điểm gốc khác. • Ngắm mia tại các điểm mục tiêu đặc trưng cho địa hình địa vật, xác định: góc bằng I, góc đứng Vi, khoảng cách từ máy đến mia Di, chiều cao mục tiêu Li. • Ghi chép số liệu vào sổ đo. • Vẽ sơ đồ trạm đo với tỷ lệ lớn hơn tỷ lệ Bản đồ, lưu ý số thứ tự điểm mia phải trùng với trong sổ đo. • Giữa các trạm đo cần đo trùng để kiểm tra. 2 • Tính toán D=kl cos V; h=DtgV+i-L; Hi=H0+hi 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 122
  123. Ví dụ mẫu sổ đo chi tiết Người đo: Điểm trạm đo: KV1-4 H0=56.02 Người ghi: Điểm định hướng: KV1-3 i=1.55 Thời tiết: Điểm kiểm tra:KV1-5 Ngày đo: STT Số liệu đo Số liệu tính toán Sơ đồ chi tiết S L V  ‘   ‘ D h H 1 15.33 1450 1 15 13 35 15.33 0.44 56.46 KV1-5 4 2 14.55 1550 -1 30 17 05 14.55 -0.38 55.64 8 3 25.78 1300 1 35 18 45 25.78 0.96 56.98 4 45.73 1350 -1 20 45 05 45.73 -0.86 55.16 1 5 34.57 1450 -1 45 75 48 34.57 -0.96 55.06 6 25.25 1200 1 35 95 05 25.25 1.05 57.07 KV1-4 KV1-3 7 15.89 1500 1 57 104 35 15.89 0.60 56.62 8 19.45 1650 1 26 120 10 19.45 0.39 56.41 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 123
  124. Sơ đồ đi mia Toả tia: địa hình bằng phẳng Song song: địa hình dốc KV1-4 KV1-3 KV1-4 KV1-3 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 124
  125. Kẻ lưới ô vuông và khai triển điểm khống chế 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 125
  126. Công tác nội nghiệp: • Chuyển vẽ kết quả đo lên bản vẽ. • Nối điểm địa vật theo sơ đồ, biểu thị bằng ký hiệu Bản đồ. • Nội suy đường bình độ 18.6 16.6 17.8 14.8 16.1 14.9 15.7 14.8 15.6 15.1 14.7 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 126
  127. • Tiến hành kiểm tra, tiếp biên giữa các bản vẽ cùng tỷ lệ sau đó chỉnh sửa và trình bày bản đồ theo quy phạm thành lập Bản đồ. • Trường hợp đo vẽ bằng các phương tiện công nghệ mới thì số liệu được ghi vào máy đo sau đó chuyển vào máy tính và sử dụng các phần mềm đã được phê duyệt để thành lập Bản đồ địa hình. 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 127
  128. 8.4 Đo vẽ mặt cắt địa hình • Đo vẽ mặt cắt địa hình để phục vụ cho việc tính toán khối lượng đào đắp, thiết kế công trình trong các tuyến công trình như đường,kênh mương • Có hai loại mặt cắt là mặt cắt dọc và mặt cắt ngang. Tim đường Vị trí đo mặt cắt ngang 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 128
  129. Trình tự đo vẽ mặt cắt • Bố trí tim đường, tuyến với các cọc cách 100m,có thể tăng dày các cọc phụ ở những nơi có thay đổi địa hình hoặc hướng đi. • Đồng thời bố trí các cọc đo mặt cắt ngang: có chiều dài 2025 m về hai phía của tim đường • Tiến hành đo cao hình học cấp kỹ thuật. • Tiến hành vẽ mặt cắt trên giấy milimet với trục đứng chỉ độ cao có tỷ lệ lớn hơn trục ngang 10 lần. 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 129
  130. Sơ đồ đo mặt cắt P2 P3 C11 P1 P4 C12 C10 tr2 tr1 C 10 P P 1 P2 C11 P3 4 C12 ph1 ph2 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 130
  131. Sơ đồ mặt cắt dọc Tỷ lệ đứng 1:500 Tỷ lệ ngang 1:5000 Mặt so sánh 50.0 m Bình đồ Độ dốc thiết kế Độ cao thiết kế Độ cao mặt đất 51.8 57.9 56.3 53.7 Khoảng cách 15 16 32 52 Tên cọc C5 P1 P2 06/08/2021 C6 Bài giảng Trắc địa 131
  132. Sơ đồ mặt cắt ngang tại C6 Tỷ lệ 1:500 C6 Mặt so sánh 50 m Độ cao mặt đất 56.8 57.0 57.3 56.7 Khoảng cách 15 12 9 16 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 132
