Bài giảng Hằng số đặc trưng điều kiện của các cân bằng hóa học trong nước - Bài giảng Phương pháp phân tích thể tích - Trần Thị Phương Thảo
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hằng số đặc trưng điều kiện của các cân bằng hóa học trong nước - Bài giảng Phương pháp phân tích thể tích - Trần Thị Phương Thảo", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_hang_so_dac_trung_dieu_kien_cua_cac_can_bang_hoa_h.pdf
Nội dung text: Bài giảng Hằng số đặc trưng điều kiện của các cân bằng hóa học trong nước - Bài giảng Phương pháp phân tích thể tích - Trần Thị Phương Thảo
- CHƯƠNG 4 HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG ĐIỀU KIỆN CỦA CÁC CÂN BẰNG HĨA HỌC TRONG NƯỚC GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 1
- NỘI DUNG CHÍNH (3LT+2BT) I. KHÁI NIỆM CÂN BẰNG NHIỄU II.HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG ĐIỀU KIỆN CỦA CÂN BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ III.HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIỂU PHÂN IV.ỨNG DỤNG GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 2
- I. KHÁI NIỆM CÂN BẰNG NHIỄU Xét phản ứng giữa cấutử X và thuốcthử C → đây là cân bằng chính. CX C + X CX C + X CX C + X + + + + Z Z Z1 Z2 K ox Txz A XZ X(Z2)1 X(Z2)1 + B GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 3
- I. KHÁI NIỆM CÂN BẰNG NHIỄU Cân bằng phụ xảyratrênC, X, CX riênglẽ hay đồng thời → cân bằng nhiễu → làm thay đổinồng độ các cấutửở thời điểmcânbằng → thay đổimức độ củacânbằng chính. Cấutử nhiễu đượckýhiệulàZ (H+; OH-): *Cânbằng nhiễu oxy hĩa khử: * Cân bằng nhiễutạotủa: * Cân bằng nhiễutạophức: GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 4
- I. KHÁI NIỆM CÂN BẰNG NHIỄU Quy ước: Cân bằng chính biểudiễn theo hàng ngang, cân bằng phụ biểudiễn theo hàng dọc. Nếughépcáccânbằng chính, phụ với nhau → hằng sốđặctrưng cho tồn hệ là hằng sốđặctrưng điềukiện. 0 o Vd: K → K’; E → E ’; Tst → T’st; β→ β’ K’ = f(K, Knhiễu) GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 5
- I. KHÁI NIỆM CÂN BẰNG NHIỄU + Sự dịch chuyểncủacânbằng chính vẫn tuân theo nguyên lý Le Châtelier: cân bằng dịch chuyển theo chiềuchống lạisự thay đổi. (1) C + X CX C + X CX + + (2) Z Z + + Z1 Z2 CZ A + CX(Z2)1 CX(Z2)1 GV: Trần TB Phương Thảo ĐHBK 6
- I. KHÁI NIỆM CÂN BẰNG NHIỄU [X]o = nồng độ ban đầucủaX [X’] = nồng độ cịn lạicủa X sau khi tham gia cân bằng chính (tổng nồng độ X ở tấtcả các dạng trừ phần nằm trong hợpchất chính CX). αX(C) = hệ sốđiềukiệncủaX khicĩC GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 7
- I. KHÁI NIỆM CÂN BẰNG NHIỄU [X] = nồng độ tự do của X trong dd tạiCB (sau khi tham gia cân bằng chính lẫncân bằng phụ) αX(Z) = hệ sốđiềukiệncủaX khicĩZ GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 8
- I. KHÁI NIỆM CÂN BẰNG NHIỄU αX(Z) = 1 (giá trị tốithiểu) → [X’] = [X] : Để biết Z cĩ gây nhiễu lên X hay khơng → tra bảng hằng số bềntừ các sổ tay phân tích. Trong thựctế : GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 9
- I. KHÁI NIỆM CÂN BẰNG NHIỄU GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 10
- II.HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG ĐIỀU KIỆN CỦA CÂN BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ 1. Hằng sốđặctrưng điềukiệncủabán cân bằng 1.1. Ảnh hưởng củapH 1.2. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễutạo phức 1.3. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễutạotủa 1.4. Các ảnh hưởng khác 2. Hằng sốđặctrưng điềukiệncủa cân GV: Trbầnằ T Phngương Thtraoảo đổi điệntử ĐHBK 11
- 1. Hằng sốđặctrưng điềukiệncủabán cân bằng Khi xuấthiệncânbằng nhiễu: E0 Ox + ne- Kh (1) Khả năng oxy hĩa hay khử của2 dạng oxy hĩa - khử thay đổi. Hằng sốđặctrưng điềukiệnlàthế oxy hĩa chuẩn điềukiện Eo’. GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 12
- 1.1. Ảnh hưởng củapH E0 Ox + ne- Kh (1) - + Ox + ne + mH Kh + 1/2 m H2O GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 13
