Bài giảng Công nghệ môi trường đại cương - ThS. Phạm Anh Đức

pdf 19 trang phuongnguyen 110
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Công nghệ môi trường đại cương - ThS. Phạm Anh Đức", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_cong_nghe_moi_truong_dai_cuong_ths_pham_anh_duc.pdf

Nội dung text: Bài giảng Công nghệ môi trường đại cương - ThS. Phạm Anh Đức

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO HỘ LAO ĐỘNG # " MÔN HỌC CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG ĐẠI CƯƠNG GIẢNG VIÊN: ThS. PHẠM ANH ĐỨC
  2. CƠNG NGHỆ MƠI TRƢỜNG CHƢƠNG 1 ĐẠI CƢƠNG CÁC VẤN ĐỀ CHUNG Phạm Anh Đức Phạm Anh Đức Khoa Mơi trường và BHLĐ Khoa Mơi trƣờng và BHLĐ CHƢƠNG 1. CÁC VẤN ĐỀ CHUNG TÀI LIỆU THAM KHẢO MƠN HỌC 1.1. GIỚI THIỆU NGÀNH CƠNG NGHỆ Đinh Xuân Thắng. Ơ nhiễm Khơng khí. Nhà xuất bản MƠI TRƢỜNG Đại học Quốc gia Tp.HCM. Tp.HCM. 2003. 1.2. NHỮNG KHÁI NIỆM VỀ SINH THÁI, Lâm Minh Triết. Kỹ thuật Mơi trường. Nhà xuất bản MƠI TRƢỜNG VÀ TÀI NGUYÊN Đại học Quốc gia Tp.HCM. Tp.HCM. 2006. 1.3. CÁC TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƢỜI Lê Trình, Lê Quốc Hùng. Mơi trường Lưu vực sơng Đồng Nai – Sài Gịn. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ ĐỐI VỚI MƠI TRƢỜNG thuật. Tp.HCM. 2004. 1.4. CHIẾN LƢỢC QUỐC GIA VÀ PHÁP LUẬT VỀ BẢO VỆ MƠI TRƢỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN 1
  3. TÀI LIỆU THAM KHẢO MƠN HỌC TÀI LIỆU THAM KHẢO MƠN HỌC Lƣu Đức Hải. 2007. Cơ sở Khoa học Mơi trường. Nhà Tăng Văn Đồn, Trần Đức Hạ. Kỹ thuật Mơi trường. Xuất bản Đại học Quốc gia. Hà Nội. Nhà xuất bản Giáo dục. Hà Nội. 2004. Nguyễn Thị Kim Thái, Lê Thị Hiền Thảo. Sinh thái Trần Hiếu Nhuệ, Ứng Quốc Dũng, Nguyễn Thị Kim học và Bảo vệ Mơi trường. Nhà xuất bản Xây dựng. Thái. Quản lý Chất thải rắn: Chất thải rắn Đơ thị. Nhà xuất bản Xây dựng. Hà Nội. 2001. Hà Nội. 2003. Trần Kiên, Hồng Đức Nhuận, Mai Sỹ Tuấn. Sinh thái Phạm Ngọc Đăng. Ơ nhiễm Mơi trường Khơng khí Đơ học và Mơi trường. Nhà xuất bản Giáo dục. Hà Nội. thị và Khu cơng nghiệp. Nhà xuất bản Khoa học Kỹ 1999. thuật. Hà Nội. 1992. 1.2. NHỮNG KHÁI NIỆM VỀ SINH THÁI, 1.2.1. Hệ sinh thái MƠI TRƢỜNG VÀ TÀI NGUYÊN 1.2.1. Hệ sinh thái Hệ sinh thái (Ecosystem) là một hệ chức năng bao gồm các quần xã (thành phần hữu sinh) 1.2.2. Mơi trƣờng và các mơi trƣờng sống của chúng (thành 1.2.3. Tài nguyên phần vơ sinh). 1.2.4. Một số khái niệm khác 2