  133. Chương 9: SỬ DỤNG BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH 9.1 Định hướng Bản đồ Định hướng bằng địa bàn ( la bàn) Dựa vào góc lệch từ, xoay Bản đồ để góc giữa đầu Bắc kim  Nam châm và khung trong bên trái tạo thành góc bằng góc lệch từ  06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 133
  134. Định hướng bằng địa vật Dựa vào các địa vật để đưa Bản đồ trùng hướng với thực tế 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 134
  135. 9.2 Xác định chiều dài : •Dùng thước đo trên bản đồ: A B d= 12 mm Tỷ lệ bản đồ 1/ M => D = d x M 1/ M =1/ 2000 => D = d x M= 12 x 2000 = 24 000 mm = 24 m Nếu đo d=15 mm; 1/M=1/5000 D = 75m 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 135
  136. •Xác định chiều dài : Theo tọa độ vuông góc = 2 + 2 DAB X Y XB B DAB A( 1560m;1698m) XA A B(2500m;4569m) YA YB 2 2 = + ( = DAB (2500−1560) 4569−1698) 3020.966m Cho A(2560m; 4523m); B(1440m;2456m) D=2350.93m 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 136
  137. 9.3 Xác định toạ độ •Xác định toạ độ vuông góc X Q Đo khoảng KT,TL,PT, TQ. P T L XNT=KTxM, YNT=PTxM M: mẫu số tỷ lệ bản đồ N K 06/08/2021 Bài giảng YTrắc địa 137
  138. •Như vậy XT=XN+ XNT; YT=YN+ YNT. •Ví dụ: N(1000;1000);KT=35mm; PT=46mm; tỷ lệ bản đồ 1:10 000 • XNT=KTxM=35 (mm)x10 000= 350(m) • YNT=PTxM=46 (mm)x 10 000= 460(m) •XT=XN+ XNT=1000+350=1350m • YT=YN+ YNT=1000+460=1460m 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 138
  139. •Xác định toạ độ địa lý j, l Đo khoảng KT,TL,PT, j Q TQ. Tính: PT ΔφNT = Δφ0 ; K PQ T L KT Δλ = Δλ NT KL 0 Trong đó j 0, l0: giá N P trị lưới kinh vỹ tuyến 06/08/2021 Bài giảng lTrắc địa 139
  140. •Như vậy, jT= j N+ jNT; l T= lN+ lNT. •Ví dụ: N(2115'; 11235');KT=35mm; PT=46mm; KL= 45mm; PQ= 52mm. j 0 =1', l0=1' • lNT=(KT/KL)x l0 =(35/45)x 1'= 46.7'' • jNT= (PT/PQ)x j 0 =(46/52)x1'=53.1'' •jT= j N+ jNT= 2115' + 53.1''= 2115'53.1'' • l T= lN+ lNT= 11235'+ 46.7'' = 11235'46.7'' 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 140
  141. 9.4 Sử dụng Bản đồ theo đường đồng mức Xác định độ cao Dựa vào đường đồng mức đo các khoảng cách EF, EK, FK FK = ( − ) + HK H1 H2 H2 A B EF F EF= 25mm; FK=15mm E K HK = 15 (100-95)/25 + 95 =98 m EF= 27mm; FK=12 mm HK = 12 (100-95)/27+95 =97.222 m 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 141
  142. Xác định độ dốc A hAB B DA B Độ dốc được tính theo công thức: i% =100% x tg = (hAB /DAB)x100% Góc nghiêng địa hình : =arctg (i%/100) 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 142
  143. Xác định độ dốc HA=95m; HB=100m; hAB=5m; dAB=15mm; 1/M=1/5000 D =d xM B AB AB dAB A Độ dốc giữa A và B: i% = (hAB /DAB)x 100% =100 x 5/(0.015x 5000)=6.67% 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 143
  144. Xác định đường có độ dốc cho trước (định tuyến trên Bản đồ) B Định tuyến từ A đến B khi có độ dốc i cho trước, trước hết tính khoảng cách ngắn nhất giữa 2 đường đồng mức trên Bản đồ: d=(h/i):M. Sau đó dùng compa quay các cung tròn có bán kính =d với tâm đầu tiên là A, các tâm tiếp theo là giao điểm của cung tròn với đường đồng mức. Ví dụ: 1/M=1/ 25000; h=5m;i=4%: d d= 5mm A 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 144
