Bài giảng Hóa học - Bài 15: Axit photphoric và muối phôthat
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học - Bài 15: Axit photphoric và muối phôthat", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_hoa_hoc_bai_15_axit_photphoric_va_muoi_phothat.ppt
Nội dung text: Bài giảng Hóa học - Bài 15: Axit photphoric và muối phôthat
- KIỂM TRA BÀI CŨ Mỗi câu trả lời đúng ghi 2 điểm.
- 1 Tìm câu không đúng trong các câu sau đây? 1817HếtHết1608282622201507060504022309241329272521191412100311 giờgiờ 2A ClickPhotpho to add có cácTitle số oxh: Sai (-3), (0), (+3), (+5) 2B ClickPhotpho to add vừa cóTitle tính oxh vừa có tính khử Sai 2C ClickPhotpho to add chỉ cóTitle tính oxh Đúng 2D ClickPhotpho to add hoạt độngTitle hơn nitơ Sai về mặt hóa học
- 2 Phản ứng nào dưới đây là sai? HẾT1817160801282622201507060504022309241329272521191412100311 GIỜ 4P + 5O (dư) → 2P O 2A 2 2 5 Sai 2B 2P + 3Cl2 (thiếu) → 2PCl3 Sai 2C 2P + 5S (thiếu) → P2S5 Đúng 2P + 3Mg → Mg P 2D 3 2 Sai Bạn sẽ có cơ hội nhận điểm thưởng nếu trả lời đúng
- 3 Hãy chọn câu trả lời Đúng? HẾT1817160801282622201507060504022309241329272521191412100311 GIỜ 2A Nitơ có các số oxh: -3, 0, +1; +2; +3; +5 Sai 2B Nitơ thể hiện tính khử đặc trưng hơn so với tính oxh Sai 2C Do có liên kết ba trong phân tử nên ở nhiệt độ thường N khá trơ về mặt hóa 2 Đúng học Sai 2D Nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho nên nó hoạt động hơn phot pho về mặt hóa học Bạn sẽ có cơ hội nhận điểm thưởng nếu trả lời đúng
- Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra 4 khi cho kim loại tác dụng với dd HNO3 ? HẾT1817160801282622201507060504022309241329272521191412100311 GIỜ 2A Click NOto add Title Sai Click to add Title 2B N2O5 Đúng Click to add Title 2C N2O Sai 2D Click to add Title NO2 Sai Bạn sẽ có cơ hội nhận điểm thưởng nếu trả lời đúng
- Kim loại nào sau đây khi tác dụng với 5 HNO tạo ra khí N O? 3 loãng 2 HẾT1817160801282622201507060504022309241329272521191412100311 GIỜ 2A Click toAu add Title Sai 2B Click toAl add Title Đúng 2C Click toCu add Title Sai 2D Click toAg add Title Sai
- 6 Hãy chọn câu trả lời Đúng? 18171608282622201507060504022309HẾT24132927252119141210031101 GIỜ 2A Photpho trắngClick và tophotpho add Title đỏ đều có khả Sai năng tự bốc cháy trong không khí 2B Photpho trắngClick có to khả add năng Title tự bốc cháy trong không khí Đúng Photpho Clickđỏ có khảto add năng Title tự bốc cháy trong Sai 2C không khí 2D ClickTất cả to addđều Title sai Sai
- 7 Nhận biết các dd riêng biệt bị mất nhãn: NH3, NaNO3, HCl bằng hóa chất HẾT GIỜ nào sau đây? 1817160801282622201507060504022309241329272521191412100311 2A ClickDd toAg add2SO 4Title Sai 2B ClickQuỳ to tímadd Title Đúng 2C ClickCả to A addvà B Title Sai 2D ClickTất tocả addđều Titleđúng Sai Bạn sẽ có cơ hội nhận điểm thưởng nếu trả lời đúng
- Có 3 lọ đựng 3 dd riêng biệt HCl, 8 NaCl, HNO3. Chọn hoá chất cần HẾT GIỜ dùng để nhận biết các lọ trên? 1817160801282622201507060504022309241329272521191412100311 Sai 2A ClickDùng to dd add AgNO Title3 trước, giấy quỳ sau 2B ClickChỉ todùng add AgNO Title 3 sai 2C ClickDùng to giấy add quỳ Title trước và Sai dd AgNO3 sau 2D ClickCâu Ato và add C đều Title đúng đúng Bạn sẽ có cơ hội nhận điểm thưởng nếu trả lời đúng
- Chọn câu trả lời Đúng 9 HẾT1817160801282622201507060504022309241329272521191412100311 GIỜ 2A Trong tự nhiên Photpho tồn tại dạng tự do Sai 2B Trong tự nhiên Photpho trắng tồn tại dạng tự do Sai 2C Trong tự nhiên P không tồn tại dạng tự do. Hai khoáng vật chính của P là apatit Đúng 3Ca3(PO4)2.CaF2 và photphorit Ca3(PO4)2 2D Tất cả đều sai Sai
- 10 Phát biểu tính chất hóa học đầy đủ của HNO3? HẾT1817160801282622201507060504022309241329272521191412100311 GIỜ 2A Tính axit mạnh Sai 2B Tính OXH mạnh Sai 2C Vừa có tính khử vừa có tính OXH Sai 2D Cả A và B Đúng Bạn sẽ có cơ hội nhận điểm thưởng nếu trả lời đúng
- Bài 15: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHÔTHAT HãA
- I. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4) 1. CẤU TẠO PHÂN TỬ - Viết CTCT của H3PO4? - Xác định số oxi hóa của P trong hợp chất trên? - So sánh với số oxi hóa của N trong HNO3.