  4. 1.2.2. Mơi trƣờng 1.2.2. Mơi trƣờng Mơi trường (Environment) là tập hợp tất cả các thành Kỹ thuật mơi trường (Environmental engineering) là phần của thế giới vật chất bao quanh cĩ khả năng tác tổng hợp các biện pháp vật lý, hĩa học, sinh học động đến sự tồn tại và phát triển của sinh vật. nhằm ngăn ngừa và xử lý các chất độc hại phát sinh từ quá trình sản xuất và hoạt động của con ngƣời. Khoa học Mơi trường (Environmental sciences) theo nghĩa rộng là ngành nghiên cứu những tƣơng tác Quản lý mơi trường (Environmental management) là phức tạp xảy ra trong các mơi trƣờng đất, nƣớc, tổng hợp các biện pháp luật pháp, kỹ thuật, chính khơng khí mà ở đĩ tồn tại sự sống của con ngƣời và sách, kinh tế, giáo dục, nhằm hạn chế tác động cĩ sinh vật. hại của phát triển KT-XH đến MT. Cơng nghệ mơi trƣờng (Environmental technology): Kỹ thuật MT + Quản lý MT. 1.2.3. Tài nguyên 1.2.3. Tài nguyên TN cĩ thể đƣợc phân loại theo TN thiên nhiên gằn liền Tài nguyên (Resources): là tất cả mọi dạng vật chất hữu với các yếu tố thiên nhiên và TN con ngƣời gắn liền dụng cho con người và sinh vật, đĩ là một phần của MT với các nhân tố con ngƣời và xã hội. cần thiết cho sự sống. Trong việc sử dụng cụ thể, cĩ thể chia ra TN đất, TN Ví dụ: rừng, đất, nguồn nƣớc, sinh vật, khống sản nƣớc, TN khí hậu, TN khống sản, TN rừng, TN biển, TN sinh vật, TN lao động Các dạng vật chất cĩ trong MT nhƣng khơng hữu dụng, hoặc ngƣợc lại, cĩ thể gây tác hại cho sự sống thì khơng đƣợc gọi là TN. 3
  5. 1.2.3. Tài nguyên 1.2.4. Một số khái niệm khác Hoạt động BVMT (Environmental protection Theo khả năng tái tạo, TN đƣợc phân thành 2 loại: activities) là hoạt động giữ cho MT trong lành, sạch TN tái tạo đƣợc; và đẹp; TN khơng tái tạo đƣợc. phịng ngừa, hạn chế tác động xấu với MT, ứng phĩ sự cố MT; khắc phục ơ nhiễm, suy thối, phục hồi và cải thiện MT; khai thác, sử dụng hợp lý và tiết kiệm TN thiên nhiên; bảo vệ ĐDSH. 1.2.4. Một số khái niệm khác 1.2.4. Một số khái niệm khác Ơ nhiễm MT (Environmental pollution) là sự biến đổi các thành phần MT khơng phù hợp Sự cố MT (Environmental accident) là tai biến hoặc với tiêu chuẩn MT, gây ảnh hƣởng xấu đến con rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con ngƣời ngƣời, SV. hoặc biến đổi thất thƣờng của tự nhiên, gây ơ nhiễm, suy thối hoặc biến đổi MT nghiêm trọng. Suy thối MT (Environemental recession) là sự suy giảm về chất lƣợng và số lƣợng của thành Chất gây ơ nhiễm (Pollutants) là chất hoặc yếu tố vật lý khi xuất hiện trong MT thì làm cho MT bị ơ nhiễm. phần MT, gây ảnh hƣởng xấu đối với con ngƣời và SV. 4