  145. 9.5 Xác định diện tích Phương pháp tam giác A + 2 a(h1 h2 )M SABCD = h1 2 D B a h2 a= 12mm; h1=25mm h2=17mm 1/M=1/2000 C 2 2 2 SABCD =12(25+17)(2000)/2 = 1008 000 000 mm = 1008 m a= 52mm; h1=15mm; h2=27mm; 1/M=1/5000 2 S= 27 300 m 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 145
  146. Tính diện tích bằng phim a= 17,8mm; h1=7mm h2=6mm 1/M=1/2000 2 2 2 SABCD =17.8(6+7)(2000) /2= 462 800 000 mm = 462.8 m 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 146
  147. Tính diện tích bằng phim Ví dụ: Đếm được:112 ô vuông 1x1mm trên bản đồ 1/5000 S =112(5000)2 = 2 800 000 000 mm2 = 2 800 m2 06/08/2021 Bài giảng Trắc địa 147
  148. Phần II: TRẮC ĐỊA CÔNG TRÌNH Chương 10: Công tác bố trí công trình 10.1: Khái niệm về công tác bố trí công trình ❖ Công tác bố trí công trình thực chất là công tác Trắc địa chuyển bản thiết kế ra thực địa. ❖ Bố trí công trình có trình tự ngược lại công tác đo vẽ thành lập Bản đồ. ❖ Bố trí công trình chia làm 3 giai đoạn: ➢ Bố trí cơ bản: bố trí các trục chính 1 cách tổng quát hướng và vị trí công trình trên thực tế . ➢ Bố trí chi tiết: bố trí các chi tiết công trình ➢ Bố trí các kết cấu kỹ thuật như trụ máy, trụ cẩu,cần trục 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 148
  149. 10.2 Bố trí các yếu tố cơ bản 10.2.1 Bố trí góc bằng: Thuận kính B’ A β O Bố trí máy tại O mở góc β, đánh dấu điểm B’. 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 149
  150. B’’ A Đảo kính B’ β’ β O Bố trí máy mở góc β’, đánh dấu điểm B’’. Trung điểm B’B’’ là điểm B của góc AOB= β. Sau đó tiến hành đo kiểm tra góc AOB 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 150
  151. 10.2.2 Bố trí đoạn thẳng B A DAB Thước • Để bố trí cần biết: hướng,1 đầu đoạn thẳng. • Khoảng cách đo trên bản vẽ là khoảng cách ngang do đó phải chuyển về khoảng cách nghiêng theo địa hình thực tế (nếu cần). 2 2 SAB=DAB/cos = D AB+h AB • Cần kiểm nghiệm thước trước khi bố trí,tính số hiệu chỉnh. • Đo kiểm tra đoạn thẳng vừa bố trí. 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 151
  152. 10.2.3 Bố trí độ cao thiết kế Mia Mia B b S H A K tk H A Mặt nước gốc HA+S= Htk+b b= HA+S-Htk Đặt máy ở giữa,dựng mia tại điểm gốc A và vị trí mặt bằng của điểm cần bố trí, đọc số trên mia tại A, tính b theo công thức , sau đó nâng hoặc hạ mia tại B để được số đọc b trên mia, đánh dấu đầu mia ta được độ cao cần bố trí. 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 152
  153. 10.2.3 Bố trí độ cao thiết kế B Mia b Mia S H A K tk H A Mặt nước gốc HA+S+b = Htk b= Htk-(HA+S) Trong trường hợp điểm cần bố trí nằm trên cao chúng ta chúc đầu mia xuống rồi tiến hành tương tự. 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 153
  154. a A L Trong trường hợp chuyền độ cao lên cao từ B đến A (hoặc ngược lại), cần dùng thước thép,tính b a=HB+b+L-Htk B 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 154
  155. 10.3 Các phương pháp bố trí điểm ❖Phương pháp toạ độ cực: Từ toạ độ các điểm tính góc và cạnh Y B _Y O αOB = arctg( ) X B _ X O _ B Y A Y O A αOA = arctg( ) X A _ X O m 2 2 DOB = ( X B _ X O ) + ( Y B _Y O )  = - O  OB OA •Đặt máy tại O ngắm về A,mở góc , trên hướng này đo khoảng DOB sẽ được B . 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 155
  156. ❖Phương pháp toạ độ vuông góc: dựa vào lưới ô vuông và toạ độ các điểm. N18 N19 X=XK-XN10 Y=YK-YN10 Đặt trên trục Y khoảng Y K xác định điểm P,sau đó đặt X máy tại P dựng góc vuông và Y đặt đoạn X sẽ được điểm K P N10 N11 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 156