- 1.1. Ảnh hưởng củapH GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 14
- 1.1. Ảnh hưởng củapH Thế oxy hĩa chuẩn điềukiệncủa cân bằng oxy hĩa khử nhiễubởiH+: 0 , 059 E'E0= o + lg[+ Hm ] n GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 15
- Ví dụ: Tính thế oxy hĩa chuẩn điềukiện ở pH = 3 của bán CB 2- - + 3+ Cr2O7 + 6e + 14H → 2Cr + 7H2O (biết ở pH = 0: E0 = 1,33V ) GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 16
- 1.2. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễutạophức Ox + ne- Kh + + Z1 Z2 α αOx(Z1) Kh(Z2) Ox(Z1)1 Kh(Z2)1 GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 17
- 1.2. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễutạophức GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 18
- 1.2. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễutạophức GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 19
- 1.2. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễutạophức GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 20
- 1.2. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễutạophức Ox + ne- Kh + + Z1 Z2 αKh(Z2) αOx(Z1) Ox(Z1)1 Kh(Z2)1 Nhậnxét: Nếucả hai hệ số trên đều khác 1, cân bằng chính cĩ thể dịch chuyển hay khơng dịch GV: Trchuyần T Phươểngntùythu Thảo ộc vào giá trị của chúng. ĐHBK 21
- 1.2. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễutạophức Ox + ne- Kh + + Z1 Z2 αOx(Z1) αKh(Z2) Ox(Z1)1 Kh(Z2)1 GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 22
- 1.2. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễutạophức Ox + ne- Kh + + Z1 Z2 αOx(Z1) αKh(Z2) Ox(Z1)1 Kh(Z2)1 GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 23
- 1.2. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễutạophức Nếutrường hợp Z1 thừa nhiềuso với dạng Ox hay Z2 thừa nhiềuso vớidạng khử → tạoraphứccĩsố ligand cao nhất và bềnnhất → α được thay thế bởi β tương ứng phứcbềnnhất. Ta cĩ: GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 24
- 1.2. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễutạophức Ví dụ: Khảosáttínhchấtcủa đơi Co3+/Co2+ (E0 = 1,84V) trong mơi trường dư CN-. GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 25
- 1.2. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễutạophức GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 26
- 1.3. Ảnh hưởng củacânbằng nhiễu tạotủa Ox + ne- Kh + + TOx(Z1) = [Ox][Z1] Z1 Z2 TKh(Z1) = [Kh][Z2] TOx(Z1) TKh(Z2) Ox(Z1)1. Kh(Z2)1 GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 27
- GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 28
- Khi ghép chung cân bằng phụ vào cân bằng chính: - Ox(Z1) + Z2 + ne Kh(Z2) + Z1 GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 29
- 1.3. Ảnh hưởng củacânbằng nhiễu tạotủa Ví dụ: Xác định tính chất oxy hĩa khử của đơi Ag+/Ag trong mơi trường pH7. (E0 = 0,8V) GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 30
- 1.3. Ảnh hưởng củacânbằng nhiễu tạotủa GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 31
- 1.4. Các ảnh hưởng khác Dạng Ox và Kh bịảnh hưởng bởinhững cân bằng nhiễukháctínhchất. Thiếtlập cách tính tương tự, bỏ qua các ảnh hưởng cĩ giá trị nhỏ hơn 1000 lần các ảnh hưởng khác khi chúng cùng nhiễu lên đốitượng đang xét. GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 32
- 2. Hằng sốđặctrưng điềukiệncủa cân bằng trao đổi điệntử Hằng sốđặctrưng của bán cân bằng thay đổi E0 → E0’ → làm hằng sốđặctrưng của cân bằng thay đổi K →K’ Etđ →Etđ’ GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 33
- Hằng số cân bằng điềukiện: 0 Cặp 1: Ox1/Kh1 E 1 0 Cặp 2: Ox2/Kh2 E 2 n2Ox1 + n1Kh2 ↔ n1Ox2 + n2Kh1 GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 34
- Thế tương đương điềukiện: + Chỉ cĩ đơi Ox1/Kh1 bịảnh hưởng củaH GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 35
- 2. Hằng sốđặctrưng điềukiệncủa cân bằng trao đổi điệntử Ngồi ảnh hưởng củaH+ đơi Ox1/Kh1 cịn chịu ảnh hưởng cân bằng phụ khác: GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 36