  6. 1.2.4. Một số khái niệm khác 1.2.4. Một số khái niệm khác Chất thải (Waste) là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí đƣợc thải ra từ SX, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các Phế liệu (Scrap) là sản phẩm, vật liệu bị loại ra từ quá hoạt động khác. trình SX hoặc tiêu dùng đƣợc thu hồi để dùng làm nguyên liệu SX. Chất thải nguy hại (Hazardous waste) là chất thải Sức chịu tải (Tolerant level) của MT là giới hạn cho chứa yếu tố độc hại, phĩng xạ, dễ cháy, dễ nổ, dễ ăn phép MT cĩ thể tiếp nhận và hấp thụ các chất gây ơ mịn, dễ lây nhiễm, gây ngộ độc hoặc các đặc tính nhiễm. nguy hại khác. 1.2.4. Một số khái niệm khác 1.2.4. Một số khái niệm khác Quan trắc MT (Envvironmental monitoring) là quá trình theo dõi hệ thống về MT, các yếu tố Phát triển bền vững (Sustainable development) là phát triển đáp ứng đƣợc nhu cầu của thế hệ hiện tại tác động lên MT nhằm cung cấp thơng tin phục mà khơng làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu vụ đánh giá hiện trạng, diễn biến chất lƣợng đĩ của các thế hệ tƣơng lai trên cơ sở kết hợp chặt MT và các tác động xấu đối với MT. chẽ, hài hịa giữa tăng trƣởng kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội và BVMT. Tiêu chuẩn MT (Environmental standard) là giới hạn cho phép của các thơng số về chất lƣợng MT xung quanh, về hàm lƣợng các chất ơ nhiễm trong chất thải đƣợc cơ quan nhà nƣớc cĩ thẩm quyền quy định làm căn cứ để quản lý và bảo vệ MT. 5
  7. 1.2.4. Một số khái niệm khác 1.3. CÁC TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƢỜI ĐỐI VỚI MƠI TRƢỜNG Đánh giá tác động MT (Environmental Impact Assessment) là việc phân tích, dự báo các tác động đến Khai thác tài nguyên MT của dự án đầu tƣ cụ thể và đƣa ra các biện pháp Sử dụng hĩa chất bảo vệ MT khi triển khai dự án đĩ. Sử dụng nhiên liệu Sản xuất sạch hơn (Cleaner production) là việc áp dụng một cách liên tục cĩ hệ thống các biện pháp p- Phát triển cơng nghệ nhân tạo hịng ngừa trong các quy trình sản xuất sản phẩm hoặc dịch vụ nhằm mục tiêu tăng hiệu quả tổng thể. Đơ thị hĩa 1.4. CHIẾN LƢỢC QUỐC GIA VÀ PHÁP LUẬT CHƢƠNG 2 VỀ BẢO VỆ MƠI TRƢỜNG VÀ TÀI NGUYÊN Ơ NHIỄM KHƠNG KHÍ VÀ THIÊN NHIÊN BIỆN PHÁP KiỂM SỐT 2.1. CÁC NGUỒN GÂY Ơ NHIỄM KHƠNG Chiến lƣợc quốc gia về bảo vệ mơi trƣờng và tài nguyên thiên nhiên KHÍ Luật bảo vệ mơi trƣờng 2.2. CÁC TÁC NHÂN GÂY Ơ NHIỄM KHƠNG KHÍ 2.3. ẢNH HƢỞNG CỦA Ơ NHIỄM KHƠNG KHÍ ĐẾN SỨC KHỎE CON NGƢỜI 2.4. CÁC BIỆN GIẢI KIỂM SỐT 6