  157. ❖Phương pháp giao hội thuận,tam giác K K 3 1 1 2 2 B B A A Dựa vào toạ độ các điểm Sau khi bố trí điểm K theo tính góc 1, 2 từ 2 điểm gốc phương pháp giao hội góc, AB dựng 2 góc tương ứng , đặt máy tại K đo góc, tính giao điểm 2 hướng là điểm toạ độ chính xác điểm K, cần bố trí đưa điểm K về vị trí đúng 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 157
  158. Phương pháp dóng hướng,giao hội cạnh N1 K K1 K P 2 D2 D1 B A N2 Đánh dấu các điểm Ki,Ni tại Dùng thước đo 2 nơi ổn định, đặt máy tại K1,N1 khoảng cách D1, D2 ngắm về K2,N2 giao điểm 2 tia từ 2 điểm gốc A,B sẽ ngắm là điểm P bố trí được điểm K 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 158
  159. Phương pháp định vị theo địa vật c d b a 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 159
  160. Dựng cột thẳng đứng • Bố trí 2 máy kinh vỹ vuông góc với nhau cùng dựng cột. 90º 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 160
  161. Chuyền trục lên tầng cao A • Dùng máy chiếu đứng Laser hoặc máy kinh vỹ. 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 161
  162. Máy Laser chiếu đứng 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 162
  163. Bố trí đường thẳng thiết kế L B i A Dùng tia ngắm nghiêng máy kinh vỹ để xác định đường dốc thiết kế 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 163
  164. Bố trí mặt phẳng san lấp -1.3 -1.5 -1.5 +1.1 +1.3 +1.2 -0.7 -0.5 -0.9 Hướng độ dốc • Phương pháp đo cao đỉnh lưới san lấp. 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 164
  165. •Phương pháp cơ giới có điều khiển bằng thiết bị Laser Máy Laser điều khiển tự động các thiết bị san lấp theo mặt phẳng ngang. 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 165
  166. Bố trí các điểm chính đường cong Hướng tim Tđ T Đ đường T= Rtg(/2) j/2  p K=( R/180) G T p=R/cos(/2)-R T /2 R c /2 O Hướng tim đường • Đặt máy tại Đ ngắm về hướng tim đường, đặt đoạn T xác định Tđ, Tc, mở góc j/2, đặt đoạn p được điểm G 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 166
  167. 10.4 Đo vẽ hoàn công •Đo vẽ hoàn công nhằm mục đích:xác định toạ độ, độ cao của công trình,xác định các sai số bố trí công trình •Đo vẽ hoàn công vào các thời điểm kết thúc các giai đoạn thi công: hố móng, tầng hầm •Cơ sở Trắc địa: các trục công trình,lưới ô vuông xây dựng,lưới Trắc địa khảo sát •Dùng phương pháp đo vẽ Bản đồ địa hình để đo vẽ hoàn công. 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 167
  168. Nội dung đo vẽ hoàn công • Đo công trình ngầm:phải đo vẽ trước khi bị lấp đất, xác định toạ độ, vị trí các ống ngầm, dây ngầm • Đo các công trình trên không: vị trí các cột trụ, độ cao các xà ngang,khoảng cách đến các công trình khác • Đo vẽ móng nhà: xác định vị trí đổ bê tông, đặt chân cột • Đo vẽ đường: kiểm tra các yếu tố đường cong, đỉnh góc ngoặt • 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 168
  169. Chương 11: Quan trắc biến dạng công trình 11.1 Khái niệm: • Trong quá trình sử dụng do các nguyên nhân khác nhau làm cho công trình bị biến dạng như lún,nghiêng,nứt,dịch chuyển • Mục đích quan trắc biến dạng là để phát hiện ra và có biện pháp xử lý kịp thời. • Cần phải lập phương án và kế hoạch đo quan trắc cho từng công trình trước trong và sau khi thi công xong cũng như trong quá trình sử dụng 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 169
