Bài giảng Hóa học 12 - Chương 7: Sắt và một số kim loại quan trọng - Bài 31: Sắt

ppt 40 trang phuongnguyen 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 12 - Chương 7: Sắt và một số kim loại quan trọng - Bài 31: Sắt", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_12_chuong_7_sat_va_mot_so_kim_loai_quan_tr.ppt

Nội dung text: Bài giảng Hóa học 12 - Chương 7: Sắt và một số kim loại quan trọng - Bài 31: Sắt

  1. nhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o ®Õn Víi héi thi gi¸o viªn giái n¨m häc 2009 - 2010 Ngêi thùc hiÖn: chu thÞ lan anh
  2. Khu văn phòng và nhà ở cao cấp vinaconex-1 phường Trung Hoà quận cầu giấy hà nội
  3. CẦU NGUYỄN VĂN TRỖI- CẦU MỸ THUẬN TRẦN THỊ LÍ-ĐÀ NẴNG
  4. ĐƯỜNG SẮT
  5. GIÀN KHOAN MỎ BẠCH HỔ
  6. NHÀ MÁY LỌC, HOÁ DẦU DỤNG QUẤT
  7. TÀU THUỶ
  8. CUỐC, XẺNG Từ những hình ảnh trên, hãy cho biết những vật liệu chính dùng để xây dựng, chế tạo các loại máy móc và nông cụ ?
  9. 2I. VÞ trÝClick trong to BTH, add cÊu Title h×nh elctron nguyªn tö s¾t 2II. TÝnhClick chÊt to vËt add lÝ Title III.2 TÝnhClick chÊt toho¸ add häc Title IV.2 Tr¹ngClick th¸i to tù add nhiªn Title
  10. I. VỊ TRÍ TRONG BTH, ,CẤU HÌNH ELCTRON NGUYÊN TỬ SẮT( XEM BTH) Fe có STT : 26 , chu kì 4, nhómVIIIB 2 2 6 2 6 6 2 26Fe: 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s => lớp ngoài cùng có 2 e
  11. II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
  12. III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 2 2 6 2 6 6 2 26Fe: 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s Fe có tính khử trung bình. Fe Fe2+ + 2e Fe Fe3+ + 3e Fe2+: [Ar]3d6 Fe3+ : [Ar]3d5 Trong hợp chất có số oxh +2,+3
  13. III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 1. Tác dụng với phi kim + Tác dụng với oxi : TN 0 0 +8/3 -2 +2 +3 t0 3Fe + 2O2 Fe3O4 (FeO, Fe2O3) 0 0 t 0 +2 -2 + Tác dụng với lưu huỳnh : Fe + S FeS 0 0 +3 -1 t0 + Tác dụng với clo: 2Fe +3Cl2 2FeCl3 ở nhiệt độ cao Fe khử phi kim thành ion âm và Fe bị oxi hoá thành ion dương
  14. III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 2. Tác dụng với axit: + Với axit HCl và H2SO4 lg: 0 +1 +2 0 Fe + 2HCl FeCl2 + H2 0 +1 +2 0 Fe + H2SO4 lg FeSO4+ H2 + 2+ Fe khử H thành khí H2 và Fe bị oxi hoá thành Fe
  15. III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 2. Tác dụng với axit: + Với axit HNO3 và H2SO4 đặc: 0 +5 t 0 +3 +4 VD Fe + 6HNO3 đặc Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O 0 +6 +3 +4 t0 2Fe +6H2SO4đặc Fe2(SO4)3 +3SO2 + 6H2O +5 +6 Fe khử N /HNO3 hoặc S/ H2SO4 xuống các số oxh thấp hơn Lưu ý: Fe bị thụ động hoá khi tác dụng với axit H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội , nên có thể dùng bình sắt để vận chuyển H2SO4 ,HNO3 đặc nguội
  16. III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 3. Tác dụng với dung dịch muối (ĐK: muối của kim loại đứng sau Fe) TN 0 +2 0 +2 VD. Fe + CuSO4 Cu + FeSO4 Lưu ý: Fe tác dụng với muối sắt (III) tạo thành muối sắt (II) 0 +3 +2 VD. Fe + 2FeCl3 3FeCl2 3 + 2+ Fe + 2Fe 3Fe
  17. III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 4. Tác dụng với nước ( ở nhiệt độ cao) 0 +1 +8/3 0 t 5700c Fe + H2O FeO + H2
  18. IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN Trong tự nhiên sắt chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất. Một số quặng quan trọng: Quặng manhetit Fe3O4
  19. IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN Quặng hematit đỏ Fe2O3
  20. IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN Quặng hematit nâu Fe2O3. nH2O
  21. IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN Quặng xiđerit FeCO3
  22. IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN Quặng pirit FeS2
  23. IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN Sắt có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống
  24. IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN Thiên thạch là một vật thể tự nhiên từ ngoài không gian và tác động đến bề mặt Trái đất. Còn trong khi ở trong không gian thì nó được gọi là vân thạch.
  25. V. ĐIỀU CHẾ * Điều chế sắt tinh khiết : to 2Fe + 3H O 3H2 + Fe2O3 2 Al O + 2Fe 2Al + Fe2O3 2 3 dpdd 2Fe + 2H SO + O  2FeSO4 + 2H2O 2 4 2 * Sắt kĩ thuật : Được điều chế bằng cách dùng than cốc khử sắt oxit ở trong lò cao. * Thu hồi từ sắt, thép phế liệu
  26. Violet
  27. Bài 3,4,5 trang 141 SGK Bài 7.3, 7.4, 7.5 7.6 trang 58,59 SBT
  28. Câu 1: Phương trình nào sau đây không đúng? A. Fe + 4 HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O B. Fe + 3AgNO3 dö → Fe(NO3)3 + 3Ag↓ C. 2Fe + 6H2SO4 ñaëc nguoäi → Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O D. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓ Đáp án C
  29. Câu 2: Thành phần chính của quặng hematit là A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeS2 Đáp án C
  30. Câu 3: Cho chuỗi phản ứng sau: X Y Fe Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 X, Y lần lượt là: A. Mg(NO3)2, AgNO3 B. HNO3, Fe C. NaNO3, Cu(NO3)2 D. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 Đáp án B
  31. Câu 4: Viết phương trình phản ứng khi cho sắt tác dụng với Cl2 , HCl? 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Clo có tính oxi hoá mạnh do đó nó chuyển 0 +3 được Fe lên Fe , trong khi đó Fe tác dụng với HCl chỉ thu được muối sắt II.
  32. 26 55,85 Fe sắt [Ar]3d64s2 Trở về
  33. Thí nghiệm Oxi tác dụng với Fe
  34. Sắt bị phá huỷ thành gỉ sắt