  8. 2.1. CÁC NGUỒN GÂY Ơ NHIỄM KHƠNG KHÍ 2.1. CÁC NGUỒN GÂY Ơ NHIỄM KHƠNG KHÍ Ơ nhiễm khơng khí là sự cĩ mặt một chất lạ Nguồn ơ nhiễm thiên nhiên hoặc một sự biến đổi quan trọng trong thành phần khơng khí, làm cho khơng khí Nguồn ơ nhiễm nhân tạo khơng sạch hoặc gây ra sự tỏa mùi, cĩ mùi khĩ chịu, giảm tầm nhìn xa (do bụi). 2.1.2 Nguồn ơ nhiễm nhân tạo 2.1.1. Nguồn ơ nhiễm thiên nhiên Núi lửa Hoạt động sản xuất cơng nghiệp Động đất Giao thơng vận tải Sinh hoạt của con ngƣời Bão cát Chiến tranh Bụi biển Cháy rừng Bào tử, phấn hoa 7
  9. 2.2.1. Phân loại các chất ơ nhiễm 2.2. CÁC TÁC NHÂN GÂY Ơ NHIỄM KHƠNG KHÍ Dựa vào nguồn gốc sử dụng nguyên vật liệu 2.2.1. Phân loại các chất ơ nhiễm Dựa vào nguồn gốc phát sinh 2.2.2. Ơ nhiễm khơng khí do bụi Phân loại theo tính chất vật lý 2.2.3. Ơ nhiễm khơng khí do hơi khí độc 2.2.4. Ơ nhiễm khơng khí do mùi hơi 2.2.2. Ơ nhiễm khơng khí do bụi 2.2.3. Ơ nhiễm khơng khí do hơi khí độc Định nghĩa: Bụi là một tập hợp nhiều hạt, cĩ kích Ơ nhiễm do các quá trình đốt thƣớc khác nhau, tồn tại lâu trong khơng khí dƣới dạng bụi bay, bụi lắng và cá hệ khí dung nhiều pha Ơ nhiễm do giao thơng vận tải gồm hơi, khĩi mù. Ơ nhiễm do sản xuất cơng nghiệp Bụi bay cĩ kích thuớc từ 0,001 – 10 μm gồm tro, muội, Ơ nhiễm do các sản xuất nơng nghiệp khĩi và những hạt rắn đƣợc nghiền nhỏ, chuyển động theo kiểu Brao hoặc rơi xuống đất với vận tốc khơng Ơ nhiễm do các chất khí vơ cơ đổi theo định luật Stoke. Ơ nhiễm khơng khí do các chất hữu cơ Bụi lắng cĩ kích thƣớc lớn hơn 10 μm, thƣờng rơi nhanh xuống đất theo định luật Newton với tốc độ tăng dần. 8
  10. 2.2.4. Ơ nhiễm khơng khí do mùi hơi 2.3. ẢNH HƯỞNG CỦA Ơ NHIỄM KHƠNG Hoạt động cơng nghiệp, tiểu thủ cơng nghiệp KHÍ ĐẾN SỨC KHỎE CON NGƯỜI Sản xuất nơng nghiệp Tác hại của bụi tới sức khỏe của con Giao thơng vận tải người Dịch vụ thương mại Tác hại của các chất độc hại tới sức Ngồi ra cũng cần phải kể đến các sinh hoạt khỏe của con người của con người như nấu ăn, chăn nuơi súc vật và các quá trình phân hủy tự nhiên của các sinh vật. 2.4. CÁC BIỆN PHÁP KiỂM SỐT CHƢƠNG 3. Ơ NHIỄM NƢỚC VÀ BIỆN PHÁP KIỂM SỐT Giải pháp quy hoạch Giải pháp cách ly vệ sinh, làm giảm sự ơ 3.1. NGUỒN NƢỚC VÀ PHÂN BỐ NƢỚC nhiễm TRONG TỰ NHIÊN Giải pháp cơng nghệ kỹ thuật 3.2. TÀI NGUYÊN NƢỚC Ở VIỆT NAM Giải pháp kỹ thuật làm sạch khí thải 3.3. CÁC NGUỒN GÂY Ơ NHIỄM NƢỚC Giải pháp sinh thái học 3.4. CÁC TÁC NHÂN GÂY Ơ NHIỄM NƢỚC Giải pháp quản lý - Luật bảo vệ mơi trƣờng 3.5. CÁC BIỆN PHÁP KIỂM SỐT 9