  170. 11.2 Quan trắc lún công trình • Xác định độ nâng lên của hố móng: Khi đào hố móng, đáy hố móng bị nâng lên do đất đá bị bóc đi. Khi xây dựng công trình độ nâng lên giảm đến 0 khi khối lượng công trình gần bằng khối lượng đất đá bị bóc đi. • Trước khi đào hố móng ta khoan các lỗ quan trắc và đóng các mốc, xác định độ cao các mốc. • Trong quá trình đào và sau khi đào hố móng xác định độ cao các mốc, từ đó tính độ nâng lên của hố móng. 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 170
  171. 11.2 Quan tắc lún công trình • Đặt các mốc quan trắc lún tại các nơi cần quan trắc . • Đo độ cao chính xác các mốc vào các thời điểm , chu kỳ quan trắc. • Cần bố trí 3 mốc độ cao gốc ở gần nhưng ngoài vùng ảnh hưởng lún cuả công trình. • Chu kỳ đầu tiên đo lún khi xây xong móng, các chu kỳ tiếp lúc xây xong 25%, 50%, 75%, 100% khối lượng công trình. • Thống nhất đường đo trong tất cả các chu kỳ. 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 171
  172. Sơ đồ lún qua các chu kỳ Độ lún mm 0 -10 -20 Mốc 1 -30 Mốc 2 -40 Mốc 3 -50 Thời gian 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 172
  173. Kết quả quan trắc lún (mm) Chu kỳ 1 2 3 4 5 6 7 Mốc I 2 3 5 11 13 15 16 Mốc II 1 2 4 6 7 9 12 Mốc III 0 3 7 8 10 13 17 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 173
  174. 11.3 Quan trắc dịch chuyển ngang của công trình Do tác dụng của ngoại lực công trình bị dịch chuyển ngang. Đập nước Để quan trắc độ dịch chuyển ngang ta cần xác định toạ độ các điểm quan trắc. 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 174
  175. Phương pháp dóng hướng d = ( x D)/r I  D A II d A’ • Cách 1: Dùng máy đo góc dịch chuyển của mốc quan trắc A sau 1 chu kỳ là  sau đó tính d theo công thức. •Cách 2: Dùng bảng ngắm di động đo trực tiếp d: đặt máy tại I ngắm về II, đặt điểm 0 của bảng ngắm di động trùng mốc quan trắc, điều chỉnh cho bảng ngắm trùng hướng I,II, đọc số trên thước được d. 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 175
  176. Phương pháp tam giác Xây dựng mạng lưới tam giác gồm các mốc quan trắc và các điểm gốc ở xa công trình, xác định toạ độ các mốc theo chu kỳ sẽ biết độ dịch chuyển của công trình 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 176
  177. Phương pháp đo góc d 2  S 1 S1 2 B1 A1 Sau 2 chu kỳ đo tính d=(S1x 1+ S2x 2)/2r A2 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 177B2
  178. 11.4 Quan trắc độ nghiêng công trình tg j = d/h j Có các phương pháp: h • Phương pháp thả dọi j • Phương pháp chiếu đứng • Phương pháp đo góc d •Phương pháp toạ độ ❖Phương pháp thả dọi đơn giản nhất xác định trực tiếp d 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 178
  179. ❖Phương pháp chiếu đứng: K’ r B dB d d d’ B B B K dA rA 2 2 Δd ≈ ΔdA + ΔdB d’A d A r Δd = Δd' (1 + A ) A A d A A r Δd = Δd' (1 + B ) B B d 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa B 179
  180. ❖Phương pháp đo góc: K’ B d dB B K dB dA 2 2 Δd ≈ ΔdA + ΔdB dAΔβA dA ΔdA = A ρ A d Δβ Δd = B B B ρ 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 180
  181. ❖Phương pháp toạ độ Đo tất cả các góc từ đó tính toạ độ đỉnh công trình theo chu kỳ, sự chênh lệch toạ độ sẽ cho biết độ dịch chuyển của công trình A B K D C 8/6/2021 Bài giảng Trắc địa 181