- I. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4) * CTPT: H3PO4 * CTCT: H – O H – O H – O P = O H – O P O H – O H – O * Trong hợp chất H3PO4 , photpho số oxi hóa +5 giống N trong HNO3
- A.I. AXITAXIT PHOTPHORICPHOTPHORIC(H(H33POPO44)) 2. TÍNH CHẤT VẬT LÍ - Quan sát hình bên nhận xét và cho biết tính chất vật lí của axit photphoric?
- * H3PO4 + rắn tinh thể, trong suốt, không màu, + nóng chảy ở 42,5oC, dễ chảy rữa + Tan vô hạn trong nước * Dung dịch H3PO4 đặc, sánh, nồng độ 85% H3PO4 tan trong nước do sự tạo thành liên kết hiđro với nước
- I. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4) 3. TÍNH CHẤT HÓA HỌC - So sánh cấu tạo của H3PO4 và HNO3. Dự đoán tính chất hóa học của H3PO4? - Vì sao H3PO4 không có tính oxi hóa còn HNO3 thể hiện tính oxi hóa mạnh?
- I. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4) a. Tính oxi hóa H3PO4 có cấu trúc không gian tứ diện nên không có khả năng oxi hóa giống HNO3. H3PO4 mang tính axit và không có tính oxi hóa.
- I. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4) b. Tác dụng bởi nhiệt 200-250o C 400-500o C H3PO4 ⎯⎯⎯⎯→ H4P2O7 ⎯⎯⎯⎯→ HPO3 -H2 O -H2 O Axit Axit Axit photphoric điphotphoric metaphotphoric H3PO4 Axit photphoric
- I. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4) c. Tính axit - Viết phương trình điện ly của H3PO4? - Trong dung dịch H3PO4 tồn tại các ion gì? - Xét phản ứng giữa H3PO4 và NaOH tạo các sản phẩm muối?
- I. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4) I. AXIT PHOT PHORIC Chú ý: Khi H3PO4 tác dụng với dung dịch kiềm 1. Cấua. Tính tạo oxi phân hóa tử-khử n Lập tỉ lệ : NaOH 2. Tínhb. Tác chất dụng vật bởi lí nhiệt =T 3. Tính chất hoá học n c. Tính axit H34 PO 4. ĐiềuT chế và ứng dụng 1 2 3 1. Trong phòng TN 2. Trong công nghiệp NaH PO NaH PO Na HPO Na PO II. chấtMUỐI PHOT2 PHAT4 2 4 2 4 3 4 NaH2PO4 Na2HPO4 Na3PO4 1. Tính chấtH3 POcủa4 muốidư Na2HPO4 Na3PO4 NaOH dư photphat
- BÀI TẬP VẬN DỤNG VD1. Cho 6g NaOH vào dung dịch chứa 11,76g H PO . Tính khối lượng muối tạo thành. 3 4 BÀI TẬP VẬN DỤNG: Cách giải: - Tính số mol NaOH và số mol H3PO4 - Lập tỉ lệ mol NaOH : H3PO4 - Dựa theo tỉ lệ mol viết ptpư và tính toán.
- BÀI TẬP VẬN DỤNG VD2: Cho 4,4 gam NaOH vµo dung dÞch chøa 39,2 gam H3PO4. Sau khi phản øngBÀI x TẬPảy ra hoµnVẬN toµn, DỤNG: ®em c« c¹n dung dÞch ®Õn kh« thu ®îc những muèi nµo, khèi lîng lµ bao nhiªu? LËp tû lÖ: n − 0,11 T = OH = = 0,275 < 1 muèi H PO - n 0,4 2 4 H3PO4
- A. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4) Kết luận: H3PO4 là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình và không có tính oxi hóa.
- CỦNG CỐ Câu 1: Dung dịch axit photphoric có chứa các ionBài 1:Chọnnào? (không nhóm muối kể tan H+ trong và OH các -nhómcủa nước) muối sau đây: + 3- A. H , PO4 a/ Na PO BaHPO , Ca (PO ) 3 + 4, -4 3 3- 4 2 B. H , H2PO4 , PO4 b/K3PO4, Ca(H2PO4)2, (NH4)2HPO4 + 2- 3- C/C. NaH2PO4, H , HPO Mg3(PO4)2,4 , PO4 K2HPO4 D. H+, H PO -, HPO 2-, PO 3- D/ (NH4)2HPO4,Ba(H2 4 2PO44)2, MgHPO4 4
- CỦNG CỐ Câu 2. Cho 100 ml dung dịch H3PO4 2M tác dụng với 350 ml dung dịch KOH 1M. Tính số mol muối trong dung dịch sau phản ứng ? A. KH2PO4 0,1 mol và B. KH2PO4 0,2 mol K2HPO4 0,05 mol D. KH PO 0,05 mol C. K2HPO4 0,1 mol và 2 4 và K HPO 0,15 mol K3PO4 0,05 mol 2 4
- BÀI TẬP VỀ NHÀ Làm bài tập SGK, SBT Chuẩn bị phần tiếp của bài
- SAI RỒI! CẦN HỌC BÀI KĨ HƠN! 5 4 3 2 1
- 5 4 3 2 1



