Bài giảng Hóa học 11 - Bài 20: Cacbon

ppt 26 trang phuongnguyen 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 11 - Bài 20: Cacbon", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_11_bai_20_cacbon.ppt

Nội dung text: Bài giảng Hóa học 11 - Bài 20: Cacbon

  1. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ Cacbon đơn chất có nhiều dạng thù hình: kim cương, than chì (graphit), fuleren, cacbon vô định hình (than gỗ, than xương, than muội ), cacbon ống nano, cacbon xốp nano Mỗi dạng thù hình có tính chất vật lí khác nhau. Các dạng thù hình tiêu biểu của Cacbon là kim cương, than chì (graphit), Fuleren
  2. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ Cấu trúc tinh thể
  3. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ Cấu trúc tinh thể
  4. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ Cấu trúc tinh thể
  5. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Tính khử a. Tác dụng với oxi Câu hỏi 1: Tại sao con người dùng than làm nhiên liệu? Vì khi than (cacbon) cháy trong không khí tỏa nhiều nhiệt 0 0 to +4 -2 C + O2 → CO2 + Q Ở nhiệt độ cao: C + CO2 → 2CO
  6. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ Ii- TÍNH CHẤT HÓA HỌC Nên sử dụng bếp than như thế nào thì giảm thiểu 1. Tính khử sự gây ô nhiễm không khí? a. Tác dụng với oxi Câu hỏi2 : Khi đốt than, khí nào sau đây làm cho ta khó thở, gây đau đầu, chóng mặt? A. O2 B. CO C. N2 D. CH4 → Nên sử dụng bếp than ở nơi thoáng khí (dư O2) để hạn chế khí CO tạo ra.
  7. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ I- TÍNH CHẤT HÓA HỌC Nên sử dụng bếp than như thế nào thì giảm thiểu 1. Tính khử sự gây ô nhiễm không khí? a. Tác dụng với oxi Câu hỏi 2: Khi đốt than, khí nào sau đây làm cho ta khó thở, gây đau đầu, chóng mặt? A. O2 B. CO C. N2 D. CH4 → Nên sử dụng bếp than ở nơi thoáng khí (dư O2) để hạn chế khí CO tạo ra.
  8. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Tính khử a. Tác dụng với oxi b. Tác dụng với hợp chất Ở nhiệt độ cao, cacbon có thể khử được nhiều oxit, phản ứng với nhiều chất oxi hoá khác như HNO3, H2SO4 đặc, KClO3, 0 +2 +4 0 to C + 2 ZnO → CO2 + 2 Zn 0 +6 +4 +4 to C + 2 H2SO4 (đặc) → CO2 + 2 SO2 + 2 H2O
  9. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Tính khử 2. Tính oxi hóa a. Tác dụng với hidro ở nhiệt độ cao và có chất xúc tác, C tác dụng với khí H2 tạo thành khí metan CH4: 0 0 -4 to C + 2 H2 →xt CH4
  10. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Tính khử 2. Tính oxi hóa a. Tác dụng với hidro b. Tác dụng với kim loại C tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ cao tạo thành cacbua kim loại: 0 0 +3 -4 to 3C + 4 Al → Al4C3 (Nhôm cacbua) 0 0 +2 -1 to 2C + Ca → CaC2 (Canxi cacbua) Kết luận: C vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.Tính khử là chủ yếu
  11. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC III- ỨNG DỤNG Dao cắt thuỷ tinh Đồ trang sức Bột mài Mũi khoan
  12. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC III- ỨNG DỤNG bút chì đen điện cực chất bôi trơn
  13. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC III- ỨNG DỤNG Màng nano C60 Bộ phận tản nhiệt bền hơn thép (Là vật liệu dẫn nhiệt tốt nhất) Áo giáp chống đạn Vi mạch điện tử bằng sợi cacbonNano
  14. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC III- ỨNG DỤNG Làm chất khử trong luyện kim Luyện kim loại từ quặng
  15. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC III- ỨNG DỤNG Thuốc nổ Thuốc pháo
  16. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC Iii- ỨNG DỤNG Nệm than hoạt tính Mặt nạ phòng độc Do có khả năng hấp phụ mạnh Khẩu trang phòng độc Máy lọc nước tinh khiết Công nghiệp hóa chất
  17. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC III- ỨNG DỤNG chất độn cao su mực in xi đánh giày
  18. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC III- ỨNG DỤNG IV- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN  Dạng tự do Kim cương Than chì  Dạng hợp chất - Khoáng vật Canxit Đolomit Magiezit CaCO3 CaCO3.MgCO3 MgCO3 - Than mỏ, dầu mỏ Than antraxit Than đá - Tế bào Tế bào Màng tế bào
  19. Bài 20 I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC III- ỨNG DỤNG IV- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN V- ĐIỀU CHẾ  Kim cương nhân tạo: kim cương 20000C, 50000 -100000 atm, xt: Fe/ Cr/ Ni  Than chì nhân tạo: than chì 2500 - 30000C  Than cốc: than cốc 10000C than mỡ  Than mỏ: Khai thác trực tiếp từ mỏ  Than gỗ: Đốt gỗ trong điều kiện thiếu không khí 0  ⎯ t⎯⎯,xt → Than muội: CH4 C + 2H2
  20. Bài 20 CỦNG CỐ (hướng dẫn học bài) +4 CO2 Khi C phản ứng với các chất Tính CO +2 oxi hoá mạnh (O2, HNO3 ) khử C 0 Tính oxi Khi C phản ứng với các chất hoá khử (H2, kim loại) - 4 CH4
  21. Bài 20 CỦNG CỐ Bài tập 1: Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau: 0 +4 0 +4 A. C + O2 → CO2 B. C + 2 CuO → 2 Cu + CO2 → Tính khử → Tính khử 0 -4 0 +2 C. 4 Al + 3 C → Al4C3 D. C + H2O → CO + H2 → Tính oxi hóa → Tính khử Bài tập 2: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau: 0 -1 0 -4 A. 2C + Ca → CaC2 B. C + 2 H2 → CH4 → Tính oxi hóa → Tính oxi hóa 0 -4 0 +2 C. 4 Al + 3 C → Al4C3 D. C + CO2 → 2 CO → Tính oxi hóa → Tính khử
  22. Bài 20 CỦNG CỐ Câu 1. Ruột bút chì được làm từ chất nào sau đây? A. Kim cương B. Than vô định hình C. Than chì D. Than cốc Câu 2. Muốn khử độc, lọc nước, khí, người ta có thể dùng chất nào trong các chất sau đây? A. Than chì B. Than hoạt tính C. Than đá D. Than gỗ Câu 3: Cacbon tự do gần như tinh khiết tồn tại ở dạng nào sau đây? A. Đolomit B. Tế bào động thực vật C. Kim cương và than chì D. Dầu mỏ và khí thiên nhiên
  23. Bài 20 CỦNG CỐ Câu 4. Dựa vào tính chất nào của than để sử dụng trong nhà máy nhiệt điện?
  24. Bài 20 CỦNG CỐ Câu 5. Cân bằng phản ứng sau: 0 +5 +4 -1 to 3C + 2 KClO3 → 3CO2 + 2 KCl
  25. Bút chì & những bài học