  11. 3.1. NGUỒN NƯỚC VÀ PHÂN BỐ NƯỚC 3.1. NGUỒN NƯỚC VÀ PHÂN BỐ NƯỚC TRONG TỰ NHIÊN TRONG TỰ NHIÊN Tổng lƣợng nƣớc hiện nay trên Trái đất là 1.385.900 Chỉ một phần rất nhỏ (1/7.000) cĩ vai trị quan trọng km3. trong việc bảo tồn sự sống trên hành tinh – đĩ là lƣợng nƣớc ngọt trong các sơng, suối, hồ, trong khí Phần nƣớc ngọt (bao gồm hơi nƣớc và nƣớc dƣới) chỉ ẩm và lịng đất. cĩ 2,54%, phần lớn lại đĩng băng tại các miền cực và vùng băng hà. 3.1. NGUỒN NƯỚC VÀ PHÂN BỐ NƯỚC 3.2. TÀI NGUYÊN NƯỚC Ở VIỆT NAM TRONG TỰ NHIÊN Trữ lượng nước của thế giới (M. I. Lvotvis và A. A. Xokplop, 1974) Chế độ nƣớc của Việt Nam cĩ những nét đặc trƣng Diện tích phân Khối lƣợng % so với trữ lƣợng Thế giới Loại nƣớc 2 của vùng nhiệt đới ẩm, giĩ mùa. bố (1.000 km ) (1.000 km3) Tồn bộ Nƣớc ngọt Biển và đại dƣơng 361.300 1.338.000 96,50 Hàng năm trên lãnh thổ Việt Nam tiếp nhận một 23.100 (TL) Nƣớc dƣới đất 134.800 10.530 (MD) 0,76 30,1 lƣợng mƣa trung bình là 1.957 mm (634 tỷ m3 nƣớc). Nƣớc thổ nhƣỡng 82.000 16,5 0,001 0,05 Băng hà 16.227 24.064,1 1,74 68,7 Hình thành dịng chảy sơng ngịi là 953 mm hoặc 316 Băng dƣới đất 21.000 300 0,022 0,86 tỷ m3 nƣớc, nhƣ vậy hệ số dịng chảy là 0,50. Hồ nƣớc ngọt 1236,4 91 0,007 0,26 Hồ nƣớc mặn 822,3 85,4 0,006 Dự trữ ẩm trong đất là 426 tỷ m3, hoặc 67% của mƣa Nƣớc đầm lầy 6,28 11,5 0,0008 0,03 (1.285 mm). Nƣớc sơng 148.800 21,1 0,0002 0,006 Nƣớc sinh vật 510.000 1,1 0,0001 0,003 Nƣớc trong khí quyển 510.000 12,9 0,001 0,04 Tồn bộ thủy quyển 510.000 1.385.985 100 (Trong đĩ nƣớc ngọt) (148.800) 35.029 (2,53) 100 10
  12. 3.2. TÀI NGUYÊN NƯỚC Ở VIỆT NAM 3.3. CÁC NGUỒN GÂY Ơ NHIỄM NƯỚC Cách đây vài năm, Việt Nam thuộc vào nhĩm các nƣớc cĩ TN nƣớc giàu cĩ, ngồi ra Việt Nam cịn thu Ơ nhiễm nƣớc là sự thay đổi thành phần và tính chất nhận nguồn nƣớc từ Trung Quốc, Lào và Campuchia của nƣớc, cĩ hại cho hoạt động sống bình thƣờng của là 132,8 tỷ m3/năm. sinh vật và con ngƣời, bởi sự cĩ mặt của một hay nhiều hĩa chất lạ vƣợt qua ngƣỡng chịu đựng của Việt Nam cĩ mạng lƣới sơng ngịi khá dày đặc và sinh vật. phân bố tƣơng đối đồng đều trên lãnh thổ, cĩ 2.500 sơng dài trên 10 km với tổng chiều dài 52.000 km. Ơ nhiễm nƣớc cĩ nguồn gốc tự nhiên và nhân tạo. Dọc bờ biển trung bình 20 km cĩ một cửa sơng và mật độ lƣới dịng chảy thay đổi từ 0,5 – 2,0 km/km2. Đến nay, VN đã thuộc nhĩm thiếu nƣớc. 3.3. CÁC NGUỒN GÂY Ơ NHIỄM NƯỚC 3.3. CÁC NGUỒN GÂY Ơ NHIỄM Nguồn gốc tự nhiên: Các nguồn nhân tạo: Mƣa Sinh hoạt của con ngƣời Tuyết tan Các hoạt động cơng nghiệp Các hoạt động nơng nghiệp Giơng bão Các hoạt động giao thơng Hồ chứa nƣớc và các hoạt động thủy điện Lũ lụt 11