- 2. Hằng sốđặctrưng điềukiệncủa cân bằng trao đổi điệntử Đơi Ox1/Kh1 chịu ảnh hưởng H+, cân bằng phụ, đơi Ox2/Kh2 cũng chịu ảnh hưởng nào đĩ: GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 37
- 2. Hằng sốđặctrưng điềukiệncủa cân bằng trao đổi điệntử Ngồi các yếutố trên, nếu: + (Ox1 + n1e- +mH ↔ pKh1 + 1/2mH2O) thì : GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 38
- 2. Hằng sốđặctrưng điềukiệncủa cân bằng trao đổi điệntử Ví dụ: Cho hai đơi oxy hĩa khử + - 0 Au + 1e → Au E 1= 1,68V + - 0 Cu + 1e → Cu E 2= 0,52V Xét chiềucủapứ và tính hằng số cân bằng củapứ khi trộn hai đơi oxy hĩa khử nĩi trên trong 2 trường hợp: Khơng cĩ CN- Cĩ lượng thừaCN- GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 39
- 2. Hằng sốđặctrưng điềukiệncủa cân bằng trao đổi điệntử GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 40
- 2. Hằng sốđặctrưng điềukiệncủa cân bằng trao đổi điệntử GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 41
- 2. Hằng sốđặctrưng điềukiệncủa cân bằng trao đổi điệntử GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 42
- III. HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CB TRAO ĐỔI TIỂU PHÂN 1. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễulênbáncân bằng tạophức 1.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức 1.2. Cân bằng nhiễu là cân bằng tạotủa 2. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễulênbáncân bằng tạotủa: 2.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức 2.2. Cân bằng nhiễu là cân bằng oxy hĩa khử 2.3. Các ảnh hưởng khác 3. Tính nồng độ cân bằng của các cấutử GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 43
- 1. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễulên bán cân bằng tạophức GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 44
- 1.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức βD →β’D A + p D + + + Z1 Z2 Z3 α α αA(Z1) p(Z2) D(Z3) A(Z1), p(Z2), D(Z3), GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 45
- 1.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức β’: hằng số bền điềukiệncủaphứcD. β’: diễntảảnh hưởng chung củacân bằng chính lẫnphụ. [D'] β' = [ A ' ][ p ' ] GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 46
- 1.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức Sau khi tham gia cân bằng chính, tổng nồng độ của A, p, D ở tấtcả các dạng là [A’], [p’], [D’] [A’] = αA(Z1) [A] [p’] = αp(Z2) [p] [D’] = αD(Z3) [D] GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 47
- 1.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức Nên: GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 48
- 1.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức VD: Tính hằng số bền điềukiệncủaphức CuY2- ở pH 10. Biếtrằng CuY2- tạovới OH- phứcCu(OH)Y3- cĩ β = 102,5. GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 49
- 1.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức Nên: GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 50
- 1.2. Cân bằng nhiễu là cân bằng tạotủa A + p D + Z1 T A(Z1) [D].[Z ] A(Z1) β'= 1 [p] Viết lại là: GV: Trần T Phương ThảoA(Z 1) + p D + Z1 ĐHBK 51
- 1.2. Cân bằng nhiễu là cân bằng tạotủa GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 52
- 1.2. Cân bằng nhiễu là cân bằng tạotủa VD: Tính hằng số bền điềukiệncủaphứcBaY2- trong mơi trường pH13. Biết ảnh hưởng củaCB nhiễucủaOH lênBa2+ là CB tạotủa. GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 53
- 1.2. Cân bằng nhiễu là cân bằng tạotủa GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 54
- 2. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễu lên bán cân bằng tạotủa GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 55
- 2.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức (1) A + p D (2) + + Z1 Z2 A(Z1), p(Z2), GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 56