  13. 3.4. TÁC NHÂN GÂY Ơ NHIỄM NGUỒN NƯỚC 3.4. TÁC NHÂN GÂY Ơ NHIỄM NGUỒN NƯỚC Tác nhân ơ nhiễm hĩa lý nguồn nƣớc gồm: Nhiệt độ Chất rắn lơ lửng Màu sắc Độ cứng Mùi và vị DO pH BOD Độ dẫn điện COD Độ đục TOC Chất rắn lơ lửng Độ cứng 3.4. TÁC NHÂN GÂY Ơ NHIỄM NGUỒN NƯỚC 3.4. TÁC NHÂN GÂY Ơ NHIỄM NGUỒN NƯỚC Kim loại nặng Vi khuẩn Các nhĩm anion Virus Thuốc bảo vệ thực vật Ký sinh trùng Các hĩa chất hịa tan khác 12
  14. 3.5. CÁC BIỆN PHÁP KiỂM SỐT CHƢƠNG 4. Ơ NHIỄM ĐẤT VÀ BẢO VỆ Điều kiện vệ sinh khi xả nƣớc thải vào nguồn MƠI TRƢỜNG ĐẤT nƣớc mặt 4.1. CÁC ĐẶC ĐiỂM CỦA MƠI TRƢỜNG Quan trắc chất lƣợng nƣớc ĐẤT Xử lý nƣớc thải sinh hoạt và cơng nghiệp 4.2. CÁC NGUỒN GÂY Ơ NHIỄM VÀ SUY Cấp nƣớc tuần hồn và sử dụng lại nƣớc thải THỐI MƠI TRƢỜNG ĐẤT trong các cơ sở sản xuất 4.3. CÁC TÁC NHÂN GÂY Ơ NHIỄM VÀ Tăng cƣờng quá trình tự là sạch của nguồn SUY THỐI MƠI TRƢỜNG ĐẤT nƣớc 4.4. CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ MƠI Sử dụng tổng hợp và hợp lý nguồn nƣớc TRƢỜNG ĐẤT 4.1. CÁC ĐẶC ĐiỂM CỦA MƠI TRƢỜNG ĐẤT 4.2. CÁC NGUỒN GÂY Ơ NHIỄM VÀ SUY THỐI MƠI TRƯỜNG ĐẤT Sự hình thành mơi trƣờng đất địa quyển Thành phần và tích chất của đất Ơ nhiễm mơi trƣờng đất đƣợc xem là tất cả các hiện tƣợng làm nhiễm bẩn mơi trƣờng đất bởi các chất Vai trị của đất đối với con ngƣời ơ nhiễm. Tài nguyên đất của Việt Nam 13
  15. 4.2. CÁC NGUỒN GÂY Ơ NHIỄM VÀ SUY 4.3. CÁC TÁC NHÂN GÂY Ơ NHIỄM VÀ THỐI MƠI TRƯỜNG ĐẤT SUY THỐI MƠI TRƯỜNG Chất thải sinh hoạt Phân bĩn hĩa học và chất kích thích Chất thải cơng nghiệp Thuốc bảo vệ thực vật Hoạt động nơng nghiệp Hoạt động cơng nghiệp Tác động của ơ nhiễm khơng khí khu cơng Chất thải của các khu vực đơ thị nghiệp và khu dân cƣ tập trung 4.4. CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ CÁC DẠNG Ơ NHIỄM KHÁC VÀ MƠI TRƯỜNG ĐẤT BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU Chống xĩi mịn đất 5.1. Ơ NHIỄM NHIỆT VÀ BIỆN PHÁP Xử lý chất thải rắn do sinh hoạt GIẢM Ơ NHIỄM NHIỆT Xử lý chất thải rắn cơng nghiệp 5.2. Ơ NHIỄM PHĨNG XẠ VÀ BIỆN PHÁP Xử lý nƣớc thải sinh hoạt và cơng nghiệp GIẢM Ơ NHIỄM PHĨNG XẠ Sử dụng phân bĩn và thuốc bảo vệ thực vật 5.3. Ơ NHIỄM TIẾNG ỒN VÀ BIỆN PHÁP đúng quy cách CHỐNG ỒN 14
  16. 5.1. Ơ NHIỄM NHIỆT VÀ BIỆN PHÁP 5.1.1 Ơ nhiễm nhiệt GIẢM Ơ NHIỄM NHIỆT Nguồn ơ nhiễm nhiệt chủ yếu là quá trình đốt cháy nhiên liệu: than, củi, xăng, dầu, khí, trong SX cơng 5.1.1. Ơ nhiễm nhiệt nghiệp, giao thơng vận tải và sinh hoạt, đặc biệt là ở 5.1.2. Biện pháp giảm ơ nhiễm nhiệt các nhà máy điện, luyện kim. Lƣợng nhiệt tỏa ra của các nguồn trên, trực tiếp và gián tiếp thải vào MT khơng khí. 5.1.2. Biện pháp giảm ơ nhiễm nhiệt 5.2. Ơ NHIỄM PHĨNG XẠ VÀ BIỆN PHÁP GIẢM Ơ NHIỄM PHĨNG XẠ Cĩ nhiều giải pháp giảm thiểu ơ nhiễm nhiệt. 5.2.1. Khái niệm về phĩng xạ, nguồn gốc ơ nhiễm phĩng xạ 5.2.2. Tác hại của chất phĩng xạ và tia phĩng xạ tới con ngƣời 5.2.3. Các biện pháp giảm ơ nhiễm phĩng xạ 15
  17. 5.2.1. Khái niệm về phĩng xạ, nguồn gốc 5.2.1. Khái niệm về phĩng xạ, nguồn ơ nhiễm phĩng xạ gốc ơ nhiễm phĩng xạ Bức xạ chia làm 2 loại. Hiện tƣợng phĩng xạ là hiện tƣợng tự nhiên chuyển Bức xạ hạt , , proton, notron hĩa của các hạt nhân nguyên tử của nguyên tố này sang hạt nhân nguyên tố khác kèm theo các dạng bức Bức xạ điện tử: , Roentgen xạ khác nhau. Hai loại bức xạ này cĩ khả năng ion hĩa vật chất nên cịn gọi bức xạ ion hĩa. Nay cĩ hơn 50 nguyên tố phĩng xạ tự nhiên và trên 1.000 đồng vị phĩng xạ nhân tạo. 5.2.2. Tác hại của chất phĩng xạ và 5.3. Ơ NHIỄM TIẾNG ỒN VÀ BIỆN PHÁP tia phĩng xạ tới con người CHỐNG ỒN Bệnh nhiễm phĩng xạ cấp tính 5.3.1. Khái niệm cơ bản về âm thanh và tiếng ồn Bệnh nhiễm phĩng xạ mãn tính 5.3.2. Nguồn ồn trong đời sống và trong sản xuất 5.3.3. Tác hại của tiếng ồn đối với sức khỏe con ngƣời và sản xuất 5.3.4. Biện pháp chống ồn 16
  18. 5.3.1. Khái niệm cơ bản về âm thanh 5.3.1. Khái niệm cơ bản về âm thanh và tiếng ồn và tiếng ồn Tiếng ồn là tập hợp những âm thanh cĩ cƣờng độ và Âm thành là những dao động cơ học đƣợc lan truyền tần số khác nhau, sắp xếp khơng cĩ trật tự, gây cảm dƣới hình thức sĩng trong một MT đàn hồi và đƣợc giác khĩ chịu cho ngƣời nghe, cản trở con ngƣời làm thính giác của ngƣời tiếp thu. việc và nghỉ ngơi. Trong khơng khí, tốc độ âm thanh là 343 m/s, cịn ở Một âm thanh nào đĩ phát ra khơng đúng chỗ gây trong nƣớc là 1.450 m/s. cảm giác khĩ chịu cho ngƣời nghe, cản trở sự nghỉ ngơi hoặc làm việc của ngƣời ta đều coi là tiếng ồn. 5.3.1. Khái niệm cơ bản về âm thanh 5.3.2. Nguồn ồn trong đời sống và và tiếng ồn trong sản xuất Tiếng ồn giao thơng Các đặc tính chủ yếu của âm thanh Tiếng ồn do sản xuất Phân loại tiếng ồn Tiếng ồn do sinh hoạt của con người 17
  19. 5.3.3. Tác hại của tiếng ồn đối với sức khoẻ 5.3.4. Biện pháp chống ồn con người và sản xuất Quy hoạch kiến trúc xây dựng hợp lý Đối với sinh hoat trong nhà Đối với cơng nhân làm việc ở MT tiếng ồn mạnh Giảm tiếng ồn và chấn động tại nguồn Cách âm và cách chấn động Giảm tiếng ồn trên đƣờng lan truyền Chống tiếng ồn khí động 18