- 2.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức Hằng sốđặctrưng điềukiện theo chiều2 nếu ghép chung cân bằngchínhvàcân bằng phụ là tích số tan điềukiệnT’ T’ = [A’][p’] = [A] [p] αA(Z1). αp(Z2) → T’ = T .αA(Z1). αp(Z2) GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 57
- 2.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức NếuD tạo thành từ nA và mp ta cĩ: nA + mp ↔ D↓ n m T’ = T .α A(Z1). α p(Z2) GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 58
- 2.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức -9,75 VD: Tính độ tan củaAgCl(TAgCl = 10 ) trong mơi trường [NH3] = 0,1M trong 2 trường hợp: Khơng xét ảnh hưởng củaOH- Cĩ xét ảnh hưởng của OH-, pH dd do lượng NH3 thừa quyết định GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 59
- 2.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức AgCl Ag+ + Cl- -9,75 TAgCl = 10 + - NH3; OH Ag(NH3) Ag(OH) GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 60
- 2.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức Khơng xét ảnh hưởng củaOH-: GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 61
- 2.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức Xét ảnh hưởng củaOH-: GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 62
- 2.1.Cân bằng nhiễu là cân bằng tạophức Xét ảnh hưởng củaOH-: GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 63
- 2.2. Cân bằng nhiễu là CB oxy hĩa khử A + p D + T → T’ Z1 Kox B + C GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 64
- 2.2. Cân bằng nhiễu là CB oxy hĩa khử Tương tự ta cĩ: T’ = T . Kox NếuD tạothànhtừ nA và mp. n T’ = T .Kox GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 65
- 2.2. Cân bằng nhiễu là CB oxy hĩa khử Độ tan điềukiện: Đốivớihợpchất AmBn AB'T 'S =m+ n m n mm . n n GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 66
- 2.2. Cân bằng nhiễu là CB oxy hĩa khử VD: Chứng minh rằng HgS tan trong nước cường thủy(1VHNO3đđ:3VHClđđ). Cho biết Hg2+ tạophứcvớiCl- và S2- bị oxy hĩa bởi - NO3 . GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 67
- 2.2. Cân bằng nhiễu là CB oxy hĩa khử Cân bằng trên tương đương: - + - 2- 3HgS↓ + 2NO3 +8H + 12Cl ↔ 3HgCl4 + 3S↓ + 2NO↑ +4H2O GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 68
- 2.2. Cân bằng nhiễu là CB oxy hĩa khử GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 69
- 2.3. Các ảnh hưởng khác Trong thựctế, các thành phầncủabán cân bằng trao đổitiểu phân cĩ thể bịảnh hưởng bởinhững cân bằng nhiễu khác tính chất. Thiếtlập cách tính tương tự, bỏ qua các ảnh hưởng cĩ giá trị nhỏ hơn 1000 lần các ảnh hưởng khác khi chúng cùng nhiễu lên đốitượng đang xét. GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 70
- 3. Tính nồng độ cân bằng của các cấutử [X] [X'] [X']= o [X]= X(C)α X(Z)α Đây chỉ là cách tính gần đúng vì giả thiếtcân bằng chính xảyratrước cân bằng phụ. Trong thựctế khơng như vậy, đasố cân bằng chính và phụ cĩ mối quan hệ hỗ tương GV:lẫ Trnần T nhau.Phương Thảo ĐHBK 71
- IV.ỨNG DỤNG 1. Tăng tính định lượng củacân bằng chính 2. Hịa tan tủa khĩ tan bằng cân bằng phụ 3. Tính pH củadd GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 72
- 1. Tăng tính định lượng củaCB chính Khi cân bằng chính cĩ K 107-108). GV: Trầ→n T Ph ươcânng Thảo bằng mớicĩtínhđịnh lượng. ĐHBK 73
- 1. Tăng tính định lượng củaCB chính VD: acid boric H3BO3 được xem là đơn -9,24 - acid cĩ ka = 10 . Biếtrằng H2BO3 dễ tạophứcvới mannitol C6H14O6 (ký hiệu M). Tính acid củaH3BO3 trong mơi trường [M]cb = 1M thay đổinhư thế nào? GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 74
- 1. Tăng tính định lượng củaCB chính GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 75
- 1. Tăng tính định lượng củaCB chính GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 76
- 2. Hịa tan tủa khĩ tan bằng cân bằng phụ (1) D A + p (2) Tủa tan hồn tồn nếu K(1) (tích số tan) > 107-108. Tuy nhiên tích số tan thựctế rấtbé→ phải cĩ tác động bên ngồi thì tủamới tan hồn tồn được. GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 77
- 2. Hịa tan tủa khĩ tan bằng cân bằng phụ Tác động cân bằng nhiễulênA, p (H+, OH, tạophức hay oxy hĩa ) hoặccả hai theo hằng số Knhiễu. Tác động này làm tan D → dựavàoK’ = K.Knhiễu để xét khả năng tan củaD. GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 78
- 2. Hịa tan tủa khĩ tan bằng cân bằng phụ VD: tính độ tan của CuS trong cả hai trường hợp khơng và cĩ tính đến ảnh + - -35,2 hưởng củaH và OH . BiếtTCuS = 10 . GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 79
- 2. Hịa tan tủa khĩ tan bằng cân bằng phụ GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 80
- 2. Hịa tan tủa khĩ tan bằng cân bằng phụ Độ tan của CuS khơng kểảnh hưởng của H+ và OH- là: GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 81
- 2. Hịa tan tủa khĩ tan bằng cân bằng phụ Độ tan của CuS khơng kểảnh hưởng của H+ và OH- là: GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 82
- 3. Tính pH củadd 3.1. pH dd chứa acid yếuvàbazyếu(HA và B-) 3.2. pH dd chứa n acid yếuvà1 bazyếu 3.3. pH củaddchứan bazyếuvà1 acid yếu 3.4. pH củaddchứa n acid yếuvàm baz yếu 3.5. pH củaddchứachấtlưỡng tính acid –baz GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 83
- 3.1. pH dd chứa acid yếuvàbazyếu (HA và B-) DD cĩ tính acid hay baz tùy theo độ mạnh của acid yếuvàbazyếu DD cĩ tính acid: cân bằngchínhlàcân bằng của acid yếu, baz B- gây nhiễulên ion H+ do HA phân ly ra. → pH tăng do [H+] giảm. GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 84
- 3.1. pH dd chứa acid yếuvàbazyếu (HA và B-) k HA H A A - + H + + - k'HA = kHA αH(B) * B αH(B) GV: Trần T Phương Thảo HB ĐHBK 85
- 3.1. pH dd chứa acid yếuvàbazyếu (HA và B-) GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 86
- 3.1. pH dd chứa acid yếuvàbazyếu (HA và B-) • DD cĩ tính baz: ngượclại. Tính tương tự ta cĩ: − 2 1 kBB C [ OH= ] kBB C = OHα ( HA1 ) + [ βA− HA ] GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 87
- 3.2. pH dd chứa n acid yếu và 1 baz yếu GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 88
- 3.3. pH củaddchứa n baz yếu và 1 acid yếu GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 89
- 3.4. pH củaddchứa n acid yếu và m baz yếu DD thể hiện tính acid yếu: n ∑kHA i .HA C i + 2 1 [H]= m 1+ β [ B− ] ∑ HBj j 1 GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 90
- 3.4. pH củaddchứa n acid yếu và m baz yếu DD thể hiệntínhbazyếu: m ∑kBi .B Ci − 2 1 [ OH= ] n 1+ [ β − HA ] ∑ Aj j 1 GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 91
- 3.5. pH củaddchứachất lưỡng tính acid – baz k2 kb2 - + 2- - - HA H + A HA +H2O OH + H2A + + HA- HA- k1 kb1 H A 2 2- A + H2O GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 92
- 3.5. pH củh dc adứh acất lưỡng tính acid – baz mNế d i c ha n íạnh utz hơ a hb n í nt k2 1 HA- H+ + A 2- [H+ 2 = ] k C α 2 HA + H(HA) - k C HA = 2 HA 1+H2Aβ C HA k 1 αH(HA) k C = 2 HA H2A 1+ CHA /k 1 GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 93
- 3.5. pH củaddchứachất lưỡng tính acid – baz Nếutínhacid mạnh hơntínhbaz k C [H+ 2 = 2 ] HA 1+ CHA /k 1 NếuCHA /k1 >> 1 pH = 1/2 (pk1 + pk2) GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 94
- 3.5. pH củh dc adứh acất lưỡng tính acid – baz yN dế i c ha n íếuh utzơ a hb n í nt k b2 − 2 1 HA- +H O OH- + H A []OH = k C 2 2 α b2 HA + OH() HA - k C HA = b 2 HA 1+ Aβ 2−C HA k b1 αOH(HA) k C = b 2 HA 2- 1+CHA / k1 b A + H2O GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 95
- 3.5. pH củaddchứachất lưỡng tính acid – baz Nếutínhacid yếuhơntínhbaz k C []OH − 2 = b2 HA 1+CHA / k1 b CHA/kb1 >> 1 thì pH = 1/2 (pk1 + pk2) GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 96
- 3.5. pH củaddchứachất lưỡng tính acid – baz Nhậnxét: -14 k1.k2>10 → pH 7 : dd cĩ tính baz → ngượclại. k1, k2 : hằng số acid tương ứng nấc1 và nấc2 của acid H2A hoặccủa acid yếuvà acid liên hợpcủa baz yếu. GV: Trần T Phương Thảo ĐHBK 97



